Quyết định 1460/QĐ-UBND năm 2023 sửa đổi Điều 1 Quyết định 965/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2009 - 2020
| Số hiệu | 1460/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 03/08/2023 |
| Ngày có hiệu lực | 03/08/2023 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Nguyễn Thiên Văn |
| Lĩnh vực | Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1460/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 03 tháng 8 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA ĐIỀU 1 QUYẾT ĐỊNH SỐ 965/QĐ-UBND NGÀY 22 THÁNG 4 NĂM 2009 CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG CỦA TỈNH GIAI ĐOẠN 2009 - 2020
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về việc tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 83/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ, sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Điều 1 Nghị quyết số 33/2008/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2008 của HĐND tỉnh Đắk Lắk về Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009 - 2020, Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009 - 2015;
Theo đề nghị của: Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 136/TTr-SNN ngày 26 tháng 7 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Điều 1 Quyết định số 965/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2009 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc phê duyệt Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009 - 2020 như sau:
1. Sửa đổi khoản 2 Điều 1 như sau:
"2. Quy hoạch rừng đến năm 2020
|
Hiện trạng loại đất, loại rừng |
Hiện trạng năm 2007 |
Quy hoạch đến năm 2020 |
||
|
Diện tích |
Cơ cấu % |
Diện tích |
Cơ cấu % |
|
|
Diện tích tự nhiên |
1.312.537,00 |
100 |
1.312.537,00 |
|
|
A. Nhóm đất nông nghiệp |
1.079.184,80 |
82,22 |
1.146.140,40 |
87,32 |
|
I. Đất sản xuất nông nghiệp |
478.939,50 |
36,49 |
478.939,50 |
36,49 |
|
II. Đất lâm nghiệp có rừng |
600.24530 |
45,73 |
667.200,90 |
50,83 |
|
1. Rừng đặc dụng |
219.830,50 |
16,75 |
219.720,82 |
16,74 |
|
Rừng tự nhiên |
219.452,30 |
16,72 |
219.342,62 |
16,71 |
|
Rừng trồng |
378,20 |
0,03 |
378,20 |
0,03 |
|
2. Rừng phòng hộ |
64.982,40 |
4,95 |
68.125,88 |
5,19 |
|
Rừng tự nhiên |
63.165,40 |
4,81 |
61.012,52 |
4,65 |
|
Rừng trồng |
1.817,00 |
0,14 |
7.113,36 |
0,54 |
|
3. Rừng sản xuất |
315.432,40 |
24,03 |
379.354,20 |
28,90 |
|
Rừng tự nhiên |
293.900,60 |
22,39 |
248.061,11 |
18,90 |
|
Rừng trồng |
21.531,80 |
1,64 |
131.293,09 |
10,00 |
|
B. Nhóm đất phi nông nghiệp |
100.845,90 |
7,68 |
121.824,90 |
9,28 |
|
C. Nhóm đất chưa sử dụng |
132.50630 |
10,10 |
44.571,70 |
3,40 |
|
I. Đất chưa sử dụng QH cho LN |
87.517,00 |
6,67 |
12.638,90 |
0,96 |
|
IA |
26.860,90 |
2,05 |
1.420,43 |
0,11 |
|
IB |
32.691,00 |
2,49 |
4.782,21 |
0,36 |
|
IC |
27.965,10 |
2,13 |
6.436,26 |
0,49 |
|
1. Rừng đặc dụng |
5.021,30 |
0,38 |
4.957,41 |
0,38 |
|
IA |
223,80 |
0,02 |
220,95 |
0,02 |
|
IB |
1.154,10 |
0,09 |
1.139,41 |
0,09 |
|
IC |
3.643,40 |
0,28 |
3.597,05 |
0,27 |
|
2. Rừng phòng hộ |
13.041,00 |
0,99 |
7.681,49 |
0,59 |
|
IA |
3.110,80 |
0,24 |
1.201,19 |
0,09 |
|
IB |
5.035,70 |
0,38 |
3.646,55 |
0,28 |
|
IC |
4.894,50 |
0,37 |
2.833,75 |
0,22 |
|
3. Rừng sản xuất |
69.454,70 |
5,29 |
|
|
|
IA |
23.526,30 |
1,79 |
|
|
|
IB |
26.501,20 |
2,02 |
|
|
|
IC |
19.427,20 |
1,48 |
|
|
|
II. Đất chưa sử dụng khác |
44.989,30 |
3,43 |
31.932,80 |
2,43 |
(Kèm theo Phụ lục 1: Diện tích quy hoạch ba loại rừng sau điều chỉnh phân theo đơn vị hành chính)”
2. Bổ sung khoản 2a vào sau khoản 2 Điều 1 như sau:
"2a. Quy hoạch cho mục đích sử dụng khác không phải lâm nghiệp để triển khai các trình tự, thủ tục thực hiện các công trình/dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật có tổng diện tích 3.508,80 ha, bao gồm:
- Diện tích đất có rừng: 1.099,69 ha, trong đó:
+ Diện tích đất có rừng tự nhiên: 443,45 ha (phân theo chức năng: sản xuất 327,49 ha, phòng hộ 6,28 ha, đặc dụng 109,68 ha).
+ Diện tích đất có rừng trồng: 656,24 ha (phân theo chức năng: sản xuất 653,00 ha, phòng hộ 3,24 ha).
- Diện tích đất không có rừng: 2.409,11 ha (phân theo chức năng: sản xuất 2.285,71 ha, phòng hộ 59,51 ha, đặc dụng 63,89 ha).
Các diện tích nêu tại khoản này chưa được phê duyệt chuyển mục đích sử dụng rừng thì quản lý theo quy chế quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất.
(Kèm theo: - Phụ lục II: Danh mục công trình/dự án có ảnh hưởng rừng, đất rừng được quy hoạch cho mục đích sử dụng khác.
- Bản đồ điều chỉnh Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2009 - 2020: cấp tỉnh tỷ lệ: 1/100.000; cấp huyện tỷ lệ: 1/50.000; cấp xã tỷ lệ: 1/10.000, 1/25.000)"
3. Sửa đổi khoản 3 Điều 1 như sau:
|
TT |
Chỉ tiêu |
Giai đoạn 2009-2010 |
Giai đoạn 2011-2015 |
Giai đoạn 2016-2020 |
|
Diện tích |
Diện tích |
Cơ cấu % |
||
|
1 |
Độ che phủ rừng |
47,60% |
50,40% |
52,67% |
|
2 |
Tổng diện tích có rừng |
600.916,30 |
638.416,30 |
667.200,90 |
|
|
Quản lý diện tích rừng đặc dụng |
219.830,50 |
219.830,50 |
219.720,82 |
|
|
Quản lý diện tích rừng phòng hộ |
63.165,40 |
65.665,40 |
68.125,88 |
|
|
Quản lý diện tích rừng sản xuất |
317.920,40 |
352.920,40 |
379.354,20 |
|
3 |
Khoán quản lý bảo vệ rừng theo Chương trình 661 |
88.900 ha/năm |
|
|
|
4 |
Giao khoán rừng hưởng lợi theo QĐ 178,304: cho thuê đất trồng rừng |
5.000 ha/năm |
8.000 ha/năm |
8.000 ha/năm |
|
5 |
Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng |
3.000 ha/năm |
5.000 ha/năm |
5.000 ha/năm |
|
6 |
Nuôi dưỡng rừng sau khai thác |
1.000 ha/năm |
1.500 ha/năm |
2.000 ha/năm |
|
7 |
Cải tạo rừng nghèo (trồng rừng và trồng cao su) |
15.000 ha/năm |
2.500 ha/năm |
2.500 ha/năm |
|
8 |
Trồng rừng |
6.000 ha/năm |
7.000 ha/năm |
7.000 ha/năm |
|
|
Trồng rừng phòng hộ |
150 ha/năm |
500 ha/năm |
500 ha/năm |
|
|
Trồng rừng sản xuất nguyên liệu |
4.500 ha/năm |
4.500 ha/năm |
4.500 ha/năm |
|
|
Trồng rừng thay thế nương rẫy |
|
1.000 ha/năm |
1.000 ha/năm |
|
|
Trồng rừng sản xuất hộ gia đình |
1.350 ha/năm |
1.000 ha/năm |
1.000 ha/năm |
|
9 |
Trồng cây phân tán |
600.000 cây/năm |
1.000.000 cây/năm |
1000.000 cây/năm |
|
10 |
Sản lượng khai thác gỗ rừng tự nhiên |
20.000 m3/năm |
25.000 m3/năm |
30.000 m3/năm |
|
11 |
Sản lượng khai thác gỗ rừng trồng |
50.000 m3/năm |
150.000 m3/năm |
200.000 m3/năm |
|
12 |
Chế biến gỗ quy tròn |
150.000 m3/năm |
200.000 m3/năm |
200.000 m3/năm |
|
13 |
Kim ngạch xuất khẩu |
10 triệu USD/năm |
20 triệu USD/năm |
30 triệu USD/năm |
4. Bổ sung khoản 3a vào sau khoản 3 Điều 1 như sau:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1460/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 03 tháng 8 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA ĐIỀU 1 QUYẾT ĐỊNH SỐ 965/QĐ-UBND NGÀY 22 THÁNG 4 NĂM 2009 CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG CỦA TỈNH GIAI ĐOẠN 2009 - 2020
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về việc tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 83/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ, sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Điều 1 Nghị quyết số 33/2008/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2008 của HĐND tỉnh Đắk Lắk về Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009 - 2020, Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009 - 2015;
Theo đề nghị của: Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 136/TTr-SNN ngày 26 tháng 7 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Điều 1 Quyết định số 965/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2009 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc phê duyệt Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009 - 2020 như sau:
1. Sửa đổi khoản 2 Điều 1 như sau:
"2. Quy hoạch rừng đến năm 2020
|
Hiện trạng loại đất, loại rừng |
Hiện trạng năm 2007 |
Quy hoạch đến năm 2020 |
||
|
Diện tích |
Cơ cấu % |
Diện tích |
Cơ cấu % |
|
|
Diện tích tự nhiên |
1.312.537,00 |
100 |
1.312.537,00 |
|
|
A. Nhóm đất nông nghiệp |
1.079.184,80 |
82,22 |
1.146.140,40 |
87,32 |
|
I. Đất sản xuất nông nghiệp |
478.939,50 |
36,49 |
478.939,50 |
36,49 |
|
II. Đất lâm nghiệp có rừng |
600.24530 |
45,73 |
667.200,90 |
50,83 |
|
1. Rừng đặc dụng |
219.830,50 |
16,75 |
219.720,82 |
16,74 |
|
Rừng tự nhiên |
219.452,30 |
16,72 |
219.342,62 |
16,71 |
|
Rừng trồng |
378,20 |
0,03 |
378,20 |
0,03 |
|
2. Rừng phòng hộ |
64.982,40 |
4,95 |
68.125,88 |
5,19 |
|
Rừng tự nhiên |
63.165,40 |
4,81 |
61.012,52 |
4,65 |
|
Rừng trồng |
1.817,00 |
0,14 |
7.113,36 |
0,54 |
|
3. Rừng sản xuất |
315.432,40 |
24,03 |
379.354,20 |
28,90 |
|
Rừng tự nhiên |
293.900,60 |
22,39 |
248.061,11 |
18,90 |
|
Rừng trồng |
21.531,80 |
1,64 |
131.293,09 |
10,00 |
|
B. Nhóm đất phi nông nghiệp |
100.845,90 |
7,68 |
121.824,90 |
9,28 |
|
C. Nhóm đất chưa sử dụng |
132.50630 |
10,10 |
44.571,70 |
3,40 |
|
I. Đất chưa sử dụng QH cho LN |
87.517,00 |
6,67 |
12.638,90 |
0,96 |
|
IA |
26.860,90 |
2,05 |
1.420,43 |
0,11 |
|
IB |
32.691,00 |
2,49 |
4.782,21 |
0,36 |
|
IC |
27.965,10 |
2,13 |
6.436,26 |
0,49 |
|
1. Rừng đặc dụng |
5.021,30 |
0,38 |
4.957,41 |
0,38 |
|
IA |
223,80 |
0,02 |
220,95 |
0,02 |
|
IB |
1.154,10 |
0,09 |
1.139,41 |
0,09 |
|
IC |
3.643,40 |
0,28 |
3.597,05 |
0,27 |
|
2. Rừng phòng hộ |
13.041,00 |
0,99 |
7.681,49 |
0,59 |
|
IA |
3.110,80 |
0,24 |
1.201,19 |
0,09 |
|
IB |
5.035,70 |
0,38 |
3.646,55 |
0,28 |
|
IC |
4.894,50 |
0,37 |
2.833,75 |
0,22 |
|
3. Rừng sản xuất |
69.454,70 |
5,29 |
|
|
|
IA |
23.526,30 |
1,79 |
|
|
|
IB |
26.501,20 |
2,02 |
|
|
|
IC |
19.427,20 |
1,48 |
|
|
|
II. Đất chưa sử dụng khác |
44.989,30 |
3,43 |
31.932,80 |
2,43 |
(Kèm theo Phụ lục 1: Diện tích quy hoạch ba loại rừng sau điều chỉnh phân theo đơn vị hành chính)”
2. Bổ sung khoản 2a vào sau khoản 2 Điều 1 như sau:
"2a. Quy hoạch cho mục đích sử dụng khác không phải lâm nghiệp để triển khai các trình tự, thủ tục thực hiện các công trình/dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật có tổng diện tích 3.508,80 ha, bao gồm:
- Diện tích đất có rừng: 1.099,69 ha, trong đó:
+ Diện tích đất có rừng tự nhiên: 443,45 ha (phân theo chức năng: sản xuất 327,49 ha, phòng hộ 6,28 ha, đặc dụng 109,68 ha).
+ Diện tích đất có rừng trồng: 656,24 ha (phân theo chức năng: sản xuất 653,00 ha, phòng hộ 3,24 ha).
- Diện tích đất không có rừng: 2.409,11 ha (phân theo chức năng: sản xuất 2.285,71 ha, phòng hộ 59,51 ha, đặc dụng 63,89 ha).
Các diện tích nêu tại khoản này chưa được phê duyệt chuyển mục đích sử dụng rừng thì quản lý theo quy chế quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất.
(Kèm theo: - Phụ lục II: Danh mục công trình/dự án có ảnh hưởng rừng, đất rừng được quy hoạch cho mục đích sử dụng khác.
- Bản đồ điều chỉnh Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2009 - 2020: cấp tỉnh tỷ lệ: 1/100.000; cấp huyện tỷ lệ: 1/50.000; cấp xã tỷ lệ: 1/10.000, 1/25.000)"
3. Sửa đổi khoản 3 Điều 1 như sau:
|
TT |
Chỉ tiêu |
Giai đoạn 2009-2010 |
Giai đoạn 2011-2015 |
Giai đoạn 2016-2020 |
|
Diện tích |
Diện tích |
Cơ cấu % |
||
|
1 |
Độ che phủ rừng |
47,60% |
50,40% |
52,67% |
|
2 |
Tổng diện tích có rừng |
600.916,30 |
638.416,30 |
667.200,90 |
|
|
Quản lý diện tích rừng đặc dụng |
219.830,50 |
219.830,50 |
219.720,82 |
|
|
Quản lý diện tích rừng phòng hộ |
63.165,40 |
65.665,40 |
68.125,88 |
|
|
Quản lý diện tích rừng sản xuất |
317.920,40 |
352.920,40 |
379.354,20 |
|
3 |
Khoán quản lý bảo vệ rừng theo Chương trình 661 |
88.900 ha/năm |
|
|
|
4 |
Giao khoán rừng hưởng lợi theo QĐ 178,304: cho thuê đất trồng rừng |
5.000 ha/năm |
8.000 ha/năm |
8.000 ha/năm |
|
5 |
Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng |
3.000 ha/năm |
5.000 ha/năm |
5.000 ha/năm |
|
6 |
Nuôi dưỡng rừng sau khai thác |
1.000 ha/năm |
1.500 ha/năm |
2.000 ha/năm |
|
7 |
Cải tạo rừng nghèo (trồng rừng và trồng cao su) |
15.000 ha/năm |
2.500 ha/năm |
2.500 ha/năm |
|
8 |
Trồng rừng |
6.000 ha/năm |
7.000 ha/năm |
7.000 ha/năm |
|
|
Trồng rừng phòng hộ |
150 ha/năm |
500 ha/năm |
500 ha/năm |
|
|
Trồng rừng sản xuất nguyên liệu |
4.500 ha/năm |
4.500 ha/năm |
4.500 ha/năm |
|
|
Trồng rừng thay thế nương rẫy |
|
1.000 ha/năm |
1.000 ha/năm |
|
|
Trồng rừng sản xuất hộ gia đình |
1.350 ha/năm |
1.000 ha/năm |
1.000 ha/năm |
|
9 |
Trồng cây phân tán |
600.000 cây/năm |
1.000.000 cây/năm |
1000.000 cây/năm |
|
10 |
Sản lượng khai thác gỗ rừng tự nhiên |
20.000 m3/năm |
25.000 m3/năm |
30.000 m3/năm |
|
11 |
Sản lượng khai thác gỗ rừng trồng |
50.000 m3/năm |
150.000 m3/năm |
200.000 m3/năm |
|
12 |
Chế biến gỗ quy tròn |
150.000 m3/năm |
200.000 m3/năm |
200.000 m3/năm |
|
13 |
Kim ngạch xuất khẩu |
10 triệu USD/năm |
20 triệu USD/năm |
30 triệu USD/năm |
4. Bổ sung khoản 3a vào sau khoản 3 Điều 1 như sau:
“3a. Tiếp tục thực hiện, kéo dài thời kỳ và nội dung Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009 - 2020 tại khoản 1, khoản 3 Điều 1 Quyết định này cho đến khi Quy hoạch lâm nghiệp Quốc gia, Quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021 - 2030 được quyết định hoặc phê duyệt."
5. Các nội dung khác không sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 965/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2009 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc phê duyệt Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009 - 2020.
Điều 2. Giao trách nhiệm cho các Sở, ngành:
1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
a) Tổ chức bàn giao tài liệu liên quan đến Quyết định này cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan theo quy định.
b) Hướng dẫn, kiểm tra Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan có liên quan thực hiện Quyết định này.
2. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Tích hợp các nội dung sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này vào quy hoạch tỉnh Đắk Lắk thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 để trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các kết quả rà soát, quy hoạch ba loại rừng (đặc dụng, phòng hộ, sản xuất) trên địa bàn tỉnh trước đây trái với quy định tại khoản 2 Điều 1 Quyết định này hết hiệu lực kể từ ngày quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
|
PHỤ LỤC I:
DIỆN TÍCH QUY HOẠCH BA
LOẠI RỪNG SAU KHI ĐIỀU CHỈNH PHÂN THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 1460/QĐ-UBND ngày 3/8/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Đắk Lắk)
|
STT |
Huyện/TP |
Tổng sau điều chỉnh Quy hoạch Bảo vệ và Phát triển rừng (ha) |
|||||
|
TỔNG |
Quy hoạch ba loại rừng |
Quy hoạch ngoài ba loại rừng |
|||||
|
Tổng |
Phân theo chức năng (ha) |
||||||
|
Đặc dụng |
Phòng hộ |
Sản xuất |
|||||
|
1 |
Buôn Đôn |
110.252,27 |
110.224,15 |
94.679,90 |
4.740,20 |
10.804,05 |
28,12 |
|
2 |
Cư Kuin |
1.589,90 |
1.578,37 |
0,00 |
0,00 |
1.578,37 |
11,53 |
|
3 |
Cư M'gar |
9.621,26 |
9.621,26 |
0,00 |
44,66 |
9.576,60 |
0,00 |
|
4 |
Ea H'leo |
67.890,39 |
67.207,47 |
49,00 |
2.899,99 |
64.258,48 |
682,92 |
|
5 |
Ea Kar |
47.958,58 |
46.818,32 |
23.877,00 |
1.159,38 |
21.781,94 |
1.140,26 |
|
6 |
Ea Súp |
131.79132 |
131.024,30 |
15.312,43 |
5.910,42 |
109.801,45 |
766,92 |
|
7 |
Krông Ana |
8.438,29 |
8.43879 |
2.153,20 |
607,19 |
5.677,90 |
0,00 |
|
8 |
Krông Bông |
91.555,27 |
91.308,22 |
30.390,13 |
15.117,67 |
45.800,42 |
247,05 |
|
9 |
Krông Buk |
2.266,50 |
2.266,50 |
0,00 |
0,00 |
2.266,50 |
0,00 |
|
10 |
Krông Năng |
11.487,47 |
11.487,47 |
100,00 |
4.973,57 |
6.413,90 |
0,00 |
|
11 |
Krông Pắc |
5.803,00 |
5.547,46 |
0,00 |
0,00 |
5.547,46 |
255,54 |
|
12 |
Lắk |
101.642,65 |
101.562,12 |
58.116,57 |
14.037,25 |
29.408,30 |
80,53 |
|
13 |
M'Drắk |
90.671,59 |
90.377,29 |
0,00 |
25.995,13 |
64.382,16 |
294,30 |
|
14 |
Thành phố Buôn Ma Thuột |
2.380,21 |
2.378,58 |
0,00 |
321,91 |
2.056,67 |
1,63 |
|
15 |
Thị xã Buôn Hồ |
|
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
Tổng |
683.348,60 |
679.839,80 |
224.678,23 |
75.807,37 |
379.354,20 |
3.508,80 |
|
PHỤ LỤC II:
DANH MỤC CÔNG TRÌNH/DỰ
ÁN CÓ ẢNH HƯỞNG RỪNG, ĐẤT RỪNG ĐƯỢC QUY HOẠCH CHO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG KHÁC
(Kèm theo Quyết định số 1460/QĐ-UBND ngày 3/8/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Đắk Lắk)
|
STT |
Huyện |
Xã |
Công trình/Dự án |
TỔNG |
Phòng hộ |
Đặc dụng |
Sản Xuất |
|||||||||
|
Tổng PH |
Đất có rừng tự nhiên |
Đất có rừng trồng |
Đất chưa có rừng |
Tổng ĐD |
Đất có rừng tự nhiên |
Đất có rừng trồng |
Đất chưa có rừng |
Tổng SX |
Đất có rừng tự nhiên |
Đất có rừng trồng |
Đất chưa có rừng |
|||||
|
1 |
Ea Súp |
Ea Bung |
Công trình Đồn Biên phòng Đắk Ruê |
6,70 |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
|
6,70 |
6,68 |
|
0,02 |
|
Dự án của Công ty cổ phần thương mại Thành Đại Phú |
181,09 |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
|
181,09 |
|
|
181,09 |
|||
|
Dự án của Công ty TNHH Thương mại Phước Lợi |
48,30 |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
|
48,30 |
|
|
48,30 |
|||
|
Dự án Đồn Biên phòng Yok Mbre (Đồn 741) |
25,17 |
0,00 |
|
|
|
25,17 |
20,47 |
|
4,70 |
0,00 |
|
|
|
|||
|
Ia Jlơi |
Dự án quy hoạch sắp xếp dân cư tại xã Ia J'lơi, huyện Ea Súp |
109,61 |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
|
109,61 |
69,21 |
38,42 |
1,98 |
||
|
Ia Lốp |
Dự án của Công ty TNHH Xuân Thiện Đắk Lắk |
80,26 |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
|
80,26 |
|
55,93 |
24,33 |
||
|
Ia Rvê |
Dự án của Công ty TNHH Xuân Thiện Đắk Lắk |
267,74 |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
|
267,74 |
|
76,74 |
191,00 |
||
|
Ya Tờ mốt |
Dự án của Công ty TNHH P.A.M.R |
48,05 |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
|
48,05 |
|
|
48,05 |
||
|
Tổng Ea Súp |
766,92 |
0,00 |
|
|
|
25,17 |
20,47 |
|
4,70 |
741,75 |
75,89 |
171,09 |
494,77 |
|||
|
2 |
Ea H'leo |
Cư A Mung |
Dự án Hồ chứa nước Ea Khai giai đoạn 1 |
179,01 |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
|
179,01 |
137,69 |
|
41,32 |
|
Ea H'leo |
Dự án của Công ty cổ phần Hoàng Anh Đắk Lắk (04 Dự án) |
191,49 |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
|
191,49 |
|
56,96 |
134,53 |
||
|
- Dự án 1 |
45,73 |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
|
45,73 |
|
20.43 |
25,30 |
|||
|
- Dự án 2 |
46,52 |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
|
46,52 |
|
|
46,52 |
|||
|
- Dự án 3 |
49,31 |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
|
49,31 |
|
36,48 |
12,83 |
|||
|
- Dự án 4 |
49,93 |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
|
49,93 |
|
0,05 |
49,88 |
|||
|
Dự án của Công ty TNHH MTV Cao su Ban Mê |
46,76 |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
|
46,76 |
0,00 |
7,59 |
39,17 |
|||
|
EaTir |
Dự án Hồ chứa nước Ea Khai giai đoạn 1 |
265,66 |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
|
265,66 |
59,13 |
|
206,53 |
||
|
Tổng Ea H'leo |
682,92 |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
|
682,92 |
196,82 |
64,55 |
421,55 |
|||
|
3 |
Krông Pắc |
Ea Kênh |
Dự án Đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột giai đoạn 1 |
10,89 |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
|
10,89 |
|
|
10,89 |
|
Ea Uy |
Dự án Đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Khánh Hòa H Buôn Ma Thuột giai đoạn 1 |
17,17 |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
|
17,17 |
|
6,22 |
10,95 |
||
|
Ea Yông |
Dự án Đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột giai đoạn 1 |
0,54 |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
|
0,54 |
|
|
0,54 |
||
|
Hòa Tiến |
Dự án Đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột giai đoạn 1 |
3,63 |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
|
3,63 |
|
0,88 |
2,75 |
||
|
Vụ Bổn |
Dự án bố trí ổn định dân di cư tự do tại xã Vụ Bổn, huyện Krông Pắc |
186,03 |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
|
186,03 |
|
32,22 |
153,81 |
||
|
Dự án Đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột giai đoạn 1 |
37,28 |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
|
37,28 |
|
8,74 |
28,54 |
|||
|
Tổng Krông Pắc |
255,54 |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
|
255,54 |
|
48,06 |
207,48 |
|||
|
4 |
Buôn Đôn |
Ea Nuôl |
Dự án Công viên nghĩa trang Vĩnh Hằng An Lạc Viên |
20,35 |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
|
20,35 |
|
|
20,35 |
|
Krông Na |
Công trình Trung tâm huấn luyện dự bị động viên tỉnh Đắk Lắk (Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh) |
7,77 |
7,77 |
4,57 |
|
3,20 |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
|
||
|
Tổng Buôn Đôn |
28,12 |
7,77 |
4,57 |
|
3,20 |
0,00 |
|
|
|
20,35 |
|
|
20,35 |
|||
|
|
M'Drắk |
Cư K Róa |
Dự án đường dây 220kV Krông Buk - Nha trang mạch 2 |
2,67 |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
|
2,67 |
|
2,62 |
0,05 |
|
Cư M'ta |
Dự án đường dây 220kV Krông Buk - Nha trang mạch 2 |
2,33 |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
|
2,33 |
|
2,07 |
0,26 |
||
|
Cư Prao |
Dự án của Công ty TNHH Tuyết Hoa Đắk Lắk |
27,71 |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
|
27,71 |
|
14,16 |
13,55 |
||
|
Dự án đường dây 220kV Krông Buk - Nha trang mạch 2 |
0,70 |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
|
0,70 |
|
0,62 |
0,08 |
|||
|
Dự án Trang trại chăn nuôi heo Bắc Đắk Lắk của Công ty cổ phần Đầu tư Bát Mã |
41,51 |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
|
41,51 |
|
|
41,51 |
|||
|
5 |
Cư San |
Dự án của Công ty TNHH Sanh Đông |
0,30 |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
|
0,30 |
|
0,00 |
0,30 |
|
|
Dự án Đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột giai đoạn 1 |
183,55 |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
|
183,55 |
6,13 |
76,32 |
101,10 |
|||
|
|
Dự án Đường Trường Sơn Đông đoạn qua địa bàn tỉnh Đắk Lắk |
11,71 |
8,84 |
|
0,23 |
8,61 |
0,00 |
|
|
|
2,87 |
|
0,17 |
2,70 |
||
|
Dự án Hồ chứa nước Krông Pách Thượng, tỉnh Đắk Lắk (giai đoạn 1 |
0,67 |
0,67 |
|
0,15 |
0,52 |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
|
|||
|
Ea Lai |
Dự án đường dây 220kV Krông Buk - Nha trang mạch 2 |
0,18 |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
|
0,18 |
|
0,08 |
0,10 |
||
|
Ea Pil |
Dự án đường dây 220kV Krông Buk - Nha trang mạch 2 |
0,80 |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
|
0,80 |
|
0,80 |
|
||
|
Ea Trang |
Dự án đường dây 220kV Krông Buk - Nha trang mạch 2 |
12,24 |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
|
12,24 |
|
11,44 |
0,80 |
||
|
Krông Á |
Dự án Đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột giai đoạn 1 |
3,34 |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
|
3,31 |
|
2,75 |
0,56 |
||
|
Dự án Đường Trường Sơn Đông đoạn qua địa bàn tỉnh Đắk Lắk |
6,62 ? |
2,05 |
|
|
2,05 |
0,00 |
|
|
|
4,57 |
|
|
4,57 |
|||
|
Tổng M'Drắk |
294,30 |
11,56 |
|
0,38 |
11,18 |
0,00 |
|
|
|
282,74 |
6,13 |
111,03 |
165,58 |
|||
|
6 |
Thành phố Buôn Ma thuột |
Phường Tân An |
Dự án đường Tôn Đức Thắng nối dài từ đường Đồng Khởi đến khu xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư Phường Tân An |
1,63 |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
|
1,63 |
|
1,63 |
|
|
Tổng Thành phố Buôn Ma thuột |
1,63 |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
|
1,63 |
|
1,63 |
|
|||
|
|
|
Cư Bông |
Dự án Đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột giai đoạn 1 |
14,49 |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
|
14,49 |
0,01 |
0,28 |
14,20 |
|
Dự án Hồ chứa nước Krông Pách Thượng, tỉnh Đắk Lắk (giai đoạn 1 |
226,71 |
49,70 |
1,71 |
2,86 |
45,12 |
0,00 |
|
|
|
177,01 |
|
133,45 |
43,56 |
|||
|
|
|
Cư Elang |
Dự án Đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột giai đoạn 1 |
163,36 |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
|
163,36 |
0,13 |
31,47 |
131,76 |
|
Dự án Hồ chứa nước Krông Pách Thượng, tỉnh Đắk Lắk (giai đoạn 1 |
673,66 |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
|
673,66 |
5,98 |
46,25 |
621,43 |
|||
|
7 |
Ea Kar |
Cư Jang |
Dự án Đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột giai đoạn 1 |
17,90 |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
|
17,90 |
|
0,35 |
17,55 |
|
Cư Ni |
Dự án Hồ chứa nước Krông Pách Thượng, tỉnh Đắk Lắk (giai đoạn 1 |
7,61 |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
|
7,61 |
|
3,21 |
4,40 |
||
|
Cư Prông |
Dự án Đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột giai đoạn 1 |
6,16 |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
|
6,16 |
2,67 |
1,95 |
1,54 |
||
|
Ea Păl |
Dự án Đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột giai đoạn 1 |
30,33 |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
|
30,33 |
0,82 |
4,02 |
25,49 |
||
|
Ea Sar |
Dự án đường dây 220kV Krông Buk - Nha trang mạch 2 |
0,04 |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
|
0,04 |
|
|
0,04 |
||
|
|
Tổng Ea Kar |
1.140,26 |
49,70 |
1,71 |
2,86 |
45,12 |
0,00 |
|
|
|
1.090,56 |
9,61 |
220,97 |
859,98 |
||
|
8 |
Krông Bông |
Cư Drăm |
Dự án Đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột giai đoạn 1 |
49,89 |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
|
49,89 |
0,04 |
16,92 |
32,93 |
|
Cư Pui |
Dự án Đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột giai đoạn 1 |
129,29 |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
|
129,29 |
39,00 |
18,61 |
71,68 |
||
|
Yang Mao |
Dự án Đường Trường Sơn Đông đoạn qua địa bàn tỉnh Đắk Lắk |
67,87 |
0,00 |
|
|
|
67,87 |
56,42 |
|
11,45 |
0,00 |
|
|
|
||
|
|
Tổng Krông Bông |
247,05 |
0,00 |
|
|
|
67,87 |
56,42 |
|
11,45 |
179,18 |
39,04 |
35,53 |
104,61 |
||
|
9 |
Cư Kuin |
Ea Tiêu |
Dự án Đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột giai đoạn 1 |
11,53 |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
|
11,53 |
|
0,14 |
11,39 |
|
|
Tổng Cư Kuin |
11,53 |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
|
11,53 |
|
0,14 |
11,39 |
||
|
10 |
Lắk |
Bông Krang |
Dự án Đường Trường Sơn Đông đoạn qua địa bàn tỉnh Đắk Lắk |
61,82 |
0,00 |
|
|
|
61,82 |
32,79 |
|
29,03 |
0,00 |
|
|
|
|
Xây dựng Công trình Hồ chứa nước Yên Ngựa |
8,49 |
0,00 |
|
|
|
8,49 |
|
|
8,49 |
0,00 |
|
|
|
|||
|
Yang Tao |
Xây dựng Công trình Hồ chứa nước Yên Ngựa |
10,22 |
0,00 |
|
|
|
10,22 |
|
|
10,22 |
0,00 |
|
|
|
||
|
Tổng Lắk |
80,53 |
0,00 |
|
|
|
80,53 |
32,79 |
|
47,74 |
0,00 |
|
|
|
|||
|
TỔNG |
3.508,80 |
69,03 |
6,28 |
3,24 |
59,51 |
173,57 |
109,68 |
|
63,89 |
3.266,20 |
327,49 |
653,00 |
2.285,71 |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh