Quyết định 1458/QĐ-UBND năm 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ mới; sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực Đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
| Số hiệu | 1458/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 14/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 14/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Lê Trường Sơn |
| Lĩnh vực | Bất động sản,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1458/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 14 tháng 4 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Quyết định số 1026/QĐ-BNNMT ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 296/TTr-SNNMT ngày 07 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ ban hành mới; thủ tục hành chính nội bộ sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
(Phụ lục Danh mục và nội dung thủ tục hành chính nội bộ đính kèm)
Trường hợp thủ tục hành chính nội bộ công bố tại Quyết định này đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế 03 thủ tục hành chính nội bộ đã được Chủ tịch UBND tỉnh ban hành tại Quyết định số 1562/QĐ-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2025về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành; thủ tục hành chính nội bộ sửa đổi, bổ sung trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực đất đai của ngành Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai, gồm các mã thủ tục: 6.005269, 6.005271 (cấp tỉnh), 6.005276 (cấp xã).
Bãi bỏ 06 thủ tục hành chính nội bộ, gồm: 01 thủ tục hành chính nội bộ đã được Chủ tịch UBND tỉnh ban hành tại Quyết định số 576/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Đất đai trong hệ thống hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, mã thủ tục 6.005275 (cấp xã) và 05 thủ tục hành chính nội bộ đã được Chủ tịch UBND tỉnh ban hành tại Quyết định số 1562/QĐ-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành; thủ tục hành chính nội bộ sửa đổi, bổ sung trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực đất đai của ngành Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai, gồm các mã thủ tục: 6.005270, 6.005422 (cấp tỉnh), 6.005423, 6.005424, 6.005425 (cấp xã).
Các nội dung khác tại Quyết định số 1562/QĐ-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành; thủ tục hành chính nội bộ sửa đổi, bổ sung trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực đất đai của ngành Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai và Quyết định số 576/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Đất đai trong hệ thống hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
Thủ tục hành chính nội bộ trong lĩnh vực đất đai công bố tại Quyết định này được thực hiện theo thời điểm có hiệu lực của Quyết định số 1026/QĐ-BNNMT ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm:
- Tổ chức triển khai niêm yết, công khai TTHC nội bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị, địa phương tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử; triển khai quán triệt thực hiện, tiếp nhận và xử lý hồ sơ theo trình tự, thời gian và nội dung thuộc thẩm quyền giải quyết cho cá nhân, tổ chức theo quy định. Thường xuyên theo dõi, cập nhật các quy định có liên quan đến nội dung thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý ngành để phối hợp đơn vị liên quan tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh, bổ sung thủ tục hành chính nội bộ theo thẩm quyền.
- Xây dựng lưu đồ, quy trình điện tử giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, phê duyệt theo quy định. Đồng thời, thường xuyên đánh giá tái cấu trúc xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính nội bộ trong cơ quan hành chính nhà nước để thực hiện quản trị nội bộ trên môi trường điện tử, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét phê duyệt theo quy định tại Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025; Điều 9 Nghị định số 137/2024/NĐ-CP ngày 23 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ.
- Triển khai rà soát đảm bảo đạt tỷ lệ 100% thủ tục hành chính nội bộ thuộc thẩm quyền giải quyết, quản lý chuyên ngành của đơn vị được đánh giá, đề xuất đơn giản hóa, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét và kiến nghị các Bộ, ngành Trung ương phê duyệt phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ theo Quyết định 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ.
2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp các Sở, ban ngành và các địa phương, đơn vị liên quan có trách nhiệm nghiên cứu, đề xuất xây dựng, nâng cấp hoàn thiện Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu phục vụ quản trị nội bộ trên môi trường điện tử để tích hợp, kết nối trực tuyến, cập nhật các nội dung, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính nội bộ đã được công bố.
3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tham mưu tổng hợp, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, phê duyệt lưu đồ, quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính nội bộ theo đề xuất của Sở Nông nghiệp và Môi trường để phục vụ công tác quản trị nội bộ trên môi trường điện tử theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ
TỊCH |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1458/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 14 tháng 4 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Quyết định số 1026/QĐ-BNNMT ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 296/TTr-SNNMT ngày 07 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ ban hành mới; thủ tục hành chính nội bộ sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
(Phụ lục Danh mục và nội dung thủ tục hành chính nội bộ đính kèm)
Trường hợp thủ tục hành chính nội bộ công bố tại Quyết định này đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế 03 thủ tục hành chính nội bộ đã được Chủ tịch UBND tỉnh ban hành tại Quyết định số 1562/QĐ-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2025về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành; thủ tục hành chính nội bộ sửa đổi, bổ sung trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực đất đai của ngành Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai, gồm các mã thủ tục: 6.005269, 6.005271 (cấp tỉnh), 6.005276 (cấp xã).
Bãi bỏ 06 thủ tục hành chính nội bộ, gồm: 01 thủ tục hành chính nội bộ đã được Chủ tịch UBND tỉnh ban hành tại Quyết định số 576/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Đất đai trong hệ thống hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, mã thủ tục 6.005275 (cấp xã) và 05 thủ tục hành chính nội bộ đã được Chủ tịch UBND tỉnh ban hành tại Quyết định số 1562/QĐ-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành; thủ tục hành chính nội bộ sửa đổi, bổ sung trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực đất đai của ngành Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai, gồm các mã thủ tục: 6.005270, 6.005422 (cấp tỉnh), 6.005423, 6.005424, 6.005425 (cấp xã).
Các nội dung khác tại Quyết định số 1562/QĐ-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành; thủ tục hành chính nội bộ sửa đổi, bổ sung trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực đất đai của ngành Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai và Quyết định số 576/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Đất đai trong hệ thống hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
Thủ tục hành chính nội bộ trong lĩnh vực đất đai công bố tại Quyết định này được thực hiện theo thời điểm có hiệu lực của Quyết định số 1026/QĐ-BNNMT ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm:
- Tổ chức triển khai niêm yết, công khai TTHC nội bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị, địa phương tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử; triển khai quán triệt thực hiện, tiếp nhận và xử lý hồ sơ theo trình tự, thời gian và nội dung thuộc thẩm quyền giải quyết cho cá nhân, tổ chức theo quy định. Thường xuyên theo dõi, cập nhật các quy định có liên quan đến nội dung thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý ngành để phối hợp đơn vị liên quan tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh, bổ sung thủ tục hành chính nội bộ theo thẩm quyền.
- Xây dựng lưu đồ, quy trình điện tử giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, phê duyệt theo quy định. Đồng thời, thường xuyên đánh giá tái cấu trúc xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính nội bộ trong cơ quan hành chính nhà nước để thực hiện quản trị nội bộ trên môi trường điện tử, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét phê duyệt theo quy định tại Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025; Điều 9 Nghị định số 137/2024/NĐ-CP ngày 23 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ.
- Triển khai rà soát đảm bảo đạt tỷ lệ 100% thủ tục hành chính nội bộ thuộc thẩm quyền giải quyết, quản lý chuyên ngành của đơn vị được đánh giá, đề xuất đơn giản hóa, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét và kiến nghị các Bộ, ngành Trung ương phê duyệt phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ theo Quyết định 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ.
2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp các Sở, ban ngành và các địa phương, đơn vị liên quan có trách nhiệm nghiên cứu, đề xuất xây dựng, nâng cấp hoàn thiện Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu phục vụ quản trị nội bộ trên môi trường điện tử để tích hợp, kết nối trực tuyến, cập nhật các nội dung, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính nội bộ đã được công bố.
3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tham mưu tổng hợp, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, phê duyệt lưu đồ, quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính nội bộ theo đề xuất của Sở Nông nghiệp và Môi trường để phục vụ công tác quản trị nội bộ trên môi trường điện tử theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ
TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
MỚI; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1458/QĐ-UBND
ngày 14/04/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
I. DANH MỤC TTHC NỘI BỘ BAN HÀNH MỚI
|
STT |
Tên TTHC nội bộ |
Căn cứ pháp lý |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH |
||||
|
1 |
Trình tự, thủ tục xây dựng, sửa đổi, bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Điều 8 của Nghị quyết số 254/2025/QH15 |
- Nghị quyết số 254/2025/QH15. - Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ. |
Đất đai |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh, cơ quan quản lý quy hoạch, kiến trúc, xây dựng, cơ quan tài chính cấp tỉnh và các cơ quan khác có liên quan) |
|
2 |
Trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ sung bảng giá đất quy định tại Điều 7 của Nghị quyết số 254/2025/QH15, điểm a khoản 1 mục III Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số |
- Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ. - Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ. Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. - Nghị quyết số 254/2025/QH15. - Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ. |
Đất đai |
Hội đồng nhân dân Cấp tỉnh (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh và các cơ quan khác có liên quan) |
|
3 |
Trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ sung bảng giá đất quy định tại Điều 7 của Nghị quyết số 254/2025/QH15, điểm b khoản 1 mục III Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 49/2026/NĐ-CP |
- Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ. - Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ. - Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. - Nghị quyết số 254/2025/QH15 - Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ. |
Đất đai |
Hội đồng nhân dân Cấp tỉnh (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh và các cơ quan khác có liên quan) |
|
4 |
Trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ sung bảng giá đất quy định tại Điều 7 của Nghị quyết số 254/2025/QH15, điểm c khoản 1 mục III Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 49/2026/NĐ-CP |
-Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ. - Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ. - Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. -Nghị quyết số 254/2025/QH15 - Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ. |
Đất đai |
Hội đồng nhân dân Cấp tỉnh (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh và các cơ quan khác có liên quan) |
II. DANH MỤC TTHC NỘI BỘ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC nội bộ được sửa đổi, bổ sung |
Tên TTHC nội bộ sửa đổi, bổ sung |
Tên VBQPPL quy định việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH |
||||||
|
1 |
6.005269 |
Trình tự, thủ tục xây dựng bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 và điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất hằng năm để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo |
Trình tự, thủ tục xây dựng bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 |
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội. - Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ. - Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. - Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ - Nghị quyết số 254/2025/QH15. - Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ. |
Đất đai |
Hội đồng nhân dân Cấp tỉnh (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh) |
|
2 |
6.005271 |
Trình tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ |
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội. - Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ. - Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ - Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. - Nghị quyết số 254/2025/QH15 - Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ. |
Đất đai |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP XÃ |
||||||
|
1 |
6.005276 |
Trình tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã. |
|
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội. - Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ. - Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ. - Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. - Nghị quyết số 254/2025/QH15. - Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ. |
Đất đai |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính nội bộ |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH |
|||||
|
1 |
6.005270 |
Trình tự điều chỉnh bảng giá đất đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 257 Luật Đất đai |
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ. |
Đất đai |
Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh (Cơ quan có chức năng quản lý đất đai) |
|
2 |
6.005422 |
Thu hồi đất đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thuộc trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai. |
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ. |
Đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Cục Quản lý đất đai) |
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP XÃ |
|||||
|
1 |
6.005275 |
Trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng |
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ. |
Đất đai |
(1) Ủy ban nhân dân cấp xã. (2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã. |
|
2 |
6.005423 |
Thu hồi đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thuộc trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai theo quy định tại Điều 81 Luật Đất đai. |
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ. |
Đất đai |
(1) Ủy ban nhân dân cấp xã. (2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã. |
|
3 |
6.005424 |
Thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất, có nguy cơ đe dọa tính mạng con người, không còn khả năng tiếp tục sử dụng theo khoản 1, 2 và 3 Điều 82Luật Đất đai. |
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ. |
Đất đai |
(1) Ủy ban nhân dân cấp xã. (2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã. |
|
4 |
6.005425 |
Thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 48 Luật Đất đai. |
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ |
Đất đai |
(1) Ủy ban nhân dân cấp xã. (2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
