Quyết định 1443/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai
| Số hiệu | 1443/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/09/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 29/09/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Lê Trường Sơn |
| Lĩnh vực | Thương mại,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1443/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 29 tháng 9 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2022 của Chính phủ về quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế; Nghị định số 10/2024/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ về quy định về khu công nghệ cao;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1486/QĐ-TTg ngày 04 tháng 7 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai;
Căn cứ Quyết định số 1844/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Công Thương tỉnh Đồng Nai;
Căn cứ Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai;
Theo đề nghị của Ban Quản lý các Khu Công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai tại Tờ trình số 26/TTr-KCNKKT ngày 25 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BAN QUẢN LÝ
CÁC KHU CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1443/QĐ-UBND ngày 29/9/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Đồng Nai)
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ) |
Ghi chú |
|
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ điện tử sử dụng chữ ký số: xem xét, tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ điện tử không sử dụng chữ ký số: thông báo Nhà đầu tư nộp hồ sơ bản giấy. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. |
0,5 ngày làm việc |
3.000.000 đồng/giấy phép |
- Luật Thương mại năm 2005. - Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016. - Thông tư số 11/2016/TT-BTC ngày 05/7/2016. - Thông tư số 143/2016/TT-BTC ngày 29/6/2016. - Quyết định số 3930/QĐ-BCT ngày 30/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
|
|
Đối chiếu hồ sơ bản giấy và hồ sơ điện tử: - Trường hợp hồ sơ bản giấy không thống nhất hồ sơ bản điện tử: dừng tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ bản giấy thống nhất hồ sơ bản điện tử: chuyển hồ sơ về phòng Quản lý Đầu tư. |
Dừng hồ sơ, không tính vào thời gian xử lý hồ sơ. |
|||||
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư. |
01 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ: 1. Kiểm tra hồ sơ: - Đủ điều kiện: phát hành văn bản lấy ý kiến các đơn vị (nếu có). - Không đủ điều kiện: phát hành văn bản trả hồ sơ. 2. Tổng hợp ý kiến, trình Lãnh đạo Ban xem xét và phê duyệt. |
- Phòng Quản lý Đầu tư. - Lãnh đạo Ban. |
05 ngày làm việc |
|||
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho người dân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết |
07 ngày làm việc |
|
|
|||
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ điện tử sử dụng chữ ký số: xem xét, tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ điện tử không sử dụng chữ ký số: thông báo Nhà đầu tư nộp hồ sơ bản giấy. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. |
0,5 ngày làm việc |
1.500.000 đồng/giấy phép |
- Luật Thương mại năm 2005. - Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016. - Thông tư số 11/2016/TT-BTC ngày 05/7/2016. - Thông tư số 143/2016/TT-BTC ngày 29/6/2016. - Quyết định số 3930/QĐ-BCT ngày 30/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
|
|
Đối chiếu hồ sơ bản giấy và hồ sơ điện tử: - Trường hợp hồ sơ bản giấy không thống nhất hồ sơ bản điện tử: dừng tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ bản giấy thống nhất hồ sơ bản điện tử: chuyển hồ sơ về phòng Quản lý Đầu tư. |
Dừng hồ sơ, không tính vào thời gian xử lý hồ sơ. |
|||||
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư. |
01 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ: 1. Kiểm tra hồ sơ: - Đủ điều kiện: phát hành văn bản lấy ý kiến các đơn vị (nếu có). - Không đủ điều kiện: phát hành văn bản trả hồ sơ. 2. Tổng hợp ý kiến, trình Lãnh đạo Ban xem xét và phê duyệt. |
- Phòng Quản lý Đầu tư. - Lãnh đạo Ban. |
03 ngày làm việc |
|||
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho người dân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
|
|
|||
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ điện tử sử dụng chữ ký số: xem xét, tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ điện tử không sử dụng chữ ký số: thông báo Nhà đầu tư nộp hồ sơ bản giấy. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. |
0,5 ngày làm việc |
1.500.000 đồng/giấy phép |
- Luật Thương mại năm 2005. - Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016. - Thông tư số 11/2016/TT-BTC ngày 05/7/2016. - Thông tư số 143/2016/TT-BTC ngày 29/6/2016. - Quyết định số 3930/QĐ-BCT ngày 30/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
|
|
Đối chiếu hồ sơ bản giấy và hồ sơ điện tử: - Trường hợp hồ sơ bản giấy không thống nhất hồ sơ bản điện tử: dừng tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ bản giấy thống nhất hồ sơ bản điện tử: chuyển hồ sơ về phòng Quản lý Đầu tư. |
Dừng hồ sơ, không tính vào thời gian xử lý hồ sơ. |
|||||
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư. |
01 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ: 1. Kiểm tra hồ sơ: - Đủ điều kiện: phát hành văn bản lấy ý kiến các đơn vị (nếu có). - Không đủ điều kiện: phát hành văn bản trả hồ sơ. 2. Tổng hợp ý kiến, trình Lãnh đạo Ban xem xét và phê duyệt. |
- Phòng Quản lý Đầu tư. - Lãnh đạo Ban. |
03 ngày làm việc |
|||
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho người dân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
|
|
|||
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ điện tử sử dụng chữ ký số: xem xét, tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ điện tử không sử dụng chữ ký số: thông báo Nhà đầu tư nộp hồ sơ bản giấy. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. |
0,5 ngày làm việc |
1.500.000 đồng/giấy phép |
- Luật Thương mại năm 2005. - Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016. - Thông tư số 11/2016/TT-BTC ngày 05/7/2016. - Thông tư số 143/2016/TT-BTC ngày 29/6/2016. - Quyết định số 3930/QĐ-BCT ngày 30/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
|
|
Đối chiếu hồ sơ bản giấy và hồ sơ điện tử: - Trường hợp hồ sơ bản giấy không thống nhất hồ sơ bản điện tử: dừng tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ bản giấy thống nhất hồ sơ bản điện tử: chuyển hồ sơ về phòng Quản lý Đầu tư. |
Dừng hồ sơ, không tính vào thời gian xử lý hồ sơ. |
|||||
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư. |
01 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ: 1. Kiểm tra hồ sơ: - Đủ điều kiện: phát hành văn bản lấy ý kiến các đơn vị (nếu có). - Không đủ điều kiện: phát hành văn bản trả hồ sơ. 2. Tổng hợp ý kiến, trình Lãnh đạo Ban xem xét và phê duyệt. |
- Phòng Quản lý Đầu tư. - Lãnh đạo Ban. |
03 ngày làm việc |
|||
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho người dân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
|
|
|||
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ điện tử sử dụng chữ ký số: xem xét, tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ điện tử không sử dụng chữ ký số: thông báo Nhà đầu tư nộp hồ sơ bản giấy. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. |
0,5 ngày làm việc |
Không |
- Luật Thương mại năm 2005. - Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016. - Thông tư số 11/2016/TT-BTC ngày 05/7/2016. - Thông tư số 143/2016/TT-BTC ngày 29/6/2016. - Quyết định số 3930/QĐ-BCT ngày 30/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
|
|
Đối chiếu hồ sơ bản giấy và hồ sơ điện tử: - Trường hợp hồ sơ bản giấy không thống nhất hồ sơ bản điện tử: dừng tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ bản giấy thống nhất hồ sơ bản điện tử: chuyển hồ sơ về phòng Quản lý Đầu tư. |
Dừng hồ sơ, không tính vào thời gian xử lý hồ sơ. |
|||||
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư. |
01 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ: 1. Kiểm tra hồ sơ: - Đủ điều kiện: phát hành văn bản lấy ý kiến các đơn vị (nếu có). - Không đủ điều kiện: phát hành văn bản trả hồ sơ. 2. Tổng hợp ý kiến, trình Lãnh Đạo Ban xem xét và phê duyệt. |
- Phòng Quản lý Đầu tư. - Lãnh đạo Ban. |
03 ngày làm việc |
|
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho người dân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
|
|
|||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1443/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 29 tháng 9 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2022 của Chính phủ về quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế; Nghị định số 10/2024/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ về quy định về khu công nghệ cao;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1486/QĐ-TTg ngày 04 tháng 7 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai;
Căn cứ Quyết định số 1844/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Công Thương tỉnh Đồng Nai;
Căn cứ Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai;
Theo đề nghị của Ban Quản lý các Khu Công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai tại Tờ trình số 26/TTr-KCNKKT ngày 25 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BAN QUẢN LÝ
CÁC KHU CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1443/QĐ-UBND ngày 29/9/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Đồng Nai)
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ) |
Ghi chú |
|
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ điện tử sử dụng chữ ký số: xem xét, tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ điện tử không sử dụng chữ ký số: thông báo Nhà đầu tư nộp hồ sơ bản giấy. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. |
0,5 ngày làm việc |
3.000.000 đồng/giấy phép |
- Luật Thương mại năm 2005. - Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016. - Thông tư số 11/2016/TT-BTC ngày 05/7/2016. - Thông tư số 143/2016/TT-BTC ngày 29/6/2016. - Quyết định số 3930/QĐ-BCT ngày 30/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
|
|
Đối chiếu hồ sơ bản giấy và hồ sơ điện tử: - Trường hợp hồ sơ bản giấy không thống nhất hồ sơ bản điện tử: dừng tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ bản giấy thống nhất hồ sơ bản điện tử: chuyển hồ sơ về phòng Quản lý Đầu tư. |
Dừng hồ sơ, không tính vào thời gian xử lý hồ sơ. |
|||||
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư. |
01 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ: 1. Kiểm tra hồ sơ: - Đủ điều kiện: phát hành văn bản lấy ý kiến các đơn vị (nếu có). - Không đủ điều kiện: phát hành văn bản trả hồ sơ. 2. Tổng hợp ý kiến, trình Lãnh đạo Ban xem xét và phê duyệt. |
- Phòng Quản lý Đầu tư. - Lãnh đạo Ban. |
05 ngày làm việc |
|||
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho người dân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết |
07 ngày làm việc |
|
|
|||
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ điện tử sử dụng chữ ký số: xem xét, tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ điện tử không sử dụng chữ ký số: thông báo Nhà đầu tư nộp hồ sơ bản giấy. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. |
0,5 ngày làm việc |
1.500.000 đồng/giấy phép |
- Luật Thương mại năm 2005. - Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016. - Thông tư số 11/2016/TT-BTC ngày 05/7/2016. - Thông tư số 143/2016/TT-BTC ngày 29/6/2016. - Quyết định số 3930/QĐ-BCT ngày 30/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
|
|
Đối chiếu hồ sơ bản giấy và hồ sơ điện tử: - Trường hợp hồ sơ bản giấy không thống nhất hồ sơ bản điện tử: dừng tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ bản giấy thống nhất hồ sơ bản điện tử: chuyển hồ sơ về phòng Quản lý Đầu tư. |
Dừng hồ sơ, không tính vào thời gian xử lý hồ sơ. |
|||||
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư. |
01 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ: 1. Kiểm tra hồ sơ: - Đủ điều kiện: phát hành văn bản lấy ý kiến các đơn vị (nếu có). - Không đủ điều kiện: phát hành văn bản trả hồ sơ. 2. Tổng hợp ý kiến, trình Lãnh đạo Ban xem xét và phê duyệt. |
- Phòng Quản lý Đầu tư. - Lãnh đạo Ban. |
03 ngày làm việc |
|||
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho người dân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
|
|
|||
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ điện tử sử dụng chữ ký số: xem xét, tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ điện tử không sử dụng chữ ký số: thông báo Nhà đầu tư nộp hồ sơ bản giấy. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. |
0,5 ngày làm việc |
1.500.000 đồng/giấy phép |
- Luật Thương mại năm 2005. - Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016. - Thông tư số 11/2016/TT-BTC ngày 05/7/2016. - Thông tư số 143/2016/TT-BTC ngày 29/6/2016. - Quyết định số 3930/QĐ-BCT ngày 30/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
|
|
Đối chiếu hồ sơ bản giấy và hồ sơ điện tử: - Trường hợp hồ sơ bản giấy không thống nhất hồ sơ bản điện tử: dừng tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ bản giấy thống nhất hồ sơ bản điện tử: chuyển hồ sơ về phòng Quản lý Đầu tư. |
Dừng hồ sơ, không tính vào thời gian xử lý hồ sơ. |
|||||
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư. |
01 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ: 1. Kiểm tra hồ sơ: - Đủ điều kiện: phát hành văn bản lấy ý kiến các đơn vị (nếu có). - Không đủ điều kiện: phát hành văn bản trả hồ sơ. 2. Tổng hợp ý kiến, trình Lãnh đạo Ban xem xét và phê duyệt. |
- Phòng Quản lý Đầu tư. - Lãnh đạo Ban. |
03 ngày làm việc |
|||
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho người dân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
|
|
|||
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ điện tử sử dụng chữ ký số: xem xét, tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ điện tử không sử dụng chữ ký số: thông báo Nhà đầu tư nộp hồ sơ bản giấy. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. |
0,5 ngày làm việc |
1.500.000 đồng/giấy phép |
- Luật Thương mại năm 2005. - Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016. - Thông tư số 11/2016/TT-BTC ngày 05/7/2016. - Thông tư số 143/2016/TT-BTC ngày 29/6/2016. - Quyết định số 3930/QĐ-BCT ngày 30/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
|
|
Đối chiếu hồ sơ bản giấy và hồ sơ điện tử: - Trường hợp hồ sơ bản giấy không thống nhất hồ sơ bản điện tử: dừng tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ bản giấy thống nhất hồ sơ bản điện tử: chuyển hồ sơ về phòng Quản lý Đầu tư. |
Dừng hồ sơ, không tính vào thời gian xử lý hồ sơ. |
|||||
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư. |
01 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ: 1. Kiểm tra hồ sơ: - Đủ điều kiện: phát hành văn bản lấy ý kiến các đơn vị (nếu có). - Không đủ điều kiện: phát hành văn bản trả hồ sơ. 2. Tổng hợp ý kiến, trình Lãnh đạo Ban xem xét và phê duyệt. |
- Phòng Quản lý Đầu tư. - Lãnh đạo Ban. |
03 ngày làm việc |
|||
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho người dân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
|
|
|||
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ điện tử sử dụng chữ ký số: xem xét, tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ điện tử không sử dụng chữ ký số: thông báo Nhà đầu tư nộp hồ sơ bản giấy. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. |
0,5 ngày làm việc |
Không |
- Luật Thương mại năm 2005. - Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016. - Thông tư số 11/2016/TT-BTC ngày 05/7/2016. - Thông tư số 143/2016/TT-BTC ngày 29/6/2016. - Quyết định số 3930/QĐ-BCT ngày 30/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
|
|
Đối chiếu hồ sơ bản giấy và hồ sơ điện tử: - Trường hợp hồ sơ bản giấy không thống nhất hồ sơ bản điện tử: dừng tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ bản giấy thống nhất hồ sơ bản điện tử: chuyển hồ sơ về phòng Quản lý Đầu tư. |
Dừng hồ sơ, không tính vào thời gian xử lý hồ sơ. |
|||||
|
Bước 2 |
Phân công hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư. |
01 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ: 1. Kiểm tra hồ sơ: - Đủ điều kiện: phát hành văn bản lấy ý kiến các đơn vị (nếu có). - Không đủ điều kiện: phát hành văn bản trả hồ sơ. 2. Tổng hợp ý kiến, trình Lãnh Đạo Ban xem xét và phê duyệt. |
- Phòng Quản lý Đầu tư. - Lãnh đạo Ban. |
03 ngày làm việc |
|
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho người dân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
|
|
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh