Quyết định 1440/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Y tế thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 1440/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 27/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Trần Hồng Thái |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Thể thao - Y tế |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1440/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC Y TẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2045/QĐ-BYT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế; Quyết định số 2074/QĐ- BYT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Y, dược cổ truyền quy định tại Thông tư số 15/2025/TT-BYT ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế; Quyết định số 2075/QĐ-BYT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực Thiết bị y tế quy định tại Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế; Quyết định số 2076/QĐ-BYT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn thực phẩm quy định tại Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế; Quyết định số 2077/QĐ-BYT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực tổ chức cán bộ và thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế; Quyết định số 2081/QĐ-BYT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực Đào tạo và Nghiên cứu khoa học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; Quyết định số 2082/QĐ-BYT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế; Quyết định số 2093/QĐ-BYT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế; Quyết định số 2115/QĐ-BYT ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 2074/QĐ-BYT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Y, dược cổ truyền thuộc phạm vi chức năng của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính (TTHC) sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực y tế thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, như sau:
1. Công bố Danh mục TTHC mới ban hành: 61 TTHC.
2. Sửa đổi, bổ sung 21 TTHC tại các quyết định công bố danh mục TTHC của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng, bao gồm:
- 01 TTHC (số thứ tự 4) tại danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 832/QĐ- UBND ngày 23 tháng 4 năm 2025.
- 08 TTHC (số thứ tự 2, từ số 4 đến 7, từ 9 đến 11) tại danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2025.
- 04 TTHC (số thứ tự 1, 5, 10 và 13) tại danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1676/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2024.
- 02 TTHC (số thứ tự 1, 3) tại danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 970/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2024.
- 06 TTHC (từ số thứ tự 5 đến 10 Mục III Phần B) tại danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2025.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
BAN HÀNH MỚI; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC Y TẾ THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số: 1440/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí/lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||
|
|
LĨNH VỰC ĐÀO TẠO VÀ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC |
||||
|
1 |
Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực Đào tạo và Nghiên cứu khoa học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Mã TTHC: 1.013824 |
15 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế; - Quyết định số 2081/QĐ-BYT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
|
LĨNH VỰC DÂN SỐ, BÀ MẸ - TRẺ EM |
||||
|
2 |
Công nhận cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm Mã TTHC: 1.003.448 |
60 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 - Luật Hôn nhân và gia đình số 52/2014/QH13 - Nghị định số 10/2015/NĐ-CP ngày 28/01/2015 của Chính phủ “quy định về sinh con bằng kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm và điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo”; - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế. - Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế. - Nghị định số 148/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế. - Quyết định số 2082/QĐ-BYT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
|
LĨNH VỰC TỔ CHỨC CÁN BỘ |
||||
|
3 |
Bổ nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần. Mã TTHC: 1.001523 |
20 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Giám định tư pháp ngày 20/6/2012 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giám định tư pháp ngày 10/6/2020; - Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp; - Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2013/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế; - Quyết định số 2077/QĐ-BYT |
|
4 |
Miễn nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần Mã TTHC: 1.001514 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Giám định tư pháp ngày 20/6/2012 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giám định tư pháp ngày 10/6/2020; - Nghị định số 85/2013/NĐ-CP; - Nghị định số 157/2020/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Quyết định số 2077/QĐ-BYT. |
|
LĨNH VỰC THIẾT BỊ Y TẾ |
|||||
|
5 |
Tiếp tục cho lưu hành thiết bị y tế trong trường hợp chủ sở hữu thiết bị y tế không tiếp tục sản xuất hoặc phá sản, giải thể đối với thiết bị y tế loại A, B. Mã TTHC: 3.000447 |
Sau 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý thiết bị y tế; - Nghị định số 07/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý thiết bị y tế; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế; - Thông tư số 19/2021/TT-BYT ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mẫu văn bản, báo cáo thực hiện Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý thiết bị y tế; - Quyết định số 2075/QĐ-BYT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
6 |
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với thiết bị y tế loại A, B Mã TTHC: 3.000448 |
Sau 03 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Phí thẩm định hồ sơ xuất khẩu thiết bị y tế: 1.000.000 đồng/1 hồ sơ |
- Luật Quản lý ngoại thương. - Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương; - Nghị định số 98/2021/NĐ-CP; - Nghị định số 07/2023/NĐ-CP; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2075/QĐ-BYT. |
|
7 |
Công bố đối với nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế, chất ngoại kiểm chứa chất ma túy và tiền chất. Mã TTHC: 3.000449 |
Ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 98/2021/NĐ-CP; - Thông tư Số 19/2021/TT-BYT ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Bộ Y tế quy định mẫu văn bản, báo cáo thực hiện Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý thiết bị y tế; - Quyết định số 2075/QĐ-BYT. |
|
LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH |
|||||
|
8 |
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định (bên thứ ba) đối với thuốc lá. Mã TTHC: 1.013896 |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá số 09/2012/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2012; - Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006; - Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số Luật số 05/2007/QH12 ngày 21 tháng 11 năm 2007; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế. - Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật; - Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa; - Thông tư số 49/2015/TT-BYT ngày 11/12/2015 của Bộ Y tế Quy định về công bố hợp quy và công bố phù hợp quy định đối với thuốc lá; - Thông tư số 17/2023/TT-BYT ngày 25/9/2023 của Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật về an toàn thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành. - Thông tư số 19/2025/TT-BYT ngày 15/6/2025 của Bộ Y tế về việc về phân định, phân cấp thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực phòng bệnh. - Quyết định số 2093/QĐ-BYT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
9 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. Mã TTHC: 1.013895 |
60 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
- Phí thẩm định hồ sơ cho phép khảo nghiệm: 3.500.000 đồng/hồ sơ. - Phí thẩm định đăng ký lưu hành đăng ký lưu hành bổ sung: 2.500.000 đồng/hồ sơ |
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế. - Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế. - Nghị định số 129/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế; Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế. - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2093/QĐ-BYT. |
|
10 |
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuốc lá (bên thứ nhất). Mã TTHC: 1.013898 |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá số 09/2012/QH13; - Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11; - Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số Luật số 05/2007/QH12; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 127/2007/NĐ-CP; - Nghị định số 132/2008/NĐ-CP; - Thông tư số 49/2015/TT-BYT; - Thông tư số 17/2023/TT-BYT; - Thông tư số 19/2025/TT-BYT; - Quyết định số 2075/QĐ-BYT. |
|
11 |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế để nghiên cứu. Mã TTHC: 1.013875 |
15 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
2.000.000 đồng/hồ sơ |
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 91/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 129/2024/NĐ-CP, - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2093/QĐ-BYT. |
|
12 |
Đình chỉ lưu hành, thu hồi số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế Mã TTHC: 1.013892 |
- 05 ngày làm việc đối với trường hợp đình chỉ lưu hành chế phẩm tạm thời. - Trường hợp thu hồi số đăng ký lưu hành chế phẩm: 15 ngày, kể từ ngày xác định các trường hợp theo quy định tại Điều 38 Nghị định số 91/2016/NĐ-CP. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về Quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Quyết định số 2093/QĐ-BYT. |
|
13 |
Cấp lại Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy đối với thuốc lá Mã TTHC: 1.013894 |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá số 09/2012/QH13; - Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11; - Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số Luật số 05/2007/QH12; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 127/2007/NĐ-CP; - Nghị định số 132/2008/NĐ-CP, - Thông tư số 49/2015/TT-BYT; - Thông tư số 17/2023/TT-BYT; - Thông tư số 19/2025/TT-BYT; - Quyết định số 2093/QĐ-BYT. |
|
14 |
Công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động Mã TTHC: 1.013890 |
30 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật an toàn, vệ sinh lao động số 84 ngày 25 tháng 6 năm 2015. - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế. - Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động. - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Quyết định số 2093/QĐ-BYT. |
|
15 |
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu Mã TTHC: 1.013889 |
03 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
2.000.000 đồng/lần |
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 91/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2093/QĐ-BYT. |
|
16 |
Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. Mã TTHC: 1.013870 |
10 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
2.500.000 đồng/lần |
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 91/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 129/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2093/QĐ-BYT. |
|
17 |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế là quà biếu, cho, tặng. Mã TTHC: 1.013881 |
15 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
2.000.000 đồng/hồ sơ |
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 91/2016/NĐ-CP, - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 129/2024/NĐ-CP, - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2093/QĐ-BYT. |
|
18 |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế phục vụ mục đích viện trợ. Mã TTHC: 1.013880 |
15 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
2.000.000 đồng/hồ sơ |
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 91/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 129/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2093/QĐ-BYT. |
|
19 |
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính. Mã TTHC: 1.013869 |
40 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS) ngày 29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS) ngày 16/11/2020. - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 141/2024/NĐ-CP ngày 28/10/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS). - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Quyết định số 2093/QĐ-BYT. |
|
20 |
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính. Mã TTHC: 1.013873 |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS); - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS); - Nghị định số 141 /2024/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Quyết định số 2093/QĐ-BYT. |
|
21 |
Điều chỉnh giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định. HIV dương tính. Mã TTHC: 1.013879 |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS); - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS); - Nghị định số 141/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP, - Quyết định số 2093/QĐ-BYT. |
|
22 |
Đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. Mã TTHC: 1.013866 |
- Trường hợp 1: 30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp 2: + 60 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. + Riêng đối với hồ sơ chế phẩm có chứa hoạt chất hoặc có dạng sản phẩm hoặc có phạm vi sử dụng hoặc tác dụng lần đầu đăng ký tại Việt Nam: 120 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Trường hợp 1: 11.000.000 đồng/hồ sơ. Trường hợp 2: - Phí thẩm định hồ sơ cho phép khảo nghiệm (nộp lần đầu cùng với hồ sơ đăng ký lưu hành mới): 3.500.000 đồng/hồ sơ |
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 91/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 129/2024/NĐ-CP; - NghỊ định số 155/2018/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2093/QĐ-BYT. |
|
23 |
Gia hạn số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. Mã TTHC: 1.013874 |
30 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
4.000.000 đồng/hồ sơ |
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 91/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 129/2024/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2093/QĐ-BYT. |
|
24 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế . Mã TTHC: 1.013887 |
30 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
2.500.000 đồng/hồ sơ |
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 91/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 129/2024/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2093/QĐ-BYT. |
|
25 |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế do trên thị trường không có sản phẩm hoặc phương pháp sử dụng phù hợp với nhu cầu của tổ chức, cá nhân xin nhập khẩu. Mã TTHC: 1.013883 |
15 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
2.000.000 đồng/hồ sơ |
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 91/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 129/2024/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2093/QĐ-BYT. |
|
26 |
Thông báo thay đổi nội dung, hình thức nhãn chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. Mã TTHC: 1.013872 |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 91/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 129/2024/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2093/QĐ-BYT. |
|
27 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. Mã TTHC: 1.013867 |
30 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
2.500.000 đồng/hồ sơ |
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 91/2016/NĐ-CP, - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 129/2024/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2093/QĐ-BYT. |
|
28 |
Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp Mã TTHC: 1.013864 |
5 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS) ngày 29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS) ngày 16/11/2020; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế; - Quyết định số 24/2023/QĐ-TTg ngày 22/9/2023 của Thủ tướng Chính phủ quy định điều kiện xác định người bị phơi nhiễm với HIV, người bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế và quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế; - Quyết định số 2093/QĐ-BYT. |
|
29 |
Cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp Mã TTHC: 1.013 860 |
5 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS); - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS); - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP; - Quyết định số 24/2023/QĐ-TTg; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Quyết định số 2093/QĐ-BYT. |
|
30 |
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu Mã TTHC: 1.013886 |
03 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
2.000.000 đồng/lần |
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 91/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Quyết định số 2093/QĐ-BYT. |
|
31 |
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III. Mã TTHC: 1.013878 |
27 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
9.000.000 đồng |
- Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm năm 2007; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Y tế; - Nghị định số 103/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về đảm bảo an toàn sinh học tại phòng xét nghiệm; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Quyết định số 2093/QĐ-BYT. |
|
32 |
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do bị hỏng, bị mất. Mã TTHC: 1.013893 |
Trường hợp 1: Có thẩm định tại phòng xét nghiệm: 27 ngày làm việc Trường hợp 2: Không thẩm định tại phòng xét nghiệm: 17 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
9.000.000 đồng |
- Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm năm 2007; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 103/2016/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Quyết định số 2093/QĐ-BYT. |
|
33 |
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do hết hạn. Mã TTHC: 1.013884 |
Trường hợp 1: Có thẩm định tại phòng xét nghiệm: 27 ngày làm việc Trường hợp 2: Không thẩm định tại phòng xét nghiệm: 17 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
9.000.000 đồng |
- Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm năm 2007; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 103/2016/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Quyết định số 2093/QĐ-BYT. |
|
34 |
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do thay đổi tên của cơ sở xét nghiệm. Mã TTHC: 1.013865 |
Trường hợp 1: Có thẩm định tại phòng xét nghiệm: 27 ngày làm việc Trường hợp 2: Không thẩm định tại phòng xét nghiệm: 17 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
|
- Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm năm 2007; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 103/2016/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Quyết định số 2093/QĐ-BYT. |
|
35 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do đổi tên chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. Mã TTHC: 1.013891 |
30 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
5.000.000 đồng/hồ sơ |
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 91/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 129/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2093/QĐ-BYT. |
|
36 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất. Mã TTHC: 1.013868 |
- 30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ đối với đăng ký lưu hành bổ sung thay đổi hạn sử dụng. - Các trường hợp còn lại: 60 ngày. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
- Phí thẩm định hồ sơ cho phép khảo nghiệm: 3.500.000 đồng/hồ sơ. - Phí thẩm định đăng ký lưu hành đăng ký lưu hành bổ sung: 2.500.000 đồng/hồ sơ |
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ; - Nghị định số 91/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 129/2024/NĐ-CP, - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2093/QĐ-BYT. |
|
LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH |
|||||
|
37 |
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh Mã TTHC: 1.012280 |
- Trường hợp không phải thẩm định thực tế tại cơ sở: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ; - Trường hợp phải thẩm định thực tế tại cơ sở: Tổ chức thẩm định điều kiện hoạt động và danh mục kỹ thuật thực hiện tại cơ sở đề nghị và lập biên bản thẩm định trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và; 10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành biên bản thẩm định hoặc nhận được văn bản thông báo và tài liệu chứng minh đã hoàn thành việc khắc phục, sửa chữa của cơ sở đề nghị. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
(không thu phí đối với trường hợp cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp, trường hợp thay đổi địa chỉ nhưng không thay đổi địa điểm do có sự điều chỉnh về địa giới hành chính và trường hợp điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với trường hợp giảm bớt danh mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh): I. Trường hợp 1: 1.500.000 đồng/hồ sơ II. Trường hợp 2: a) Thay đổi quy mô hoạt động: - Bệnh viện: 10.500.000 đồng/hồ sơ. - Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình: 5.700.000 đồng/hồ sơ. - Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế: 3.100.000 đồng/hồ sơ. - Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh khác: 4.300.000 đồng/hồ sơ. b) Thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung danh mục kỹ thuật - Bệnh viện, Phòng khám đa khoa, Nhà hộ sinh, Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình, Phòng khám chuyên khoa, Phòng khám liên chuyên khoa, Phòng khám bác sỹ y khoa, Phòng khám răng hàm mặt, Phòng khám dinh dưỡng, Phòng khám y sỹ đa khoa, Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng: 4.300.000 đồng/hồ sơ. - Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế: 3.100.000 đồng/hồ sơ. - Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh khác: 4.300.000 đồng/hồ sơ. c) Giảm bớt danh mục kỹ thuật: Không thu phí. |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Y tế; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế; - Quyết định số 2045/QĐ-BYT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
38 |
Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng Mã TTHC: 1.012289 |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
430.000 đồng/hồ sơ |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2045/QĐ-BYT. |
|
39 |
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng Mã TTHC: 1.012290 |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
- 150.000 đồng: Trường hợp (1) hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị mất hoặc hư hỏng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; Trường hợp (2): Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp thay đổi một trong các thông tin về họ và tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân đối với người hành nghề Việt Nam; số hộ chiếu và quốc tịch đối với người hành nghề nước ngoài quy định tại điểm b khoản 1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; Trường hợp (12) giấy phép hành nghề được cấp không đúng thẩm quyền quy định tại điểm d khoản 1 Điều 31 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh; Trường hợp (15): người hành nghề đã được cấp chứng chỉ hành nghề trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 khi bị mất hoặc hư hỏng; Trường hợp (16): Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề đối với người hành nghề đã được cấp chứng chỉ hành nghề trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 khi thay đổi một trong các thông tin về họ và tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân đối với người hành nghề Việt Nam; số hộ chiếu và quốc tịch đối với người hành nghề nước ngoài; Trường hợp (17): Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề đối với người hành nghề bị thu hồi chứng chỉ hành nghề trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 theo quy định tại các điểm a và b khoản 1 Điều 29 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 40/2009/QH12. Thời gian từ ngày thu hồi chứng chỉ hành nghề đến ngày đề nghị được cấp giấy phép hành nghề không quá 24 tháng. - 430.000 đồng: Các trường hợp còn lại. |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2045/QĐ-BYT. |
|
40 |
Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng Mã TTHC: 1.012291 |
Kể từ khi nhận đủ hồ sơ đến ngày hết hạn ghi trên giấy phép hành nghề |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2045/QĐ-BYT. |
|
41 |
Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng Mã TTHC: 1.012292 |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
430.000 đồng/hồ sơ |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2045/QĐ-BYT. |
|
42 |
Thu hồi giấy phép hành nghề trong trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 Luật Khám bệnh, chữa bệnh Mã TTHC: 1.012276 |
Sau 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đề nghị và giấy phép hành nghề kèm theo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2045/QĐ-BYT. |
|
43 |
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe, khám và điều trị HIV/AIDS Mã TTHC: 1.012281 |
15 ngày làm việc kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2045/QĐ-BYT. |
|
44 |
Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành Mã TTHC: 1.012256 |
15 ngày kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2045/QĐ-BYT. |
|
45 |
Cho phép tổ chức đoàn khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh lưu động thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 79 Luật Khám bệnh, chữa bệnh hoặc cá nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo Mã TTHC: 1.012257 |
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2045/QĐ-BYT. |
|
46 |
Cho phép người nước ngoài vào Việt Nam chuyển giao kỹ thuật chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh hoặc hợp tác đào tạo về y khoa có thực hành khám bệnh, chữa bệnh. Mã TTHC: 1.012258 |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2045/QĐ-BYT. |
|
47 |
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám bệnh, chữa bệnh từ xa Mã TTHC: 1.012260 |
10 ngày kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2045/QĐ-BYT. |
|
48 |
Đề nghị thực hiện thí điểm khám bệnh, chữa bệnh từ xa Mã TTHC: 1.012261 |
45 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2045/QĐ-BYT. |
|
49 |
Đăng ký hành nghề Mã TTHC: 1.012275 |
- Cùng thời điểm cấp giấy phép hoạt động đối với trường hợp quy định tại điểm a, b khoản 1 Điều 29 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; - Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ thời điểm tiếp nhận văn bản đăng ký hành nghề đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 Điều 29 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2045/QĐ-BYT. |
|
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM VÀ DINH DƯỠNG |
|||||
|
50 |
Đăng ký nội dung quảng cáo đối với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi. Mã TTHC: 1.013851 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
1.000.000Đ/1ần/sản phẩm |
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17/6/2010 của Quốc hội; - Luật quảng cáo số 16/2012/QH13 ngày 21/6/2012 của Quốc hội; - Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 2/2/2018 của Chính phủ quy định chi Tiết thi hành một số Điều của Luật An toàn thực phẩm; - Nghị định số 181/ 2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013, quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quảng cáo. - Thông tư số 09/2015/TT-BYT ngày 25/5/2015 về xác nhận nội dung quảng cáo đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế; - Nghị định số 100/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về kinh doanh và sử dụng sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ, bình bú và vú ngậm nhân tạo; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư 67/TT-BTC ngày 05/08/2021 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm; - Quyết định số 2076/QĐ-BYT ngày 24/6/2025. |
|
51 |
Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi. Mã TTHC: 1.013858 |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Phí: 1.500.000đ/1 sản phẩm Lệ phí: không |
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17/6/2010 của Quốc hội; - Nghị định số 15/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Quyết định số 2076/QĐ-BYT. |
|
52 |
Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi. Mã TTHC: 1.013862 |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Phí: 1.500.000đ/1 sản phẩm Lệ phí: không |
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17/6/2010 của Quốc hội; - Nghị định số 15/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Quyết định số 2076/QĐ-BYT. |
|
52 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuốc phạm vi quản lý của Bộ Y tế Mã TTHC: 1.013855 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Phí: Đối với cơ sở sản xuất nhỏ lẻ được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm: 500.000 đồng/lần/cơ sở Đối với cơ sở sản xuất khác (bao gồm cả cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) được giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm: 2.500.000 đồng/lần/cơ sở Đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống phục vụ dưới 200 suất ăn: 700.000 đồng /lần/cơ sở Đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống phục vụ từ 200 suất ăn trở lên: 1.000.000 đồng/lần/cơ sở Lệ phí: không có |
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12; - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư 67/TT-BTC ngày 05/08/2021; - Quyết định số 2076/QĐ-BYT. |
|
54 |
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế Mã TTHC: 1.013838 |
03 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Phí: 1.000.000Đ/SP |
- Luật An toàn thực phẩm ngày 17/6/2010. - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 69/2018/NĐ-CP; - Thông tư số 67/2021/TT-BT; - Quyết định số 2076/QĐ-BYT. |
|
55 |
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế (CFS) Mã TTHC: 1.013847 |
03 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật An toàn thực phẩm ngày 17/6/2010. - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 69/2018/NĐ-CP; - Thông tư số 67/2021/TT-BT; - Quyết định số 2076/QĐ-BYT. |
|
56 |
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước Mã TTHC: 1.013857 |
45 ngày làm việc (chưa bao gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Phí: 28.500.000đ Lệ phí: không có |
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006; - Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21/11/2007; - Luật An toàn thực phẩm ngày 17/6/2010; - Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật; - Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa; - Nghị định số 107/2008/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT- BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01 tháng 8 năm 2013 của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước. - Thông tư số 67/TT-BTC; - Quyết định số 2076/QĐ-BYT. |
|
57 |
Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước Mã TTHC: 1.013854 |
- 45 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP. - 30 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Phí: 20.500.000đ Lệ phí: không có |
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006; - Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21/11/2007; - Luật An toàn thực phẩm ngày 17/6/2010; - Nghị định số 127/2007/NĐ-CP; - Nghị định số 132/2008/NĐ-CP; - Nghị định số 107/2008/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT- BYT-BCT-BNNPTNT; - Thông tư số 67/TT-BTC; - Quyết định số 2076/QĐ-BYT. |
|
58 |
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước Mã TTHC: 1.013850 |
- 45 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP (không bao gồm thời gian đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm). - 30 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP (không bao gồm thời gian đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm nếu cần thiết). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Phí: 28.500.000đ Lệ phí: không có |
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006; - Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21/11/2007; - Luật An toàn thực phẩm ngày 17/6/2010; - Nghị định số 127/2007/NĐ-CP; - Nghị định số 132/2008/NĐ-CP; - Nghị định số 107/2008/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT- BYT-BCT-BNNPTNT; - Thông tư số 67/TT-BTC; - Quyết định số 2076/QĐ-BYT. |
|
59 |
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á - Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025 Mã TTHC: 1.013844 |
30 ngày làm việc (chưa bao gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm trong trường hợp cần thiết) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Phí: 28.500.000đ |
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006; - Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21/11/2007; - Luật An toàn thực phẩm ngày 17/6/2010; - Nghị định số 127/2007/NĐ-CP; - Nghị định số 132/2008/NĐ-CP; - Nghị định số 107/2008/NĐ-CP, - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT- BYT-BCT-BNNPTNT; - Thông tư số 67/TT-BTC; - Quyết định số 2076/QĐ-BYT. |
|
60 |
Miễn kiểm tra giám sát đối với cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á - Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVNISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025 Mã TTHC: 1.013841 |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006; - Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21/11/2007; - Luật An toàn thực phẩm ngày 17/6/2010; - Nghị định số 127/2007/NĐ-CP; - Nghị định số 132/2008/NĐ-CP, - Nghị định số 107/2008/NĐ-CP, - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT- BYT-BCT-BNNPTNT; - Thông tư số 67/TT-BTC; - Quyết định số 2076/QĐ-BYT. |
|
61 |
Cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu Mã TTHC: 1.013829 |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
1.000.000 đồng |
- Luật An toàn thực phẩm ngày 17/6/2010; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 08/2025/TT-BYT; - Thông tư số 67/2021/TT-BTC; - Quyết định số 2076/QĐ-BYT. |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
I. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||
|
|
LĨNH VỰC Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN |
||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 1,2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT Mã TTHC: 1.012415 |
35 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
2.500.000 đồng |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12/3/2024 quy định cấp giấy chứng nhận lương y, giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền và kết hợp y học cổ truyền với y học hiện đại tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám, chữa bệnh; - Thông tư số 15/2025/TT-Đ YT ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực y, dược cổ truyền; - Quyết định số 2074/QĐ-BYT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
2 |
Cấp lại giấy chứng nhận lương y Mã TTHC: 1.012417 |
07 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Thông tư số 02/2024/TT-BYT; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Thông tư số 15/2025/TT-BYT; - Quyết định số 2074/QĐ-BYT. |
|
|
LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH |
||||
|
3 |
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh Mã TTHC: 1.012280 |
- Trường hợp không phải thẩm định thực tế tại cơ sở: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ; - Trường hợp phải thẩm định thực tế tại cơ sở: Tổ chức thẩm định điều kiện hoạt động và danh mục kỹ thuật thực hiện tại cơ sở đề nghị và lập biên bản thẩm định trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ 10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành biên bản thẩm định hoặc nhận được văn bản thông báo và tài liệu chứng minh đã hoàn thành việc khắc phục, sửa chữa của cơ sở đề nghị. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
(không thu phí đối với trường hợp cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp, trường hợp thay đổi địa chỉ nhưng không thay đổi địa điểm do có sự điều chỉnh về địa giới hành chính và trường hợp điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với trường hợp giảm bớt danh mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh): I. Trường hợp 1: 1.500.000 đồng/hồ sơ II. Trường hợp 2: a) Thay đổi quy mô hoạt động: Bệnh viện: 10.500.000 đồng/hồ sơ. - Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình: 5.700.000 đồng/hồ sơ. - Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế: 3.100.000 đồng/hồ sơ. - Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh khác: 4.300.000 đồng/hồ sơ. b) Thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung danh mục kỹ thuật - Bệnh viện, Phòng khám đa khoa, Nhà hộ sinh, Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình, Phòng khám chuyên khoa, Phòng khám liên chuyên khoa, Phòng khám bác sỹ y khoa, Phòng khám răng hàm mặt, Phòng khám dinh dưỡng, Phòng khám y sỹ đa khoa, Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng: 4.300.000 đồng/hồ sơ. - Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế: 3.100.000 đồng/hồ sơ. - Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh khác: 4.300.000 đồng/hồ sơ. c) Giảm bớt danh mục kỹ thuật: Không thu phí. |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Y tế; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế; - Quyết định số 2045/QĐ-BYT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
4 |
Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng Mã TTHC: 1.012289 |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
430.000 đồng/hồ sơ |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2045/QĐ-BYT. |
|
5 |
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng Mã TTHC: 1.012290 |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
150.000 đồng: Trường hợp (1) hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị mất hoặc hư hỏng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; Trường hợp (2): Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp thay đổi một trong các thông tin về họ và tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân đối với người hành nghề Việt Nam; số hộ chiếu và quốc tịch đối với người hành nghề nước ngoài quy định tại điểm b khoản 1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; Trường hợp (12) giấy phép hành nghề được cấp không đúng thẩm quyền quy định tại điểm d khoản 1 Điều 31 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh; Trường hợp (15): người hành nghề đã được cấp chứng chỉ hành nghề trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 khi bị mất hoặc hư hỏng; Trường hợp (16): Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề đối với người hành nghề đã được cấp chứng chỉ hành nghề trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 khi thay đổi một trong các thông tin về họ và tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân đối với người hành nghề Việt Nam; số hộ chiếu và quốc tịch đối với người hành nghề nước ngoài; Trường hợp (17): Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề đối với người hành nghề bị thu hồi chứng chỉ hành nghề trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 theo quy định tại các điểm a và b khoản 1 Điều 29 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 40/2009/QH12. Thời gian từ ngày thu hồi chứng chỉ hành nghề đến ngày đề nghị được cấp giấy phép hành nghề không quá 24 tháng. - 430.000 đồng: Các trường hợp còn lại. |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2045/QĐ-BYT. |
|
6 |
Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng Mã TTHC: 1.012291 |
Kể từ khi nhận đủ hồ sơ đến ngày hết hạn ghi trên giấy phép hành nghề |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2045/QĐ-BYT. |
|
7 |
Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng Mã TTHC: 1.012292 |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
430.000 đồng/hồ sơ |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2045/QĐ-BYT. |
|
8 |
Thu hồi giấy phép hành nghề trong trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 Luật Khám bệnh, chữa bệnh Mã TTHC: 1.012276 |
Sau 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đề nghị và giấy phép hành nghề kèm theo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2045/QĐ-BYT. |
|
9 |
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe, khám và điều trị HIV/AIDS Mã TTHC: 1.012281 |
15 ngày làm việc kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2045/QĐ-BYT. |
|
10 |
Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành Mã TTHC: 1.012256 |
15 ngày kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2045/QĐ-BYT. |
|
11 |
Cho phép tổ chức đoàn khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh lưu động thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 79 Luật Khám bệnh, chữa bệnh hoặc cá nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo Mã TTHC: 1.012257 |
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2045/QĐ-BYT. |
|
12 |
Cho phép người nước ngoài vào Việt Nam chuyển giao kỹ thuật chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh hoặc hợp tác đào tạo về y khoa có thực hành khám bệnh, chữa bệnh. Mã TTHC: 1.012258 |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2045/QĐ-BYT. |
|
13 |
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám bệnh, chữa bệnh từ xa Mã TTHC: 1.012260 |
10 ngày kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2045/QĐ-BYT. |
|
14 |
Đề nghị thực hiện thí điểm khám bệnh, chữa bệnh từ xa Mã TTHC: 1.012261 |
45 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2045/QĐ-BYT. |
|
15 |
Đăng ký hành nghề Mã TTHC: 1.012275 |
- Cùng thời điểm cấp giấy phép hoạt động đối với trường hợp quy định tại điểm a, b khoản 1 Điều 29 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; - Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ thời điểm tiếp nhận văn bản đăng ký hành nghề đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 Điều 29 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2045/QĐ-BYT. |
|
II. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, XÃ |
||||
|
|
LĨNH VỰC DÂN SỐ, BÀ MẸ - TRẺ EM |
||||
|
16 |
Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em Mã TTHC: 1.004946 |
Trong vòng 12 giờ từ khi nhận thông tin trẻ em được xác định có nguy cơ hoặc đang bị tổn hại nghiêm trọng về tính mạng, sức khỏe, nhân phẩm, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền phải áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
- Luật trẻ em năm 2016; - Nghị định số 56/2017/NĐ-CP ngày 09/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật trẻ em; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế; - Nghị định số 147/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế; - Quyết định số 2082/QĐ-BYT ngày 24/6/2025. |
|
17 |
Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em Mã TTHC: 1.004.944 |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận quyết định giao trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã - Cơ sở trợ giúp xã hội. |
Không |
- Luật trẻ em năm 2016; - Nghị định số 56/2017/NĐ-CP; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 147/NĐ-CP; - Quyết định số 2082/QĐ-BYT. |
|
III. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||||
|
|
LĨNH VỰC DÂN SỐ, BÀ MẸ - TRẺ EM |
||||
|
1 |
Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt Mã TTHC: 2.001.947 |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
- Luật trẻ em năm 2016; - Nghị định số 56/2017/NĐ-CP; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP, - Nghị định số 147/NĐ-CP; - Quyết định số 2082/QĐ-BYT. |
|
2 |
Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em Mã TTHC: 1.004.941 |
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày ban hành quyết định, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức việc giao, nhận trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
- Luật trẻ em năm 2016; - Nghị định số 56/2017/NĐ-CP; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 147/NĐ-CP; - Quyết định số 2082/QĐ-BYT. |
|
3 |
Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em Mã TTHC: 2.001.944 |
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày ban hành quyết định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã giao quyết định cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
- Luật trẻ em năm 2016; - Nghị định số 56/2017/NĐ-CP; - Nghị định số 147/NĐ-CP; - Quyết định số 2082/QĐ-BYT. |
|
4 |
Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế Mã TTHC: 2.001.942 |
25 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
- Luật trẻ em năm 2016; - Nghị định số 56/2017/NĐ-CP; - Nghị định số 147/NĐ-CP; - Quyết định số 2082/QĐ-BYT. |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1440/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC Y TẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2045/QĐ-BYT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế; Quyết định số 2074/QĐ- BYT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Y, dược cổ truyền quy định tại Thông tư số 15/2025/TT-BYT ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế; Quyết định số 2075/QĐ-BYT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực Thiết bị y tế quy định tại Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế; Quyết định số 2076/QĐ-BYT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn thực phẩm quy định tại Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế; Quyết định số 2077/QĐ-BYT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực tổ chức cán bộ và thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế; Quyết định số 2081/QĐ-BYT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực Đào tạo và Nghiên cứu khoa học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; Quyết định số 2082/QĐ-BYT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế; Quyết định số 2093/QĐ-BYT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế; Quyết định số 2115/QĐ-BYT ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 2074/QĐ-BYT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Y, dược cổ truyền thuộc phạm vi chức năng của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính (TTHC) sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực y tế thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, như sau:
1. Công bố Danh mục TTHC mới ban hành: 61 TTHC.
2. Sửa đổi, bổ sung 21 TTHC tại các quyết định công bố danh mục TTHC của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng, bao gồm:
- 01 TTHC (số thứ tự 4) tại danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 832/QĐ- UBND ngày 23 tháng 4 năm 2025.
- 08 TTHC (số thứ tự 2, từ số 4 đến 7, từ 9 đến 11) tại danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2025.
- 04 TTHC (số thứ tự 1, 5, 10 và 13) tại danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1676/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2024.
- 02 TTHC (số thứ tự 1, 3) tại danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 970/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2024.
- 06 TTHC (từ số thứ tự 5 đến 10 Mục III Phần B) tại danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2025.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
BAN HÀNH MỚI; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC Y TẾ THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số: 1440/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí/lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||
|
|
LĨNH VỰC ĐÀO TẠO VÀ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC |
||||
|
1 |
Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực Đào tạo và Nghiên cứu khoa học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Mã TTHC: 1.013824 |
15 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế; - Quyết định số 2081/QĐ-BYT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
|
LĨNH VỰC DÂN SỐ, BÀ MẸ - TRẺ EM |
||||
|
2 |
Công nhận cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm Mã TTHC: 1.003.448 |
60 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 - Luật Hôn nhân và gia đình số 52/2014/QH13 - Nghị định số 10/2015/NĐ-CP ngày 28/01/2015 của Chính phủ “quy định về sinh con bằng kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm và điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo”; - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế. - Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế. - Nghị định số 148/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế. - Quyết định số 2082/QĐ-BYT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
|
LĨNH VỰC TỔ CHỨC CÁN BỘ |
||||
|
3 |
Bổ nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần. Mã TTHC: 1.001523 |
20 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Giám định tư pháp ngày 20/6/2012 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giám định tư pháp ngày 10/6/2020; - Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp; - Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2013/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế; - Quyết định số 2077/QĐ-BYT |
|
4 |
Miễn nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần Mã TTHC: 1.001514 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Giám định tư pháp ngày 20/6/2012 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giám định tư pháp ngày 10/6/2020; - Nghị định số 85/2013/NĐ-CP; - Nghị định số 157/2020/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Quyết định số 2077/QĐ-BYT. |
|
LĨNH VỰC THIẾT BỊ Y TẾ |
|||||
|
5 |
Tiếp tục cho lưu hành thiết bị y tế trong trường hợp chủ sở hữu thiết bị y tế không tiếp tục sản xuất hoặc phá sản, giải thể đối với thiết bị y tế loại A, B. Mã TTHC: 3.000447 |
Sau 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý thiết bị y tế; - Nghị định số 07/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý thiết bị y tế; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế; - Thông tư số 19/2021/TT-BYT ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mẫu văn bản, báo cáo thực hiện Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý thiết bị y tế; - Quyết định số 2075/QĐ-BYT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
6 |
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với thiết bị y tế loại A, B Mã TTHC: 3.000448 |
Sau 03 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Phí thẩm định hồ sơ xuất khẩu thiết bị y tế: 1.000.000 đồng/1 hồ sơ |
- Luật Quản lý ngoại thương. - Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương; - Nghị định số 98/2021/NĐ-CP; - Nghị định số 07/2023/NĐ-CP; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2075/QĐ-BYT. |
|
7 |
Công bố đối với nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế, chất ngoại kiểm chứa chất ma túy và tiền chất. Mã TTHC: 3.000449 |
Ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 98/2021/NĐ-CP; - Thông tư Số 19/2021/TT-BYT ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Bộ Y tế quy định mẫu văn bản, báo cáo thực hiện Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý thiết bị y tế; - Quyết định số 2075/QĐ-BYT. |
|
LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH |
|||||
|
8 |
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định (bên thứ ba) đối với thuốc lá. Mã TTHC: 1.013896 |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá số 09/2012/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2012; - Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006; - Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số Luật số 05/2007/QH12 ngày 21 tháng 11 năm 2007; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế. - Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật; - Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa; - Thông tư số 49/2015/TT-BYT ngày 11/12/2015 của Bộ Y tế Quy định về công bố hợp quy và công bố phù hợp quy định đối với thuốc lá; - Thông tư số 17/2023/TT-BYT ngày 25/9/2023 của Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật về an toàn thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành. - Thông tư số 19/2025/TT-BYT ngày 15/6/2025 của Bộ Y tế về việc về phân định, phân cấp thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực phòng bệnh. - Quyết định số 2093/QĐ-BYT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
9 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. Mã TTHC: 1.013895 |
60 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
- Phí thẩm định hồ sơ cho phép khảo nghiệm: 3.500.000 đồng/hồ sơ. - Phí thẩm định đăng ký lưu hành đăng ký lưu hành bổ sung: 2.500.000 đồng/hồ sơ |
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế. - Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế. - Nghị định số 129/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế; Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế. - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2093/QĐ-BYT. |
|
10 |
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuốc lá (bên thứ nhất). Mã TTHC: 1.013898 |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá số 09/2012/QH13; - Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11; - Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số Luật số 05/2007/QH12; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 127/2007/NĐ-CP; - Nghị định số 132/2008/NĐ-CP; - Thông tư số 49/2015/TT-BYT; - Thông tư số 17/2023/TT-BYT; - Thông tư số 19/2025/TT-BYT; - Quyết định số 2075/QĐ-BYT. |
|
11 |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế để nghiên cứu. Mã TTHC: 1.013875 |
15 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
2.000.000 đồng/hồ sơ |
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 91/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 129/2024/NĐ-CP, - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2093/QĐ-BYT. |
|
12 |
Đình chỉ lưu hành, thu hồi số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế Mã TTHC: 1.013892 |
- 05 ngày làm việc đối với trường hợp đình chỉ lưu hành chế phẩm tạm thời. - Trường hợp thu hồi số đăng ký lưu hành chế phẩm: 15 ngày, kể từ ngày xác định các trường hợp theo quy định tại Điều 38 Nghị định số 91/2016/NĐ-CP. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về Quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Quyết định số 2093/QĐ-BYT. |
|
13 |
Cấp lại Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy đối với thuốc lá Mã TTHC: 1.013894 |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá số 09/2012/QH13; - Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11; - Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số Luật số 05/2007/QH12; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 127/2007/NĐ-CP; - Nghị định số 132/2008/NĐ-CP, - Thông tư số 49/2015/TT-BYT; - Thông tư số 17/2023/TT-BYT; - Thông tư số 19/2025/TT-BYT; - Quyết định số 2093/QĐ-BYT. |
|
14 |
Công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động Mã TTHC: 1.013890 |
30 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật an toàn, vệ sinh lao động số 84 ngày 25 tháng 6 năm 2015. - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế. - Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động. - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Quyết định số 2093/QĐ-BYT. |
|
15 |
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu Mã TTHC: 1.013889 |
03 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
2.000.000 đồng/lần |
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 91/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2093/QĐ-BYT. |
|
16 |
Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. Mã TTHC: 1.013870 |
10 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
2.500.000 đồng/lần |
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 91/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 129/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2093/QĐ-BYT. |
|
17 |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế là quà biếu, cho, tặng. Mã TTHC: 1.013881 |
15 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
2.000.000 đồng/hồ sơ |
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 91/2016/NĐ-CP, - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 129/2024/NĐ-CP, - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2093/QĐ-BYT. |
|
18 |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế phục vụ mục đích viện trợ. Mã TTHC: 1.013880 |
15 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
2.000.000 đồng/hồ sơ |
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 91/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 129/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2093/QĐ-BYT. |
|
19 |
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính. Mã TTHC: 1.013869 |
40 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS) ngày 29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS) ngày 16/11/2020. - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 141/2024/NĐ-CP ngày 28/10/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS). - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Quyết định số 2093/QĐ-BYT. |
|
20 |
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính. Mã TTHC: 1.013873 |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS); - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS); - Nghị định số 141 /2024/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Quyết định số 2093/QĐ-BYT. |
|
21 |
Điều chỉnh giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định. HIV dương tính. Mã TTHC: 1.013879 |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS); - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS); - Nghị định số 141/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP, - Quyết định số 2093/QĐ-BYT. |
|
22 |
Đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. Mã TTHC: 1.013866 |
- Trường hợp 1: 30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp 2: + 60 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. + Riêng đối với hồ sơ chế phẩm có chứa hoạt chất hoặc có dạng sản phẩm hoặc có phạm vi sử dụng hoặc tác dụng lần đầu đăng ký tại Việt Nam: 120 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Trường hợp 1: 11.000.000 đồng/hồ sơ. Trường hợp 2: - Phí thẩm định hồ sơ cho phép khảo nghiệm (nộp lần đầu cùng với hồ sơ đăng ký lưu hành mới): 3.500.000 đồng/hồ sơ |
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 91/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 129/2024/NĐ-CP; - NghỊ định số 155/2018/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2093/QĐ-BYT. |
|
23 |
Gia hạn số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. Mã TTHC: 1.013874 |
30 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
4.000.000 đồng/hồ sơ |
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 91/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 129/2024/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2093/QĐ-BYT. |
|
24 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế . Mã TTHC: 1.013887 |
30 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
2.500.000 đồng/hồ sơ |
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 91/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 129/2024/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2093/QĐ-BYT. |
|
25 |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế do trên thị trường không có sản phẩm hoặc phương pháp sử dụng phù hợp với nhu cầu của tổ chức, cá nhân xin nhập khẩu. Mã TTHC: 1.013883 |
15 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
2.000.000 đồng/hồ sơ |
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 91/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 129/2024/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2093/QĐ-BYT. |
|
26 |
Thông báo thay đổi nội dung, hình thức nhãn chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. Mã TTHC: 1.013872 |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 91/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 129/2024/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2093/QĐ-BYT. |
|
27 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. Mã TTHC: 1.013867 |
30 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
2.500.000 đồng/hồ sơ |
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 91/2016/NĐ-CP, - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 129/2024/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2093/QĐ-BYT. |
|
28 |
Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp Mã TTHC: 1.013864 |
5 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS) ngày 29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS) ngày 16/11/2020; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế; - Quyết định số 24/2023/QĐ-TTg ngày 22/9/2023 của Thủ tướng Chính phủ quy định điều kiện xác định người bị phơi nhiễm với HIV, người bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế và quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế; - Quyết định số 2093/QĐ-BYT. |
|
29 |
Cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp Mã TTHC: 1.013 860 |
5 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS); - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS); - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP; - Quyết định số 24/2023/QĐ-TTg; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Quyết định số 2093/QĐ-BYT. |
|
30 |
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu Mã TTHC: 1.013886 |
03 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
2.000.000 đồng/lần |
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 91/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Quyết định số 2093/QĐ-BYT. |
|
31 |
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III. Mã TTHC: 1.013878 |
27 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
9.000.000 đồng |
- Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm năm 2007; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Y tế; - Nghị định số 103/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về đảm bảo an toàn sinh học tại phòng xét nghiệm; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Quyết định số 2093/QĐ-BYT. |
|
32 |
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do bị hỏng, bị mất. Mã TTHC: 1.013893 |
Trường hợp 1: Có thẩm định tại phòng xét nghiệm: 27 ngày làm việc Trường hợp 2: Không thẩm định tại phòng xét nghiệm: 17 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
9.000.000 đồng |
- Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm năm 2007; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 103/2016/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Quyết định số 2093/QĐ-BYT. |
|
33 |
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do hết hạn. Mã TTHC: 1.013884 |
Trường hợp 1: Có thẩm định tại phòng xét nghiệm: 27 ngày làm việc Trường hợp 2: Không thẩm định tại phòng xét nghiệm: 17 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
9.000.000 đồng |
- Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm năm 2007; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 103/2016/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Quyết định số 2093/QĐ-BYT. |
|
34 |
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do thay đổi tên của cơ sở xét nghiệm. Mã TTHC: 1.013865 |
Trường hợp 1: Có thẩm định tại phòng xét nghiệm: 27 ngày làm việc Trường hợp 2: Không thẩm định tại phòng xét nghiệm: 17 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
|
- Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm năm 2007; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 103/2016/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Quyết định số 2093/QĐ-BYT. |
|
35 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do đổi tên chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. Mã TTHC: 1.013891 |
30 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
5.000.000 đồng/hồ sơ |
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 91/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 129/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2093/QĐ-BYT. |
|
36 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất. Mã TTHC: 1.013868 |
- 30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ đối với đăng ký lưu hành bổ sung thay đổi hạn sử dụng. - Các trường hợp còn lại: 60 ngày. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
- Phí thẩm định hồ sơ cho phép khảo nghiệm: 3.500.000 đồng/hồ sơ. - Phí thẩm định đăng ký lưu hành đăng ký lưu hành bổ sung: 2.500.000 đồng/hồ sơ |
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ; - Nghị định số 91/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 129/2024/NĐ-CP, - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2093/QĐ-BYT. |
|
LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH |
|||||
|
37 |
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh Mã TTHC: 1.012280 |
- Trường hợp không phải thẩm định thực tế tại cơ sở: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ; - Trường hợp phải thẩm định thực tế tại cơ sở: Tổ chức thẩm định điều kiện hoạt động và danh mục kỹ thuật thực hiện tại cơ sở đề nghị và lập biên bản thẩm định trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và; 10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành biên bản thẩm định hoặc nhận được văn bản thông báo và tài liệu chứng minh đã hoàn thành việc khắc phục, sửa chữa của cơ sở đề nghị. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
(không thu phí đối với trường hợp cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp, trường hợp thay đổi địa chỉ nhưng không thay đổi địa điểm do có sự điều chỉnh về địa giới hành chính và trường hợp điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với trường hợp giảm bớt danh mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh): I. Trường hợp 1: 1.500.000 đồng/hồ sơ II. Trường hợp 2: a) Thay đổi quy mô hoạt động: - Bệnh viện: 10.500.000 đồng/hồ sơ. - Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình: 5.700.000 đồng/hồ sơ. - Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế: 3.100.000 đồng/hồ sơ. - Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh khác: 4.300.000 đồng/hồ sơ. b) Thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung danh mục kỹ thuật - Bệnh viện, Phòng khám đa khoa, Nhà hộ sinh, Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình, Phòng khám chuyên khoa, Phòng khám liên chuyên khoa, Phòng khám bác sỹ y khoa, Phòng khám răng hàm mặt, Phòng khám dinh dưỡng, Phòng khám y sỹ đa khoa, Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng: 4.300.000 đồng/hồ sơ. - Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế: 3.100.000 đồng/hồ sơ. - Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh khác: 4.300.000 đồng/hồ sơ. c) Giảm bớt danh mục kỹ thuật: Không thu phí. |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Y tế; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế; - Quyết định số 2045/QĐ-BYT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
38 |
Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng Mã TTHC: 1.012289 |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
430.000 đồng/hồ sơ |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2045/QĐ-BYT. |
|
39 |
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng Mã TTHC: 1.012290 |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
- 150.000 đồng: Trường hợp (1) hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị mất hoặc hư hỏng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; Trường hợp (2): Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp thay đổi một trong các thông tin về họ và tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân đối với người hành nghề Việt Nam; số hộ chiếu và quốc tịch đối với người hành nghề nước ngoài quy định tại điểm b khoản 1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; Trường hợp (12) giấy phép hành nghề được cấp không đúng thẩm quyền quy định tại điểm d khoản 1 Điều 31 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh; Trường hợp (15): người hành nghề đã được cấp chứng chỉ hành nghề trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 khi bị mất hoặc hư hỏng; Trường hợp (16): Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề đối với người hành nghề đã được cấp chứng chỉ hành nghề trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 khi thay đổi một trong các thông tin về họ và tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân đối với người hành nghề Việt Nam; số hộ chiếu và quốc tịch đối với người hành nghề nước ngoài; Trường hợp (17): Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề đối với người hành nghề bị thu hồi chứng chỉ hành nghề trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 theo quy định tại các điểm a và b khoản 1 Điều 29 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 40/2009/QH12. Thời gian từ ngày thu hồi chứng chỉ hành nghề đến ngày đề nghị được cấp giấy phép hành nghề không quá 24 tháng. - 430.000 đồng: Các trường hợp còn lại. |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2045/QĐ-BYT. |
|
40 |
Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng Mã TTHC: 1.012291 |
Kể từ khi nhận đủ hồ sơ đến ngày hết hạn ghi trên giấy phép hành nghề |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2045/QĐ-BYT. |
|
41 |
Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng Mã TTHC: 1.012292 |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
430.000 đồng/hồ sơ |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2045/QĐ-BYT. |
|
42 |
Thu hồi giấy phép hành nghề trong trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 Luật Khám bệnh, chữa bệnh Mã TTHC: 1.012276 |
Sau 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đề nghị và giấy phép hành nghề kèm theo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2045/QĐ-BYT. |
|
43 |
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe, khám và điều trị HIV/AIDS Mã TTHC: 1.012281 |
15 ngày làm việc kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2045/QĐ-BYT. |
|
44 |
Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành Mã TTHC: 1.012256 |
15 ngày kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2045/QĐ-BYT. |
|
45 |
Cho phép tổ chức đoàn khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh lưu động thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 79 Luật Khám bệnh, chữa bệnh hoặc cá nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo Mã TTHC: 1.012257 |
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2045/QĐ-BYT. |
|
46 |
Cho phép người nước ngoài vào Việt Nam chuyển giao kỹ thuật chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh hoặc hợp tác đào tạo về y khoa có thực hành khám bệnh, chữa bệnh. Mã TTHC: 1.012258 |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2045/QĐ-BYT. |
|
47 |
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám bệnh, chữa bệnh từ xa Mã TTHC: 1.012260 |
10 ngày kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2045/QĐ-BYT. |
|
48 |
Đề nghị thực hiện thí điểm khám bệnh, chữa bệnh từ xa Mã TTHC: 1.012261 |
45 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2045/QĐ-BYT. |
|
49 |
Đăng ký hành nghề Mã TTHC: 1.012275 |
- Cùng thời điểm cấp giấy phép hoạt động đối với trường hợp quy định tại điểm a, b khoản 1 Điều 29 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; - Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ thời điểm tiếp nhận văn bản đăng ký hành nghề đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 Điều 29 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2045/QĐ-BYT. |
|
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM VÀ DINH DƯỠNG |
|||||
|
50 |
Đăng ký nội dung quảng cáo đối với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi. Mã TTHC: 1.013851 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
1.000.000Đ/1ần/sản phẩm |
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17/6/2010 của Quốc hội; - Luật quảng cáo số 16/2012/QH13 ngày 21/6/2012 của Quốc hội; - Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 2/2/2018 của Chính phủ quy định chi Tiết thi hành một số Điều của Luật An toàn thực phẩm; - Nghị định số 181/ 2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013, quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quảng cáo. - Thông tư số 09/2015/TT-BYT ngày 25/5/2015 về xác nhận nội dung quảng cáo đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế; - Nghị định số 100/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về kinh doanh và sử dụng sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ, bình bú và vú ngậm nhân tạo; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư 67/TT-BTC ngày 05/08/2021 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm; - Quyết định số 2076/QĐ-BYT ngày 24/6/2025. |
|
51 |
Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi. Mã TTHC: 1.013858 |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Phí: 1.500.000đ/1 sản phẩm Lệ phí: không |
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17/6/2010 của Quốc hội; - Nghị định số 15/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Quyết định số 2076/QĐ-BYT. |
|
52 |
Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi. Mã TTHC: 1.013862 |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Phí: 1.500.000đ/1 sản phẩm Lệ phí: không |
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17/6/2010 của Quốc hội; - Nghị định số 15/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Quyết định số 2076/QĐ-BYT. |
|
52 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuốc phạm vi quản lý của Bộ Y tế Mã TTHC: 1.013855 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Phí: Đối với cơ sở sản xuất nhỏ lẻ được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm: 500.000 đồng/lần/cơ sở Đối với cơ sở sản xuất khác (bao gồm cả cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) được giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm: 2.500.000 đồng/lần/cơ sở Đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống phục vụ dưới 200 suất ăn: 700.000 đồng /lần/cơ sở Đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống phục vụ từ 200 suất ăn trở lên: 1.000.000 đồng/lần/cơ sở Lệ phí: không có |
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12; - Nghị định số 155/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư 67/TT-BTC ngày 05/08/2021; - Quyết định số 2076/QĐ-BYT. |
|
54 |
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế Mã TTHC: 1.013838 |
03 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Phí: 1.000.000Đ/SP |
- Luật An toàn thực phẩm ngày 17/6/2010. - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 69/2018/NĐ-CP; - Thông tư số 67/2021/TT-BT; - Quyết định số 2076/QĐ-BYT. |
|
55 |
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế (CFS) Mã TTHC: 1.013847 |
03 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật An toàn thực phẩm ngày 17/6/2010. - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 69/2018/NĐ-CP; - Thông tư số 67/2021/TT-BT; - Quyết định số 2076/QĐ-BYT. |
|
56 |
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước Mã TTHC: 1.013857 |
45 ngày làm việc (chưa bao gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Phí: 28.500.000đ Lệ phí: không có |
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006; - Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21/11/2007; - Luật An toàn thực phẩm ngày 17/6/2010; - Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật; - Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa; - Nghị định số 107/2008/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT- BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01 tháng 8 năm 2013 của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước. - Thông tư số 67/TT-BTC; - Quyết định số 2076/QĐ-BYT. |
|
57 |
Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước Mã TTHC: 1.013854 |
- 45 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP. - 30 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Phí: 20.500.000đ Lệ phí: không có |
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006; - Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21/11/2007; - Luật An toàn thực phẩm ngày 17/6/2010; - Nghị định số 127/2007/NĐ-CP; - Nghị định số 132/2008/NĐ-CP; - Nghị định số 107/2008/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT- BYT-BCT-BNNPTNT; - Thông tư số 67/TT-BTC; - Quyết định số 2076/QĐ-BYT. |
|
58 |
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước Mã TTHC: 1.013850 |
- 45 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP (không bao gồm thời gian đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm). - 30 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP (không bao gồm thời gian đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm nếu cần thiết). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Phí: 28.500.000đ Lệ phí: không có |
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006; - Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21/11/2007; - Luật An toàn thực phẩm ngày 17/6/2010; - Nghị định số 127/2007/NĐ-CP; - Nghị định số 132/2008/NĐ-CP; - Nghị định số 107/2008/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT- BYT-BCT-BNNPTNT; - Thông tư số 67/TT-BTC; - Quyết định số 2076/QĐ-BYT. |
|
59 |
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á - Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025 Mã TTHC: 1.013844 |
30 ngày làm việc (chưa bao gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm trong trường hợp cần thiết) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Phí: 28.500.000đ |
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006; - Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21/11/2007; - Luật An toàn thực phẩm ngày 17/6/2010; - Nghị định số 127/2007/NĐ-CP; - Nghị định số 132/2008/NĐ-CP; - Nghị định số 107/2008/NĐ-CP, - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT- BYT-BCT-BNNPTNT; - Thông tư số 67/TT-BTC; - Quyết định số 2076/QĐ-BYT. |
|
60 |
Miễn kiểm tra giám sát đối với cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á - Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVNISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025 Mã TTHC: 1.013841 |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006; - Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21/11/2007; - Luật An toàn thực phẩm ngày 17/6/2010; - Nghị định số 127/2007/NĐ-CP; - Nghị định số 132/2008/NĐ-CP, - Nghị định số 107/2008/NĐ-CP, - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT- BYT-BCT-BNNPTNT; - Thông tư số 67/TT-BTC; - Quyết định số 2076/QĐ-BYT. |
|
61 |
Cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu Mã TTHC: 1.013829 |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
1.000.000 đồng |
- Luật An toàn thực phẩm ngày 17/6/2010; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 08/2025/TT-BYT; - Thông tư số 67/2021/TT-BTC; - Quyết định số 2076/QĐ-BYT. |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
I. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||
|
|
LĨNH VỰC Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN |
||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 1,2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT Mã TTHC: 1.012415 |
35 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
2.500.000 đồng |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12/3/2024 quy định cấp giấy chứng nhận lương y, giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền và kết hợp y học cổ truyền với y học hiện đại tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám, chữa bệnh; - Thông tư số 15/2025/TT-Đ YT ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực y, dược cổ truyền; - Quyết định số 2074/QĐ-BYT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
2 |
Cấp lại giấy chứng nhận lương y Mã TTHC: 1.012417 |
07 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Thông tư số 02/2024/TT-BYT; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Thông tư số 15/2025/TT-BYT; - Quyết định số 2074/QĐ-BYT. |
|
|
LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH |
||||
|
3 |
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh Mã TTHC: 1.012280 |
- Trường hợp không phải thẩm định thực tế tại cơ sở: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ; - Trường hợp phải thẩm định thực tế tại cơ sở: Tổ chức thẩm định điều kiện hoạt động và danh mục kỹ thuật thực hiện tại cơ sở đề nghị và lập biên bản thẩm định trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ 10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành biên bản thẩm định hoặc nhận được văn bản thông báo và tài liệu chứng minh đã hoàn thành việc khắc phục, sửa chữa của cơ sở đề nghị. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
(không thu phí đối với trường hợp cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp, trường hợp thay đổi địa chỉ nhưng không thay đổi địa điểm do có sự điều chỉnh về địa giới hành chính và trường hợp điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với trường hợp giảm bớt danh mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh): I. Trường hợp 1: 1.500.000 đồng/hồ sơ II. Trường hợp 2: a) Thay đổi quy mô hoạt động: Bệnh viện: 10.500.000 đồng/hồ sơ. - Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình: 5.700.000 đồng/hồ sơ. - Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế: 3.100.000 đồng/hồ sơ. - Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh khác: 4.300.000 đồng/hồ sơ. b) Thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung danh mục kỹ thuật - Bệnh viện, Phòng khám đa khoa, Nhà hộ sinh, Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình, Phòng khám chuyên khoa, Phòng khám liên chuyên khoa, Phòng khám bác sỹ y khoa, Phòng khám răng hàm mặt, Phòng khám dinh dưỡng, Phòng khám y sỹ đa khoa, Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng: 4.300.000 đồng/hồ sơ. - Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế: 3.100.000 đồng/hồ sơ. - Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh khác: 4.300.000 đồng/hồ sơ. c) Giảm bớt danh mục kỹ thuật: Không thu phí. |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Y tế; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế; - Quyết định số 2045/QĐ-BYT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
|
4 |
Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng Mã TTHC: 1.012289 |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
430.000 đồng/hồ sơ |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2045/QĐ-BYT. |
|
5 |
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng Mã TTHC: 1.012290 |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
150.000 đồng: Trường hợp (1) hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị mất hoặc hư hỏng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; Trường hợp (2): Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp thay đổi một trong các thông tin về họ và tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân đối với người hành nghề Việt Nam; số hộ chiếu và quốc tịch đối với người hành nghề nước ngoài quy định tại điểm b khoản 1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; Trường hợp (12) giấy phép hành nghề được cấp không đúng thẩm quyền quy định tại điểm d khoản 1 Điều 31 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh; Trường hợp (15): người hành nghề đã được cấp chứng chỉ hành nghề trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 khi bị mất hoặc hư hỏng; Trường hợp (16): Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề đối với người hành nghề đã được cấp chứng chỉ hành nghề trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 khi thay đổi một trong các thông tin về họ và tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân đối với người hành nghề Việt Nam; số hộ chiếu và quốc tịch đối với người hành nghề nước ngoài; Trường hợp (17): Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề đối với người hành nghề bị thu hồi chứng chỉ hành nghề trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 theo quy định tại các điểm a và b khoản 1 Điều 29 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 40/2009/QH12. Thời gian từ ngày thu hồi chứng chỉ hành nghề đến ngày đề nghị được cấp giấy phép hành nghề không quá 24 tháng. - 430.000 đồng: Các trường hợp còn lại. |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2045/QĐ-BYT. |
|
6 |
Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng Mã TTHC: 1.012291 |
Kể từ khi nhận đủ hồ sơ đến ngày hết hạn ghi trên giấy phép hành nghề |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2045/QĐ-BYT. |
|
7 |
Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng Mã TTHC: 1.012292 |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
430.000 đồng/hồ sơ |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2045/QĐ-BYT. |
|
8 |
Thu hồi giấy phép hành nghề trong trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 Luật Khám bệnh, chữa bệnh Mã TTHC: 1.012276 |
Sau 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đề nghị và giấy phép hành nghề kèm theo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2045/QĐ-BYT. |
|
9 |
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe, khám và điều trị HIV/AIDS Mã TTHC: 1.012281 |
15 ngày làm việc kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2045/QĐ-BYT. |
|
10 |
Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành Mã TTHC: 1.012256 |
15 ngày kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2045/QĐ-BYT. |
|
11 |
Cho phép tổ chức đoàn khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh lưu động thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 79 Luật Khám bệnh, chữa bệnh hoặc cá nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo Mã TTHC: 1.012257 |
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2045/QĐ-BYT. |
|
12 |
Cho phép người nước ngoài vào Việt Nam chuyển giao kỹ thuật chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh hoặc hợp tác đào tạo về y khoa có thực hành khám bệnh, chữa bệnh. Mã TTHC: 1.012258 |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2045/QĐ-BYT. |
|
13 |
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám bệnh, chữa bệnh từ xa Mã TTHC: 1.012260 |
10 ngày kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2045/QĐ-BYT. |
|
14 |
Đề nghị thực hiện thí điểm khám bệnh, chữa bệnh từ xa Mã TTHC: 1.012261 |
45 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2045/QĐ-BYT. |
|
15 |
Đăng ký hành nghề Mã TTHC: 1.012275 |
- Cùng thời điểm cấp giấy phép hoạt động đối với trường hợp quy định tại điểm a, b khoản 1 Điều 29 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; - Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ thời điểm tiếp nhận văn bản đăng ký hành nghề đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 Điều 29 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC; - Quyết định số 2045/QĐ-BYT. |
|
II. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, XÃ |
||||
|
|
LĨNH VỰC DÂN SỐ, BÀ MẸ - TRẺ EM |
||||
|
16 |
Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em Mã TTHC: 1.004946 |
Trong vòng 12 giờ từ khi nhận thông tin trẻ em được xác định có nguy cơ hoặc đang bị tổn hại nghiêm trọng về tính mạng, sức khỏe, nhân phẩm, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền phải áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
- Luật trẻ em năm 2016; - Nghị định số 56/2017/NĐ-CP ngày 09/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật trẻ em; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế; - Nghị định số 147/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế; - Quyết định số 2082/QĐ-BYT ngày 24/6/2025. |
|
17 |
Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em Mã TTHC: 1.004.944 |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận quyết định giao trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã - Cơ sở trợ giúp xã hội. |
Không |
- Luật trẻ em năm 2016; - Nghị định số 56/2017/NĐ-CP; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 147/NĐ-CP; - Quyết định số 2082/QĐ-BYT. |
|
III. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||||
|
|
LĨNH VỰC DÂN SỐ, BÀ MẸ - TRẺ EM |
||||
|
1 |
Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt Mã TTHC: 2.001.947 |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
- Luật trẻ em năm 2016; - Nghị định số 56/2017/NĐ-CP; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP, - Nghị định số 147/NĐ-CP; - Quyết định số 2082/QĐ-BYT. |
|
2 |
Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em Mã TTHC: 1.004.941 |
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày ban hành quyết định, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức việc giao, nhận trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
- Luật trẻ em năm 2016; - Nghị định số 56/2017/NĐ-CP; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 147/NĐ-CP; - Quyết định số 2082/QĐ-BYT. |
|
3 |
Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em Mã TTHC: 2.001.944 |
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày ban hành quyết định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã giao quyết định cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
- Luật trẻ em năm 2016; - Nghị định số 56/2017/NĐ-CP; - Nghị định số 147/NĐ-CP; - Quyết định số 2082/QĐ-BYT. |
|
4 |
Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế Mã TTHC: 2.001.942 |
25 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
- Luật trẻ em năm 2016; - Nghị định số 56/2017/NĐ-CP; - Nghị định số 147/NĐ-CP; - Quyết định số 2082/QĐ-BYT. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh