Quyết định 1429/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
| Số hiệu | 1429/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 28/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lạng Sơn |
| Người ký | Dương Xuân Huyên |
| Lĩnh vực | Doanh nghiệp,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1429/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 28 tháng 6 năm 2025 |
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2103/QĐ-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 232/TTr-STC ngày 25/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn (có Danh mục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng, cập nhập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2025 và thay thế Quyết định số 1504/QĐ-UBND ngày 28/08/2024 của UBND tỉnh Lạng Sơn công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG, HỖ TRỢ CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP
TÁC XÃ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1429/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng
Sơn)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
Số TT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí/Lệ phí (1000đ) |
Cách thức thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã. |
- Thực hiện theo Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính; - Không thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã 2023. |
- Tiếp nhận trực tiếp; - Tiếp nhận trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 |
|
2 |
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã. |
- Thực hiện theo Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính; - Không thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã 2023. |
- Tiếp nhận trực tiếp; - Tiếp nhận trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; -Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025. |
|
3 |
Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã. |
Không thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã 2023 |
- Tiếp nhận trực tiếp; - Tiếp nhận trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 - Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025; |
|
4 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy |
|||||
|
5 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác |
|||||
|
6 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác |
|||||
|
7 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác |
|||||
|
8 |
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác |
- Trường hợp thông báo chấm dứt hoạt động tổ hợp tác: 03 ngày làm việc. - Trường hợp đăng ký chấm dứt hoạt động tổ hợp tác: - 05 ngày làm việc kể; - 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn. |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã. |
Không thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2Điều 22 Luật Hợp tác xã 2023 |
- Tiếp nhận trực tiếp; - Tiếp nhận trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 - Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025; |
|
9 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
||||
|
10 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác |
|||||
|
11 |
Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|||||
|
12 |
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài |
|||||
|
13 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã. |
Thực hiện theo Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính |
- Tiếp nhận trực tiếp; - Tiếp nhận trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 - Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025; |
|
14 |
Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|||||
|
15 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|||||
|
16 |
Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất |
|||||
|
17 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã. |
Thực hiện theo Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính |
- Tiếp nhận trực tiếp; - Tiếp nhận trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 - Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025; |
|
18 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập |
|||||
|
19 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|||||
|
20 |
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập |
|||||
|
21 |
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã. |
Thực hiện theo Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính |
- Tiếp nhận trực tiếp; - Tiếp nhận trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 - Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025; |
|
22 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; |
|||||
|
23 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
|||||
|
24 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|||||
|
25 |
Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được nghị quyết giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; - Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký giải thể. |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã. |
Thực hiện theo Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính |
- Tiếp nhận trực tiếp; - Tiếp nhận trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 - Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025; |
|
26 |
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
||||
|
27 |
Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác |
Ngay tại thời điểm nhận hồ sơ |
||||
|
28 |
Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác |
Ngay tại thời điểm nhận hồ sơ |
||||
|
29 |
Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
Số TT |
Tên TTHC |
Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh |
Tên văn bản quy định nội dung bãi bỏ |
|
1 |
Thông báo thay đổi tổ hợp tác |
Quyết định số 1504/QĐ-UBND ngày 28/08/2024 của UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn |
Quyết định số 2103/QĐ-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính |
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG, HỖ TRỢ CỦA TỔ HỢP
TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP
XÃ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1429/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Lạng Sơn)
Phần I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG
QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA (03
TTHC)
|
Số TT |
Tên thủ tục hành chính |
Ghi chú |
|
1 |
Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác |
|
|
2 |
Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác |
|
|
3 |
Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1429/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 28 tháng 6 năm 2025 |
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2103/QĐ-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 232/TTr-STC ngày 25/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn (có Danh mục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng, cập nhập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2025 và thay thế Quyết định số 1504/QĐ-UBND ngày 28/08/2024 của UBND tỉnh Lạng Sơn công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG, HỖ TRỢ CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP
TÁC XÃ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1429/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng
Sơn)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
Số TT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí/Lệ phí (1000đ) |
Cách thức thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã. |
- Thực hiện theo Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính; - Không thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã 2023. |
- Tiếp nhận trực tiếp; - Tiếp nhận trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 |
|
2 |
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã. |
- Thực hiện theo Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính; - Không thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã 2023. |
- Tiếp nhận trực tiếp; - Tiếp nhận trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; -Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025. |
|
3 |
Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã. |
Không thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã 2023 |
- Tiếp nhận trực tiếp; - Tiếp nhận trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 - Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025; |
|
4 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy |
|||||
|
5 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác |
|||||
|
6 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác |
|||||
|
7 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác |
|||||
|
8 |
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác |
- Trường hợp thông báo chấm dứt hoạt động tổ hợp tác: 03 ngày làm việc. - Trường hợp đăng ký chấm dứt hoạt động tổ hợp tác: - 05 ngày làm việc kể; - 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn. |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã. |
Không thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2Điều 22 Luật Hợp tác xã 2023 |
- Tiếp nhận trực tiếp; - Tiếp nhận trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 - Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025; |
|
9 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
||||
|
10 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác |
|||||
|
11 |
Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|||||
|
12 |
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài |
|||||
|
13 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã. |
Thực hiện theo Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính |
- Tiếp nhận trực tiếp; - Tiếp nhận trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 - Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025; |
|
14 |
Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|||||
|
15 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|||||
|
16 |
Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất |
|||||
|
17 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã. |
Thực hiện theo Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính |
- Tiếp nhận trực tiếp; - Tiếp nhận trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 - Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025; |
|
18 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập |
|||||
|
19 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|||||
|
20 |
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập |
|||||
|
21 |
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã. |
Thực hiện theo Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính |
- Tiếp nhận trực tiếp; - Tiếp nhận trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 - Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025; |
|
22 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; |
|||||
|
23 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
|||||
|
24 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|||||
|
25 |
Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được nghị quyết giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; - Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký giải thể. |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã. |
Thực hiện theo Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính |
- Tiếp nhận trực tiếp; - Tiếp nhận trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 - Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025; |
|
26 |
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
||||
|
27 |
Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác |
Ngay tại thời điểm nhận hồ sơ |
||||
|
28 |
Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác |
Ngay tại thời điểm nhận hồ sơ |
||||
|
29 |
Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
Số TT |
Tên TTHC |
Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh |
Tên văn bản quy định nội dung bãi bỏ |
|
1 |
Thông báo thay đổi tổ hợp tác |
Quyết định số 1504/QĐ-UBND ngày 28/08/2024 của UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn |
Quyết định số 2103/QĐ-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính |
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG, HỖ TRỢ CỦA TỔ HỢP
TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP
XÃ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1429/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Lạng Sơn)
Phần I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG
QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA (03
TTHC)
|
Số TT |
Tên thủ tục hành chính |
Ghi chú |
|
1 |
Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác |
|
|
2 |
Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác |
|
|
3 |
Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
Các cụm từ viết tắt:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC;
- Công chức một cửa: CCMC;
- Phòng Kinh tế (đối với xã), Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường): Phòng KT (xã), Phòng KTHT&ĐT (phường);
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: ngay tại thời điểm nhận hồ sơ
1. Nhóm 02 thủ tục hành chính gồm:
- Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác;
- Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác.
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: Ngay tại thời điểm nhận hồ sơ.
|
Số TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
- Xem xét, tiếp nhận hồ sơ; - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng KT (xã), Phòng KTHT&ĐT (phường). |
CCMC tại TTPVHCC cấp xã |
Ngay tại thời điểm nhận hồ sơ |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng KT (xã), Phòng KTHT&ĐT (phường) |
Ngay tại thời điểm nhận hồ sơ |
|
B3 |
Thẩm định, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ |
Công chức Phòng KT (xã), Phòng KTHT&ĐT (phường) |
Ngay tại thời điểm nhận hồ sơ |
|
B4 |
Cập nhật vào sổ theo dõi về việc thành lập và hoạt động của tổ hợp tác |
Công chức Phòng KT (xã), Phòng KTHT&ĐT (phường) |
Ngay tại thời điểm nhận hồ sơ |
|
Tổng thời gian thực hiện |
Ngay tại thời điểm nhận hồ sơ |
||
2. Thủ tục đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 10 ngày làm việc.
|
Số TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
- Xem xét, tiếp nhận hồ sơ; - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng KT (xã), Phòng KTHT&ĐT (phường). |
CCMC tại TTPVHCC cấp xã |
01 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng KT (xã), Phòng KTHT&ĐT (phường) |
01 ngày |
|
B3 |
Thẩm định, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ |
Công chức Phòng KT (xã), Phòng KTHT&ĐT (phường) |
05 ngày |
|
B4 |
Ban hành Thông báo cho tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã về việc tiếp nhận hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng KT (xã), Phòng KTHT&ĐT (phường) |
02 ngày |
|
B5 |
Đóng dấu thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ chuyển đến TTPVHCC xã |
Công chức Phòng KT (xã), Phòng KTHT&ĐT (phường) |
01 ngày |
|
B6 |
Trả kết quả giải quyết hồ sơ |
CCMC tại TTPVHCC cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện |
10 ngày |
||
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG, HỖ TRỢ CỦA
TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1429/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Lạng Sơn)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG (26 TTHC)
|
Số TT |
Tên thủ tục hành chính |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp |
- Phòng Kinh tế (xã), Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (phường); - Cơ quan thuế. |
|
2 |
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo |
|
|
3 |
Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023 |
|
|
4 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy |
|
|
5 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác; |
|
|
6 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác |
|
|
7 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác |
|
|
8 |
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác |
|
|
9 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
10 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác |
- Phòng Kinh tế (xã), Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (phường); - Cơ quan thuế. |
|
11 |
Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
12 |
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài |
|
|
13 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
14 |
Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
15 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
16 |
Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất |
|
|
17 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh |
|
|
18 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
19 |
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập |
|
|
20 |
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
21 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
22 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
|
|
23 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
- Phòng Kinh tế (xã), Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (phường); - Cơ quan thuế. |
|
24 |
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác |
|
|
25 |
Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
26 |
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG
Các cụm từ viết tắt:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC;
- Công chức một cửa: CCMC;
- Hệ thống thông tin Quốc gia về đăng ký hợp tác xã: HTTTQG về ĐKHTX;
- Đăng ký hợp tác xã: ĐKHTX;
- Phòng Kinh tế (đối với xã), Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường): Phòng KT (xã), Phòng KTHT&ĐT (phường);
- Giấy chứng nhận đăng ký Liên hiệp hợp tác xã: GCNLHHTX;
- Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã: GCNHTX;
- Giấy chứng nhận đăng ký Tổ hợp tác: GCNTHT.
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 03 ngày làm việc x 08 giờ = 24 giờ.
|
Số TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
- Xem xét, tiếp nhận hồ sơ và thu lệ phí, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng KT (xã), Phòng KTHT&ĐT (phường); |
CCMC tại TTPVHCC cấp xã |
02 giờ |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng KT (xã), Phòng KTHT&ĐT (phường) |
02 giờ |
|
B3 |
Thẩm định, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì nhập đầy đủ, chính xác thông tin nội dung ĐKHKD và tải hồ sơ lên HTTTQG về ĐKHTX, trình Lãnh đạo Phòng phê duyệt; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ thì dự thảo Thông báo yêu cầu hộ kinh doanh bổ sung, sửa đổi hồ sơ theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng ban hành; - Trường hợp hồ sơ quá hạn giải quyết: dự thảo thông báo thời hạn trả kết quả lần sau và văn bản xin lỗi do làm quá hạn giải quyết. |
Công chức Phòng KT (xã), Phòng KTHT&ĐT (phường) |
06 giờ |
|
B4 |
Xem xét phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng KT (xã), Phòng KTHT&ĐT (phường) |
02 giờ |
|
B5 |
Tiếp nhận, phản hồi thông tin của cơ quan Thuế (gửi, nhận tự động trên HTTT về ĐKHTX) |
Cơ quan thuế |
08 giờ |
|
B6 |
Xem xét phê duyệt (sau khi cơ quan thuế phản hồi) |
Lãnh đạo Phòng KT (xã), Phòng KTHT&ĐT (phường) |
02 giờ |
|
B7 |
Đóng dấu GCNĐKHTX/GCNHTX/GCNTHT; thông báo chuyển đến TTPVHCC |
Công chức Phòng KT (xã), Phòng KTHT&ĐT (phường) |
02 giờ |
|
B8 |
Trả kết quả giải quyết hồ sơ |
CCMC tại TTPVHCC cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện |
24 giờ |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh