Quyết định 1423/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt 05 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh; 01 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, xã lĩnh vực Bảo hiểm y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 1423/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 28/09/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 28/09/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bảo hiểm,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1423/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 28 tháng 9 năm 2025 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 642/QĐ-UBND ngày 21/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo hiểm y tế, lĩnh vực Tài chính y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 882/QĐ-UBND ngày 20/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục 01 thủ tục hành chính cấp tỉnh, xã mới ban hành; 01 thủ tục hành chính cấp tỉnh, xã được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Bảo hiểm y tế và bãi bỏ 01 thủ tục hành chính cấp tỉnh, huyện trong lĩnh vực Tài chính y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 2494/TTr-SYT ngày 25/9/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 05 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh; 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, xã trong lĩnh vực Bảo hiểm y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 642/QĐ-UBND ngày 21/7/2025, Quyết định số 882/QĐ-UBND ngày 20/8/2025
(chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Vĩnh Long cập nhật quy trình điện tử lên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long, kể từ ngày Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân cấp xã và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 1423/QĐ-UBND ngày 28/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
|
LĨNH VỰC BẢO HIỂM Y TẾ |
||
|
I. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||
|
1 |
1.014137.H61 |
Thủ tục cấp thẻ bảo hiểm y tế |
Quyết định số 642/QĐ- UBND ngày 21/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
|
2 |
1.014138.H61 |
Ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế |
Quyết định số 642/QĐ- UBND ngày 21/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
|
3 |
1.014139.H61 |
Thủ tục ký phụ lục hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế |
Quyết định số 642/QĐ- UBND ngày 21/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
|
4 |
1.014140.H61 |
Thủ tục thanh toán trực tiếp chi phí khám bệnh, chữa bệnh giữa cơ quan bảo hiểm xã hội và người tham gia bảo hiểm y tế |
Quyết định số 642/QĐ- UBND ngày 21/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
|
5 |
3.000499.H61 |
Thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh giữa cơ quan bảo hiểm xã hội và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
Quyết định số 882/QĐ- UBND ngày 20/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
|
II. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, XÃ |
||
|
1 |
1.014193.H61 |
Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế |
Quyết định số 882/QĐ- UBND ngày 20/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Thủ tục cấp thẻ bảo hiểm y tế (Mã TTHC: 1.014137.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cơ quan Bảo hiểm xã hội tỉnh xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo Phòng |
Cơ quan Bảo hiểm xã hội |
03 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn trình Lãnh đạo cơ quan Bảo hiểm xã hội ký duyệt, chuyển kết quả đến bộ phận văn thư |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư tiếp nhận kết quả, đóng dấu và chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã) |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
2. Thủ tục Ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế (Mã TTHC: 1.014138.H61)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1423/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 28 tháng 9 năm 2025 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 642/QĐ-UBND ngày 21/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo hiểm y tế, lĩnh vực Tài chính y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 882/QĐ-UBND ngày 20/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục 01 thủ tục hành chính cấp tỉnh, xã mới ban hành; 01 thủ tục hành chính cấp tỉnh, xã được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Bảo hiểm y tế và bãi bỏ 01 thủ tục hành chính cấp tỉnh, huyện trong lĩnh vực Tài chính y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 2494/TTr-SYT ngày 25/9/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 05 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh; 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, xã trong lĩnh vực Bảo hiểm y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 642/QĐ-UBND ngày 21/7/2025, Quyết định số 882/QĐ-UBND ngày 20/8/2025
(chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Vĩnh Long cập nhật quy trình điện tử lên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long, kể từ ngày Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân cấp xã và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 1423/QĐ-UBND ngày 28/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
|
LĨNH VỰC BẢO HIỂM Y TẾ |
||
|
I. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||
|
1 |
1.014137.H61 |
Thủ tục cấp thẻ bảo hiểm y tế |
Quyết định số 642/QĐ- UBND ngày 21/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
|
2 |
1.014138.H61 |
Ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế |
Quyết định số 642/QĐ- UBND ngày 21/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
|
3 |
1.014139.H61 |
Thủ tục ký phụ lục hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế |
Quyết định số 642/QĐ- UBND ngày 21/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
|
4 |
1.014140.H61 |
Thủ tục thanh toán trực tiếp chi phí khám bệnh, chữa bệnh giữa cơ quan bảo hiểm xã hội và người tham gia bảo hiểm y tế |
Quyết định số 642/QĐ- UBND ngày 21/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
|
5 |
3.000499.H61 |
Thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh giữa cơ quan bảo hiểm xã hội và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
Quyết định số 882/QĐ- UBND ngày 20/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
|
II. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, XÃ |
||
|
1 |
1.014193.H61 |
Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế |
Quyết định số 882/QĐ- UBND ngày 20/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Thủ tục cấp thẻ bảo hiểm y tế (Mã TTHC: 1.014137.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cơ quan Bảo hiểm xã hội tỉnh xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo Phòng |
Cơ quan Bảo hiểm xã hội |
03 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn trình Lãnh đạo cơ quan Bảo hiểm xã hội ký duyệt, chuyển kết quả đến bộ phận văn thư |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư tiếp nhận kết quả, đóng dấu và chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã) |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
2. Thủ tục Ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế (Mã TTHC: 1.014138.H61)
2.1. Trường hợp ký hợp đồng lần đầu
a) Đối với trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cơ quan Bảo hiểm xã hội tỉnh xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo Phòng |
Cơ quan Bảo hiểm xã hội |
7,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn trình Lãnh đạo cơ quan Bảo hiểm xã hội ký duyệt, chuyển kết quả đến bộ phận văn thư |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn thư tiếp nhận kết quả, đóng dấu và chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày |
||
b) Đối với trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cơ quan Bảo hiểm xã hội tỉnh xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo Phòng |
Cơ quan Bảo hiểm xã hội |
41 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn trình Lãnh đạo cơ quan Bảo hiểm xã hội ký duyệt, chuyển kết quả đến bộ phận văn thư |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn thư tiếp nhận kết quả, đóng dấu và chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
45 ngày |
||
2.2. Trường hợp ký hợp đồng nối tiếp
a) Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cơ quan Bảo hiểm xã hội tỉnh xử lý |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo Phòng |
Cơ quan Bảo hiểm xã hội |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn trình Lãnh đạo cơ quan Bảo hiểm xã hội ký duyệt, chuyển kết quả đến bộ phận văn thư |
0,5 ngày việc |
|
|
Bước 4 |
Văn thư tiếp nhận kết quả, đóng dấu và chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày ngày việc |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã) |
0,5 ngày ngày việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
b) Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cơ quan Bảo hiểm xã hội tỉnh xử lý |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo Phòng |
Cơ quan Bảo hiểm xã hội |
12 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn trình Lãnh đạo cơ quan Bảo hiểm xã hội ký duyệt, chuyển kết quả đến bộ phận văn thư |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn thư tiếp nhận kết quả, đóng dấu và chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày |
||
3. Thủ tục Ký phụ lục hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế (Mã TTHC: 1.014139.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cơ quan Bảo hiểm xã hội tỉnh xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo Phòng |
Cơ quan Bảo hiểm xã hội |
03 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn trình Lãnh đạo cơ quan Bảo hiểm xã hội ký duyệt, chuyển kết quả đến bộ phận văn thư |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư tiếp nhận kết quả, đóng dấu và chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã) |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
a) Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cơ quan Bảo hiểm xã hội tỉnh xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo Phòng |
Cơ quan Bảo hiểm xã hội |
21 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn trình Lãnh đạo cơ quan Bảo hiểm xã hội ký duyệt, chuyển kết quả đến bộ phận văn thư |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư tiếp nhận kết quả, đóng dấu và chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
25 ngày làm việc |
||
b) Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cơ quan Bảo hiểm xã hội tỉnh xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo Phòng |
Cơ quan Bảo hiểm xã hội |
41 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn trình Lãnh đạo cơ quan Bảo hiểm xã hội ký duyệt, chuyển kết quả đến bộ phận văn thư |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn thư tiếp nhận kết quả, đóng dấu và chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Trung tâm phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
45 ngày |
||
c) Trường hợp thanh toán cơ quan, tổ chức, người sử dụng lao động chậm đóng, trốn đóng BHYT hoàn trả chi phí khám bệnh, chữa bệnh BHYT cho người lao động
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cơ quan Bảo hiểm xã hội tỉnh xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo Phòng |
Cơ quan Bảo hiểm xã hội |
36 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn trình Lãnh đạo cơ quan Bảo hiểm xã hội ký duyệt, chuyển kết quả đến bộ phận văn thư |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn thư tiếp nhận kết quả, đóng dấu và chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cơ quan Bảo hiểm xã hội tỉnh xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo Phòng |
Cơ quan Bảo hiểm xã hội |
36 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn trình Lãnh đạo cơ quan Bảo hiểm xã hội ký duyệt, chuyển kết quả đến bộ phận văn thư |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn thư tiếp nhận kết quả, đóng dấu và chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 ngày |
||
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, XÃ
1. Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế (Mã TTHC: 1.014193.H61)
(Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế: Người tham gia khám bệnh, chữa bệnh thực hiện trực tiếp tại Cơ sở khám bệnh,chữa bệnh)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Người tham gia khám bệnh, chữa bệnh xuất trình các giấy tờ theo quy định |
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
0,5 giờ |
|
Bước 2 |
Cơ sở khám bệnh,chữa bệnh tiếp nhận người bệnh tham gia bảo hiểm y tế vào cơ sở khám bệnh, chữa bệnh để chuẩn đoán và điều trị |
03 giờ |
|
|
Bước 3 |
Trả kết quả khám chữa bệnh/cấp phát thuốc cho người bệnh |
0,5 giờ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
0,5 ngày làm việc (04 giờ) |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh