Quyết định 141/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
| Số hiệu | 141/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 02/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 02/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bắc Ninh |
| Người ký | Phạm Hoàng Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 141/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 02 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC BÁO CÁO ĐỊNH KỲ PHỤC VỤ MỤC TIÊU QUẢN LÝ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 97/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh ban hành Quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 110/TTr-VP ngày 23 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (ban hành kèm theo Quyết định này).
Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đăng tải công khai Quyết định này và Danh mục kèm theo trên Cổng thông tin điện tử và Công báo tỉnh Bắc Ninh. Thời hạn chậm nhất 02 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường; các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC BÁO CÁO ĐỊNH KỲ THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định số 141/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên báo cáo |
Phụ lục |
Cơ quan nhận báo cáo |
Đối tượng thực hiện báo cáo |
Tần suất thực hiện báo cáo |
||
|
Các sở, ban, ngành |
Cấp xã |
Tổ chức/ cá nhân |
|
||||
|
1 |
Báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội |
Phụ lục số 01 |
Sở Tài chính Văn phòng UBND tỉnh |
x |
x |
x |
Tháng/quý/06 tháng/năm |
|
2 |
Báo cáo tình hình thực hiện và giải ngân vốn đầu tư công kế hoạch năm |
Phụ lục số 02 |
Sở Tài chính |
x |
x |
x |
Hằng tháng |
|
3 |
Báo cáo tình hình triển khai các dự án đầu tư sử dụng vốn ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Phụ lục số 03 |
Sở Tài chính |
x |
x |
x |
Quý/năm |
|
4 |
Báo cáo tình hình, tiến độ thực hiện các dự án đầu tư (ngoài ngân sách) đã được Ban Thường vụ Tỉnh uỷ, Thường trực Tỉnh uỷ cho ý kiến (trừ các dự án đã hoàn thành toàn bộ và đi vào hoạt động) |
Phụ lục số 04 |
Sở Tài chính |
x |
x |
|
6 tháng/năm |
|
5 |
Báo cáo tình hình thu, chi NSNN của đơn vị dự toán cấp I trực thuộc UBND tỉnh |
Phụ lục số 05 |
Sở Tài chính |
x |
|
|
Hằng tháng |
|
6 |
Báo cáo tình hình thu, chi NSNN xã, phường |
Phụ lục số 06 |
Sở Tài chính |
|
x |
|
Hằng tháng |
|
7 |
Báo cáo tình hình sử dụng dự phòng ngân sách xã, phường |
Phụ lục số 07 |
Sở Tài chính |
|
x |
|
Hằng tháng |
|
8 |
Báo cáo tình hình sử dụng nguồn cải cách tiền lương ngân sách xã, phường |
Phụ lục số 08 |
Sở Tài chính |
|
x |
|
Hằng tháng |
|
9 |
Báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao |
Phụ lục số 09 |
Văn phòng UBND tỉnh |
x |
x |
|
Tháng/6 tháng/năm |
|
10 |
Báo cáo Đánh giá tình hình thực hiện dự toán thu ngân sách nhà nước |
Phụ lục số 10 |
Sở Tài chính Văn phòng UBND tỉnh |
Thuế tỉnh |
|
|
Hằng tháng |
|
11 |
Báo cáo tình hình hoạt động sản xuất công nghiệp và thương mại |
Phụ lục số 11 |
Sở Tài chính Văn phòng UBND tỉnh |
Sở Công Thương |
|
|
Quý/06 tháng/năm |
|
12 |
Báo cáo về công tác quản lý người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Phụ lục số 12 |
Sở Nội vụ |
Công an tỉnh; Ban Quản lý các KCN tỉnh; Sở Tài chính; Sở Y tế; Sở Giáo dục và Đào tạo; Sở Xây dựng; Sở Công thương; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thuế tỉnh; Bảo hiểm xã hội tỉnh |
|
|
Định kỳ 6 tháng (trước 10/7) và năm (trước 10/01 năm sau) |
|
13 |
Báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ công tác quản lý, bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn tỉnh |
Phụ lục số 13 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
x |
|
tháng/quý/năm |
|
14 |
Báo cáo tình hình sản xuất chăn nuôi, thú y và nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn tỉnh |
Phụ lục số 14 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
x |
|
quý/năm |
|
15 |
Báo cáo về tình hình quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống Hội nghị truyền hình trực tuyến |
Phụ lục số 15 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
x |
x |
x |
Trước ngày 30/11 hàng năm |
|
16 |
Báo cáo tình hình cung cấp thông tin trên Cổng thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị |
Phụ lục số 16 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
x |
x |
|
06 tháng/năm |
|
17 |
Báo cáo tình hình quản lý nhà nước về đo lường |
Phụ lục số 17 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
x |
|
Trước ngày 10/12 hàng năm |
|
18 |
Báo cáo Kết quả thực hiện Quy chế phối hợp quản lý ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự |
Phụ lục số 18 |
Công an tỉnh |
Sở Tài chính, Sở Công Thương, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Y tế |
x |
|
Quý/năm |
|
19 |
Báo cáo kết quả tiếp nhận, giải quyết TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Phụ lục số 19 |
Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) |
- Các sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh (có TTHC tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh); - Bảo hiểm xã hội tỉnh, Thuế tỉnh Bắc Ninh; - Công ty Điện lực Bắc Ninh. |
x |
|
tháng/quý/6 tháng/9 tháng/năm |
|
20 |
Báo cáo Kết quả thực hiện Quy chế phối hợp trong công tác quản lý cư trú và hoạt động của người nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Phụ lục số 20 |
Công an tỉnh |
x |
x |
|
Định kỳ 6 tháng (trước ngày 16/6) và năm (trước ngày16/12) |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 141/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 02 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC BÁO CÁO ĐỊNH KỲ PHỤC VỤ MỤC TIÊU QUẢN LÝ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 97/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh ban hành Quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 110/TTr-VP ngày 23 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (ban hành kèm theo Quyết định này).
Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đăng tải công khai Quyết định này và Danh mục kèm theo trên Cổng thông tin điện tử và Công báo tỉnh Bắc Ninh. Thời hạn chậm nhất 02 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường; các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC BÁO CÁO ĐỊNH KỲ THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định số 141/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên báo cáo |
Phụ lục |
Cơ quan nhận báo cáo |
Đối tượng thực hiện báo cáo |
Tần suất thực hiện báo cáo |
||
|
Các sở, ban, ngành |
Cấp xã |
Tổ chức/ cá nhân |
|
||||
|
1 |
Báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội |
Phụ lục số 01 |
Sở Tài chính Văn phòng UBND tỉnh |
x |
x |
x |
Tháng/quý/06 tháng/năm |
|
2 |
Báo cáo tình hình thực hiện và giải ngân vốn đầu tư công kế hoạch năm |
Phụ lục số 02 |
Sở Tài chính |
x |
x |
x |
Hằng tháng |
|
3 |
Báo cáo tình hình triển khai các dự án đầu tư sử dụng vốn ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Phụ lục số 03 |
Sở Tài chính |
x |
x |
x |
Quý/năm |
|
4 |
Báo cáo tình hình, tiến độ thực hiện các dự án đầu tư (ngoài ngân sách) đã được Ban Thường vụ Tỉnh uỷ, Thường trực Tỉnh uỷ cho ý kiến (trừ các dự án đã hoàn thành toàn bộ và đi vào hoạt động) |
Phụ lục số 04 |
Sở Tài chính |
x |
x |
|
6 tháng/năm |
|
5 |
Báo cáo tình hình thu, chi NSNN của đơn vị dự toán cấp I trực thuộc UBND tỉnh |
Phụ lục số 05 |
Sở Tài chính |
x |
|
|
Hằng tháng |
|
6 |
Báo cáo tình hình thu, chi NSNN xã, phường |
Phụ lục số 06 |
Sở Tài chính |
|
x |
|
Hằng tháng |
|
7 |
Báo cáo tình hình sử dụng dự phòng ngân sách xã, phường |
Phụ lục số 07 |
Sở Tài chính |
|
x |
|
Hằng tháng |
|
8 |
Báo cáo tình hình sử dụng nguồn cải cách tiền lương ngân sách xã, phường |
Phụ lục số 08 |
Sở Tài chính |
|
x |
|
Hằng tháng |
|
9 |
Báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao |
Phụ lục số 09 |
Văn phòng UBND tỉnh |
x |
x |
|
Tháng/6 tháng/năm |
|
10 |
Báo cáo Đánh giá tình hình thực hiện dự toán thu ngân sách nhà nước |
Phụ lục số 10 |
Sở Tài chính Văn phòng UBND tỉnh |
Thuế tỉnh |
|
|
Hằng tháng |
|
11 |
Báo cáo tình hình hoạt động sản xuất công nghiệp và thương mại |
Phụ lục số 11 |
Sở Tài chính Văn phòng UBND tỉnh |
Sở Công Thương |
|
|
Quý/06 tháng/năm |
|
12 |
Báo cáo về công tác quản lý người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Phụ lục số 12 |
Sở Nội vụ |
Công an tỉnh; Ban Quản lý các KCN tỉnh; Sở Tài chính; Sở Y tế; Sở Giáo dục và Đào tạo; Sở Xây dựng; Sở Công thương; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thuế tỉnh; Bảo hiểm xã hội tỉnh |
|
|
Định kỳ 6 tháng (trước 10/7) và năm (trước 10/01 năm sau) |
|
13 |
Báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ công tác quản lý, bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn tỉnh |
Phụ lục số 13 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
x |
|
tháng/quý/năm |
|
14 |
Báo cáo tình hình sản xuất chăn nuôi, thú y và nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn tỉnh |
Phụ lục số 14 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
x |
|
quý/năm |
|
15 |
Báo cáo về tình hình quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống Hội nghị truyền hình trực tuyến |
Phụ lục số 15 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
x |
x |
x |
Trước ngày 30/11 hàng năm |
|
16 |
Báo cáo tình hình cung cấp thông tin trên Cổng thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị |
Phụ lục số 16 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
x |
x |
|
06 tháng/năm |
|
17 |
Báo cáo tình hình quản lý nhà nước về đo lường |
Phụ lục số 17 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
x |
|
Trước ngày 10/12 hàng năm |
|
18 |
Báo cáo Kết quả thực hiện Quy chế phối hợp quản lý ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự |
Phụ lục số 18 |
Công an tỉnh |
Sở Tài chính, Sở Công Thương, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Y tế |
x |
|
Quý/năm |
|
19 |
Báo cáo kết quả tiếp nhận, giải quyết TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Phụ lục số 19 |
Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) |
- Các sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh (có TTHC tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh); - Bảo hiểm xã hội tỉnh, Thuế tỉnh Bắc Ninh; - Công ty Điện lực Bắc Ninh. |
x |
|
tháng/quý/6 tháng/9 tháng/năm |
|
20 |
Báo cáo Kết quả thực hiện Quy chế phối hợp trong công tác quản lý cư trú và hoạt động của người nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Phụ lục số 20 |
Công an tỉnh |
x |
x |
|
Định kỳ 6 tháng (trước ngày 16/6) và năm (trước ngày16/12) |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh