Quyết định 1368/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Thọ
| Số hiệu | 1368/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 10/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 10/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Phú Thọ |
| Người ký | Nguyễn Huy Ngọc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1368/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 10 tháng 10 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1191/QĐ-UBND ngày 28/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 688/TTr-SNNMT ngày 02/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đối với 22 thủ tục lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Thọ (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ: 22 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 khoản I.1. lĩnh vực Bảo vệ thực vật và số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 khoản I.2. lĩnh vực Trồng trọt thuộc Mục I Phần A Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 391/QĐ-UBND ngày 21/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; UBND các xã, phường; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Trang |
||||
|
I |
Lĩnh vực Bảo vệ thực vật |
|
|||||
|
1 |
2.001236 |
Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật |
|
||||
|
2 |
1.003971 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật |
|
||||
|
3 |
1.004493 |
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật |
|
||||
|
4 |
1.004546 |
Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật |
|
||||
|
5 |
1.004524 |
Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật |
|
||||
|
6 |
1.007926 |
Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón |
|
||||
|
7 |
1.007927 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón |
|
||||
|
8 |
1.007928 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón |
|
||||
|
8.1 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn; thay đổi về địa điểm sản xuất phân bón; thay đổi về loại phân bón, dạng phân bón, công suất sản xuất trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón |
|
|||||
|
8.2 |
Cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận |
|
|||||
|
9 |
1.007929 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón |
|
||||
|
10 |
1.003395 |
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu |
|
||||
|
II |
Lĩnh vực Trồng trọt |
|
|||||
|
1 |
1.010090 |
Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản |
|
||||
|
2 |
1.007998 |
Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng |
|
||||
|
2.1 |
Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng |
|
|||||
|
2. 1.1 |
Hồ sơ đáp ứng đủ điều kiện |
|
|||||
|
2. 1.2 |
Hồ sơ không đáp ứng đủ điều kiện |
|
|||||
|
2.2 |
Cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng |
|
|||||
|
3 |
1.012072 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
|
||||
|
4 |
1.012071 |
Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ. |
|
||||
|
5 |
1.012073 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
|
||||
|
6 |
1.012070 |
Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc |
|
||||
|
6.1 |
Chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ nhằm mục đích công cộng, phi thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương thực và dinh dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của xã hội như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rộng: |
|
|||||
|
6.2 |
Chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ cho người có nhu cầu và năng lực sử dụng giống cây trồng không đạt được thoả thuận với người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng sử dụng giống cây trồng mặc dù trong 12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố gắng thương lượng với mức giá và các điều kiện thương mại thoả đáng và người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng bị coi là thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh |
|
|||||
|
6. 2.1 |
Người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng không trả lời hoặc có văn bản đồng ý với yêu cầu chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng |
|
|||||
|
6.2.2 |
Người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng có ý kiến phản đối với yêu cầu chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng: |
|
|||||
|
7 |
1.012063 |
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
|
||||
|
8 |
1.012064 |
Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
|
||||
|
9 |
1.012062 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
|
||||
|
10 |
1.011998 |
Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng |
|
||||
|
11 |
1.007999 |
Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng) |
|
||||
|
12 |
1.007994 |
Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại |
|
||||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1368/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 10 tháng 10 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1191/QĐ-UBND ngày 28/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 688/TTr-SNNMT ngày 02/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đối với 22 thủ tục lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Thọ (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ: 22 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 khoản I.1. lĩnh vực Bảo vệ thực vật và số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 khoản I.2. lĩnh vực Trồng trọt thuộc Mục I Phần A Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 391/QĐ-UBND ngày 21/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; UBND các xã, phường; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Trang |
||||
|
I |
Lĩnh vực Bảo vệ thực vật |
|
|||||
|
1 |
2.001236 |
Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật |
|
||||
|
2 |
1.003971 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật |
|
||||
|
3 |
1.004493 |
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật |
|
||||
|
4 |
1.004546 |
Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật |
|
||||
|
5 |
1.004524 |
Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật |
|
||||
|
6 |
1.007926 |
Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón |
|
||||
|
7 |
1.007927 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón |
|
||||
|
8 |
1.007928 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón |
|
||||
|
8.1 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn; thay đổi về địa điểm sản xuất phân bón; thay đổi về loại phân bón, dạng phân bón, công suất sản xuất trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón |
|
|||||
|
8.2 |
Cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận |
|
|||||
|
9 |
1.007929 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón |
|
||||
|
10 |
1.003395 |
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu |
|
||||
|
II |
Lĩnh vực Trồng trọt |
|
|||||
|
1 |
1.010090 |
Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản |
|
||||
|
2 |
1.007998 |
Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng |
|
||||
|
2.1 |
Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng |
|
|||||
|
2. 1.1 |
Hồ sơ đáp ứng đủ điều kiện |
|
|||||
|
2. 1.2 |
Hồ sơ không đáp ứng đủ điều kiện |
|
|||||
|
2.2 |
Cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng |
|
|||||
|
3 |
1.012072 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
|
||||
|
4 |
1.012071 |
Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ. |
|
||||
|
5 |
1.012073 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
|
||||
|
6 |
1.012070 |
Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc |
|
||||
|
6.1 |
Chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ nhằm mục đích công cộng, phi thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương thực và dinh dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của xã hội như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rộng: |
|
|||||
|
6.2 |
Chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ cho người có nhu cầu và năng lực sử dụng giống cây trồng không đạt được thoả thuận với người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng sử dụng giống cây trồng mặc dù trong 12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố gắng thương lượng với mức giá và các điều kiện thương mại thoả đáng và người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng bị coi là thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh |
|
|||||
|
6. 2.1 |
Người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng không trả lời hoặc có văn bản đồng ý với yêu cầu chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng |
|
|||||
|
6.2.2 |
Người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng có ý kiến phản đối với yêu cầu chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng: |
|
|||||
|
7 |
1.012063 |
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
|
||||
|
8 |
1.012064 |
Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
|
||||
|
9 |
1.012062 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
|
||||
|
10 |
1.011998 |
Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng |
|
||||
|
11 |
1.007999 |
Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng) |
|
||||
|
12 |
1.007994 |
Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại |
|
||||
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục: Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật (2.001236)
ĐVT: Ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
9,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký duyệt kết quả TTHC. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
2. Thủ tục: Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật (1.003971)
ĐVT: ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
3. Thủ tục: Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (1.004493)
ĐVT: ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
2,5 ngày |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
4. Thủ tục: Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật (1.004546)
ĐVT: ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
- Chuyên viên được phân công thẩm định |
1,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
5. Thủ tục: Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật (1.004524)
ĐVT: ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
- Chuyên viên được phân công thẩm định |
1,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
6. Thủ tục: Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón (1.007926)
ĐVT: ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
16,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
7. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (1.007927)
ĐVT: ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
15,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
8. Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (1.007928)
8.1. Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn; thay đổi về địa điểm sản xuất phân bón; thay đổi về loại phân bón, dạng phân bón, công suất sản xuất trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
ĐVT: ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
- Chuyên viên được phân công thẩm định |
15,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
8.2. Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận
ĐVT: ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
9. Thủ tục: Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón (1.007929)
ĐVT: ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
- Chuyên viên được phân công thẩm định |
04 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
ĐVT: ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
- Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
ĐVT: ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
- Chuyên viên được phân công thẩm định |
15,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
2. Thủ tục: Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng (1.007998)
2.1. Trường hợp cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
2.1.1. Trường hợp hồ sơ đáp ứng đủ điều kiện
ĐVT: ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
- Chuyên viên được phân công thẩm định |
16,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
2.1.2. Trường hợp hồ sơ không đáp ứng đủ điều kiện
ĐVT: ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
- Chuyên viên được phân công thẩm định |
16,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở + Thông báo cho tổ chức, cá nhân * Cán bộ Bộ phận 1 cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tạm dừng hồ sơ 3 tháng hoặc đến khi tổ chức, cá nhân nộp hoàn thiện hồ sơ. * Trường hợp hết thời hạn 3 tháng, tổ chức, cá nhân không hoàn thiện hồ sơ, cán bộ Bộ phận 1 cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện từ chối hồ sơ + Kết thúc việc giải quyết TTHC + Thông báo cho tổ chức, cá nhân. |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
2.2. Trường hợp cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
ĐVT: ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
- Chuyên viên được phân công thẩm định |
2,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
- Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. - Niêm yết trên cổng thông tin điện tử của Sở |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,75 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
3. Thủ tục: Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (1.012072)
ĐVT: ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
- Chuyên viên được phân công thẩm định |
03 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
- Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
ĐVT: ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
- Chuyên viên được phân công thẩm định |
03 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
- Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
5. Thủ tục: Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (1.012073)
ĐVT: ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
- Chuyên viên được phân công thẩm định |
03 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
- Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
6.1. Trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ nhằm mục đích công cộng, phi thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương thực và dinh dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của xã hội như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rộng:
ĐVT: Ngày
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
- Chuyên viên được phân công thẩm định |
8,75 ngày |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
01 ngày |
|
Bước 4 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
|
Bước 5 |
- Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,75 ngày |
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
6.2. Trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ cho người có nhu cầu và năng lực sử dụng giống cây trồng không đạt được thoả thuận với người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng sử dụng giống cây trồng mặc dù trong 12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố gắng thương lượng với mức giá và các điều kiện thương mại thoả đáng và người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng bị coi là thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh
6.2.1. Trường hợp người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng không trả lời hoặc có văn bản đồng ý với yêu cầu chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng:
ĐVT: Ngày
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
- Chuyên viên được phân công thẩm định |
7,25 ngày |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
01 ngày |
|
Bước 4 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
|
Bước 5 |
- Phát hành, thông báo cho người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng; Tiếp nhận văn bản đồng ý của người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng, hoặc hết thời gian 20 ngày kể từ ngày thông báo: Chuyển Hồ sơ đến Bộ phận Một cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
20,25 ngày |
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
6.2.2. Trường hợp người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng có ý kiến phản đối với yêu cầu chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng:
ĐVT: Ngày
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
- Chuyên viên được phân công thẩm định |
7,25 ngày |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
01 ngày |
|
Bước 4 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
|
Bước 5 |
- Phát hành, thông báo cho người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng; Tiếp nhận văn bản đồng ý của người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng, hoặc hết thời gian 20 ngày kể từ ngày thông báo: Chuyển Hồ sơ đến Bộ phận Một cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
20,25 ngày |
|
Bước 6 |
- Nhận kết quả; Thực hiện quy trình tạm dừng hồ sơ 10 ngày[1] hoặc đến khi nhận được Văn bản xem xét ý kiến phản đối của cơ quan chuyên môn. - Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Không kể thời gian xem xét ý kiến phản đối của người nắm độc quyền sở hữu giống cây trồng) |
|
7. Thủ tục: Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (1.012063)
ĐVT: Ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
- Chuyên viên được phân công thẩm định |
13,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
8. Thủ tục: Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (1.012064)
ĐVT: Ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
- Chuyên viên được phân công thẩm định |
03 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
- Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
9. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (1.012062)
ĐVT: Ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
- Chuyên viên được phân công thẩm định |
8,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
10. Thủ tục: Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng (1.011998)
ĐVT: Ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
- Chuyên viên được phân công thẩm định |
6,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
ĐVT: Ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
- Chuyên viên được phân công thẩm định |
6,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
ĐVT: Ngày làm việc
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
- Chuyên viên được phân công thẩm định |
8,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
BIỂU TỔNG HỢP DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
TTHC: Thủ tục hành chính.
QTNB: Quy trình nội bộ.
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố DM TTHC |
Số ngày thực hiện TTHC theo DM TTHC |
Số ngày thực hiện TTHC theo QTNB |
|||
|
I |
Lĩnh vực Bảo vệ thực vật |
|
|
|||||
|
1 |
2.001236 |
Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật |
Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025 |
13 ngày làm việc |
13 ngày làm việc |
|||
|
2 |
1.003971 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật |
Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025 |
05 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
|||
|
3 |
1.004493 |
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật |
Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025 |
05 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
|||
|
4 |
1.004546 |
Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật |
Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025 |
03 ngày làm việc |
03 ngày làm việc |
|||
|
5 |
1.004524 |
Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật |
Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025 |
03 ngày làm việc |
03 ngày làm việc |
|||
|
6 |
1.007926 |
Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón |
Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025 |
20 ngày làm việc |
20 ngày làm việc |
|||
|
7 |
1.007927 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón |
Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025 |
20 ngày làm việc |
20 ngày làm việc |
|||
|
8 |
1.007928 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón |
Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025 |
|
|
|||
|
Trường hợp 1 |
cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn; thay đổi về địa điểm sản xuất phân bón; thay đổi về loại phân bón, dạng phân bón, công suất sản xuất trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón |
20 ngày làm việc |
20 ngày làm việc |
|||||
|
Trường hợp 2 |
Cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận |
08 ngày làm việc |
08 ngày làm việc |
|||||
|
9 |
1.007929 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón |
Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025 |
07 ngày làm việc |
07 ngày làm việc |
|||
|
10 |
1.003395 |
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu |
Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025 |
02 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
|||
|
II |
Lĩnh vực Trồng trọt |
|
|
|||||
|
1 |
1.010090 |
Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản |
Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025 |
20 ngày làm việc |
20 ngày làm việc |
|||
|
2 |
1.007998 |
Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng |
Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025 |
|
|
|||
|
Trường hợp 1 |
Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng |
20 ngày làm việc |
20 ngày làm việc |
|||||
|
Trường hợp 1.1 |
Hồ sơ đáp ứng đủ điều kiện |
20 ngày làm việc |
20 ngày làm việc |
|||||
|
Trường hợp 1.2 |
Hồ sơ không đáp ứng đủ điều kiện |
20 ngày làm việc |
20 ngày làm việc |
|||||
|
Trường hợp 2 |
Cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng |
05 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
|||||
|
3 |
1.012072 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025 |
06 ngày làm việc |
06 ngày làm việc |
|||
|
4 |
1.012071 |
Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ. |
Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025 |
06 ngày làm việc |
06 ngày làm việc |
|||
|
5 |
1.012073 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025 |
06 ngày làm việc |
06 ngày làm việc |
|||
|
6 |
1.012070 |
Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc |
Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025 |
|
|
|||
|
Trường hợp 1 |
Chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ nhằm mục đích công cộng, phi thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương thực và dinh dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của xã hội như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rộng: |
12 ngày |
12 ngày |
|||||
|
Trường hợp 2 |
Chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ cho người có nhu cầu và năng lực sử dụng giống cây trồng không đạt được thoả thuận với người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng sử dụng giống cây trồng mặc dù trong 12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố gắng thương lượng với mức giá và các điều kiện thương mại thoả đáng và người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng bị coi là thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh |
30 ngày |
30 ngày |
|||||
|
Trường hợp 2.1 |
Người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng không trả lời hoặc có văn bản đồng ý với yêu cầu chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng |
30 ngày |
30 ngày |
|||||
|
Trường hợp 2.2 |
Người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng có ý kiến phản đối với yêu cầu chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng: |
30 ngày |
30 ngày (Không kể thời gian xem xét ý kiến phản đối của người nắm độc quyền sở hữu giống cây trồng) |
|||||
|
7 |
1.012063 |
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025 |
18 ngày làm việc |
18 ngày làm việc |
|||
|
8 |
1.012064 |
Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025 |
06 ngày làm việc |
06 ngày làm việc |
|||
|
9 |
1.012062 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025 |
13 ngày làm việc |
13 ngày làm việc |
|||
|
10 |
1.011998 |
Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng |
Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025 |
10 ngày làm việc |
10 ngày làm việc |
|||
|
11 |
1.007999 |
Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng) |
Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025 |
10 ngày làm việc |
10 ngày làm việc |
|||
|
12 |
1.007994 |
Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại |
Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025 |
13 ngày làm việc |
13 ngày làm việc |
|||
[1] Quy trình này cơ quan chuyên môn phải xem xét ý kiến phản đối của Người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng nên bắt buộc phải có quy trình tạm dừng (tại bộ phận Một cửa)
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh