Quyết định 1360/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Đồng Tháp
| Số hiệu | 1360/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 06/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 06/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Tháp |
| Người ký | Phạm Thành Ngại |
| Lĩnh vực | Xuất nhập khẩu,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1360/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 06 tháng 5 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia và Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Quyết định số 937/QĐ-BCT ngày 20/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 771/QĐ-BCT ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực xuất nhập khẩu và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương, cụ thể:
1. TTHC cấp tỉnh:
- TTHC sửa đổi, bổ sung: 36 TTHC.
2. Nội dung cụ thể của từng TTHC.
3. Quy trình nội bộ và điện tử đối với TTHC.
4. Danh mục thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa đối với các TTHC.
(Có phụ lục kèm theo gồm: Phụ lục 1 . Danh mục TTHC, Phục lục 2. Nội dung; thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa; quy trình nội bộ, điện tử đối với từng TTHC cấp tỉnh).
1. Giao Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân các xã, phường chịu trách nhiệm về hình thức, nội dung công khai TTHC tại nơi tiếp nhận hồ sơ, trang thông tin điện tử của đơn vị theo đúng quy định đối với TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết.
2. Giao Sở Công Thương cập nhật nội dung TTHC, quy trình nội bộ, liên thông và điện tử của TTHC lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. Thực hiện các nội dung theo hướng dẫn tại Hệ thống quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương (www.ecosys.gov.vn và co.moit.gov.vn).
3. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật tất cả nội dung của TTHC lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này sửa đổi, bổ sung và thay thế 36 TTHC tương ứng tại Quyết định số 663/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC mới ban hành và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương; Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương và Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1360/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 06 tháng 5 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia và Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Quyết định số 937/QĐ-BCT ngày 20/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 771/QĐ-BCT ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực xuất nhập khẩu và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương, cụ thể:
1. TTHC cấp tỉnh:
- TTHC sửa đổi, bổ sung: 36 TTHC.
2. Nội dung cụ thể của từng TTHC.
3. Quy trình nội bộ và điện tử đối với TTHC.
4. Danh mục thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa đối với các TTHC.
(Có phụ lục kèm theo gồm: Phụ lục 1 . Danh mục TTHC, Phục lục 2. Nội dung; thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa; quy trình nội bộ, điện tử đối với từng TTHC cấp tỉnh).
1. Giao Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân các xã, phường chịu trách nhiệm về hình thức, nội dung công khai TTHC tại nơi tiếp nhận hồ sơ, trang thông tin điện tử của đơn vị theo đúng quy định đối với TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết.
2. Giao Sở Công Thương cập nhật nội dung TTHC, quy trình nội bộ, liên thông và điện tử của TTHC lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. Thực hiện các nội dung theo hướng dẫn tại Hệ thống quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương (www.ecosys.gov.vn và co.moit.gov.vn).
3. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật tất cả nội dung của TTHC lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này sửa đổi, bổ sung và thay thế 36 TTHC tương ứng tại Quyết định số 663/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC mới ban hành và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương; Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương và Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH
MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU
(Kèm theo Quyết định số 1360/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Phí, lệ phí |
TTHC liên thông, không thuộc địa giới hành chính (phi địa giới) |
Dịch vụ công trực tuyến |
Dịch vụ BCCI |
Ghi chú |
|||||
|
Phí |
Lệ phí |
Cùng cấp |
02 cấp |
Phi địa giới |
Toàn trình |
Một phần |
Cung cấp thông tin |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
|
|
||||||||||||
|
LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU |
||||||||||||
|
1 |
1.014119 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VI |
x |
|
x |
|
|
x |
|
|
|
|
|
2 |
1.000665 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu D |
x |
|
x |
|
|
x |
|
|
|
Nộp trực tuyến tại website của Bộ Công Thương |
|
3 |
1.000695 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu E |
x |
|
x |
|
|
x |
|
|
|
|
|
4 |
1.000603 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AK |
x |
|
x |
|
|
x |
|
|
|
|
|
5 |
1.000432 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AJ |
x |
|
x |
|
|
x |
|
|
|
|
|
6 |
2.000303 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AI |
x |
|
x |
|
|
x |
|
|
|
|
|
7 |
1.000694 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AANZ |
x |
|
x |
|
|
x |
|
|
|
|
|
8 |
1.000676 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu S |
x |
|
x |
|
|
x |
|
|
|
|
|
9 |
2.000260 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu X |
x |
|
x |
|
|
x |
|
|
|
|
|
10 |
1.000686 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VJ |
x |
|
x |
|
|
x |
|
|
|
|
|
11 |
1.000664 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VC |
x |
|
x |
|
|
x |
|
|
|
|
|
12 |
1.000431 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VK |
x |
|
x |
|
|
x |
|
|
|
|
|
13 |
1.000382 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu EAV |
x |
|
x |
|
|
x |
|
|
|
|
|
14 |
1.000490 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa(C/O) ưu đãi Mẫu A |
x |
|
x |
|
|
x |
|
|
|
|
|
15 |
1.000450 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi Mẫu B |
x |
|
x |
|
|
x |
|
|
|
|
|
16 |
1.000430 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) Mẫu DA59 (cho hàng hóa xuất khẩu đi Châu Phi) |
x |
|
x |
|
|
x |
|
|
|
|
|
17 |
1.000398 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) Mẫu ICO (cho hàng cà phê xuất khẩu) |
x |
|
x |
|
|
x |
|
|
|
|
|
18 |
1.003477 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) Mẫu Peru |
x |
|
x |
|
|
x |
|
|
|
|
|
19 |
1.003400 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) Mẫu Thổ Nhĩ Kỳ |
x |
|
x |
|
|
x |
|
|
|
|
|
20 |
1.002960 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) Mẫu Venezuela |
x |
|
x |
|
|
x |
|
|
|
|
|
21 |
1.001298 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hóa gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập |
x |
|
x |
|
|
x |
|
|
|
|
|
22 |
1.001370 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa |
x |
|
x |
|
|
x |
|
|
|
|
|
23 |
1.001380 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cấp sau |
x |
|
x |
|
|
x |
|
|
|
|
|
24 |
1.001383 |
Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) |
x |
|
x |
|
|
x |
|
|
|
|
|
25 |
1.003522 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) giáp lưng |
x |
|
x |
|
|
x |
|
|
|
|
|
26 |
2.001372 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu CPTPP |
x |
|
x |
|
|
x |
|
|
|
|
|
27 |
1.007968 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AHK |
x |
|
x |
|
|
x |
|
|
|
|
|
28 |
1.008361 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VN- CU |
x |
|
x |
|
|
x |
|
|
|
|
|
29 |
1.008667 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) Mẫu EUR.l |
x |
|
x |
|
|
x |
|
|
|
|
|
30 |
1.010056 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu EUR.1 trong UKVFTA |
x |
|
x |
|
|
x |
|
|
|
|
|
31 |
1.010762 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu RCEP |
x |
|
x |
|
|
x |
|
|
|
|
|
32 |
1.001274 |
Cấp Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ (CNM) |
|
|
x |
|
|
|
x |
|
|
|
|
33 |
1.013642 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) Mẫu GSTP |
x |
|
x |
|
|
|
x |
|
|
|
|
34 |
1.013643 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) Mẫu BR9 |
x |
|
x |
|
|
|
x |
|
|
|
|
35 |
1.000366 |
Cấp Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN |
|
|
x |
|
|
|
x |
|
|
|
|
36 |
1.008882 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN |
|
|
x |
|
|
|
x |
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
