Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1353/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Công chứng và Chứng thực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Hải Phòng

Số hiệu 1353/QĐ-UBND
Ngày ban hành 08/04/2026
Ngày có hiệu lực 08/04/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Thành phố Hải Phòng
Người ký Hoàng Minh Cường
Lĩnh vực Dịch vụ pháp lý,Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:1353/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 08 tháng 4 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG VÀ CHỨNG THỰC THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tư pháp: số 857/QĐ-BTP ngày 27/3/2026, số 858/QĐ-BTP ngày 27/3/2026, số 876/QĐ-BTP ngày 29/3/20206 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng và chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 1442/TTr-STP ngày 31/3/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục gồm 11 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực công chứng và chứng thực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp.

(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Trách nhiệm thực hiện

1. Sở Tư pháp có trách nhiệm thực hiện, giải quyết thủ tục hành chính bảo đảm đúng quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính bảo đảm đúng quy định; xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy trình nội bộ (nếu có sự thay đổi) đối với các thủ tục chưa được tiếp nhận, giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Tư pháp trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định này.

2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp và các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật nội dung thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính bảo đảm kịp thời, đầy đủ, đúng quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Các thủ tục hành chính này được công bố tại các Quyết định trước đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Chủ tịch, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Các phòng, đơn vị: TTPVHCCTP, NC, Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.A.Tuấn.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Minh Cường

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG VÀ CHỨNG THỰC THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 1353/QĐ-UBND ngày 08/04/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (04 TTHC)

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Thời gian giải quyết

Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả

Phí, lệ phí
(nếu có)

Cung cấp DVC trực tuyến (x)

Căn cứ pháp lý

Theo quy định

Sau cắt giảm

Toàn trình

Một phần

I. Lĩnh vực công chứng (01 TTHC)

1

1.013803

Bổ nhiệm công chứng viên

20 ngày làm việc

10 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không quy định

x

 

- Luật Công chứng số 46/2024/QH15 ngày 26/11/2024;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;

- Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.

II. Lĩnh vực chứng thực (03 TTHC)

2

2.000908

Cấp bản sao từ sổ gốc

Trong ngày tiếp nhận hồ sơ.

Trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ 00 thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.

Không cắt giảm vì thời gian thực hiện trong ngày

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

Không quy định

x

 

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.

3

2.000884

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản
(áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)

Trong ngày tiếp nhận hồ sơ.

Trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ 00 thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.

Không cắt giảm vì thời gian thực hiện trong ngày

Tổ chức hành nghề công chứng

10.000 đồng/trường hợp

(trường hợp được hiểu là một hoặc nhiều chữ ký trong một giấy tờ, văn bản)

 

 

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

4

2.001008

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng

Trong ngày tiếp nhận hồ sơ.

Trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ 00 thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.

Không cắt giảm vì thời gian thực hiện trong ngày

Tổ chức hành nghề công chứng

10.000 đồng/trường hợp

 

 

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (07 TTHC)

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Thời gian giải quyết

Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả

Phí, lệ phí
(nếu có)

Cung cấp DVC trực tuyến (x)

Căn cứ pháp lý

Theo quy định

Sau cắt giảm

Toàn trình

Một phần

I. Lĩnh vực chứng thực (07 TTHC)

1

2.001035

Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

02 ngày làm việc

01 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

50.000 đồng/giao dịch. Cá nhân, hộ gia đình vay vốn tại tổ chức tín dụng để phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn theo quy định tại Nghị định số 55/2015/NĐ- CP về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn thì không phải nộp phí chứng thực hợp đồng thế chấp tài sản.

 

x

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

2

2.001019

Chứng thực di chúc

02 ngày làm việc

01 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

50.000 đồng/di chúc

 

x

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

3

2.001016

Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

02 ngày làm việc

01 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

50.000 đồng/văn bản

 

x

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

4

2.001406

Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

02 ngày làm việc

01 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

50.000 đồng/văn bản

 

x

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

5

2.000913

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch

Trong ngày tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ 00 thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.

Không cắt giảm vì thời gian thực hiện trong ngày

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

30.000 đồng/giao dịch

 

x

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

6

2.000927

Sửa lỗi sai sót trong giao dịch

Trong ngày tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ 00 thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.

Không cắt giảm vì thời gian thực hiện trong ngày

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

25.000 đồng/giao dịch

x

 

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

7

2.000942

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực

Trong ngày tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ 00 thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.

Không cắt giảm vì thời gian thực hiện trong ngày

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thu

1.000 đồng/trang, tối đa thu không quá 200.000 đồng/bản.

Trang là căn cứ để thu phí được tính theo trang của bản chính.

x

 

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

 

2.000884

(Đã thống kê tại mục A.II TTHC cấp tỉnh)

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)

Trong ngày tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ 00 thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.

Không cắt giảm vì thời gian thực hiện trong ngày

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

10.000 đồng/trường hợp

(trường hợp được hiểu là một hoặc nhiều chữ ký trong một giấy tờ, văn bản)

 

 

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

 

2.001008 (Đã thống kê tại mục A.II TTHC cấp tỉnh)

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng

Trong ngày tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ 00 thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.

Không cắt giảm vì thời gian thực hiện trong ngày

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu.

10.000 đồng/trường hợp

 

 

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

 

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...