Quyết định 1321/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Giám định tư pháp, Công chứng, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Ninh Bình
| Số hiệu | 1321/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 01/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Ninh Bình |
| Người ký | Nguyễn Anh Chức |
| Lĩnh vực | Dịch vụ pháp lý,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1321/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 01 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
V/V CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP, CÔNG CHỨNG, CHỨNG THỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 55/TTr-STP ngày 31/3/2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Giám định tư pháp, Công chứng, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Giám định tư pháp, Công chứng, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Bãi bỏ các nội dung công bố đối với các thủ tục hành chính tương ứng tại Quyết định số 403/QĐ-UBND ngày 14/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp, Quyết định số 1423/QĐ-UBND ngày 11/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp, Quyết định số 198/QĐ-UBND ngày 25/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp.
Điều 3. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Tư pháp, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, UBND cấp xã có trách nhiệm thực hiện và giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; Trung tâm Phục vụ hành chính công niêm yết công khai, hướng dẫn, tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và Cổng thông tin điện tử tỉnh đảm bảo đúng quy định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các xã, phường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP, CÔNG
CHỨNG, CHỨNG THỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 01/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Ninh Bình)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Thực hiện qua dịch vụ BCCI |
Căn cứ pháp lý sửa đổi, bổ sung |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
I |
LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP |
|||||||
|
1 |
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp Mã số: 1.001122.000.00.00.H42 |
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp. Trường hợp từ chối thì phải thông báo cho người đề nghị bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp kèm theo hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư số 11/2020/TT-BTP ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về mẫu thẻ, trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại thẻ giám định viên tư pháp, Giám đốc Sở Tư pháp giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp thẻ giám định viên tư pháp. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
X |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. |
|
X |
|
2 |
Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp Mã số: 1.009832.000.00.00.H42 |
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp lại thẻ giám định viên tư pháp, Giám đốc Sở Tư pháp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cấp lại thẻ giám định viên tư pháp. - Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị cấp lại thẻ giám định viên tư pháp Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cấp lại thẻ giám định viên tư pháp; trường hợp từ chối thì phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
X |
Thông tư số 30/2025/TT-BTP ngày 31/12/2025 của Bộ Tư pháp. |
|
X |
|
3 |
Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp Mã số: 2.000568.000.00.00.H42 |
- Trong thời hạn 23 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Giám đốc Sở Tư pháp xem xét, thẩm định, thống nhất ý kiến với người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh quản lý lĩnh vực giám định tư pháp, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định. - Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày Sở Tư pháp trình hồ sơ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định cho phép thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định. Trường hợp không cho phép thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định thì phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. Văn phòng giám định tư pháp bị từ chối thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định có quyền khiếu nại, khởi kiện theo quy định của pháp luật. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
X |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ. |
|
X |
|
4 |
Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp Mã số: 1.001216.H42 |
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của Văn phòng giám định tư pháp, Sở Tư pháp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định cho phép chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp, trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định cho phép chuyển đổi loại hình hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. Văn phòng giám định tư pháp bị từ chối chuyển đổi loại hình hoạt động có quyền khiếu nại, khởi kiện theo quy định của pháp luật. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
X |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ. |
|
X |
|
5 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của Văn phòng giám định tư pháp Mã số: 2.000555.000.00.00.H42 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
X |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ. |
|
X |
|
6 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất Mã số: 1.001117.000.00.00.H42 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
X |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ. |
|
X |
|
II |
LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG |
|||||||
|
1 |
Bổ nhiệm công chứng viên Mã số 1.013803.H42 |
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, trong trường hợp cần thiết thì tiến hành xác minh tính hợp pháp của hồ sơ, thời hạn xác minh hồ sơ không quá 15 ngày làm việc và có văn bản đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bổ nhiệm công chứng viên kèm theo hồ sơ đề nghị bổ nhiệm đối với những trường hợp đủ tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm công chứng viên; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do. - Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Sở Tư pháp kèm theo hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định bổ nhiệm công chứng viên; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do cho Sở Tư pháp và người đề nghị bổ nhiệm công chứng viên. Người yêu cầu nhận kết quả tại Sở Tư pháp nơi mình nộp hồ sơ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
X |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. |
X |
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Thực hiện qua dịch vụ BCCI |
Căn cứ pháp lý sửa đổi, bổ sung |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
I |
LĨNH VỰC CHỨNG THỰC |
|||||||
|
1 |
Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc Mã số 2.000908.000.00.00.H42 |
Ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Thời hạn được tính từ ngày cơ quan, tổ chức nhận đủ hồ sơ hợp lệ trực tiếp, theo dấu bưu điện đến hoặc theo thời điểm hệ thống dịch vụ công ghi nhận đã nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
X |
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ. |
X |
|
C. DANH MỤC TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Thực hiện qua dịch vụ BCCI |
Căn cứ pháp lý sửa đổi, bổ sung |
Dịch vụ công trực tuyến |
||
|
Toàn trình |
Một phần |
DVCC TT trực tuyến |
|||||||
|
I |
LĨNH VỰC CHỨNG THỰC |
||||||||
|
1 |
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được) Mã số 2.000884.000.00.00.H42 |
Ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực. |
Tổ chức hành nghề công chứng |
10.000 đồng/ trường hợp (trường hợp được tính là một hoặc nhiều chữ ký trong một giấy tờ, văn bản) |
|
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ. |
|
|
X |
|
2 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của tổ chức hành nghề công chứng Mã số 2.001008.000.00.00.H42 |
Ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực. |
Tổ chức hành nghề công chứng |
10.000đồng/ trường hợp |
|
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ. |
|
|
X |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1321/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 01 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
V/V CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP, CÔNG CHỨNG, CHỨNG THỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 55/TTr-STP ngày 31/3/2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Giám định tư pháp, Công chứng, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Giám định tư pháp, Công chứng, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Bãi bỏ các nội dung công bố đối với các thủ tục hành chính tương ứng tại Quyết định số 403/QĐ-UBND ngày 14/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp, Quyết định số 1423/QĐ-UBND ngày 11/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp, Quyết định số 198/QĐ-UBND ngày 25/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp.
Điều 3. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Tư pháp, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, UBND cấp xã có trách nhiệm thực hiện và giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; Trung tâm Phục vụ hành chính công niêm yết công khai, hướng dẫn, tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và Cổng thông tin điện tử tỉnh đảm bảo đúng quy định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các xã, phường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP, CÔNG
CHỨNG, CHỨNG THỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 01/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Ninh Bình)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Thực hiện qua dịch vụ BCCI |
Căn cứ pháp lý sửa đổi, bổ sung |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
I |
LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP |
|||||||
|
1 |
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp Mã số: 1.001122.000.00.00.H42 |
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp. Trường hợp từ chối thì phải thông báo cho người đề nghị bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp kèm theo hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư số 11/2020/TT-BTP ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về mẫu thẻ, trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại thẻ giám định viên tư pháp, Giám đốc Sở Tư pháp giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp thẻ giám định viên tư pháp. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
X |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. |
|
X |
|
2 |
Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp Mã số: 1.009832.000.00.00.H42 |
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp lại thẻ giám định viên tư pháp, Giám đốc Sở Tư pháp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cấp lại thẻ giám định viên tư pháp. - Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị cấp lại thẻ giám định viên tư pháp Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cấp lại thẻ giám định viên tư pháp; trường hợp từ chối thì phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
X |
Thông tư số 30/2025/TT-BTP ngày 31/12/2025 của Bộ Tư pháp. |
|
X |
|
3 |
Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp Mã số: 2.000568.000.00.00.H42 |
- Trong thời hạn 23 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Giám đốc Sở Tư pháp xem xét, thẩm định, thống nhất ý kiến với người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh quản lý lĩnh vực giám định tư pháp, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định. - Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày Sở Tư pháp trình hồ sơ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định cho phép thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định. Trường hợp không cho phép thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định thì phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. Văn phòng giám định tư pháp bị từ chối thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định có quyền khiếu nại, khởi kiện theo quy định của pháp luật. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
X |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ. |
|
X |
|
4 |
Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp Mã số: 1.001216.H42 |
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của Văn phòng giám định tư pháp, Sở Tư pháp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định cho phép chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp, trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định cho phép chuyển đổi loại hình hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. Văn phòng giám định tư pháp bị từ chối chuyển đổi loại hình hoạt động có quyền khiếu nại, khởi kiện theo quy định của pháp luật. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
X |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ. |
|
X |
|
5 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của Văn phòng giám định tư pháp Mã số: 2.000555.000.00.00.H42 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
X |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ. |
|
X |
|
6 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất Mã số: 1.001117.000.00.00.H42 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
X |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ. |
|
X |
|
II |
LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG |
|||||||
|
1 |
Bổ nhiệm công chứng viên Mã số 1.013803.H42 |
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, trong trường hợp cần thiết thì tiến hành xác minh tính hợp pháp của hồ sơ, thời hạn xác minh hồ sơ không quá 15 ngày làm việc và có văn bản đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bổ nhiệm công chứng viên kèm theo hồ sơ đề nghị bổ nhiệm đối với những trường hợp đủ tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm công chứng viên; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do. - Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Sở Tư pháp kèm theo hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định bổ nhiệm công chứng viên; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do cho Sở Tư pháp và người đề nghị bổ nhiệm công chứng viên. Người yêu cầu nhận kết quả tại Sở Tư pháp nơi mình nộp hồ sơ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
X |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. |
X |
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Thực hiện qua dịch vụ BCCI |
Căn cứ pháp lý sửa đổi, bổ sung |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
I |
LĨNH VỰC CHỨNG THỰC |
|||||||
|
1 |
Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc Mã số 2.000908.000.00.00.H42 |
Ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Thời hạn được tính từ ngày cơ quan, tổ chức nhận đủ hồ sơ hợp lệ trực tiếp, theo dấu bưu điện đến hoặc theo thời điểm hệ thống dịch vụ công ghi nhận đã nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
X |
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ. |
X |
|
C. DANH MỤC TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Thực hiện qua dịch vụ BCCI |
Căn cứ pháp lý sửa đổi, bổ sung |
Dịch vụ công trực tuyến |
||
|
Toàn trình |
Một phần |
DVCC TT trực tuyến |
|||||||
|
I |
LĨNH VỰC CHỨNG THỰC |
||||||||
|
1 |
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được) Mã số 2.000884.000.00.00.H42 |
Ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực. |
Tổ chức hành nghề công chứng |
10.000 đồng/ trường hợp (trường hợp được tính là một hoặc nhiều chữ ký trong một giấy tờ, văn bản) |
|
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ. |
|
|
X |
|
2 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của tổ chức hành nghề công chứng Mã số 2.001008.000.00.00.H42 |
Ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực. |
Tổ chức hành nghề công chứng |
10.000đồng/ trường hợp |
|
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ. |
|
|
X |
D. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Thực hiện qua dịch vụ BCCI |
Căn cứ pháp lý sửa đổi, bổ sung |
Dịch vụ công trực tuyến |
||
|
Toàn trình |
Một phần |
DVCC TT trực tuyến |
|||||||
|
I |
LĨNH VỰC CHỨNG THỰC |
||||||||
|
1 |
Cấp bản sao từ sổ gốc Mã số 2.000908.000.00.00.H42 |
Ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Thời hạn được tính từ ngày cơ quan, tổ chức nhận đủ hồ sơ hợp lệ trực tiếp, theo dấu bưu điện đến hoặc theo thời điểm hệ thống dịch vụ công ghi nhận đã nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
X |
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ. |
X |
|
|
|
2 |
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được) Mã số 2.000884.000.00.00.H42 |
Ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
10.000 đồng/ trường hợp (trường hợp được tính là một hoặc nhiều chữ ký trong một giấy tờ, văn bản) |
|
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ. |
|
|
X |
|
3 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã Mã số 2.001008.000.00.00.H42 |
Ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
10.000 đồng/ trường hợp |
|
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ. |
|
|
X |
|
4 |
Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở Mã số 2.001035.000.00.00.H42 |
Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
50.000 đồng/ giao dịch |
X |
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ. |
|
X |
|
|
5 |
Chứng thực di chúc Mã số 2.001019.000.00.00.H42 |
Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
50.000 đồng/di chúc |
X |
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ. |
|
X |
|
|
6 |
Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản Mã số 2.001016.000.00.00.H42 |
Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
50.000 đồng/ văn bản |
X |
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ. |
|
X |
|
|
7 |
Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở Mã số 2.001406.000.00.00.H42 |
Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
50.000 đồng/ văn bản |
X |
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ. |
|
X |
|
|
8 |
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch Mã số 2.000913.000.00.00.H42 |
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
30.000 đồng/giao dịch |
X |
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ. |
|
X |
|
|
9 |
Sửa lỗi sai sót trong giao dịch Mã số 2.000927.000.00.00.H42 |
Ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
25.000 đồng / giao dịch |
X |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ. |
|
X |
|
|
10 |
Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực Mã số 2.000942.000.00.00.H42 |
Ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thu 1.000 đồng/trang, tối đa thu không quá 200.000 đồng/bản. Trang là căn cứ để thu phí được tính theo trang của bản chính |
X |
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ. |
|
X |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh