Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1353/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long

Số hiệu 1353/QĐ-UBND
Ngày ban hành 29/06/2025
Ngày có hiệu lực 01/07/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Vĩnh Long
Người ký Nguyễn Thị Quyên Thanh
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1353/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 29 tháng 6 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố thủ tục hành trong lĩnh vực chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 30 (Ba mươi) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phụ lục chi tiết kèm theo).

Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - VPCP;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC;
- Phòng KT-NV;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thị Quyên Thanh

 

PHỤ LỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1353/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

STT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Quyết định công bố thủ tục hành chính

I. CẤP TỈNH

LĨNH VỰC CHĂN NUÔI

1

1.008126.000.00.00.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

2

1.008127.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

3

1.008122.H61

Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

4

3.000127.H61

Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

5

3.000128.H61

Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

6

3.000129.H61

Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

7

3.000130.H61

Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

8

1.008124.H61

Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

9

1.008125.H61

Miễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

10

1.011031.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

11

1.011032.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

LĨNH VỰC THÚ Y

12

1.004022.000.00.00.H61

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

13

2.000873.000.00.00.H61

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

14

1.013809.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm vắc xin)

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

15

1.013811.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất trong trường hợp giấy chứng nhận bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin của cơ quan, tổ chức (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin)

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

16

013813.H61

Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất trong trường hợp có thay đổi về địa điểm, quy mô, chủng loại, loại hình nghiên cứu, sản xuất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin)

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

17

1.011478.000.00.00.H61

Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

18

1.011479.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

19

1.011475.000.00.00.H61

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu)

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

20

1.011477.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu)

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

21

1.004756.H61

Cấp, gia hạn chứng chỉ hành nghề thú y (gồm: Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y)

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

22

1.004734.H61

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y gồm: sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y)

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

23

1.003703.H61

Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

24

1.002549.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

25

1.002432.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

26

1.002409.H61

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

27

1.002373.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

II. CẤP XÃ

1

1.012836.H61

Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò)

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

2

1.012837.H61

Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

3

1.013997.H61

Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân)

Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025

 

PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

I. CẤP TỈNH

LĨNH VỰC CHĂN NUÔI

1. Tên thủ tục hành chính: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (Mã TTHC 1.008126.000.00.00.H61)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức tại Trung tâm PVHCC

0,5 ngày

Bước 2

Nhận hồ sơ từ TT PVHCC chuyển phòng chuyên môn phân công thụ lý

Công chức phòng Hành chính Chi cục Chăn nuôi và Thú y

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định nội dung hồ sơ:

- Trường hợp đạt: Thực hiện các bước tiếp theo.

- Trường hợp không đạt: Chi cục Chăn nuôi và Thú y có văn bản thông báo và trả hồ sơ về Trung tâm PVHCC.

Chuyên viên phòng Chăn nuôi thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y

01 ngày

Bước 4

Dự thảo Quyết định thành lập Đoàn Kiểm tra, đánh giá

Chuyên viên phòng Chăn nuôi thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y

0,5 ngày

Bước 5

Kiểm tra trình lãnh đạo Chi cục xem xét

Trưởng phòng Chăn nuôi thuộc Chi cục

0,5 ngày

Bước 6

Trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường thành lập Đoàn Kiểm tra, đánh giá

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y

0,5 ngày

Bước 7

Xem xét ký Quyết định thành lập Đoàn Kiểm tra, đánh giá

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và MT

0,5 ngày

Bước 8

Kiểm tra, đánh giá thực tế tại cơ sở

Chuyên viên phòng Chăn nuôi thuộc Chi cục

18 ngày

Bước 9

- Trường hợp đáp ứng điều kiện: Thực hiện các bước tiếp theo.

- Trường hợp không đáp ứng điều kiện: Chi cục Chăn nuôi Thú y và Thuỷ sản tham mưu lãnh đạo Sở có văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân khắc phục theo quy định và trả hồ sơ về Trung tâm PVHCC.

Lãnh đạo Chi cục

01 ngày

Bước 10

Dự thảo giấy chứng nhận và trình lãnh đạo Chi cục

Trưởng phòng Chăn nuôi thuộc Chi cục

0,5 ngày

Bước 11

Kiểm tra kết quả trình lãnh Sở

Lãnh đạo Chi cục

0,5 ngày

Bước 12

Phê duyệt kết quả

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và MT

0,5 ngày

Bước 13

Tiếp nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Công chức tại Trung tâm PVHCC

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

25 ngày

2. Tên thủ tục hành chính: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (Mã TTHC 1.008127.000.00.00.H61)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý

Công chức tại Trung tâm PVHCC

0,5 ngày

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ từ TT PVHCC chuyển phòng chuyên môn phân công thụ lý

Chuyên viên phòng Chăn nuôi thuộc Chi cục

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định nội dung hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản từ chối, trình lãnh đạo Phòng xem xét

Chuyên viên phòng Chăn nuôi thuộc Chi cục

1,5 ngày

Bước 4

Xem xét trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi

0,5 ngày

Bước 5

Xem xét trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Chi cục

0,5 ngày

Bước 6

Xem xét ký kết quả

Lãnh đạo Sở NN &MT

01 ngày

Bước 7

Tiếp nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Công chức tại Trung tâm PVHCC

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

05 ngày

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...