Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1332/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang

Số hiệu 1332/QĐ-UBND
Ngày ban hành 02/10/2025
Ngày có hiệu lực 02/10/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh An Giang
Người ký Hồ Văn Mừng
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1332/QĐ-UBND

An Giang, ngày 02 tháng 10 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH AN GIANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 107/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang;

Căn cứ Quyết định số 699/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 1986 /TTr-SKHCN ngày 25 tháng 9 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang (đính kèm Quy trình).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tình; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- CT và các PCT.UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP.UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, htbmai.

CHỦ TỊCH




Hồ Văn Mừng

 

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 1332/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ

TT

MÃ TTHC

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

A

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

I

Lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân

1

1.014204

Gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.

2

1.014205

Cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.

3

1.014206

Sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.

4

1.014207

Bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.

II

Lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ

1

2.002709

Xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước

2

2.002710

Đăng ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước

3

2.002711

Đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước

B

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP CƠ SỞ

 

Lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ

1

2.002722

Xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước

2

2.002723

Đăng ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước

3

2.002724

Đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước

PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

I. LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ HẠT NHÂN

1. Gia hạn giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

Bước 1

Tiếp nhận, số hóa và xác thực hồ sơ, phân phối hồ sơ

B 1.1

- Tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ Bộ phận Một cửa (BPMC) tiếp nhận hồ sơ từ người dân/doanh nghiệp.

+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

+ Nếu từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do.

+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Tiếp nhận và lập Giấy Tiếp nhận và Trả kết quả (TN&TKQ), chuyển hồ sơ cho Sở Khoa học và Công nghệ (KH&CN).

Cán bộ Bộ phận Một cửa bất kỳ trên toàn tỉnh

15 phút

- Giấy TN&TKQ;

- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có);

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có);

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

B 1.2

Số hóa và xác thực hồ sơ:

- Hồ sơ giấy nộp trực tiếp được cán bộ BPMC số hóa và ký số xác thực.

- Hồ sơ điện tử (nộp trực tuyến) được xác thực bằng chữ ký số hoặc tài khoản định danh điện tử.

Cán bộ BPMC

Cùng lúc với B1 (1 giờ 45 phút)

- Hồ sơ điện tử đã được xác thực

B 1.3

Phân phối hồ sơ:

Cán bộ BPMC (nơi tiếp nhận) chuyển hồ sơ đến đúng cơ quan thẩm quyền giải quyết bất kể cơ quan đó ở đâu.

Cán bộ BPMC (nơi tiếp nhận)

Chuyển ngay hồ sơ điện tử

- Chuyển hồ sơ thành công đến Sở KH&CN;

- Chuyển thông tin về hồ sơ đến BPMC của Sở KH&CN.

Bước 2

Thông báo thu phí/lệ phí

- Trực tiếp xử lý hoặc phân công Chuyên viên phụ trách xử lý.

- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và ra thông báo bằng văn bản mức phí, lệ phí tổ chức, cá nhân phải nộp.

Lãnh đạo phòng, Chuyên viên phòng Phát triển Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (PTCN&ĐMST)

36 giờ

- Thông báo mức phí, lệ phí phải nộp;

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

- Biên lai thanh toán điện tử

Bước 3

Thẩm định hồ sơ:

- Tổ chức thẩm định hồ sơ khi gia hạn lần đầu so với giấy phép đã cấp trước.

- Tổ chức thẩm định tại cơ sở khi đã nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí trong các trường hợp:

+ Gia hạn lại lần 2.

+ Sữa chữa hoặc thay thế linh kiện của thiết bị bức xạ.

- Nếu thẩm định đạt yêu cầu: Dự thảo Giấy phép chuyển Lãnh đạo phòng xem xét.

- Nếu thẩm định không đạt yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Chuyên viên Phòng PTCN&ĐMST

172 giờ

- Biên bản thẩm định;

- Dự thảo Giấy phép

- Văn bản trả lời;

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

Bước 4

Xem xét nội dung dự thảo văn bản

- Nếu đồng ý: Ký nháy vào dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo Sở xem xét.

- Nếu không đồng ý: Phê ý kiến và chuyển lại Bước 3

Lãnh đạo phòng PTCN&ĐMST

12 giờ

- Dự thảo Giấy phép;

- Biên bản thẩm định;

- Văn bản trả lời;

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

Bước 5

Phê duyệt:

- Nếu đồng ý, ký duyệt Giấy phép

- Nếu không đồng ý, chuyển lại Bước 4

Giám đốc Sở KH&CN

16 giờ

- Giấy phép;

- Biên bản thẩm định;

- Văn bản trả lời;

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

Bước 6

Ký số kết quả:

Ký số kết quả giải quyết và phát hành, chuyển cho BPMC để trả kết quả cho tổ chức.

Văn thư Sở KH&CN

02 giờ

- Giấy phép;

- Biên bản thẩm định;

- Văn bản trả lời;

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

Bước 7

Trả kết quả:

- Trường hợp Trả kết quả điện tử: Chuyển trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức qua Hệ thống của tỉnh (15 phút).

- Trường hợp Trả kết quả bản giấy: Bản giấy kết quả giải quyết thủ tục hành chính trả cho tổ chức, cá nhân theo thời gian, địa điểm, cách thức ghi trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

Công chức BPMC (nơi nộp hoặc nơi yêu cầu)

Tối đa 01 ngày làm việc sau khi có kết quả điện tử được phê duyệt (không kể thời gian luân chuyển kết quả qua dịch vụ bưu chính)

- Giấy phép;

- Biên bản thẩm định;

- Văn bản trả lời;

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

*

Trường hợp hồ sơ dự kiến quá hạn giải quyết, trong thời hạn chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo bằng văn bản cho BPMC và ban hành Văn bản xin lỗi và đề nghị gia hạn thời gian giải quyết chuyển BPMC để gửi cho tổ chức, cá nhân (Khoản 6 Điều 19 Nghị định 118/2025/NĐ-CP)

Giám đốc Sở KH&CN

Giờ hành chính

Văn bản xin lỗi và đề nghị gia hạn thời gian giải quyết

2. Cấp lại giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh (Mã TTHC: 1.014205.H01)

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

Bước 1

Tiếp nhận, số hóa và xác thực hồ sơ, phân phối hồ sơ

B 1.1

- Tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ Bộ phận Một cửa (BPMC) tiếp nhận hồ sơ từ người dân/doanh nghiệp.

+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

+ Nếu từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do.

+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Tiếp nhận và lập Giấy TN&TKQ, chuyển hồ sơ cho Sở KH&CN.

Cán bộ BPMC bất kỳ trên toàn tỉnh

15 phút

- Giấy TN&TKQ;

- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có);

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có);

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

B 1.2

Số hóa và xác thực hồ sơ:

- Hồ sơ giấy nộp trực tiếp được cán bộ BPMC số hóa và ký số xác thực.

- Hồ sơ điện tử (nộp trực tuyến) được xác thực bằng chữ ký số hoặc tài khoản định danh điện tử.

Cán bộ BPMC

Cùng lúc với B1 (1 giờ 45 phút)

- Hồ sơ điện tử đã được xác thực.

B 1.3

Phân phối hồ sơ:

Cán bộ BPMC (nơi tiếp nhận) chuyển hồ sơ đến đúng cơ quan thẩm quyền giải quyết (CQTQGQ) bất kể cơ quan đó ở đâu.

Cán bộ BPMC (nơi tiếp nhận)

Chuyển ngay hồ sơ điện tử

- Chuyển hồ sơ thành công đến Sở KH&CN;

- Chuyển thông tin về hồ sơ đến BPMC của Sở KH&CN

Bước 2

Thông báo thu phí/lệ phí

- Trực tiếp xử lý hoặc chuyển Chuyên viên phụ trách xử lý.

- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và ra thông báo bằng văn bản mức phí, lệ phí tổ chức, cá nhân phải nộp (nếu có).

Lãnh đạo phòng, Chuyên viên phòng PTCN&ĐM ST

12 giờ

- Thông báo mức phí, lệ phí phải nộp (nếu có).

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

- Biên lai thanh toán điện tử

Bước 3

Thẩm định hồ sơ:

- Nếu thẩm định đạt yêu cầu: Dự thảo Giấy phép chuyển Lãnh đạo phòng xem xét.

- Nếu thẩm định không đạt yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Chuyên viên Phòng PTCN&ĐM ST

44 giờ

- Dự thảo Giấy phép

- Văn bản trả lời;

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

Bước 4

Xem xét nội dung dự thảo văn bản

- Nếu đồng ý: Ký nháy vào dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo Sở xem xét.

- Nếu không đồng ý: Phê ý kiến và chuyển lại Bước 3.

Lãnh đạo phòng PTCN&ĐM ST

08 giờ

- Dự thảo Giấy phép;

- Văn bản trả lời;

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

Bước 5

Phê duyệt:

- Nếu đồng ý, ký duyệt Giấy phép

- Nếu không đồng ý, chuyển lại Bước 4

Giám đốc Sở KH&CN

12 giờ

- Giấy phép;

- Văn bản trả lời;

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

Bước 6

Ký số kết quả:

Ký số kết quả giải quyết và phát hành, chuyển cho BPMC để trả kết quả cho tổ chức.

Văn thư Sở KH&CN

02 giờ

- Giấy phép;

- Văn bản trả lời;

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

Bước 7

Trả kết quả:

- Trường hợp Trả kết quả điện tử: Chuyển trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức qua Hệ thống của tỉnh (15 phút).

- Trường hợp Trả kết quả bản giấy: Bản giấy kết quả giải quyết thủ tục hành chính trả cho tổ chức, cá nhân theo thời gian, địa điểm, cách thức ghi trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

Công chức BPMC (nơi nộp hoặc nơi yêu cầu)

Tối đa 1 ngày

làm việc sau khi có kết quả điện tử được phê duyệt (không kể thời gian luân chuyển kết quả qua dịch vụ bưu chính)

- Giấy phép;

- Văn bản trả lời;

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

*

Trường hợp hồ sơ dự kiến quá hạn giải quyết, trong thời hạn chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo bằng văn bản cho BPMC và ban hành Văn bản xin lỗi và đề nghị gia hạn thời gian giải quyết chuyển BPMC để gửi cho tổ chức, cá nhân (Khoản 6 Điều 19 Nghị định 118/2025/NĐ- CP)

Giám đốc Sở KH&CN

Giờ hành chính

Văn bản xin lỗi và đề nghị gia hạn thời gian giải quyết

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...