Quyết định 1326/QĐ-UBND năm 2022 điều chỉnh, bổ sung thủ tục hành chính được quy định tại Quyết định 3648/QĐ-UBND công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 1326/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 16/05/2022 |
| Ngày có hiệu lực | 16/05/2022 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Lê Trung Chinh |
| Lĩnh vực | Đầu tư,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 1326/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 16 tháng 5 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG MỘT SỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC QUY ĐỊNH TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 3648/QĐ-UBND NGÀY 12 THÁNG 11 NĂM 2021 CỦA CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ VỀ VIỆC CÔNG BỐ BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2011/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 35/2021/NĐ-CP ngày 29/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 09/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về hướng dẫn lựa chọn nhà đầu tư theo phương thức đối tác công tư và dự án đầu tư có sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND ngày 29/10/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Căn cứ Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2021 của Chủ tịch UBND thành phố về việc công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 194/TTr-SKHĐT ngày 09 tháng 5 năm 2022 về việc điều chỉnh, bổ sung một số thủ tục hành chính được quy định tại Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2021 của Chủ tịch UBND thành phố về việc công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này các thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thêm mới thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế thủ tục hành chính thứ tự từ 94-101 mục VI (lĩnh vực Xây dựng cơ bản) và thủ tục hành chính thứ tự từ 102-105 mục VII (lĩnh vực đầu tư theo hình thức đối tác công tư) tại Phụ lục được công bố kèm theo Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2021 của Chủ tịch UBND thành phố về việc công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; UBND các quận, huyện; UBND các phường, xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
TỔNG HỢP DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG, THÊM MỚI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2022 của Chủ tịch UBND
thành phố Đà Nẵng)
1. Thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Mã TTHC* |
Ghi chú |
|
I |
Lĩnh vực xây dựng cơ bản |
||
|
1 |
Thủ tục Thẩm định và phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật dự án có tổng mức đầu tư dưới 15 tỷ đồng và không có cấu phần xây dựng |
TTHC đặc thù |
Điều chỉnh TTHC số 94 trong Quyết định số 3648/QĐ-UBND |
|
2 |
Thủ tục Thẩm định và phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án có tổng mức đầu tư trên 15 tỷ đồng và không có cấu phần xây dựng |
TTHC đặc thù |
Điều chỉnh TTHC số 98 trong Quyết định số 3648/QĐ-UBND |
|
3 |
Thủ tục Thẩm định và phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu |
TTHC đặc thù |
Điều chỉnh TTHC số 95 trong Quyết định số 3648/QĐ- UBND |
|
4 |
Thủ tục Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu |
TTHC đặc thù |
Điều chỉnh TTHC số 96 trong Quyết định số 3648/QĐ- UBND |
|
5 |
Thủ tục Thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu các dự án do UBND thành phố làm chủ đầu tư |
TTHC đặc thù |
Điều chỉnh TTHC số 97 trong Quyết định số 3648/QĐ- UBND |
|
6 |
Thủ tục Thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn các dự án nhóm B, C vốn ngân sách thành phố (Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì thẩm định) |
TTHC đặc thù |
Điều chỉnh TTHC số 99 trong Quyết định số 3648/QĐ-UBND |
|
7 |
Thủ tục Thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn các dự án nhóm A do thành phố quản lý (Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan Thường trực Hội đồng thẩm định) |
TTHC đặc thù |
Điều chỉnh TTHC số 100 trong Quyết định số 3648/QĐ- UBND |
|
8 |
Thủ tục Thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn các dự án PPP có phần nhà nước tham gia (Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì thẩm định) |
TTHC đặc thù |
Điều chỉnh TTHC số 101 trong Quyết định số 3648/QĐ-UBND |
|
II |
Lĩnh vực đầu tư theo hình thức đối tác công tư |
||
|
1 |
Thủ tục Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất |
1.009487 |
Điều chỉnh TTHC số 102 trong Quyết định số 3648/QĐ-UBND |
|
2 |
Thủ tục Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất |
1.009488 |
Điều chỉnh TTHC số 103 trong Quyết định số 3648/QĐ-UBND |
|
3 |
Thủ tục Thẩm định nội dung điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư, quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất |
1.009493 |
Điều chỉnh TTHC số 104 trong Quyết định số 3648/QĐ-UBND |
|
4 |
Thủ tục Thẩm định nội dung điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt điều chỉnh dự án ppp do nhà đầu tư đề xuất |
1.009494 |
Điều chỉnh TTHC số 105 trong Quyết định số 3648/QĐ-UBND |
2. Thủ tục hành chính thêm mới
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Mã TTHC* |
|
Lĩnh vực lựa chọn nhà đầu tư dự án đầu tư có sử dụng đất |
||
|
1 |
Thủ tục Thẩm định và phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư dự án đầu tư có sử dụng đất |
TTHC đặc thù |
|
2 |
Thủ tục Thẩm định và phê duyệt Hồ sơ mời thầu lựa chọn nhà đầu tư dự án đầu tư có sử dụng đất |
TTHC đặc thù |
|
3 |
Thủ tục Thẩm định và phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật dự án đầu tư có sử dụng đất |
TTHC đặc thù |
|
4 |
Thủ tục Thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư dự án đầu tư có sử dụng đất |
TTHC đặc thù |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 1326/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 16 tháng 5 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG MỘT SỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC QUY ĐỊNH TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 3648/QĐ-UBND NGÀY 12 THÁNG 11 NĂM 2021 CỦA CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ VỀ VIỆC CÔNG BỐ BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2011/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 35/2021/NĐ-CP ngày 29/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 09/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về hướng dẫn lựa chọn nhà đầu tư theo phương thức đối tác công tư và dự án đầu tư có sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND ngày 29/10/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Căn cứ Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2021 của Chủ tịch UBND thành phố về việc công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 194/TTr-SKHĐT ngày 09 tháng 5 năm 2022 về việc điều chỉnh, bổ sung một số thủ tục hành chính được quy định tại Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2021 của Chủ tịch UBND thành phố về việc công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này các thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thêm mới thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế thủ tục hành chính thứ tự từ 94-101 mục VI (lĩnh vực Xây dựng cơ bản) và thủ tục hành chính thứ tự từ 102-105 mục VII (lĩnh vực đầu tư theo hình thức đối tác công tư) tại Phụ lục được công bố kèm theo Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2021 của Chủ tịch UBND thành phố về việc công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; UBND các quận, huyện; UBND các phường, xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
TỔNG HỢP DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG, THÊM MỚI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2022 của Chủ tịch UBND
thành phố Đà Nẵng)
1. Thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Mã TTHC* |
Ghi chú |
|
I |
Lĩnh vực xây dựng cơ bản |
||
|
1 |
Thủ tục Thẩm định và phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật dự án có tổng mức đầu tư dưới 15 tỷ đồng và không có cấu phần xây dựng |
TTHC đặc thù |
Điều chỉnh TTHC số 94 trong Quyết định số 3648/QĐ-UBND |
|
2 |
Thủ tục Thẩm định và phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án có tổng mức đầu tư trên 15 tỷ đồng và không có cấu phần xây dựng |
TTHC đặc thù |
Điều chỉnh TTHC số 98 trong Quyết định số 3648/QĐ-UBND |
|
3 |
Thủ tục Thẩm định và phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu |
TTHC đặc thù |
Điều chỉnh TTHC số 95 trong Quyết định số 3648/QĐ- UBND |
|
4 |
Thủ tục Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu |
TTHC đặc thù |
Điều chỉnh TTHC số 96 trong Quyết định số 3648/QĐ- UBND |
|
5 |
Thủ tục Thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu các dự án do UBND thành phố làm chủ đầu tư |
TTHC đặc thù |
Điều chỉnh TTHC số 97 trong Quyết định số 3648/QĐ- UBND |
|
6 |
Thủ tục Thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn các dự án nhóm B, C vốn ngân sách thành phố (Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì thẩm định) |
TTHC đặc thù |
Điều chỉnh TTHC số 99 trong Quyết định số 3648/QĐ-UBND |
|
7 |
Thủ tục Thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn các dự án nhóm A do thành phố quản lý (Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan Thường trực Hội đồng thẩm định) |
TTHC đặc thù |
Điều chỉnh TTHC số 100 trong Quyết định số 3648/QĐ- UBND |
|
8 |
Thủ tục Thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn các dự án PPP có phần nhà nước tham gia (Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì thẩm định) |
TTHC đặc thù |
Điều chỉnh TTHC số 101 trong Quyết định số 3648/QĐ-UBND |
|
II |
Lĩnh vực đầu tư theo hình thức đối tác công tư |
||
|
1 |
Thủ tục Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất |
1.009487 |
Điều chỉnh TTHC số 102 trong Quyết định số 3648/QĐ-UBND |
|
2 |
Thủ tục Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất |
1.009488 |
Điều chỉnh TTHC số 103 trong Quyết định số 3648/QĐ-UBND |
|
3 |
Thủ tục Thẩm định nội dung điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư, quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất |
1.009493 |
Điều chỉnh TTHC số 104 trong Quyết định số 3648/QĐ-UBND |
|
4 |
Thủ tục Thẩm định nội dung điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt điều chỉnh dự án ppp do nhà đầu tư đề xuất |
1.009494 |
Điều chỉnh TTHC số 105 trong Quyết định số 3648/QĐ-UBND |
2. Thủ tục hành chính thêm mới
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Mã TTHC* |
|
Lĩnh vực lựa chọn nhà đầu tư dự án đầu tư có sử dụng đất |
||
|
1 |
Thủ tục Thẩm định và phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư dự án đầu tư có sử dụng đất |
TTHC đặc thù |
|
2 |
Thủ tục Thẩm định và phê duyệt Hồ sơ mời thầu lựa chọn nhà đầu tư dự án đầu tư có sử dụng đất |
TTHC đặc thù |
|
3 |
Thủ tục Thẩm định và phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật dự án đầu tư có sử dụng đất |
TTHC đặc thù |
|
4 |
Thủ tục Thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư dự án đầu tư có sử dụng đất |
TTHC đặc thù |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
