Quyết định 1323/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục 02 thủ tục hành chính mới và phê duyệt 02 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, xã lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em thuộc phạm vi quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 1323/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 19/09/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 19/09/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Thể thao - Y tế,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1323/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 19 tháng 9 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngà0079 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025 ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2922/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em thuộc phạm vi quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình 2299/TTr-SYT ngày 19 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo quyết định này danh mục 02 (hai) thủ tục hành chính cấp tỉnh, xã mới ban hành trong lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long (chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
Điều 2. Phê duyệt 02 (hai) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, xã được công bố tại Điều 1 Quyết định này (chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).
1. Giao Sở Y tế cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường niêm yết công khai đầy đủ danh mục tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
3. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
4. Giao Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với Sở Y tế thiết lập cấu hình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
(Kèm theo Quyết định số 1323/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, XÃ |
|||||
|
|
LĨNH VỰC DÂN SỐ, BÀ MẸ - TRẺ EM |
|||||
|
1 |
1.014331.H61 |
Cấp Giấy chứng sinh |
- Trường hợp cấp giấy chứng sinh đối với trường hợp trẻ được sinh ra ngoài cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng được người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh hoặc nhân viên y tế thôn, bản hoặc cô đỡ thôn, bản đỡ đẻ: 05 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp cấp giấy chứng sinh cho trường hợp trẻ sinh ra do thực hiện kỹ thuật mang thai hộ: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. Cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã được cấp giấy phép hoạt động theo quy định của pháp luật. |
Không thu phí |
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch; - Nghị định số 63/2024/NĐ-CP ngày 10/6/2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện liên thông điện tử 02 nhóm thủ tục hành chính: đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi; đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất; - Nghị định số 207/2025/NĐ-CP ngày 15/7/2025 của Chính phủ quy định về sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản và điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo; - Thông tư số 22/2025/TT-BYT ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định cấp và sử dụng Giấy chứng sinh. |
|
2 |
1.014332.H61 |
Cấp lại Giấy chứng sinh |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được giấy tờ hợp lệ |
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã cấp Giấy chứng sinh lần đầu. Cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã được cấp giấy phép hoạt động theo quy định của pháp luật. |
Không thu phí |
-Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch; - Nghị định số 63/2024/NĐ-CP ngày 10/6/2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện liên thông điện tử 02 nhóm thủ tục hành chính: đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi; đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất; - Thông tư số 22/2025/TT-BYT ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc quy định cấp và sử dụng Giấy chứng sinh. |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1323/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 19 tháng 9 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngà0079 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025 ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2922/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em thuộc phạm vi quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình 2299/TTr-SYT ngày 19 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo quyết định này danh mục 02 (hai) thủ tục hành chính cấp tỉnh, xã mới ban hành trong lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long (chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
Điều 2. Phê duyệt 02 (hai) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, xã được công bố tại Điều 1 Quyết định này (chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).
1. Giao Sở Y tế cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường niêm yết công khai đầy đủ danh mục tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
3. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
4. Giao Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với Sở Y tế thiết lập cấu hình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
(Kèm theo Quyết định số 1323/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, XÃ |
|||||
|
|
LĨNH VỰC DÂN SỐ, BÀ MẸ - TRẺ EM |
|||||
|
1 |
1.014331.H61 |
Cấp Giấy chứng sinh |
- Trường hợp cấp giấy chứng sinh đối với trường hợp trẻ được sinh ra ngoài cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng được người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh hoặc nhân viên y tế thôn, bản hoặc cô đỡ thôn, bản đỡ đẻ: 05 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp cấp giấy chứng sinh cho trường hợp trẻ sinh ra do thực hiện kỹ thuật mang thai hộ: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. Cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã được cấp giấy phép hoạt động theo quy định của pháp luật. |
Không thu phí |
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch; - Nghị định số 63/2024/NĐ-CP ngày 10/6/2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện liên thông điện tử 02 nhóm thủ tục hành chính: đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi; đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất; - Nghị định số 207/2025/NĐ-CP ngày 15/7/2025 của Chính phủ quy định về sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản và điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo; - Thông tư số 22/2025/TT-BYT ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định cấp và sử dụng Giấy chứng sinh. |
|
2 |
1.014332.H61 |
Cấp lại Giấy chứng sinh |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được giấy tờ hợp lệ |
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã cấp Giấy chứng sinh lần đầu. Cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã được cấp giấy phép hoạt động theo quy định của pháp luật. |
Không thu phí |
-Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch; - Nghị định số 63/2024/NĐ-CP ngày 10/6/2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện liên thông điện tử 02 nhóm thủ tục hành chính: đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi; đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất; - Thông tư số 22/2025/TT-BYT ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc quy định cấp và sử dụng Giấy chứng sinh. |
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, XÃ
LĨNH VỰC DÂN SỐ, BÀ MẸ - TRẺ EM
1.1. Trình tự thực hiện
a) Trường hợp 1: Cấp giấy chứng sinh đối với trường hợp trẻ được sinh ra ngoài cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng được người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh hoặc nhân viên y tế thôn, bản hoặc cô đỡ thôn, bản đỡ đẻ
- Bước 1. Trong thời hạn 30 ngày kể từ thời điểm trẻ sinh ra sống, thân nhân của trẻ nộp tờ khai đề nghị cấp giấy chứng sinh theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 22/2025/TT-BYT ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi quản lý người đỡ đẻ và xuất trình giấy tờ tùy thân hợp lệ có số định danh cá nhân hoặc hộ chiếu của người mẹ sinh ra trẻ để đối chiếu;
- Bước 2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được tờ khai đề nghị cấp giấy chứng sinh, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có trách nhiệm xác minh thông tin về người đỡ đẻ, người mẹ sinh ra trẻ, trẻ sơ sinh và cấp giấy chứng sinh cho trẻ theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2025/TT-BYT ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
Trường hợp không xác minh được thông tin hoặc thông tin không chính xác thì không cấp giấy chứng sinh.
b) Trường hợp 2: Cấp giấy chứng sinh cho trường hợp trẻ sinh ra do thực hiện kỹ thuật mang thai hộ
* Nếu trẻ sinh ra tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện kỹ thuật mang thai hộ cho người sinh ra trẻ:
- Bước 1. Bên cha mẹ đẻ (Bên nhờ mang thai hộ) hoặc Bên mang thai hộ hoặc thân nhân của trẻ nộp Hồ sơ cho cơ sở y tế nơi trẻ sinh ra.
- Bước 2. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cấp giấy chứng sinh theo mẫu số 02 quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2025/TT-BYT ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế cho trẻ trước khi trẻ ra khỏi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hoặc sớm hơn theo đề nghị của thân nhân của trẻ.
* Nếu trẻ sinh ra tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh không phải cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã thực hiện kỹ thuật mang thai hộ cho người sinh ra trẻ:
Bước 1. Bên cha mẹ đẻ (Bên nhờ mang thai hộ) hoặc Bên mang thai hộ hoặc thân nhân của trẻ nộp Hồ sơ cho cơ sở y tế nơi trẻ sinh ra bản xác nhận về việc thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện kỹ thuật mang thai hộ theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 22/2025/TT-BYT ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế và xuất trình giấy tờ tùy thân hợp lệ có số định danh cá nhân hoặc hộ chiếu của người mẹ sinh ra trẻ để đối chiếu.
Bước 2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được bản xác nhận về việc thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi trẻ sinh ra cấp giấy chứng sinh theo mẫu số 02 quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2025/TT-BYT ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
2.2. Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp tại Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
2.3.1. Thành phần hồ sơ
a) Đối với trường hợp Cấp giấy chứng sinh đối với trường hợp trẻ được sinh ra ngoài cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng được người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh hoặc nhân viên y tế thôn, bản hoặc cô đỡ thôn, bản đỡ đẻ:
- Tờ khai đề nghị cấp Giấy chứng sinh theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 22/2025/TT-BYT ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế;
- Căn cước điện tử hoặc bản sao hợp lệ thẻ căn cước hoặc giấy tờ tùy thân hợp lệ có số định danh cá nhân hoặc hộ chiếu của người mẹ sinh ra trẻ.
b) Đối với trường hợp Cấp giấy chứng sinh cho trường hợp trẻ sinh ra do thực hiện kỹ thuật mang thai hộ
- Bản xác nhận về việc thực hiện kỹ thuật mang thai hộ của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện kỹ thuật mang thai hộ theo Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 22/2025/TT-BYT ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế;
- Căn cước điện tử hoặc bản sao hợp lệ thẻ căn cước hoặc giấy tờ tùy thân hợp lệ có số định danh cá nhân hoặc hộ chiếu của người mẹ sinh ra trẻ của Bên mang thai hộ và Bên nhờ mang thai hộ.
2.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
2.4. Thời hạn giải quyết
- Trường hợp 1: 05 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp 2: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Người mẹ hoặc người cha hoặc thân nhân của trẻ.
2.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
- Trường hợp 1: Giấy chứng sinh theo mẫu số 1 Phụ lục I (bản giấy hoặc bản điện tử có ký số).
- Trường hợp 2: Giấy chứng sinh theo mẫu số 2 Phụ lục I (bản giấy hoặc bản điện tử có ký số).
2.8. Phí, lệ phí: Không thu phí.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Trường hợp 1: Mẫu tờ khai đề nghị cấp Giấy chứng sinh (Phụ lục II kèm Thông tư số 22/2025/TT-BYT).
- Trường hợp 2: Bản xác nhận về việc thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo (Phụ lục IV kèm Thông tư số 22/2025/TT-BYT).
2.10. Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 63/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện liên thông điện tử 02 nhóm thủ tục hành chính: đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi; đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất;
- Nghị định số 207/2025/NĐ-CP ngày 15/7/2025 của Chính phủ quy định về sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản và điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo;
- Thông tư số 22/2025/TT-BYT ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định cấp và sử dụng Giấy chứng sinh.
PHỤ LỤC II
TỜ
KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG SINH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2025/TT-BYT ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Y tế)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI
Đề nghị cấp Giấy chứng sinh
Kính gửi: …………………………(1) …………….……………….
Họ, chữ đệm, tên khai sinh của người đề nghị:………………………………………..
Số ĐDCN/Hộ chiếu: ………………………………………..………….........................
Nơi cư trú:………………………………………………………………..…….……
Quan hệ với trẻ được đề nghị cấp Giấy chứng sinh: …………………..……………….
Số điện thoại liên hệ: …………………………………………………………………
Đề nghị cơ quan y tế cấp Giấy chứng sinh cho trẻ theo thông tin dưới đây:
Họ, chữ đệm, tên trẻ: …………………………………………………………………
Tên dự kiến lúc sinh là (nếu có): ……………………………………………………
Được sinh ra lúc vào lúc:……..giờ…….phút, ngày ……..… tháng …..… năm ……
Tại:……………………………………………………………………………………
Giới tính lúc sinh: Trai □ Gái □ Không rõ □ Cân nặng lúc sinh: ………… gam
Họ, chữ đệm, tên khai sinh của mẹ: ……………………….………………………..…
Ngày, tháng, năm sinh: …………………………..…… Dân tộc: …….………………
Số ĐDCN/Hộ chiếu: ………………………………………..……................................
Nơi cư trú: ………………………..…………………………………………………..
Mã số BHXH/BHYT: ………..………………….………………………………….…
Họ, chữ đệm, tên người đỡ đẻ: ………………......…....... Số điện thoại: ….........
Số ĐDCN/Hộ chiếu: ………………………………………..………….........................
|
|
.....……(2),
ngày….....tháng….... năm ..…....... |
Chú thích:
(1) Ghi tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh quản lý người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh hoặc nhân viên y tế thôn, bản, cô đỡ thôn, bản đã đỡ đẻ cho trẻ.
(2) Ghi địa danh hành chính xã/phường nơi người đề nghị cấp Giấy chứng sinh cư trú.
PHỤ LỤC IV
BẢN
XÁC NHẬN VỀ VIỆC THỰC HIỆN KỸ THUẬT MANG THAI HỘ VÌ MỤC ĐÍCH NHÂN ĐẠO
(Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2025/TT-BYT ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Y tế)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN XÁC NHẬN
Về việc thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo
Kính gửi: ………………………………(1)………………………………………
1. Thông tin của bên nhờ mang thai hộ:
Họ, chữ đệm, tên khai sinh của vợ: ………………..…………………………………
Ngày, tháng, năm sinh : ………………..….………….. Dân tộc: ……………...…….
Số ĐDCN/Hộ chiếu: ………………………..…..…………….………….………....…
Nơi cư trú: …………………….……………………..…….…………………………
Họ, chữ đệm, tên khai sinh của chồng: ………………..……………………….………
Ngày, tháng, năm sinh : ………………..….………….. Dân tộc: ……………...…….
Số ĐDCN/Hộ chiếu: ………………..………………..…….……….……………....…
Nơi cư trú: …………………………………………….…………………………..……
Giấy đăng ký kết hôn số: ………………………………….……………....…………..
2. Thông tin của bên mang thai hộ
Họ, chữ đệm, tên khai sinh của vợ: ………………..…………………………………
Ngày, tháng, năm sinh : ………………..….………….. Dân tộc: ……………...…….
Số ĐDCN/Hộ chiếu: ………………………..………….……..………….……………
Nơi cư trú: …………………….…………………………..…….……………………
Họ, chữ đệm, tên khai sinh của chồng (nếu có): ……………….………………………
Ngày, tháng, năm sinh : ………………..….………….. Dân tộc: ……………...…….
Số ĐDCN/Hộ chiếu: …………………..…..………………..…….……….…………
Nơi cư trú: …………….…………………………………….…….…………………
Giấy đăng ký kết hôn số (nếu có):………………………………………….…………
Xác nhận đã thực hiện kỹ thuật mang thai hộ thành công tại Bệnh viện: ……………
- Ngày chuyển phôi: ……………………………….
- Số phôi chuyển: …………………………
- Dự kiến sinh: ………………………………….……
|
|
......……,
ngày…....tháng...... năm …........ |
||
|
NGƯỜI VỢ |
NGƯỜI CHỒNG |
NGƯỜI VỢ |
NGƯỜI CHỒNG(2) |
|
|
|
|
|
|
Lãnh đạo
khoa/đơn vị thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo |
Đại diện cơ sở
KBCB thực hiện kỹ thuật MTH |
Chú thích :
(1) Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo.
(2) Chỉ ký và ghi họ tên người chồng nếu người mang thai hộ có chồng.
2.1. Trình tự thực hiện
Bước 1. Người mẹ hoặc người cha của trẻ hoặc người được cha, mẹ trẻ ủy quyền trực tiếp nộp hồ sơ đề nghị cấp lại giấy chứng sinh theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư số 22/2025/TT-BYT ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đã cấp giấy chứng sinh cho trẻ lần đầu và xuất trình giấy tờ tùy thân hợp lệ có số định danh cá nhân hoặc hộ chiếu của người mẹ để đối chiếu. Trường hợp người đề nghị không phải là người mẹ đã sinh ra trẻ thì phải xuất trình giấy ủy quyền hợp pháp.
Bước 2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có trách nhiệm cấp lại giấy chứng sinh cho trẻ. Trường hợp không xác minh được thông tin của người mẹ hoặc thông tin không chính xác thì không cấp lại giấy chứng sinh.
Mã số giấy chứng sinh cấp lại phải sử dụng mã số của giấy chứng sinh cũ đã cấp. Giấy chứng sinh cấp lại được lưu tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cùng hồ sơ đề nghị cấp lại giấy chứng sinh.
2.2. Cách thức thực hiện: Nộp tiếp tại Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã cấp Giấy chứng sinh lần đầu.
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
2.3.1. Thành phần hồ sơ
- Tờ khai đề nghị cấp lại Giấy chứng sinh theo mẫu quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 22/2025/TT-BYT ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế;
- Giấy chứng sinh đã cấp đối với trường hợp bị nhầm lẫn, thiếu thông tin, rách, nát; (trừ trường hợp đề nghị cấp lại do mất).
- Giấy tờ chứng minh liên quan đến nội dung nhầm lẫn hoặc còn thiếu đối với trường hợp cấp lại do nhầm lẫn, thiếu thông tin.
- Giấy tờ tùy thân hợp lệ có số định danh cá nhân hoặc hộ chiếu của người mẹ để đối chiếu. Trường hợp người đề nghị không phải là người mẹ đã sinh ra trẻ thì phải xuất trình giấy ủy quyền hợp pháp.
2.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
2.4. Thời hạn giải quyết
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được giấy tờ hợp lệ.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Người mẹ hoặc người được ủy quyền.
2.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đã cấp giấy chứng sinh lần đầu.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Giấy chứng sinh theo mẫu Phụ lục I kèm theo Thông tư số 22/2025/TT-BYT ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế (bản giấy hoặc bản điện tử có ký số).
2.8. Phí, lệ phí: Không thu phí.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
Phụ lục III: Mẫu tờ khai đề nghị cấp lại Giấy chứng sinh.
2.10. Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Các trường hợp được cấp lại giấy chứng sinh: giấy chứng sinh đã được cấp có nhầm lẫn, thiếu thông tin; giấy chứng sinh bị mất, rách, nát.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 63/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện liên thông điện tử 02 nhóm thủ tục hành chính: đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi; đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất;
- Thông tư số 22/2025/TT-BYT ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc quy định cấp và sử dụng Giấy chứng sinh.
PHỤ LỤC III
MẪU
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG SINH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2025/TT-BYT ngày 18 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Y tế)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI
Đề nghị cấp lại Giấy chứng sinh
Kính gửi: ……………………… (1) ………………………………
Họ, chữ đệm, tên khai sinh của người đề nghị: ………………………………………..
Số ĐDCN/Hộ chiếu: ………………………………………..………….........................
Nơi cư trú:………………………………………………………………….…………
Quan hệ với trẻ được đề nghị cấp Giấy chứng sinh: …………………..……………
Số điện thoại liên hệ: ………………………………………………………………
Đề nghị ………………(1) …………..….. cấp lại Giấy chứng sinh cho trẻ dưới đây:
Họ, chữ đệm, tên trẻ: …………………………………………………………………
Tên dự kiến lúc sinh là (Nếu có): …………………………………….………………
Họ, chữ đệm, tên khai sinh của mẹ:……………….………….…….…………………
Ngày, tháng, năm sinh: ……..………………..…… Dân tộc: …….…….…………
Số ĐDCN/Hộ chiếu: …………………………………………..…………...................
Nơi cư trú:…………… ………………..……………….………………..................
Đã được cơ quan cấp Giấy chứng sinh: ngày ……..… tháng ……… năm …………
Đề nghị cơ quan cấp lại Giấy chứng sinh cho trẻ vì:
1- Mất/thất lạc □
2- Rách nát □
3- Nhầm lẫn thông tin □ (Ghi cụ thể): ……..……………………………….
4- Khác □ (Ghi cụ thể : ……..……………………..…………………………………
Tôi xin cam đoan các thông tin kê khai như trên là hoàn toàn đúng.
|
|
……… (2)
……, ngày……….tháng………... năm ……… |
Chú thích :
(1) Ghi tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đã cấp Giấy chứng sinh cho trẻ;
(2) Ghi địa danh hành chính xã/phường nơi người đề nghị cấp lại Giấy chứng sinh cư trú
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 1323/QĐ-UBND ngày 19/92025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Vĩnh Long)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, XÃ
LĨNH VỰC DÂN SỐ, BÀ MẸ - TRẺ EM
1. Cấp Giấy chứng sinh (Mã TTHC: 1.014331.H61)
1.1. Trường hợp 1: Cấp giấy chứng sinh đối với trường hợp trẻ được sinh ra ngoài cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng được người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh hoặc nhân viên y tế thôn, bản hoặc cô đỡ thôn, bản đỡ đẻ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Người mẹ hoặc người cha hoặc thân nhân của trẻ nộp hồ sơ trực tiếp tại cơ sở khám chữa bệnh |
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Phòng/Khoa chuyên môn cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tiếp nhận và xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo đơn vị |
03 ngày |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt kết quả, chuyển đến văn thư |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn thư tiếp nhận kết quả, đóng dấu và chuyển trả kết quả cho cá nhân nộp hồ sơ |
0,5 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
1.2. Trường hợp 2: Cấp giấy chứng sinh cho trường hợp trẻ sinh ra do thực hiện kỹ thuật mang thai hộ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Người mẹ hoặc người cha hoặc thân nhân của trẻ nộp hồ sơ trực tiếp tại cơ sở khám chữa bệnh |
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Phòng/Khoa chuyên môn cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tiếp nhận và xử lý hồ sơ chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo đơn vị |
1,5 ngày |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt kết quả, chuyển đến văn thư |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn thư tiếp nhận kết quả, đóng dấu và chuyển trả kết quả cho cá nhân nộp hồ sơ |
0,5 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
2. Cấp lại Giấy chứng sinh (Mã TTHC: 1.014332.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Người mẹ hoặc người được ủy quyền của trẻ nộp hồ sơ trực tiếp tại cơ sở khám chữa bệnh |
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Phòng/Khoa chuyên môn cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tiếp nhận và xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo đơn vị |
03 ngày |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo đơn vị phê duyệt kết quả, chuyển đến văn thư |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn thư tiếp nhận kết quả, đóng dấu và chuyển trả kết quả cho cá nhân nộp hồ sơ |
0,5 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh