Quyết định 1297/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Nghệ An
| Số hiệu | 1297/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 06/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 06/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Phùng Thành Vinh |
| Lĩnh vực | Dịch vụ pháp lý,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1297/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 06 tháng 4 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ; số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tư pháp: số 2009/QĐ-BTP ngày 30/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; số 857/QĐ- BTP ngày 27/3/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 08/2026/QĐ-UBND ngày 09/3/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An phân cấp một số nhiệm vụ tư pháp thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh cho Sở Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 09/2026/QĐ-CTUBND ngày 09/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An phân cấp một số nhiệm vụ tư pháp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cho Sở Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 718/TTr-STP ngày 30/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 09 quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính (sau đây gọi là TTHC) lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp (Cục Công nghệ thông tin), Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) để thiết lập quy trình điện tử trong giải quyết TTHC lên Hệ thống theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các quy trình nội bộ, quy trình điện tử thuộc lĩnh vực công chứng quy định tại các Mục số 1, 2, 3, 4, 15, 19, 21, 23 và 26 công bố tại Quy trình ban hành kèm theo Quyết định số 2045/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực công chứng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Nghệ An.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNHĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 1297/QĐ-UBND ngày 06/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Nghệ An)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Bổ trợ tư pháp. |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp |
- Thẩm tra hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều kiện giải quyết, phải từ chối: trả lại hồ sơ cho Bộ phận Một cửa kèm theo thông báo bằng văn bản. Văn bản nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để gửi cho tổ chức, cá nhân. Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp luật chuyên ngành có quy định cụ thể về thời gian. + Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đúng quy định: Dự thảo quyết định bổ nhiệm công chứng viên kèm theo hồ sơ đề nghị bổ nhiệm đối với những trường hợp đủ tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm công chứng viên. |
+ 48 giờ làm việc. + 48 giờ làm việc và 120 giờ làm việc trong trường hợp cần thiết tiến hành xác minh tính hợp pháp của hồ sơ. |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp |
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; - Trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở |
Ký phê duyệt kết quả TTHC. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Sở |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; Số hoá, lưu kho dữ liệu chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định) |
- Nhận kết quả từ Sở Tư pháp; - Xác nhận trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
+ 80 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ. TTHC này được giải quyết trong 10 ngày làm việc, cắt giảm 50% thời gian giải quyết). + 80 giờ làm việc và 120 giờ làm việc (Trường hợp cần xác minh, thời gian xác minh không quá 15 ngày làm việc). |
|||
2. Bổ nhiệm lại công chứng viên
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Bổ trợ tư pháp. |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp |
- Thẩm tra hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều kiện giải quyết, phải từ chối: trả lại hồ sơ cho Bộ phận Một cửa kèm theo thông báo bằng văn bản. Văn bản nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để gửi cho tổ chức, cá nhân. Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp luật chuyên ngành có quy định cụ thể về thời gian. + Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đúng quy định: Dự thảo quyết định bổ nhiệm lại công chứng viên, kèm theo hồ sơ đề nghị bổ nhiệm lại đối với những trường hợp đủ tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm lại công chứng viên. |
+ 48 giờ làm việc. + 48 giờ làm việc và 120 giờ làm việc: Trường hợp cần thiết phải tiến hành xác minh tính hợp pháp của hồ sơ. |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp |
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; - Trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở |
Ký phê duyệt kết quả TTHC. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Sở |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; Số hoá, lưu kho dữ liệu chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định) |
- Nhận kết quả từ Sở Tư pháp; - Xác nhận trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
+ 80 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ. TTHC này được giải quyết trong 10 ngày làm việc, cắt giảm 50% thời gian giải quyết). + 80 giờ làm việc và 120 giờ làm việc (Trường hợp cần xác minh, thời gian xác minh không quá 15 ngày làm việc). |
|||
3. Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Bổ trợ tư pháp. |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp |
- Thẩm tra hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều kiện giải quyết, phải từ chối: trả lại hồ sơ cho Bộ phận Một cửa kèm theo thông báo bằng văn bản. Văn bản nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để gửi cho tổ chức, cá nhân. Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp luật chuyên ngành có quy định cụ thể về thời gian. + Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đúng quy định: Dự thảo quyết định miễn nhiệm công chứng viên, kèm theo hồ sơ đề nghị miễn nhiệm đối với những trường hợp đủ tiêu chuẩn, điều kiện miẽn nhiệm công chứng viên. |
+ 20 giờ làm việc. + 20 giờ làm việc và 160 giờ làm việc: Trường hợp thông tin trong hồ sơ đề nghị miễn nhiệm chưa đầy đủ, chưa thống nhất hoặc cần xác minh, làm rõ. |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp |
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; - Trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở |
Ký phê duyệt kết quả TTHC |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Sở |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; Số hoá, lưu kho dữ liệu chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định) |
- Nhận kết quả từ Sở Tư pháp; - Xác nhận trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
+ 40 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ. TTHC này được giải quyết trong 05 ngày làm việc, cắt giảm 75% thời gian giải quyết) + 40 giờ làm việc và 160 giờ làm việc (Trường hợp cần xác minh thời gian xác minh không quá 20 ngày làm việc) |
|||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1297/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 06 tháng 4 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ; số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tư pháp: số 2009/QĐ-BTP ngày 30/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; số 857/QĐ- BTP ngày 27/3/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 08/2026/QĐ-UBND ngày 09/3/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An phân cấp một số nhiệm vụ tư pháp thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh cho Sở Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 09/2026/QĐ-CTUBND ngày 09/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An phân cấp một số nhiệm vụ tư pháp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cho Sở Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 718/TTr-STP ngày 30/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 09 quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính (sau đây gọi là TTHC) lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp (Cục Công nghệ thông tin), Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) để thiết lập quy trình điện tử trong giải quyết TTHC lên Hệ thống theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các quy trình nội bộ, quy trình điện tử thuộc lĩnh vực công chứng quy định tại các Mục số 1, 2, 3, 4, 15, 19, 21, 23 và 26 công bố tại Quy trình ban hành kèm theo Quyết định số 2045/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực công chứng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Nghệ An.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNHĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 1297/QĐ-UBND ngày 06/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Nghệ An)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Bổ trợ tư pháp. |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp |
- Thẩm tra hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều kiện giải quyết, phải từ chối: trả lại hồ sơ cho Bộ phận Một cửa kèm theo thông báo bằng văn bản. Văn bản nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để gửi cho tổ chức, cá nhân. Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp luật chuyên ngành có quy định cụ thể về thời gian. + Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đúng quy định: Dự thảo quyết định bổ nhiệm công chứng viên kèm theo hồ sơ đề nghị bổ nhiệm đối với những trường hợp đủ tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm công chứng viên. |
+ 48 giờ làm việc. + 48 giờ làm việc và 120 giờ làm việc trong trường hợp cần thiết tiến hành xác minh tính hợp pháp của hồ sơ. |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp |
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; - Trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở |
Ký phê duyệt kết quả TTHC. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Sở |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; Số hoá, lưu kho dữ liệu chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định) |
- Nhận kết quả từ Sở Tư pháp; - Xác nhận trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
+ 80 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ. TTHC này được giải quyết trong 10 ngày làm việc, cắt giảm 50% thời gian giải quyết). + 80 giờ làm việc và 120 giờ làm việc (Trường hợp cần xác minh, thời gian xác minh không quá 15 ngày làm việc). |
|||
2. Bổ nhiệm lại công chứng viên
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Bổ trợ tư pháp. |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp |
- Thẩm tra hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều kiện giải quyết, phải từ chối: trả lại hồ sơ cho Bộ phận Một cửa kèm theo thông báo bằng văn bản. Văn bản nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để gửi cho tổ chức, cá nhân. Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp luật chuyên ngành có quy định cụ thể về thời gian. + Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đúng quy định: Dự thảo quyết định bổ nhiệm lại công chứng viên, kèm theo hồ sơ đề nghị bổ nhiệm lại đối với những trường hợp đủ tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm lại công chứng viên. |
+ 48 giờ làm việc. + 48 giờ làm việc và 120 giờ làm việc: Trường hợp cần thiết phải tiến hành xác minh tính hợp pháp của hồ sơ. |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp |
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; - Trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở |
Ký phê duyệt kết quả TTHC. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Sở |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; Số hoá, lưu kho dữ liệu chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định) |
- Nhận kết quả từ Sở Tư pháp; - Xác nhận trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
+ 80 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ. TTHC này được giải quyết trong 10 ngày làm việc, cắt giảm 50% thời gian giải quyết). + 80 giờ làm việc và 120 giờ làm việc (Trường hợp cần xác minh, thời gian xác minh không quá 15 ngày làm việc). |
|||
3. Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Bổ trợ tư pháp. |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp |
- Thẩm tra hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều kiện giải quyết, phải từ chối: trả lại hồ sơ cho Bộ phận Một cửa kèm theo thông báo bằng văn bản. Văn bản nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để gửi cho tổ chức, cá nhân. Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp luật chuyên ngành có quy định cụ thể về thời gian. + Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đúng quy định: Dự thảo quyết định miễn nhiệm công chứng viên, kèm theo hồ sơ đề nghị miễn nhiệm đối với những trường hợp đủ tiêu chuẩn, điều kiện miẽn nhiệm công chứng viên. |
+ 20 giờ làm việc. + 20 giờ làm việc và 160 giờ làm việc: Trường hợp thông tin trong hồ sơ đề nghị miễn nhiệm chưa đầy đủ, chưa thống nhất hoặc cần xác minh, làm rõ. |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp |
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; - Trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở |
Ký phê duyệt kết quả TTHC |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Sở |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; Số hoá, lưu kho dữ liệu chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định) |
- Nhận kết quả từ Sở Tư pháp; - Xác nhận trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
+ 40 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ. TTHC này được giải quyết trong 05 ngày làm việc, cắt giảm 75% thời gian giải quyết) + 40 giờ làm việc và 160 giờ làm việc (Trường hợp cần xác minh thời gian xác minh không quá 20 ngày làm việc) |
|||
4. Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Bổ trợ tư pháp. |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp |
- Thẩm tra hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều kiện giải quyết, phải từ chối: trả lại hồ sơ cho Bộ phận Một cửa kèm theo thông báo bằng văn bản. Văn bản nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để gửi cho tổ chức, cá nhân. Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp luật chuyên ngành có quy định cụ thể về thời gian. + Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đúng quy định: Dự thảo quyết định công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài. |
48 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp |
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; - Trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở |
Ký phê duyệt kết quả TTHC. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Sở |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; Số hoá, lưu kho dữ liệu chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định) |
- Nhận kết quả từ Sở Tư pháp; - Xác nhận trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
80 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ. TTHC này được giải quyết trong 10 ngày làm việc, cắt giảm 50% thời gian giải quyết) |
|||
5. Thành lập Văn phòng công chứng
5.1. Thành lập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Bổ trợ tư pháp (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp |
- Thẩm tra hồ sơ: - Tiếp nhận hồ sơ, thẩm tra hồ sơ, + Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều kiện giải quyết, phải từ chối: trả lại hồ sơ cho Bộ phận Một cửa kèm theo thông báo bằng văn bản. Văn bản nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để gửi cho tổ chức, cá nhân. Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp luật chuyên ngành có quy định cụ thể về thời gian. + Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đúng quy định: Dự thảo Tờ trình đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, ban hành quyết định cho phép thành lập Văn phòng công chứng. |
+ 20 giờ làm việc. + 20 giờ làm việc và 40 giờ làm việc: Trường hợp thông tin trong hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng chưa đầy đủ, chưa thống nhất, Sở Tư pháp yêu cầu người nộp hồ sơ bổ sung, làm rõ. |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp |
Thẩm định, xem xét dự thảo Tờ trình; trình Lãnh đạo Sở ký tờ trình |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở |
Ký tờ trình đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định cho phép thành lập Văn phòng công chứng. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Sở |
Đóng dấu, ban hành văn bản (kèm theo hồ sơ) gửi Ủy ban nhân dân tỉnh |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn phòng UBND tỉnh |
- Nhận hồ sơ và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kết quả TTHC. Trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do. - Đối với hồ sơ dự kiến quá hạn giải quyết, trong thời hạn chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn, cơ quan, đơn vị có thẩm quyền giải quyết hồ sơ phải thông báo bằng văn bản cho Bộ phận Một cửa và gửi văn bản xin lỗi tổ chức, cá nhân, trong đó ghi rõ lý do quá hạn, thời gian đề nghị gia hạn trả kết quả theo mẫu Phiếu đề nghị gia hạn thời gian giải quyết. Việc hẹn lại ngày trả kết quả được thực hiện không quá một lần. - Chuyển bộ phận Văn thư đóng dấu, số hóa kết quả chuyển tra kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
+ 80 giờ làm việc. + 80 giờ làm việc và 80 giờ làm việc Trường hợp thông tin trong hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng chưa đầy đủ, chưa thống nhất, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh yêu cầu người nộp hồ sơ bổ sung, làm rõ. |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định) |
- Nhận kết quả từ Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, 01 bản giấy gửi Sở Tư pháp để vào số theo dõi, lưu trữ hồ sơ. - Xác nhận trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
120 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ) 120 giờ làm việc và 40 giờ làm việc Trường hợp thông tin trong hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng chưa đầy đủ, chưa thống nhất, Sở Tư pháp yêu cầu người nộp hồ sơ bổ sung, làm rõ. 120 giờ làm việc và 80 giờ làm việc Trường hợp thông tin trong hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng chưa đầy đủ, chưa thống nhất, Ủy ban nhân dân tỉnh yêu cầu người nộp hồ sơ bổ sung, làm rõ. 120 giờ làm việc và 120 giờ làm việc Trường hợp thông tin trong hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng chưa đầy đủ, chưa thống nhất, Sở Tư pháp và Ủy ban nhân dân tỉnh yêu cầu người nộp hồ sơ bổ sung, làm rõ. |
|||
5.2. Thành lập Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Bổ trợ tư pháp (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp |
- Thẩm tra hồ sơ: - Tiếp nhận hồ sơ, thẩm tra hồ sơ, + Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều kiện giải quyết, phải từ chối: trả lại hồ sơ cho Bộ phận Một cửa kèm theo thông báo bằng văn. Văn bản nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để gửi cho tổ chức, cá nhân. Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp luật chuyên ngành có quy định cụ thể về thời gian. + Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đúng quy định: Dự thảo quyết định cho phép thành lập Văn phòng công chứng. |
+ 20 giờ làm việc. + 20 giờ làm việc và 40 giờ làm việc: Trường hợp thông tin trong hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng chưa đầy đủ, chưa thống nhất, Sở Tư pháp yêu cầu người nộp hồ sơ bổ sung, làm rõ. |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp |
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; - Trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở |
Ký phê duyệt kết quả TTHC. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Sở |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; Số hoá, lưu kho dữ liệu chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định) |
- Nhận kết quả từ Sở Tư pháp; - Xác nhận trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ. TTHC này được giải quyết trong 05 ngày làm việc, cắt giảm 66,67% thời gian giải quyết) 40 giờ làm việc và 40 giờ làm việc Trường hợp thông tin trong hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng chưa đầy đủ, chưa thống nhất, Sở Tư pháp yêu cầu người nộp hồ sơ bổ sung, làm rõ. |
|||
6. Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Bổ trợ tư pháp (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp |
- Thẩm tra hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều kiện giải quyết, phải từ chối: trả lại hồ sơ cho Bộ phận Một cửa kèm theo thông báo bằng văn bản. Văn bản nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để gửi cho tổ chức, cá nhân. Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp luật chuyên ngành có quy định cụ thể về thời gian. + Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đúng quy định: Dự thảo quyết định cho phép hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
20 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp |
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; - Trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở |
Ký phê duyệt kết quả TTHC. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Sở |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; Số hoá, lưu kho dữ liệu chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định) |
- Nhận kết quả từ Sở Tư pháp; - Xác nhận trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ. TTHC này được giải quyết trong 05 ngày làm việc, cắt giảm 66,67% thời gian giải quyết) |
|||
7. Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân/ tổ chức. - Số hóa hồ sơ chuyển hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Bổ trợ tư pháp (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp |
- Thẩm tra hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều kiện giải quyết, phải từ chối: trả lại hồ sơ cho Bộ phận Một cửa kèm theo thông báo bằng văn bản. Văn bản nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để gửi cho tổ chức, cá nhân. Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp luật chuyên ngành có quy định cụ thể về thời gian. + Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đúng quy định: Dự thảo quyết định cho phép sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh. |
20 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp |
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; - Trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở |
Ký phê duyệt kết quả TTHC. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Sở |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; Số hoá, lưu kho dữ liệu chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định) |
- Nhận kết quả từ Sở Tư pháp; - Xác nhận trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ. TTHC này được giải quyết trong 05 ngày làm việc, cắt giảm 66,67% thời gian giải quyết) |
|||
8. Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân/ tổ chức. - Số hóa hồ sơ chuyển hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Bổ trợ tư pháp (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp |
- Thẩm tra hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều kiện giải quyết, phải từ chối: trả lại hồ sơ cho Bộ phận Một cửa kèm theo thông báo bằng văn bản. Văn bản nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để gửi cho tổ chức, cá nhân. Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp luật chuyên ngành có quy định cụ thể về thời gian. + Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đúng quy định: Dự thảo quyết định cho phép chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng |
20 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp |
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; - Trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở |
Ký phê duyệt kết quả TTHC. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Sở |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; Số hoá, lưu kho dữ liệu chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định) |
- Nhận kết quả từ Sở Tư pháp; - Xác nhận trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ. TTHC này được giải quyết trong 05 ngày làm việc, cắt giảm 66,67% thời gian giải quyết) |
|||
9. Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân/ tổ chức. - Số hóa hồ sơ chuyển hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Bổ trợ tư pháp (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp |
- Thẩm tra hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều kiện giải quyết, phải từ chối: trả lại hồ sơ cho Bộ phận Một cửa kèm theo thông báo bằng văn bản. Văn bản nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để gửi cho tổ chức, cá nhân. Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, trừ trường hợp pháp luật chuyên ngành có quy định cụ thể về thời gian. + Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đúng quy định: Dự thảo quyết định cho phép bán Văn phòng công chứng. |
20 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp |
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; - Trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở |
Ký phê duyệt kết quả TTHC. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Sở |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; Số hoá, lưu kho dữ liệu chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định) |
- Nhận kết quả từ Sở Tư pháp; - Xác nhận trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ. TTHC này được giải quyết trong 05 ngày làm việc, cắt giảm 66,67% thời gian giải quyết) |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh