Quyết định 1295/QĐ-UBND năm 2025 bổ sung mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
| Số hiệu | 1295/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 16/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lạng Sơn |
| Người ký | Dương Xuân Huyên |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1295/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 16 tháng 6 năm 2025 |
VỀ VIỆC BAN HÀNH BỔ SUNG MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025; Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29/6/2006;
Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan Nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương; Quyết định số 09/2025/QĐ-TTg ngày 14/4/2025 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung Quyết định 20/2020/QĐ-TTg ngày 22/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức khi kết nối, chia sẻ dữ liệu với hệ thống thông tin của các bộ, ngành, địa phương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 1521/TTr-SKHCN ngày 15/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành bổ sung mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn cụ thể như sau:
1. Ban hành mã định danh điện tử của UBND các xã, phường và các phòng, đơn vị chuyên môn thuộc UBND các xã, phường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn theo Phụ lục I đính kèm.
2. Ban hành mã định danh điện tử của Đảng ủy các xã, phường và các cơ quan thuộc Đảng ủy các xã, phường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn theo Phụ lục II đính kèm.
1. Mã định danh quy định tại Điều 1 của Quyết định này phục vụ trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan, đơn vị, tích hợp chia sẻ giữa các ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn và kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương.
2. Các cơ quan, đơn vị sử dụng mã định danh điện tử tại Điều 1 khi có phát sinh đơn vị trực thuộc hoặc thay đổi về cơ cấu tổ chức như: đổi tên, tách, nhập, giải thể, trong vòng 15 ngày phải gửi văn bản về UBND tỉnh (qua Sở Khoa học và Công nghệ) để cập nhật, điều chỉnh và công khai trên hệ thống.
3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ cấp mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị phát sinh trong quá trình sắp xếp tổ chức bộ máy và sắp xếp đơn vị hành chính (ngoài các cơ quan, đơn vị được cấp mã định danh tại Điều 1 Quyết định này). Việc cấp mã định danh điện tử thực hiện theo nguyên tắc sau:
- Mã định danh điện tử cấp 2: Gồm các cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh và tương đương.
- Mã định danh cấp 3: Gồm các cơ quan, đơn vị trực thuộc các cơ quan, đơn vị có mã định danh cấp 2.
- Mã định danh cấp 4: Gồm các cơ quan, đơn vị trực thuộc các cơ quan, đơn vị có mã định danh cấp 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG VÀ
CÁC PHÒNG, ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1295/QĐ-UBND ngày 16/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. Mã định danh điện tử cấp 2 của Ủy ban nhân dân các xã, phường
|
TT |
Tên cơ quan, đơn vị |
Mã định danh |
Trạng thái |
|
1 |
UBND xã Thất Khê |
H37.201 |
Cấp mới |
|
2 |
UBND xã Đoàn Kết |
H37.202 |
Cấp mới |
|
3 |
UBND xã Tân Tiến |
H37.203 |
Cấp mới |
|
4 |
UBND xã Tràng Định |
H37.204 |
Cấp mới |
|
5 |
UBND xã Quốc Khánh |
H37.205 |
Cấp mới |
|
6 |
UBND xã Kháng Chiến |
H37.206 |
Cấp mới |
|
7 |
UBND xã Quốc Việt |
H37.207 |
Cấp mới |
|
8 |
UBND xã Na Sầm |
H37.208 |
Cấp mới |
|
9 |
UBND xã Hoàng Văn Thụ |
H37.209 |
Cấp mới |
|
10 |
UBND xã Thụy Hùng |
H37.210 |
Cấp mới |
|
11 |
UBND xã Văn Lãng |
H37.211 |
Cấp mới |
|
12 |
UBND xã Hội Hoan |
H37.212 |
Cấp mới |
|
13 |
UBND xã Đồng Đăng |
H37.213 |
Cấp mới |
|
14 |
UBND xã Cao Lộc |
H37.214 |
Cấp mới |
|
15 |
UBND xã Công Sơn |
H37.215 |
Cấp mới |
|
16 |
UBND xã Ba Sơn |
H37.216 |
Cấp mới |
|
17 |
UBND xã Bắc Sơn |
H37.217 |
Cấp mới |
|
18 |
UBND xã Hưng Vũ |
H37.218 |
Cấp mới |
|
19 |
UBND xã Vũ Lăng |
H37.219 |
Cấp mới |
|
20 |
UBND xã Nhất Hòa |
H37.220 |
Cấp mới |
|
21 |
UBND xã Vũ Lễ |
H37.221 |
Cấp mới |
|
22 |
UBND xã Tân Tri |
H37.222 |
Cấp mới |
|
23 |
UBND xã Bình Gia |
H37.223 |
Cấp mới |
|
24 |
UBND xã Tân Văn |
H37.224 |
Cấp mới |
|
25 |
UBND xã Hồng Phong |
H37.225 |
Cấp mới |
|
26 |
UBND xã Hoa Thám |
H37.226 |
Cấp mới |
|
27 |
UBND xã Quý Hòa |
H37.227 |
Cấp mới |
|
28 |
UBND xã Thiện Hòa |
H37.228 |
Cấp mới |
|
29 |
UBND xã Thiện Thuật |
H37.229 |
Cấp mới |
|
30 |
UBND xã Thiện Long |
H37.230 |
Cấp mới |
|
31 |
UBND xã Văn Quan |
H37.231 |
Cấp mới |
|
32 |
UBND xã Điềm He |
H37.232 |
Cấp mới |
|
33 |
UBND xã Tri Lễ |
H37.233 |
Cấp mới |
|
34 |
UBND xã Yên Phúc |
H37.234 |
Cấp mới |
|
35 |
UBND xã Tân Đoàn |
H37.235 |
Cấp mới |
|
36 |
UBND xã Khánh Khê |
H37.236 |
Cấp mới |
|
37 |
UBND xã Lộc Bình |
H37.237 |
Cấp mới |
|
38 |
UBND xã Mẫu Sơn |
H37.238 |
Cấp mới |
|
39 |
UBND xã Na Dương |
H37.239 |
Cấp mới |
|
40 |
UBND xã Lợi Bác |
H37.240 |
Cấp mới |
|
41 |
UBND xã Thống Nhất |
H37.241 |
Cấp mới |
|
42 |
UBND xã Xuân Dương |
H37.242 |
Cấp mới |
|
43 |
UBND xã Khuất Xá |
H37.243 |
Cấp mới |
|
44 |
UBND xã Đình Lập |
H37.244 |
Cấp mới |
|
45 |
UBND xã Kiên Mộc |
H37.245 |
Cấp mới |
|
46 |
UBND xã Thái Bình |
H37.246 |
Cấp mới |
|
47 |
UBND xã Châu Sơn |
H37.247 |
Cấp mới |
|
48 |
UBND xã Chi Lăng |
H37.248 |
Cấp mới |
|
49 |
UBND xã Nhân Lý |
H37.249 |
Cấp mới |
|
50 |
UBND xã Chiến Thắng |
H37.250 |
Cấp mới |
|
51 |
UBND xã Quan Sơn |
H37.251 |
Cấp mới |
|
52 |
UBND xã Bằng Mạc |
H37.252 |
Cấp mới |
|
53 |
UBND xã Vạn Linh |
H37.253 |
Cấp mới |
|
54 |
UBND xã Hữu Lũng |
H37.254 |
Cấp mới |
|
55 |
UBND xã Tuấn Sơn |
H37.255 |
Cấp mới |
|
56 |
UBND xã Tân Thành |
H37.256 |
Cấp mới |
|
57 |
UBND xã Vân Nham |
H37.257 |
Cấp mới |
|
58 |
UBND xã Thiện Tân |
H37.258 |
Cấp mới |
|
59 |
UBND xã Yên Bình |
H37.259 |
Cấp mới |
|
60 |
UBND xã Hữu Liên |
H37.260 |
Cấp mới |
|
61 |
UBND xã Cai Kinh |
H37.261 |
Cấp mới |
|
62 |
UBND phường Tam Thanh |
H37.262 |
Cấp mới |
|
63 |
UBND phường Lương Văn Tri |
H37.263 |
Cấp mới |
|
64 |
UBND phường Kỳ Lừa |
H37.264 |
Cấp mới |
|
65 |
UBND phường Đông Kinh |
H37.265 |
Cấp mới |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1295/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 16 tháng 6 năm 2025 |
VỀ VIỆC BAN HÀNH BỔ SUNG MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025; Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29/6/2006;
Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan Nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương; Quyết định số 09/2025/QĐ-TTg ngày 14/4/2025 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung Quyết định 20/2020/QĐ-TTg ngày 22/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức khi kết nối, chia sẻ dữ liệu với hệ thống thông tin của các bộ, ngành, địa phương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 1521/TTr-SKHCN ngày 15/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành bổ sung mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn cụ thể như sau:
1. Ban hành mã định danh điện tử của UBND các xã, phường và các phòng, đơn vị chuyên môn thuộc UBND các xã, phường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn theo Phụ lục I đính kèm.
2. Ban hành mã định danh điện tử của Đảng ủy các xã, phường và các cơ quan thuộc Đảng ủy các xã, phường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn theo Phụ lục II đính kèm.
1. Mã định danh quy định tại Điều 1 của Quyết định này phục vụ trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan, đơn vị, tích hợp chia sẻ giữa các ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn và kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương.
2. Các cơ quan, đơn vị sử dụng mã định danh điện tử tại Điều 1 khi có phát sinh đơn vị trực thuộc hoặc thay đổi về cơ cấu tổ chức như: đổi tên, tách, nhập, giải thể, trong vòng 15 ngày phải gửi văn bản về UBND tỉnh (qua Sở Khoa học và Công nghệ) để cập nhật, điều chỉnh và công khai trên hệ thống.
3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ cấp mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị phát sinh trong quá trình sắp xếp tổ chức bộ máy và sắp xếp đơn vị hành chính (ngoài các cơ quan, đơn vị được cấp mã định danh tại Điều 1 Quyết định này). Việc cấp mã định danh điện tử thực hiện theo nguyên tắc sau:
- Mã định danh điện tử cấp 2: Gồm các cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh và tương đương.
- Mã định danh cấp 3: Gồm các cơ quan, đơn vị trực thuộc các cơ quan, đơn vị có mã định danh cấp 2.
- Mã định danh cấp 4: Gồm các cơ quan, đơn vị trực thuộc các cơ quan, đơn vị có mã định danh cấp 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG VÀ
CÁC PHÒNG, ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1295/QĐ-UBND ngày 16/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. Mã định danh điện tử cấp 2 của Ủy ban nhân dân các xã, phường
|
TT |
Tên cơ quan, đơn vị |
Mã định danh |
Trạng thái |
|
1 |
UBND xã Thất Khê |
H37.201 |
Cấp mới |
|
2 |
UBND xã Đoàn Kết |
H37.202 |
Cấp mới |
|
3 |
UBND xã Tân Tiến |
H37.203 |
Cấp mới |
|
4 |
UBND xã Tràng Định |
H37.204 |
Cấp mới |
|
5 |
UBND xã Quốc Khánh |
H37.205 |
Cấp mới |
|
6 |
UBND xã Kháng Chiến |
H37.206 |
Cấp mới |
|
7 |
UBND xã Quốc Việt |
H37.207 |
Cấp mới |
|
8 |
UBND xã Na Sầm |
H37.208 |
Cấp mới |
|
9 |
UBND xã Hoàng Văn Thụ |
H37.209 |
Cấp mới |
|
10 |
UBND xã Thụy Hùng |
H37.210 |
Cấp mới |
|
11 |
UBND xã Văn Lãng |
H37.211 |
Cấp mới |
|
12 |
UBND xã Hội Hoan |
H37.212 |
Cấp mới |
|
13 |
UBND xã Đồng Đăng |
H37.213 |
Cấp mới |
|
14 |
UBND xã Cao Lộc |
H37.214 |
Cấp mới |
|
15 |
UBND xã Công Sơn |
H37.215 |
Cấp mới |
|
16 |
UBND xã Ba Sơn |
H37.216 |
Cấp mới |
|
17 |
UBND xã Bắc Sơn |
H37.217 |
Cấp mới |
|
18 |
UBND xã Hưng Vũ |
H37.218 |
Cấp mới |
|
19 |
UBND xã Vũ Lăng |
H37.219 |
Cấp mới |
|
20 |
UBND xã Nhất Hòa |
H37.220 |
Cấp mới |
|
21 |
UBND xã Vũ Lễ |
H37.221 |
Cấp mới |
|
22 |
UBND xã Tân Tri |
H37.222 |
Cấp mới |
|
23 |
UBND xã Bình Gia |
H37.223 |
Cấp mới |
|
24 |
UBND xã Tân Văn |
H37.224 |
Cấp mới |
|
25 |
UBND xã Hồng Phong |
H37.225 |
Cấp mới |
|
26 |
UBND xã Hoa Thám |
H37.226 |
Cấp mới |
|
27 |
UBND xã Quý Hòa |
H37.227 |
Cấp mới |
|
28 |
UBND xã Thiện Hòa |
H37.228 |
Cấp mới |
|
29 |
UBND xã Thiện Thuật |
H37.229 |
Cấp mới |
|
30 |
UBND xã Thiện Long |
H37.230 |
Cấp mới |
|
31 |
UBND xã Văn Quan |
H37.231 |
Cấp mới |
|
32 |
UBND xã Điềm He |
H37.232 |
Cấp mới |
|
33 |
UBND xã Tri Lễ |
H37.233 |
Cấp mới |
|
34 |
UBND xã Yên Phúc |
H37.234 |
Cấp mới |
|
35 |
UBND xã Tân Đoàn |
H37.235 |
Cấp mới |
|
36 |
UBND xã Khánh Khê |
H37.236 |
Cấp mới |
|
37 |
UBND xã Lộc Bình |
H37.237 |
Cấp mới |
|
38 |
UBND xã Mẫu Sơn |
H37.238 |
Cấp mới |
|
39 |
UBND xã Na Dương |
H37.239 |
Cấp mới |
|
40 |
UBND xã Lợi Bác |
H37.240 |
Cấp mới |
|
41 |
UBND xã Thống Nhất |
H37.241 |
Cấp mới |
|
42 |
UBND xã Xuân Dương |
H37.242 |
Cấp mới |
|
43 |
UBND xã Khuất Xá |
H37.243 |
Cấp mới |
|
44 |
UBND xã Đình Lập |
H37.244 |
Cấp mới |
|
45 |
UBND xã Kiên Mộc |
H37.245 |
Cấp mới |
|
46 |
UBND xã Thái Bình |
H37.246 |
Cấp mới |
|
47 |
UBND xã Châu Sơn |
H37.247 |
Cấp mới |
|
48 |
UBND xã Chi Lăng |
H37.248 |
Cấp mới |
|
49 |
UBND xã Nhân Lý |
H37.249 |
Cấp mới |
|
50 |
UBND xã Chiến Thắng |
H37.250 |
Cấp mới |
|
51 |
UBND xã Quan Sơn |
H37.251 |
Cấp mới |
|
52 |
UBND xã Bằng Mạc |
H37.252 |
Cấp mới |
|
53 |
UBND xã Vạn Linh |
H37.253 |
Cấp mới |
|
54 |
UBND xã Hữu Lũng |
H37.254 |
Cấp mới |
|
55 |
UBND xã Tuấn Sơn |
H37.255 |
Cấp mới |
|
56 |
UBND xã Tân Thành |
H37.256 |
Cấp mới |
|
57 |
UBND xã Vân Nham |
H37.257 |
Cấp mới |
|
58 |
UBND xã Thiện Tân |
H37.258 |
Cấp mới |
|
59 |
UBND xã Yên Bình |
H37.259 |
Cấp mới |
|
60 |
UBND xã Hữu Liên |
H37.260 |
Cấp mới |
|
61 |
UBND xã Cai Kinh |
H37.261 |
Cấp mới |
|
62 |
UBND phường Tam Thanh |
H37.262 |
Cấp mới |
|
63 |
UBND phường Lương Văn Tri |
H37.263 |
Cấp mới |
|
64 |
UBND phường Kỳ Lừa |
H37.264 |
Cấp mới |
|
65 |
UBND phường Đông Kinh |
H37.265 |
Cấp mới |
II. Mã định danh điện tử cấp 3 của các phòng, đơn vị trực thuộc Ủy ban
|
TT |
Tên cơ quan, đơn vị |
Mã định danh |
Trạng thái |
|
H37.201 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.201.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.201.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.201.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.201.04 |
Cấp mới |
|
H37.202 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.202.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.202.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.202.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.202.04 |
Cấp mới |
|
H37.203 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.203.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.203.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.203.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.203.04 |
Cấp mới |
|
H37.204 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.204.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.204.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.204.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.204.04 |
Cấp mới |
|
H37.205 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.205.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.205.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.205.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.205.04 |
Cấp mới |
|
H37.206 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.206.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.206.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.206.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.206.04 |
Cấp mới |
|
H37.207 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.207.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.207.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.207.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.207.04 |
Cấp mới |
|
H37.208 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.208.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.208.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.208.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.208.04 |
Cấp mới |
|
H37.209 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.209.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.209.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.209.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.209.04 |
Cấp mới |
|
H37.210 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.210.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.210.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.210.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.210.04 |
Cấp mới |
|
H37.211 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.211.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.211.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.211.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.211.04 |
Cấp mới |
|
H37.212 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.212.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.212.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.212.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.212.04 |
Cấp mới |
|
H37.213 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.213.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.213.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.213.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.213.04 |
Cấp mới |
|
H37.214 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.214.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.214.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.214.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.214.04 |
Cấp mới |
|
H37.215 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.215.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.215.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.215.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.215.04 |
Cấp mới |
|
H37.216 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.216.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.216.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.216.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.216.04 |
Cấp mới |
|
H37.217 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.217.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.217.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.217.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.217.04 |
Cấp mới |
|
H37.218 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.218.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.218.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.218.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.218.04 |
Cấp mới |
|
H37.219 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.219.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.219.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.219.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.219.04 |
Cấp mới |
|
H37.220 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.220.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.220.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.220.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.220.04 |
Cấp mới |
|
H37.221 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.221.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.221.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.221.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.221.04 |
Cấp mới |
|
H37.222 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.222.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.222.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.222.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.222.04 |
Cấp mới |
|
H37.223 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.223.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.223.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.223.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.223.04 |
Cấp mới |
|
H37.224 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.224.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.224.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.224.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.224.04 |
Cấp mới |
|
H37.225 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.225.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.225.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.225.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.225.04 |
Cấp mới |
|
H37.226 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.226.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.226.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.226.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.226.04 |
Cấp mới |
|
H37.227 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.227.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.227.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.227.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.227.04 |
Cấp mới |
|
H37.228 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.228.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.228.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.228.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.228.04 |
Cấp mới |
|
H37.229 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.229.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.229.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.229.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.229.04 |
Cấp mới |
|
H37.230 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.230.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.230.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.230.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.230.04 |
Cấp mới |
|
H37.231 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.231.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.231.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.231.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.231.04 |
Cấp mới |
|
H37.232 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.232.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.232.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.232.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.232.04 |
Cấp mới |
|
H37.233 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.233.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.233.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.233.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.233.04 |
Cấp mới |
|
H37.234 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.234.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.234.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.234.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.234.04 |
Cấp mới |
|
H37.235 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.235.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.235.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.235.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.235.04 |
Cấp mới |
|
H37.236 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.236.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.236.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.236.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.236.04 |
Cấp mới |
|
H37.237 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.237.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.237.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.237.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.237.04 |
Cấp mới |
|
H37.238 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.238.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.238.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.238.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.238.04 |
Cấp mới |
|
H37.239 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.239.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.239.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.239.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.239.04 |
Cấp mới |
|
H37.240 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.240.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.240.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.240.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.240.04 |
Cấp mới |
|
H37.241 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.241.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.241.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.241.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.241.04 |
Cấp mới |
|
H37.242 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.242.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.242.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.242.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.242.04 |
Cấp mới |
|
H37.243 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.243.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.243.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.243.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.243.04 |
Cấp mới |
|
H37.244 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.244.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.244.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.244.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.244.04 |
Cấp mới |
|
H37.245 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.245.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.245.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.245.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.245.04 |
Cấp mới |
|
H37.246 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.246.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.246.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.246.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.246.04 |
Cấp mới |
|
H37.247 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.247.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.247.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.247.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.247.04 |
Cấp mới |
|
H37.248 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.248.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.248.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.248.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.248.04 |
Cấp mới |
|
H37.249 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.249.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.249.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.249.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.249.04 |
Cấp mới |
|
H37.250 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.250.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.250.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.250.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.250.04 |
Cấp mới |
|
H37.251 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.251.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.251.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.251.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.251.04 |
Cấp mới |
|
H37.252 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.252.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.252.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.252.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.252.04 |
Cấp mới |
|
H37.253 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.253.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.253.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.253.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.253.04 |
Cấp mới |
|
H37.254 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.254.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.254.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.254.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.254.04 |
Cấp mới |
|
H37.255 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.255.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.255.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.255.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.255.04 |
Cấp mới |
|
H37.256 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.256.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.256.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.256.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.256.04 |
Cấp mới |
|
H37.257 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.257.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.257.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.257.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.257.04 |
Cấp mới |
|
H37.258 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.258.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.258.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.258.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.258.04 |
Cấp mới |
|
H37.259 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.259.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.259.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.259.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.259.04 |
Cấp mới |
|
H37.260 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.260.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.260.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.260.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.260.04 |
Cấp mới |
|
H37.261 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.261.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.261.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.261.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.261.04 |
Cấp mới |
|
H37.262 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.262.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.262.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.262.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.262.04 |
Cấp mới |
|
H37.263 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.263.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.263.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.263.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.263.04 |
Cấp mới |
|
H37.264 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.264.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.264.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.264.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.264.04 |
Cấp mới |
|
H37.265 |
|
||
|
1 |
Văn phòng HĐND và UBND |
H37.265.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Phòng Kinh tế |
H37.265.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
H37.265.03 |
Cấp mới |
|
4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
H37.265.04 |
Cấp mới |
MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ ĐẢNG ỦY CÁC XÃ, PHƯỜNG VÀ CÁC TỔ
CHỨC TRỰC THUỘC ĐẢNG ỦY CÁC XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1295/QĐ-UBND ngày 16/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. Mã định danh điện tử cấp 2 của Đảng ủy các xã, phường
|
TT |
Tên cơ quan, đơn vị |
Mã định danh |
Trạng thái |
|
1 |
Đảng ủy xã Thất Khê |
H37.301 |
Cấp mới |
|
2 |
Đảng ủy xã Đoàn Kết |
H37.302 |
Cấp mới |
|
3 |
Đảng ủy xã Tân Tiến |
H37.303 |
Cấp mới |
|
4 |
Đảng ủy xã Tràng Định |
H37.304 |
Cấp mới |
|
5 |
Đảng ủy xã Quốc Khánh |
H37.305 |
Cấp mới |
|
6 |
Đảng ủy xã Kháng Chiến |
H37.306 |
Cấp mới |
|
7 |
Đảng ủy xã Quốc Việt |
H37.307 |
Cấp mới |
|
8 |
Đảng ủy xã Na Sầm |
H37.308 |
Cấp mới |
|
9 |
Đảng ủy xã Hoàng Văn Thụ |
H37.309 |
Cấp mới |
|
10 |
Đảng ủy xã Thụy Hùng |
H37.310 |
Cấp mới |
|
11 |
Đảng ủy xã Văn Lãng |
H37.311 |
Cấp mới |
|
12 |
Đảng ủy xã Hội Hoan |
H37.312 |
Cấp mới |
|
13 |
Đảng ủy xã Đồng Đăng |
H37.313 |
Cấp mới |
|
14 |
Đảng ủy xã Cao Lộc |
H37.314 |
Cấp mới |
|
15 |
Đảng ủy xã Công Sơn |
H37.315 |
Cấp mới |
|
16 |
Đảng ủy xã Ba Sơn |
H37.316 |
Cấp mới |
|
17 |
Đảng ủy xã Bắc Sơn |
H37.317 |
Cấp mới |
|
18 |
Đảng ủy xã Hưng Vũ |
H37.318 |
Cấp mới |
|
19 |
Đảng ủy xã Vũ Lăng |
H37.319 |
Cấp mới |
|
20 |
Đảng ủy xã Nhất Hòa |
H37.320 |
Cấp mới |
|
21 |
Đảng ủy xã Vũ Lễ |
H37.321 |
Cấp mới |
|
22 |
Đảng ủy xã Tân Tri |
H37.322 |
Cấp mới |
|
23 |
Đảng ủy xã Bình Gia |
H37.323 |
Cấp mới |
|
24 |
Đảng ủy xã Tân Văn |
H37.324 |
Cấp mới |
|
25 |
Đảng ủy xã Hồng Phong |
H37.325 |
Cấp mới |
|
26 |
Đảng ủy xã Hoa Thám |
H37.326 |
Cấp mới |
|
27 |
Đảng ủy xã Quý Hòa |
H37.327 |
Cấp mới |
|
28 |
Đảng ủy xã Thiện Hòa |
H37.328 |
Cấp mới |
|
29 |
Đảng ủy xã Thiện Thuật |
H37.329 |
Cấp mới |
|
30 |
Đảng ủy xã Thiện Long |
H37.330 |
Cấp mới |
|
31 |
Đảng ủy xã Văn Quan |
H37.331 |
Cấp mới |
|
32 |
Đảng ủy xã Điềm He |
H37.332 |
Cấp mới |
|
33 |
Đảng ủy xã Tri Lễ |
H37.333 |
Cấp mới |
|
34 |
Đảng ủy xã Yên Phúc |
H37.334 |
Cấp mới |
|
35 |
Đảng ủy xã Tân Đoàn |
H37.335 |
Cấp mới |
|
36 |
Đảng ủy xã Khánh Khê |
H37.336 |
Cấp mới |
|
37 |
Đảng ủy xã Lộc Bình |
H37.337 |
Cấp mới |
|
38 |
Đảng ủy xã Mẫu Sơn |
H37.338 |
Cấp mới |
|
39 |
Đảng ủy xã Na Dương |
H37.339 |
Cấp mới |
|
40 |
Đảng ủy xã Lợi Bác |
H37.340 |
Cấp mới |
|
41 |
Đảng ủy xã Thống Nhất |
H37.341 |
Cấp mới |
|
42 |
Đảng ủy xã Xuân Dương |
H37.342 |
Cấp mới |
|
43 |
Đảng ủy xã Khuất Xá |
H37.343 |
Cấp mới |
|
44 |
Đảng ủy xã Đình Lập |
H37.344 |
Cấp mới |
|
45 |
Đảng ủy xã Kiên Mộc |
H37.345 |
Cấp mới |
|
46 |
Đảng ủy xã Thái Bình |
H37.346 |
Cấp mới |
|
47 |
Đảng ủy xã Châu Sơn |
H37.347 |
Cấp mới |
|
48 |
Đảng ủy xã Chi Lăng |
H37.348 |
Cấp mới |
|
49 |
Đảng ủy xã Nhân Lý |
H37.349 |
Cấp mới |
|
50 |
Đảng ủy xã Chiến Thắng |
H37.350 |
Cấp mới |
|
51 |
Đảng ủy xã Quan Sơn |
H37.351 |
Cấp mới |
|
52 |
Đảng ủy xã Bằng Mạc |
H37.352 |
Cấp mới |
|
53 |
Đảng ủy xã Vạn Linh |
H37.353 |
Cấp mới |
|
54 |
Đảng ủy xã Hữu Lũng |
H37.354 |
Cấp mới |
|
55 |
Đảng ủy xã Tuấn Sơn |
H37.355 |
Cấp mới |
|
56 |
Đảng ủy xã Tân Thành |
H37.356 |
Cấp mới |
|
57 |
Đảng ủy xã Vân Nham |
H37.357 |
Cấp mới |
|
58 |
Đảng ủy xã Thiện Tân |
H37.358 |
Cấp mới |
|
59 |
Đảng ủy xã Yên Bình |
H37.359 |
Cấp mới |
|
60 |
Đảng ủy xã Hữu Liên |
H37.360 |
Cấp mới |
|
61 |
Đảng ủy xã Cai Kinh |
H37.361 |
Cấp mới |
|
62 |
Đảng ủy phường Tam Thanh |
H37.362 |
Cấp mới |
|
63 |
Đảng ủy phường Lương Văn Tri |
H37.363 |
Cấp mới |
|
64 |
Đảng ủy phường Kỳ Lừa |
H37.364 |
Cấp mới |
|
65 |
Đảng ủy phường Đông Kinh |
H37.365 |
Cấp mới |
II. Mã định danh điện tử cấp 3 của các tổ chức trực thuộc Đảng ủy các xã, phường
|
TT |
Tên cơ quan, đơn vị |
Mã định danh |
Trạng thái |
|
H37.301 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.301.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.301.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.301.03 |
Cấp mới |
|
H37.302 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.302.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.302.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.302.03 |
Cấp mới |
|
H37.303 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.303.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng đảng |
H37.303.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.303.03 |
Cấp mới |
|
H37.304 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.304.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.304.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.304.03 |
Cấp mới |
|
H37.305 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.305.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.305.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.305.03 |
Cấp mới |
|
H37.306 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.306.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.306.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.306.03 |
Cấp mới |
|
H37.307 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.307.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.307.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.307.03 |
Cấp mới |
|
H37.308 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.308.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.308.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.308.03 |
Cấp mới |
|
H37.309 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.309.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.309.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.309.03 |
Cấp mới |
|
H37.310 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.310.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.310.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.310.03 |
Cấp mới |
|
H37.311 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.311.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.311.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.311.03 |
Cấp mới |
|
H37.312 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.312.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.312.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.312.03 |
Cấp mới |
|
H37.313 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.313.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.313.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.313.03 |
Cấp mới |
|
H37.314 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.314.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.314.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.314.03 |
Cấp mới |
|
H37.315 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.315.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.315.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.315.03 |
Cấp mới |
|
H37.316 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.316.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.316.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.316.03 |
Cấp mới |
|
H37.317 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.317.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.317.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.317.03 |
Cấp mới |
|
H37.318 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.318.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.318.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.318.03 |
Cấp mới |
|
H37.319 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.319.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.319.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.319.03 |
Cấp mới |
|
H37.320 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.320.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.320.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.320.03 |
Cấp mới |
|
H37.321 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.321.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.321.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.321.03 |
Cấp mới |
|
H37.322 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.322.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.322.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.322.03 |
Cấp mới |
|
H37.323 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.323.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.323.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.323.03 |
Cấp mới |
|
H37.324 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.324.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.324.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.324.03 |
Cấp mới |
|
H37.325 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.325.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.325.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.325.03 |
Cấp mới |
|
H37.326 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.326.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.326.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.326.03 |
Cấp mới |
|
H37.327 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.327.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban xây dựng đảng |
H37.327.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.327.03 |
Cấp mới |
|
H37.328 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.328.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.328.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.328.03 |
Cấp mới |
|
H37.329 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.329.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.329.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.329.03 |
Cấp mới |
|
H37.330 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.330.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.330.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.330.03 |
Cấp mới |
|
H37.331 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.331.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.331.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.331.03 |
Cấp mới |
|
H37.332 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.332.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.332.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.332.03 |
Cấp mới |
|
H37.333 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.333.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.333.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.333.03 |
Cấp mới |
|
H37.334 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.334.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.334.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.334.03 |
Cấp mới |
|
H37.335 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.335.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.335.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.335.03 |
Cấp mới |
|
H37.336 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.336.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.336.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.336.03 |
Cấp mới |
|
H37.337 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.337.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.337.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.337.03 |
Cấp mới |
|
H37.338 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.338.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.338.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.338.03 |
Cấp mới |
|
H37.339 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.339.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.339.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.339.03 |
Cấp mới |
|
H37.340 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.340.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.340.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.340.03 |
Cấp mới |
|
H37.341 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.341.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.341.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.341.03 |
Cấp mới |
|
H37.342 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.342.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.342.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.342.03 |
Cấp mới |
|
H37.343 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.343.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.343.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.343.03 |
Cấp mới |
|
H37.344 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.344.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.344.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.344.03 |
Cấp mới |
|
H37.345 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.345.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.345.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.345.03 |
Cấp mới |
|
H37.346 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.346.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.346.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.346.03 |
Cấp mới |
|
H37.347 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.347.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.347.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.347.03 |
Cấp mới |
|
H37.348 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.348.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.348.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.348.03 |
Cấp mới |
|
H37.349 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.349.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.349.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.349.03 |
Cấp mới |
|
H37.350 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.350.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.350.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.350.03 |
Cấp mới |
|
H37.351 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.351.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.351.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.351.03 |
Cấp mới |
|
H37.352 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.352.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.352.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.352.03 |
Cấp mới |
|
H37.353 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.353.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.353.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.353.03 |
Cấp mới |
|
H37.354 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.354.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.354.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.354.03 |
Cấp mới |
|
H37.355 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.355.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.355.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.355.03 |
Cấp mới |
|
H37.356 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.356.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.356.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.356.03 |
Cấp mới |
|
H37.357 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.357.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.357.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.357.03 |
Cấp mới |
|
H37.358 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.358.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.358.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.358.03 |
Cấp mới |
|
H37.359 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.359.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.359.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.359.03 |
Cấp mới |
|
H37.360 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.360.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.360.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.360.03 |
Cấp mới |
|
H37.361 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.361.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.361.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.361.03 |
Cấp mới |
|
H37.362 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.362.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.362.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.362.03 |
Cấp mới |
|
H37.363 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.363.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.363.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.363.03 |
Cấp mới |
|
H37.364 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.364.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.364.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.364.03 |
Cấp mới |
|
H37.365 |
|
||
|
1 |
Văn phòng |
H37.365.01 |
Cấp mới |
|
2 |
Ban Xây dựng Đảng |
H37.365.02 |
Cấp mới |
|
3 |
Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy |
H37.365.03 |
Cấp mới |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh