Quyết định 1284/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Môi trường, Khoa học và công nghệ, Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
| Số hiệu | 1284/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 22/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 22/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Điện Biên |
| Người ký | Lê Văn Lương |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1284/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 22 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Tiếp theo các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: số 1119/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường, đất đai thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên; số 1131/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực địa chất và khoáng sản, khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 04 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực môi trường, khoa học và công nghệ, địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (có Quy trình cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy trình nội bộ tại Mục III được ban hành kèm theo Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 đến hết ngày 28 tháng 2 năm 2027.
Thay thế quy trình nội bộ số 01 được ban hành kèm theo Quyết định số 477/QĐ-UBND ngày 24/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG CÁC LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG, KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ, ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 1284/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH I. LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
1. Quy trình số 01: Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
||||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ thì trả lại hồ sơ, hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung hoàn thiện hồ sơ. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Chi cục Nông nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ TTHC: Chuyên viên phòng Quản lý môi trường và Khoáng sản tiếp tục kiểm tra sự phù hợp của việc xác định đúng đối tượng đánh giá tác động môi trường và thẩm quyền thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; sự phù hợp của dự án với các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường. Trường hợp hồ sơ chưa bảo đảm đúng đối tượng đánh giá tác động môi trường hoặc chưa đúng thẩm quyền thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc có nội dung chưa phù hợp với các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường thì thông báo bằng văn bản tới tổ chức/cá nhân và trả lại qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. |
Chuyên viên Phòng Quản lý môi trường và Khoáng sản |
03 ngày |
Văn bản trả lại hồ sơ/yêu cầu bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ (nếu có) |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo nội dung, đúng đối tượng, đúng thẩm quyền thẩm định: Tiến hành thẩm định hồ sơ qua một trong các hình thức sau: + Thẩm định thông qua Hội đồng thẩm định (dự thảo văn bản đề nghị các Sở, ngành cử người tham gia Hội đồng thẩm định báo cáo ĐTM; tổng hợp danh sách cử người, dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng trình UBND tỉnh, ban hành Giấy mời tham dự họp chính thức Hội đồng thẩm định báo cáo ĐTM đến các sở, ngành, UBND cấp xã nơi thực hiện dự án; tổ chức họp chính thức HĐ thẩm định, tổng hợp phiếu thẩm định, bản nhận xét của thành viên Hội đồng thẩm định). + Thẩm định thông qua hình thức lấy ý kiến đối với các dự án đầu tư công đặc biệt. - Trong quá trình thẩm định (trong trường hợp cần thiết), tiến hành các hoạt động: Kiểm tra, khảo sát thực tế khu vực thực hiện dự án; lấy ý kiến tổ chức, chuyên gia. - Sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được thẩm định, phòng chuyên môn thẩm định có trách nhiệm tham mưu: + Thông báo bằng văn bản về kết quả thẩm định tới tổ chức/cá nhân với kết quả là một trong các trường hợp sau đây: (1) thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung; (2) không thông qua. + Cơ quan thẩm định xem xét, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án theo báo cáo của chủ tịch hội đồng thẩm định trong trường hợp thông qua không cần chỉnh sửa, bổ sung. |
Chuyên viên Phòng Quản lý môi trường và Khoáng sản |
- 06 ngày các dự án đầu tư nhóm II (trước ngày 01/7/2026) và 05 ngày đối với trường hợp thuộc thẩm quyền thẩm định của Chủ tịch UBND tỉnh (từ ngày 01/7/2026). - 03 ngày đối với trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bằng hình thức lấy ý kiến đối với dự án đầu tư công đặc biệt theo quy định của pháp luật về đầu tư công. |
- Văn bản đề nghị các sở, ngành cử thành viên tham gia Hội đồng - Quyết định thành lập Hội đồng; Giấy mời tham dự Hội đồng ĐTM - Bản nhận xét, Phiếu đánh giá |
|
Bước 4 |
Thẩm định hồ sơ sau khi họp hội đồng: - Trường hợp kết quả thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung: Thư ký Hội đồng tổng hợp ý kiến đánh giá, nhận xét của các thành viên Hội đồng và báo cáo Chủ tịch Hội đồng, làm văn bản thông báo kết quả thẩm định (bao gồm các nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung) cho Chủ dự án. Tổ chức/cá nhân (trong thời hạn không quá 12 tháng kể từ ngày nhận được thông báo kết quả thẩm định) phải hoàn thiện và gửi lại hồ sơ đề nghị phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường. - Trường hợp kết quả thông qua không cần chỉnh sửa, bổ sung, chủ tịch hội đồng báo cáo cơ quan thẩm định xem xét, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án. |
Hội đồng thẩm định |
05 ngày đối với hình thức họp hội đồng thẩm định |
Văn bản thông báo kết quả thẩm định, biên bản họp |
|
Bước 5 |
- Sau khi nhận được hồ sơ đề nghị phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường do tổ chức/cá nhân gửi đến, Phòng Quản lý môi trường và Khoáng sản có trách nhiệm tiếp tục thẩm định hồ sơ đề nghị phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, xem xét, kiểm tra các nội dung đã chỉnh sửa, bổ sung so với yêu cầu chỉnh sửa. - Trường hợp báo cáo chỉnh sửa, bổ sung đạt yêu cầu dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Lãnh đạo sở. - Trường hợp báo cáo chỉnh sửa, bổ sung chưa đạt yêu cầu: Chuyển chủ dự án tiếp tục hoàn thiện hồ sơ, báo cáo theo đúng nội dung yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung. |
Chủ dự án; Phòng Quản lý môi trường và Khoáng sản |
- 4,5 ngày các dự án đầu tư nhóm II (trước ngày 01/7/2026) và 05 ngày đối với trường hợp thuộc thẩm quyền thẩm định của Chủ tịch UBND tỉnh (từ ngày 01/7/2026). - 2,5 ngày đối với trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bằng hình thức lấy ý kiến đối với dự án đầu tư công đặc biệt theo quy định của pháp luật về đầu tư công |
- Văn bản yêu cầu chỉnh sửa hoàn thiện nội dung báo cáo ĐTM dự án sau họp. - Dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Lãnh đạo sở |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Môi trường và Khoáng sản trình lãnh đạo Sở dự thảo Tờ trình và Quyết định phê duyệt. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
Tờ trình và dự thảo quyết định phê duyệt |
|
Bước 7 |
Phê duyệt: Ban hành quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc có văn bản không phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM (trong đó nêu rõ lý do kèm các nội dung yêu cầu bổ sung, làm rõ) trong trường hợp hồ sơ dự án chưa chỉnh sửa, hoàn thiện bảo đảm đủ điều kiện để phê duyệt. |
Chủ tịch UBND tỉnh[1] |
15 ngày |
Quyết định phê duyệt báo cáo ĐTM hoặc Văn bản không phê duyệt kết qủa thẩm định báo cáo ĐTM |
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Quyết định phê duyệt báo cáo ĐTM hoặc Văn bản không phê duyệt kết qủa thẩm định báo cáo ĐTM |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: (1) Thời gian thẩm định, cụ thể: - Trước ngày 01/7/2026: + Không quá 20 ngày đối với dự án đầu tư nhóm II; + Không quá 10 ngày đối với dự án đầu tư công đặc biệt theo quy định của pháp luật về đầu tư công. - Từ ngày 01/7/2026: + Không quá 20 ngày đối với trường hợp thuộc thẩm quyền thẩm định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; + Không quá 10 ngày đối với trường hợp dự án đầu tư công đặc biệt theo quy định của pháp luật về đầu tư công. (2) Thời hạn phê duyệt: Tối đa là 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. (thời gian chủ dự án chỉnh sửa, bổ sung báo cáo ĐTM theo yêu cầu của Hội đồng thẩm định không tính vào thời gian thẩm định). |
||||
II. LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Quy trình số 01: Công nhận tiến bộ kỹ thuật
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
||||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ thì trả lại hồ sơ, hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung hoàn thiện hồ sơ. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Chi cục Nông nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Thành lập hội đồng tư vấn đánh giá, thẩm định tiến bộ kỹ thuật |
Phòng chuyên môn, Chi cục chuyên ngành có chức năng quản lý đối với sản phẩm hàng hóa (Kế hoạch - Tài chính, Chi cục Nông nghiệp, Chi cục Phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác, Chi cục Thuỷ lợi; Chi cục Kiểm lâm) |
4,5 ngày làm việc |
Quyết định thành lập hội đồng |
|
- Tổ chức họp thẩm định hồ sơ đề nghị công nhận tiến bộ kỹ thuật |
Hội đồng |
07 ngày làm việc |
Kết quả họp Hội đồng |
|
|
- Thông báo kết quả họp Hội đồng |
Hội đồng |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo kết quả họp Hội đồng |
|
|
- Phê duyệt thông báo |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
Văn bản thông báo kết quả họp Hội đồng |
|
|
Bước 4 |
Tổ chức, cá nhân đăng ký hoàn thiện hồ sơ gửi về cơ quan có thẩm quyền. Quá thời hạn nêu trên nếu tổ chức không hoàn thiện hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền sẽ hủy hồ sơ đăng ký công nhận tiến bộ kỹ thuật |
Tổ chức, cá nhân |
30 ngày làm việc (không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
Hồ sơ |
|
Bước 5 |
Công nhận tiến bộ kỹ thuật |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
05 ngày làm việc |
Quyết định công nhận tiến bộ kỹ thuật |
|
Bước 6 |
Đăng tải Quyết định công nhận tiến bộ kỹ thuật trên cổng thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
03 ngày làm việc |
Quyết định công nhận tiến bộ kỹ thuật được đăng tải trên cổng thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Quyết định công nhận tiến bộ kỹ thuật |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 23 ngày làm việc |
||||
III. LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp thành phần hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC). |
|
- Trường hợp nội dung hồ sơ chưa đảm bảo theo quy định của pháp luật thì công chức xử lý hồ sơ hướng dẫn bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường và Khoáng sản |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ: - Kiểm tra, rà soát nội dung báo cáo đánh giá mức độ ảnh hưởng đến khoáng sản thuộc đối tượng dự trữ. - Đánh giá hiện trạng tài nguyên, trữ lượng khoáng sản; mức độ tác động của dự án đầu tư; các giải pháp bảo vệ khoáng sản; cam kết bảo vệ khoáng sản chưa khai thác. - Lấy ý kiến các cơ quan liên quan (nếu cần). - Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ thẩm định. |
Công chức được phân công; Lãnh đạo Phòng Quản lý Môi trường và khoáng sản |
07 ngày làm việc |
- Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo văn bản chấp thuận nội dung đánh giá mức độ ảnh hưởng. |
|
Bước 4 |
- Xem xét hồ sơ và trình UBND tỉnh: Kiểm tra kết quả thẩm định. - Hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo phòng Quản lý Môi trường và khoáng sản; Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
- Tờ trình UBND tỉnh. - Hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả |
Chủ tịch UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
Văn bản ý kiến về nội dung quy định tại khoản 3 Điều 33 Luật Địa chất và khoáng sản |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản ý kiến của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 13 ngày làm việc. |
||||
2. Quy trình số 02: Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản
*Trường hợp chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản đất hiếm
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1284/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 22 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Tiếp theo các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: số 1119/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường, đất đai thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên; số 1131/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực địa chất và khoáng sản, khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 04 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực môi trường, khoa học và công nghệ, địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (có Quy trình cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy trình nội bộ tại Mục III được ban hành kèm theo Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 đến hết ngày 28 tháng 2 năm 2027.
Thay thế quy trình nội bộ số 01 được ban hành kèm theo Quyết định số 477/QĐ-UBND ngày 24/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG CÁC LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG, KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ, ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 1284/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH I. LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
1. Quy trình số 01: Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
||||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ thì trả lại hồ sơ, hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung hoàn thiện hồ sơ. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Chi cục Nông nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ TTHC: Chuyên viên phòng Quản lý môi trường và Khoáng sản tiếp tục kiểm tra sự phù hợp của việc xác định đúng đối tượng đánh giá tác động môi trường và thẩm quyền thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; sự phù hợp của dự án với các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường. Trường hợp hồ sơ chưa bảo đảm đúng đối tượng đánh giá tác động môi trường hoặc chưa đúng thẩm quyền thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc có nội dung chưa phù hợp với các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường thì thông báo bằng văn bản tới tổ chức/cá nhân và trả lại qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. |
Chuyên viên Phòng Quản lý môi trường và Khoáng sản |
03 ngày |
Văn bản trả lại hồ sơ/yêu cầu bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ (nếu có) |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo nội dung, đúng đối tượng, đúng thẩm quyền thẩm định: Tiến hành thẩm định hồ sơ qua một trong các hình thức sau: + Thẩm định thông qua Hội đồng thẩm định (dự thảo văn bản đề nghị các Sở, ngành cử người tham gia Hội đồng thẩm định báo cáo ĐTM; tổng hợp danh sách cử người, dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng trình UBND tỉnh, ban hành Giấy mời tham dự họp chính thức Hội đồng thẩm định báo cáo ĐTM đến các sở, ngành, UBND cấp xã nơi thực hiện dự án; tổ chức họp chính thức HĐ thẩm định, tổng hợp phiếu thẩm định, bản nhận xét của thành viên Hội đồng thẩm định). + Thẩm định thông qua hình thức lấy ý kiến đối với các dự án đầu tư công đặc biệt. - Trong quá trình thẩm định (trong trường hợp cần thiết), tiến hành các hoạt động: Kiểm tra, khảo sát thực tế khu vực thực hiện dự án; lấy ý kiến tổ chức, chuyên gia. - Sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được thẩm định, phòng chuyên môn thẩm định có trách nhiệm tham mưu: + Thông báo bằng văn bản về kết quả thẩm định tới tổ chức/cá nhân với kết quả là một trong các trường hợp sau đây: (1) thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung; (2) không thông qua. + Cơ quan thẩm định xem xét, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án theo báo cáo của chủ tịch hội đồng thẩm định trong trường hợp thông qua không cần chỉnh sửa, bổ sung. |
Chuyên viên Phòng Quản lý môi trường và Khoáng sản |
- 06 ngày các dự án đầu tư nhóm II (trước ngày 01/7/2026) và 05 ngày đối với trường hợp thuộc thẩm quyền thẩm định của Chủ tịch UBND tỉnh (từ ngày 01/7/2026). - 03 ngày đối với trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bằng hình thức lấy ý kiến đối với dự án đầu tư công đặc biệt theo quy định của pháp luật về đầu tư công. |
- Văn bản đề nghị các sở, ngành cử thành viên tham gia Hội đồng - Quyết định thành lập Hội đồng; Giấy mời tham dự Hội đồng ĐTM - Bản nhận xét, Phiếu đánh giá |
|
Bước 4 |
Thẩm định hồ sơ sau khi họp hội đồng: - Trường hợp kết quả thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung: Thư ký Hội đồng tổng hợp ý kiến đánh giá, nhận xét của các thành viên Hội đồng và báo cáo Chủ tịch Hội đồng, làm văn bản thông báo kết quả thẩm định (bao gồm các nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung) cho Chủ dự án. Tổ chức/cá nhân (trong thời hạn không quá 12 tháng kể từ ngày nhận được thông báo kết quả thẩm định) phải hoàn thiện và gửi lại hồ sơ đề nghị phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường. - Trường hợp kết quả thông qua không cần chỉnh sửa, bổ sung, chủ tịch hội đồng báo cáo cơ quan thẩm định xem xét, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án. |
Hội đồng thẩm định |
05 ngày đối với hình thức họp hội đồng thẩm định |
Văn bản thông báo kết quả thẩm định, biên bản họp |
|
Bước 5 |
- Sau khi nhận được hồ sơ đề nghị phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường do tổ chức/cá nhân gửi đến, Phòng Quản lý môi trường và Khoáng sản có trách nhiệm tiếp tục thẩm định hồ sơ đề nghị phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, xem xét, kiểm tra các nội dung đã chỉnh sửa, bổ sung so với yêu cầu chỉnh sửa. - Trường hợp báo cáo chỉnh sửa, bổ sung đạt yêu cầu dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Lãnh đạo sở. - Trường hợp báo cáo chỉnh sửa, bổ sung chưa đạt yêu cầu: Chuyển chủ dự án tiếp tục hoàn thiện hồ sơ, báo cáo theo đúng nội dung yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung. |
Chủ dự án; Phòng Quản lý môi trường và Khoáng sản |
- 4,5 ngày các dự án đầu tư nhóm II (trước ngày 01/7/2026) và 05 ngày đối với trường hợp thuộc thẩm quyền thẩm định của Chủ tịch UBND tỉnh (từ ngày 01/7/2026). - 2,5 ngày đối với trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bằng hình thức lấy ý kiến đối với dự án đầu tư công đặc biệt theo quy định của pháp luật về đầu tư công |
- Văn bản yêu cầu chỉnh sửa hoàn thiện nội dung báo cáo ĐTM dự án sau họp. - Dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Lãnh đạo sở |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Môi trường và Khoáng sản trình lãnh đạo Sở dự thảo Tờ trình và Quyết định phê duyệt. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
Tờ trình và dự thảo quyết định phê duyệt |
|
Bước 7 |
Phê duyệt: Ban hành quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc có văn bản không phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM (trong đó nêu rõ lý do kèm các nội dung yêu cầu bổ sung, làm rõ) trong trường hợp hồ sơ dự án chưa chỉnh sửa, hoàn thiện bảo đảm đủ điều kiện để phê duyệt. |
Chủ tịch UBND tỉnh[1] |
15 ngày |
Quyết định phê duyệt báo cáo ĐTM hoặc Văn bản không phê duyệt kết qủa thẩm định báo cáo ĐTM |
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Quyết định phê duyệt báo cáo ĐTM hoặc Văn bản không phê duyệt kết qủa thẩm định báo cáo ĐTM |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: (1) Thời gian thẩm định, cụ thể: - Trước ngày 01/7/2026: + Không quá 20 ngày đối với dự án đầu tư nhóm II; + Không quá 10 ngày đối với dự án đầu tư công đặc biệt theo quy định của pháp luật về đầu tư công. - Từ ngày 01/7/2026: + Không quá 20 ngày đối với trường hợp thuộc thẩm quyền thẩm định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; + Không quá 10 ngày đối với trường hợp dự án đầu tư công đặc biệt theo quy định của pháp luật về đầu tư công. (2) Thời hạn phê duyệt: Tối đa là 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. (thời gian chủ dự án chỉnh sửa, bổ sung báo cáo ĐTM theo yêu cầu của Hội đồng thẩm định không tính vào thời gian thẩm định). |
||||
II. LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Quy trình số 01: Công nhận tiến bộ kỹ thuật
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
||||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ thì trả lại hồ sơ, hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung hoàn thiện hồ sơ. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Chi cục Nông nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Thành lập hội đồng tư vấn đánh giá, thẩm định tiến bộ kỹ thuật |
Phòng chuyên môn, Chi cục chuyên ngành có chức năng quản lý đối với sản phẩm hàng hóa (Kế hoạch - Tài chính, Chi cục Nông nghiệp, Chi cục Phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác, Chi cục Thuỷ lợi; Chi cục Kiểm lâm) |
4,5 ngày làm việc |
Quyết định thành lập hội đồng |
|
- Tổ chức họp thẩm định hồ sơ đề nghị công nhận tiến bộ kỹ thuật |
Hội đồng |
07 ngày làm việc |
Kết quả họp Hội đồng |
|
|
- Thông báo kết quả họp Hội đồng |
Hội đồng |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo kết quả họp Hội đồng |
|
|
- Phê duyệt thông báo |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
Văn bản thông báo kết quả họp Hội đồng |
|
|
Bước 4 |
Tổ chức, cá nhân đăng ký hoàn thiện hồ sơ gửi về cơ quan có thẩm quyền. Quá thời hạn nêu trên nếu tổ chức không hoàn thiện hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền sẽ hủy hồ sơ đăng ký công nhận tiến bộ kỹ thuật |
Tổ chức, cá nhân |
30 ngày làm việc (không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
Hồ sơ |
|
Bước 5 |
Công nhận tiến bộ kỹ thuật |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
05 ngày làm việc |
Quyết định công nhận tiến bộ kỹ thuật |
|
Bước 6 |
Đăng tải Quyết định công nhận tiến bộ kỹ thuật trên cổng thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
03 ngày làm việc |
Quyết định công nhận tiến bộ kỹ thuật được đăng tải trên cổng thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Quyết định công nhận tiến bộ kỹ thuật |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 23 ngày làm việc |
||||
III. LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp thành phần hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC). |
|
- Trường hợp nội dung hồ sơ chưa đảm bảo theo quy định của pháp luật thì công chức xử lý hồ sơ hướng dẫn bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường và Khoáng sản |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ: - Kiểm tra, rà soát nội dung báo cáo đánh giá mức độ ảnh hưởng đến khoáng sản thuộc đối tượng dự trữ. - Đánh giá hiện trạng tài nguyên, trữ lượng khoáng sản; mức độ tác động của dự án đầu tư; các giải pháp bảo vệ khoáng sản; cam kết bảo vệ khoáng sản chưa khai thác. - Lấy ý kiến các cơ quan liên quan (nếu cần). - Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ thẩm định. |
Công chức được phân công; Lãnh đạo Phòng Quản lý Môi trường và khoáng sản |
07 ngày làm việc |
- Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo văn bản chấp thuận nội dung đánh giá mức độ ảnh hưởng. |
|
Bước 4 |
- Xem xét hồ sơ và trình UBND tỉnh: Kiểm tra kết quả thẩm định. - Hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo phòng Quản lý Môi trường và khoáng sản; Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
- Tờ trình UBND tỉnh. - Hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả |
Chủ tịch UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
Văn bản ý kiến về nội dung quy định tại khoản 3 Điều 33 Luật Địa chất và khoáng sản |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản ý kiến của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 13 ngày làm việc. |
||||
2. Quy trình số 02: Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản
*Trường hợp chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản đất hiếm
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp thành phần hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC). |
|
- Trường hợp nội dung hồ sơ chưa đảm bảo theo quy định của pháp luật thì công chức xử lý hồ sơ hướng dẫn bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường và Khoáng sản |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ: - Kiểm tra tọa độ, diện tích khu vực đề nghị chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản. - Thẩm định hồ sơ đề nghị chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản đất hiếm. - Thẩm định kết quả thực hiện đề án thăm dò khoáng sản và việc thực hiện các nghĩa vụ theo giấy phép thăm dò đã được cấp. - Thẩm định hợp đồng chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản. - Đánh giá năng lực tài chính của bên nhận chuyển nhượng. - Kiểm tra hợp đồng với tổ chức kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản (nếu có). - Kiểm tra thực địa khi cần thiết. - Lấy ý kiến các cơ quan liên quan hoặc chuyên gia (nếu cần). - Trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung thì thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Hoàn thiện hồ sơ, dự thảo Tờ trình và trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét. |
Công chức được phân công; Lãnh đạo Phòng Quản lý Môi trường và khoáng sản |
21,5 ngày làm việc |
- Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo văn bản báo cáo Thủ tướng Chính phủ xin ý kiến chấp thuận chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản đất hiếm. |
|
Bước 4 |
Xem xét hồ sơ, ký Tờ trình và báo cáo Thủ tướng Chính phủ về việc chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản đất hiếm. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường và Khoáng sản; Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND tỉnh. |
02 ngày làm việc |
Hồ sơ và văn bản báo cáo Thủ tướng Chính phủ. |
|
Bước 5 |
Sau khi nhận được văn bản chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ, xem xét ban hành quyết định chấp thuận chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản đất hiếm; trường hợp không được chấp thuận thì ban hành văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
Chủ tịch UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
Quyết định/Văn bản chấp thuận chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản đất hiếm hoặc văn bản không chấp thuận. |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Quyết định/Văn bản chấp thuận chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản đất hiếm hoặc văn bản không chấp thuận. |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 29 ngày làm việc. |
||||
[1] Trước ngày 01/7/2026 thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh; từ ngày 01/7/2026 thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh theo quy định tại mục I Phần B Phụ lục IX Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh