Quyết định 127/QĐ-UBND về Chương trình công tác năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
| Số hiệu | 127/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 07/01/2022 |
| Ngày có hiệu lực | 07/01/2022 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Thanh Hóa |
| Người ký | Đỗ Minh Tuấn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 127/QĐ-UBND |
Thanh Hóa, ngày 07 tháng 01 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC NĂM 2022 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND ngày 03/8/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa nhiệm kỳ 2021 - 2026;
Căn cứ Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 09/8/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành Kế hoạch hành động của UBND tỉnh thực hiện Nghị quyết số 13/NQ-CP ngày 03/02/2021 của Chính phủ và Chương trình hành động của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh thực hiện Nghị quyết số 58-NQ/TW ngày 05/8/2020 của Bộ Chính trị về xây dựng và phát triển tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Căn cứ Quyết định số 4060/QĐ-UBND ngày 15/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành Kế hoạch hành động của UBND tỉnh thực hiện Chương trình hành động của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh thực hiện Nghị quyết Đại hội toàn quốc lần thứ XIII của Đảng và Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh lần thứ XIX, nhiệm kỳ 2020 - 2025;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh Thanh Hóa.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình công tác năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố phải trực tiếp chỉ đạo xây dựng các Đề án (quy hoạch, kế hoạch, dự án, chương trình, báo cáo,...) do ngành, địa phương, đơn vị mình được giao nhiệm vụ chủ trì; chủ động phối hợp chặt chẽ với các ngành, đơn vị liên quan để chuẩn bị, bảo đảm chất lượng tốt nhất và tuân thủ đúng trình tự, thủ tục tại Quy chế làm việc của UBND tỉnh, báo cáo UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh theo thời gian quy định. Trong quá trình triển khai thực hiện, phải kịp thời báo cáo những khó khăn, vướng mắc và đề xuất điều chỉnh, bổ sung các Đề án cho phù hợp với tình hình thực tế, báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh (qua Văn phòng UBND tỉnh).
2. Giao Chánh Văn phòng UBND tỉnh theo dõi, kiểm tra, đôn đốc thực hiện Quyết định này; định kỳ hằng tháng, báo cáo UBND tỉnh . Đồng thời, tổng hợp những khó khăn, vướng mắc và đề xuất của các ngành, địa phương, đơn vị trong việc điều chỉnh, bổ sung Đề án; báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành , đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
CHƯƠNG
TRÌNH CÔNG TÁC NĂM 2022 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2022 của UBND tỉnh Thanh
Hóa)
I. DANH MỤC CÁC NỘI DUNG TRÌNH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
|
Số TT |
Nội dung |
Cơ quan chủ trì chuẩn bị nội dung |
Nội dung trình HĐND tỉnh |
Nội dung trình BTV Tỉnh ủy |
|
|
Tháng 1 |
|
|
|
|
1 |
Báo cáo tình hình kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh tháng 1, nhiệm vụ trọng tâm tháng 2 năm 2022 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
|
2 |
Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết số 06-NQ/TU ngày 10/11/2021 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về chuyển đổi số tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025, định hướng đến năm 2030 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
|
|
|
3 |
Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao thuộc Đội tuyển năng khiếu tỉnh Thanh Hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
|
|
Tháng 2 |
|
|
|
|
4 |
Báo cáo tình hình kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh tháng 2, nhiệm vụ trọng tâm tháng 3 năm 2022 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
|
5 |
Đề án phát triển cây trồng, vật nuôi, dược liệu có lợi thế ở khu vực miền núi của tỉnh, giai đoạn 2022 - 2025 |
Ban Dân tộc |
|
x |
|
6 |
Báo cáo thực trạng và giải pháp đẩy nhanh tiến độ lập điều chỉnh Quy hoạch chung đô thị Lam Sơn - Sao Vàng và triển khai thực hiện các dự án theo quy hoạch |
Sở Xây dựng |
|
x |
|
7 |
Sửa đổi chính sách khen thưởng đối với tập thể, cá nhân đạt giải thưởng Hồ Chí Minh, giải thưởng Nhà nước, đạt thành tích cao tại các kỳ thi (cuộc thi) quốc gia, quốc tế thuộc các lĩnh vực giáo dục - đào tạo, thể dục - thể thao, khoa học và công nghệ, văn học, nghệ thuật, báo chí |
Sở Nội vụ |
x |
x |
|
8 |
Đề án Phát triển Trường Đại học Hồng Đức đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2030 |
Trường Đại học Hồng Đức |
|
|
|
9 |
Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện và mức độ hoàn thành nhiệm vụ năm 2021 của các sở, cơ quan tương đương sở, các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố |
Sở Nội vụ |
|
|
|
|
Tháng 3 |
|
|
|
|
10 |
Báo cáo tình hình kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh Quý I, nhiệm vụ trọng tâm Quý II năm 2022 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
x |
|
11 |
Báo cáo tình hình thu hút đầu tư và tiến độ thực hiện các dự án đầu tư lớn, trọng điểm trên địa bàn tỉnh 3 tháng đầu năm 2022 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
x |
|
12 |
Báo cáo tình hình thực hiện cải cách hành chính Quý I, nhiệm vụ trọng tâm Quý II năm 2022 |
Sở Nội vụ |
|
|
|
13 |
Báo cáo tình hình thực hiện công tác phòng chống tham nhũng Quý I, kế hoạch thực hiện Quý II năm 2022 |
Thanh tra tỉnh |
|
|
|
14 |
Chính sách hỗ trợ, khuyến khích doanh nghiệp đầu tư đổi mới công nghệ để nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm; giảm thiểu ô nhiễm môi trường trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2022 - 2025 |
Sở Công Thương |
x |
x |
|
15 |
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 3185/QĐ-UBND ngày 23/8/2016 và Quyết định số 3465/QĐ-UBND ngày 09/9/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh quy định mức bình quân học sinh/lớp và định mức biên chế cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên hành chính đối với các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, phổ thông có nhiều cấp học công lập trên địa bàn tỉnh |
Sở Giáo dục và Đào đạo |
|
x |
|
16 |
Báo cáo tình hình triển khai thực hiện các dự án đầu tư xây dựng và khai thác hạ tầng Khu kinh tế Nghi Sơn, các khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đề xuất cơ chế, chính sách khuyến khích đầu tư vào Khu kinh tế Nghi Sơn, các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh |
Ban Quản lý Khu Kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp[1] |
|
x |
|
17 |
Đề án đặt tên đường, phố trên địa bàn thị trấn Phong Sơn, Cẩm Thủy |
UBND huyện Cẩm Thủy |
x |
x |
|
18 |
Một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển thành phố Thanh Hóa theo Nghị quyết số 05-NQ/TU ngày 25/10/2021 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về xây dựng và phát triển thành phố Thanh Hóa đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
x |
x |
|
19 |
Một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển thành phố Sầm Sơn theo Nghị quyết số 07-NQ/TU ngày 26/11/2021 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về xây dựng và phát triển thành phố Sầm Sơn đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
x |
x |
|
20 |
Cơ chế, chính sách khuyến kích đầu tư và hỗ trợ hoạt động trong Khu công nghệ thông tin tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022 - 2025 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
x |
x |
|
21 |
Một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển huyện Thọ Xuân theo Nghị quyết của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về xây dựng và phát triển huyện Thọ Xuân đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 |
|
x |
x |
|
22 |
Quy định mức thu và sử dụng học phí trong các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh từ năm học 2022 - 2023 đến năm học 2025 - 2026 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
23 |
Chính sách khuyến khích đầu tư xây dựng các trường phổ thông tư thục chất lượng cao trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
24 |
Đề án kiện toàn cơ cấu tổ chức, bộ máy quản lý xây dựng và phát triển Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp |
Ban Quản lý Khu Kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp |
x |
x |
|
25 |
Báo cáo tình hình thực hiện quy hoạch phát triển hệ thống giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh và định hướng phát triển hệ thống giao thông vận tải của tỉnh trong thời gian tới |
Sở Giao thông vận tải |
|
x |
|
|
Tháng 4 |
|
|
|
|
26 |
Báo cáo tình hình kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh tháng 4, nhiệm vụ trọng tâm tháng 5 năm 2022 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
|
27 |
Sửa đổi quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thực hiện các dự án Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh và Khu kinh tế Nghi Sơn |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
|
|
28 |
Sửa đổi Quyết định số 221/2016/QĐ-UBND ngày 18/01/2016 của UBND tỉnh ban hành quy định đánh giá kết quả thực hiện và xếp loại mức độ hoàn thành nhiệm vụ của các sở, cơ quan ngang sở, UBND các huyện, thị xã, thành phố |
Sở Nội vụ |
|
|
|
29 |
Đề án củng cố, nâng cao hiệu quả của các mô hình tự quản trong công tác bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022 - 2025 |
Công an tỉnh |
|
|
|
30 |
Sửa đổi, bổ sung, thay thế các Quyết định của UBND tỉnh số: 2235/2017/QĐ-UBND ngày 28/6/2017 về quy chế bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, điều động, luân chuyển, từ chức, miễn nhiệm công chức, viên chức lãnh đạo quản lý; 1941/2017/QĐ-UBND ngày 07/6/2017 về quy chế tiếp nhận cán bộ, công chức; tuyển dụng công chức đối với các trường hợp đặc biệt và xét chuyển cán bộ, công chức cấp xã thành công chức cấp huyện trở lên; 1942/2017/QĐ-UBND ngày 07/6/2017 quy định về tuyển dụng viên chức cho các đơn vị sự nghiệp công lập |
Sở Nội vụ |
|
|
|
|
Tháng 5 |
|
|
|
|
31 |
Báo cáo tình hình kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh tháng 5, nhiệm vụ trọng tâm tháng 6 năm 2022 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
|
32 |
Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |
Sở Nội vụ |
|
|
|
33 |
Đề án đặt tên đường phố và công trình công cộng trên địa bàn thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống |
UBND huyện Nông Cống |
x |
x |
|
34 |
Đề án đặt tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn thị xã Nghi Sơn |
UBND thị xã Nghi Sơn |
x |
x |
|
35 |
Đề án phát triển thể dục, thể thao tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
x |
|
36 |
Quy chế về quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh và lễ hội trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
x |
|
37 |
Quy định mức chi kinh phí tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông |
Sở Tài chính |
x |
x |
|
38 |
Rà soát, sắp xếp các đơn vị sự nghiệp công lập theo Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07/10/2010 của Chính phủ |
Sở Nội vụ |
|
x |
|
|
Tháng 6 |
|
|
|
|
39 |
Báo cáo tình hình kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 6 tháng đầu năm, nhiệm vụ trọng tâm 6 tháng cuối năm 2022 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
x |
x |
|
40 |
Báo cáo tình hình thu hút đầu tư và tiến độ thực hiện các dự án đầu tư lớn, trọng điểm trên địa bàn tỉnh 6 tháng đầu năm 2022 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
x |
|
41 |
Báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư công 6 tháng đầu năm, nhiệm vụ trọng tâm 6 tháng cuối năm 2022 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
x |
x |
|
42 |
Báo cáo thu chi ngân sách 6 tháng đầu năm, nhiệm vụ 6 tháng cuối năm 2022 |
Sở Tài chính |
|
x |
|
43 |
Báo cáo tình hình thực hiện cải cách hành chính 6 tháng đầu năm, nhiệm vụ trọng tâm 6 tháng cuối năm 2022 |
Sở Nội vụ |
x |
|
|
44 |
Báo cáo tình hình tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo của công dân 6 tháng đầu năm 2022 |
Thanh tra tỉnh |
x |
|
|
45 |
Báo cáo tình hình thực hiện công tác phòng chống tham nhũng 6 tháng đầu năm 2022 |
Thanh tra tỉnh |
x |
|
|
46 |
Đề án đặt tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn huyện Vĩnh Lộc |
UBND huyện Vĩnh Lộc |
x |
x |
|
47 |
Đề án đặt tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Thanh Hóa |
UBND thành phố Thanh Hóa |
x |
x |
|
48 |
Đề án phát triển khu công nghệ thông tin tập trung tỉnh Thanh Hóa |
Sở Thông tin và Truyền thông |
|
x |
|
49 |
Đề án thí điểm xây dựng trường phổ thông công lập tự chủ |
Sở Giáo dục và Đào đạo |
x |
x |
|
50 |
Đề án xây dựng và phát triển các thiết chế văn hóa, thể thao trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025, định hướng đến năm 2030 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
x |
|
51 |
Đề án bảo tồn tiếng nói, chữ viết, trang phục, nghề truyền thống của đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Thanh Hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
|
|
Tháng 7 |
|
|
|
|
52 |
Báo cáo tình hình kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh tháng 7, nhiệm vụ trọng tâm tháng 8 năm 2022 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
|
53 |
Đề án thành lập thị trấn Tiên Trang, huyện Quảng Xương |
Sở Nội vụ |
x |
x |
|
54 |
Đề án đặt tên đường phố và các công trình công cộng trên địa bàn thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương |
UBND huyện Quảng Xương |
x |
x |
|
55 |
Quy chế quản lý và phát triển chợ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |
Sở Công Thương |
|
|
|
56 |
Quy định mức thu tối đa các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường và tiếp nhận tài trợ của các tổ chức, cá nhân đối với các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
57 |
Kế hoạch giao quyền tự chủ tài chính cho các đơn vị sự nghiệp công lập cấp tỉnh giai đoạn 2022 - 2025, mục tiêu đến năm 2030 |
Sở Tài chính |
|
|
|
58 |
Đề án giải phóng mặt bằng, hỗ trợ tái định cư phục vụ triển khai các dự án đầu tư hạ tầng khu công nghiệp và các dự án trọng điểm trong Khu kinh tế Nghi Sơn, các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh |
Ban Quản lý Khu Kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp |
|
x |
|
59 |
Đề án thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm đối với các đơn vị sự nghiệp công lập do tỉnh quản lý |
Sở Tài chính |
|
x |
|
60 |
Đề án xây dựng và phát triển huyện Mường Lát đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 |
UBND huyện Mường Lát |
|
x |
|
|
Tháng 8 |
|
|
|
|
61 |
Báo cáo tình hình kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh tháng 8, nhiệm vụ trọng tâm tháng 9 năm 2022 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
|
62 |
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND ngày 13/11/2018 của UBND tỉnh ban hành quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh |
Sở Nội vụ |
|
|
|
63 |
Điều chỉnh quy hoạch chung thị xã Bỉm Sơn đến năm 2045 |
UBND thị xã Bỉm Sơn |
|
x |
|
64 |
Đề án phát triển khu vực Cảng hàng không Thọ Xuân trở thành thành phố sân bay văn minh, hiện đại theo xu hướng thế giới |
Sở Xây dựng |
|
x |
|
65 |
Đề án đặt tên đường, phố trên địa bàn thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa |
UBND huyện Thiệu Hóa |
x |
x |
|
66 |
Đề án sáp nhập huyện Đông Sơn vào thành phố Thanh Hóa |
Sở Nội vụ |
x |
x |
|
|
Tháng 9 |
|
|
|
|
67 |
Báo cáo tình hình thu hút đầu tư và tiến độ thực hiện các dự án đầu tư lớn, trọng điểm trên địa bàn tỉnh 9 tháng đầu năm 2022 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
x |
|
68 |
Báo cáo tình hình kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 9 tháng đầu năm, nhiệm vụ trọng tâm 3 tháng cuối năm 2022 và định hướng phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh năm 2023 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
x |
x |
|
69 |
Báo cáo thu chi ngân sách 9 tháng đầu năm 2022; định hướng dự toán thu chi ngân sách năm 2023 |
Sở Tài chính |
|
x |
|
70 |
Báo cáo tình hình thực hiện cải cách hành chính 9 tháng đầu năm, nhiệm vụ trọng tâm 3 tháng cuối năm 2022 |
Sở Nội vụ |
|
|
|
71 |
Báo cáo tình hình thực hiện công tác phòng chống tham nhũng 9 tháng đầu năm, kế hoạch thực hiện 3 tháng cuối năm 2022 |
Thanh tra tỉnh |
|
|
|
72 |
Chính sách hỗ trợ giá vé cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |
Sở Giao thông Vận tải |
x |
x |
|
73 |
Đề án phát triển và nâng cao hiệu quả hoạt động hệ thống thông tin cơ sở trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022 - 2030 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
|
|
|
|
Tháng 10 |
|
|
|
|
74 |
Báo cáo tình hình kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh tháng 10, nhiệm vụ trọng tâm tháng 11 năm 2022 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
|
75 |
Báo cáo quyết toán ngân sách địa phương năm 2021 |
Sở Tài chính |
x |
x |
|
76 |
Kế hoạch biên chế công chức hành chính và số lượng người làm việc tại các đơn vị sự nghiệp năm 2023 |
Sở Nội vụ |
x |
x |
|
77 |
Đề án phát triển thủy sản gắn với bảo vệ chủ quyền quốc gia trên biển tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
x |
|
|
Tháng 11 |
|
|
|
|
78 |
Báo cáo tình hình kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh năm 2022 và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2023 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
x |
x |
|
79 |
Báo cáo tình hình thu hút đầu tư và tiến độ thực hiện các dự án đầu tư lớn, trọng điểm trên địa bàn tỉnh năm 2022 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
x |
|
80 |
Kế hoạch đầu tư công tỉnh Thanh Hóa năm 2023 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
x |
x |
|
81 |
Báo cáo tình hình thực hiện dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2022 |
Sở Tài chính |
x |
x |
|
82 |
Báo cáo dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương năm 2023 |
Sở Tài chính |
x |
x |
|
83 |
Báo cáo phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2023 |
Sở Tài chính |
x |
x |
|
84 |
Danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2023 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
x |
x |
|
85 |
Báo cáo tình hình thực hiện cải cách hành chính năm 2022, nhiệm vụ cải cách hành chính năm 2023 |
Sở Nội vụ |
|
|
|
86 |
Báo cáo kết quả thực hiện phòng chống tham nhũng năm 2022, kế hoạch phòng chống tham nhũng năm 2023 |
Thanh tra tỉnh |
|
|
|
87 |
Báo cáo tình hình tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo của công dân năm 2022 |
Thanh tra tỉnh |
|
|
|
|
Tháng 12 |
|
|
|
|
88 |
Chương trình công tác của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh năm 2023 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
89 |
Kế hoạch hành động thực hiện Nghị quyết của Chính phủ, Nghị quyết của Tỉnh ủy, HĐND tỉnh về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2023 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
90 |
Đề án di dời các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm môi trường trong khu đô thị, khu dân cư vào các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất tập trung trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
x |
II. DANH MỤC CÁC NỘI DUNG TRÌNH CHỦ TỊCH UBND TỈNH
|
Số TT |
Nội dung |
Cơ quan chủ trì chuẩn bị nội dung |
|
|
Quý I |
|
|
1 |
Giao thực hiện tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan quản lý nhà nước cấp tỉnh năm 2022 |
Sở Tài chính |
|
2 |
Chương trình thực hành tiết kiệm, chống lãng phí tỉnh Thanh Hóa năm 2022 |
Sở Tài chính |
|
3 |
Hoàn chỉnh việc đo đạc bản đồ, hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn 5 huyện biên giới tỉnh Thanh Hóa |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
4 |
Xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia, bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2000 và 1:5000 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
5 |
Đề án nghiên cứu bảo tồn và phát huy giá trị làng cổ Đông Sơn, phường Hàm Rồng, thành phố Thanh Hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
6 |
Đề án tăng cường quản lý nhà nước đối với hoạt động công chứng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |
Sở Tư pháp |
|
7 |
Quy định về tuyển dụng, điều động, luân chuyển giáo viên Trường THPT chuyên Lam Sơn nhằm nâng cao chất lượng đội ngũ thực hiện nhiệm vụ giáo dục mũi nhọn |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
8 |
Kế hoạch xây dựng hạ tầng công nghệ thông tin trong các cơ quan quản lý và cơ sở giáo dục đáp ứng điều kiện thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông năm 2018 và triển khai các nền tảng, ứng dụng, học liệu dùng chung toàn ngành giáo dục |
Sở Giáo dục và Đào đạo |
|
9 |
Quy hoạch chung xây dựng Khu công nghiệp Phú Quý, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
UBND huyện Hoằng Hóa |
|
10 |
Đề án nâng cao chất lượng đào tạo sư phạm gắn với nhu cầu tuyển dụng và đào tạo giáo viên |
Trường Đại học Hồng Đức |
|
11 |
Kế hoạch xây dựng chuỗi cung ứng thực phẩm an toàn, có xác nhận, giai đoạn 2022 - 2025 |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
12 |
Kế hoạch xây dựng chợ kinh doanh thực phẩm đáp ứng các quy định về ATTP, giai đoạn 2022 - 2025 |
Sở Công Thương |
|
13 |
Kế hoạch xây dựng xã, phường, thị trấn đạt tiêu chí ATTP, ATTP nâng cao, giai đoạn 2022 - 2025 |
Văn phòng điều phối về vệ sinh an toàn thực phẩm tỉnh |
|
14 |
Kế hoạch thực hiện Đề án thu hút đầu tư theo phương thức đối tác công tư trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2022 - 2025, định hướng đến năm 2030 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
15 |
Quy hoạch chung 02 phân khu đô thị: DT 01 và DT 05, thị xã Nghi Sơn |
UBND thị xã Nghi Sơn |
|
16 |
Kế hoạch lập quy hoạch xây dựng đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh |
Ban Quản lý Khu Kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp |
|
17 |
Quy hoạch chung 04 phân khu đô thị: DT 04; DT 06; DT 07 và DT 11, thị xã Nghi Sơn |
UBND thị xã Nghi Sơn |
|
|
Quý II |
|
|
18 |
Đề án số hóa tài liệu tại kho lưu trữ lịch sử tỉnh Thanh Hóa |
Sở Nội vụ |
|
19 |
Đề án đổi mới hoạt động Bảo tàng tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2021 - 2025, tầm nhìn đến năm 2030 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
20 |
Đồ án Quy hoạch chung xây dựng đô thị Trầu, huyện Nông Cống đến năm 2030, định hướng đến năm 2045 |
UBND huyện Nông Cống |
|
21 |
Đồ án Quy hoạch chung đô thị Luận Thành (trước đây là đô thị Khe Hạ), huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
22 |
Kế hoạch tổ chức hội nghị kết nối cung - cầu, kết hợp trưng bày, giới thiệu sản phẩm nông sản thực phẩm an toàn tỉnh Thanh Hóa năm 2022 |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
23 |
Kế hoạch chỉnh lý tài liệu tồn đọng và số hóa tài liệu lưu trữ tại các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022 - 2025 |
Sở Nội vụ |
|
24 |
Quy định điều động, luân chuyển giáo viên có thời hạn từ nơi thừa đến nơi thiếu |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
25 |
Chương trình lấy mẫu giám sát ATTP trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2022 - 2025 |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
26 |
Đề án công nhận thị trấn Phong Sơn huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa đạt tiêu chí đô thị loại IV |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
|
Quý III |
|
|
27 |
Đề án nâng cao hiệu quả công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022 - 2026 |
Sở Tư pháp |
|
28 |
Đề án phục hồi Lễ tế đàn Nam Giao vương triều Hồ |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
29 |
Đề án hỗ trợ các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi (giai đoạn 2016 - 2020), không thuộc diện đặc biệt khó khăn (giai đoạn 2021 - 2025) phát triển kinh tế - xã hội giảm nghèo bền vững |
Ban Dân tộc |
|
30 |
Đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị sinh thái Quảng Định, huyện Quảng Xương |
UBND huyện Quảng Xương |
|
31 |
Đề án phát triển nuôi cá lồng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025, định hướng đến năm 2030 |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
32 |
Kế hoạch phát triển ngành nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, thông minh để hình thành các vùng chuyên canh sản xuất nông nghiệp hàng hóa quy mô lớn, chất lượng cao; hình thành và phát triển các chuỗi giá trị từ sản xuất, chế biến đến tiêu thụ |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
33 |
Đồ án Quy hoạch chung Đô thị Ba Si huyện Ngọc Lặc đến năm 2040 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
34 |
Xây dựng bản đồ nông hóa phục vụ thâm canh chuyển đổi cơ cấu cây trồng và quản lý, sử dụng bền vững tài nguyên đất sản xuất nông nghiệp tỉnh Thanh Hóa (giai đoạn 1) |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
35 |
Điều chỉnh, mở rộng quy hoạch chung đô thị Kiểu, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045 |
UBND huyện Yên Định |
|
36 |
Điều chỉnh, mở rộng quy hoạch chung thị trấn Yên Lâm, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2035 |
UBND huyện Yên Định |
|
37 |
Điều chỉnh tổng thể quy hoạch chung thị trấn Quý Lộc, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2035 |
UBND huyện Yên Định |
|
38 |
Chương trình phát triển đô thị Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
39 |
Đồ án quy hoạch điều chỉnh cục bộ đô thị Xuân Lai |
UBND huyện Thọ Xuân |
|
40 |
Đồ án quy hoạch tỷ lệ 1/500 Khu đô thị trung tâm hành chính mới huyện Thọ Xuân |
UBND huyện Thọ Xuân |
|
|
Quý IV |
|
|
41 |
Kế hoạch cải cách hành chính năm 2023 |
Sở Nội vụ |
|
42 |
Đề án phát triển nông nghiệp hữu cơ tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022 - 2030 |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
43 |
Đề án công nhận đô thị Cầu Quan, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa đạt tiêu chuẩn Đô thị loại V |
UBND huyện Nông Cống |
|
44 |
Chương trình phát triển đô thị thị trấn Quán Lào và các xã mở rộng huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa đạt tiêu chuẩn đô thị loại IV trước năm 2025 |
UBND huyện Yên Định |
|
45 |
Quy hoạch chung xây dựng đô thị Cẩm Tân, huyện Cẩm Thủy đến năm 2030 tầm nhìn đến năm 2040 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
[1] Sở Công Thương chủ trì báo cáo các nội dung liên quan đến cụm công nghiệp , gửi Ban Quản lý KKT Nghi Sơn và các KCN tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 127/QĐ-UBND |
Thanh Hóa, ngày 07 tháng 01 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC NĂM 2022 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND ngày 03/8/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa nhiệm kỳ 2021 - 2026;
Căn cứ Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 09/8/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành Kế hoạch hành động của UBND tỉnh thực hiện Nghị quyết số 13/NQ-CP ngày 03/02/2021 của Chính phủ và Chương trình hành động của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh thực hiện Nghị quyết số 58-NQ/TW ngày 05/8/2020 của Bộ Chính trị về xây dựng và phát triển tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Căn cứ Quyết định số 4060/QĐ-UBND ngày 15/10/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành Kế hoạch hành động của UBND tỉnh thực hiện Chương trình hành động của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh thực hiện Nghị quyết Đại hội toàn quốc lần thứ XIII của Đảng và Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh lần thứ XIX, nhiệm kỳ 2020 - 2025;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh Thanh Hóa.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình công tác năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố phải trực tiếp chỉ đạo xây dựng các Đề án (quy hoạch, kế hoạch, dự án, chương trình, báo cáo,...) do ngành, địa phương, đơn vị mình được giao nhiệm vụ chủ trì; chủ động phối hợp chặt chẽ với các ngành, đơn vị liên quan để chuẩn bị, bảo đảm chất lượng tốt nhất và tuân thủ đúng trình tự, thủ tục tại Quy chế làm việc của UBND tỉnh, báo cáo UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh theo thời gian quy định. Trong quá trình triển khai thực hiện, phải kịp thời báo cáo những khó khăn, vướng mắc và đề xuất điều chỉnh, bổ sung các Đề án cho phù hợp với tình hình thực tế, báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh (qua Văn phòng UBND tỉnh).
2. Giao Chánh Văn phòng UBND tỉnh theo dõi, kiểm tra, đôn đốc thực hiện Quyết định này; định kỳ hằng tháng, báo cáo UBND tỉnh . Đồng thời, tổng hợp những khó khăn, vướng mắc và đề xuất của các ngành, địa phương, đơn vị trong việc điều chỉnh, bổ sung Đề án; báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành , đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
CHƯƠNG
TRÌNH CÔNG TÁC NĂM 2022 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2022 của UBND tỉnh Thanh
Hóa)
I. DANH MỤC CÁC NỘI DUNG TRÌNH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
|
Số TT |
Nội dung |
Cơ quan chủ trì chuẩn bị nội dung |
Nội dung trình HĐND tỉnh |
Nội dung trình BTV Tỉnh ủy |
|
|
Tháng 1 |
|
|
|
|
1 |
Báo cáo tình hình kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh tháng 1, nhiệm vụ trọng tâm tháng 2 năm 2022 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
|
2 |
Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết số 06-NQ/TU ngày 10/11/2021 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về chuyển đổi số tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025, định hướng đến năm 2030 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
|
|
|
3 |
Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao thuộc Đội tuyển năng khiếu tỉnh Thanh Hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
|
|
Tháng 2 |
|
|
|
|
4 |
Báo cáo tình hình kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh tháng 2, nhiệm vụ trọng tâm tháng 3 năm 2022 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
|
5 |
Đề án phát triển cây trồng, vật nuôi, dược liệu có lợi thế ở khu vực miền núi của tỉnh, giai đoạn 2022 - 2025 |
Ban Dân tộc |
|
x |
|
6 |
Báo cáo thực trạng và giải pháp đẩy nhanh tiến độ lập điều chỉnh Quy hoạch chung đô thị Lam Sơn - Sao Vàng và triển khai thực hiện các dự án theo quy hoạch |
Sở Xây dựng |
|
x |
|
7 |
Sửa đổi chính sách khen thưởng đối với tập thể, cá nhân đạt giải thưởng Hồ Chí Minh, giải thưởng Nhà nước, đạt thành tích cao tại các kỳ thi (cuộc thi) quốc gia, quốc tế thuộc các lĩnh vực giáo dục - đào tạo, thể dục - thể thao, khoa học và công nghệ, văn học, nghệ thuật, báo chí |
Sở Nội vụ |
x |
x |
|
8 |
Đề án Phát triển Trường Đại học Hồng Đức đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2030 |
Trường Đại học Hồng Đức |
|
|
|
9 |
Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện và mức độ hoàn thành nhiệm vụ năm 2021 của các sở, cơ quan tương đương sở, các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố |
Sở Nội vụ |
|
|
|
|
Tháng 3 |
|
|
|
|
10 |
Báo cáo tình hình kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh Quý I, nhiệm vụ trọng tâm Quý II năm 2022 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
x |
|
11 |
Báo cáo tình hình thu hút đầu tư và tiến độ thực hiện các dự án đầu tư lớn, trọng điểm trên địa bàn tỉnh 3 tháng đầu năm 2022 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
x |
|
12 |
Báo cáo tình hình thực hiện cải cách hành chính Quý I, nhiệm vụ trọng tâm Quý II năm 2022 |
Sở Nội vụ |
|
|
|
13 |
Báo cáo tình hình thực hiện công tác phòng chống tham nhũng Quý I, kế hoạch thực hiện Quý II năm 2022 |
Thanh tra tỉnh |
|
|
|
14 |
Chính sách hỗ trợ, khuyến khích doanh nghiệp đầu tư đổi mới công nghệ để nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm; giảm thiểu ô nhiễm môi trường trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2022 - 2025 |
Sở Công Thương |
x |
x |
|
15 |
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 3185/QĐ-UBND ngày 23/8/2016 và Quyết định số 3465/QĐ-UBND ngày 09/9/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh quy định mức bình quân học sinh/lớp và định mức biên chế cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên hành chính đối với các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, phổ thông có nhiều cấp học công lập trên địa bàn tỉnh |
Sở Giáo dục và Đào đạo |
|
x |
|
16 |
Báo cáo tình hình triển khai thực hiện các dự án đầu tư xây dựng và khai thác hạ tầng Khu kinh tế Nghi Sơn, các khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đề xuất cơ chế, chính sách khuyến khích đầu tư vào Khu kinh tế Nghi Sơn, các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh |
Ban Quản lý Khu Kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp[1] |
|
x |
|
17 |
Đề án đặt tên đường, phố trên địa bàn thị trấn Phong Sơn, Cẩm Thủy |
UBND huyện Cẩm Thủy |
x |
x |
|
18 |
Một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển thành phố Thanh Hóa theo Nghị quyết số 05-NQ/TU ngày 25/10/2021 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về xây dựng và phát triển thành phố Thanh Hóa đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
x |
x |
|
19 |
Một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển thành phố Sầm Sơn theo Nghị quyết số 07-NQ/TU ngày 26/11/2021 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về xây dựng và phát triển thành phố Sầm Sơn đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
x |
x |
|
20 |
Cơ chế, chính sách khuyến kích đầu tư và hỗ trợ hoạt động trong Khu công nghệ thông tin tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022 - 2025 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
x |
x |
|
21 |
Một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển huyện Thọ Xuân theo Nghị quyết của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về xây dựng và phát triển huyện Thọ Xuân đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 |
|
x |
x |
|
22 |
Quy định mức thu và sử dụng học phí trong các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh từ năm học 2022 - 2023 đến năm học 2025 - 2026 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
23 |
Chính sách khuyến khích đầu tư xây dựng các trường phổ thông tư thục chất lượng cao trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
24 |
Đề án kiện toàn cơ cấu tổ chức, bộ máy quản lý xây dựng và phát triển Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp |
Ban Quản lý Khu Kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp |
x |
x |
|
25 |
Báo cáo tình hình thực hiện quy hoạch phát triển hệ thống giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh và định hướng phát triển hệ thống giao thông vận tải của tỉnh trong thời gian tới |
Sở Giao thông vận tải |
|
x |
|
|
Tháng 4 |
|
|
|
|
26 |
Báo cáo tình hình kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh tháng 4, nhiệm vụ trọng tâm tháng 5 năm 2022 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
|
27 |
Sửa đổi quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thực hiện các dự án Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh và Khu kinh tế Nghi Sơn |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
|
|
28 |
Sửa đổi Quyết định số 221/2016/QĐ-UBND ngày 18/01/2016 của UBND tỉnh ban hành quy định đánh giá kết quả thực hiện và xếp loại mức độ hoàn thành nhiệm vụ của các sở, cơ quan ngang sở, UBND các huyện, thị xã, thành phố |
Sở Nội vụ |
|
|
|
29 |
Đề án củng cố, nâng cao hiệu quả của các mô hình tự quản trong công tác bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022 - 2025 |
Công an tỉnh |
|
|
|
30 |
Sửa đổi, bổ sung, thay thế các Quyết định của UBND tỉnh số: 2235/2017/QĐ-UBND ngày 28/6/2017 về quy chế bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, điều động, luân chuyển, từ chức, miễn nhiệm công chức, viên chức lãnh đạo quản lý; 1941/2017/QĐ-UBND ngày 07/6/2017 về quy chế tiếp nhận cán bộ, công chức; tuyển dụng công chức đối với các trường hợp đặc biệt và xét chuyển cán bộ, công chức cấp xã thành công chức cấp huyện trở lên; 1942/2017/QĐ-UBND ngày 07/6/2017 quy định về tuyển dụng viên chức cho các đơn vị sự nghiệp công lập |
Sở Nội vụ |
|
|
|
|
Tháng 5 |
|
|
|
|
31 |
Báo cáo tình hình kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh tháng 5, nhiệm vụ trọng tâm tháng 6 năm 2022 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
|
32 |
Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |
Sở Nội vụ |
|
|
|
33 |
Đề án đặt tên đường phố và công trình công cộng trên địa bàn thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống |
UBND huyện Nông Cống |
x |
x |
|
34 |
Đề án đặt tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn thị xã Nghi Sơn |
UBND thị xã Nghi Sơn |
x |
x |
|
35 |
Đề án phát triển thể dục, thể thao tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
x |
|
36 |
Quy chế về quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh và lễ hội trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
x |
|
37 |
Quy định mức chi kinh phí tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông |
Sở Tài chính |
x |
x |
|
38 |
Rà soát, sắp xếp các đơn vị sự nghiệp công lập theo Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07/10/2010 của Chính phủ |
Sở Nội vụ |
|
x |
|
|
Tháng 6 |
|
|
|
|
39 |
Báo cáo tình hình kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 6 tháng đầu năm, nhiệm vụ trọng tâm 6 tháng cuối năm 2022 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
x |
x |
|
40 |
Báo cáo tình hình thu hút đầu tư và tiến độ thực hiện các dự án đầu tư lớn, trọng điểm trên địa bàn tỉnh 6 tháng đầu năm 2022 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
x |
|
41 |
Báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư công 6 tháng đầu năm, nhiệm vụ trọng tâm 6 tháng cuối năm 2022 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
x |
x |
|
42 |
Báo cáo thu chi ngân sách 6 tháng đầu năm, nhiệm vụ 6 tháng cuối năm 2022 |
Sở Tài chính |
|
x |
|
43 |
Báo cáo tình hình thực hiện cải cách hành chính 6 tháng đầu năm, nhiệm vụ trọng tâm 6 tháng cuối năm 2022 |
Sở Nội vụ |
x |
|
|
44 |
Báo cáo tình hình tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo của công dân 6 tháng đầu năm 2022 |
Thanh tra tỉnh |
x |
|
|
45 |
Báo cáo tình hình thực hiện công tác phòng chống tham nhũng 6 tháng đầu năm 2022 |
Thanh tra tỉnh |
x |
|
|
46 |
Đề án đặt tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn huyện Vĩnh Lộc |
UBND huyện Vĩnh Lộc |
x |
x |
|
47 |
Đề án đặt tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Thanh Hóa |
UBND thành phố Thanh Hóa |
x |
x |
|
48 |
Đề án phát triển khu công nghệ thông tin tập trung tỉnh Thanh Hóa |
Sở Thông tin và Truyền thông |
|
x |
|
49 |
Đề án thí điểm xây dựng trường phổ thông công lập tự chủ |
Sở Giáo dục và Đào đạo |
x |
x |
|
50 |
Đề án xây dựng và phát triển các thiết chế văn hóa, thể thao trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025, định hướng đến năm 2030 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
x |
|
51 |
Đề án bảo tồn tiếng nói, chữ viết, trang phục, nghề truyền thống của đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Thanh Hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
|
|
Tháng 7 |
|
|
|
|
52 |
Báo cáo tình hình kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh tháng 7, nhiệm vụ trọng tâm tháng 8 năm 2022 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
|
53 |
Đề án thành lập thị trấn Tiên Trang, huyện Quảng Xương |
Sở Nội vụ |
x |
x |
|
54 |
Đề án đặt tên đường phố và các công trình công cộng trên địa bàn thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương |
UBND huyện Quảng Xương |
x |
x |
|
55 |
Quy chế quản lý và phát triển chợ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |
Sở Công Thương |
|
|
|
56 |
Quy định mức thu tối đa các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường và tiếp nhận tài trợ của các tổ chức, cá nhân đối với các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
x |
x |
|
57 |
Kế hoạch giao quyền tự chủ tài chính cho các đơn vị sự nghiệp công lập cấp tỉnh giai đoạn 2022 - 2025, mục tiêu đến năm 2030 |
Sở Tài chính |
|
|
|
58 |
Đề án giải phóng mặt bằng, hỗ trợ tái định cư phục vụ triển khai các dự án đầu tư hạ tầng khu công nghiệp và các dự án trọng điểm trong Khu kinh tế Nghi Sơn, các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh |
Ban Quản lý Khu Kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp |
|
x |
|
59 |
Đề án thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm đối với các đơn vị sự nghiệp công lập do tỉnh quản lý |
Sở Tài chính |
|
x |
|
60 |
Đề án xây dựng và phát triển huyện Mường Lát đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 |
UBND huyện Mường Lát |
|
x |
|
|
Tháng 8 |
|
|
|
|
61 |
Báo cáo tình hình kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh tháng 8, nhiệm vụ trọng tâm tháng 9 năm 2022 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
|
62 |
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND ngày 13/11/2018 của UBND tỉnh ban hành quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh |
Sở Nội vụ |
|
|
|
63 |
Điều chỉnh quy hoạch chung thị xã Bỉm Sơn đến năm 2045 |
UBND thị xã Bỉm Sơn |
|
x |
|
64 |
Đề án phát triển khu vực Cảng hàng không Thọ Xuân trở thành thành phố sân bay văn minh, hiện đại theo xu hướng thế giới |
Sở Xây dựng |
|
x |
|
65 |
Đề án đặt tên đường, phố trên địa bàn thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa |
UBND huyện Thiệu Hóa |
x |
x |
|
66 |
Đề án sáp nhập huyện Đông Sơn vào thành phố Thanh Hóa |
Sở Nội vụ |
x |
x |
|
|
Tháng 9 |
|
|
|
|
67 |
Báo cáo tình hình thu hút đầu tư và tiến độ thực hiện các dự án đầu tư lớn, trọng điểm trên địa bàn tỉnh 9 tháng đầu năm 2022 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
x |
|
68 |
Báo cáo tình hình kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 9 tháng đầu năm, nhiệm vụ trọng tâm 3 tháng cuối năm 2022 và định hướng phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh năm 2023 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
x |
x |
|
69 |
Báo cáo thu chi ngân sách 9 tháng đầu năm 2022; định hướng dự toán thu chi ngân sách năm 2023 |
Sở Tài chính |
|
x |
|
70 |
Báo cáo tình hình thực hiện cải cách hành chính 9 tháng đầu năm, nhiệm vụ trọng tâm 3 tháng cuối năm 2022 |
Sở Nội vụ |
|
|
|
71 |
Báo cáo tình hình thực hiện công tác phòng chống tham nhũng 9 tháng đầu năm, kế hoạch thực hiện 3 tháng cuối năm 2022 |
Thanh tra tỉnh |
|
|
|
72 |
Chính sách hỗ trợ giá vé cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |
Sở Giao thông Vận tải |
x |
x |
|
73 |
Đề án phát triển và nâng cao hiệu quả hoạt động hệ thống thông tin cơ sở trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022 - 2030 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
|
|
|
|
Tháng 10 |
|
|
|
|
74 |
Báo cáo tình hình kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh tháng 10, nhiệm vụ trọng tâm tháng 11 năm 2022 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
|
75 |
Báo cáo quyết toán ngân sách địa phương năm 2021 |
Sở Tài chính |
x |
x |
|
76 |
Kế hoạch biên chế công chức hành chính và số lượng người làm việc tại các đơn vị sự nghiệp năm 2023 |
Sở Nội vụ |
x |
x |
|
77 |
Đề án phát triển thủy sản gắn với bảo vệ chủ quyền quốc gia trên biển tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
x |
|
|
Tháng 11 |
|
|
|
|
78 |
Báo cáo tình hình kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh năm 2022 và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2023 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
x |
x |
|
79 |
Báo cáo tình hình thu hút đầu tư và tiến độ thực hiện các dự án đầu tư lớn, trọng điểm trên địa bàn tỉnh năm 2022 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
x |
|
80 |
Kế hoạch đầu tư công tỉnh Thanh Hóa năm 2023 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
x |
x |
|
81 |
Báo cáo tình hình thực hiện dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2022 |
Sở Tài chính |
x |
x |
|
82 |
Báo cáo dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương năm 2023 |
Sở Tài chính |
x |
x |
|
83 |
Báo cáo phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2023 |
Sở Tài chính |
x |
x |
|
84 |
Danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2023 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
x |
x |
|
85 |
Báo cáo tình hình thực hiện cải cách hành chính năm 2022, nhiệm vụ cải cách hành chính năm 2023 |
Sở Nội vụ |
|
|
|
86 |
Báo cáo kết quả thực hiện phòng chống tham nhũng năm 2022, kế hoạch phòng chống tham nhũng năm 2023 |
Thanh tra tỉnh |
|
|
|
87 |
Báo cáo tình hình tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo của công dân năm 2022 |
Thanh tra tỉnh |
|
|
|
|
Tháng 12 |
|
|
|
|
88 |
Chương trình công tác của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh năm 2023 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
89 |
Kế hoạch hành động thực hiện Nghị quyết của Chính phủ, Nghị quyết của Tỉnh ủy, HĐND tỉnh về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2023 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
90 |
Đề án di dời các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm môi trường trong khu đô thị, khu dân cư vào các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất tập trung trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
x |
II. DANH MỤC CÁC NỘI DUNG TRÌNH CHỦ TỊCH UBND TỈNH
|
Số TT |
Nội dung |
Cơ quan chủ trì chuẩn bị nội dung |
|
|
Quý I |
|
|
1 |
Giao thực hiện tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan quản lý nhà nước cấp tỉnh năm 2022 |
Sở Tài chính |
|
2 |
Chương trình thực hành tiết kiệm, chống lãng phí tỉnh Thanh Hóa năm 2022 |
Sở Tài chính |
|
3 |
Hoàn chỉnh việc đo đạc bản đồ, hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn 5 huyện biên giới tỉnh Thanh Hóa |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
4 |
Xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia, bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2000 và 1:5000 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
5 |
Đề án nghiên cứu bảo tồn và phát huy giá trị làng cổ Đông Sơn, phường Hàm Rồng, thành phố Thanh Hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
6 |
Đề án tăng cường quản lý nhà nước đối với hoạt động công chứng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |
Sở Tư pháp |
|
7 |
Quy định về tuyển dụng, điều động, luân chuyển giáo viên Trường THPT chuyên Lam Sơn nhằm nâng cao chất lượng đội ngũ thực hiện nhiệm vụ giáo dục mũi nhọn |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
8 |
Kế hoạch xây dựng hạ tầng công nghệ thông tin trong các cơ quan quản lý và cơ sở giáo dục đáp ứng điều kiện thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông năm 2018 và triển khai các nền tảng, ứng dụng, học liệu dùng chung toàn ngành giáo dục |
Sở Giáo dục và Đào đạo |
|
9 |
Quy hoạch chung xây dựng Khu công nghiệp Phú Quý, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
UBND huyện Hoằng Hóa |
|
10 |
Đề án nâng cao chất lượng đào tạo sư phạm gắn với nhu cầu tuyển dụng và đào tạo giáo viên |
Trường Đại học Hồng Đức |
|
11 |
Kế hoạch xây dựng chuỗi cung ứng thực phẩm an toàn, có xác nhận, giai đoạn 2022 - 2025 |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
12 |
Kế hoạch xây dựng chợ kinh doanh thực phẩm đáp ứng các quy định về ATTP, giai đoạn 2022 - 2025 |
Sở Công Thương |
|
13 |
Kế hoạch xây dựng xã, phường, thị trấn đạt tiêu chí ATTP, ATTP nâng cao, giai đoạn 2022 - 2025 |
Văn phòng điều phối về vệ sinh an toàn thực phẩm tỉnh |
|
14 |
Kế hoạch thực hiện Đề án thu hút đầu tư theo phương thức đối tác công tư trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2022 - 2025, định hướng đến năm 2030 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
15 |
Quy hoạch chung 02 phân khu đô thị: DT 01 và DT 05, thị xã Nghi Sơn |
UBND thị xã Nghi Sơn |
|
16 |
Kế hoạch lập quy hoạch xây dựng đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh |
Ban Quản lý Khu Kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp |
|
17 |
Quy hoạch chung 04 phân khu đô thị: DT 04; DT 06; DT 07 và DT 11, thị xã Nghi Sơn |
UBND thị xã Nghi Sơn |
|
|
Quý II |
|
|
18 |
Đề án số hóa tài liệu tại kho lưu trữ lịch sử tỉnh Thanh Hóa |
Sở Nội vụ |
|
19 |
Đề án đổi mới hoạt động Bảo tàng tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2021 - 2025, tầm nhìn đến năm 2030 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
20 |
Đồ án Quy hoạch chung xây dựng đô thị Trầu, huyện Nông Cống đến năm 2030, định hướng đến năm 2045 |
UBND huyện Nông Cống |
|
21 |
Đồ án Quy hoạch chung đô thị Luận Thành (trước đây là đô thị Khe Hạ), huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045 |
UBND huyện Thường Xuân |
|
22 |
Kế hoạch tổ chức hội nghị kết nối cung - cầu, kết hợp trưng bày, giới thiệu sản phẩm nông sản thực phẩm an toàn tỉnh Thanh Hóa năm 2022 |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
23 |
Kế hoạch chỉnh lý tài liệu tồn đọng và số hóa tài liệu lưu trữ tại các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022 - 2025 |
Sở Nội vụ |
|
24 |
Quy định điều động, luân chuyển giáo viên có thời hạn từ nơi thừa đến nơi thiếu |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
25 |
Chương trình lấy mẫu giám sát ATTP trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2022 - 2025 |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
26 |
Đề án công nhận thị trấn Phong Sơn huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa đạt tiêu chí đô thị loại IV |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
|
Quý III |
|
|
27 |
Đề án nâng cao hiệu quả công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022 - 2026 |
Sở Tư pháp |
|
28 |
Đề án phục hồi Lễ tế đàn Nam Giao vương triều Hồ |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
29 |
Đề án hỗ trợ các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi (giai đoạn 2016 - 2020), không thuộc diện đặc biệt khó khăn (giai đoạn 2021 - 2025) phát triển kinh tế - xã hội giảm nghèo bền vững |
Ban Dân tộc |
|
30 |
Đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị sinh thái Quảng Định, huyện Quảng Xương |
UBND huyện Quảng Xương |
|
31 |
Đề án phát triển nuôi cá lồng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025, định hướng đến năm 2030 |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
32 |
Kế hoạch phát triển ngành nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, thông minh để hình thành các vùng chuyên canh sản xuất nông nghiệp hàng hóa quy mô lớn, chất lượng cao; hình thành và phát triển các chuỗi giá trị từ sản xuất, chế biến đến tiêu thụ |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
33 |
Đồ án Quy hoạch chung Đô thị Ba Si huyện Ngọc Lặc đến năm 2040 |
UBND huyện Ngọc Lặc |
|
34 |
Xây dựng bản đồ nông hóa phục vụ thâm canh chuyển đổi cơ cấu cây trồng và quản lý, sử dụng bền vững tài nguyên đất sản xuất nông nghiệp tỉnh Thanh Hóa (giai đoạn 1) |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
35 |
Điều chỉnh, mở rộng quy hoạch chung đô thị Kiểu, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045 |
UBND huyện Yên Định |
|
36 |
Điều chỉnh, mở rộng quy hoạch chung thị trấn Yên Lâm, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2035 |
UBND huyện Yên Định |
|
37 |
Điều chỉnh tổng thể quy hoạch chung thị trấn Quý Lộc, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2035 |
UBND huyện Yên Định |
|
38 |
Chương trình phát triển đô thị Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
|
39 |
Đồ án quy hoạch điều chỉnh cục bộ đô thị Xuân Lai |
UBND huyện Thọ Xuân |
|
40 |
Đồ án quy hoạch tỷ lệ 1/500 Khu đô thị trung tâm hành chính mới huyện Thọ Xuân |
UBND huyện Thọ Xuân |
|
|
Quý IV |
|
|
41 |
Kế hoạch cải cách hành chính năm 2023 |
Sở Nội vụ |
|
42 |
Đề án phát triển nông nghiệp hữu cơ tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022 - 2030 |
Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
43 |
Đề án công nhận đô thị Cầu Quan, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa đạt tiêu chuẩn Đô thị loại V |
UBND huyện Nông Cống |
|
44 |
Chương trình phát triển đô thị thị trấn Quán Lào và các xã mở rộng huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa đạt tiêu chuẩn đô thị loại IV trước năm 2025 |
UBND huyện Yên Định |
|
45 |
Quy hoạch chung xây dựng đô thị Cẩm Tân, huyện Cẩm Thủy đến năm 2030 tầm nhìn đến năm 2040 |
UBND huyện Cẩm Thủy |
[1] Sở Công Thương chủ trì báo cáo các nội dung liên quan đến cụm công nghiệp , gửi Ban Quản lý KKT Nghi Sơn và các KCN tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh