Quyết định 1240/QĐ-BNV năm 2026 công bố Hệ thống Cơ sở dữ liệu; về Danh mục các trường thông tin, cấu trúc dữ liệu và quy trình tạo lập, quản lý, sử dụng, khai thác dữ liệu của Hệ thống cơ sở dữ liệu về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành
| Số hiệu | 1240/QĐ-BNV |
| Ngày ban hành | 13/10/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 13/10/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Nội vụ |
| Người ký | Vũ Chiến Thắng |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Công nghệ thông tin |
|
BỘ NỘI VỤ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1240/QĐ-BNV |
Hà Nội, ngày 13 tháng 10 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI VỤ
Căn cứ Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng số 69/2020/QH14; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng số 22/2026/QH16;
Căn cứ Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15;
Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15;
Căn cứ Luật Chuyển đổi số số 148/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 276/2026/NĐ-CP ngày 08/7/2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22/10/2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị định số 112/2021/NĐ-CP ngày 10/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng; Nghị định số 372/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 112/2021/NĐ-CР ngày 10/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;
Căn cứ Nghị quyết 214/NQ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch hành động về thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;
Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);
Căn cứ Quyết định số 11/2026/QĐ-TTg ngày 28 tháng 3 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục cơ sở dữ liệu quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 664/QĐ-BNV ngày 17 tháng 06 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu và Từ điển dữ liệu dùng chung Bộ Nội vụ (Phiên bản 1.0);
Căn cứ Quyết định số 672/QĐ-BNV ngày 17 tháng 06 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Danh mục dữ liệu gốc, dữ liệu chủ và Danh mục dùng chung ngành Nội vụ;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý lao động ngoài nước.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC TRƯỜNG THÔNG TIN, CẤU TRÚC
DỮ LIỆU VÀ QUY TRÌNH TẠO LẬP, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG, KHAI THÁC DỮ LIỆU CỦA HỆ THỐNG
CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 1240/QĐ-BNV ngày 13 tháng 10 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ)
|
BỘ NỘI VỤ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1240/QĐ-BNV |
Hà Nội, ngày 13 tháng 10 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI VỤ
Căn cứ Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng số 69/2020/QH14; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng số 22/2026/QH16;
Căn cứ Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15;
Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15;
Căn cứ Luật Chuyển đổi số số 148/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 276/2026/NĐ-CP ngày 08/7/2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22/10/2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị định số 112/2021/NĐ-CP ngày 10/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng; Nghị định số 372/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 112/2021/NĐ-CР ngày 10/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;
Căn cứ Nghị quyết 214/NQ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch hành động về thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;
Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);
Căn cứ Quyết định số 11/2026/QĐ-TTg ngày 28 tháng 3 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục cơ sở dữ liệu quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 664/QĐ-BNV ngày 17 tháng 06 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu và Từ điển dữ liệu dùng chung Bộ Nội vụ (Phiên bản 1.0);
Căn cứ Quyết định số 672/QĐ-BNV ngày 17 tháng 06 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Danh mục dữ liệu gốc, dữ liệu chủ và Danh mục dùng chung ngành Nội vụ;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý lao động ngoài nước.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC TRƯỜNG THÔNG TIN, CẤU TRÚC
DỮ LIỆU VÀ QUY TRÌNH TẠO LẬP, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG, KHAI THÁC DỮ LIỆU CỦA HỆ THỐNG
CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 1240/QĐ-BNV ngày 13 tháng 10 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ)
A. DANH MỤC CÁC TRƯỜNG THÔNG TIN I. MÔ TẢ CHUNG
Danh mục các trường thông tin của Hệ thống cơ sở dữ liệu về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng quy định thống nhất hệ thống trường dữ liệu phục vụ công tác quản lý nhà nước về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
Danh mục này là căn cứ để thiết kế cơ sở dữ liệu, xây dựng phần mềm, chuẩn hóa dữ liệu đầu vào, quản lý chất lượng dữ liệu, kết nối với các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành và các hệ thống thông tin của bộ, ngành, địa phương; đồng thời phục vụ công tác tổng hợp, thống kê, phân tích, báo cáo và quản lý nhà nước về người Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
Danh mục trường thông tin được xây dựng đối với 03 nhóm dữ liệu gồm:
- Nhóm dữ liệu người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;
- Nhóm dữ liệu doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;
- Nhóm dữ liệu hợp đồng cung ứng lao động.
Danh mục trường thông tin được xây dựng trên cơ sở quy định của pháp luật chuyên ngành, chức năng quản lý nhà nước, quy trình nghiệp vụ, thủ tục hành chính, yêu cầu thống kê, báo cáo và yêu cầu kết nối, chia sẻ, khai thác dữ liệu của Bộ Nội vụ; đồng thời bảo đảm phù hợp với Khung kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu và Từ điển dữ liệu dùng chung của Bộ Nội vụ.
Danh mục trường thông tin được xây dựng theo các nguyên tắc sau:
- Phù hợp với quy định của pháp luật về người Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, dữ liệu và chuyển đổi số.
- Mỗi trường dữ liệu có một tên gọi, một ý nghĩa và một thuộc tính thống nhất trên toàn hệ thống.
- Dữ liệu được chuẩn hóa theo mô hình dữ liệu dùng chung, bảo đảm khả năng tích hợp, chia sẻ và kết nối với các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành và hệ thống thông tin của các bộ, ngành, địa phương.
- Các trường thông tin được tổ chức theo từng nhóm dữ liệu, đáp ứng yêu cầu quản lý, thống kê, khai thác và mở rộng trong quá trình vận hành hệ thống.
- Việc quản lý, cập nhật và sử dụng dữ liệu thực hiện theo quy định của pháp luật về dữ liệu, lưu trữ, an toàn thông tin và bảo vệ dữ liệu.
4. Cấu trúc danh mục trường thông tin
Mỗi trường thông tin trong danh mục được mô tả thống nhất theo các nội dung sau: STT; Tên trường dữ liệu; Thuộc tính; Bắt buộc; Kiểu dữ liệu; Kích thước tối đa; Mô tả; Chủ quản dữ liệu; Ghi chú
Ba nhóm dữ liệu trong Hệ thống cơ sở dữ liệu về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng được quản lý thống nhất và liên kết thông qua các mã định danh dùng chung. Trong đó:
- Các nhóm dữ liệu người lao động, doanh nghiệp và hợp đồng cung ứng là dữ liệu nền của hệ thống;
- Dữ liệu được sử dụng thống nhất trong toàn hệ thống phục vụ cập nhật, khai thác, thống kê, báo cáo và chia sẻ với các hệ thống thông tin có liên quan theo quy định của pháp luật.
II. NHÓM DỮ LIỆU NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG
Nhóm dữ liệu người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng bao gồm các trường thông tin phục vụ quản lý người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng. Các trường thông tin được quản lý gồm:
- Số CMT/CCCD
- Ngày cấp CMT/CCCD
- Số hộ chiếu
- Ngày cấp hộ chiếu
- Họ tên
- Giới tính
- Ngày sinh
- Tình trạng hôn nhân
- Nơi sinh
- Số điện thoại
- Nơi ở hiện tại
- Dân tộc
- Tôn giáo
- Trình độ chuyên môn
- Là đối tượng được hưởng chính sách (mất đất, hộ nghèo, bộ đội xuất ngũ, dân tộc thiểu số)
- Ngày xuất cảnh
- Ngày về nước, lý do về nước
- Ngày thanh lý hợp đồng
- Ghi chú khác
Nhóm dữ liệu doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng bao gồm các trường thông tin phục vụ quản lý số lượng, chất lượng, cơ cấu, thành phần và tình hình hoạt động của các doanh nghiệp đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng. Các trường thông tin được quản lý gồm:
- Loại hình doanh nghiệp
- Tên doanh nghiệp tiếng Việt
- Tên viết tắt
- Tên tiếng Anh
- Tên giao dịch bằng tiếng Anh
- Mã số doanh nghiệp
- Đăng ký lần đầu ngày
- Nơi cấp
- Địa chỉ trụ sở chính
- Tỉnh/Thành phố
- Điện thoại
- Website
- Người đại diện theo pháp luật
- Chức vụ của người đại diện theo pháp luật
- Vốn điều lệ
- Số giấy phép xuất khẩu lao động
- Ngày cấp giấy phép xuất khẩu lao động
IV. NHÓM DỮ LIỆU HỢP ĐỒNG CUNG ỨNG LAO ĐỘNG
Nhóm dữ liệu hợp đồng cung ứng lao động bao gồm các trường thông tin phục vụ quản lý việc đăng ký hợp đồng cung ứng lao động của các doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng; đáp ứng yêu cầu quản lý lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, tổng hợp, thống kê và khai thác dữ liệu. Các trường thông tin được quản lý gồm:
- Thị trường
- Loại hình
- Hợp đồng ký ngày
- Doanh nghiệp đưa lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
- Tổ chức dịch vụ việc làm
- Người sử dụng lao động
- Thời hạn hợp đồng
- Ngành nghề
- Tổng số lao động, Số lao động nữ, Số có nghề
- Địa điểm làm việc
- Thời giờ làm việc
- Thời giờ nghỉ ngơi
- An toàn vệ sinh lao động
- Tiền lương
- Loại tiền lương
- Các phụ cấp khác, tiền thưởng, tiền làm thêm giờ
- Các khoản khấu trừ từ lương
- Điều kiện ăn ở sinh hoạt
- Các chế độ bảo hiểm
- Các chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả
- Vé máy bay, Hỗ trợ khác
- Chi phí người lao động phải trả trước khi đi
- Ký quỹ (VNĐ)
- Bảo lãnh
- Thời gian tuyển chọn
- Thời gian dự kiến xuất cảnh
I. DỮ LIỆU DÙNG CHUNG (MASTER DATA)
Dữ liệu dùng chung là tập hợp các danh mục dữ liệu dùng chung trong Hệ thống cơ sở dữ liệu về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng nhằm bảo đảm thống nhất việc quản lý, cập nhật, khai thác và chia sẻ dữ liệu trên phạm vi toàn quốc. Các danh mục dữ liệu dùng chung bao gồm:
1. Danh mục khu vực hành chính
2. Danh mục dân tộc.
3. Danh mục tôn giáo.
4. Danh mục trình độ chuyên môn.
5. Danh mục thị trường
6. Danh mục loại hình
7. Danh mục ngành nghề
8. Danh mục loại tiền.
9. Danh mục loại hình doanh nghiệp
Các danh mục dùng chung được Bộ Nội vụ thống nhất quản lý, cập nhật và công bố để sử dụng thống nhất trong toàn hệ thống.
Dữ liệu trong hệ thống phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật sau:
1. Tuân thủ chuẩn mã hóa ký tự Unicode (UTF-8).
2. Dữ liệu ngày, tháng sử dụng định dạng dd-mm-yyyy.
3. Dữ liệu thời gian sử dụng định dạng ISO 8601.
4. Các trường số sử dụng kiểu dữ liệu số nguyên hoặc số thực theo quy định.
5. Các trường văn bản sử dụng kiểu dữ liệu Unicode.
6. Dữ liệu không gian địa lý bảo đảm khả năng tích hợp với hệ thống GIS theo quy định hiện hành.
7. Mỗi trường dữ liệu có tên, kiểu dữ liệu và thuộc tính thống nhất trên toàn hệ thống.
8. Dữ liệu bảo đảm khả năng kết nối, chia sẻ và tích hợp với các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật.
III. QUY TRÌNH TẠO LẬP, QUẢN LÝ DỮ LIỆU
Việc cập nhật dữ liệu được thực hiện theo quy trình thống nhất trên toàn hệ thống, gồm các bước sau:
Bước 1. Khởi tạo hoặc tiếp nhận dữ liệu.
Bước 2. Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của dữ liệu.
Bước 3. Cập nhật dữ liệu vào hệ thống.
Bước 4. Phê duyệt dữ liệu theo phân cấp quản lý.
Bước 5. Đồng bộ dữ liệu lên Hệ thống cơ sở dữ liệu về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
Bước 6. Lưu vết, theo dõi lịch sử thay đổi dữ liệu.
Mọi thay đổi dữ liệu phải được ghi nhận đầy đủ về thời gian cập nhật, cơ quan cập nhật, người cập nhật và lịch sử chỉnh sửa.
Việc chia sẻ và khai thác dữ liệu được thực hiện theo quy định của pháp luật về dữ liệu, chuyển đổi số, an toàn thông tin mạng, an ninh mạng và các quy định pháp luật có liên quan.
IV. SỬ DỤNG, KHAI THÁC, KẾT NỐI VÀ CHIA SẺ DỮ LIỆU
1. Dữ liệu được sử dụng, khai thác phục vụ công tác quản lý nhà nước, giải quyết thủ tục hành chính, thống kê, báo cáo, phân tích, dự báo và các mục đích khác theo quy định.
2. Việc khai thác dữ liệu được thực hiện theo nguyên tắc đúng thẩm quyền, đúng mục đích, đúng phạm vi và phù hợp với mức độ truy cập được cấp.
3. Việc kết nối, chia sẻ dữ liệu với các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành, hệ thống thông tin của bộ, ngành, địa phương và các cơ quan, tổ chức có liên quan được thực hiện thông qua các phương thức kết nối, chia sẻ dữ liệu được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
4. Việc cung cấp, chia sẻ dữ liệu phải bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng, bảo vệ dữ liệu cá nhân, bảo vệ bí mật nhà nước và các yêu cầu bảo mật khác theo quy định của pháp luật.
5. Mọi hoạt động truy cập, khai thác, chỉnh sửa, kết nối và chia sẻ dữ liệu phải được ghi nhật ký, lưu vết và phục vụ công tác kiểm tra, giám sát khi cần thiết.
V. QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VÀ AN TOÀN DỮ LIỆU
1. Dữ liệu phải bảo đảm các yêu cầu về tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, kịp thời, có khả năng truy xuất nguồn gốc và được cập nhật theo quy định.
2. Định kỳ hoặc khi có yêu cầu, thực hiện kiểm tra, rà soát, đối soát và xử lý dữ liệu trùng lặp, thiếu, sai lệch hoặc không còn phù hợp.
3. Việc chỉnh sửa, xóa, khôi phục dữ liệu phải được thực hiện theo thẩm quyền, có kiểm soát và lưu vết đầy đủ.
4. Dữ liệu được sao lưu, lưu trữ và bảo đảm khả năng phục hồi theo yêu cầu về an toàn thông tin và quy định quản lý, vận hành Hệ thống.
5. Việc phân quyền truy cập, khai thác dữ liệu được thực hiện theo vai trò, chức năng, nhiệm vụ và thẩm quyền của cơ quan, đơn vị, cá nhân.
6. Các trường dữ liệu chứa thông tin cá nhân, dữ liệu thuộc phạm vi hạn chế tiếp cận hoặc dữ liệu cần bảo vệ phải được phân loại, quản lý và khai thác theo quy định của pháp luật.
|
STT |
Tên nhóm thông tin/Trường dữ liệu |
Thuộc tính |
Bắt buộc |
Kiểu dữ liệu |
Kích thước tối đa |
Mô tả |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Số CMT/CCCD |
SOCMT |
x |
String |
40 |
|
|
2 |
Ngày cấp CMT/CCCD |
NGAYCAPCMT |
|
Date |
|
|
|
3 |
Số hộ chiếu |
SOHOCHIEU |
|
String |
40 |
|
|
4 |
Ngày cấp hộ chiếu |
NGAYCAPHC |
|
Date |
|
|
|
5 |
Họ tên |
HOTEN |
x |
String |
100 |
|
|
6 |
Giới tính |
GIOITINH |
x |
String |
1 |
0: Nữ 1: Nam |
|
7 |
Ngày sinh |
NGAYSINH |
x |
Date |
|
|
|
8 |
Hôn nhân |
TINHTRANGHONNHAN |
|
String |
1 |
0: Độc thân 1: Đã kết hôn 2: Đã ly hôn |
|
9 |
Mã nơi sinh |
MANOISINH |
x |
String |
10 |
DM Khu vực hành chính |
|
10 |
Số điện thoại |
SODIENTHOAI |
x |
String |
30 |
|
|
11 |
Nơi ở hiện tại |
NOIOHIENTAI |
|
String |
200 |
|
|
12 |
Mã khu vực hành chính |
MAKHUVUCHANH CHINH |
x |
String |
10 |
DM Khu vực hành chính |
|
13 |
Dân tộc |
DANTOCID |
|
Number |
12 |
DM Dân tộc |
|
14 |
Tôn giáo |
TONGIAOID |
|
Number |
12 |
DM Tôn giáo |
|
15 |
Trình độ chuyên môn |
TRINHDOCHUYENMONID |
|
Number |
12 |
DM Trình độ chuyên môn |
|
16 |
Đã từng làm việc ở nước ngoài |
ISLAMVIECONN |
|
String |
1 |
Y: Có N: Không |
|
17 |
Chính sách người lao động_Mất đất |
IS_MAT_DAT |
|
String |
1 |
Y: Có N: Không |
|
18 |
Chính sách người lao động_Hộ nghèo, cận nghèo |
IS_HO_NGHEO_CAN_NGHEO |
|
String |
1 |
Y: Có N: Không |
|
19 |
Chính sách người lao động_Bộ đội, xuất ngũ |
IS_BO_DOI_XUAT_NGU |
|
String |
1 |
Y: Có N: Không |
|
20 |
Chính sách người lao động_Dân tộc thiểu số |
IS_DAN_TOC_THIEU_SO |
|
String |
1 |
Y: Có N: Không |
|
21 |
Thông tin xuất cảnh_Số phiếu trả lời |
SOPHIEUTRALOICUC |
|
String |
100 |
|
|
22 |
Thông tin xuất cảnh_Ngành nghề |
NGANHNGHEID |
|
Number |
12 |
DM Ngành nghề |
|
23 |
Thông tin xuất cảnh_Chủ sử dụng |
TEN_CHU_SU_DUNG |
|
String |
400 |
|
|
24 |
Thông tin xuất cảnh_Ngày xuất cảnh |
NGAY_XUAT_CANH_THUC_TE |
|
Date |
|
|
|
25 |
Thông tin xuất cảnh_Ngày hết hạn hợp đồng |
NGAY_HET_HAN_HOP_DONG |
|
Date |
|
|
|
26 |
Thông tin xuất cảnh_Địa chỉ làm việc |
DIACHILAMVIEC |
|
String |
1000 |
|
|
27 |
Thông tin về nước_Đã về nước |
VN_CHOT |
|
String |
1 |
Y: Về nước N: Chưa về |
|
28 |
Thông tin về nước_Ngày về nước hoặc báo cáo |
VN_NGAY_VE_NUOC |
|
Date |
|
|
|
29 |
Thông tin về nước_Ngày thanh lý hợp đồng |
VN_NGAY_THANH_LY_HD |
|
Date |
|
|
|
30 |
Thông tin về nước_Hoàn thành hợp đồng |
VN_HOAN_THANH_HOP_DONG |
|
String |
1 |
Y: Có N: Không |
|
31 |
Thông tin về nước_Trước hạn |
VN_HOAN_THANH_HD_TRUOC_HAN |
|
String |
1 |
Y: Có N: Không |
|
32 |
Thông tin về nước_Chết, mất tích |
VN_CHET_MAT_TICH |
|
String |
1 |
Y: Có N: Không |
|
33 |
Thông tin về nước_Tự ý ở lại nước ngoài trái pháp luật |
VN_TU_Y_O_LAI |
|
String |
1 |
Y: Có N: Không |
|
34 |
Thông tin về nước_Ở lại làm hợp đồng mới |
VN_O_LAI_LAM_HD_MOI |
|
String |
1 |
Y: Có N: Không |
|
35 |
Thông tin về nước_Ghi chú |
VN_GHI_CHU |
|
String |
400 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Loại hình doanh nghiệp |
LOAIHINHDOANHNGHIEPID |
x |
Number |
12 |
DM Loại hình doanh nghiệp |
|
2 |
Tên doanh nghiệp tiếng Việt |
TENDONVI |
x |
String |
400 |
|
|
3 |
Tên viết tắt |
TENGIAODICH |
x |
String |
400 |
|
|
4 |
Tên tiếng Anh |
TENTIENGANH |
x |
String |
400 |
|
|
5 |
Mã số doanh nghiệp |
MASODOANHNGHIEP |
x |
String |
100 |
|
|
6 |
Đăng ký lần đầu ngày |
NGAYCAPDKKD |
|
Date |
|
|
|
7 |
Nơi cấp |
DONVICAPDKKD |
|
String |
200 |
|
|
8 |
Địa chỉ trụ sở chính |
DIACHITRUSOCHINH |
x |
String |
1000 |
|
|
9 |
Tỉnh/Thành phố |
MAKVHC |
|
String |
10 |
DM Khu vực hành chính |
|
10 |
Điện thoại |
SODIENTHOAI |
|
String |
100 |
|
|
11 |
|
|
|
String |
200 |
|
|
12 |
Website |
WEB |
|
String |
200 |
|
|
13 |
Người đại diện |
NGUOIDAIDIEN |
x |
String |
200 |
|
|
14 |
Chức vụ |
CHUCVU |
x |
String |
100 |
|
|
15 |
Vốn điều lệ |
VONDIEULE |
x |
Number |
(20,2) |
|
|
16 |
Số giấy phép xuất khẩu lao động |
SOGIAYPHEPXKLD |
x |
String |
100 |
|
|
17 |
Ngày cấp giấy phép xuất khẩu lao động |
NGAYCAPGPXKLD |
x |
Date |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Thị trường |
THITRUONGID |
x |
Number |
12 |
Danh mục Thị trường |
|
2 |
Loại hình |
LOAI_HINH_ID |
x |
Int |
32 |
Danh mục Loại hình |
|
3 |
Số công văn |
SOCONGVAN |
x |
String |
60 |
|
|
4 |
Ngày công văn |
SOCONGVANKYNGAY |
|
Date |
|
|
|
5 |
Phiếu ban xác minh |
SOPHIEUTRALOIBAN |
|
String |
100 |
|
|
6 |
Ngày cấp phiếu ban |
NGAYSOPHIEUTRALOIBAN |
|
Date |
|
|
|
7 |
Hợp đồng ký ngày |
NGAYKYHOPDONGKHUNG |
x |
Date |
|
|
|
8 |
ID doanh nghiệp cung ứng |
DOANHNGHIEPCUNGUNGID |
x |
Number |
12 |
|
|
9 |
Tổ chức dịch vụ việc làm_Tên |
TENMOIGIOI |
|
String |
200 |
|
|
10 |
Tổ chức dịch vụ việc làm_Địa chỉ |
DIACHITRUSOCHINHMOIGIOI |
|
String |
400 |
|
|
11 |
Tổ chức dịch vụ việc làm_Số điện thoại |
SODIENTHOAIMOIGIOI |
|
String |
100 |
|
|
12 |
Tổ chức dịch vụ việc làm_Fax |
FAXMOIGIOI |
|
String |
100 |
|
|
13 |
Tổ chức dịch vụ việc làm_Email |
EMAILMOIGIOI |
|
String |
100 |
|
|
14 |
Tổ chức dịch vụ việc làm_Người đại diện |
NGUOIDAIDIENMOIGIOI |
|
String |
200 |
|
|
15 |
Tổ chức dịch vụ việc làm_Chức vụ |
CHUCVUMOIGIOI |
|
String |
100 |
|
|
16 |
Người sử dụng lao động_Tên |
CHU_SU_DUNG_TEN |
|
String |
400 |
|
|
17 |
Người sử dụng lao động_Số điện thoại |
CHU_SU_DUNG_DIEN_THOAI |
|
String |
100 |
|
|
18 |
Người sử dụng lao động_Fax |
CHU_SU_DUNG_FAX |
|
String |
100 |
|
|
19 |
Người sử dụng lao động_Email |
CHU_SU_DUNG_EMAIL |
|
String |
100 |
|
|
20 |
Người sử dụng lao động_Người đại diện |
CHU_SU_DUNG_NGUOI_DAI_DIEN |
|
String |
200 |
|
|
21 |
Người sử dụng lao động_Chức vụ |
CHU_SU_DUNG_CHUC_VU |
|
String |
100 |
|
|
22 |
Thời hạn hợp đồng_Năm |
THOIHANHOPDONG_NAM |
|
Int |
32 |
|
|
23 |
Thời hạn hợp đồng_Tháng |
THOIHANHOPDONG_THANG |
|
Int |
32 |
|
|
24 |
Thời hạn hợp đồng_Ngày |
THOIHANHOPDONG_NGAY |
|
Int |
32 |
|
|
25 |
Ngành nghề |
NGANHNGHE |
x |
array |
10 |
Một hợp đồng có nhiều ngành nghề, lưu tại danh mục Ngành nghề |
|
26 |
Tổng số lao động |
SOLUONGLAODONG |
x |
Int |
32 |
|
|
27 |
Số lao động nữ |
SOLAODONGNU |
x |
Int |
32 |
|
|
28 |
Số có nghề |
SOCONGHE |
x |
Int |
32 |
|
|
29 |
Địa điểm làm việc |
DIACHINOILAMVIEC |
x |
String |
1000 |
|
|
30 |
Thời giờ làm việc |
THOIGIANLAMVIEC |
x |
String |
1000 |
|
|
31 |
Thời giờ nghỉ ngơi |
THOI_GIAN_NGHI_NGOI |
x |
String |
400 |
|
|
32 |
An toàn vệ sinh lao động |
BAOHOLAODONGTAINOILAMVIEC |
x |
String |
500 |
|
|
33 |
Tiền lương |
MUCLUONGCOBANTU |
x |
FLOAT |
126 |
|
|
34 |
Loại tiền lương |
LOAITIENMUCLUONGCOBANID |
x |
Number |
12 |
Danh mục Loại tiền |
|
35 |
Ghi chú mức lương |
TIENLAMVIEC |
|
String |
500 |
|
|
36 |
Các phụ cấp khác, tiền thưởng |
CACPHUCAPKHAC |
x |
String |
500 |
|
|
37 |
Tiền làm thêm giờ |
CHEDOLAMTHEMGIO |
x |
String |
1000 |
|
|
38 |
Các khoản khấu trừ từ lương |
CACKHOANTHUTUTIENLUONGNLD |
x |
String |
1000 |
|
|
39 |
Điều kiện ăn ở sinh hoạt |
DIEUKIENANO |
x |
String |
1000 |
|
|
40 |
Các chế độ bảo hiểm |
CACCHEDOBAOHIEM |
x |
String |
500 |
|
|
41 |
Các chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Tiền dịch vụ |
CSD_TIEN_DICH_VU |
|
FLOAT |
9 |
|
|
42 |
Các chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Tiền dịch vụ_Loại tiền |
LOAITIENID_TIENDICHVU |
|
Number |
12 |
Danh mục Loại tiền |
|
43 |
Các chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Tiền dịch vụ_Theo |
CSD_TIEN_DICH_VU_LOAI |
|
Int |
32 |
1: Lao động 2: Tháng 3: Bình quân lao động |
|
44 |
Các chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Chi phí đi lại từ Việt Nam đến nơi làm việc và ngược lại |
CSD_TIEN_CPDL |
|
FLOAT |
9 |
|
|
45 |
Các chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Chi phí đi lại từ Việt Nam đến nơi làm việc và ngược lại_Loại tiền |
LOAITIENID_CHI_PHI_DI_LAI |
|
Number |
12 |
Danh mục Loại tiền |
|
46 |
Các chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Tiền đào tạo |
CSD_TIEN_DAO_TAO |
|
FLOAT |
9 |
|
|
47 |
Các chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Tiền đào tạo_Loại tiền |
LOAITIENID_PHIQUANLY |
|
Number |
12 |
Danh mục Loại tiền |
|
48 |
Các chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Ghi chú |
CSD_TIENDAOTAO_GHICHU |
|
String |
500 |
|
|
49 |
Các chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Tiền bồi dưỡng kỹ năng nghề |
CSD_TIEN_BDKNN |
|
FLOAT |
9 |
|
|
50 |
Các chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Tiền bồi dưỡng kỹ năng nghề_Loại tiền |
LOAITIENID_PHIUYTHAC |
|
Number |
12 |
Danh mục Loại tiền |
|
51 |
Các chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Tiền bồi dưỡng kỹ năng nghề_Ghi chú |
CSD_TIENBDKNN_GHICHU |
|
String |
500 |
|
|
52 |
Các chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Tiền bồi dưỡng ngoại ngữ |
CSD_TIEN_BDNN |
|
FLOAT |
9 |
|
|
53 |
Các chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Tiền bồi dưỡng ngoại ngữ_Loại tiền |
LOAITIENID_BDNN |
|
Number |
12 |
Danh mục Loại tiền |
|
54 |
Các chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Tiền bồi dưỡng ngoại ngữ_Ghi chú |
CSD_TIENBDNN_GHICHU |
|
String |
500 |
|
|
55 |
Các chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Tiền visa |
CSD_TIEN_VISA |
|
FLOAT |
9 |
|
|
56 |
Các chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Tiền visa_Loại tiền |
LOAITIENID_VISA |
|
Number |
12 |
Danh mục Loại tiền |
|
57 |
Các chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Tiền đóng góp quỹ HTVLNN |
CSD_TIEN_HTVLNN |
|
FLOAT |
9 |
|
|
58 |
Các chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Tiền đóng góp quỹ HTVLNN_Loại tiền |
LOAITIENID_QUYHOTROVIECLAM |
|
Number |
12 |
Danh mục Loại tiền |
|
59 |
Các chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Chi phí kiểm tra sức khỏe |
CSD_TIEN_KTSK |
|
FLOAT |
9 |
|
|
60 |
Các chi phí do bên nước ngoài tiếp nhận lao động chi trả_Chi phí kiểm tra sức khỏe_Loại tiền |
LOAITIENID_KTSK |
|
Number |
12 |
Danh mục Loại tiền |
|
61 |
Vé máy bay |
VEMAYBAY |
x |
String |
1000 |
|
|
62 |
Hỗ trợ khác |
CSD_TIEN_HT_KHAC |
|
FLOAT |
126 |
|
|
63 |
Hỗ trợ khác_Loại tiền |
LOAITIENID_HT_KHAC |
|
Number |
12 |
Danh mục Loại tiền |
|
64 |
Hỗ trợ khác_Diễn giải |
CSD_DIEN_GIAI_HT_KHAC |
|
String |
400 |
|
|
65 |
Chi phí người lao động phải trả trước khi đi_Tiền dịch vụ |
NLD_TIEN_DICH_VU |
x |
FLOAT |
9 |
|
|
66 |
Chi phí người lao động phải trả trước khi đi_Ghi chú |
CPNLDTRA_TIENDICHVU |
|
String |
200 |
|
|
67 |
Chi phí người lao động phải trả trước khi đi_Chi phí đi lại từ Việt Nam đến nơi làm việc và ngược lại |
NLD_TIEN_CPDL |
x |
FLOAT |
9 |
|
|
68 |
Chi phí người lao động phải trả trước khi đi_Đóng góp quỹ hỗ trợ việc làm ngoài nước |
CPNLDTRA_QUYHOTROVIECLAM |
x |
FLOAT |
9 |
|
|
69 |
Chi phí người lao động phải trả trước khi đi_Bồi dưỡng kỹ năng nghề ngoại ngữ |
NLD_TIEN_BDKNN |
|
FLOAT |
9 |
|
|
70 |
Chi phí người lao động phải trả trước khi đi_Bảo hiểm xã hội (Đóng cho cơ quan BHXH Việt Nam) |
NLD_TIEN_BHXH |
|
FLOAT |
9 |
|
|
71 |
Chi phí người lao động phải trả trước khi đi_Hộ chiếu, lý lịch tư pháp |
NLD_TIEN_HO_CHIEU |
|
FLOAT |
9 |
|
|
72 |
Chi phí người lao động phải trả trước khi đi_Thị thực (Visa) |
NLD_TIEN_VISA |
|
FLOAT |
9 |
|
|
73 |
Chi phí người lao động phải trả trước khi đi_Chi phí khác |
NLD_TIEN_CHI_PHI_KHAC |
|
FLOAT |
9 |
|
|
74 |
Chi phí người lao động phải trả trước khi đi_Chi phí khác_Diễn giải |
NLD_DIEN_GIAI_CPK |
|
String |
400 |
|
|
75 |
Ký quỹ (VNĐ) |
KY_QUY |
x |
FLOAT |
9 |
|
|
76 |
Bảo lãnh |
CACKHOANTHOATHUAN_BAOLANH |
|
String |
400 |
|
|
77 |
Thời gian tuyển chọn |
THOI_GIAN_TUYEN_CHON |
x |
Int |
32 |
|
|
78 |
Thời gian dự kiến xuất cảnh |
DUKIENTHOIGIANXUATCANH |
x |
String |
100 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh