Quyết định 124/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt tại khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
| Số hiệu | 124/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 28/02/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 28/02/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Ninh Bình |
| Người ký | Trần Song Tùng |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 124/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 28 tháng 02 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT GIÁ BÁN LẺ NƯỚC SẠCH SINH HOẠT TẠI KHU VỰC NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;
Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;
Căn cứ Nghị định số 78/2024/NĐ-CP ngày 01/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá về thẩm định giá;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 44/2021/TT-BTC ngày 18/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sinh hoạt;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 55/TTr-SNN ngày 26/02/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt tại khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, như sau:
|
STT |
Mục đích sử dụng |
Giá bán chưa có thuế VAT |
Giá bán có thuế VAT 5% |
|
1 |
Hộ dân cư |
9.270 |
9.734 |
|
2 |
Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận) |
12.360 |
12.978 |
|
3 |
Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất |
15.450 |
16.223 |
|
4 |
Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ |
20.600 |
21.630 |
|
Giá tiêu thụ nước sạch bình quân |
10.300 |
10.815 |
|
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt áp dụng cho các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp khác đang cung cấp nước sạch sinh hoạt tại khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Nin Bình.
2. Các đơn vị sản xuất, kinh doanh nước sạch phải đảm bảo cung cấp nước sạch sạch sinh hoạt theo đúng các tiêu chuẩn chất lượng, quy chuẩn kỹ thuật theo quy định.
3. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, UBND các huyện, thành phố và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện giá bán lẻ nước sạch nông thôn tại các trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 124/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 28 tháng 02 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT GIÁ BÁN LẺ NƯỚC SẠCH SINH HOẠT TẠI KHU VỰC NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;
Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;
Căn cứ Nghị định số 78/2024/NĐ-CP ngày 01/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá về thẩm định giá;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 44/2021/TT-BTC ngày 18/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sinh hoạt;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 55/TTr-SNN ngày 26/02/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt tại khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, như sau:
|
STT |
Mục đích sử dụng |
Giá bán chưa có thuế VAT |
Giá bán có thuế VAT 5% |
|
1 |
Hộ dân cư |
9.270 |
9.734 |
|
2 |
Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận) |
12.360 |
12.978 |
|
3 |
Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất |
15.450 |
16.223 |
|
4 |
Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ |
20.600 |
21.630 |
|
Giá tiêu thụ nước sạch bình quân |
10.300 |
10.815 |
|
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt áp dụng cho các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp khác đang cung cấp nước sạch sinh hoạt tại khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Nin Bình.
2. Các đơn vị sản xuất, kinh doanh nước sạch phải đảm bảo cung cấp nước sạch sạch sinh hoạt theo đúng các tiêu chuẩn chất lượng, quy chuẩn kỹ thuật theo quy định.
3. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, UBND các huyện, thành phố và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện giá bán lẻ nước sạch nông thôn tại các trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh