Quyết định 1236/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
| Số hiệu | 1236/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 17/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 17/06/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bình Phước |
| Người ký | Lê Trường Sơn |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1236/QĐ-UBND |
Bình Phước, ngày 17 tháng 6 năm 2025 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2013/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư; Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu ngày 29/11/2024;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 1489/QĐ-TTg ngày 24/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tỉnh Bình Phước thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 1259/QĐ-TTg ngày 24/10/2024 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt điều chỉnh quy hoạch tỉnh Bình Phước thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến 2050;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 264/QĐ-UBND ngày 09/02/2022 của UBND tỉnh phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 279/TTr-STNMT-LĐĐ ngày 13/6/2025 (kèm theo Phiếu ghi ý kiến cuộc họp ngày 17/6/2025 của UBND tỉnh).
QUYẾT ĐỊNH:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Phụ lục 01 kèm theo.
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Phụ lục 02 kèm theo.
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Phụ lục 03 kèm theo.
Điều 2. Trách nhiệm các cơ quan, đơn vị liên quan:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường:
a) Chịu trách nhiệm toàn diện về tính chính xác của toàn bộ thông tin, số liệu, dữ liệu tại hồ sơ trình, thường xuyên rà soát để kịp thời điều chỉnh theo quy định pháp luật (nếu có).
b) Tham mưu UBND tỉnh thực hiện việc giao đất, cho thuê đất, đấu giá quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với các dự án theo đúng trình tự, quy định của Luật Đất đai năm 2024 và các quy định pháp luật có liên quan.
c) Hướng dẫn, kiểm tra thành phố Đồng Xoài triển khai thực hiện điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.
2. UBND thành phố Đồng Xoài:
a) Chịu trách nhiệm toàn diện về tính chính xác của toàn bộ thông tin, số liệu, dữ liệu tại hồ sơ trình, thường xuyên rà soát để kịp thời điều chỉnh theo quy định pháp luật (nếu có).
b) Công bố công khai Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo quy định của pháp luật về đất đai.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1236/QĐ-UBND |
Bình Phước, ngày 17 tháng 6 năm 2025 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2013/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư; Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu ngày 29/11/2024;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 1489/QĐ-TTg ngày 24/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tỉnh Bình Phước thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 1259/QĐ-TTg ngày 24/10/2024 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt điều chỉnh quy hoạch tỉnh Bình Phước thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến 2050;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 264/QĐ-UBND ngày 09/02/2022 của UBND tỉnh phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 279/TTr-STNMT-LĐĐ ngày 13/6/2025 (kèm theo Phiếu ghi ý kiến cuộc họp ngày 17/6/2025 của UBND tỉnh).
QUYẾT ĐỊNH:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Phụ lục 01 kèm theo.
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Phụ lục 02 kèm theo.
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Phụ lục 03 kèm theo.
Điều 2. Trách nhiệm các cơ quan, đơn vị liên quan:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường:
a) Chịu trách nhiệm toàn diện về tính chính xác của toàn bộ thông tin, số liệu, dữ liệu tại hồ sơ trình, thường xuyên rà soát để kịp thời điều chỉnh theo quy định pháp luật (nếu có).
b) Tham mưu UBND tỉnh thực hiện việc giao đất, cho thuê đất, đấu giá quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với các dự án theo đúng trình tự, quy định của Luật Đất đai năm 2024 và các quy định pháp luật có liên quan.
c) Hướng dẫn, kiểm tra thành phố Đồng Xoài triển khai thực hiện điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.
2. UBND thành phố Đồng Xoài:
a) Chịu trách nhiệm toàn diện về tính chính xác của toàn bộ thông tin, số liệu, dữ liệu tại hồ sơ trình, thường xuyên rà soát để kịp thời điều chỉnh theo quy định pháp luật (nếu có).
b) Công bố công khai Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo quy định của pháp luật về đất đai.
c) Chỉ đạo việc lập điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 và Kế hoạch sử dụng đất hàng năm đảm bảo phù hợp với điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 đã được phê duyệt; thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất hàng năm đã được duyệt, tuân thủ đúng các quy định của pháp luật có liên quan và đảm bảo các chỉ tiêu sử dụng đất được phê duyệt trong Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030. Tổ chức quản lý giám sát chặt chẽ quỹ đất được quy hoạch nhằm sử dụng tiết kiệm, hiệu quả quỹ đất.
d) Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai, ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi phạm trong thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết không giải quyết giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo quy định của pháp luật đất đai.
đ) Định kỳ hàng năm, gửi báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp tham mưu UBND tỉnh báo cáo Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ đăng tải Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh theo quy định
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Y tế, Dân tộc và Tôn giáo, Ban Quản lý Khu kinh tế, Ban QLDA Đầu tư Xây dựng tỉnh, Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Đồng Xoài và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA THÀNH
PHỐ ĐỒNG XOÀI, TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Kèm theo Quyết định số 1236/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Cơ cấu (%) |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
|||||||
|
Phường Tân Phú |
Phường Tân Thiện |
Phường Tân Đồng |
Phường Tân Xuân |
Phường Tân Bình |
Phường Tiến Thành |
Xã Tiến Hưng |
Xã Tân Thành |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(6) = (7) + (8) +... |
(5) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
|
|
DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
|
16.771,21 |
100,00 |
958,99 |
358,24 |
788,06 |
1.006,17 |
522,12 |
2.571,33 |
5.005,25 |
5.561,04 |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
12.089,24 |
72,08 |
217,24 |
200,47 |
545,31 |
715,79 |
208,62 |
2.024,10 |
3.594,04 |
4.583,66 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
43,61 |
0,26 |
12,92 |
4,71 |
3,66 |
5,28 |
0,00 |
2,67 |
7,49 |
6,89 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
11.827,42 |
70,52 |
204,12 |
193,46 |
540,43 |
702,27 |
204,29 |
1.991,05 |
3.565,62 |
4.426,17 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
70,60 |
0,42 |
0,20 |
2,31 |
1,22 |
8,23 |
4,33 |
30,38 |
20,93 |
3,00 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
147,60 |
0,88 |
|
|
|
|
|
|
|
147,60 |
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
4.682 |
27,92 |
741,74 |
157,77 |
242,76 |
290,39 |
313,51 |
547,23 |
1.411,20 |
977,38 |
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
1.132,06 |
6,75 |
227,08 |
73,66 |
78,97 |
98,74 |
125,23 |
157,80 |
224,38 |
146,19 |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
43,27 |
0,26 |
29,28 |
0,78 |
4,00 |
0,23 |
6,82 |
0,63 |
0,35 |
1,17 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
110,46 |
0,66 |
10,62 |
0,00 |
3,43 |
3,77 |
0,00 |
14,09 |
63,43 |
15,10 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
41,53 |
0,25 |
21,44 |
5,02 |
3,48 |
0,20 |
0,27 |
0,63 |
10,19 |
0,31 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
299,53 |
1,79 |
61,80 |
9,96 |
30,83 |
13,38 |
51,09 |
42,10 |
61,16 |
29,22 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
26,86 |
0.16 |
13,02 |
1.14 |
1,50 |
1,50 |
2,28 |
2,47 |
2,96 |
2,00 |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
5,32 |
0,03 |
|
|
0,32 |
|
|
|
4,26 |
0,74 |
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
39,35 |
0,23 |
0,73 |
3,42 |
0,20 |
0,27 |
0,16 |
19,26 |
14,87 |
0,45 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
176,46 |
1,05 |
35,61 |
5,40 |
26,68 |
9,20 |
25,32 |
18,37 |
34,38 |
21,49 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
44,40 |
0,26 |
8,09 |
0.00 |
2,00 |
2,41 |
21,03 |
2,00 |
4,33 |
4,54 |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công Nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
7,14 |
0,04 |
4,36 |
|
0.13 |
|
2,29 |
|
0,36 |
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
1.041,23 |
6,21 |
39,23 |
8,94 |
18,68 |
22,10 |
13,02 |
130,09 |
583,93 |
225,22 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
SCC |
638,53 |
3,81 |
|
|
|
|
|
109,62 |
391,43 |
137,48 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
580,00 |
3,46 |
|
|
|
|
|
109,62 |
332,89 |
137,48 |
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
58,53 |
0,35 |
|
|
|
|
|
|
58,53 |
|
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
155,28 |
0,93 |
31,73 |
6,98 |
7,28 |
17,81 |
12,02 |
10,74 |
41,11 |
27,59 |
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
73,79 |
0,44 |
7,50 |
1,96 |
11,40 |
4,30 |
1,00 |
9,73 |
27,17 |
10,74 |
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
173,62 |
1,04 |
|
|
|
|
|
|
124,22 |
49,41 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
1.656,82 |
9,88 |
253,42 |
54,08 |
91,55 |
132,74 |
113,62 |
178,40 |
372,35 |
460,68 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
1.201,00 |
7,16 |
188,70 |
41,26 |
78,32 |
94,73 |
103,82 |
156,17 |
302,93 |
235,06 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
232,38 |
1,39 |
0,60 |
0,59 |
0,48 |
7,25 |
0,02 |
11,62 |
0,67 |
211,16 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
10,03 |
0,06 |
|
|
|
2,00 |
0,03 |
|
|
8,00 |
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
44,08 |
0,26 |
|
7,30 |
8,20 |
15,98 |
|
|
12,60 |
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
1,63 |
0,01 |
1,63 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
10,04 |
0,06 |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
5.00 |
0,00 |
0,20 |
3,96 |
0,28 |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
7,23 |
0,04 |
0,00 |
0.87 |
0,26 |
1,71 |
0,00 |
2,43 |
1,56 |
0,40 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
2,17 |
0,01 |
0,90 |
|
|
0,12 |
0,42 |
0,22 |
0,24 |
0,29 |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
22,83 |
0,14 |
|
|
|
2,59 |
0,48 |
0,67 |
18,16 |
0,93 |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
125,43 |
0,75 |
61,39 |
3,86 |
4,10 |
3,36 |
8,84 |
7,10 |
32,23 |
4,56 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
14,62 |
0,09 |
0,00 |
2,55 |
3,47 |
1,68 |
0,13 |
0,84 |
4,71 |
1,24 |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
0,42 |
0,00 |
0,14 |
0,26 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,02 |
0,00 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, Cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
61,85 |
0,37 |
|
|
|
2,88 |
|
|
38,22 |
20,75 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
263,32 |
1,57 |
92,16 |
0,95 |
7,28 |
13,66 |
2,31 |
20,47 |
51,07 |
75,44 |
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
94,49 |
0,56 |
89,61 |
|
|
|
|
4,88 |
|
|
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
168,83 |
1,01 |
2,55 |
0,95 |
7,28 |
13,66 |
2,31 |
15,59 |
51,07 |
75,44 |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
16,88 |
0,10 |
6,58 |
1,57 |
1,06 |
1,00 |
1,02 |
2,19 |
1,40 |
2,07 |
|
3 |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DIỆN TÍCH CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ ĐIỀU
CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CỦA THÀNH PHỐ ĐỒNG XOÀI, TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Kèm theo Quyết định số 1236/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
|||||||
|
Phường Tân Phú |
Phường Tân Thiện |
Phường Tân Đồng |
Phường Tân Xuân |
Phường Tân Bình |
Phường Tiến Thành |
Xã Tiến Hưng |
Xã Tân Thành |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) = (5) + (6) +... |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
|
1 |
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
1.201,27 |
119,17 |
44,62 |
57,54 |
88,56 |
63,32 |
110,51 |
523,42 |
194,13 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
18,64 |
|
2,74 |
|
1,38 |
8,42 |
0,50 |
5,10 |
0,50 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK/PNN |
24,70 |
0,32 |
2,04 |
0,73 |
3,45 |
5,61 |
0,90 |
10,55 |
1,10 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
1.144,83 |
118,85 |
39,84 |
56,81 |
83,73 |
45,99 |
107,11 |
501,27 |
191,23 |
|
1.4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
13,10 |
|
|
|
|
3,30 |
2,00 |
6,50 |
1,30 |
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
178,57 |
0,78 |
3,53 |
7,34 |
22,72 |
15,88 |
33,57 |
58,27 |
36,48 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Chuyển đất trồng kìa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
LUA/NNP |
178,57 |
0,78 |
3,53 |
7,34 |
22,72 |
15,88 |
33,57 |
58,27 |
36,48 |
|
3 |
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn |
MHT/CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
20,33 |
14,19 |
|
0,44 |
1,70 |
|
1,28 |
2,73 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật Đất đai |
MHT/PNC |
14,10 |
11,03 |
|
0,22 |
1,70 |
|
1,14 |
|
|
|
4.2 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
MHT/OCT |
6,24 |
3,15 |
|
0,22 |
|
|
0,14 |
2,73 |
|
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG ĐIỀU
CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHO TỪNG KỲ KẾ HOẠCH 05 NĂM CỦA THÀNH PHỐ ĐỒNG
XOÀI, TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Kèm theo Quyết định số 1236/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của UBND tỉnh)
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Cả thời kỳ |
Các kỳ kế hoạch |
|
|
Kỳ đầu, đến năm 2025 |
Kỳ cuối, đến năm 2030 |
||||
|
(I) |
(2) |
(3) |
(4) = (5) + (6) |
(5) |
(6) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
2,19 |
0,00 |
2,19 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm còn lại |
HNK |
|
|
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
2,19 |
0,00 |
2,19 |
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh