Quyết định 1229/QĐ-BNNMT phê duyệt Kế hoạch tổng thể điều chỉnh và Kế hoạch thực hiện năm 2026 Dự án “Nâng cao năng lực quản lý dữ liệu và thông tin báo cáo phù hợp với yêu cầu Khung minh bạch tăng cường của Thỏa thuận Paris về Biến đổi khí hậu” do Quỹ Môi trường toàn cầu (GEF) tài trợ thông qua Chương trình Phát triển Liên hợp quốc (UNDP) do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
| Số hiệu | 1229/QĐ-BNNMT |
| Ngày ban hành | 08/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 08/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| Người ký | Lê Công Thành |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin,Tài chính nhà nước,Tài nguyên - Môi trường |
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1229/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 08 tháng 4 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 242/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi nước ngoài;
Căn cứ Thông tư số 23/2022/TT-BTC ngày 06 tháng 4 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý tài chính nhà nước đối với nguồn viện trợ không hoàn lại của nước ngoài thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 2855/QĐ-BNNMT ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Quy chế quản lý và sử dụng vốn tài trợ nước ngoài thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 411/QĐ-BTNMT ngày 04 tháng 3 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc phê duyệt Văn kiện Dự án “Nâng cao năng lực quản lý dữ liệu và thông tin báo cáo phù hơp với yêu cầu Khung minh bạch tăng cường của Thỏa thuận Paris về biến đổi khí hậu”; được điều chỉnh tại Quyết định số 281/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 5818/QĐ-BNNMT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Thư của Chương trình Phát triển Liên hợp quốc (UNDP) đề ngày 25 tháng 3 năm 2026 về Kế hoạch tổng thể điều chỉnh và Kế hoạch thực hiện năm 2026 của Dự án;
Xét đề nghị của Cục Biến đổi khí hậu tại các văn bản: Tờ trình số 07/TTr- BĐKH ngày 02 tháng 3 năm 2026, Công văn số 349/BĐKH-VP ngày 17 tháng 3 năm 2026, Công văn số 372/BĐKH-QLPT ngày 20 tháng 3 năm 2026 và Công văn số 464/BĐKH-QLPT ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Cục Biến đổi khí hậu về việc trình phê duyệt Kế hoạch tổng thể điều chỉnh, Kế hoạch thực hiện năm 2026 của Dự án án “Nâng cao năng lực quản lý dữ liệu và thông tin báo cáo phù hợp với yêu cầu Khung minh bạch tăng cường của Thỏa thuận Paris về Biến đổi khí hậu”;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Hợp tác quốc tế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch tổng thể điều chỉnh Dự án “Nâng cao năng lực quản lý dữ liệu và thông tin báo cáo phù hợp với yêu cầu Khung minh bạch tăng cường của Thỏa thuận Paris về Biến đổi khí hậu” do Quỹ Môi trường toàn cầu (GEF) tài trợ thông qua Chương trình Phát triển Liên hợp quốc (UNDP) (tại Phụ lục 01 kèm theo).
Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch thực hiện năm 2026 (nguồn vốn ngoài nước) Dự án “Nâng cao năng lực quản lý dữ liệu và thông tin báo cáo phù hợp với yêu cầu Khung minh bạch tăng cường của Thỏa thuận Paris về Biến đổi khí hậu” do Quỹ Môi trường toàn cầu (GEF) tài trợ thông qua Chương trình Phát triển Liên hợp quốc (UNDP) (tại Phụ lục 02 kèm theo).
Điều 3. Giao Cục Biến đổi khí hậu chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Dự án có hiệu quả theo quy định tại Điều 1 và Điều 2 của Quyết định này; chịu trách nhiệm trước pháp luật và Bộ trưởng về nội dung và dự toán, hiệu quả, tính bền vững của Dự án, mối liên kết giữa Dự án với các Dự án khác có liên quan của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, đảm bảo có sự kế thừa, không chồng chéo, trùng lặp, tránh lãng phí và tuân thủ các quy định hiện hành của Nhà nước và của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ: Hợp tác quốc tế, Kế hoạch - Tài chính, Cục trưởng Cục Biến đổi khí hậu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC 01. KẾ HOẠCH TỔNG THỂ ĐIỀU CHỈNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-BNNMT ngày tháng năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
STT |
Hợp phần/ Hoạt động |
Mã gói thầu |
Dự toán đã phê duyệt tại Quyết định số 3394/QĐ-BTNMT ngày 17/11/2023) |
Dự toán điều chỉnh |
Ghi chú |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Tổng số |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
Năm 2026 |
Tổng số |
Năm 2022 |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
Năm 2026 |
||||||||||||||||||||||||||
|
Tổng các nguồn vốn |
Vốn trong nước |
Vốn nước ngoài |
Tổng các nguồn vốn |
Vốn trong nước |
Vốn nước ngoài |
Tổng các nguồn vốn |
Vốn trong nước |
Vốn nước ngoài |
Tổng các nguồn vốn |
Vốn trong nước |
Vốn nước ngoài |
Tổng các nguồn vốn |
Vốn trong nước |
Vốn nước ngoài |
Tổng các nguồn vốn |
Vốn trong nước |
Vốn nước ngoài |
Tổng các nguồn vốn |
Vốn trong nước |
Vốn nước ngoài |
Tổng các nguồn vốn |
Vốn trong nước |
Vốn nước ngoài |
Tổng các nguồn vốn |
Vốn trong nước |
Vốn nước ngoài |
Tổng các nguồn vốn |
Vốn trong nước |
Vốn nước ngoài |
Tổng các nguồn vốn |
Vốn trong nước |
Vốn nước ngoài |
||||
|
A.1 NGUỒN VỐN ODA (Sau chênh lệch) |
|
1.990.800 |
- |
1.990.800 |
489.735 |
- |
489.735 |
694.145 |
- |
694.145 |
621.358 |
- |
621.358 |
185.562 |
- |
185.562 |
1.999.800 |
- |
1.999.800 |
- |
- |
- |
463 |
- |
463 |
260.925 |
- |
260.925 |
627.549 |
- |
627.549 |
1.110.863 |
- |
1.110.863 |
|
|
|
A.2 NGUỒN VỐN ODA (trước chênh lệch) |
|
1.999.800 |
- |
1.999.800 |
492.235 |
- |
492.235 |
696.145 |
- |
696.145 |
623.358 |
- |
623.358 |
188.062 |
- |
188.062 |
1.929.104 |
- |
1.929.104 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
260.952 |
- |
260.952 |
621.671 |
- |
621.671 |
1.046.480 |
- |
1.046.480 |
|
|
|
I |
Hợp phần 1 - Tăng cường chính sách và năng lực kỹ thuật quốc gia cho thực hiện kiểm kê và giảm nhẹ phát thải khí nhà kính |
|
1.454.340 |
- |
1.454.340 |
347.038 |
- |
347.038 |
529.432 |
- |
529.432 |
474.879 |
- |
474.879 |
102.991 |
- |
102.991 |
1.500.740 |
- |
1.500.740 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
223.761 |
- |
223.761 |
459.423 |
- |
459.423 |
817.557 |
- |
817.557 |
|
|
1,1 |
Kết quả 1.1 - Khung kiểm kê KNK quốc gia hiệu quả và bên vững sẽ được thiết lập. |
|
874.520 |
- |
874.520 |
245.673 |
- |
245.673 |
327.172 |
- |
327.172 |
251.724 |
- |
251.724 |
49.951 |
- |
49.951 |
909.849 |
- |
909.849 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
116.499 |
- |
116.499 |
261.500 |
- |
261.500 |
531.850 |
- |
531.850 |
|
|
1.1.1 |
Hỗ trợ triển khai thực hiện các chính sách và thể chế liên quan đến hệ thống quốc gia về kiểm kê KNK |
|
227.790 |
- |
227.790 |
90.368 |
- |
90.368 |
42.122 |
- |
42.122 |
54.449 |
- |
54.449 |
40.851 |
- |
40.851 |
340.611 |
- |
340.611 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
35.223 |
- |
35.223 |
41.264 |
- |
41.264 |
264.124 |
- |
264.124 |
|
|
1.1.2 |
Đào tạo, tập huấn cho các bên liên quan về thu thập và phân tích dữ liệu cho kiểm kê KNK quốc gia |
|
220.550 |
- |
220.550 |
105.950 |
- |
105.950 |
70.000 |
- |
70.000 |
42.500 |
- |
42.500 |
2.100 |
- |
2.100 |
161.593 |
- |
161.593 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
39.373 |
- |
39.373 |
78.725 |
- |
78.725 |
43.495 |
- |
43.495 |
|
|
1.1.3 |
Hệ thống kiểm kê KNK quốc gia được tăng cường minh bạch thông qua các hoạt động nâng cao năng lực, hướng dẫn kỹ thuật và ứng dụng internet |
|
290.561 |
- |
290.561 |
49.355 |
- |
49.355 |
141.050 |
- |
141.050 |
93.156 |
- |
93.156 |
7.000 |
- |
7.000 |
320.662 |
- |
320.662 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
29.211 |
- |
29.211 |
72.215 |
- |
72.215 |
219.236 |
- |
219.236 |
|
|
1.1.4 |
Kế hoạch tổng thể dài hạn cho kiểm kê KNK quốc gia được xây dựng và từng bước cải thiện |
|
63.619 |
- |
63.619 |
- |
- |
- |
43.000 |
- |
43.000 |
20.619 |
- |
20.619 |
- |
- |
- |
41.189 |
- |
41.189 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
12.692 |
- |
12.692 |
28.497 |
- |
28.497 |
- |
- |
- |
|
|
1.1.5 |
Năng lực trong nước về đảm bảo chất lượng (QA) cho kiểm kê KNK được tăng cường |
|
72.000 |
- |
72.000 |
- |
- |
- |
31.000 |
- |
31.000 |
41.000 |
- |
41.000 |
- |
- |
- |
45.794 |
- |
45.794 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
40.798 |
- |
40.798 |
4.996 |
- |
4.996 |
|
|
1,2 |
Kết quả 1.2 - Hiệu quả công tác giám sát kiểm kê phát thải KNK từ các nguồn phát thải lớn được nâng cao |
|
269.680 |
- |
269.680 |
21.136 |
- |
21.136 |
100.000 |
- |
100.000 |
103.504 |
- |
103.504 |
45.040 |
- |
45.040 |
190.911 |
- |
190.911 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
49.960 |
- |
49.960 |
87.864 |
- |
87.864 |
53.088 |
- |
53.088 |
|
|
1.2.1 |
Hệ thống báo cáo đối với các nguồn phát thải lớn cấp ngành được thiết kế và cải thiện. |
|
269.680 |
- |
269.680 |
21.136 |
- |
21.136 |
100.000 |
- |
100.000 |
103.504 |
- |
103.504 |
45.040 |
- |
45.040 |
190.911 |
- |
190.911 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
49.960 |
- |
49.960 |
87.864 |
- |
87.864 |
53.088 |
- |
53.088 |
|
|
1,3 |
Kết quả 1.3 - Hệ thống theo dõi tiến độ và kết quả NDC về giảm nhẹ cấp quốc gia được xây dựng và triển khai. |
|
196.800 |
- |
196.800 |
56.509 |
- |
56.509 |
67.060 |
- |
67.060 |
65.231 |
- |
65.231 |
8.000 |
- |
8.000 |
145.115 |
- |
145.115 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
20.287 |
- |
20.287 |
84.410 |
- |
84.410 |
40.418 |
- |
40.418 |
|
|
1.3.1 |
Các Chính sách và Giải pháp về giảm nhẹ được triển khai một cách hiệu quả hơn. |
|
70.250 |
- |
70.250 |
25.009 |
- |
25.009 |
11.841 |
- |
11.841 |
25.400 |
- |
25.400 |
8.000 |
- |
8.000 |
29.484 |
- |
29.484 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
29.484 |
- |
29.484 |
- |
- |
- |
|
|
1.3.2 |
Các công cụ báo cáo tiến độ giảm nhẹ theo mục tiêu NDC của các bộ liên quan được xây dựng |
|
126.550 |
- |
126.550 |
31.500 |
- |
31.500 |
55.219 |
- |
55.219 |
39.831 |
- |
39.831 |
- |
- |
- |
115.631 |
- |
115.631 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
20.287 |
- |
20.287 |
54.926 |
- |
54.926 |
40.418 |
- |
40.418 |
|
|
1,4 |
Kết quả 1.4 - Các vấn đề giới được lồng ghép vào MRV |
|
30.000 |
- |
30.000 |
10.840 |
- |
10.840 |
13.160 |
- |
13.160 |
6.000 |
- |
6.000 |
- |
- |
- |
26.534 |
- |
26.534 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
6.374 |
- |
6.374 |
2.242 |
- |
2.242 |
17.919 |
- |
17.919 |
|
|
1.4.1 |
Các chỉ số phân tách theo giới được giám sát và báo cáo trong hệ thống kiểm kê KNK và công cụ theo dõi thực hiện NDC |
|
30.000 |
- |
30.000 |
10.840 |
- |
10.840 |
13.160 |
- |
13.160 |
6.000 |
- |
6.000 |
- |
- |
- |
26.534 |
- |
26.534 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
6.374 |
- |
6.374 |
2.242 |
- |
2.242 |
17.919 |
- |
17.919 |
|
|
1,5 |
Kết quả 1.5 - Công tác chuẩn bị bước đầu cho báo cáo BTR1 và NIR đầu tiên của Việt Nam được triển khai. |
|
83.340 |
- |
83.340 |
12.880 |
- |
12.880 |
22.040 |
- |
22.040 |
48.420 |
- |
48.420 |
- |
- |
- |
228.331 |
- |
228.331 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
30.641 |
- |
30.641 |
23.408 |
- |
23.408 |
174.282 |
- |
174.282 |
|
|
1.5.1 |
Chương trình làm việc, đề cương nhiệm vụ và kế hoạch huy động sự tham gia của các bên trong việc chuẩn bị Báo cáo kiểm kê quốc gia (NIR) và Báo cáo minh bạch hai năm một lần (BTR) đầu tiên của Việt Nam được xây dựng |
|
83.340 |
- |
83.340 |
12.880 |
- |
12.880 |
22.040 |
- |
22.040 |
48.420 |
- |
48.420 |
- |
- |
- |
228.331 |
- |
228.331 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
30.641 |
- |
30.641 |
23.408 |
- |
23.408 |
174.282 |
- |
174.282 |
|
|
II |
Hợp phần 2 - Tăng cường hệ thống quốc gia về theo dõi và giám sát nguồn lực trong nước và quốc tế |
|
264.760 |
- |
264.760 |
84.135 |
- |
84.135 |
93.105 |
- |
93.105 |
87.520 |
- |
87.520 |
- |
- |
- |
230.085 |
- |
230.085 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
7.616 |
- |
7.616 |
129.372 |
- |
129.372 |
93.097 |
- |
93.097 |
|
|
2,1 |
Kết quả 2.1 - Các khoản ngân sách đầu tư và chi tiêu cho BĐKH được theo dõi và báo cáo một cách có hệ thống |
|
264.760 |
- |
264.760 |
84.135 |
- |
84.135 |
93.105 |
- |
93.105 |
87.520 |
- |
87.520 |
- |
- |
- |
230.085 |
- |
230.085 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
7.616 |
- |
7.616 |
129.372 |
- |
129.372 |
93.097 |
- |
93.097 |
|
|
2.1.1 |
Tổ chức thể chế và năng lực để theo dõi, giám sát các dòng tài chính cho BĐKH được tăng cường và cập nhật |
|
54.569 |
- |
54.569 |
22.755 |
- |
22.755 |
22.000 |
- |
22.000 |
9.814 |
- |
9.814 |
- |
- |
- |
25.080 |
- |
25.080 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.887 |
- |
1.887 |
10.283 |
- |
10.283 |
12.910 |
- |
12.910 |
|
|
2.1.2 |
Các biểu mẫu/ công cụ giám sát và báo cáo dữ liệu một cách minh bạch được xây dựng và hoàn thiện |
|
108.475 |
- |
108.475 |
49.250 |
- |
49.250 |
59.225 |
- |
59.225 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
111.601 |
- |
111.601 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
5.178 |
- |
5.178 |
72.312 |
- |
72.312 |
34.110 |
- |
34.110 |
|
|
2.1.3 |
Các cơ quan, đơn vị cung cấp dữ liệu được đào tạo, tập huấn về các hướng dẫn mới của Chính phủ về theo dõi, giám sát tài chính khí hậu |
|
68.866 |
- |
68.866 |
2.000 |
- |
2.000 |
4.000 |
- |
4.000 |
62.866 |
- |
62.866 |
- |
- |
- |
65.433 |
- |
65.433 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
30.146 |
- |
30.146 |
35.287 |
- |
35.287 |
|
|
2.1.4 |
Các tác động phân tách theo giới về đầu tư và chi tiêu cho khí hậu được xác định và theo dõi trong hệ thống MRV |
|
32.850 |
- |
32.850 |
10.130 |
- |
10.130 |
7.880 |
- |
7.880 |
14.840 |
- |
14.840 |
- |
- |
- |
27.971 |
- |
27.971 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
551 |
- |
551 |
16.630 |
- |
16.630 |
10.790 |
- |
10.790 |
|
|
III |
Hợp phần 3 - Giám sát đánh giá và phổ biến các thực hành tốt ở cấp quốc gia và quốc tế |
|
98.900 |
- |
98.900 |
11.758 |
- |
11.758 |
30.468 |
- |
30.468 |
16.760 |
- |
16.760 |
39.914 |
- |
39.914 |
89.416 |
- |
89.416 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
6.681 |
- |
6.681 |
9.312 |
- |
9.312 |
73.423 |
- |
73.423 |
|
|
3,1 |
Kết quả 3.1 - Tri thức và bài học kinh nghiệm của Dự án đóng góp về cách tiếp cận và cải thiện tính minh bạch trong nước và quốc tế |
|
98.900 |
- |
98.900 |
11.758 |
- |
11.758 |
30.468 |
- |
30.468 |
16.760 |
- |
16.760 |
39.914 |
- |
39.914 |
89.416 |
- |
89.416 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
6.681 |
- |
6.681 |
9.312 |
- |
9.312 |
73.423 |
- |
73.423 |
|
|
3.1.1 |
Hệ thống giám sát và đánh giá (GS&ĐG) kết hợp lồng ghép giới và các biện pháp đảm bảo an toàn được xây dựng và triển khai phục vụ công tác quản lý dự án |
|
29.070 |
- |
29.070 |
- |
- |
- |
10.968 |
- |
10.968 |
5.760 |
- |
5.760 |
12.342 |
- |
12.342 |
33.396 |
- |
33.396 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
4.326 |
- |
4.326 |
- |
- |
- |
29.070 |
- |
29.070 |
|
|
3.1.2 |
Tri thức và bài học kinh nghiệm của Dự án được tài liệu hoá và thường xuyên chia sẻ với các bên liên quan |
|
26.666 |
- |
26.666 |
8.260 |
- |
8.260 |
10.500 |
- |
10.500 |
2.000 |
- |
2.000 |
5.906 |
- |
5.906 |
14.860 |
- |
14.860 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
4.356 |
- |
4.356 |
10.504 |
- |
10.504 |
|
|
3.1.3 |
Các kết quả Dự án được truyền thông cho các bên liên quan và cộng đồng quốc tế |
|
43.164 |
- |
43.164 |
3.498 |
- |
3.498 |
9.000 |
- |
9.000 |
9.000 |
- |
9.000 |
21.666 |
- |
21.666 |
41.159 |
- |
41.159 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.355 |
- |
2.355 |
4.955 |
- |
4.955 |
33.849 |
- |
33.849 |
|
|
IV |
Quản lý dự án |
|
181.800 |
- |
181.800 |
49.304 |
- |
49.304 |
43.140 |
- |
43.140 |
44.199 |
- |
44.199 |
45.157 |
- |
45.157 |
108.863 |
- |
108.863 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
22.894 |
- |
22.894 |
23.565 |
- |
23.565 |
62.404 |
- |
62.404 |
|
|
4.1 |
Nhân sự dự án |
|
130.752 |
- |
130.752 |
30.804 |
- |
30.804 |
32.140 |
- |
32.140 |
33.380 |
- |
33.380 |
34.428 |
- |
34.428 |
62.255 |
- |
62.255 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
20.894 |
- |
20.894 |
14.077 |
- |
14.077 |
27.284 |
- |
27.284 |
|
|
4.2 |
Hội thảo (các hội thảo rà soát/đánh giá dự án; hội thảo trình bày phương pháp và quy trình trong khuôn khổ dự án CBIT) |
G24 |
11.300 |
- |
11.300 |
2.000 |
|
2.000 |
3.000 |
|
3.000 |
3.100 |
|
3.100 |
3.200 |
|
3.200 |
9.473 |
- |
9.473 |
|
|
|
|
|
|
- |
|
- |
- |
|
- |
9.473 |
|
9.473 |
|
|
4.3 |
Mua sắm trang thiết bị văn phòng |
G19 |
8.500 |
- |
8.500 |
8.500 |
|
8.500 |
|
|
- |
|
|
- |
|
|
- |
5.992 |
- |
5.992 |
|
|
|
|
|
|
- |
|
- |
5.992 |
|
5.992 |
- |
|
- |
|
|
4.4 |
Chi phí hoạt động văn phòng dự án |
CP VP |
14.000 |
- |
14.000 |
4.000 |
|
4.000 |
4.000 |
|
4.000 |
3.000 |
|
3.000 |
3.000 |
|
3.000 |
18.447 |
- |
18.447 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.296 |
|
1.296 |
2.151 |
|
2.151 |
15.000 |
|
15.000 |
|
|
4.5 |
Chi phí đi lại |
|
8.248 |
- |
8.248 |
1.500 |
|
1.500 |
2.000 |
|
2.000 |
2.719 |
|
2.719 |
2.029 |
|
2.029 |
3.703 |
- |
3.703 |
|
|
|
|
|
|
703 |
|
703 |
- |
|
- |
3.000 |
|
3.000 |
|
|
4.6 |
Kiểm toán dự án |
UNDP |
9.000 |
- |
9.000 |
2.500 |
|
2.500 |
2.000 |
|
2.000 |
2.000 |
|
2.000 |
2.500 |
|
2.500 |
8.992 |
- |
8.992 |
- |
|
|
|
|
|
- |
|
- |
1.345 |
|
1.345 |
7.647 |
|
7.647 |
|
|
CHÊNH LỆCH TỶ GIÁ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
70.697 |
- |
70.697 |
|
|
|
463 |
|
463 |
(27) |
|
(27) |
5.878 |
|
5.878 |
64.383 |
|
64.383 |
|
|
|
B. NGUỒN VỐN ĐỐI ỨNG |
|
68.115 |
68.115 |
|
16.012 |
16.012 |
|
17.367 |
17.367 |
|
17.368 |
17.368 |
|
17.368 |
17.368 |
|
56.908 |
56.908 |
- |
13.123 |
13.123 |
|
14.714 |
14.714 |
|
12.646 |
12.646 |
|
11.572 |
11.572 |
|
4.852 |
4.852 |
|
|
|
|
TỔNG CỘNG |
|
2.067.915 |
68.115 |
1.999.800 |
508.247 |
16.012 |
492.235 |
713.512 |
17.367 |
696.145 |
640.726 |
17.368 |
623.358 |
205.430 |
17.368 |
188.062 |
2.056.708 |
56.908 |
1.999.800 |
13.123 |
13.123 |
- |
15.177 |
14.714 |
463 |
273.571 |
12.646 |
260.925 |
639.122 |
11.572 |
627.549 |
1.115.715 |
4.852 |
1.110.863 |
|
|
Ghi chú:
Các hoạt động năm 2022-2025: Quy đổi theo tỷ giá hối đoái hoạt động của Liên Hợp Quốc có hiệu lực vào ngày lập báo cáo/xảy ra giao dịch. Các hoạt động năm 2026: Tạm áp dụng theo tỷ giá thông báo của Bộ Tài chính tháng 01/2026 là 1 USD = 25.146 VNĐ
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1229/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 08 tháng 4 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 242/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi nước ngoài;
Căn cứ Thông tư số 23/2022/TT-BTC ngày 06 tháng 4 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý tài chính nhà nước đối với nguồn viện trợ không hoàn lại của nước ngoài thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 2855/QĐ-BNNMT ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Quy chế quản lý và sử dụng vốn tài trợ nước ngoài thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 411/QĐ-BTNMT ngày 04 tháng 3 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc phê duyệt Văn kiện Dự án “Nâng cao năng lực quản lý dữ liệu và thông tin báo cáo phù hơp với yêu cầu Khung minh bạch tăng cường của Thỏa thuận Paris về biến đổi khí hậu”; được điều chỉnh tại Quyết định số 281/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 5818/QĐ-BNNMT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Thư của Chương trình Phát triển Liên hợp quốc (UNDP) đề ngày 25 tháng 3 năm 2026 về Kế hoạch tổng thể điều chỉnh và Kế hoạch thực hiện năm 2026 của Dự án;
Xét đề nghị của Cục Biến đổi khí hậu tại các văn bản: Tờ trình số 07/TTr- BĐKH ngày 02 tháng 3 năm 2026, Công văn số 349/BĐKH-VP ngày 17 tháng 3 năm 2026, Công văn số 372/BĐKH-QLPT ngày 20 tháng 3 năm 2026 và Công văn số 464/BĐKH-QLPT ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Cục Biến đổi khí hậu về việc trình phê duyệt Kế hoạch tổng thể điều chỉnh, Kế hoạch thực hiện năm 2026 của Dự án án “Nâng cao năng lực quản lý dữ liệu và thông tin báo cáo phù hợp với yêu cầu Khung minh bạch tăng cường của Thỏa thuận Paris về Biến đổi khí hậu”;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Hợp tác quốc tế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch tổng thể điều chỉnh Dự án “Nâng cao năng lực quản lý dữ liệu và thông tin báo cáo phù hợp với yêu cầu Khung minh bạch tăng cường của Thỏa thuận Paris về Biến đổi khí hậu” do Quỹ Môi trường toàn cầu (GEF) tài trợ thông qua Chương trình Phát triển Liên hợp quốc (UNDP) (tại Phụ lục 01 kèm theo).
Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch thực hiện năm 2026 (nguồn vốn ngoài nước) Dự án “Nâng cao năng lực quản lý dữ liệu và thông tin báo cáo phù hợp với yêu cầu Khung minh bạch tăng cường của Thỏa thuận Paris về Biến đổi khí hậu” do Quỹ Môi trường toàn cầu (GEF) tài trợ thông qua Chương trình Phát triển Liên hợp quốc (UNDP) (tại Phụ lục 02 kèm theo).
Điều 3. Giao Cục Biến đổi khí hậu chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Dự án có hiệu quả theo quy định tại Điều 1 và Điều 2 của Quyết định này; chịu trách nhiệm trước pháp luật và Bộ trưởng về nội dung và dự toán, hiệu quả, tính bền vững của Dự án, mối liên kết giữa Dự án với các Dự án khác có liên quan của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, đảm bảo có sự kế thừa, không chồng chéo, trùng lặp, tránh lãng phí và tuân thủ các quy định hiện hành của Nhà nước và của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ: Hợp tác quốc tế, Kế hoạch - Tài chính, Cục trưởng Cục Biến đổi khí hậu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC 01. KẾ HOẠCH TỔNG THỂ ĐIỀU CHỈNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-BNNMT ngày tháng năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
STT |
Hợp phần/ Hoạt động |
Mã gói thầu |
Dự toán đã phê duyệt tại Quyết định số 3394/QĐ-BTNMT ngày 17/11/2023) |
Dự toán điều chỉnh |
Ghi chú |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Tổng số |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
Năm 2026 |
Tổng số |
Năm 2022 |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
Năm 2026 |
||||||||||||||||||||||||||
|
Tổng các nguồn vốn |
Vốn trong nước |
Vốn nước ngoài |
Tổng các nguồn vốn |
Vốn trong nước |
Vốn nước ngoài |
Tổng các nguồn vốn |
Vốn trong nước |
Vốn nước ngoài |
Tổng các nguồn vốn |
Vốn trong nước |
Vốn nước ngoài |
Tổng các nguồn vốn |
Vốn trong nước |
Vốn nước ngoài |
Tổng các nguồn vốn |
Vốn trong nước |
Vốn nước ngoài |
Tổng các nguồn vốn |
Vốn trong nước |
Vốn nước ngoài |
Tổng các nguồn vốn |
Vốn trong nước |
Vốn nước ngoài |
Tổng các nguồn vốn |
Vốn trong nước |
Vốn nước ngoài |
Tổng các nguồn vốn |
Vốn trong nước |
Vốn nước ngoài |
Tổng các nguồn vốn |
Vốn trong nước |
Vốn nước ngoài |
||||
|
A.1 NGUỒN VỐN ODA (Sau chênh lệch) |
|
1.990.800 |
- |
1.990.800 |
489.735 |
- |
489.735 |
694.145 |
- |
694.145 |
621.358 |
- |
621.358 |
185.562 |
- |
185.562 |
1.999.800 |
- |
1.999.800 |
- |
- |
- |
463 |
- |
463 |
260.925 |
- |
260.925 |
627.549 |
- |
627.549 |
1.110.863 |
- |
1.110.863 |
|
|
|
A.2 NGUỒN VỐN ODA (trước chênh lệch) |
|
1.999.800 |
- |
1.999.800 |
492.235 |
- |
492.235 |
696.145 |
- |
696.145 |
623.358 |
- |
623.358 |
188.062 |
- |
188.062 |
1.929.104 |
- |
1.929.104 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
260.952 |
- |
260.952 |
621.671 |
- |
621.671 |
1.046.480 |
- |
1.046.480 |
|
|
|
I |
Hợp phần 1 - Tăng cường chính sách và năng lực kỹ thuật quốc gia cho thực hiện kiểm kê và giảm nhẹ phát thải khí nhà kính |
|
1.454.340 |
- |
1.454.340 |
347.038 |
- |
347.038 |
529.432 |
- |
529.432 |
474.879 |
- |
474.879 |
102.991 |
- |
102.991 |
1.500.740 |
- |
1.500.740 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
223.761 |
- |
223.761 |
459.423 |
- |
459.423 |
817.557 |
- |
817.557 |
|
|
1,1 |
Kết quả 1.1 - Khung kiểm kê KNK quốc gia hiệu quả và bên vững sẽ được thiết lập. |
|
874.520 |
- |
874.520 |
245.673 |
- |
245.673 |
327.172 |
- |
327.172 |
251.724 |
- |
251.724 |
49.951 |
- |
49.951 |
909.849 |
- |
909.849 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
116.499 |
- |
116.499 |
261.500 |
- |
261.500 |
531.850 |
- |
531.850 |
|
|
1.1.1 |
Hỗ trợ triển khai thực hiện các chính sách và thể chế liên quan đến hệ thống quốc gia về kiểm kê KNK |
|
227.790 |
- |
227.790 |
90.368 |
- |
90.368 |
42.122 |
- |
42.122 |
54.449 |
- |
54.449 |
40.851 |
- |
40.851 |
340.611 |
- |
340.611 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
35.223 |
- |
35.223 |
41.264 |
- |
41.264 |
264.124 |
- |
264.124 |
|
|
1.1.2 |
Đào tạo, tập huấn cho các bên liên quan về thu thập và phân tích dữ liệu cho kiểm kê KNK quốc gia |
|
220.550 |
- |
220.550 |
105.950 |
- |
105.950 |
70.000 |
- |
70.000 |
42.500 |
- |
42.500 |
2.100 |
- |
2.100 |
161.593 |
- |
161.593 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
39.373 |
- |
39.373 |
78.725 |
- |
78.725 |
43.495 |
- |
43.495 |
|
|
1.1.3 |
Hệ thống kiểm kê KNK quốc gia được tăng cường minh bạch thông qua các hoạt động nâng cao năng lực, hướng dẫn kỹ thuật và ứng dụng internet |
|
290.561 |
- |
290.561 |
49.355 |
- |
49.355 |
141.050 |
- |
141.050 |
93.156 |
- |
93.156 |
7.000 |
- |
7.000 |
320.662 |
- |
320.662 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
29.211 |
- |
29.211 |
72.215 |
- |
72.215 |
219.236 |
- |
219.236 |
|
|
1.1.4 |
Kế hoạch tổng thể dài hạn cho kiểm kê KNK quốc gia được xây dựng và từng bước cải thiện |
|
63.619 |
- |
63.619 |
- |
- |
- |
43.000 |
- |
43.000 |
20.619 |
- |
20.619 |
- |
- |
- |
41.189 |
- |
41.189 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
12.692 |
- |
12.692 |
28.497 |
- |
28.497 |
- |
- |
- |
|
|
1.1.5 |
Năng lực trong nước về đảm bảo chất lượng (QA) cho kiểm kê KNK được tăng cường |
|
72.000 |
- |
72.000 |
- |
- |
- |
31.000 |
- |
31.000 |
41.000 |
- |
41.000 |
- |
- |
- |
45.794 |
- |
45.794 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
40.798 |
- |
40.798 |
4.996 |
- |
4.996 |
|
|
1,2 |
Kết quả 1.2 - Hiệu quả công tác giám sát kiểm kê phát thải KNK từ các nguồn phát thải lớn được nâng cao |
|
269.680 |
- |
269.680 |
21.136 |
- |
21.136 |
100.000 |
- |
100.000 |
103.504 |
- |
103.504 |
45.040 |
- |
45.040 |
190.911 |
- |
190.911 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
49.960 |
- |
49.960 |
87.864 |
- |
87.864 |
53.088 |
- |
53.088 |
|
|
1.2.1 |
Hệ thống báo cáo đối với các nguồn phát thải lớn cấp ngành được thiết kế và cải thiện. |
|
269.680 |
- |
269.680 |
21.136 |
- |
21.136 |
100.000 |
- |
100.000 |
103.504 |
- |
103.504 |
45.040 |
- |
45.040 |
190.911 |
- |
190.911 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
49.960 |
- |
49.960 |
87.864 |
- |
87.864 |
53.088 |
- |
53.088 |
|
|
1,3 |
Kết quả 1.3 - Hệ thống theo dõi tiến độ và kết quả NDC về giảm nhẹ cấp quốc gia được xây dựng và triển khai. |
|
196.800 |
- |
196.800 |
56.509 |
- |
56.509 |
67.060 |
- |
67.060 |
65.231 |
- |
65.231 |
8.000 |
- |
8.000 |
145.115 |
- |
145.115 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
20.287 |
- |
20.287 |
84.410 |
- |
84.410 |
40.418 |
- |
40.418 |
|
|
1.3.1 |
Các Chính sách và Giải pháp về giảm nhẹ được triển khai một cách hiệu quả hơn. |
|
70.250 |
- |
70.250 |
25.009 |
- |
25.009 |
11.841 |
- |
11.841 |
25.400 |
- |
25.400 |
8.000 |
- |
8.000 |
29.484 |
- |
29.484 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
29.484 |
- |
29.484 |
- |
- |
- |
|
|
1.3.2 |
Các công cụ báo cáo tiến độ giảm nhẹ theo mục tiêu NDC của các bộ liên quan được xây dựng |
|
126.550 |
- |
126.550 |
31.500 |
- |
31.500 |
55.219 |
- |
55.219 |
39.831 |
- |
39.831 |
- |
- |
- |
115.631 |
- |
115.631 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
20.287 |
- |
20.287 |
54.926 |
- |
54.926 |
40.418 |
- |
40.418 |
|
|
1,4 |
Kết quả 1.4 - Các vấn đề giới được lồng ghép vào MRV |
|
30.000 |
- |
30.000 |
10.840 |
- |
10.840 |
13.160 |
- |
13.160 |
6.000 |
- |
6.000 |
- |
- |
- |
26.534 |
- |
26.534 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
6.374 |
- |
6.374 |
2.242 |
- |
2.242 |
17.919 |
- |
17.919 |
|
|
1.4.1 |
Các chỉ số phân tách theo giới được giám sát và báo cáo trong hệ thống kiểm kê KNK và công cụ theo dõi thực hiện NDC |
|
30.000 |
- |
30.000 |
10.840 |
- |
10.840 |
13.160 |
- |
13.160 |
6.000 |
- |
6.000 |
- |
- |
- |
26.534 |
- |
26.534 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
6.374 |
- |
6.374 |
2.242 |
- |
2.242 |
17.919 |
- |
17.919 |
|
|
1,5 |
Kết quả 1.5 - Công tác chuẩn bị bước đầu cho báo cáo BTR1 và NIR đầu tiên của Việt Nam được triển khai. |
|
83.340 |
- |
83.340 |
12.880 |
- |
12.880 |
22.040 |
- |
22.040 |
48.420 |
- |
48.420 |
- |
- |
- |
228.331 |
- |
228.331 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
30.641 |
- |
30.641 |
23.408 |
- |
23.408 |
174.282 |
- |
174.282 |
|
|
1.5.1 |
Chương trình làm việc, đề cương nhiệm vụ và kế hoạch huy động sự tham gia của các bên trong việc chuẩn bị Báo cáo kiểm kê quốc gia (NIR) và Báo cáo minh bạch hai năm một lần (BTR) đầu tiên của Việt Nam được xây dựng |
|
83.340 |
- |
83.340 |
12.880 |
- |
12.880 |
22.040 |
- |
22.040 |
48.420 |
- |
48.420 |
- |
- |
- |
228.331 |
- |
228.331 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
30.641 |
- |
30.641 |
23.408 |
- |
23.408 |
174.282 |
- |
174.282 |
|
|
II |
Hợp phần 2 - Tăng cường hệ thống quốc gia về theo dõi và giám sát nguồn lực trong nước và quốc tế |
|
264.760 |
- |
264.760 |
84.135 |
- |
84.135 |
93.105 |
- |
93.105 |
87.520 |
- |
87.520 |
- |
- |
- |
230.085 |
- |
230.085 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
7.616 |
- |
7.616 |
129.372 |
- |
129.372 |
93.097 |
- |
93.097 |
|
|
2,1 |
Kết quả 2.1 - Các khoản ngân sách đầu tư và chi tiêu cho BĐKH được theo dõi và báo cáo một cách có hệ thống |
|
264.760 |
- |
264.760 |
84.135 |
- |
84.135 |
93.105 |
- |
93.105 |
87.520 |
- |
87.520 |
- |
- |
- |
230.085 |
- |
230.085 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
7.616 |
- |
7.616 |
129.372 |
- |
129.372 |
93.097 |
- |
93.097 |
|
|
2.1.1 |
Tổ chức thể chế và năng lực để theo dõi, giám sát các dòng tài chính cho BĐKH được tăng cường và cập nhật |
|
54.569 |
- |
54.569 |
22.755 |
- |
22.755 |
22.000 |
- |
22.000 |
9.814 |
- |
9.814 |
- |
- |
- |
25.080 |
- |
25.080 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.887 |
- |
1.887 |
10.283 |
- |
10.283 |
12.910 |
- |
12.910 |
|
|
2.1.2 |
Các biểu mẫu/ công cụ giám sát và báo cáo dữ liệu một cách minh bạch được xây dựng và hoàn thiện |
|
108.475 |
- |
108.475 |
49.250 |
- |
49.250 |
59.225 |
- |
59.225 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
111.601 |
- |
111.601 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
5.178 |
- |
5.178 |
72.312 |
- |
72.312 |
34.110 |
- |
34.110 |
|
|
2.1.3 |
Các cơ quan, đơn vị cung cấp dữ liệu được đào tạo, tập huấn về các hướng dẫn mới của Chính phủ về theo dõi, giám sát tài chính khí hậu |
|
68.866 |
- |
68.866 |
2.000 |
- |
2.000 |
4.000 |
- |
4.000 |
62.866 |
- |
62.866 |
- |
- |
- |
65.433 |
- |
65.433 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
30.146 |
- |
30.146 |
35.287 |
- |
35.287 |
|
|
2.1.4 |
Các tác động phân tách theo giới về đầu tư và chi tiêu cho khí hậu được xác định và theo dõi trong hệ thống MRV |
|
32.850 |
- |
32.850 |
10.130 |
- |
10.130 |
7.880 |
- |
7.880 |
14.840 |
- |
14.840 |
- |
- |
- |
27.971 |
- |
27.971 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
551 |
- |
551 |
16.630 |
- |
16.630 |
10.790 |
- |
10.790 |
|
|
III |
Hợp phần 3 - Giám sát đánh giá và phổ biến các thực hành tốt ở cấp quốc gia và quốc tế |
|
98.900 |
- |
98.900 |
11.758 |
- |
11.758 |
30.468 |
- |
30.468 |
16.760 |
- |
16.760 |
39.914 |
- |
39.914 |
89.416 |
- |
89.416 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
6.681 |
- |
6.681 |
9.312 |
- |
9.312 |
73.423 |
- |
73.423 |
|
|
3,1 |
Kết quả 3.1 - Tri thức và bài học kinh nghiệm của Dự án đóng góp về cách tiếp cận và cải thiện tính minh bạch trong nước và quốc tế |
|
98.900 |
- |
98.900 |
11.758 |
- |
11.758 |
30.468 |
- |
30.468 |
16.760 |
- |
16.760 |
39.914 |
- |
39.914 |
89.416 |
- |
89.416 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
6.681 |
- |
6.681 |
9.312 |
- |
9.312 |
73.423 |
- |
73.423 |
|
|
3.1.1 |
Hệ thống giám sát và đánh giá (GS&ĐG) kết hợp lồng ghép giới và các biện pháp đảm bảo an toàn được xây dựng và triển khai phục vụ công tác quản lý dự án |
|
29.070 |
- |
29.070 |
- |
- |
- |
10.968 |
- |
10.968 |
5.760 |
- |
5.760 |
12.342 |
- |
12.342 |
33.396 |
- |
33.396 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
4.326 |
- |
4.326 |
- |
- |
- |
29.070 |
- |
29.070 |
|
|
3.1.2 |
Tri thức và bài học kinh nghiệm của Dự án được tài liệu hoá và thường xuyên chia sẻ với các bên liên quan |
|
26.666 |
- |
26.666 |
8.260 |
- |
8.260 |
10.500 |
- |
10.500 |
2.000 |
- |
2.000 |
5.906 |
- |
5.906 |
14.860 |
- |
14.860 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
4.356 |
- |
4.356 |
10.504 |
- |
10.504 |
|
|
3.1.3 |
Các kết quả Dự án được truyền thông cho các bên liên quan và cộng đồng quốc tế |
|
43.164 |
- |
43.164 |
3.498 |
- |
3.498 |
9.000 |
- |
9.000 |
9.000 |
- |
9.000 |
21.666 |
- |
21.666 |
41.159 |
- |
41.159 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.355 |
- |
2.355 |
4.955 |
- |
4.955 |
33.849 |
- |
33.849 |
|
|
IV |
Quản lý dự án |
|
181.800 |
- |
181.800 |
49.304 |
- |
49.304 |
43.140 |
- |
43.140 |
44.199 |
- |
44.199 |
45.157 |
- |
45.157 |
108.863 |
- |
108.863 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
22.894 |
- |
22.894 |
23.565 |
- |
23.565 |
62.404 |
- |
62.404 |
|
|
4.1 |
Nhân sự dự án |
|
130.752 |
- |
130.752 |
30.804 |
- |
30.804 |
32.140 |
- |
32.140 |
33.380 |
- |
33.380 |
34.428 |
- |
34.428 |
62.255 |
- |
62.255 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
20.894 |
- |
20.894 |
14.077 |
- |
14.077 |
27.284 |
- |
27.284 |
|
|
4.2 |
Hội thảo (các hội thảo rà soát/đánh giá dự án; hội thảo trình bày phương pháp và quy trình trong khuôn khổ dự án CBIT) |
G24 |
11.300 |
- |
11.300 |
2.000 |
|
2.000 |
3.000 |
|
3.000 |
3.100 |
|
3.100 |
3.200 |
|
3.200 |
9.473 |
- |
9.473 |
|
|
|
|
|
|
- |
|
- |
- |
|
- |
9.473 |
|
9.473 |
|
|
4.3 |
Mua sắm trang thiết bị văn phòng |
G19 |
8.500 |
- |
8.500 |
8.500 |
|
8.500 |
|
|
- |
|
|
- |
|
|
- |
5.992 |
- |
5.992 |
|
|
|
|
|
|
- |
|
- |
5.992 |
|
5.992 |
- |
|
- |
|
|
4.4 |
Chi phí hoạt động văn phòng dự án |
CP VP |
14.000 |
- |
14.000 |
4.000 |
|
4.000 |
4.000 |
|
4.000 |
3.000 |
|
3.000 |
3.000 |
|
3.000 |
18.447 |
- |
18.447 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.296 |
|
1.296 |
2.151 |
|
2.151 |
15.000 |
|
15.000 |
|
|
4.5 |
Chi phí đi lại |
|
8.248 |
- |
8.248 |
1.500 |
|
1.500 |
2.000 |
|
2.000 |
2.719 |
|
2.719 |
2.029 |
|
2.029 |
3.703 |
- |
3.703 |
|
|
|
|
|
|
703 |
|
703 |
- |
|
- |
3.000 |
|
3.000 |
|
|
4.6 |
Kiểm toán dự án |
UNDP |
9.000 |
- |
9.000 |
2.500 |
|
2.500 |
2.000 |
|
2.000 |
2.000 |
|
2.000 |
2.500 |
|
2.500 |
8.992 |
- |
8.992 |
- |
|
|
|
|
|
- |
|
- |
1.345 |
|
1.345 |
7.647 |
|
7.647 |
|
|
CHÊNH LỆCH TỶ GIÁ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
70.697 |
- |
70.697 |
|
|
|
463 |
|
463 |
(27) |
|
(27) |
5.878 |
|
5.878 |
64.383 |
|
64.383 |
|
|
|
B. NGUỒN VỐN ĐỐI ỨNG |
|
68.115 |
68.115 |
|
16.012 |
16.012 |
|
17.367 |
17.367 |
|
17.368 |
17.368 |
|
17.368 |
17.368 |
|
56.908 |
56.908 |
- |
13.123 |
13.123 |
|
14.714 |
14.714 |
|
12.646 |
12.646 |
|
11.572 |
11.572 |
|
4.852 |
4.852 |
|
|
|
|
TỔNG CỘNG |
|
2.067.915 |
68.115 |
1.999.800 |
508.247 |
16.012 |
492.235 |
713.512 |
17.367 |
696.145 |
640.726 |
17.368 |
623.358 |
205.430 |
17.368 |
188.062 |
2.056.708 |
56.908 |
1.999.800 |
13.123 |
13.123 |
- |
15.177 |
14.714 |
463 |
273.571 |
12.646 |
260.925 |
639.122 |
11.572 |
627.549 |
1.115.715 |
4.852 |
1.110.863 |
|
|
Ghi chú:
Các hoạt động năm 2022-2025: Quy đổi theo tỷ giá hối đoái hoạt động của Liên Hợp Quốc có hiệu lực vào ngày lập báo cáo/xảy ra giao dịch. Các hoạt động năm 2026: Tạm áp dụng theo tỷ giá thông báo của Bộ Tài chính tháng 01/2026 là 1 USD = 25.146 VNĐ
PHỤ LỤC 02. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-BNNMT ngày tháng năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Số HĐ |
Hợp phần/ Hoạt động |
Mã gói thầu |
Kế hoạch tổng thể điều chỉnh |
Lũy kế giải ngân đến hết năm 2025 |
Kế hoạch năm 2026 |
Ghi chú |
|||
|
Vốn nước ngoài (USD) |
Vốn nước ngoài (quy đổi 1.000VNĐ) |
Vốn nước ngoài (quy đổi USD) |
Vốn nước ngoài (1.000 VNĐ) |
Vốn nước ngoài (USD) |
Vốn nước ngoài (1.000 VNĐ) |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
|
|
I |
Hợp phần 1 - Tăng cường chính sách và năng lực kỹ thuật quốc gia cho thực hiện kiểm kê và giảm nhẹ phát thải khí nhà kính |
|
1.500.740 |
38.351.101 |
683.184 |
17.792.821 |
817.557 |
20.558.280 |
|
|
1.1 |
Kết quả 1.1 - Khung kiểm kê KNK quốc gia hiệu quả và bên vững sẽ được thiết lập. |
|
909.849 |
23.225.072 |
377.999 |
9.851.169 |
531.850 |
13.373.903 |
|
|
1.1.1 |
Hỗ trợ triển khai thực hiện các chính sách và thể chế liên quan đến hệ thống quốc gia về kiểm kê KNK |
|
340.611 |
8.624.853 |
76.487 |
1.983.184 |
264.124 |
6.641.669 |
|
|
a |
Xây dựng báo cáo rà soát các quy định quốc tế về ETF và đề xuất cho Việt Nam |
G01 |
5.897 |
155.373 |
5.897 |
155.373 |
- |
- |
|
|
b |
Xây dựng báo cáo rà soát các quy định trong nước và đề xuất sửa đổi hoàn thiện đáp ứng yêu cầu minh bạch phù hợp điều kiện quốc gia |
G06 |
8.966 |
230.332 |
8.966 |
230.332 |
- |
- |
|
|
c |
Xây dựng báo cáo rà soát các quy định trong nước và đề xuất sửa đổi hoàn thiện đáp ứng yêu cầu minh bạch phù hợp điều kiện quốc gia cho lĩnh vực năng lượng |
G06 |
7.101 |
182.466 |
7.101 |
182.466 |
- |
- |
|
|
d |
Xây dựng báo cáo rà soát các quy định trong nước và đề xuất sửa đổi hoàn thiện đáp ứng yêu cầu minh bạch phù hợp điều kiện quốc gia cho lĩnh vực nông nghiệp |
G06 |
6.884 |
176.852 |
6.884 |
176.852 |
- |
- |
|
|
đ |
Xây dựng báo cáo rà soát các quy định trong nước và đề xuất sửa đổi hoàn thiện đáp ứng yêu cầu minh bạch phù hợp điều kiện quốc gia cho lĩnh vực LULUCF |
G06 |
6.119 |
157.202 |
6.119 |
157.202 |
- |
- |
|
|
e |
Xây dựng báo cáo rà soát các quy định trong nước và đề xuất sửa đổi hoàn thiện đáp ứng yêu cầu minh bạch phù hợp điều kiện quốc gia cho lĩnh vực chất thải |
G06 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
g |
Xây dựng báo cáo rà soát các quy định trong nước và đề xuất sửa đổi hoàn thiện đáp ứng yêu cầu minh bạch phù hợp điều kiện quốc gia cho lĩnh vực các quá trình công nghiệp |
G06 |
4.261 |
109.480 |
4.261 |
109.480 |
- |
- |
|
|
h |
Quản đốc dự án (10% thời gian làm việc) |
G26 |
2.860 |
73.224 |
2.224 |
57.220 |
636 |
16.004 |
|
|
i |
Cố vấn kỹ thuật quốc gia (bán thời gian) (90% thời gian làm việc) |
G05 |
35.212 |
900.263 |
19.739 |
511.188 |
15.473 |
389.075 |
|
|
k |
Đào tạo, tập huấn về công tác kiểm kê khí nhà kính (KNK) thuộc một số tiểu lĩnh vực được lựa chọn |
G22 |
15.707 |
394.958 |
- |
0 |
15.707 |
394.958 |
|
|
l |
Khảo sát, đi lại |
|
- |
- |
- |
0 |
- |
- |
|
|
m |
In ấn tờ rơi, ấn phẩm, tờ thông tin, …v.v... |
G20 |
30.726 |
791.030 |
15.298 |
403.070 |
15.428 |
387.960 |
|
|
n |
Xây dựng quy trình kiểm kê khí nhà kính, đo đạc, báo cáo, thẩm định (MRV) giảm nhẹ phát thải khí nhà kính đối với một số tiểu lĩnh vực nông nghiệp môi trường (tiểu lĩnh vực trồng trọt) |
G08D |
199.495 |
5.016.501 |
- |
- |
199.495 |
5.016.501 |
|
|
o |
Quản đốc dự án (10% thời gian làm việc) |
G26A |
1.485 |
37.342 |
- |
- |
1.485 |
37.342 |
|
|
p |
Cố vấn kỹ thuật quốc gia (bán thời gian) (90% thời gian làm việc) |
G05A |
15.900 |
399.829 |
- |
- |
15.900 |
399.829 |
|
|
1.1.2 |
Đào tạo, tập huấn cho các bên liên quan về thu thập và phân tích dữ liệu cho kiểm kê KNK quốc gia |
|
161.593 |
4.169.006 |
118.098 |
3.075.293 |
43.495 |
1.093.713 |
|
|
a |
Chủ trì cung cấp thông tin, rà soát nhu cầu đào tạo, thiết kế, xây dựng các tài liệu đào tạo |
G02 |
17.101 |
450.581 |
17.101 |
450.581 |
- |
- |
|
|
b |
Xây dựng Chương trình đào tạo, tập huấn cho cán bộ cấp quản lý ở Trung ương và các Sở TNMT, Phòng TNMT các địa phương |
G07 |
17.923 |
460.017 |
17.923 |
460.017 |
- |
- |
|
|
c |
Xây dựng Chương trình đào tạo, tập huấn cho Kỹ thuật viên làm công tác thẩm định khí nhà kính (theo chuẩn của UNFCCC để thực hiện quy định tại Điều 14 Nghị định 06/2022/NĐ-CP) |
G07 |
17.945 |
460.729 |
17.945 |
460.729 |
- |
- |
|
|
d |
Xây dựng Chương trình và thực hiện đào tạo, tập huấn cho Cán bộ làm công tác kiểm kê khí nhà kính ở các doanh nghiệp thuộc một số tiểu lĩnh vực được lựa chọn trong số các cơ sở phải thực hiện kiểm kê khí nhà kính quy định tại Quyết định số 01/2022/QĐ TTg |
G07 |
17.945 |
460.729 |
17.945 |
460.729 |
- |
- |
|
|
e |
Dự thảo quy trình thực hiện kiểm kê khí nhà kính cho một tiểu lĩnh vực và áp dụng thí điểm |
G08A |
26.231 |
691.158 |
26.231 |
691.158 |
- |
- |
|
|
f |
Thực hiện thí điểm kiểm kê khí nhà kính cho 05-06 công trình theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng) |
G08B |
20.953 |
552.079 |
20.953 |
552.079 |
- |
- |
|
|
g |
Thực hiện 01 lớp đào tạo, tập huấn cho cán bộ cấp quản lý ở Trung ương và các Sở TNMT, Phòng TNMT các địa phương |
G22 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
h |
Đào tạo, tập huấn cho Kỹ thuật viên làm công tác thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính |
G22 |
43.495 |
1.093.713 |
- |
- |
43.495 |
1.093.713 |
|
|
i |
Thực hiện 01 lớp đào tạo, tập huấn cho Cán bộ làm công tác kiểm kê khí nhà kính thuộc một số tiểu lĩnh vực được lựa chọn |
G22 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
k |
Đào tạo về sử dụng quy trình kiểm kê KNK cho các tiểu lĩnh vực được lựa chọn |
G22 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
l |
Khảo sát, đi lại, đào tạo |
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
1.1.3 |
Hệ thống kiểm kê KNK quốc gia được tăng cường minh bạch thông qua các hoạt động nâng cao năng lực, hướng dẫn kỹ thuật và ứng dụng internet |
|
320.662 |
8.157.161 |
101.426 |
2.644.262 |
219.236 |
5.512.899 |
|
|
a |
Đóng góp ý kiến cho bản thiết kế kỹ thuật thiết kế trang web về kiểm kê KNK; chia sẻ tri thức, đánh giá dòng dữ liệu, thiết kế phương pháp luận và xây dựng hướng dẫn về chu kỳ kiểm kê, các thủ tục QA và thực hiện các đào tạo liên quan |
G02 |
43.559 |
1.103.147 |
6.486 |
170.910 |
37.073 |
932.237 |
|
|
b |
Xây dựng Báo cáo đánh giá hiện trạng thu thập số liệu phục vụ kiểm kê KNK quốc gia thông qua Hệ thống thống kê quốc gia để xác định rõ thiếu hụt, lộ trình và giải pháp thực hiện nhằm nâng cao năng lực kiểm kê khí nhà kính thông qua Hệ thống thống kê quốc gia, bao gồm dữ liệu về giới |
G09 |
17.789 |
461.000 |
17.789 |
461.000 |
0 |
- |
|
|
c |
Tiếp tục bổ sung các chỉ tiêu thống kê phục vụ kiểm kê khí nhà kính trong hệ thống thống kê quốc gia |
G09 |
8.912 |
229.000 |
8.912 |
229.000 |
0 |
- |
|
|
e |
Đánh giá nhu cầu đào tạo nhóm nòng cốt TOT về thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính được UNFCCC công nhận theo quy định tại điều 14 Nghị định 06/2022/NĐ- CP 'Xây dựng chương trình đào tạo, lựa chọn nhân sự từ các tổ chức tham gia đào tạo TOT |
G07 |
17.945 |
460.729 |
17.945 |
460.729 |
0 |
- |
|
|
f |
Hoàn thiện hướng dẫn quy trình kiểm kê và đo đạc, báo cáo, thẩm định (MRV) giảm nhẹ phát thải khí nhà kính (KNK) đối với lĩnh vực công trình xây dựng |
G08B |
38.539 |
1.012.921 |
38.539 |
1.012.921 |
0 |
- |
|
|
g |
Tư vấn trong nước hỗ trợ hoạt động truyền thông |
G14 |
18.248 |
473.001 |
11.754 |
309.703 |
6.494 |
163.298 |
|
|
h |
Tổ chức tập huấn cho nhóm nòng cốt TOT về thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính được UNFCCC công nhận |
G22 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
i |
Cung cấp phần mềm về phát triển công cụ web |
G25 |
66.154 |
1.663.500 |
- |
- |
66.154 |
1.663.500 |
|
|
k |
Khảo sát, đi lại |
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
l |
Xây dựng hướng dẫn kỹ thuật quy trình kiểm kê khí nhà kính, đo đạc, báo cáo, thẩm định (MRV) giảm nhẹ phát thải khí nhà kính đối với lĩnh vực xây dựng (sản xuất xi măng) |
G08C |
109.515 |
2.753.864 |
- |
- |
109.515 |
2.753.864 |
|
|
1.1.4 |
Kế hoạch tổng thể dài hạn cho kiểm kê KNK quốc gia được xây dựng và từng bước cải thiện |
|
41.189 |
1.073.441 |
41.189 |
1.073.441 |
- |
- |
|
|
a |
Xây dựng lộ trình kiểm kê KNK quốc gia nhiều năm |
G02 |
6.486 |
170.910 |
6.486 |
170.910 |
- |
- |
|
|
b |
Tiếp tục bổ sung các chỉ tiêu thống kê phục vụ kiểm kê khí nhà kính trong hệ thống thống kê quốc gia |
G09 |
17.945 |
461.000 |
17.945 |
461.000 |
- |
- |
|
|
c |
Xây dựng quy trình và thí điểm thẩm định giảm phát thải khí nhà kính cho lĩnh vực khai thác thủy sản xa bờ |
G08A |
16.757 |
441.531 |
16.757 |
441.531 |
- |
- |
|
|
d |
Hội thảo tham vấn và hội thảo tổng kết về hệ thống kiểm kê KNK quốc gia |
G22 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
đ |
Khảo sát, đi lại |
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
1.1.5 |
Năng lực trong nước về đảm bảo chất lượng (QA) cho kiểm kê KNK được tăng cường |
|
45.794 |
1.200.611 |
40.798 |
1.074.989 |
4.996 |
125.622 |
|
|
a |
Xây dựng các hướng dẫn về phương pháp luận các lĩnh vực và QA, QC; cung cấp đào tạo các chuyên gia trong nước về QA/QC trong kiểm kê khí nhà kính |
G16 |
29.484 |
776.864 |
29.484 |
776.864 |
0 |
- |
|
|
b |
Xây dựng quy trình và thí điểm thẩm định giảm phát thải khí nhà kính cho lĩnh vực khai thác thủy sản xa bờ |
G08A |
16.310 |
423.747 |
11.315 |
298.125 |
4.996 |
125.622 |
|
|
c |
Khảo sát, đi lại |
|
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
1.2 |
Kết quả 1.2 - Hiệu quả công tác giám sát kiểm kê phát thải KNK từ các nguồn phát thải lớn được nâng cao |
|
190.911 |
4.920.393 |
137.823 |
3.585.443 |
53.088 |
1.334.949 |
|
|
1.2.1 |
Hệ thống báo cáo đối với các nguồn phát thải lớn cấp ngành được thiết kế và cải thiện. |
|
190.911 |
4.920.393 |
137.823 |
3.585.443 |
53.088 |
1.334.949 |
|
|
a |
Tư vấn kiểm kê KNK quốc tế xây dựng hướng dẫn và đề xuất tăng cường năng lực báo cáo cấp ngành đối với các nguồn phát thải lớn phù hợp với hệ thống quốc gia về MRV và đề xuất chuyển đổi từ báo cáo dạng giấy sang báo cáo điện tử |
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
b |
Xây dựng chỉ số giám sát, báo cáo đối với các nguồn phát thải lớn trong khuôn khổ JETP |
G13 |
62.018 |
1.592.247 |
62.018 |
1.592.247 |
0 |
- |
|
|
c |
Tư vấn hỗ trợ mua sắm đấu thầu |
G15 |
15.399 |
398.625 |
12.960 |
337.298 |
2.439 |
61.327 |
|
|
d |
Xây dựng hệ thống báo cáo đối với các nguồn phát thải lớn |
G17 |
108.617 |
2.806.868 |
62.845 |
1.655.899 |
45.771 |
1.150.969 |
|
|
e |
Hội thảo tham vấn về hệ thống báo cáo đối với các nguồn phát thải lớn |
G22 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
f |
Khảo sát, đi lại |
|
- |
- |
- |
- |
0 |
- |
|
|
g |
Tư vấn hỗ trợ mua sắm đấu thầu |
G15A |
4.878 |
122.653 |
- |
- |
4.878 |
122.653 |
|
|
1.3 |
Kết quả 1.3 - Hệ thống theo dõi tiến độ và kết quả NDC về giảm nhẹ cấp quốc gia được xây dựng và triển khai. |
|
145.115 |
3.755.561 |
104.697 |
2.739.210 |
40.418 |
1.016.351 |
|
|
1.3.1 |
Các Chính sách và Giải pháp về giảm nhẹ được triển khai một cách hiệu quả hơn. |
|
29.484 |
776.864 |
29.484 |
776.864 |
- |
- |
|
|
a |
Phân tích thiếu hụt về hiện trạng MRV của Việt nam và đề xuất tăng cường năng lực cho các bên |
G01 |
29.484 |
776.864 |
29.484 |
776.864 |
- |
- |
|
|
b |
Tổ chức tuyên truyền, phổ biến về chính sách BĐKH, các biện pháp giảm nhẹ khí nhà kính và các biện pháp thực hành tốt trên thế giới |
G22 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
c |
Khảo sát, đi lại |
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
1.3.2 |
Các công cụ báo cáo tiến độ giảm nhẹ theo mục tiêu NDC của các bộ liên quan được xây dựng |
|
115.631 |
2.978.697 |
75.213 |
1.962.346 |
40.418 |
1.016.351 |
|
|
a |
Xây dựng các biểu mẫu giám sát hợp phần giảm nhẹ NDC và lồng ghép các khía cạnh giới vào công cụ theo dõi, báo cáo tiến độ giảm nhẹ NDC; đóng góp ý kiến cho bản thiết kế kỹ thuật trang Web về MRV |
G01 |
24.177 |
637.028 |
24.177 |
637.028 |
- |
- |
|
|
b |
Chuyên gia MRV cấp ngành hỗ trợ công cụ và chuyển đổi từ mẫu báo cáo giấy sang báo cáo điện tử |
G13 |
32.057 |
825.237 |
32.057 |
825.237 |
- |
- |
|
|
c |
Xây dựng các biểu mẫu giám sát hợp phần giảm nhẹ NDC và lồng ghép các khía cạnh giới vào công cụ theo dõi, báo cáo tiến độ giảm nhẹ NDC |
G18 |
37.677 |
970.257 |
18.979 |
500.081 |
18.698 |
470.176 |
|
|
d |
Tổ chức hội thảo nâng cao năng lực về công cụ báo cáo tiến độ giảm nhẹ NDC |
G22 |
21.720 |
546.175 |
- |
- |
21.720 |
546.175 |
|
|
e |
Khảo sát, đi lại |
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
1.4 |
Kết quả 1.4 - Các vấn đề giới được lồng ghép vào MRV |
|
26.534 |
671.700 |
8.615 |
221.119 |
17.919 |
450.581 |
|
|
1.4.1 |
Các chỉ số phân tách theo giới được giám sát và báo cáo trong hệ thống kiểm kê KNK và công cụ theo dõi thực hiện NDC |
|
26.534 |
671.700 |
8.615 |
221.119 |
17.919 |
450.581 |
|
|
a |
Thiết kế các chỉ số nhạy cảm giới trong hệ thống kiểm kê KNK và MRV |
G02 |
17.919 |
450.581 |
- |
- |
17.919 |
450.581 |
|
|
b |
Xây dựng báo cáo cập nhật phân tích giới cho lĩnh vực giảm nhẹ và đề xuất chỉ số giới cần theo dõi trong báo cáo của các doanh nghiệp/cơ sở phát thải |
G13 |
8.615 |
221.119 |
8.615 |
221.119 |
0 |
- |
|
|
c |
Khảo sát, đi lại |
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
1.5 |
Kết quả 1.5 - Công tác chuẩn bị bước đầu cho báo cáo BTR1 và NIR đầu tiên của Việt Nam được triển khai. |
|
228.331 |
1.395.880 |
54.049 |
1.395.880 |
174.282 |
4.382.495 |
|
|
1.5.1 |
Chương trình làm việc, đề cương nhiệm vụ và kế hoạch huy động sự tham gia của các bên trong việc chuẩn bị Báo cáo kiểm kê quốc gia (NIR) và Báo cáo minh bạch hai năm một lần (BTR) đầu tiên của Việt Nam được xây dựng |
|
228.331 |
5.778.375 |
54.049 |
1.395.880 |
174.282 |
4.382.495 |
|
|
a |
Khuyến nghị xây dựng chương trình công tác chuẩn bị Báo cáo minh bạch hai năm một lần (BTR) đáp ứng yêu cầu quốc tế |
G01 |
12.973 |
341.820 |
12.973 |
341.820 |
0 |
- |
|
|
b |
Đánh giá hiện trạng, xác định nhu cầu tăng cường năng lực để có thể thực hiện NIR và BTR từ cấp cơ sở |
G13 |
36.622 |
939.397 |
36.622 |
939.397 |
0 |
- |
|
|
c |
Đề xuất các nội dung phù hợp điều kiện hiện nay để xây dựng NIR và BTR đầu tiên của Việt Nam bao gồm xây dựng chương trình làm việc, đề cương nhiệm vụ và kế hoạch cho NIR và BTR đầu tiên |
G13 |
4.454 |
114.662 |
4.454 |
114.662 |
0 |
- |
|
|
d |
Hội thảo tham vấn, hội thảo phổ biến kết quả và hội thảo tập huấn về Báo cáo kiểm kê quốc gia và Báo cáo minh bạch hai năm một lần |
G22 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
e |
Khảo sát, đi lại |
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
f |
Thực hiện kiểm kê khí nhà kính cho 1 địa phương |
G13A |
174.282 |
4.382.495 |
- |
- |
174.282 |
4.382.495 |
|
|
II |
Hợp phần 2 - Tăng cường hệ thống quốc gia về theo dõi và giám sát nguồn lực trong nước và quốc tế |
|
230.085 |
5.938.903 |
136.988 |
3.597.881 |
93.097 |
2.341.022 |
|
|
2.1 |
Kết quả 2.1 - Các khoản ngân sách đầu tư và chi tiêu cho BĐKH được theo dõi và báo cáo một cách có hệ thống |
|
230.085 |
5.938.903 |
136.988 |
3.597.881 |
93.097 |
2.341.022 |
|
|
2.1.1 |
Tổ chức thể chế và năng lực để theo dõi, giám sát các dòng tài chính cho BĐKH được tăng cường và cập nhật |
|
25.080 |
643.661 |
12.170 |
319.025 |
12.910 |
324.636 |
|
|
a |
Đề xuất chính sách, biện pháp tăng cường vai trò và trách nhiệm điều phối của các cơ quan liên quan trong theo dõi và giám sát các nguồn tài chính khí hậu quốc tế |
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
b |
Xác định các khoảng trống, nguồn cung cấp số liệu và phân tích số liệu liên quan đến MRV trong nước và phương pháp phân loại chi ngân sách (chi đầu tư, chi thường xuyên) cho biến đổi khí hậu thực hiện thí điểm ngành nông nghiệp |
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
c |
Quản đốc dự án (5% thời gian làm việc) |
G26 |
1.430 |
36.612 |
1.112 |
28.610 |
318 |
8.002 |
|
|
d |
Chuyên gia trong nước (Cố vấn kỹ thuật quốc gia (bán thời gian) (10% thời gian làm việc)) |
G05 |
3.876 |
99.093 |
2.157 |
55.863 |
1.719 |
43.230 |
|
|
e |
Hội thảo tham vấn, hội thảo phổ biến kết quả và hội thảo tập huấn theo dõi và giám sát các nguồn tài chính khí hậu quốc tế |
G23 |
8.902 |
234.552 |
8.902 |
234.552 |
- |
- |
|
|
f |
Khảo sát, đi lại |
|
8.363 |
210.308 |
- |
- |
8.363 |
210.308 |
|
|
g. |
Quản đốc dự án (5% thời gian làm việc) |
G26A |
743 |
18.671 |
- |
- |
743 |
18.671 |
|
|
h |
Chuyên gia trong nước (Cố vấn kỹ thuật quốc gia (bán thời gian) (10% thời gian làm việc)) |
G05A |
1.767 |
44.425 |
- |
- |
1.767 |
44.425 |
|
|
2.1.2 |
Các biểu mẫu/ công cụ giám sát và báo cáo dữ liệu một cách minh bạch được xây dựng và hoàn thiện |
|
111.601 |
2.890.680 |
77.491 |
2.032.949 |
34.110 |
857.731 |
|
|
a |
Xây dựng hướng dẫn và mẫu biểu theo dõi và giám sát nguồn lực tài chính và thực hiện thí điểm ở một ngành được lựa chọn (nông nghiệp) |
G03 |
26.536 |
699.178 |
26.536 |
699.178 |
- |
- |
|
|
b |
Cung cấp đầu vào xây dựng hướng dẫn và mẫu biểu theo dõi và giám sát nguồn lực tài chính và thực hiện thí điểm ở một ngành được lựa chọn (nông nghiệp) |
G10 |
32.569 |
850.504 |
32.363 |
845.321 |
206 |
5.183 |
|
|
c |
Phối hợp, cung cấp đầu vào xây dựng hướng dẫn và mẫu biểu theo dõi và giám sát nguồn lực tài chính và thực hiện thí điểm ở một ngành được lựa chọn (nông nghiệp) |
G11 |
18.592 |
488.450 |
18.592 |
488.450 |
- |
- |
|
|
d |
Hội thảo tham vấn, hội thảo phổ biến kết quả và hội thảo tập huấn |
G23 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
e |
Khảo sát, đi lại |
|
7.398 |
186.037 |
- |
- |
7.398 |
186.037 |
|
|
f |
Đào tạo, tập huấn về công tác kiểm kê KNK thuộc một số tiểu lĩnh vực được lựa chọn |
G22 |
26.506 |
666.511 |
- |
- |
26.506 |
666.511 |
|
|
2.1.3 |
Các cơ quan, đơn vị cung cấp dữ liệu được đào tạo, tập huấn về các hướng dẫn mới của Chính phủ về theo dõi, giám sát tài chính khí hậu |
|
65.433 |
1.681.011 |
30.146 |
793.693 |
35.287 |
887.319 |
|
|
a |
Xây dựng tài liệu tập huấn và tập huấn về theo dõi dòng tài chính khí hậu và cơ chế báo cáo liên quan |
G03 |
14.742 |
388.432 |
14.742 |
388.432 |
- |
- |
|
|
b |
Xây dựng tài liệu tập huấn và tập huấn về theo dõi dòng tài chính khí hậu |
G10 |
7.958 |
204.419 |
4.088 |
107.105 |
3.870 |
97.314 |
|
|
c |
Xây dựng tài liệu tập huấn và tập huấn về đầu tư công trong lĩnh vực tài chính khí hậu |
G11 |
12.831 |
334.056 |
9.482 |
249.840 |
3.349 |
84.216 |
|
|
d |
Thiết lập liên kết với các chương trình phát triển, dự thảo và thực hiện kế hoạch truyền thông với các bên hưởng lợi của hợp phần 2 |
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
e |
Hội thảo tham vấn, hội thảo phổ biến kết quả và hội thảo tập huấn về hướng dẫn theo dõi, giám sát tài chính khí hậu |
G23 |
23.574 |
592.794 |
- |
- |
23.574 |
592.794 |
|
|
f |
Khảo sát, đi lại |
|
6.327 |
161.311 |
1.834 |
48.316 |
4.494 |
112.995 |
|
|
2.1.4 |
Các tác động phân tách theo giới về đầu tư và chi tiêu cho khí hậu được xác định và theo dõi trong hệ thống MRV |
|
27.971 |
723.551 |
17.181 |
452.215 |
10.790 |
271.336 |
|
|
a |
Xây dựng báo cáo kinh nghiệm quốc tế về lồng ghép giới vào theo dõi tài chính khí hậu trong hệ thống MRV |
G04 |
10.025 |
264.134 |
10.025 |
264.134 |
- |
- |
|
|
b |
Xây dựng báo cáo về tác động khác biệt về giới trong đầu tư và chi tiêu khí hậu; đề xuất lồng ghép giới vào theo dõi tài chính khí hậu trong hệ thống MRV |
G12 |
8.496 |
221.767 |
7.156 |
188.081 |
1.340 |
33.686 |
|
|
c |
Khảo sát, đi lại |
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
d |
Sản xuất video clip làm truyền thông dự án |
G21 |
9.451 |
237.650 |
- |
- |
9.450 |
237.650 |
|
|
III |
Hợp phần 3 - Giám sát đánh giá và phổ biến các thực hành tốt ở cấp quốc gia và quốc tế |
|
89.416 |
2.262.268 |
15.993 |
415.980 |
73.423 |
1.846.288 |
|
|
3.1 |
Kết quả 3.1 - Tri thức và bài học kinh nghiệm của Dự án đóng góp về cách tiếp cận và cải thiện tính minh bạch trong nước và quốc tế |
|
89.416 |
2.262.268 |
15.993 |
415.980 |
62.736 |
1.577.565 |
|
|
3.1.1 |
Hệ thống giám sát và đánh giá (GS&ĐG) kết hợp lồng ghép giới và các biện pháp đảm bảo an toàn được xây dựng và triển khai phục vụ công tác quản lý dự án |
|
33.396 |
842.217 |
4.326 |
111.223 |
29.070 |
730.994 |
|
|
a |
Chuyên gia quốc tế đánh giá kết thúc dự án |
UNDP |
23.310 |
586.153 |
- |
- |
23.310 |
586.153 |
|
|
b |
Chuyên gia trong nước đánh giá kết thúc dự án |
UNDP |
5.760 |
144.841 |
- |
- |
5.760 |
144.841 |
|
|
c |
Chuyên gia đánh giá giữa kỳ |
UNDP |
4.326 |
111.223 |
4.326 |
111.223 |
- |
- |
|
|
3.1.2 |
Tri thức và bài học kinh nghiệm của Dự án được tài liệu hoá và thường xuyên chia sẻ với các bên liên quan |
|
14.860 |
378.921 |
4.356 |
114.787 |
10.504 |
264.134 |
|
|
a |
Hỗ trợ xây dựng các ấn phẩm tăng cường năng lực của dự án |
G01 |
10.504 |
264.134 |
- |
- |
10.504 |
264.134 |
|
|
b |
Cán bộ truyền thông |
G14 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
c |
Sản xuất video clip làm truyền thông dự án |
G21 |
4.356 |
114.787 |
4.356 |
114.787 |
- |
- |
|
|
3.1.3 |
Các kết quả Dự án được truyền thông cho các bên liên quan và cộng đồng quốc tế |
|
41.159 |
1.041.130 |
7.310 |
189.970 |
33.849 |
851.160 |
|
|
a |
Quản đốc dự án (15% thời gian làm việc) |
G26 |
4.290 |
109.837 |
3.335 |
85.831 |
955 |
24.006 |
|
|
b |
Chi phí đi lại tham gia một số cuộc họp toàn cầu hoặc khu vực |
|
15.175 |
385.774 |
3.975 |
104.139 |
11.200 |
281.635 |
|
|
c |
Hội thảo tổng kết dự án/ chia sẻ kết quả |
G24 |
11.008 |
276.796 |
- |
- |
11.007 |
276.796 |
|
|
d |
Quản đốc dự án (15% thời gian làm việc) |
G26A |
2.228 |
56.013 |
- |
- |
2.228 |
56.013 |
|
|
e |
Tổ chức hội thảo nâng cao năng lực về công cụ báo cáo tiến độ giảm nhẹ NDC |
G22 |
8.459 |
212.710 |
- |
- |
8.459 |
212.710 |
|
|
IV |
Quản lý dự án |
|
108.863 |
2.771.137 |
46.459 |
1.201.935 |
62.404 |
1.569.201 |
|
|
4.1 |
Nhân sự dự án |
|
62.255 |
1.587.905 |
34.971 |
901.833 |
27.284 |
686.072 |
|
|
a |
Quản đốc dự án (70% thời gian làm việc) |
G26 |
20.020 |
512.569 |
15.565 |
400.542 |
4.456 |
112.027 |
|
|
b |
Kế toán kiêm cán bộ hành chính (100% thời gian làm việc) |
G27 |
23.137 |
595.086 |
19.407 |
501.291 |
3.730 |
93.795 |
|
|
c |
Quản đốc dự án (70% thời gian làm việc) |
G26A |
10.395 |
261.395 |
- |
- |
10.395 |
261.395 |
|
|
d |
Kế toán kiêm cán bộ hành chính (100% thời gian làm việc) |
G27A |
8.703 |
218.855 |
- |
- |
8.703 |
218.855 |
|
|
4.2 |
Hội thảo (các hội thảo rà soát/đánh giá dự án; hội thảo trình bày phương pháp và quy trình trong khuôn khổ dự án CBIT) |
G24 |
9.473 |
238.204 |
- |
- |
9.473 |
238.204 |
|
|
4.3 |
Mua sắm trang thiết bị văn phòng |
G19 |
5.992 |
157.893 |
5.992 |
157.893 |
0 |
- |
|
|
4.4 |
Chi phí hoạt động văn phòng dự án |
|
18.447 |
466.889 |
3.447 |
89.699 |
15.000 |
377.190 |
|
|
4.5 |
Chi phí đi lại |
|
3.703 |
93.360 |
703 |
17.922 |
3.000 |
75.438 |
|
|
4.6 |
Kiểm toán dự án |
UNDP |
8.992 |
226.886 |
1.345 |
34.589 |
7.647 |
192.297 |
|
|
CHÊNH LỆCH TỶ GIÁ |
|
70.697 |
|
6.314 |
- |
64.383 |
|
|
|
|
|
TỔNG CỘNG |
|
1.999.800 |
49.323.409 |
888.937 |
23.008.618 |
1.110.863 |
26.314.791 |
|
Ghi chú:
Bằng chữ: Hai mươi sáu tỷ ba trăm mười bốn triệu bảy trăm chín mươi mốt nghìn đồng./.
Các hoạt động năm 2022-2025: Quy đổi theo tỷ giá hối đoái hoạt động của Liên Hợp Quốc có hiệu lực vào ngày lập báo cáo hoặc ngày xảy ra giao dịch
Các hoạt động năm 2026: Tạm tính theo tỷ giá thông báo của Bộ Tài chính tháng 01/2026 là 1 USD = 25.146 VNĐ
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh