Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1229/QĐ-BNNMT phê duyệt Kế hoạch tổng thể điều chỉnh và Kế hoạch thực hiện năm 2026 Dự án “Nâng cao năng lực quản lý dữ liệu và thông tin báo cáo phù hợp với yêu cầu Khung minh bạch tăng cường của Thỏa thuận Paris về Biến đổi khí hậu” do Quỹ Môi trường toàn cầu (GEF) tài trợ thông qua Chương trình Phát triển Liên hợp quốc (UNDP) do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành

Số hiệu 1229/QĐ-BNNMT
Ngày ban hành 08/04/2026
Ngày có hiệu lực 08/04/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Người ký Lê Công Thành
Lĩnh vực Công nghệ thông tin,Tài chính nhà nước,Tài nguyên - Môi trường

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1229/QĐ-BNNMT

Hà Nội, ngày 08 tháng 4 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH TỔNG THỂ ĐIỀU CHỈNH VÀ KẾ HOẠCH THỰC HIỆN NĂM 2026 DỰ ÁN “NÂNG CAO NĂNG LỰC QUẢN LÝ DỮ LIỆU VÀ THÔNG TIN BÁO CÁO PHÙ HỢP VỚI YÊU CẦU KHUNG MINH BẠCH TĂNG CƯỜNG CỦA THỎA THUẬN PARIS VỀ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU” DO QUỸ MÔI TRƯỜNG TOÀN CẦU (GEF) TÀI TRỢ THÔNG QUA CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN LIÊN HỢP QUỐC (UNDP).

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 242/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi nước ngoài;

Căn cứ Thông tư số 23/2022/TT-BTC ngày 06 tháng 4 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý tài chính nhà nước đối với nguồn viện trợ không hoàn lại của nước ngoài thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 2855/QĐ-BNNMT ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Quy chế quản lý và sử dụng vốn tài trợ nước ngoài thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Quyết định số 411/QĐ-BTNMT ngày 04 tháng 3 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc phê duyệt Văn kiện Dự án “Nâng cao năng lực quản lý dữ liệu và thông tin báo cáo phù hơp với yêu cầu Khung minh bạch tăng cường của Thỏa thuận Paris về biến đổi khí hậu”; được điều chỉnh tại Quyết định số 281/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Quyết định số 5818/QĐ-BNNMT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2026;

Căn cứ Thư của Chương trình Phát triển Liên hợp quốc (UNDP) đề ngày 25 tháng 3 năm 2026 về Kế hoạch tổng thể điều chỉnh và Kế hoạch thực hiện năm 2026 của Dự án;

Xét đề nghị của Cục Biến đổi khí hậu tại các văn bản: Tờ trình số 07/TTr- BĐKH ngày 02 tháng 3 năm 2026, Công văn số 349/BĐKH-VP ngày 17 tháng 3 năm 2026, Công văn số 372/BĐKH-QLPT ngày 20 tháng 3 năm 2026 và Công văn số 464/BĐKH-QLPT ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Cục Biến đổi khí hậu về việc trình phê duyệt Kế hoạch tổng thể điều chỉnh, Kế hoạch thực hiện năm 2026 của Dự án án “Nâng cao năng lực quản lý dữ liệu và thông tin báo cáo phù hợp với yêu cầu Khung minh bạch tăng cường của Thỏa thuận Paris về Biến đổi khí hậu”;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Hợp tác quốc tế.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch tổng thể điều chỉnh Dự án “Nâng cao năng lực quản lý dữ liệu và thông tin báo cáo phù hợp với yêu cầu Khung minh bạch tăng cường của Thỏa thuận Paris về Biến đổi khí hậu” do Quỹ Môi trường toàn cầu (GEF) tài trợ thông qua Chương trình Phát triển Liên hợp quốc (UNDP) (tại Phụ lục 01 kèm theo).

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch thực hiện năm 2026 (nguồn vốn ngoài nước) Dự án “Nâng cao năng lực quản lý dữ liệu và thông tin báo cáo phù hợp với yêu cầu Khung minh bạch tăng cường của Thỏa thuận Paris về Biến đổi khí hậu” do Quỹ Môi trường toàn cầu (GEF) tài trợ thông qua Chương trình Phát triển Liên hợp quốc (UNDP) (tại Phụ lục 02 kèm theo).

Điều 3. Giao Cục Biến đổi khí hậu chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Dự án có hiệu quả theo quy định tại Điều 1 và Điều 2 của Quyết định này; chịu trách nhiệm trước pháp luật và Bộ trưởng về nội dung và dự toán, hiệu quả, tính bền vững của Dự án, mối liên kết giữa Dự án với các Dự án khác có liên quan của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, đảm bảo có sự kế thừa, không chồng chéo, trùng lặp, tránh lãng phí và tuân thủ các quy định hiện hành của Nhà nước và của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ: Hợp tác quốc tế, Kế hoạch - Tài chính, Cục trưởng Cục Biến đổi khí hậu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, HTQT
VTD.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Lê Công Thành

 

PHỤ LỤC 01. KẾ HOẠCH TỔNG THỂ ĐIỀU CHỈNH

Dự án: Nâng cao năng lực quản lý dữ liệu và thông tin báo cáo phù hợp với yêu cầu  Khung minh bạch tăng cường của Thỏa thuận Paris về Biến đổi khí hậu (CBIT)

(Kèm theo Quyết định số                 /QĐ-BNNMT ngày                tháng            năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

STT

Hợp phần/ Hoạt động

Mã gói thầu

Dự toán đã phê duyệt tại Quyết định số 3394/QĐ-BTNMT ngày 17/11/2023)

Dự toán điều chỉnh

Ghi chú

Tổng số

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Năm 2026

Tổng số

Năm 2022

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Năm 2026

Tổng các nguồn vốn

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

Tổng các nguồn vốn

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

Tổng các nguồn vốn

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

Tổng các nguồn vốn

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

Tổng các nguồn vốn

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

Tổng các nguồn vốn

Vốn trong nước

Vốn nước

ngoài

Tổng các nguồn vốn

Vốn trong nước

Vốn nước

ngoài

Tổng các nguồn vốn

Vốn trong nước

Vốn nước

ngoài

Tổng các nguồn vốn

Vốn trong nước

Vốn nước

ngoài

Tổng các nguồn vốn

Vốn trong nước

Vốn nước

ngoài

Tổng các nguồn vốn

Vốn trong nước

Vốn nước

ngoài

A.1 NGUỒN VỐN ODA (Sau chênh lệch)

 

1.990.800

-

1.990.800

489.735

-

489.735

694.145

-

694.145

621.358

-

621.358

185.562

-

185.562

1.999.800

-

1.999.800

-

-

-

463

-

463

260.925

-

260.925

627.549

-

627.549

1.110.863

-

1.110.863

 

A.2 NGUỒN VỐN ODA (trước chênh lệch)

 

1.999.800

-

1.999.800

492.235

-

492.235

696.145

-

696.145

623.358

-

623.358

188.062

-

188.062

1.929.104

-

1.929.104

-

-

-

-

-

-

260.952

-

260.952

621.671

-

621.671

1.046.480

-

1.046.480

 

I

Hợp phần 1 - Tăng cường chính sách và năng lực kỹ thuật quốc gia cho thực hiện kiểm kê và giảm nhẹ phát thải khí nhà kính

 

1.454.340

-

1.454.340

347.038

-

347.038

529.432

-

529.432

474.879

-

474.879

102.991

-

102.991

1.500.740

-

1.500.740

-

-

-

-

-

-

223.761

-

223.761

459.423

-

459.423

817.557

-

817.557

 

1,1

Kết quả 1.1 - Khung kiểm kê KNK quốc gia hiệu quả và bên vững sẽ được thiết lập.

 

874.520

-

874.520

245.673

-

245.673

327.172

-

327.172

251.724

-

251.724

49.951

-

49.951

909.849

-

909.849

-

-

-

-

-

-

116.499

-

116.499

261.500

-

261.500

531.850

-

531.850

 

1.1.1

Hỗ trợ triển khai thực hiện các chính sách và thể chế liên quan đến hệ thống quốc gia về kiểm kê KNK

 

227.790

-

227.790

90.368

-

90.368

42.122

-

42.122

54.449

-

54.449

40.851

-

40.851

340.611

-

340.611

-

-

-

-

-

-

35.223

-

35.223

41.264

-

41.264

264.124

-

264.124

 

1.1.2

Đào tạo, tập huấn cho các bên liên quan về thu thập và phân tích dữ liệu cho kiểm kê KNK quốc gia

 

220.550

-

220.550

105.950

-

105.950

70.000

-

70.000

42.500

-

42.500

2.100

-

2.100

161.593

-

161.593

-

-

-

-

-

-

39.373

-

39.373

78.725

-

78.725

43.495

-

43.495

 

1.1.3

Hệ thống kiểm kê KNK quốc gia được tăng cường minh bạch thông qua các hoạt động nâng cao năng lực, hướng dẫn kỹ thuật và ứng dụng internet

 

290.561

-

290.561

49.355

-

49.355

141.050

-

141.050

93.156

-

93.156

7.000

-

7.000

320.662

-

320.662

-

-

-

-

-

-

29.211

-

29.211

72.215

-

72.215

219.236

-

219.236

 

1.1.4

Kế hoạch tổng thể dài hạn cho kiểm kê KNK quốc gia được xây dựng và từng bước cải thiện

 

63.619

-

63.619

-

-

-

43.000

-

43.000

20.619

-

20.619

-

-

-

41.189

-

41.189

-

-

-

-

-

-

12.692

-

12.692

28.497

-

28.497

-

-

-

 

1.1.5

Năng lực trong nước về đảm bảo chất lượng (QA) cho kiểm kê KNK được tăng cường

 

72.000

-

72.000

-

-

-

31.000

-

31.000

41.000

-

41.000

-

-

-

45.794

-

45.794

-

-

-

-

-

-

-

-

-

40.798

-

40.798

4.996

-

4.996

 

1,2

Kết quả 1.2 - Hiệu quả công tác giám sát kiểm kê phát thải KNK từ các nguồn phát thải lớn được nâng cao

 

269.680

-

269.680

21.136

-

21.136

100.000

-

100.000

103.504

-

103.504

45.040

-

45.040

190.911

-

190.911

-

-

-

-

-

-

49.960

-

49.960

87.864

-

87.864

53.088

-

53.088

 

1.2.1

Hệ thống báo cáo đối với các nguồn phát thải lớn cấp ngành được thiết kế và cải thiện.

 

269.680

-

269.680

21.136

-

21.136

100.000

-

100.000

103.504

-

103.504

45.040

-

45.040

190.911

-

190.911

-

-

-

-

-

-

49.960

-

49.960

87.864

-

87.864

53.088

-

53.088

 

1,3

Kết quả 1.3 - Hệ thống theo dõi tiến độ và kết quả NDC về giảm nhẹ cấp quốc gia được xây dựng và triển khai.

 

196.800

-

196.800

56.509

-

56.509

67.060

-

67.060

65.231

-

65.231

8.000

-

8.000

145.115

-

145.115

-

-

-

-

-

-

20.287

-

20.287

84.410

-

84.410

40.418

-

40.418

 

1.3.1

Các Chính sách và Giải pháp về giảm nhẹ được triển khai một cách hiệu quả hơn.

 

70.250

-

70.250

25.009

-

25.009

11.841

-

11.841

25.400

-

25.400

8.000

-

8.000

29.484

-

29.484

-

-

-

-

-

-

-

-

-

29.484

-

29.484

-

-

-

 

1.3.2

Các công cụ báo cáo tiến độ giảm nhẹ theo mục tiêu NDC của các bộ liên quan được xây dựng

 

126.550

-

126.550

31.500

-

31.500

55.219

-

55.219

39.831

-

39.831

-

-

-

115.631

-

115.631

-

-

-

-

-

-

20.287

-

20.287

54.926

-

54.926

40.418

-

40.418

 

1,4

Kết quả 1.4 - Các vấn đề giới được lồng ghép vào MRV

 

30.000

-

30.000

10.840

-

10.840

13.160

-

13.160

6.000

-

6.000

-

-

-

26.534

-

26.534

-

-

-

-

-

-

6.374

-

6.374

2.242

-

2.242

17.919

-

17.919

 

1.4.1

Các chỉ số phân tách theo giới được giám sát và báo cáo trong hệ thống kiểm kê KNK và công cụ theo dõi thực hiện NDC

 

30.000

-

30.000

10.840

-

10.840

13.160

-

13.160

6.000

-

6.000

-

-

-

26.534

-

26.534

-

-

-

-

-

-

6.374

-

6.374

2.242

-

2.242

17.919

-

17.919

 

1,5

Kết quả 1.5 - Công tác chuẩn bị bước đầu cho báo cáo BTR1 và NIR đầu tiên của Việt Nam được triển khai.

 

83.340

-

83.340

12.880

-

12.880

22.040

-

22.040

48.420

-

48.420

-

-

-

228.331

-

228.331

-

-

-

-

-

-

30.641

-

30.641

23.408

-

23.408

174.282

-

174.282

 

1.5.1

Chương trình làm việc, đề cương nhiệm vụ và kế hoạch huy động sự tham gia của các bên trong việc chuẩn bị Báo cáo kiểm kê quốc gia (NIR) và Báo cáo minh bạch hai năm một lần (BTR) đầu tiên của Việt Nam được xây dựng

 

83.340

-

83.340

12.880

-

12.880

22.040

-

22.040

48.420

-

48.420

-

-

-

228.331

-

228.331

-

-

-

-

-

-

30.641

-

30.641

23.408

-

23.408

174.282

-

174.282

 

II

Hợp phần 2 - Tăng cường hệ thống quốc gia về theo dõi và giám sát nguồn lực trong nước và quốc tế

 

264.760

-

264.760

84.135

-

84.135

93.105

-

93.105

87.520

-

87.520

-

-

-

230.085

-

230.085

-

-

-

-

-

-

7.616

-

7.616

129.372

-

129.372

93.097

-

93.097

 

2,1

Kết quả 2.1 - Các khoản ngân sách đầu tư và chi tiêu cho BĐKH được theo dõi và báo cáo một cách có hệ thống

 

264.760

-

264.760

84.135

-

84.135

93.105

-

93.105

87.520

-

87.520

-

-

-

230.085

-

230.085

-

-

-

-

-

-

7.616

-

7.616

129.372

-

129.372

93.097

-

93.097

 

2.1.1

Tổ chức thể chế và năng lực để theo dõi, giám sát các dòng tài chính cho BĐKH được tăng cường và cập nhật

 

54.569

-

54.569

22.755

-

22.755

22.000

-

22.000

9.814

-

9.814

-

-

-

25.080

-

25.080

-

-

-

-

-

-

1.887

-

1.887

10.283

-

10.283

12.910

-

12.910

 

2.1.2

Các biểu mẫu/ công cụ giám sát và báo cáo dữ liệu một cách minh bạch được xây dựng và hoàn thiện

 

108.475

-

108.475

49.250

-

49.250

59.225

-

59.225

-

-

-

-

-

-

111.601

-

111.601

-

-

-

-

-

-

5.178

-

5.178

72.312

-

72.312

34.110

-

34.110

 

2.1.3

Các cơ quan, đơn vị cung cấp dữ liệu được đào tạo, tập huấn về các hướng dẫn mới của Chính phủ về theo dõi, giám sát tài chính khí hậu

 

68.866

-

68.866

2.000

-

2.000

4.000

-

4.000

62.866

-

62.866

-

-

-

65.433

-

65.433

-

-

-

-

-

-

-

-

-

30.146

-

30.146

35.287

-

35.287

 

2.1.4

Các tác động phân tách theo giới về đầu tư và chi tiêu cho khí hậu được xác định và theo dõi trong hệ thống MRV

 

32.850

-

32.850

10.130

-

10.130

7.880

-

7.880

14.840

-

14.840

-

-

-

27.971

-

27.971

-

-

-

-

-

-

551

-

551

16.630

-

16.630

10.790

-

10.790

 

III

Hợp phần 3 - Giám sát đánh giá và phổ biến các thực hành tốt ở cấp quốc gia và quốc tế

 

98.900

-

98.900

11.758

-

11.758

30.468

-

30.468

16.760

-

16.760

39.914

-

39.914

89.416

-

89.416

-

-

-

-

-

-

6.681

-

6.681

9.312

-

9.312

73.423

-

73.423

 

3,1

Kết quả 3.1 - Tri thức và bài học kinh nghiệm của Dự án đóng góp về cách tiếp cận và cải thiện tính minh bạch trong nước và quốc tế

 

98.900

-

98.900

11.758

-

11.758

30.468

-

30.468

16.760

-

16.760

39.914

-

39.914

89.416

-

89.416

-

-

-

-

-

-

6.681

-

6.681

9.312

-

9.312

73.423

-

73.423

 

3.1.1

Hệ thống giám sát và đánh giá (GS&ĐG) kết hợp lồng ghép giới và các biện pháp đảm bảo an toàn được xây dựng và triển khai phục vụ công tác quản lý dự án

 

29.070

-

29.070

-

-

-

10.968

-

10.968

5.760

-

5.760

12.342

-

12.342

33.396

-

33.396

-

-

-

-

-

-

4.326

-

4.326

-

-

-

29.070

-

29.070

 

3.1.2

Tri thức và bài học kinh nghiệm của Dự án được tài liệu hoá và thường xuyên chia sẻ với các bên liên quan

 

26.666

-

26.666

8.260

-

8.260

10.500

-

10.500

2.000

-

2.000

5.906

-

5.906

14.860

-

14.860

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4.356

-

4.356

10.504

-

10.504

 

3.1.3

Các kết quả Dự án được truyền thông cho các bên liên quan và cộng đồng quốc tế

 

43.164

-

43.164

3.498

-

3.498

9.000

-

9.000

9.000

-

9.000

21.666

-

21.666

41.159

-

41.159

-

-

-

-

-

-

2.355

-

2.355

4.955

-

4.955

33.849

-

33.849

 

IV

Quản lý dự án

 

181.800

-

181.800

49.304

-

49.304

43.140

-

43.140

44.199

-

44.199

45.157

-

45.157

108.863

-

108.863

-

-

-

-

-

-

22.894

-

22.894

23.565

-

23.565

62.404

-

62.404

 

4.1

Nhân sự dự án

 

130.752

-

130.752

30.804

-

30.804

32.140

-

32.140

33.380

-

33.380

34.428

-

34.428

62.255

-

62.255

-

-

-

-

-

-

20.894

-

20.894

14.077

-

14.077

27.284

-

27.284

 

4.2

Hội thảo (các hội thảo rà soát/đánh giá dự án; hội thảo trình bày phương pháp và quy trình trong khuôn khổ dự án CBIT)

G24

11.300

-

11.300

2.000

 

2.000

3.000

 

3.000

3.100

 

3.100

3.200

 

3.200

9.473

-

9.473

 

 

 

 

 

 

-

 

-

-

 

-

9.473

 

9.473

 

4.3

Mua sắm trang thiết bị văn phòng

G19

8.500

-

8.500

8.500

 

8.500

 

 

-

 

 

-

 

 

-

5.992

-

5.992

 

 

 

 

 

 

-

 

-

5.992

 

5.992

-

 

-

 

4.4

Chi phí hoạt động văn phòng dự án

CP VP

14.000

-

14.000

4.000

 

4.000

4.000

 

4.000

3.000

 

3.000

3.000

 

3.000

18.447

-

18.447

-

-

-

-

-

-

1.296

 

1.296

2.151

 

2.151

15.000

 

15.000

 

4.5

Chi phí đi lại

 

8.248

-

8.248

1.500

 

1.500

2.000

 

2.000

2.719

 

2.719

2.029

 

2.029

3.703

-

3.703

 

 

 

 

 

 

703

 

703

-

 

-

3.000

 

3.000

 

4.6

Kiểm toán dự án

UNDP

9.000

-

9.000

2.500

 

2.500

2.000

 

2.000

2.000

 

2.000

2.500

 

2.500

8.992

-

8.992

-

 

 

 

 

 

-

 

-

1.345

 

1.345

7.647

 

7.647

 

CHÊNH LỆCH TỶ GIÁ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70.697

-

70.697

 

 

 

463

 

463

(27)

 

(27)

5.878

 

5.878

64.383

 

64.383

 

B. NGUỒN VỐN ĐỐI ỨNG

 

68.115

68.115

 

16.012

16.012

 

17.367

17.367

 

17.368

17.368

 

17.368

17.368

 

56.908

56.908

-

13.123

13.123

 

14.714

14.714

 

12.646

12.646

 

11.572

11.572

 

4.852

4.852

 

 

TỔNG CỘNG

 

2.067.915

68.115

1.999.800

508.247

16.012

492.235

713.512

17.367

696.145

640.726

17.368

623.358

205.430

17.368

188.062

2.056.708

56.908

1.999.800

13.123

13.123

-

15.177

14.714

463

273.571

12.646

260.925

639.122

11.572

627.549

1.115.715

4.852

1.110.863

 

Ghi chú:

Các hoạt động năm 2022-2025: Quy đổi theo tỷ giá hối đoái hoạt động của Liên Hợp Quốc có hiệu lực vào ngày lập báo cáo/xảy ra giao dịch. Các hoạt động năm 2026: Tạm áp dụng theo tỷ giá thông báo của Bộ Tài chính tháng 01/2026 là 1 USD = 25.146 VNĐ

 

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...