Quyết định 122/QĐ-TTPVHCC năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính Thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
| Số hiệu | 122/QĐ-TTPVHCC |
| Ngày ban hành | 27/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 27/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hà Nội |
| Người ký | Phan Văn Phúc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài chính nhà nước |
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 122/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 27 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI CHÍNH THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày 15/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 4167/QĐ-BTC ngày 15/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 4245/QĐ-BTC ngày 19/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực đăng ký kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 92/QĐ-BTC ngày 19/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 6470/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của UBND Thành phố quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Văn bản số 986/STC-ĐKDN ngày 22/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố Hà Nội, trong đó:
- Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành: 03 TTHC lĩnh vực Đăng ký kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính thành phố Hà Nội;
- Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung: 32 TTHC lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính thành phố Hà Nội; 05 TTHC lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác xã, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã;
- Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ: 11 TTHC lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính thành phố Hà Nội; 06 TTHC lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác xã, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị liên quan rà soát, xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC được công bố tại Quyết định này gửi Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố phê duyệt theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các TTHC được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này thay thế:
- TTHC từ số: 1 đến 7, 9, 14, 16, từ 18 đến 21, từ 24 đến 37, 39, 40, 42, 43 tại mục I của phần A, Phụ lục 1 kèm theo Quyết định số 1076/QĐ-TTPVHCC ngày 17/7/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- TTHC số: 4, 7, 9, 13, 17 tại mục I của phần B, Phụ lục 1 kèm theo Quyết định số 951/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Các thủ tục hành chính sau đây hết hiệu lực:
- TTHC số: 8, từ 10 đến 13, 15, 17, 22, 23, 38, 41 tại mục I của phần A, Phụ lục 1 kèm theo Quyết định số 1076/QĐ-TTPVHCC ngày 17/7/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- TTHC số: 10, 11, 12, 15, 23, 24 tại mục I của phần B, Phụ lục 1 kèm theo Quyết định số 951/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 122/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 27 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI CHÍNH THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày 15/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 4167/QĐ-BTC ngày 15/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 4245/QĐ-BTC ngày 19/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực đăng ký kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 92/QĐ-BTC ngày 19/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 6470/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của UBND Thành phố quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Văn bản số 986/STC-ĐKDN ngày 22/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố Hà Nội, trong đó:
- Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành: 03 TTHC lĩnh vực Đăng ký kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính thành phố Hà Nội;
- Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung: 32 TTHC lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính thành phố Hà Nội; 05 TTHC lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác xã, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã;
- Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ: 11 TTHC lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính thành phố Hà Nội; 06 TTHC lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác xã, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị liên quan rà soát, xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC được công bố tại Quyết định này gửi Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố phê duyệt theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các TTHC được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này thay thế:
- TTHC từ số: 1 đến 7, 9, 14, 16, từ 18 đến 21, từ 24 đến 37, 39, 40, 42, 43 tại mục I của phần A, Phụ lục 1 kèm theo Quyết định số 1076/QĐ-TTPVHCC ngày 17/7/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- TTHC số: 4, 7, 9, 13, 17 tại mục I của phần B, Phụ lục 1 kèm theo Quyết định số 951/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Các thủ tục hành chính sau đây hết hiệu lực:
- TTHC số: 8, từ 10 đến 13, 15, 17, 22, 23, 38, 41 tại mục I của phần A, Phụ lục 1 kèm theo Quyết định số 1076/QĐ-TTPVHCC ngày 17/7/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- TTHC số: 10, 11, 12, 15, 23, 24 tại mục I của phần B, Phụ lục 1 kèm theo Quyết định số 951/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Điều 4. Sở Tài chính; Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố; Các Sở, ban, ngành; UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG; DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI CHÍNH THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 122/QĐ-TTPVHCC ngày 27
tháng 01 năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Phí, lệ phí |
Cách thức thực hiện |
Địa điểm thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ |
||||||
|
I |
LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ KINH DOANH TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
||||||
|
1 |
1.014565 |
Đăng ký kinh doanh lần đầu, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, đăng ký cấp lại, hiệu đính thông tin đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học công nghệ |
- Đối với trường hợp cấp đăng ký kinh doanh lần đầu, cấp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ, chi nhánh tổ chức khoa học và công nghệ: trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. - Đối với trường hợp cấp lại cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của chi nhánh tổ chức khoa học và công nghệ: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. |
Không |
Lựa chọn một trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp; - Đăng ký qua dịch vụ bưu chính; - Nộp trực tuyến qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (khi được tích hợp) |
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; (Cơ quan giải quyết hồ sơ: Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp) |
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 263/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 119/2025/TT-BTC. - Quyết định số 4245/QĐ-BTC ngày 19/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực đăng ký kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính |
|
2 |
1.014566 |
Đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký, chấm dứt kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ |
- Trường hợp đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của tổ chức khoa học và công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp đăng ký chấm dứt kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ: trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Không |
Lựa chọn một trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp; - Đăng ký qua dịch vụ bưu chính; - Nộp trực tuyến qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (khi được tích hợp) |
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; (Cơ quan giải quyết hồ sơ: Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp) |
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 263/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 119/2025/TT-BTC. - Quyết định số 4245/QĐ-BTC ngày 19/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực đăng ký kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính |
|
3 |
1.014567 |
Đề nghị thu hồi giấy tờ trong trường hợp có căn cứ xác định nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ là giả mạo |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Không |
Lựa chọn một trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp; - Đăng ký qua dịch vụ bưu chính; - Nộp trực tuyến qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (khi được tích hợp) |
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; (Cơ quan giải quyết hồ sơ: Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp) |
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 263/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 119/2025/TT-BTC. - Quyết định số 4245/QĐ-BTC ngày 19/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực đăng ký kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Phí, lệ phí |
Cách thức thực hiện |
Địa điểm thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ |
||||||
|
I |
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP |
||||||
|
1 |
2.001610 |
Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/ lần. Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/lần, - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử, đăng ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh |
Lựa chọn một trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp; - Đăng ký qua dịch vụ bưu chính; - Nộp trực tuyến qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; (Cơ quan giải quyết hồ sơ: Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp) |
- Luật Doanh nghiệp 2020; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp 2020; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp (Nghị định số 168/2025/NĐ-CP); - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu (Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP); - Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp (Thông tư số 47/2019/TT-BTC); - Thông tư số 64/2025/TT- BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân (Thông tư số 64/2025/TT-BTC); - Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành biểu mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh (Thông tư số 68/2025/TT-BTC); - Quyết định số 4166/QĐ- BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính |
|
2 |
2.001583 |
Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/ lần. Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/ lần, - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử, đăng ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh |
Lựa chọn một trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp; - Đăng ký qua dịch vụ bưu chính; - Nộp trực tuyến qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; (Cơ quan giải quyết hồ sơ: Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp) |
- Luật Doanh nghiệp 2020; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp 2020; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP; - Thông tư số 47/2019/TT- BTC; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC - Thông tư số 68/2025/TT-BTC. - Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính |
|
3 |
2.001199 |
Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/ lần. Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/lần, - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử, đăng ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh |
Lựa chọn một trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp; - Đăng ký qua dịch vụ bưu chính; - Nộp trực tuyến qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; (Cơ quan giải quyết hồ sơ: Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp) |
- Luật Doanh nghiệp 2020; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp 2020; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Thông tư số 47/2019/TT-BTC; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC - Thông tư số 68/2025/TT-BTC. - Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính |
|
4 |
2.002043 |
Đăng ký thành lập công ty cổ phần |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/ lần. Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/ lần, - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử, đăng ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh |
Lựa chọn một trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp; - Đăng ký qua dịch vụ bưu chính; - Nộp trực tuyến qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; (Cơ quan giải quyết hồ sơ: Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp) |
- Luật Doanh nghiệp 2020; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp 2020; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Thông tư số 47/2019/TT-BTC; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC - Thông tư số 68/2025/TT-BTC. - Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính |
|
5 |
2.002042 |
Đăng ký thành lập công ty hợp danh |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/ lần. Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/ lần, - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử, đăng ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh |
Lựa chọn một trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp; - Đăng ký qua dịch vụ bưu chính; - Nộp trực tuyến qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; (Cơ quan giải quyết hồ sơ: Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp) |
- Luật Doanh nghiệp 2020; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp 2020; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP; - Thông tư số 47/2019/TT-BTC; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC - Thông tư số 68/2025/TT-BTC. - Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính |
|
6 |
2.002041 |
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính, đăng ký đổi tên của doanh nghiệp; Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/ lần. Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/ lần, - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử, đăng ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh |
Lựa chọn một trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp; - Đăng ký qua dịch vụ bưu chính; - Nộp trực tuyến qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; (Cơ quan giải quyết hồ sơ: Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp) |
- Luật Doanh nghiệp 2020; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp 2020; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 47/2019/TT- BTC; - Thông tư số 68/2025/TT- BTC; - Thông tư số 64/2025/TT- BTC. - Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính |
|
7 |
2.002011 |
Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh; đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần; đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/ lần. Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/ lần, - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử, đăng ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh |
Lựa chọn một trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp; - Đăng ký qua dịch vụ bưu chính; - Nộp trực tuyến qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; (Cơ quan giải quyết hồ sơ: Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp) |
- Luật Doanh nghiệp 2020; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp 2020; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP; - Thông tư số 47/2019/TT-BTC; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC - Thông tư số 68/2025/TT-BTC. - Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính |
|
8 |
2.002009 |
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh; đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/ lần. Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/ lần, - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử, đăng ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh |
Lựa chọn một trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp; - Đăng ký qua dịch vụ bưu chính; - Nộp trực tuyến qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; (Cơ quan giải quyết hồ sơ: Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp) |
- Luật Doanh nghiệp 2020; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp 2020; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 47/2019/TT- BTC; - Thông tư số 68/2025/TT- BTC; - Thông tư số 64/2025/TT- BTC. - Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính |
|
9 |
2.002044 |
Thông báo thay đổi thông tin cổ đông sáng lập, thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp, thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán) |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/ lần. Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: Không - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử, đăng ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh |
Lựa chọn một trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp; - Đăng ký qua dịch vụ bưu chính; - Nộp trực tuyến qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; (Cơ quan giải quyết hồ sơ: Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp) |
- Luật Doanh nghiệp 2020; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp 2020; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 47/2019/TT- BTC; - Thông tư số 68/2025/TT- BTC; - Thông tư số 64/2025/TT- BTC. - Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính |
|
10 |
2.002069 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh; thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: Không Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/ lần, - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử, đăng ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh |
Lựa chọn một trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp; - Đăng ký qua dịch vụ bưu chính; - Nộp trực tuyến qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; (Cơ quan giải quyết hồ sơ: Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp) |
- Luật Doanh nghiệp 2020; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp 2020; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 47/2019/TT- BTC; - Thông tư số 68/2025/TT- BTC; - Thông tư số 64/2025/TT- BTC. - Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính |
|
11 |
2.002031 |
Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chuyển sang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: không Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/ lần, - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử, đăng ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh |
Lựa chọn một trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp; - Đăng ký qua dịch vụ bưu chính; - Nộp trực tuyến qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; (Cơ quan giải quyết hồ sơ: Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp) |
- Luật Doanh nghiệp 2020; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp 2020; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP; - Thông tư số 47/2019/TT-BTC; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC - Thông tư số 68/2025/TT-BTC. - Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính |
|
12 |
2.002045 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: Không Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/ lần, - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử, đăng ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh |
Lựa chọn một trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp; - Đăng ký qua dịch vụ bưu chính; - Nộp trực tuyến qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; (Cơ quan giải quyết hồ sơ: Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp) |
- Luật Doanh nghiệp 2020; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp 2020; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 47/2019/TT- BTC; - Thông tư số 68/2025/TT- BTC; - Thông tư số 64/2025/TT- BTC. - Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính |
|
13 |
1.010026 |
Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn là tổ chức, cổ đông là tổ chức nước ngoài |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/ lần. Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: Không - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử, đăng ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh |
Lựa chọn một trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp; - Đăng ký qua dịch vụ bưu chính; - Nộp trực tuyến qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; (Cơ quan giải quyết hồ sơ: Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp) |
- Luật Doanh nghiệp 2020; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp 2020; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 47/2019/TT- BTC; - Thông tư số 68/2025/TT- BTC; - Thông tư số 64/2025/TT- BTC. - Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính |
|
14 |
2.002085 |
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty, tách công ty, hợp nhất công ty |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/ lần. Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/ lần, - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử, đăng ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh |
Lựa chọn một trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp; - Đăng ký qua dịch vụ bưu chính; - Nộp trực tuyến qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; (Cơ quan giải quyết hồ sơ: Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp) |
- Luật Doanh nghiệp 2020; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp 2020; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP; - Thông tư số 47/2019/TT-BTC; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC - Thông tư số 68/2025/TT-BTC. - Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính |
|
15 |
2.002060 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh) |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/ lần. Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/ lần, - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử, đăng ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh |
Lựa chọn một trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp; - Đăng ký qua dịch vụ bưu chính; - Nộp trực tuyến qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; (Cơ quan giải quyết hồ sơ: Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp) |
- Luật Doanh nghiệp 2020; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp 2020; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP; - Thông tư số 47/2019/TT-BTC; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC - Thông tư số 68/2025/TT-BTC. - Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính |
|
16 |
2.002057 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần) |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/ lần. Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/ lần, - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử, đăng ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh |
Lựa chọn một trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp; - Đăng ký qua dịch vụ bưu chính; - Nộp trực tuyến qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; (Cơ quan giải quyết hồ sơ: Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp) |
- Luật Doanh nghiệp 2020; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp 2020; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP; - Thông tư số 47/2019/TT-BTC; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC - Thông tư số 68/2025/TT-BTC. - Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính |
|
17 |
2.002034 |
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/ lần. Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/ lần, - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử, đăng ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh |
Lựa chọn một trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp; - Đăng ký qua dịch vụ bưu chính; - Nộp trực tuyến qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; (Cơ quan giải quyết hồ sơ: Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp) |
- Luật Doanh nghiệp 2020; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp 2020; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP; - Thông tư số 47/2019/TT-BTC; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC - Thông tư số 68/2025/TT-BTC. - Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính |
|
18 |
2.002032 |
Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/ lần. Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/ lần, - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử, đăng ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh |
Lựa chọn một trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp; - Đăng ký qua dịch vụ bưu chính; - Nộp trực tuyến qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; (Cơ quan giải quyết hồ sơ: Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp) |
- Luật Doanh nghiệp 2020; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp 2020; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP; - Thông tư số 47/2019/TT-BTC; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC - Thông tư số 68/2025/TT-BTC. - Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính |
|
19 |
2.002033 |
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và ngược lại |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/ lần. Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/ lần, - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử, đăng ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh |
Lựa chọn một trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp; - Đăng ký qua dịch vụ bưu chính; - Nộp trực tuyến qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; (Cơ quan giải quyết hồ sơ: Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp) |
- Luật Doanh nghiệp 2020; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp 2020; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP; - Thông tư số 47/2019/TT-BTC; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC - Thông tư số 68/2025/TT-BTC. - Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính |
|
20 |
2.002018 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: Không Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/ lần, - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử, đăng ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh |
Lựa chọn một trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp; - Đăng ký qua dịch vụ bưu chính; - Nộp trực tuyến qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; (Cơ quan giải quyết hồ sơ: Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp) |
- Luật Doanh nghiệp 2020; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp 2020; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 47/2019/TT- BTC; - Thông tư số 68/2025/TT- BTC; - Thông tư số 64/2025/TT- BTC. - Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính |
|
21 |
2.002017 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: Không Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/ lần, - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử, đăng ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh |
Lựa chọn một trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp; - Đăng ký qua dịch vụ bưu chính; - Nộp trực tuyến qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; (Cơ quan giải quyết hồ sơ: Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp) |
- Luật Doanh nghiệp 2020; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp 2020; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 47/2019/TT- BTC; - Thông tư số 68/2025/TT- BTC; - Thông tư số 64/2025/TT- BTC. - Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính |
|
22 |
2.002015 |
Cập nhật bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: Không Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/ lần, - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử, đăng ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh |
Lựa chọn một trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp; - Đăng ký qua dịch vụ bưu chính; - Nộp trực tuyến qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; (Cơ quan giải quyết hồ sơ: Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp) |
- Luật Doanh nghiệp 2020; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp 2020; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 47/2019/TT- BTC; - Thông tư số 68/2025/TT- BTC; - Thông tư số 64/2025/TT- BTC. - Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính |
|
23 |
2.002029 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, địa điểm kinh doanh, thông báo tạm ngừng hoạt động, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo đối với văn phòng đại diện |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: Không Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: Không - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử, đăng ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh |
Lựa chọn một trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp; - Đăng ký qua dịch vụ bưu chính; - Nộp trực tuyến qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; (Cơ quan giải quyết hồ sơ: Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp) |
- Luật Doanh nghiệp 2020; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp 2020; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 47/2019/TT- BTC; - Thông tư số 68/2025/TT- BTC; - Thông tư số 64/2025/TT- BTC. - Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính |
|
24 |
2.002023 |
Giải thể doanh nghiệp, giải thể trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: Không Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: Không, - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử, đăng ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh |
Lựa chọn một trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp; - Đăng ký qua dịch vụ bưu chính; - Nộp trực tuyến qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; (Cơ quan giải quyết hồ sơ: Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp) |
- Luật Doanh nghiệp 2020; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp 2020; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 47/2019/TT- BTC; - Thông tư số 68/2025/TT- BTC; - Thông tư số 64/2025/TT- BTC. - Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính |
|
25 |
2.002020 |
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: Không Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: Không - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử, đăng ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh |
Lựa chọn một trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp; - Đăng ký qua dịch vụ bưu chính; - Nộp trực tuyến qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; (Cơ quan giải quyết hồ sơ: Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp) |
- Luật Doanh nghiệp 2020; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp 2020; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 47/2019/TT- BTC; - Thông tư số 68/2025/TT- BTC; - Thông tư số 64/2025/TT- BTC. - Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính |
|
26 |
2.002016 |
Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp, hiệu đính thông tin trên Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh và các thông tin về đăng ký doanh nghiệp lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: Không Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: Không - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử, đăng ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh |
Lựa chọn một trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp; - Đăng ký qua dịch vụ bưu chính; - Nộp trực tuyến qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; (Cơ quan giải quyết hồ sơ: Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp) |
- Luật Doanh nghiệp 2020; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp 2020; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 47/2019/TT- BTC; - Thông tư số 68/2025/TT- BTC; - Thông tư số 64/2025/TT- BTC. - Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính |
|
27 |
2.000368 |
Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường; chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: Không Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: Không - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử, đăng ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh |
Lựa chọn một trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp; - Đăng ký qua dịch vụ bưu chính; - Nộp trực tuyến qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; (Cơ quan giải quyết hồ sơ: Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp) |
- Luật Doanh nghiệp 2020; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp 2020; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 47/2019/TT- BTC; - Thông tư số 68/2025/TT- BTC; - Thông tư số 64/2025/TT- BTC. - Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính |
|
28 |
2.000416 |
Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/ lần. Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: Không - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử, đăng ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh |
Lựa chọn một trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp; - Đăng ký qua dịch vụ bưu chính; - Nộp trực tuyến qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; (Cơ quan giải quyết hồ sơ: Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp) |
- Luật Doanh nghiệp 2020; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp 2020; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 47/2019/TT- BTC; - Thông tư số 68/2025/TT- BTC; - Thông tư số 64/2025/TT- BTC. - Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính |
|
29 |
1.010029 |
Thông báo về việc sáp nhập công ty trong trường hợp sau sáp nhập công ty, công ty nhận sáp nhập không thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: Không Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: Không - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử, đăng ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh |
Lựa chọn một trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp; - Đăng ký qua dịch vụ bưu chính; - Nộp trực tuyến qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; (Cơ quan giải quyết hồ sơ: Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp) |
- Luật Doanh nghiệp 2020; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp 2020; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 47/2019/TT- BTC; - Thông tư số 68/2025/TT- BTC; - Thông tư số 64/2025/TT- BTC. - Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính |
|
30 |
1.010010 |
Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp; thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: Không Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: Không - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử, đăng ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh |
Lựa chọn một trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp; - Đăng ký qua dịch vụ bưu chính; - Nộp trực tuyến qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; (Cơ quan giải quyết hồ sơ: Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp) |
- Luật Doanh nghiệp 2020; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp 2020; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 47/2019/TT- BTC; - Thông tư số 68/2025/TT- BTC; - Thông tư số 64/2025/TT- BTC. - Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính |
|
31 |
1.005169 |
Đề nghị doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh có tên xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp thay đổi tên doanh nghiệp |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: Không Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: Không - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử, đăng ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh |
Lựa chọn một trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp; - Đăng ký qua dịch vụ bưu chính; - Nộp trực tuyến qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; (Cơ quan giải quyết hồ sơ: Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp) |
- Luật Doanh nghiệp 2020; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp 2020; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 47/2019/TT- BTC; - Thông tư số 68/2025/TT- BTC; - Thông tư số 64/2025/TT- BTC. - Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính |
|
32 |
2.002008 |
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ là giả mạo |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: Không Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: Không - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử, đăng ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh |
Lựa chọn một trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp; - Đăng ký qua dịch vụ bưu chính; - Nộp trực tuyến qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; (Cơ quan giải quyết hồ sơ: Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp) |
- Luật Doanh nghiệp 2020; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp 2020; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 47/2019/TT- BTC; - Thông tư số 68/2025/TT- BTC; - Thông tư số 64/2025/TT- BTC. - Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính |
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||||||
|
I |
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ |
||||||
|
1 |
2.002638 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
Lệ phí đăng ký: Không |
Lựa chọn một trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính; - Nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ: https://dangkyhtx.dk kd.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong. gov.vn) |
- Điểm hỗ trợ dịch vụ công số |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác (Nghị định số 92/2024/NĐ-CP); - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 2 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính (Nghị định số 125/2025/NĐ-CP); - Thông tư số 09/2024/TT- BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác và quy định nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã (Thông tư số 09/2024/TT- BKHĐT); - Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp (Thông tư số 43/2025/TT-BTC). - Quyết định số 4167/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính |
|
2 |
2.002641 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
Lệ phí đăng ký: Không |
Lựa chọn một trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính; - Nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ: https://dangkyhtx.dk kd.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong. gov.vn) |
- Điểm hỗ trợ dịch vụ công số |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP. - Thông tư số 09/2024/TT- BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. - Quyết định số 4167/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính |
|
3 |
2.002643 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
Lệ phí đăng ký: Không |
Lựa chọn một trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính; - Nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ: https://dangkyhtx.dk kd.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong. gov.vn) |
- Điểm hỗ trợ dịch vụ công số |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP. - Thông tư số 09/2024/TT- BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. - Quyết định số 4167/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính |
|
4 |
2.002123 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
Lệ phí đăng ký: 100.000 đồng |
Lựa chọn một trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính; - Nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ: https://dangkyhtx.dk kd.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong. gov.vn) |
- Điểm hỗ trợ dịch vụ công số |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP. - Thông tư số 09/2024/TT- BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. - Quyết định số 4167/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính |
|
5 |
2.002648 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định. |
Lệ phí đăng ký: Không |
Lựa chọn một trong các cách thức sau: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính; - Nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại địa chỉ: https://dangkyhtx.dk kd.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong. gov.vn) |
- Điểm hỗ trợ dịch vụ công số |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP. - Thông tư số 09/2024/TT- BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. - Quyết định số 4167/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính |
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Tên thủ tục hành chính bị bãi bỏ |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
Cơ quan thực hiện |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ |
||
|
I |
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP |
||
|
1 |
Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần |
Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính |
Sở Tài chính |
|
2 |
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính |
Sở Tài chính |
|
3 |
Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết |
Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính |
Sở Tài chính |
|
4 |
Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính |
Sở Tài chính |
|
5 |
Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân |
Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính |
Sở Tài chính |
|
6 |
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế |
Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính |
Sở Tài chính |
|
7 |
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính |
Sở Tài chính |
|
8 |
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở tách công ty |
Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính |
Sở Tài chính |
|
8 |
Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh) |
Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính |
Sở Tài chính |
|
10 |
Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội |
Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính |
Sở Tài chính |
|
11 |
Thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp |
Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính |
Sở Tài chính |
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||
|
I |
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ |
||
|
1 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, Văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Quyết định số 4167/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
2 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
Quyết định số 4167/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
3 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác |
Quyết định số 4167/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
4 |
Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Quyết định số 4167/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
5 |
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài |
Quyết định số 4167/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
6 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Quyết định số 4167/QĐ-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh