Quyết định 1190/QĐ-UBND năm 2026 quy định giá tối đa dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (được đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách Nhà nước)
| Số hiệu | 1190/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 14/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 14/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Nguyễn Thiên Văn |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1190/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 14 tháng 4 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LĂK
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do nhà nước định giá;
Căn cứ Quyết định số 018/2025/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk Quy định về phân công thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá thuộc phạm vi quản lý của tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 207/NQ-UBND ngày 10/4/2026 của UBND tỉnh về việc thông qua nội dung do Sở Nông nghiệp và Môi trường tham mưu, đề xuất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường (tại Tờ trình số 150/TTr-SNNMT ngày 24/02/2026) và ý kiến của Sở Tài chính (tại Công văn số 954/STC-QLG&CS ngày 29/01/2026).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh:
Quyết định này ban hành đơn giá tối đa dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2. Đối tượng áp dụng:
a) Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình được cung ứng dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
b) Không thu giá dịch vụ đối với tàu thuyền vào neo, đậu để tránh trú bão tại cảng cá.
Mức giá tối đa dịch vụ sử dụng cảng cá được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này, mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
1. Tổ chức thu giá dịch vụ phù hợp với từng đối tượng, đảm bảo không vượt quá đơn giá tối đa quy định tại Quyết định này và sử dụng chứng từ theo đúng quy định hiện hành.
2. Niêm yết, thông báo công khai tại địa điểm thu về khoản mục thu, mức thu, phương thức thu và đơn vị được giao nhiệm vụ thu.
3. Quản lý, sử dụng số tiền thu dịch vụ sử dụng cảng cá đúng các quy định hiện hành của nhà nước; thực hiện các nghĩa vụ về thuế, nghĩa vụ tài chính khác (nếu có) và thực hiện các nhiệm vụ chi theo quy định.
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chỉ đạo Ban Quản lý cảng cá tổ chức thu giá dịch vụ của các tổ chức, cá nhân đảm bảo đúng quy định tại Quyết định này, quản lý và sử dụng nguồn thu đúng quy định pháp luật, đảm bảo hiệu quả, tiết kiệm.
2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân liên quan phản ánh về Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính để nghiên cứu, tham mưu đề xuất UBND tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung để phù hợp theo quy định.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1190/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 14 tháng 4 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LĂK
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do nhà nước định giá;
Căn cứ Quyết định số 018/2025/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk Quy định về phân công thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá thuộc phạm vi quản lý của tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 207/NQ-UBND ngày 10/4/2026 của UBND tỉnh về việc thông qua nội dung do Sở Nông nghiệp và Môi trường tham mưu, đề xuất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường (tại Tờ trình số 150/TTr-SNNMT ngày 24/02/2026) và ý kiến của Sở Tài chính (tại Công văn số 954/STC-QLG&CS ngày 29/01/2026).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh:
Quyết định này ban hành đơn giá tối đa dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2. Đối tượng áp dụng:
a) Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình được cung ứng dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
b) Không thu giá dịch vụ đối với tàu thuyền vào neo, đậu để tránh trú bão tại cảng cá.
Mức giá tối đa dịch vụ sử dụng cảng cá được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này, mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
1. Tổ chức thu giá dịch vụ phù hợp với từng đối tượng, đảm bảo không vượt quá đơn giá tối đa quy định tại Quyết định này và sử dụng chứng từ theo đúng quy định hiện hành.
2. Niêm yết, thông báo công khai tại địa điểm thu về khoản mục thu, mức thu, phương thức thu và đơn vị được giao nhiệm vụ thu.
3. Quản lý, sử dụng số tiền thu dịch vụ sử dụng cảng cá đúng các quy định hiện hành của nhà nước; thực hiện các nghĩa vụ về thuế, nghĩa vụ tài chính khác (nếu có) và thực hiện các nhiệm vụ chi theo quy định.
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chỉ đạo Ban Quản lý cảng cá tổ chức thu giá dịch vụ của các tổ chức, cá nhân đảm bảo đúng quy định tại Quyết định này, quản lý và sử dụng nguồn thu đúng quy định pháp luật, đảm bảo hiệu quả, tiết kiệm.
2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân liên quan phản ánh về Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính để nghiên cứu, tham mưu đề xuất UBND tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung để phù hợp theo quy định.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
MỨC GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ SỬ DỤNG CẢNG CÁ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
ĐẮK LẮK
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1190/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Đồng
|
STT |
Đối tượng thu |
Đơn vị tính |
Giá tối đa |
|
I |
Tàu cá cập cảng cá |
|
|
|
1 |
Tàu cá có chiều dài dưới 6m |
đồng/lần cập cảng |
20.000 |
|
2 |
Tàu cá có chiều dài từ 6m đến dưới 12m |
đồng/lần cập cảng |
40.000 |
|
3 |
Tàu cá có chiều dài từ 12m đến dưới 15m |
đồng/lần cập cảng |
80.000 |
|
4 |
Tàu cá có chiều dài từ 15m đến dưới 24m |
đồng/lần cập cảng |
120.000 |
|
5 |
Tàu cá có chiều dài từ 24m trở lên |
đồng/lần cập cảng |
150.000 |
|
II |
Phương tiện vận tải vào, ra cảng cá |
|
|
|
1 |
Xe máy, xe thô sơ |
đồng/lần vào, ra |
5.000 |
|
2 |
Xe có trọng tải dưới 1 tấn |
đồng/lần vào, ra |
25.000 |
|
3 |
Xe có trọng tải từ 1 đến 2,5 tấn |
đồng/lần vào, ra |
35.000 |
|
4 |
Xe có trọng tải trên 2,5 đến 5 tấn |
đồng/lần vào, ra |
50.000 |
|
5 |
Xe có trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn |
đồng/lần vào, ra |
60.000 |
|
6 |
Xe có trọng tải trên 10 tấn |
đồng/lần vào, ra |
80.000 |
|
III |
Hàng hóa qua cảng |
|
|
|
1 |
Hàng thủy sản, động vật tươi sống |
đồng/tấn |
40.000 |
|
2 |
Hàng hóa khác |
đồng/tấn |
20.000 |
|
IV |
Giá dịch vụ sử dụng cơ sở hạ tầng |
|
|
|
1 |
Tại Cảng cá Phú Lạc |
|
|
|
1.1 |
Đối với khu vực được đầu tư hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng (có mái che) |
đồng/m²/năm |
260.000 |
|
đồng/m²/tháng |
21.667 |
||
|
đồng/m²/ngày |
722 |
||
|
1.2 |
Đối với khu vực quy hoạch mặt bằng (chưa được đầu tư hoàn chỉnh cơ sở vật chất, khi thuê mặt bằng nhà đầu tư tự đầu tư công trình) |
đồng/m²/năm |
100.000 |
|
đồng/m²/tháng |
8.333 |
||
|
đồng/m²/ngày |
278 |
||
|
2 |
Tại Cảng cá Đông Tác |
|
|
|
2.1 |
Đối với khu vực được đầu tư hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng (có mai che) |
đồng/m²/năm |
750.000 |
|
đồng/m²/tháng |
62.500 |
||
|
đồng/m²/ngày |
2.083 |
||
|
2.2 |
Đối với khu vực quy hoạch mặt bằng (chưa được đầu tư hoàn chỉnh cơ sở vật chất, khi thuê mặt bằng nhà đầu tư tự đầu tư công trình) |
đồng/m²/năm |
120.000 |
|
đồng/m²/tháng |
10.000 |
||
|
đồng/m²/ngày |
333 |
||
|
3 |
Tại Cảng cá Tiên Châu |
|
|
|
3.1 |
Đối với khu vực được đầu tư hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng (có mai che) |
đồng/m²/năm |
250.000 |
|
đồng/m²/tháng |
20.833 |
||
|
đồng/m²/ngày |
694 |
||
|
3.2 |
Đối với khu vực quy hoạch mặt bằng (chưa được đầu tư hoàn chỉnh cơ sở vật chất, khi thuê mặt bằng nhà đầu tư tự đầu tư công trình) |
đồng/m²/năm |
100.000 |
|
đồng/m²/tháng |
8.333 |
||
|
đồng/m²/ngày |
278 |
||
|
4 |
Tại Cảng cá Dân Phước |
|
|
|
4.1 |
Đối với khu vực được đầu tư hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng (có mai che) |
đồng/m²/năm |
800.000 |
|
đồng/m²/tháng |
66.667 |
||
|
đồng/m²/ngày |
2.222 |
||
|
4.2 |
Đối với khu vực quy hoạch mặt bằng (chưa được đầu tư hoàn chỉnh cơ sở vật chất, khi thuê mặt bằng nhà đầu tư tự đầu tư công trình) |
đồng/m²/năm |
110.000 |
|
đồng/m²/tháng |
9.167 |
||
|
đồng/m²/ngày |
306 |
Giá thu dịch vụ vệ sinh môi trường thực hiện theo quy định của UBND tỉnh.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh