Quyết định 1184/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng; Hoạt động khoa học và công nghệ; Sở hữu trí tuệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng
| Số hiệu | 1184/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 17/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 17/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cao Bằng |
| Người ký | Vũ Đình Quang |
| Lĩnh vực | Sở hữu trí tuệ,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1184/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 17 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2669/QĐ-BKHCN ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2687/QĐ-BKHCN ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2735/QĐ-BKHCN ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 2550/TTr-SKHCN ngày 12 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 10 thủ tục hành chính mới ban hành; 23 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng; hoạt động khoa học và công nghệ; sở hữu trí tuệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 2669/QĐ-BKHCN ngày 04 tháng 6 năm 2026; Quyết định số 2687/QĐ-BKHCN ngày 05 tháng 6 năm 2026; Quyết định số 2735/QĐ-BKHCN ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này bãi bỏ danh mục và nội dung 16 thủ tục hành chính số thứ tự từ 01 đến 03, từ 23 đến 35; danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; phần IV - Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 930/QĐ-UBND ngày 27 tháng 06 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ danh mục và nội dung 01 thủ tục hành chính số thứ tự 10; danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ, tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 213/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực viễn thông và internet, hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ danh mục và nội dung 03 thủ tục hành chính số thứ tự từ 01 đến 03, mục B - Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 335/QĐ-UBND ngày 09 tháng 03 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng; công nghiệp công nghệ số thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ danh mục và nội dung 06 thủ tục hành chính số thứ tự từ 01 đến 03, từ 13 đến 15 mục B - Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; Lĩnh vực sở hữu trí tuệ, tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 626/QĐ- UBND ngày 17/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ; viễn thông và internet thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH; BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG; HOẠT ĐỘNG
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ; SỞ HỮU TRÍ TUỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1184/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (10 TTHC) I. LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG (09 TTHC)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1184/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 17 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2669/QĐ-BKHCN ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2687/QĐ-BKHCN ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2735/QĐ-BKHCN ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 2550/TTr-SKHCN ngày 12 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 10 thủ tục hành chính mới ban hành; 23 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng; hoạt động khoa học và công nghệ; sở hữu trí tuệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 2669/QĐ-BKHCN ngày 04 tháng 6 năm 2026; Quyết định số 2687/QĐ-BKHCN ngày 05 tháng 6 năm 2026; Quyết định số 2735/QĐ-BKHCN ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này bãi bỏ danh mục và nội dung 16 thủ tục hành chính số thứ tự từ 01 đến 03, từ 23 đến 35; danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; phần IV - Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 930/QĐ-UBND ngày 27 tháng 06 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ danh mục và nội dung 01 thủ tục hành chính số thứ tự 10; danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ, tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 213/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực viễn thông và internet, hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ danh mục và nội dung 03 thủ tục hành chính số thứ tự từ 01 đến 03, mục B - Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 335/QĐ-UBND ngày 09 tháng 03 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng; công nghiệp công nghệ số thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ danh mục và nội dung 06 thủ tục hành chính số thứ tự từ 01 đến 03, từ 13 đến 15 mục B - Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; Lĩnh vực sở hữu trí tuệ, tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 626/QĐ- UBND ngày 17/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ; viễn thông và internet thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH; BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG; HOẠT ĐỘNG
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ; SỞ HỮU TRÍ TUỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1184/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (10 TTHC) I. LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG (09 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||||
|
1. |
Công bố năng lực của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 |
03 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/05/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
|
2. |
Điều chỉnh nội dung của bản công bố năng lực của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 |
03 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/05/2026 của Chính phủ |
|
3. |
Hủy bỏ bản công bố năng lực đã được ghi nhận của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2. |
03 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/05/2026 của Chính phủ |
|
4. |
Công bố năng lực tư vấn đối với tổ chức tư vấn |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước; - Thông tư số 26/2014/TT- BKHCN ngày 10/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết thi hành Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước; - Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số thông tư trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng để thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính và phù hợp với pháp luật về đầu tư kinh doanh. |
|
5. |
Công bố năng lực tư vấn đối với chuyên gia tư vấn độc lập |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ; - Thông tư số 26/2014/TT- BKHCN ngày 10/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ; - Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
6. |
Công bố năng lực đánh giá đối với tổ chức chứng nhận |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ; - Thông tư số 26/2014/TT- BKHCN ngày 10/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ; - Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
7. |
Điều chỉnh Bản công bố năng lực tư vấn, đánh giá |
03 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ; - Thông tư số 26/2014/TT-BKHCN ngày 10/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ; - Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
8. |
Công bố năng lực đào tạo |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ; - Thông tư số 26/2014/TT- BKHCN ngày 10/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ; - Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
9. |
Điều chỉnh Bản công bố năng lực đào tạo |
03 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ; - Thông tư số 26/2014/TT- BKHCN ngày 10/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ; - Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
II. LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ (01 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||||
|
10. |
Thủ tục công nhận cơ sở đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp (1.015014) |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không quy định |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14/6/2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16/6/2022; Luật số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025; Luật số 131/2025/QH15 10/12/2025; - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ; - Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ KH&CN sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (23 TTHC)
I. LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG (16 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố danh mục thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
|
1. |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường (3.000450) |
Quyết định số 335/QĐ-UBND ngày 09/3/2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng; công nghiệp công nghệ số thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/05/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
|
2. |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường (3.000463) |
||
|
3. |
Thủ tục chấm dứt hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký khi nhận được đề nghị chấm dứt của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm (3.000452) |
||
|
4. |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn (3.000475) |
Quyết định số 930/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng. |
- Thông tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số thông tư trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng để thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính và phù hợp với pháp luật về đầu tư kinh doanh. |
|
5. |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn (3.000476) |
||
|
6. |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập (3.000477) |
||
|
7. |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập (3.000478) |
||
|
8. |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận (3.000479) |
||
|
9. |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận (3.000480) |
||
|
10. |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn độc lập, tổ chức chứng nhận và thẻ cho chuyên gia trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc (3.000481) |
||
|
11. |
Thủ tục cấp bổ sung thẻ chuyên gia tư vấn, thẻ chuyên gia đánh giá cho tổ chức tư vấn, tổ chức chứng nhận (3.000482) |
||
|
12. |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước (3.000483) |
||
|
13. |
Thủ tục đăng ký cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước (3.000484) |
||
|
14. |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc (3.000485) |
||
|
15. |
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố đủ năng lực thực hiện hoạt động đào tạo (3.000486) |
||
|
16. |
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố bổ sung, điều chỉnh phạm vi đào tạo (3.000487) |
II. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (01 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố danh mục thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
|
1. |
Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ. (2.001179) |
Quyết định số 213/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực viễn thông và internet, hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ (Phụ lục II, phần Đ, Mục X) |
III. LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ (06 TTHC)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính (Mã TTHC) |
Quyết định công bố danh mục thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
|
1. |
Quyết định số 626/QĐ-UBND ngày 17/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ; viễn thông và internet thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
|
|
2. |
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (1.011938) |
||
|
3. |
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (1.011939) |
||
|
4. |
Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp (1.013956) |
||
|
5. |
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp (1.013958) |
||
|
6. |
Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp (1.013959) |
|
Tổng số danh mục TTHC công bố |
33 |
TTHC |
|
Trong đó: |
|
|
|
Công bố mới: |
10 |
TTHC |
|
Sửa đổi, bổ sung: |
0 |
TTHC |
|
Bị bãi bỏ |
23 |
TTHC |
|
Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình: |
10 |
TTHC |
|
TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính: |
10 |
TTHC |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH MỚI BAN HÀNH
TRONG CÁC LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG; HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ; SỞ HỮU TRÍ TUỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH
CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1184/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm
2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
I. LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG (03 quy trình)
1. Quy trình nội bộ giải quyết 03 TTHC:
Quy trình số: 01
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Chuyên viên của Sở Khoa học và Công (KH&CN) nghệ thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng |
01 giờ |
|
Bước 2 |
Xem xét, phân công công chức phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý Tiêu chuẩn, Đo lường, Chất lượng - Sở KH&CN |
01 giờ |
|
Bước 3 |
Nghiên cứu, thẩm định, thụ lý hồ sơ, và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC |
Công chức phòng Quản lý Tiêu chuẩn, Đo lường, Chất lượng - Sở KH&CN |
09 giờ |
|
Bước 4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Quản lý Tiêu chuẩn, Đo lường, Chất lượng - Sở KH&CN |
01 giờ |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở KH&CN |
01 giờ |
|
Bước 6 |
Vào sổ, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở KH&CN |
01 giờ |
|
Bước 7 |
- Xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh ra Quyết định - Chuyển kết quả cho bộ phận tiếp nhận hồ sơ của sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm phục vụ hành chính công |
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng (Phòng Khoa giáo Văn xã - Văn phòng UBND tỉnh) |
10 giờ |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Chuyên viên của Sở KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
|
(24 giờ) |
Quy trình số: 02
2. Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC:
- Điều chỉnh Bản công bố năng lực tư vấn, đánh giá
- Điều chỉnh Bản công bố năng lực đào tạo.
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Người thực hiện |
Thời gian thực hiện (Ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Chuyên viên của Sở Khoa học và Công (KH&CN) nghệ thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công công chức phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng thụ lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Nghiên cứu, thẩm định, xử lý hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC |
Công chức phòng Quản lý Tiêu chuẩn đo lường chất lượng phụ trách giải quyết TTHC |
1,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Quản lý Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng thụ lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xem xét và phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công |
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Chuyên viên của Sở KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
03 ngày làm việc |
Quy trình số: 03
3. Quy trình nội bộ giải quyết 04 TTHC:
- Công bố năng lực tư vấn đối với tổ chức tư vấn
- Công bố năng lực tư vấn đối với chuyên gia tư vấn độc lập
- Công bố năng lực đánh giá đối với tổ chức chứng nhận
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Người thực hiện |
Thời gian thực hiện (Ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Chuyên viên của Sở Khoa học và Công (KH&CN) nghệ thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công công chức phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý Tiêu chuẩn đo lường thụ lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Nghiên cứu, thẩm định, xử lý hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC |
Công chức phòng Quản lý Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng phụ trách giải quyết TTHC |
02 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Quản lý Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng thụ lý hồ sơ |
1,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xem xét và phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công |
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Chuyên viên của Sở KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
05 ngày làm việc |
II. LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ (01 quy trình)
Quy trình số: 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục công nhận cơ sở đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp – Mã TTHC: 1.015014
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện (Ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Chuyên viên của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực sở hữu trí tuệ |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, phân công công chức phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học và Sở hữu trí tuệ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Nghiên cứu, thẩm định, thụ lý hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ hợp lệ, tham mưu trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định công nhận cơ sở đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp; gửi quyết định công nhận cho người nộp đơn, đồng thời gửi Cục Sở hữu trí tuệ để ghi nhận vào Danh sách cơ sở đủ điều kiện đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp và công bố trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành quyết định công nhận. + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh ra thông báo đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người nộp hồ sơ sửa chữa thiếu sót trong thời hạn 01 tháng kể từ ngày ra thông báo. + Trường hợp người nộp hồ sơ không sửa chữa thiếu sót hoặc sửa chữa không đạt yêu cầu, trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn sửa chữa hồ sơ, tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh ban hành Quyết định từ chối công nhận cơ sở đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp. |
Công chức phòng Quản lý Khoa học và Sở hữu trí tuệ |
08 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học và Sở hữu trí tuệ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở KH&CN |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Vào sổ, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở KH&CN |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
- Xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng duyệt, Chủ tịch UBND tỉnh ra Quyết định công nhận hoặc từ chối công nhận cơ sở đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp. - Chuyển kết quả cho bộ phận tiếp nhận hồ sơ của sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm phục vụ hành chính công |
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực sở hữu trí tuệ (Phòng Khoa giáo Văn xã - Văn phòng UBND tỉnh) |
05 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Chuyên viên của Sở KH&CN thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực sở hữu trí tuệ |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
|
15 ngày làm việc |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh