Quyết định 2669/QĐ-BKHCN năm 2026 công bố thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
| Số hiệu | 2669/QĐ-BKHCN |
| Ngày ban hành | 04/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 20/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| Người ký | Lê Xuân Định |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
BỘ KHOA HỌC VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2669/QĐ-BKHCN |
Hà Nội, ngày 04 tháng 06 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Chánh Văn phòng và Chủ tịch Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Bãi bỏ 04 thủ tục hành chính cấp trung ương được công bố tại Quyết định số 4098/QĐ-BKHCN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
2. Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính cấp trung ương được công bố tại Quyết định số 672/QĐ-BKHCN ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
3. Bãi bỏ 13 thủ tục hành chính cấp tỉnh được công bố tại Quyết định số 1466/QĐ-BKHCN ngày 25 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
4. Bãi bỏ 03 thủ tục hành chính cấp tỉnh được công bố tại Quyết định số 1263/QĐ-BKHCN ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG
CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2669/QĐ-BKHCN
ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính mới
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG: Không có |
|||
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||
|
1. |
Công bố năng lực của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
2. |
Điều chỉnh nội dung của bản công bố năng lực của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
3. |
Hủy bỏ bản công bố năng lực đã được ghi nhận của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
4. |
Công bố năng lực tư vấn đối với tổ chức tư vấn |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Cơ quan chuyên môn trực thuộc được giao) |
|
5. |
Công bố năng lực tư vấn đối với chuyên gia tư vấn độc lập |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Cơ quan chuyên môn trực thuộc được giao) |
|
6. |
Công bố năng lực đánh giá đối với tổ chức chứng nhận |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Cơ quan chuyên môn trực thuộc được giao) |
|
7. |
Điều chỉnh Bản công bố năng lực tư vấn, đánh giá |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Cơ quan chuyên môn trực thuộc được giao) |
|
8. |
Công bố năng lực đào tạo |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Cơ quan chuyên môn trực thuộc được giao) |
|
9. |
Điều chỉnh Bản công bố năng lực đào tạo |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Cơ quan chuyên môn trực thuộc được giao) |
2. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung TTHC |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG |
|||||
|
1. |
2.000737 |
Thủ tục điều chỉnh nội dung của quyết định phê duyệt mẫu phương tiện đo |
Thông tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026 |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia |
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH: Không có |
|||||
3. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính bị bãi bỏ |
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG |
|||||
|
1. |
2.000747 |
Thủ tục gia hạn hiệu lực của quyết định phê duyệt mẫu phương tiện đo |
Thông tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026 |
Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng |
Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia |
|
2. |
1.002297 |
Thủ tục chỉ định tổ chức thử nghiệm xác định hàm lượng vàng |
Thông tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026 |
Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng |
Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
3. |
1.000353 |
Thủ tục đăng ký lại cơ sở pha chế xăng dầu |
Thông tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026 |
Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng |
Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
4. |
1.008087 |
Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp nước ngoài |
Thông tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
5. |
1.008088 |
Thủ tục chỉ định lại, thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp nước ngoài |
Thông tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026 |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||
|
1. |
3.000450 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP ngày 18/05/2026 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
2. |
3.000463 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP ngày 18/05/2026 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
3. |
3.000452 |
Thủ tục chấm dứt hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký khi nhận được đề nghị chấm dứt của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP ngày 18/05/2026 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
4. |
3.000475 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn |
Thông tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
5. |
3.000476 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn |
Thông tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
6. |
3.000477 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập |
Thông tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
7. |
3.000478 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập |
Thông tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026 |
Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
8. |
3.000479 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận |
Thông tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026 |
Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
9. |
3.000480 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận |
Thông tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026 |
Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
10. |
3.000481 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn độc lập, tổ chức chứng nhận và thẻ cho chuyên gia trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc |
Thông tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026 |
Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
11. |
3.000482 |
Thủ tục cấp bổ sung thẻ chuyên gia tư vấn, thẻ chuyên gia đánh giá cho tổ chức tư vấn, tổ chức chứng nhận |
Thông tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026 |
Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
12. |
3.000483 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước |
Thông tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
13. |
3.000484 |
Thủ tục đăng ký cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước |
Thông tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026 |
Tiêu chuẩn Đo lường chấ lượngt |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
14. |
3.000485 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc |
Thông tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026 |
Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
15. |
3.000487 |
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố bổ sung, điều chỉnh phạm vi đào tạo |
Thông tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
16. |
3.000486 |
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố đủ năng lực thực hiện hoạt động đào tạo |
Thông tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026 |
Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
BỘ KHOA HỌC VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2669/QĐ-BKHCN |
Hà Nội, ngày 04 tháng 06 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Chánh Văn phòng và Chủ tịch Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Bãi bỏ 04 thủ tục hành chính cấp trung ương được công bố tại Quyết định số 4098/QĐ-BKHCN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
2. Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính cấp trung ương được công bố tại Quyết định số 672/QĐ-BKHCN ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
3. Bãi bỏ 13 thủ tục hành chính cấp tỉnh được công bố tại Quyết định số 1466/QĐ-BKHCN ngày 25 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
4. Bãi bỏ 03 thủ tục hành chính cấp tỉnh được công bố tại Quyết định số 1263/QĐ-BKHCN ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG
CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2669/QĐ-BKHCN
ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính mới
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG: Không có |
|||
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||
|
1. |
Công bố năng lực của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
2. |
Điều chỉnh nội dung của bản công bố năng lực của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
3. |
Hủy bỏ bản công bố năng lực đã được ghi nhận của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
4. |
Công bố năng lực tư vấn đối với tổ chức tư vấn |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Cơ quan chuyên môn trực thuộc được giao) |
|
5. |
Công bố năng lực tư vấn đối với chuyên gia tư vấn độc lập |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Cơ quan chuyên môn trực thuộc được giao) |
|
6. |
Công bố năng lực đánh giá đối với tổ chức chứng nhận |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Cơ quan chuyên môn trực thuộc được giao) |
|
7. |
Điều chỉnh Bản công bố năng lực tư vấn, đánh giá |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Cơ quan chuyên môn trực thuộc được giao) |
|
8. |
Công bố năng lực đào tạo |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Cơ quan chuyên môn trực thuộc được giao) |
|
9. |
Điều chỉnh Bản công bố năng lực đào tạo |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Cơ quan chuyên môn trực thuộc được giao) |
2. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung TTHC |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG |
|||||
|
1. |
2.000737 |
Thủ tục điều chỉnh nội dung của quyết định phê duyệt mẫu phương tiện đo |
Thông tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026 |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia |
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH: Không có |
|||||
3. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính bị bãi bỏ |
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG |
|||||
|
1. |
2.000747 |
Thủ tục gia hạn hiệu lực của quyết định phê duyệt mẫu phương tiện đo |
Thông tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026 |
Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng |
Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia |
|
2. |
1.002297 |
Thủ tục chỉ định tổ chức thử nghiệm xác định hàm lượng vàng |
Thông tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026 |
Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng |
Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
3. |
1.000353 |
Thủ tục đăng ký lại cơ sở pha chế xăng dầu |
Thông tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026 |
Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng |
Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
4. |
1.008087 |
Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp nước ngoài |
Thông tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
5. |
1.008088 |
Thủ tục chỉ định lại, thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp nước ngoài |
Thông tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026 |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||
|
1. |
3.000450 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP ngày 18/05/2026 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
2. |
3.000463 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP ngày 18/05/2026 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
3. |
3.000452 |
Thủ tục chấm dứt hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký khi nhận được đề nghị chấm dứt của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP ngày 18/05/2026 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
4. |
3.000475 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn |
Thông tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
5. |
3.000476 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn |
Thông tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
6. |
3.000477 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập |
Thông tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
7. |
3.000478 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập |
Thông tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026 |
Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
8. |
3.000479 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận |
Thông tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026 |
Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
9. |
3.000480 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận |
Thông tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026 |
Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
10. |
3.000481 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn độc lập, tổ chức chứng nhận và thẻ cho chuyên gia trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc |
Thông tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026 |
Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
11. |
3.000482 |
Thủ tục cấp bổ sung thẻ chuyên gia tư vấn, thẻ chuyên gia đánh giá cho tổ chức tư vấn, tổ chức chứng nhận |
Thông tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026 |
Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
12. |
3.000483 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước |
Thông tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
13. |
3.000484 |
Thủ tục đăng ký cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước |
Thông tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026 |
Tiêu chuẩn Đo lường chấ lượngt |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
14. |
3.000485 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc |
Thông tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026 |
Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
15. |
3.000487 |
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố bổ sung, điều chỉnh phạm vi đào tạo |
Thông tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
16. |
3.000486 |
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố đủ năng lực thực hiện hoạt động đào tạo |
Thông tư số 22/2026/TT- BKHCN ngày 20/5/2026 |
Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI CẤP TRUNG ƯƠNG B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI CẤP TỈNH
|
Trình tự thực hiện |
Bước 1: Tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 (sau đây gọi là tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường) lập bản công bố năng lực theo Mẫu số 01 tại Phụ lục I.3.3 ban hành kèm theo Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP gửi đến cơ quan được giao tiếp nhận hồ sơ tại tỉnh, thành phố nơi tổ chức đặt địa chỉ trụ sở chính. Bước 2: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận bản công bố hợp lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố nơi tổ chức đặt địa chỉ trụ sở chính chịu trách nhiệm ghi nhận việc tiếp nhận bản công bố và trả kết quả theo quy định. |
|
Cách thức thực hiện |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp trực tuyến: thông qua Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). - Nộp trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh. |
|
Thành phần, số lượng hồ sơ |
* Thành phần hồ sơ: Bản công bố năng lực theo Mẫu số 01 tại Phụ lục I.3.3 ban hành kèm theo Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP. * Số lượng hồ sơ: 01 bộ. |
|
Thời hạn giải quyết |
03 ngày làm việc |
|
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính |
Tổ chức |
|
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính |
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp, ủy quyền. - Thẩm quyền ký quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. |
|
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính |
Bản công bố có đóng dấu của cơ quan tiếp nhận công bố thuộc tỉnh, thành phố nơi tổ chức đặt địa chỉ trụ sở chính. |
|
Phí, lệ phí |
Không |
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai |
Bản công bố năng lực (theo Mẫu số 01 tại Phụ lục I.3.3 ban hành kèm theo Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP). |
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính |
Không |
|
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/05/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
Mẫu số 01
|
Tên tổ chức |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ….. |
………, ngày …. tháng …. năm 20.... |
BẢN CÔNG BỐ
NĂNG LỰC KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN, THỬ NGHIỆM PHƯƠNG TIỆN ĐO NHÓM 1, CHUẨN ĐO LƯỜNG KHÔNG DÙNG TRỰC TIẾP ĐỂ KIỂM ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN ĐO NHÓM 2
Tên tổ chức:.....................................................................................................
Địa chỉ:..............................................................................................................
Điện thoại:.......................................; Email:..................................................
1. Công bố năng lực kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm đối với phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 sau đây(1):
1.1. Năng lực kiểm định:
|
TT |
Tên phương tiện đo(2) |
Phạm vi đo(3) |
Cấp/độ chính xác/ Sai số cho phép(4) |
Quy trình thực hiện(5) |
Ghi chú(6) |
|
1. |
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
1.2. Năng lực hiệu chuẩn:
|
TT |
Tên phương tiện đo/chuẩn đo lường(2) |
Phạm vi đo (3) |
Cấp/độ chính xác/Độ không đảm bảo đo/Sai số cho phép(4) |
Quy trình thực hiện (5) |
Ghi chú(6) |
|
1. |
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
1.3. Năng lực thử nghiệm:
|
TT |
Tên phương tiện đo/chuẩn đo lường(2) |
Phạm vi đo (3) |
Cấp/độ chính xác/Độ không đảm bảo đo/Sai số cho phép(4) |
Quy trình thực hiện (5) |
Ghi chú(6) |
|
1. |
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
Địa điểm thực hiện hoạt động(7):...............................................................................
Điện thoại:………….……….….;
Email:..........................................; Công bố lần thứ:............................ (8)
2. Nội dung điều chỉnh khác (nếu có)(9): ..................................................................
…(Tên tổ chức)... xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực, chính xác của bản công bố này và cam kết thực hiện trong phạm vi, lĩnh vực hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường và duy trì năng lực theo bản công bố này./.
|
Cơ quan tiếp nhận công bố tỉnh, thành phố ............ (10) đã tiếp nhận bản
công bố |
|
Ghi chú:
(1) Năng lực kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tại mục 1.1; 1.2; 1.3 có thể được thể hiện dưới dạng phụ lục kèm theo.
(2) Ghi rõ tên phương tiện đo/chuẩn đo lường theo năng lực của tổ chức.
(3) Ghi rõ phạm vi đo tương ứng với từng phương tiện đo, chuẩn đo lường theo năng lực của tổ chức.
(4) Ghi và có chú thích rõ thông tin để phân biệt trừ thông tin về cấp/độ chính xác.
(5) Ghi rõ tên, ký hiệu của quy trình kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng theo năng lực của tổ chức.
(6) Ghi chú rõ từng trường hợp: Trường hợp công bố bổ sung phương tiện đo/chuẩn đo lường: Ghi rõ
“Bổ sung”. Trường hợp mở rộng, thu hẹp phạm vi đo: Ghi rõ “Điều chỉnh”.
Ví dụ:
1.1. Dịch vụ hiệu chuẩn:
|
TT |
Tên phương tiện đo |
Phạm vi đo |
Cấp/độ chính xác/Độ không đảm bảo đo/Sai số cho phép |
Quy trình thực hiện |
Ghi chú |
|
1. |
Thiết bị chỉ thị nhiệt độ hiện số và tương tự (với cặp nhiệt loại K) |
(-200 ÷ 1 300)oC |
1,4 oC(*) |
Quy trình hiệu chuẩn thiết bị chỉ thị nhiệt độ hiện số và tương tự - QTHC1234 |
Bổ sung |
(*) Độ không đảm bảo đo.
(7) Trường hợp thực hiện dịch vụ tại địa điểm (các địa điểm) cố định thì ghi địa chỉ, điện thoại, email (nếu có) của địa điểm (của từng địa điểm); trường hợp thực hiện dịch vụ tại hiện trường thì ghi “tại hiện trường”; trường hợp thực hiện dịch vụ tại địa điểm cố định và tại hiện trường thì kết hợp ghi cả hai.
(8) Bản công bố lại sẽ thay thế cho Bản công bố lần trước đó.
(9) Ghi rõ nội dung điều chỉnh trong trường hợp điều chỉnh địa chỉ, địa điểm thực hiện hoạt động hoặc giảm bớt phương tiện đo, chuẩn đo lường.
(10) Ghi tên cơ quan tiếp nhận bản công bố thuộc tỉnh, thành phố.
|
Trình tự thực hiện |
Bước 1: Tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường lập bản công bố năng lực theo Mẫu số 01 tại Phụ lục I.3.3 ban hành kèm theo Nghị quyết này (nêu rõ nội dung điều chỉnh) gửi đến 6 hồ sơ tại tỉnh, thành phố nơi tổ chức đặt địa chỉ trụ sở chính. Bước 2: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận bản công bố hợp lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố nơi tổ chức đặt địa chỉ trụ sở chính chịu trách nhiệm ghi nhận việc tiếp nhận bản công bố và trả kết quả theo quy định. |
|
Cách thức thực hiện |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp trực tuyến: thông qua Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). - Nộp trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh. |
|
Thành phần, số lượng hồ sơ |
* Thành phần hồ sơ: Bản công bố năng lực theo Mẫu số 01 tại Phụ lục I.3.3 ban hành kèm theo Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP. * Số lượng hồ sơ: 01 bộ. |
|
Thời hạn giải quyết |
03 ngày làm việc. |
|
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính |
Tổ chức |
|
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính |
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp, ủy quyền. - Thẩm quyền ký quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. |
|
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính |
Bản công bố có đóng dấu của cơ quan tiếp nhận công bố thuộc tỉnh, thành phố nơi tổ chức đặt địa chỉ trụ sở chính. |
|
Phí, lệ phí |
Không |
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai |
Bản công bố năng lực (theo Mẫu số 01 tại Phụ lục I.3.3 ban hành kèm theo Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP). |
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính |
Không. |
|
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/05/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
Mẫu số 01
|
Tên tổ chức |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ….. |
………, ngày …. tháng …. năm 20.... |
BẢN CÔNG BỐ
NĂNG LỰC KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN, THỬ NGHIỆM PHƯƠNG TIỆN ĐO NHÓM 1, CHUẨN ĐO LƯỜNG KHÔNG DÙNG TRỰC TIẾP ĐỂ KIỂM ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN ĐO NHÓM 2
Tên tổ chức:.....................................................................................................
Địa chỉ:..............................................................................................................
Điện thoại:.......................................; Email:..................................................
1. Công bố năng lực kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm đối với phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 sau đây(1):
1.1. Năng lực kiểm định:
|
TT |
Tên phương tiện đo(2) |
Phạm vi đo(3) |
Cấp/độ chính xác/ Sai số cho phép(4) |
Quy trình thực hiện(5) |
Ghi chú(6) |
|
1. |
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
1.2. Năng lực hiệu chuẩn:
|
TT |
Tên phương tiện đo/chuẩn đo lường(2) |
Phạm vi đo (3) |
Cấp/độ chính xác/Độ không đảm bảo đo/Sai số cho phép(4) |
Quy trình thực hiện (5) |
Ghi chú(6) |
|
1. |
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
1.3. Năng lực thử nghiệm:
|
TT |
Tên phương tiện đo/chuẩn đo lường(2) |
Phạm vi đo (3) |
Cấp/độ chính xác/Độ không đảm bảo đo/Sai số cho phép(4) |
Quy trình thực hiện (5) |
Ghi chú(6) |
|
1. |
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
Địa điểm thực hiện hoạt động(7):...............................................................................
Điện thoại:………….……….….;
Email:..........................................; Công bố lần thứ:............................ (8)
2. Nội dung điều chỉnh khác (nếu có)(9): ..................................................................
…(Tên tổ chức)... xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực, chính xác của bản công bố này và cam kết thực hiện trong phạm vi, lĩnh vực hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường và duy trì năng lực theo bản công bố này./.
|
Cơ quan tiếp nhận công bố tỉnh, thành phố ............ (10) đã tiếp nhận bản
công bố |
|
Ghi chú:
(1) Năng lực kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tại mục 1.1; 1.2; 1.3 có thể được thể hiện dưới dạng phụ lục kèm theo.
(2) Ghi rõ tên phương tiện đo/chuẩn đo lường theo năng lực của tổ chức.
(3) Ghi rõ phạm vi đo tương ứng với từng phương tiện đo, chuẩn đo lường theo năng lực của tổ chức.
(4) Ghi và có chú thích rõ thông tin để phân biệt trừ thông tin về cấp/độ chính xác.
(5) Ghi rõ tên, ký hiệu của quy trình kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng theo năng lực của tổ chức.
(6) Ghi chú rõ từng trường hợp: Trường hợp công bố bổ sung phương tiện đo/chuẩn đo lường: Ghi rõ
“Bổ sung”. Trường hợp mở rộng, thu hẹp phạm vi đo: Ghi rõ “Điều chỉnh”.
Ví dụ:
1.1. Dịch vụ hiệu chuẩn:
|
TT |
Tên phương tiện đo |
Phạm vi đo |
Cấp/độ chính xác/Độ không đảm bảo đo/Sai số cho phép |
Quy trình thực hiện |
Ghi chú |
|
1. |
Thiết bị chỉ thị nhiệt độ hiện số và tương tự (với cặp nhiệt loại K) |
(-200 ÷ 1 300)oC |
1,4 oC(*) |
Quy trình hiệu chuẩn thiết bị chỉ thị nhiệt độ hiện số và tương tự - QTHC1234 |
Bổ sung |
(*) Độ không đảm bảo đo.
(7) Trường hợp thực hiện dịch vụ tại địa điểm (các địa điểm) cố định thì ghi địa chỉ, điện thoại, email (nếu có) của địa điểm (của từng địa điểm); trường hợp thực hiện dịch vụ tại hiện trường thì ghi “tại hiện trường”; trường hợp thực hiện dịch vụ tại địa điểm cố định và tại hiện trường thì kết hợp ghi cả hai.
(8) Bản công bố lại sẽ thay thế cho Bản công bố lần trước đó.
(9) Ghi rõ nội dung điều chỉnh trong trường hợp điều chỉnh địa chỉ, địa điểm thực hiện hoạt động hoặc giảm bớt phương tiện đo, chuẩn đo lường.
(10) Ghi tên cơ quan tiếp nhận bản công bố thuộc tỉnh, thành phố.
|
Trình tự thực hiện |
Bước 1: Khi có nhu cầu hủy bỏ hiệu lực của bản công bố năng lực đã được ghi nhận, tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường gửi văn bản đề nghị hủy bỏ bản công bố đến cơ quan được giao tiếp nhận hồ sơ tại tỉnh, thành phố nơi tổ chức đặt địa chỉ trụ sở chính. Bước 2: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tổ chức đặt địa chỉ trụ sở chính có thẩm quyền hủy bỏ bản công bố năng lực đã được ghi nhận của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường theo đề nghị của tổ chức hoặc theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong quá trình thanh tra, kiểm tra. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của tổ chức hoặc yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tổ chức đặt địa chỉ trụ sở chính chịu trách nhiệm ra văn bản thông báo việc hủy bỏ bản công bố năng lực và trả kết quả theo quy định. |
|
Cách thức thực hiện |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp trực tuyến: thông qua Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). - Nộp trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh. |
|
Thành phần, số lượng hồ sơ |
* Thành phần hồ sơ: Văn bản đề nghị hủy bỏ bản công bố năng lực của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2. * Số lượng hồ sơ: 01 bộ. |
|
Thời hạn giải quyết |
03 ngày làm việc. |
|
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính |
Tổ chức |
|
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính |
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp, ủy quyền. - Thẩm quyền ký quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. |
|
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính |
Văn bản thông báo việc hủy bỏ bản công bố năng lực. |
|
Phí, lệ phí |
Không |
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai |
Không |
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính |
Không |
|
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/05/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
4. Công bố năng lực tư vấn đối với tổ chức tư vấn
|
Trình tự thực hiện |
Bước 1: Tổ chức tư vấn có nhu cầu tham gia hoạt động tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước, lập 01 bộ hồ sơ công bố năng lực gửi đến cơ quan được giao tiếp nhận hồ sơ tại tỉnh, thành phố nơi tổ chức tư vấn đặt địa chỉ trụ sở chính. Bước 2: Cơ quan được giao tiếp nhận hồ sơ, xem xét, xử lý theo quy định: - Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ công bố hợp lệ, cơ quan được giao tiếp nhận hồ sơ chịu trách nhiệm ghi nhận việc tiếp nhận hồ sơ công bố năng lực trên Bản công bố năng lực của tổ chức. Trường hợp hồ sơ được nộp, tiếp nhận, xử lý trên môi trường điện tử thì việc ghi nhận được thực hiện bằng hình thức điện tử trên hệ thống thông tin tiếp nhận, xử lý hồ sơ hoặc trên bản điện tử của Bản công bố năng lực. - Trường hợp không ghi nhận, tổ chức được thông báo lý do bằng văn bản. |
|
Cách thức thực hiện |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp trực tuyến: thông qua Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). - Nộp trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh. |
|
Thành phần, số lượng hồ sơ |
* Thành phần hồ sơ: - Bản công bố năng lực tư vấn theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN. - Bản sao chứng chỉ Hệ thống quản lý chất lượng theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Thông tư số 26/2014/TT-BKHCN, được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 1 Điều 3 Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN. * Số lượng hồ sơ: 01 bộ. |
|
Thời hạn giải quyết |
05 ngày làm việc |
|
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính |
Tổ chức tư vấn |
|
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn trực thuộc được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện. |
|
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính |
Bản công bố năng lực tư vấn được cơ quan được giao tiếp nhận hồ sơ ghi nhận (Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN). |
|
Phí, lệ phí |
Không |
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai |
Bản công bố năng lực tư vấn (theo Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN). |
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính |
Không |
|
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính |
- Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước; - Thông tư số 26/2014/TT-BKHCN ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết thi hành Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước; - Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số thông tư trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng để thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính và phù hợp với pháp luật về đầu tư kinh doanh. |
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN CÔNG BỐ
NĂNG LỰC TƯ VẤN/ĐÁNH GIÁ HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THEO TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN ISO 9001 ĐỐI VỚI CƠ QUAN, TỔ CHỨC THUỘC HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
(Công bố lần thứ….)
Tên tổ chức/cá nhân:…………………………………………………………...
Địa chỉ liên lạc: ………………………………………………………………...
Điện thoại: ………………...... Fax: …………. E-mail: ……………………..
Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy đăng ký hoạt động số (nếu là tổ chức)................/Căn cước công dân (nếu là chuyên gia tư vấn độc lập):............
1. (Tên tổ chức/cá nhân:……………) công bố có đủ năng lực tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước theo nội dung chi tiết tại mục....*
Số tiếp nhận công bố lần thứ....ngày...tháng....năm.....cấp bởi....(tên cơ quan tiếp nhận)...(nếu là công bố điều chỉnh)
2. Danh sách/Danh sách bổ sung chuyên gia tư vấn/đánh giá có đủ năng lực:
|
1 |
Họ và tên: Ngày sinh: Địa chỉ liên hệ: Điện thoại, Fax, E-mail: |
||||
|
1.1 |
Thông tin chung |
||||
|
|
Chức danh |
Trình độ |
Quyết định tuyển dụng/Hợp đồng lao động |
Chứng chỉ được cấp |
|
|
HTQLCL |
QLHCNN |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Quá trình công tác |
||||
|
|
Thời gian |
Nhiệm vụ chuyên môn |
Đơn vị công tác |
||
|
|
|
|
|
||
|
1.3 |
Kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng |
||||
|
|
Thời gian |
Tổ chức, doanh nghiệp đã tư vấn/đánh giá |
Địa chỉ liên hệ, ĐT, Fax, người đại diện |
Kết quả tư vấn/đánh giá |
Đơn vị chứng nhận/tư vấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Quá trình hoạt động tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng của tổ chức tư vấn/chứng nhận:
|
STT |
Tên tổ chức, doanh nghiệp được tư vấn/đánh giá |
Thuộc Bộ/ngành /tỉnh/thành phố |
Địa chỉ liên hệ, ĐT, Fax, người đại diện |
Thời gian tư vấn/đánh giá |
Kết quả tư vấn/đánh giá |
Đơn vị chứng nhận/tư vấn |
Ghi chú |
|
|
Bắt đầu |
Kết thúc |
|||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Nội dung điều chỉnh khác (nếu có)
(Tên tổ chức/cá nhân)... xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực, chính xác của bản công bố này và cam kết thực hiện trong phạm vi, lĩnh vực hoạt động tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước và duy trì năng lực theo bản công bố này./.
|
...(Tên cơ quan được giao)... tiếp nhận bản công bố
năng lực... |
…, ngày … tháng …… năm …. |
Số vào sổ tiếp nhận....../năm/TNCB
Ghi chú:
(*) Tổ chức điền mục 1, 2, 3, 4. Chuyên gia tư vấn độc lập điền mục 1, 2.
5. Công bố năng lực tư vấn đối với chuyên gia tư vấn độc lập
|
Trình tự thực hiện |
Bước 1: Cá nhân có nhu cầu tham gia hoạt động tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước, lập 01 bộ hồ sơ công bố năng lực gửi đến cơ quan được giao tiếp nhận hồ sơ tại tỉnh, thành phố nơi chuyên gia tư vấn đăng ký thường trú. Bước 2: Cơ quan được giao tiếp nhận hồ sơ, xem xét, xử lý theo quy định: - Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ công bố hợp lệ, cơ quan được giao tiếp nhận hồ sơ chịu trách nhiệm ghi nhận việc tiếp nhận hồ sơ công bố năng lực trên Bản công bố năng lực của chuyên gia tư vấn. Trường hợp hồ sơ được nộp, tiếp nhận, xử lý trên môi trường điện tử thì việc ghi nhận được thực hiện bằng hình thức điện tử trên hệ thống thông tin tiếp nhận, xử lý hồ sơ hoặc trên bản điện tử của Bản công bố năng lực. - Trường hợp không ghi nhận, cá nhân được thông báo lý do bằng văn bản. |
|
Cách thức thực hiện |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp trực tuyến: thông qua Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). - Nộp trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh. |
|
Thành phần, số lượng hồ sơ |
* Thành phần hồ sơ: - Bản công bố năng lực tư vấn theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN. - Văn bản theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Thông tư số 26/2014/TT-BKHCN, được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 3 Điều 3 Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN. * Số lượng hồ sơ: 01 bộ. |
|
Thời hạn giải quyết |
05 ngày làm việc. |
|
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính |
Chuyên gia tư vấn độc lập |
|
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn trực thuộc được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện. |
|
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính |
Bản công bố năng lực tư vấn được cơ quan được giao tiếp nhận hồ sơ ghi nhận (Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN). |
|
Phí, lệ phí |
Không |
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai |
Bản công bố năng lực tư vấn (theo Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN). |
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính |
Không. |
|
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính |
- Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước; - Thông tư số 26/2014/TT-BKHCN ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết thi hành Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước; - Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số thông tư trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng để thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính và phù hợp với pháp luật về đầu tư kinh doanh. |
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN CÔNG BỐ
NĂNG LỰC TƯ VẤN/ĐÁNH GIÁ HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THEO TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN ISO 9001 ĐỐI VỚI CƠ QUAN, TỔ CHỨC THUỘC HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
(Công bố lần thứ….)
Tên tổ chức/cá nhân:…………………………………………………………...
Địa chỉ liên lạc: ………………………………………………………………...
Điện thoại: ………………...... Fax: …………. E-mail: ……………………..
Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy đăng ký hoạt động số (nếu là tổ chức)................/Căn cước công dân (nếu là chuyên gia tư vấn độc lập):............
1. (Tên tổ chức/cá nhân:……………) công bố có đủ năng lực tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước theo nội dung chi tiết tại mục....*
Số tiếp nhận công bố lần thứ....ngày...tháng....năm.....cấp bởi....(tên cơ quan tiếp nhận)...(nếu là công bố điều chỉnh)
2. Danh sách/Danh sách bổ sung chuyên gia tư vấn/đánh giá có đủ năng lực:
|
1 |
Họ và tên: Ngày sinh: Địa chỉ liên hệ: Điện thoại, Fax, E-mail: |
||||
|
1.1 |
Thông tin chung |
||||
|
|
Chức danh |
Trình độ |
Quyết định tuyển dụng/Hợp đồng lao động |
Chứng chỉ được cấp |
|
|
HTQLCL |
QLHCNN |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Quá trình công tác |
||||
|
|
Thời gian |
Nhiệm vụ chuyên môn |
Đơn vị công tác |
||
|
|
|
|
|
||
|
1.3 |
Kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng |
||||
|
|
Thời gian |
Tổ chức, doanh nghiệp đã tư vấn/đánh giá |
Địa chỉ liên hệ, ĐT, Fax, người đại diện |
Kết quả tư vấn/đánh giá |
Đơn vị chứng nhận/tư vấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Quá trình hoạt động tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng của tổ chức tư vấn/chứng nhận:
|
STT |
Tên tổ chức, doanh nghiệp được tư vấn/đánh giá |
Thuộc Bộ/ngành /tỉnh/thành phố |
Địa chỉ liên hệ, ĐT, Fax, người đại diện |
Thời gian tư vấn/đánh giá |
Kết quả tư vấn/đánh giá |
Đơn vị chứng nhận/tư vấn |
Ghi chú |
|
|
Bắt đầu |
Kết thúc |
|||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Nội dung điều chỉnh khác (nếu có)
(Tên tổ chức/cá nhân)... xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực, chính xác của bản công bố này và cam kết thực hiện trong phạm vi, lĩnh vực hoạt động tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước và duy trì năng lực theo bản công bố này./.
|
...(Tên cơ quan được giao)... tiếp nhận bản công bố
năng lực... |
…, ngày … tháng …… năm …. |
Số vào sổ tiếp nhận....../năm/TNCB
Ghi chú:
(*) Tổ chức điền mục 1, 2, 3, 4. Chuyên gia tư vấn độc lập điền mục 1, 2.
6. Công bố năng lực đánh giá đối với tổ chức chứng nhận
|
Trình tự thực hiện |
Bước 1: Tổ chức chứng nhận có nhu cầu tham gia hoạt động chứng nhận Hệ thống quản lý chất lượng đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước, lập 01 bộ hồ sơ công bố năng lực gửi đến cơ quan được giao tiếp nhận hồ sơ tại tỉnh, thành phố nơi tổ chức chứng nhận đặt địa chỉ trụ sở chính. Bước 2: Cơ quan được giao tiếp nhận hồ sơ, xem xét, xử lý theo quy định: - Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ công bố hợp lệ, cơ quan được giao tiếp nhận hồ sơ chịu trách nhiệm ghi nhận việc tiếp nhận hồ sơ công bố năng lực trên Bản công bố năng lực của tổ chức. Trường hợp hồ sơ được nộp, tiếp nhận, xử lý trên môi trường điện tử thì việc ghi nhận được thực hiện bằng hình thức điện tử trên hệ thống thông tin tiếp nhận, xử lý hồ sơ hoặc trên bản điện tử của Bản công bố năng lực. - Trường hợp không ghi nhận, tổ chức được thông báo lý do bằng văn bản. |
|
Cách thức thực hiện |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp trực tuyến: thông qua Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). - Nộp trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh. |
|
Thành phần, số lượng hồ sơ |
* Thành phần hồ sơ: - Bản công bố năng lực đánh giá theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN. - Bản sao giấy chứng nhận đăng ký lĩnh vực hoạt động theo quy định tại Khoản 2 Điều 11 Thông tư số 26/2014/TT- BKHCN, được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 4 Điều 3 Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN. * Số lượng hồ sơ: 01 bộ. |
|
Thời hạn giải quyết |
05 ngày làm việc. |
|
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính |
Tổ chức chứng nhận |
|
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn trực thuộc được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện. |
|
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính |
Bản công bố năng lực đánh giá được cơ quan được giao tiếp nhận hồ sơ ghi nhận (Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN). |
|
Phí, lệ phí |
Không |
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai |
Bản công bố năng lực đánh giá (theo Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN). |
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính |
Không |
|
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính |
- Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước; - Thông tư số 26/2014/TT-BKHCN ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết thi hành Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước; - Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số thông tư trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng để thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính và phù hợp với pháp luật về đầu tư kinh doanh. |
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN CÔNG BỐ
NĂNG LỰC TƯ VẤN/ĐÁNH GIÁ HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THEO TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN ISO 9001 ĐỐI VỚI CƠ QUAN, TỔ CHỨC THUỘC HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
(Công bố lần thứ….)
Tên tổ chức/cá nhân:…………………………………………………………...
Địa chỉ liên lạc: ………………………………………………………………...
Điện thoại: ………………...... Fax: …………. E-mail: ……………………..
Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy đăng ký hoạt động số (nếu là tổ chức)................/Căn cước công dân (nếu là chuyên gia tư vấn độc lập):............
1. (Tên tổ chức/cá nhân:……………) công bố có đủ năng lực tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước theo nội dung chi tiết tại mục....*
Số tiếp nhận công bố lần thứ....ngày...tháng....năm.....cấp bởi....(tên cơ quan tiếp nhận)...(nếu là công bố điều chỉnh)
2. Danh sách/Danh sách bổ sung chuyên gia tư vấn/đánh giá có đủ năng lực:
|
1 |
Họ và tên: Ngày sinh: Địa chỉ liên hệ: Điện thoại, Fax, E-mail: |
||||
|
1.1 |
Thông tin chung |
||||
|
|
Chức danh |
Trình độ |
Quyết định tuyển dụng/Hợp đồng lao động |
Chứng chỉ được cấp |
|
|
HTQLCL |
QLHCNN |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Quá trình công tác |
||||
|
|
Thời gian |
Nhiệm vụ chuyên môn |
Đơn vị công tác |
||
|
|
|
|
|
||
|
1.3 |
Kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng |
||||
|
|
Thời gian |
Tổ chức, doanh nghiệp đã tư vấn/đánh giá |
Địa chỉ liên hệ, ĐT, Fax, người đại diện |
Kết quả tư vấn/đánh giá |
Đơn vị chứng nhận/tư vấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Quá trình hoạt động tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng của tổ chức tư vấn/chứng nhận:
|
STT |
Tên tổ chức, doanh nghiệp được tư vấn/đánh giá |
Thuộc Bộ/ngành /tỉnh/thành phố |
Địa chỉ liên hệ, ĐT, Fax, người đại diện |
Thời gian tư vấn/đánh giá |
Kết quả tư vấn/đánh giá |
Đơn vị chứng nhận/tư vấn |
Ghi chú |
|
|
Bắt đầu |
Kết thúc |
|||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Nội dung điều chỉnh khác (nếu có)
(Tên tổ chức/cá nhân)... xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực, chính xác của bản công bố này và cam kết thực hiện trong phạm vi, lĩnh vực hoạt động tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước và duy trì năng lực theo bản công bố này./.
|
...(Tên cơ quan được giao)... tiếp nhận bản công bố
năng lực... |
…, ngày … tháng …… năm …. |
Số vào sổ tiếp nhận....../năm/TNCB
Ghi chú:
(*) Tổ chức điền mục 1, 2, 3, 4. Chuyên gia tư vấn độc lập điền mục 1, 2.
7. Điều chỉnh Bản công bố năng lực tư vấn, đánh giá
|
Trình tự thực hiện |
Bước 1: Trường hợp tổ chức, cá nhân thay đổi tên, địa chỉ liên lạc hoặc bổ sung, thay đổi chuyên gia tư vấn, đánh giá, lập 01 bộ hồ sơ công bố năng lực gửi đến cơ quan được giao tiếp nhận hồ sơ tại tỉnh, thành phố. Bước 2: Cơ quan được giao tiếp nhận hồ sơ, xem xét, xử lý theo quy định: - Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Bản công bố năng lực hợp lệ, cơ quan được giao tiếp nhận hồ sơ chịu trách nhiệm ghi nhận việc tiếp nhận hồ sơ công bố năng lực trên Bản công bố năng lực của tổ chức, cá nhân. Trường hợp hồ sơ được nộp, tiếp nhận, xử lý trên môi trường điện tử thì việc ghi nhận được thực hiện bằng hình thức điện tử trên hệ thống thông tin tiếp nhận, xử lý hồ sơ hoặc trên bản điện tử của Bản công bố năng lực. - Trường hợp không ghi nhận, tổ chức, cá nhân được thông báo lý do bằng văn bản. |
|
Cách thức thực hiện |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp trực tuyến: thông qua Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). - Nộp trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh. |
|
Thành phần, số lượng hồ sơ |
* Thành phần hồ sơ: Bản công bố năng lực theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN. * Số lượng hồ sơ: 01 bộ. |
|
Thời hạn giải quyết |
03 ngày làm việc |
|
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính |
Tổ chức, cá nhân |
|
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn trực thuộc được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện. |
|
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính |
Bản công bố năng lực được cơ quan được giao tiếp nhận hồ sơ ghi nhận (Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN). |
|
Phí, lệ phí |
Không |
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai |
Bản công bố năng lực (theo Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN). |
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính |
Không. |
|
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính |
- Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước; - Thông tư số 26/2014/TT-BKHCN ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết thi hành Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước; - Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số thông tư trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng để thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính và phù hợp với pháp luật về đầu tư kinh doanh. |
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN CÔNG BỐ
NĂNG LỰC TƯ VẤN/ĐÁNH GIÁ HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THEO TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN ISO 9001 ĐỐI VỚI CƠ QUAN, TỔ CHỨC THUỘC HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
(Công bố lần thứ….)
Tên tổ chức/cá nhân:…………………………………………………………...
Địa chỉ liên lạc: ………………………………………………………………...
Điện thoại: ………………...... Fax: …………. E-mail: ……………………..
Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy đăng ký hoạt động số (nếu là tổ chức)................/Căn cước công dân (nếu là chuyên gia tư vấn độc lập):............
1. (Tên tổ chức/cá nhân:……………) công bố có đủ năng lực tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước theo nội dung chi tiết tại mục....*
Số tiếp nhận công bố lần thứ....ngày...tháng....năm.....cấp bởi....(tên cơ quan tiếp nhận)...(nếu là công bố điều chỉnh)
2. Danh sách/Danh sách bổ sung chuyên gia tư vấn/đánh giá có đủ năng lực:
|
1 |
Họ và tên: Ngày sinh: Địa chỉ liên hệ: Điện thoại, Fax, E-mail: |
||||
|
1.1 |
Thông tin chung |
||||
|
|
Chức danh |
Trình độ |
Quyết định tuyển dụng/Hợp đồng lao động |
Chứng chỉ được cấp |
|
|
HTQLCL |
QLHCNN |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Quá trình công tác |
||||
|
|
Thời gian |
Nhiệm vụ chuyên môn |
Đơn vị công tác |
||
|
|
|
|
|
||
|
1.3 |
Kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng |
||||
|
|
Thời gian |
Tổ chức, doanh nghiệp đã tư vấn/đánh giá |
Địa chỉ liên hệ, ĐT, Fax, người đại diện |
Kết quả tư vấn/đánh giá |
Đơn vị chứng nhận/tư vấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Quá trình hoạt động tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng của tổ chức tư vấn/chứng nhận:
|
STT |
Tên tổ chức, doanh nghiệp được tư vấn/đánh giá |
Thuộc Bộ/ngành /tỉnh/thành phố |
Địa chỉ liên hệ, ĐT, Fax, người đại diện |
Thời gian tư vấn/đánh giá |
Kết quả tư vấn/đánh giá |
Đơn vị chứng nhận/tư vấn |
Ghi chú |
|
|
Bắt đầu |
Kết thúc |
|||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Nội dung điều chỉnh khác (nếu có)
(Tên tổ chức/cá nhân)... xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực, chính xác của bản công bố này và cam kết thực hiện trong phạm vi, lĩnh vực hoạt động tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước và duy trì năng lực theo bản công bố này./.
|
...(Tên cơ quan được giao)... tiếp nhận bản công bố
năng lực... |
…, ngày … tháng …… năm …. |
Số vào sổ tiếp nhận....../năm/TNCB
Ghi chú:
(*) Tổ chức điền mục 1, 2, 3, 4. Chuyên gia tư vấn độc lập điền mục 1, 2.
|
Trình tự thực hiện |
Bước 1: Cơ sở đào tạo có nhu cầu đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng cho chuyên gia tư vấn, đánh giá, lập 01 bộ hồ sơ công bố năng lực gửi đến cơ quan được giao tiếp nhận hồ sơ tại tỉnh, thành phố nơi cơ sở đào tạo đặt địa chỉ trụ sở chính. Bước 2: Cơ quan được giao tiếp nhận hồ sơ, xem xét, xử lý theo quy định: - Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ công bố hợp lệ, cơ quan được giao tiếp nhận hồ sơ chịu trách nhiệm ghi nhận việc tiếp nhận hồ sơ công bố năng lực trên Bản công bố năng lực của cơ sở đào tạo. Trường hợp hồ sơ được nộp, tiếp nhận, xử lý trên môi trường điện tử thì việc ghi nhận được thực hiện bằng hình thức điện tử trên hệ thống thông tin tiếp nhận, xử lý hồ sơ hoặc trên bản điện tử của Bản công bố năng lực. - Trường hợp không ghi nhận, tổ chức được thông báo lý do bằng văn bản. |
|
Cách thức thực hiện |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp trực tuyến: thông qua Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). - Nộp trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh. |
|
Thành phần, số lượng hồ sơ |
* Thành phần hồ sơ: - Bản công bố năng lực đào tạo theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN. - Tài liệu về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với phạm vi đào tạo. - Kế hoạch đào tạo và 01 bộ giáo trình đào tạo được biên soạn phù hợp với quy định tại Điều 29 hoặc Điều 30 Thông tư số 26/2014/TT-BKHCN, được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5, khoản 6 Điều 3 Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN, đã được Người đứng đầu cơ sở đào tạo phê duyệt. * Số lượng hồ sơ: 01 bộ. |
|
Thời hạn giải quyết |
05 ngày làm việc. |
|
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính |
Cơ sở đào tạo. |
|
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn trực thuộc được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện. |
|
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính |
Bản công bố năng lực đào tạo được cơ quan được giao tiếp nhận hồ sơ ghi nhận (Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN). |
|
Phí, lệ phí |
Không |
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai |
Bản công bố năng lực đào tạo (theo Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN). |
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính |
Không. |
|
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính |
- Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước; - Thông tư số 26/2014/TT-BKHCN ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết thi hành Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước; - Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số thông tư trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng để thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính và phù hợp với pháp luật về đầu tư kinh doanh. |
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN CÔNG BỐ
NĂNG LỰC ĐÀO TẠO VỀ TƯ VẤN, ĐÁNH GIÁ HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT
LƯỢNG THEO TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN ISO 9001 ĐỐI VỚI CƠ QUAN, TỔ CHỨC THUỘC HỆ
THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
(Công bố lần thứ….)
Tên cơ sở đào tạo:…………………………………………………………...
Địa chỉ liên lạc: ………………………………………………………………...
Điện thoại: ………………...... Fax: …………. E-mail: ……………………..
Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy đăng ký hoạt động số................
1. Tên cơ sở đào tạo:…………… công bố có đủ năng lực đào tạo về tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn/chuyên gia đánh giá thực hiện tư vấn/đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước.
Số tiếp nhận công bố lần thứ....ngày...tháng....năm.....cấp bởi....(tên cơ quan tiếp nhận)...(nếu là công bố điều chỉnh)
2. Danh sách giảng viên có đủ năng lực:
|
1 |
Họ và tên: Năm sinh: Địa chỉ liên hệ: Chức vụ, học hàm, học vị: Đơn vị công tác: Điện thoại, Fax, E-mail: |
||||||
|
1.1 |
Quá trình công tác |
||||||
|
|
Quyết định tuyển dụng/Hợp đồng lao động |
Trình độ (ghi rõ chuyên ngành đào tạo) |
Kinh nghiệm nghề nghiệp (ghi rõ số năm công tác) |
Giảng các chuyên đề |
Chứng chỉ được cấp |
||
|
|
HTQLCL |
QLHCNN |
|||||
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1.2 |
Kinh nghiệm giảng dạy |
||||||
|
|
Khóa đào tạo tham gia giảng dạy |
Khóa đào tạo về kỹ năng sư phạm |
|||||
|
|
Tên khóa đào tạo |
Thời gian |
Nội dung tham gia giảng dạy |
Tên khóa đào tạo |
Thời gian |
Đơn vị tổ chức |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng |
||||||
|
|
Thời gian |
Tổ chức, doanh nghiệp đã tư vấn/đánh giá |
Địa chỉ liên hệ, ĐT, Fax, người đại diện |
Kết quả tư vấn/đánh giá |
Đơn vị chứng nhận/tư vấn |
||
|
|
|
|
|
|
|
||
3. Nội dung điều chỉnh khác (nếu có)
(Tên cơ sở đào tạo)... xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực, chính xác của bản công bố này và cam kết thực hiện trong phạm vi, lĩnh vực hoạt động đào tạo về tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn/chuyên gia đánh giá thực hiện tư vấn/đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước và duy trì năng lực theo bản công bố này./.
|
...Tên cơ quan được giao tiếp nhận bản công bố năng lực... |
…, ngày … tháng …… năm …. |
Số vào sổ tiếp nhận....../năm/TNCB
9. Điều chỉnh Bản công bố năng lực đào tạo
|
Trình tự thực hiện |
Bước 1: Trường hợp cơ sở đào tạo thay đổi tên, địa chỉ liên lạc, lập 01 bộ hồ sơ công bố năng lực gửi đến cơ quan được giao tiếp nhận hồ sơ tại tỉnh, thành phố nơi cơ sở đào tạo đặt địa chỉ trụ sở chính. Bước 2: Cơ quan được giao tiếp nhận hồ sơ, xem xét, xử lý theo quy định: - Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Bản công bố năng lực hợp lệ, cơ quan được giao tiếp nhận hồ sơ chịu trách nhiệm ghi nhận việc tiếp nhận hồ sơ công bố năng lực trên Bản công bố năng lực của cơ sở đào tạo. Trường hợp hồ sơ được nộp, tiếp nhận, xử lý trên môi trường điện tử thì việc ghi nhận được thực hiện bằng hình thức điện tử trên hệ thống thông tin tiếp nhận, xử lý hồ sơ hoặc trên bản điện tử của Bản công bố năng lực. - Trường hợp không ghi nhận, tổ chức được thông báo lý do bằng văn bản. |
|
Cách thức thực hiện |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp trực tuyến: thông qua Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). - Nộp trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh. |
|
Thành phần, số lượng hồ sơ |
* Thành phần hồ sơ: - Bản công bố năng lực đào tạo theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN. * Số lượng hồ sơ: 01 bộ. |
|
Thời hạn giải quyết |
03 ngày làm việc. |
|
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính |
Cơ sở đào tạo |
|
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính |
Cơ quan chuyên môn trực thuộc được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện. |
|
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính |
Bản công bố năng lực đào tạo được cơ quan được giao tiếp nhận hồ sơ ghi nhận (Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN). |
|
Phí, lệ phí |
Không |
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai |
Bản công bố năng lực đào tạo theo Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN. |
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính |
Không |
|
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính |
- Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước; - Thông tư số 26/2014/TT-BKHCN ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết thi hành Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước; - Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số thông tư trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng để thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính và phù hợp với pháp luật về đầu tư kinh doanh. |
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN CÔNG BỐ
NĂNG LỰC ĐÀO TẠO VỀ TƯ VẤN, ĐÁNH GIÁ HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT
LƯỢNG THEO TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN ISO 9001 ĐỐI VỚI CƠ QUAN, TỔ CHỨC THUỘC HỆ
THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
(Công bố lần thứ….)
Tên cơ sở đào tạo:…………………………………………………………...
Địa chỉ liên lạc: ………………………………………………………………...
Điện thoại: ………………...... Fax: …………. E-mail: ……………………..
Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy đăng ký hoạt động số................
1. Tên cơ sở đào tạo:…………… công bố có đủ năng lực đào tạo về tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn/chuyên gia đánh giá thực hiện tư vấn/đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước.
Số tiếp nhận công bố lần thứ....ngày...tháng....năm.....cấp bởi....(tên cơ quan tiếp nhận)...(nếu là công bố điều chỉnh)
2. Danh sách giảng viên có đủ năng lực:
|
1 |
Họ và tên: Năm sinh: Địa chỉ liên hệ: Chức vụ, học hàm, học vị: Đơn vị công tác: Điện thoại, Fax, E-mail: |
||||||
|
1.1 |
Quá trình công tác |
||||||
|
|
Quyết định tuyển dụng/Hợp đồng lao động |
Trình độ (ghi rõ chuyên ngành đào tạo) |
Kinh nghiệm nghề nghiệp (ghi rõ số năm công tác) |
Giảng các chuyên đề |
Chứng chỉ được cấp |
||
|
|
HTQLCL |
QLHCNN |
|||||
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1.2 |
Kinh nghiệm giảng dạy |
||||||
|
|
Khóa đào tạo tham gia giảng dạy |
Khóa đào tạo về kỹ năng sư phạm |
|||||
|
|
Tên khóa đào tạo |
Thời gian |
Nội dung tham gia giảng dạy |
Tên khóa đào tạo |
Thời gian |
Đơn vị tổ chức |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng |
||||||
|
|
Thời gian |
Tổ chức, doanh nghiệp đã tư vấn/đánh giá |
Địa chỉ liên hệ, ĐT, Fax, người đại diện |
Kết quả tư vấn/đánh giá |
Đơn vị chứng nhận/tư vấn |
||
|
|
|
|
|
|
|
||
3. Nội dung điều chỉnh khác (nếu có)
(Tên cơ sở đào tạo)... xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực, chính xác của bản công bố này và cam kết thực hiện trong phạm vi, lĩnh vực hoạt động đào tạo về tư vấn/đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn/chuyên gia đánh giá thực hiện tư vấn/đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước và duy trì năng lực theo bản công bố này./.
|
...Tên cơ quan được giao tiếp nhận bản công bố năng lực... |
…, ngày … tháng …… năm …. |
Số vào sổ tiếp nhận....../năm/TNCB
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1. Thủ tục điều chỉnh nội dung của quyết định phê duyệt mẫu phương tiện đo
|
Trình tự thực hiện |
Bước 1: Tổ chức đề nghị lập một (01) bộ hồ sơ đề nghị điều chỉnh và gửi trên Cổng dịch vụ công quốc gia, trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia. Bước 2: Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia tiếp nhận hồ sơ, xem xét, thẩm định theo quy định: a) Trường hợp hồ sơ không hợp lệ theo quy định hoặc phải thực hiện việc phê duyệt mẫu mới, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Ủy ban thông báo cho cơ sở những nội dung cần bổ sung, sửa đổi hoặc hướng dẫn việc phê duyệt mẫu mới. b) Trường hợp hồ sơ hợp lệ theo quy định, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Ủy ban ban hành quyết định điều chỉnh theo quy định đối với nội dung điều chỉnh. |
|
Cách thức thực hiện |
Thực hiện thông qua một trong các phương thức sau: - Nộp trực tuyến: thông qua Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). - Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa của Bộ Khoa học và Công nghệ. (Địa chỉ: Tầng 1, Tòa nhà Cục Đổi mới Sáng tạo, số 113 đường Trần Duy Hưng, phường Yên Hòa, TP. Hà Nội). |
|
Thành phần, số lượng hồ sơ |
* Thành phần hồ sơ: - Công văn đề nghị điều chỉnh nội dung của quyết định phê duyệt mẫu, trong đó nêu rõ đề nghị điều chỉnh thời hạn hiệu lực của quyết định phê duyệt mẫu hoặc các nội dung quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d khoản 2 Điều 13 Thông tư số 23/2013/TT-BKHCN; - Các tài liệu liên quan đến nội dung đối với trường hợp đề nghị điều chỉnh nội dung quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d khoản 2 Điều 13 Thông tư số 23/2013/TT- BKHCN. * Số lượng hồ sơ: 01 bộ. |
|
Thời hạn giải quyết |
05 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ hợp lệ. |
|
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính |
Tổ chức. |
|
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính |
Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia |
|
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính |
Quyết định phê duyệt mẫu phương tiện đo. |
|
Phí, lệ phí |
Không |
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai |
Không |
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính |
Không |
|
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính |
- Luật Đo lường ngày 11 tháng 11 năm 2011; - Thông tư số 23/2013/TT-BKHCN ngày 26/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về đo lường đối với phương tiện đo nhóm 2; - Thông tư số 07/2019/TT-BKHCN ngày 26/7/2019 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về đo lường đối với phương tiện đo nhóm 2; - Thông tư số 03/2024/TT-BKHCN ngày 15 tháng 4 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về đo lường đối với phương tiện đo nhóm 2 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2019/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 07/2024/TT-BKHCN ngày 08 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều tại các văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ liên quan đến Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia; - Thông tư số 04/2026/TT-BKHCN ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng. - Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số thông tư trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng để thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính và phù hợp với pháp luật về đầu tư kinh doanh. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh