Quyết định 1183/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; Nông thôn mới; Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học; Thú y; Thủy sản; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Địa chất và Khoáng sản; Môi trường thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên
| Số hiệu | 1183/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 29/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Thái Nguyên |
| Người ký | Nguyễn Thị Loan |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1183/QĐ-UBND |
Thái Nguyên, ngày 29 tháng 4 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Công văn số 8536/VPCP-KSTT ngày 11/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn công bố, công khai; rà soát, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ;
Căn cứ Quyết định số 2299/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2307/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ lĩnh vực nông thôn mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 4569/QĐ-BNNMT ngày 31/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 5042/QĐ-BNNMT ngày 26/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 5252/QĐ-BNNMT ngày 12/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường việc công bố thủ tục hành chính nội bộ sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thú y, thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 04/QĐ-BNNMT ngày 05/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1193/QĐ-BNNMT ngày 06/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành; thủ tục hành chính nội bộ thay thế giữa các cơ quan hành chính nhà nước trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 3818/TTr-SNNMT ngày 17/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn; nông thôn mới; bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; thú y; thủy sản; trồng trọt và bảo vệ thực vật; địa chất và khoáng sản; môi trường thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên (có Phụ lục I kèm theo).
Điều 2. Bãi bỏ các thủ tục hành chính nội bộ, cụ thể như sau:
1. Bãi bỏ 03 thủ tục hành chính nội bộ số 01, 03, 04 số thứ tự II, lĩnh vực nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Phần I, Phần II được công bố tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 3060/QĐ-UBND ngày 03/12/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước tỉnh Thái Nguyên.
2. Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính nội bộ số 1, mục A, phần I và 01 thủ tục hành chính số 1, mục A, phần II kèm theo Quyết định số 1347/QĐ-UBND ngày 01/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên.
(có Phụ lục II kèm theo)
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP
TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN, NÔNG THÔN MỚI, BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH
HỌC, THÚ Y, THỦY SẢN, TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT, ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN,
MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm
theo Quyết định số: 1183/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Thái Nguyên)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1183/QĐ-UBND |
Thái Nguyên, ngày 29 tháng 4 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Công văn số 8536/VPCP-KSTT ngày 11/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn công bố, công khai; rà soát, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ;
Căn cứ Quyết định số 2299/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2307/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ lĩnh vực nông thôn mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 4569/QĐ-BNNMT ngày 31/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 5042/QĐ-BNNMT ngày 26/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 5252/QĐ-BNNMT ngày 12/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường việc công bố thủ tục hành chính nội bộ sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thú y, thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 04/QĐ-BNNMT ngày 05/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1193/QĐ-BNNMT ngày 06/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành; thủ tục hành chính nội bộ thay thế giữa các cơ quan hành chính nhà nước trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 3818/TTr-SNNMT ngày 17/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn; nông thôn mới; bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; thú y; thủy sản; trồng trọt và bảo vệ thực vật; địa chất và khoáng sản; môi trường thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên (có Phụ lục I kèm theo).
Điều 2. Bãi bỏ các thủ tục hành chính nội bộ, cụ thể như sau:
1. Bãi bỏ 03 thủ tục hành chính nội bộ số 01, 03, 04 số thứ tự II, lĩnh vực nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Phần I, Phần II được công bố tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 3060/QĐ-UBND ngày 03/12/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước tỉnh Thái Nguyên.
2. Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính nội bộ số 1, mục A, phần I và 01 thủ tục hành chính số 1, mục A, phần II kèm theo Quyết định số 1347/QĐ-UBND ngày 01/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên.
(có Phụ lục II kèm theo)
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP
TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN, NÔNG THÔN MỚI, BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH
HỌC, THÚ Y, THỦY SẢN, TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT, ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN,
MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm
theo Quyết định số: 1183/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Thái Nguyên)
PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
Ghi chú |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|
||
|
1 |
Phê duyệt kế hoạch triển khai dự án phát triển ngành nghề nông thôn từ nguồn vốn ngân sách địa phương |
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Quyết định số 2299/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 |
|
2 |
Công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới, xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, xã đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu |
Nông thôn mới |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Quyết định số 2307/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 |
|
3 |
Thu hồi Quyết định công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu |
Nông thôn mới |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Quyết định số 2307/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 |
|
4 |
Chuyển vị bảo tồn động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Cơ quan khoa học CITES; Cơ quan quản lý nhà nước có liên quan. |
Quyết định số 04/QĐ-BNNMT ngày 05/01/2026 |
|
5 |
Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Các cơ quan liên quan |
Quyết định số 04/QĐ-BNNMT ngày 05/01/2026 |
|
6 |
Quyết định việc hỗ trợ kinh phí, vật tư và nguồn lực phòng, chống dịch bệnh động vật vượt quá khả năng của địa phương |
Thú y, thủy sản |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Quyết định số 5252/QĐ-BNNMT ngày 12/12/2025 |
|
7 |
Công bố dịch hại thực vật thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Bảo vệ thực vật |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Quyết định số 5042/QĐ-BNNMT ngày 26/11/2025 |
|
8 |
Công bố hết dịch hại thực vật thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Bảo vệ thực vật |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Quyết định số 5042/QĐ-BNNMT ngày 26/11/2025 |
|
9 |
Ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa phạm vi toàn tỉnh |
Trồng trọt |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Quyết định số 5042/QĐ-BNNMT ngày 26/11/2025 |
|
10 |
Ban hành Danh mục loài cây trồng thuộc các loại cây lâu năm được chứng nhận quyền sở hữu trên địa bàn tỉnh |
Trồng trọt |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Quyết định số 5042/QĐ-BNNMT ngày 26/11/2025 |
|
11 |
Lập kế hoạch, đề án phát triển vùng sản xuất hàng hóa tập trung |
Trồng trọt |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Quyết định số 5042/QĐ-BNNMT ngày 26/11/2025 |
|
12 |
Xác định, công bố vùng sản xuất trên vùng đất dốc, đất trũng, đất phèn, đất mặn, đất cát ven biển và đất có nguy cơ sa mạc hóa, hoang mạc hóa |
Trồng trọt |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Quyết định số 5042/QĐ-BNNMT ngày 26/11/2025 |
|
13 |
Khoanh định, công bố khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ |
Địa chất và khoáng sản |
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 |
|
14 |
Khai thác thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam/Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 |
|
15 |
Khoanh định, phê duyệt, điều chỉnh khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 |
|
16 |
Khoanh định, phê duyệt, điều chỉnh, công bố khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Địa chất và khoáng sản |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 |
|
17 |
Thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 |
|
18 |
Thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 |
|
19 |
Thu hồi giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 |
|
20 |
Lập, phê duyệt, công khai kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 |
|
21 |
Xác định, phê duyệt, điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản, giấy phép khai thác tận thu khoáng sản, giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Địa chất và khoáng sản |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 |
|
22 |
Xây dựng, ban hành kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi khu vực ô nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 15 của Luật Bảo vệ môi trường và Điều 2 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP |
Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Quyết định số 1193/QĐ-BNNMT ngày 06/4/2026 |
|
23 |
Lấy ý kiến để phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án đầu tư có hoạt động xả nước thải vào công trình thủy lợi |
Môi trường |
- Cơ quan/người có thẩm quyền thẩm định cấp tỉnh. - Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường (đối với công trình thủy lợi thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường). - Cơ quan/đơn vị thực hiện chức năng tham mưu công tác quản lý nhà nước về thủy lợi cấp tỉnh (đối với công trình thủy lợi thuộc trách nhiệm quản lý của địa phương) |
Quyết định số 1193/QĐ-BNNMT ngày 06/4/2026 |
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|
|
|
|
1 |
Ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên địa bàn xã |
Trồng trọt |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Quyết định số 5042/QĐ-BNNMT ngày 26/11/2025 |
|
2 |
Công bố sự cố môi trường theo quy định tại khoản 2 Điều 125 Luật Bảo vệ môi trường. |
Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Quyết định số 4569/QĐ-BNNMT ngày 31/10/2025 |
|
3 |
Ban hành kế hoạch phục hồi môi trường theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 126 Luật Bảo vệ môi trường |
Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Quyết định số 4569/QĐ-BNNMT ngày 31/10/2025 |
|
4 |
Ban hành kế hoạch cải tạo, phục hồi môi trường đối với sự cố chất thải theo quy định tại khoản 1 Điều 14 Quyết định số 11/2025/QĐ-TTg |
Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Quyết định số 4569/QĐ-BNNMT ngày 31/10/2025 |
|
5 |
Ban hành kế hoạch ứng phó sự cố môi trường theo quy định tại khoản 2 Điều 127 Luật Bảo vệ môi trường. |
Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Quyết định số 4569/QĐ-BNNMT ngày 31/10/2025 |
|
6 |
Tiếp nhận đăng ký môi trường đối với các dự án, cơ sở thuộc đối tượng theo quy định tại khoản 4 Điều 41 Luật Bảo vệ môi trường, trừ các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 26 Nghị định này. |
Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Quyết định số 4569/QĐ-BNNMT ngày 31/10/2025 |
|
7 |
Thành lập tổ công tác xác định nguyên nhân sự cố chất thải cấp xã ngay sau khi sự cố xảy ra theo quy định tại khoản 1 Điều 9 của Quy chế ứng phó sự cố chất thải ban hành kèm theo Quyết định số 11/202 5/QĐ -TTg ngày 23 tháng 4 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ. |
Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Quyết định số 4569/QĐ-BNNMT ngày 31/10/2025 |
|
8 |
Xác định, phê duyệt, điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
Địa chất và khoáng sản |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
