Quyết định 1178/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Ninh theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền
| Số hiệu | 1178/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 27/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bắc Ninh |
| Người ký | Đào Quang Khải |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1178/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BẮC NINH THEO QUY ĐỊNH VỀ PHÂN QUYỀN, PHÂN CẤP, PHÂN ĐỊNH THẨM QUYỀN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2261/QĐ-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Ninh tại Tờ trình số /TTr-SNNMT ngày /6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này là Danh mục 10 thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Ninh theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền.
(Có phụ lục kèm theo)
Điều 2. Giao các cơ quan, đơn vị thực hiện:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Giang, Bắc Ninh thống nhất xây dựng quy trình nội bộ thực hiện thủ tục hành chính, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt; phối hợp với Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh Bắc Ninh, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Giang, Bắc Ninh xây dựng quy trình điện tử và cập nhật trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; đồng bộ lên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo nội dung được công bố tại Quyết định này. Hoàn thành chậm nhất ngày 28/6/2025.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Ninh (mới), UBND các xã, phường trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (mới) niêm yết công khai TTHC tại nơi tiếp nhận hồ sơ TTHC theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2025 áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (mới) và thay thế nội dung thủ tục hành chính tương ứng tại các Quyết định đã công bố.
Điều 4. Thủ trưởng các cơ quan thuộc tỉnh Bắc Giang và Bắc Ninh: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Khoa học và Công nghệ; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh; UBND các xã, phường thuộc tỉnh Bắc Ninh (mới) và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; SỬA ĐỔI BỔ SUNG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BẮC NINH THEO QUY ĐỊNH VỀ PHÂN QUYỀN, PHÂN CẤP, PHÂN ĐỊNH THẨM QUYỀN
(Kèm theo Quyết định số:1178/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI:
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Cách thức thực hiện |
Địa điểm thực hiện |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
CẤP TỈNH: 02 thủ tục |
||||||
|
a |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
||||||
|
1 |
3.000179 |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm ghiệp |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh; - Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong gov.vn |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh; - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường - Cơ quan thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh |
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Không quy định. |
- Điều 25 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Khoản 1, điểm a khoản 4 Điều 8 Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
2 |
3.000180 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh; - Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong gov.vn |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh; - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường - Cơ quan thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh |
03 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ. |
Không quy định. |
- Điều 25 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Khoản 2, điểm b khoản 4 Điều 8 Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ:
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Cách thức thực hiện |
Địa điểm thực hiện |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
|
I |
CẤP TỈNH: 2 thủ tục |
|||||||
|
a |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|||||||
|
1 |
1.000055 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh; - Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong gov.vn |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh; - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường - Cơ quan thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh |
20 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ. |
Không quy định |
Điều 13 Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
2 |
1.007916 |
Chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh; - Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong gov.vn |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh; - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường - Cơ quan thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh |
- Trường hợp địa phương bố trí được đất để trồng rừng: 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. -Trường hợp địa phương không bố trí được đất để trồng rừng: + Trường hợp chủ dự án không đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của tỉnh nơi đề nghị nộp tiền: 40 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. + Trường hợp chủ dự án đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của tỉnh nơi đề nghị nộp tiền: 26 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
|
Điều 22 Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
II |
CẤP XÃ |
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Lĩnh lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
||||||
|
1 |
1.012694 |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã tỉnh Bắc Ninh - Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong gov.vn |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh cấp xã tỉnh Bắc Ninh; - Cơ quan thực hiện: cơ quan chuyên môn Nông nghiệp và Môi trường cấp xã. - Cơ quan thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Bắc Ninh |
12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Không quy định. |
- Khoản 5 Điều 13 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Điều 5 Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
2 |
3.000250 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã tỉnh Bắc Ninh - Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong gov.vn |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh cấp xã tỉnh Bắc Ninh; - Cơ quan thực hiệncơ quan chuyên môn Nông nghiệp và Môi trường cấp xã. - Cơ quan thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Bắc Ninh |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Không quy định. |
Khoản 4 Điều 13 Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
3 |
1.007919 |
Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã tỉnh Bắc Ninh - Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong gov.vn |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh cấp xã tỉnh Bắc Ninh; - Cơ quan thực hiệncơ quan chuyên môn Nông nghiệp và Môi trường cấp xã. - Cơ quan thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Bắc Ninh |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Không quy định. |
- Nghị định số - Khoản 6 Điều 13 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Điều 9 Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1178/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BẮC NINH THEO QUY ĐỊNH VỀ PHÂN QUYỀN, PHÂN CẤP, PHÂN ĐỊNH THẨM QUYỀN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2261/QĐ-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Ninh tại Tờ trình số /TTr-SNNMT ngày /6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này là Danh mục 10 thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Ninh theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền.
(Có phụ lục kèm theo)
Điều 2. Giao các cơ quan, đơn vị thực hiện:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Giang, Bắc Ninh thống nhất xây dựng quy trình nội bộ thực hiện thủ tục hành chính, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt; phối hợp với Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh Bắc Ninh, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Giang, Bắc Ninh xây dựng quy trình điện tử và cập nhật trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; đồng bộ lên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo nội dung được công bố tại Quyết định này. Hoàn thành chậm nhất ngày 28/6/2025.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Ninh (mới), UBND các xã, phường trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (mới) niêm yết công khai TTHC tại nơi tiếp nhận hồ sơ TTHC theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2025 áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (mới) và thay thế nội dung thủ tục hành chính tương ứng tại các Quyết định đã công bố.
Điều 4. Thủ trưởng các cơ quan thuộc tỉnh Bắc Giang và Bắc Ninh: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Khoa học và Công nghệ; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh; UBND các xã, phường thuộc tỉnh Bắc Ninh (mới) và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; SỬA ĐỔI BỔ SUNG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BẮC NINH THEO QUY ĐỊNH VỀ PHÂN QUYỀN, PHÂN CẤP, PHÂN ĐỊNH THẨM QUYỀN
(Kèm theo Quyết định số:1178/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI:
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Cách thức thực hiện |
Địa điểm thực hiện |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
CẤP TỈNH: 02 thủ tục |
||||||
|
a |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
||||||
|
1 |
3.000179 |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm ghiệp |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh; - Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong gov.vn |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh; - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường - Cơ quan thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh |
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Không quy định. |
- Điều 25 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Khoản 1, điểm a khoản 4 Điều 8 Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
2 |
3.000180 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh; - Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong gov.vn |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh; - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường - Cơ quan thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh |
03 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ. |
Không quy định. |
- Điều 25 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Khoản 2, điểm b khoản 4 Điều 8 Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ:
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Cách thức thực hiện |
Địa điểm thực hiện |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
|
I |
CẤP TỈNH: 2 thủ tục |
|||||||
|
a |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|||||||
|
1 |
1.000055 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh; - Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong gov.vn |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh; - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường - Cơ quan thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh |
20 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ. |
Không quy định |
Điều 13 Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
2 |
1.007916 |
Chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh; - Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong gov.vn |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh; - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường - Cơ quan thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh |
- Trường hợp địa phương bố trí được đất để trồng rừng: 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. -Trường hợp địa phương không bố trí được đất để trồng rừng: + Trường hợp chủ dự án không đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của tỉnh nơi đề nghị nộp tiền: 40 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. + Trường hợp chủ dự án đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của tỉnh nơi đề nghị nộp tiền: 26 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
|
Điều 22 Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
II |
CẤP XÃ |
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Lĩnh lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
||||||
|
1 |
1.012694 |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã tỉnh Bắc Ninh - Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong gov.vn |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh cấp xã tỉnh Bắc Ninh; - Cơ quan thực hiện: cơ quan chuyên môn Nông nghiệp và Môi trường cấp xã. - Cơ quan thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Bắc Ninh |
12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Không quy định. |
- Khoản 5 Điều 13 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Điều 5 Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
2 |
3.000250 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã tỉnh Bắc Ninh - Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong gov.vn |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh cấp xã tỉnh Bắc Ninh; - Cơ quan thực hiệncơ quan chuyên môn Nông nghiệp và Môi trường cấp xã. - Cơ quan thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Bắc Ninh |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Không quy định. |
Khoản 4 Điều 13 Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
3 |
1.007919 |
Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã tỉnh Bắc Ninh - Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong gov.vn |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh cấp xã tỉnh Bắc Ninh; - Cơ quan thực hiệncơ quan chuyên môn Nông nghiệp và Môi trường cấp xã. - Cơ quan thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Bắc Ninh |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Không quy định. |
- Nghị định số - Khoản 6 Điều 13 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Điều 9 Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
|
I |
CẤP TỈNH |
|
|
|
1 |
1.007917 |
Phê duyệt Phương án trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án tự trồng rừng thay thế |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
2 |
1.012688 |
Quyết định giao rừng cho tổ chức |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|
I |
CẤP XÃ |
|
|
|
3 |
1.012693 |
Quyết định giao rừng cho hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh