Quyết định 1168/QĐ-BXD năm 2026 công bố thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Hàng không thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng
| Số hiệu | 1168/QĐ-BXD |
| Ngày ban hành | 06/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 06/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Xây dựng |
| Người ký | Lê Anh Tuấn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giao thông - Vận tải |
|
BỘ XÂY DỰNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1168/QĐ-BXD |
Hà Nội, ngày 06 tháng 07 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 223/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 06 năm 2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác tàu bay;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng không thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các công bố trước đây về thủ tục hành chính trong lĩnh vực hàng không có liên quan hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG, THAY THẾ VÀ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HÀNG KHÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1168 /QĐ-BXD ngày 06 tháng 07 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục TTHC được ban hành mới
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung ban hành mới |
Cơ quan thực hiện |
|
1. Thủ tục hành chính cấp Trung ương |
||||
|
1 |
|
Phê chuẩn, công nhận thay đổi thiết kế, trang thiết bị lắp trên tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay |
Nghị định số 223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác tàu bay |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
2 |
|
Công nhận giấy chứng nhận người khai thác tàu bay |
||
2. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Cơ quan thực hiện |
|
1. Thủ tục hành chính cấp Trung ương |
||||
|
1 |
1.004317 |
Cấp Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay |
Nghị định số 223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác tàu bay |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
2 |
1.004306 |
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay |
||
|
3 |
1.004415 |
Phê chuẩn sửa đổi, bổ sung tài liệu hướng dẫn khai thác, bảo dưỡng của người khai thác tàu bay |
||
|
4 |
1.003541 |
Đăng ký quyền sở hữu tàu bay |
||
|
5 |
1.003528 |
Đăng ký quyền chiếm hữu tàu bay |
||
|
6 |
1.003509 |
Xóa đăng ký quyền chiếm hữu tàu bay |
||
|
7 |
1.003492 |
Đăng ký quyền ưu tiên thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay |
||
|
8 |
1.003406 |
Xóa đăng ký quyền sở hữu tàu bay |
||
|
9 |
1.003405 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký các quyền đối với tàu bay |
||
|
10 |
1.003402 |
Cấp mã số AEP |
||
|
11 |
1.003398 |
Đăng ký văn bản IDERA |
||
|
12 |
1.003393 |
Xóa đăng ký văn bản IDERA |
||
|
13 |
1.003555 |
Cung cấp thông tin đăng ký trong Sổ đăng bạ tàu bay |
||
|
14 |
1.005193 |
Sửa chữa, bổ sung, điều chỉnh thông tin về đăng ký quốc tịch tàu bay, đăng ký các quyền đối với tàu bay và đăng ký văn bản IDERA |
||
|
15 |
1.003747 |
Đăng ký tàu bay mang quốc tịch Việt Nam |
||
|
16 |
1.003708 |
Đăng ký tạm thời tàu bay mang quốc tịch Việt Nam |
||
|
17 |
1.003389 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký quốc tịch tàu bay |
||
|
18 |
1.003663 |
Xóa đăng ký quốc tịch tàu bay |
||
|
19 |
1.003850 |
Cấp Giấy chứng nhận Tổ chức bảo dưỡng |
||
|
20 |
1.004416 |
Cấp Giấy chứng nhận Tổ chức thiết kế, thử nghiệm |
||
|
21 |
1.003551 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận Tổ chức thiết kế, thử nghiệm |
||
|
22 |
1.004417 |
Cấp Giấy chứng nhận Tổ chức sản xuất |
||
3. Danh mục TTHC được thay thế
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính được thay thế |
Tên thủ tục hành chính thay thế |
Tên VBQPPL quy định nội dung thay thế |
Cơ quan thực hiện |
|||
|
1. Thủ tục hành chính cấp Trung ương |
||||||||
|
1 |
1.004986 |
Sửa đổi Giấy chứng nhận phê chuẩn Tổ chức bảo dưỡng tàu bay (AMO) |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận Tổ chức bảo dưỡng |
Nghị định số 223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác tàu bay |
Cục Hàng không Việt Nam |
|||
|
2 |
1.003818 |
Gia hạn Giấy chứng nhận phê chuẩn Tổ chức bảo dưỡng tàu bay (AMO) |
||||||
4. Danh mục TTHC được bãi bỏ
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Cơ quan thực hiện |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
BỘ XÂY DỰNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1168/QĐ-BXD |
Hà Nội, ngày 06 tháng 07 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 223/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 06 năm 2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác tàu bay;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng không thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các công bố trước đây về thủ tục hành chính trong lĩnh vực hàng không có liên quan hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG, THAY THẾ VÀ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HÀNG KHÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1168 /QĐ-BXD ngày 06 tháng 07 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục TTHC được ban hành mới
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung ban hành mới |
Cơ quan thực hiện |
|
1. Thủ tục hành chính cấp Trung ương |
||||
|
1 |
|
Phê chuẩn, công nhận thay đổi thiết kế, trang thiết bị lắp trên tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay |
Nghị định số 223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác tàu bay |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
2 |
|
Công nhận giấy chứng nhận người khai thác tàu bay |
||
2. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Cơ quan thực hiện |
|
1. Thủ tục hành chính cấp Trung ương |
||||
|
1 |
1.004317 |
Cấp Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay |
Nghị định số 223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác tàu bay |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
2 |
1.004306 |
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay |
||
|
3 |
1.004415 |
Phê chuẩn sửa đổi, bổ sung tài liệu hướng dẫn khai thác, bảo dưỡng của người khai thác tàu bay |
||
|
4 |
1.003541 |
Đăng ký quyền sở hữu tàu bay |
||
|
5 |
1.003528 |
Đăng ký quyền chiếm hữu tàu bay |
||
|
6 |
1.003509 |
Xóa đăng ký quyền chiếm hữu tàu bay |
||
|
7 |
1.003492 |
Đăng ký quyền ưu tiên thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay |
||
|
8 |
1.003406 |
Xóa đăng ký quyền sở hữu tàu bay |
||
|
9 |
1.003405 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký các quyền đối với tàu bay |
||
|
10 |
1.003402 |
Cấp mã số AEP |
||
|
11 |
1.003398 |
Đăng ký văn bản IDERA |
||
|
12 |
1.003393 |
Xóa đăng ký văn bản IDERA |
||
|
13 |
1.003555 |
Cung cấp thông tin đăng ký trong Sổ đăng bạ tàu bay |
||
|
14 |
1.005193 |
Sửa chữa, bổ sung, điều chỉnh thông tin về đăng ký quốc tịch tàu bay, đăng ký các quyền đối với tàu bay và đăng ký văn bản IDERA |
||
|
15 |
1.003747 |
Đăng ký tàu bay mang quốc tịch Việt Nam |
||
|
16 |
1.003708 |
Đăng ký tạm thời tàu bay mang quốc tịch Việt Nam |
||
|
17 |
1.003389 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký quốc tịch tàu bay |
||
|
18 |
1.003663 |
Xóa đăng ký quốc tịch tàu bay |
||
|
19 |
1.003850 |
Cấp Giấy chứng nhận Tổ chức bảo dưỡng |
||
|
20 |
1.004416 |
Cấp Giấy chứng nhận Tổ chức thiết kế, thử nghiệm |
||
|
21 |
1.003551 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận Tổ chức thiết kế, thử nghiệm |
||
|
22 |
1.004417 |
Cấp Giấy chứng nhận Tổ chức sản xuất |
||
3. Danh mục TTHC được thay thế
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính được thay thế |
Tên thủ tục hành chính thay thế |
Tên VBQPPL quy định nội dung thay thế |
Cơ quan thực hiện |
|||
|
1. Thủ tục hành chính cấp Trung ương |
||||||||
|
1 |
1.004986 |
Sửa đổi Giấy chứng nhận phê chuẩn Tổ chức bảo dưỡng tàu bay (AMO) |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận Tổ chức bảo dưỡng |
Nghị định số 223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác tàu bay |
Cục Hàng không Việt Nam |
|||
|
2 |
1.003818 |
Gia hạn Giấy chứng nhận phê chuẩn Tổ chức bảo dưỡng tàu bay (AMO) |
||||||
4. Danh mục TTHC được bãi bỏ
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Cơ quan thực hiện |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
II.1. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc trên môi trường điện tử cho người đề nghị nếu hồ sơ bị từ chối.
- Trong thời hạn 12 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ đầy đủ, Cục Hàng không Việt Nam tổ chức và hoàn thành đánh giá chi tiết nội dung hồ sơ. Trường hợp có yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam thông báo bằng văn bản hoặc trên môi trường điện tử yêu cầu người đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Thời hạn giải quyết thủ tục được tính lại từ đầu kể từ ngày Cục Hàng không Việt Nam tiếp nhận đủ hồ sơ bổ sung. Sau 20 ngày làm việc kể từ ngày thông báo, nếu người đề nghị không hoàn thành việc hoàn thiện hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam thông báo chấm dứt giải quyết thủ tục.
- Trường hợp kết quả đánh giá chi tiết hồ sơ đạt yêu cầu, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đánh giá chi tiết hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam xác nhận phê chuẩn, công nhận trong đơn đề nghị và trả kết quả cho người đề nghị.
- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy. Việc trả kết quả được thực hiện tại trụ sở Cục Hàng không Việt Nam hoặc qua đường bưu chính hoặc trên môi trường điện tử.
1.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị phê chuẩn, công nhận thay đổi thiết kế, trang thiết bị lắp trên tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay;
- Tài liệu thay đổi thiết kế, lắp đặt trang thiết bị;
- Tài liệu khai thác, huấn luyện, bảo dưỡng tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay có thay đổi do ảnh hưởng của thay đổi thiết kế, lắp đặt trang thiết bị.
(Mẫu đơn, tờ khai, thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận hành).
b) Số lượng: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định. Thời hạn phê chuẩn, công nhận: 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đánh giá chi tiết hồ sơ đạt yêu cầu.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam.
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Phòng Tiêu chuẩn An toàn bay;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam.
d) Cơ quan phối hợp: Không.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Phê chuẩn, công nhận thay đổi thiết kế, trang thiết bị lắp trên tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay.
1.8. Phí, lệ phí: Không có.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; mẫu kết quả giải quyết TTHC: Đơn đề nghị phê chuẩn, công nhận thay đổi thiết kế, trang thiết bị lắp đặt trên tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Nghị định số 223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác tàu bay.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ VÀ MẪU KẾT QUẢ
|
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ PHÊ CHUẨN, CÔNG NHẬN THAY ĐỔI THIẾT KẾ, TRANG THIẾT BỊ LẮP ĐẶT TRÊN TÀU BAY, ĐỘNG CƠ TÀU BAY, CÁNH QUẠT TÀU BAY APPLICATION FOR APPROVAL, RECOGNITION OF MODIFICATION AND REPAIR, AND APPLIANCES INSTALLED ON AIRCRAFT, ENGINES, OR PROPELLERS |
HƯỚNG DẪN Điền tay hoặc máy. Chỉ nộp cho Cục Hàng không Việt Nam. Nếu cần 4ang không gian, hãy sử dụng trang đính kèm. INSTRUCTIONS |
||||||||||||||
|
A. THÔNG TIN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ (APPLICANT INFORMATION): |
||||||||||||||||
|
1. TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN (NAME): |
2. ĐỊA CHỈ/ PERMANENT ADDRESS |
|||||||||||||||
|
3. SỐ ĐIỆN THOẠI/ TELEPHONE |
4. THÔNG TIN LIÊN HỆ CHÍNH / PRIMARY CONTACT PERSON |
|||||||||||||||
|
5.SỐ GIẤY NHẬNPHÊCHUẨN CỦATỔCHỨC/ ORGANIZATION APPROVALCERTIFICATE NUMBER:
|
||||||||||||||||
|
B. ĐƠN ĐƯỢC LẬP CHO MỤC ĐÍCH/ APPLICATION IS HERE BY MADE FOR: |
||||||||||||||||
|
□ Phê chuẩn, công nhận thay đổi thiết kế (Approval, recognition of Modification and repair) □ Phê chuẩn, công nhận trang thiết bị lắp trên tàu bay (Approval, recognition of Appliances) |
||||||||||||||||
|
C. TÀU BAY |
||||||||||||||||
|
1. DẤU HIỆU ĐĂNG KÝ REGISTRATION MARK |
2. NHÀ SẢN XUẤT, KIỂU LOẠI TÀU BAY AIRCRAFT/MAKE/MODEL/SERIES |
3. SÔ XUẤT XƯỞNG AIRCRAFT SERIAL NUMBER |
||||||||||||||
|
|
|
|
||||||||||||||
|
D. THÔNG TIN THAM CHIẾU HỒ SƠ / REFERENCE INFORMATION |
||||||||||||||||
|
1. SỐ THAM CHIẾU / REFERENCE NUMBER: |
2. NGÀY / DATE: |
|||||||||||||||
|
E. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHÂN LOẠI/ UNIT IDENTIFICATION & CLASS OF MAINTENANCE ACTION |
||||||||||||||||
|
□ THAY ĐỔI THIẾT KẾ, SỬA CHỮA/ MODIFICATION, REPAIR |
PHÂN LOẠI CLASSIFICATION |
|||||||||||||||
|
ĐỐI TƯỢNG UNIT |
NHÀ SẢN XUẤT MAKE |
LOẠI/ SỐ QUY CÁCH MODEL/ PART NO. |
SỐ XUẤT XƯỞNG SERIAL NUMBER |
THAY ĐỔI THIẾT KẾ MODIFICATION |
SỬA CHỮA LỚN MAJOR REPAIR |
|||||||||||
|
NHỎ MINOR |
LỚN MAJOR |
|||||||||||||||
|
Khung thân Airframe |
________________ |
(As described in Item A.2 above) |
________ |
□ |
□ |
□ |
||||||||||
|
Hệ thống tạo lực đẩy Powerplant |
|
|
|
□ |
□ |
□ |
||||||||||
|
Cánh quạt Propeller |
|
|
|
□ |
□ |
□ |
||||||||||
|
Thiết bị tàu bay/ Appliance/ Aircraft Component: |
|
|
□ |
□ |
□ |
|||||||||||
|
□ LẮP ĐẶT TRANG THIẾT BỊ / INSTALL APPLIANCE |
||||||||||||||||
|
NHÀ SẢN XUẤT/ MAKE |
LOẠI/ SỐ QUY CÁCH/ MODEL/ PART NO. |
SỐ XUẤT XƯỞNG/ SERIAL NUMBER |
||||||||||||||
|
|
|
|
||||||||||||||
|
Nếu cần 5ang khoảng trống,vui 5ang đính kèm 5ang trang/If more space is needed, please attach additional page(s). |
||||||||||||||||
|
G. THÔNG TIN THAY ĐỔI THIẾT KẾ, TRANG THIẾT BỊ MODIFICATION OR REPAIR OR APPLIANCE INFORMATION |
||||||||||||||||
|
1. TIÊU ĐỀ / TITLE: |
||||||||||||||||
|
2. LÝ DO/ REASON: □ THAY ĐỔI THIẾT KẾ/ MODIFICATION □ SỬA CHỮA/ REPAIR □ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ/ APPLIANCE INSTALL |
3. MÔ TẢ / DESCRIPTION □ THAY ĐỔI THIẾT KẾ/ MODIFICATION □ SỬA CHỮA/ REPAIR □ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ/ APPLIANCE INSTALL |
|||||||||||||||
|
|
|
|||||||||||||||
|
H. DỮ LIỆU PHÊ DUYỆT/ APPROVED DATA/ APPROVAL DOCUMENTS:
|
||||||||||||||||
|
I. TÀI LIỆU BỊ ẢNH HƯỞNG/ DOCUMENTS AFFECTED / MANUAL AMENDMENTS |
CÓ/ YES |
KHÔNG/ NO |
TÀI LIỆU BỔ SUNG KÈM THEO SUPPLEMENT ATTACHED |
|||||||||||||
|
CÓ/ YES |
KHÔNG/ NO |
|||||||||||||||
|
1. Thay đổi cân bằng trọng tâm/ weight and balance schedule (W & B) amendment |
□ |
□ |
□ |
□ |
||||||||||||
|
2. Tải điện/ electrical loading |
□ |
□ |
□ |
□ |
||||||||||||
|
3. Thay đổi MMEL/MEL/ MMEL/MEL amendment |
□ |
□ |
□ |
□ |
||||||||||||
|
4. Tài liệu hướng dẫn bay aircraft flight manual |
□ |
□ |
□ |
□ |
||||||||||||
|
5. Hướng dẫn duy trì đủ điều kiện bay liên tục (ica) và các yêu cầu khai thác instructions for continued airworthiness (ica) and operational requirements (liệt kê các hướng dẫn và các yêu cầu khai thác kèm theo các tài liệu/bản vẽ sửa đổi liên quan) như sau: listing out the ica and operational requirements with its associated supporting document/ drawings amendment) as follows: |
□ |
□ |
□ |
□ |
||||||||||||
|
a. Tài liệu hướng dẫn bảo dưỡng tàu bay aircraft maintenance manual (AMM) |
□ |
□ |
□ |
□ |
||||||||||||
|
b. Danh mục thiết bị tàu bay/ illustrated parts catalogue (IPC) |
□ |
□ |
□ |
□ |
||||||||||||
|
c. Tài liệu hệ thống dây điện/ aircraft wiring manual (AWM) |
□ |
□ |
□ |
□ |
||||||||||||
|
d. Tài liệu sửa chữa cấu trúc/ structural repair manual (SRM) |
□ |
□ |
□ |
□ |
||||||||||||
|
e. Tài liệu sửa chữa thiết bị/ component maintenance manual (CMM) |
□ |
□ |
□ |
□ |
||||||||||||
|
f. Sơ đồ bố trí khoang hành khách/ layout of passenger accommodation (LOPA) |
□ |
□ |
□ |
□ |
||||||||||||
|
g. Sơ đồ thiết bị khẩn nguy/ emergency equipment layout |
|
|
|
|
||||||||||||
|
h. Chương trình bảo dưỡng/ maintenance programme (MP) |
□ |
□ |
□ |
□ |
||||||||||||
|
i. Giới hạn đủ điều kiện bay/ airworthiness limitations |
□ |
□ |
□ |
□ |
||||||||||||
|
j. Kỹ thuật kiểm tra đặc biệt/ special inspection technique |
□ |
□ |
□ |
□ |
||||||||||||
|
k. Xử lý, bảo vệ sau kiểm tra/ protective treatment after inspection |
□ |
□ |
□ |
□ |
||||||||||||
|
l. Danh mục phụ tùng, dụng cụ và thiết bị/ provisioned parts, toolings and equipments |
□ |
□ |
□ |
□ |
||||||||||||
|
6. Thông báo cho tổ bay và tiếp viên, nhãn và biển chỉ dẫn bổ sung/ notice to flight crew and cabin crew, additional labels and placards |
□ |
□ |
□ |
□ |
||||||||||||
|
8. Các tài liệu/sổ tay khác/ other documents/ manuals: |
□ |
□ |
□ |
□ |
||||||||||||
|
Nếu cần 6ang khoảng trống,vui 6ang đính kèm 6ang trang/If more space is needed, please attach additional page(s). |
||||||||||||||||
|
K. XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN/ APPLICANT’S CERTIFICATION Chúng tôi cam đoan các thông tin nêu trên là đúng sự thật và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính an toàn, kỹ thuật của thiết bị. / We hereby certify that the information above is true and we assume full responsibility for the safety and technical integrity of the appliance. |
||||||||||||||||
|
Tổ chức, cá nhân không được gian lận bằng cách tạo ra các thông tin sai nhằm mục đích nhận được cho mình hoặc bất kỳ người nào khác sự cấp, công nhận, gia hạn hoặc thay đổi bất kỳ giấy phép nào./ A person shall not with intent to deceive by making any false representation for the purpose of procuring for himself or any other person the grant, issue, renewal or variation of any such license. |
1. NGÀY THÁNG NĂM/ DATE: |
2. CHỮ KÝ NGƯỜI NỘP ĐƠN/ APPLICANT SIGNATURE: |
||||||||||||||
|
3. TÊN VÀ CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN/PRINTED NAME AND TITLE OF APPLICANT: |
||||||||||||||||
|
L. CHỨNG NHẬN CỦA CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM / CAAV CERTIFICATION: |
||||||||||||||||
|
□ PHÊ CHUẨN, CÔNG NHẬN □ KHÔNG PHÊ CHUẨN, CÔNG NHẬN |
Giới hạn/Ghi chú (Limitations/Remarks): |
|||||||||||||||
|
Tên và Chức danh của người phê chuẩn / Name and Title of approving person |
Chữ ký/ Signature |
Ngày tháng năm/ Date |
||||||||||||||
Hình thức nhận kết quả/ Method of receiving results:
□ Bản giấy/ Hard copy □ Bản điện tử/ Electronic copy
Chứng nhận của Cục Hàng không Việt Nam được tích hợp trong mẫu đơn đề nghị.
2. Công nhận giấy chứng nhận người khai thác tàu bay
2.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ, thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc trên môi trường điện tử cho người đề nghị nếu hồ sơ bị từ chối.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ đầy đủ và người đề nghị hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam tổ chức đánh giá chi tiết nội dung hồ sơ.
- Trường hợp có yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam thông báo bằng văn bản hoặc trên môi trường điện tử yêu cầu người đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Thời hạn giải quyết thủ tục được tính lại từ đầu kể từ ngày Cục Hàng không Việt Nam tiếp nhận đầy đủ hồ sơ bổ sung. Sau 20 ngày làm việc kể từ ngày thông báo, nếu người đề nghị không hoàn thành việc hoàn thiện hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam thông báo chấm dứt giải quyết thủ tục, không hoàn trả phí đã nộp.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu và xác nhận chỉ số thực hiện hiệu quả hệ thống giám sát an toàn của quốc gia người khai thác trên các lĩnh vực khai thác tàu bay, đủ điều kiện bay và cấp phép theo đánh giá của ICAO thấp hơn chỉ số trung bình của thế giới, Cục Hàng không Việt Nam thành lập đoàn kiểm tra và thông báo kế hoạch kiểm tra thực tế cho người đề nghị. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày thông báo kế hoạch, Cục Hàng không Việt Nam hoàn thành việc kiểm tra thực tế tại cơ sở của người đề nghị. Trường hợp kết quả kiểm tra thực tế chưa đạt yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam thông báo bằng văn bản hoặc trên môi trường điện từ yêu cầu người đề nghị thực hiện hành động khắc phục. Thời hạn giải quyết thủ tục được tính lại từ đầu kể từ ngày Cục Hàng không Việt Nam tiếp nhận báo cáo khắc phục. Sau 90 ngày kể từ ngày thông báo, nếu người đề nghị không hoàn thành việc khắc phục hoặc báo cáo kết quả khắc phục không đạt yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam thông báo chấm dứt giải quyết thủ tục và không hoàn trả phí đã nộp. Trường hợp kết quả kiểm tra thực tế đạt yêu cầu, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra, Cục Hàng không Việt Nam quyết định cấp Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay nước ngoài.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu và xác nhận chỉ số thực hiện hiệu quả hệ thống giám sát an toàn của quốc gia người khai thác trên các lĩnh vực khai thác tàu bay, đủ điều kiện bay và cấp phép theo đánh giá của ICAO cao hơn chỉ số trung bình của thế giới, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đánh giá hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam quyết định cấp Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay nước ngoài.
- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy. Việc trả kết quả được thực hiện tại trụ sở Cục Hàng không Việt Nam hoặc qua đường bưu chính hoặc trên môi trường điện tử.
2.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị công nhận giấy chứng nhận người khai thác tàu bay theo mẫu;
- Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay được phê chuẩn bởi Nhà chức trách hàng không của quốc gia người khai thác tàu bay;
- Các tài liệu hướng dẫn khai thác, bảo dưỡng, quản lý an toàn, an ninh;
- Các hợp đồng, thoả thuận về cung cấp dịch vụ, sản phẩm phục vụ hoạt động khai thác tàu bay, trong đó có hợp đồng, thoả thuận về khai thác, bảo dưỡng và phục vụ mặt đất;
- Báo cáo kết quả kiểm tra, đánh giá từ Nhà chức trách hàng không của quốc gia người khai thác tàu bay, các Nhà chức trách hàng không Mỹ (FAA) và Châu Âu (EASA) đối với người khai thác tàu bay;
- Chương trình an ninh hàng không được chấp thuận bởi Nhà chức trách an ninh hàng không Việt Nam đối với người khai thác tàu bay thường lệ đến và đi từ Việt Nam;
- Các tàu bay thuê có tổ bay dự định khai thác trên lãnh thổ Việt Nam.
(Mẫu đơn, tờ khai, thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận hành).
b) Số lượng: 01 bộ.
2.4. Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn thông báo nộp phí: Ngay khi tiếp nhận hồ sơ;
- Thẩm định chi tiết hồ sơ: 10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ đầy đủ và người đề nghị hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí theo quy định;
- Kiểm tra thực tế: 10 ngày làm việc kể từ ngày thông báo kế hoạch;
- Cấp Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay nước ngoài: 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra thực tế đạt yêu cầu.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
2.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Phòng Tiêu chuẩn An toàn bay;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam;
d) Cơ quan phối hợp: Không.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay nước ngoài.
2.8. Phí, lệ phí: Cấp lần đầu: 40.000.000 VNĐ/lần. Gia hạn, bổ sung: 15.000.000 VNĐ/lần.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị công nhận Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay;
- Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay nước ngoài;
- Tài liệu phạm vi khai thác.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác tàu bay;
- Thông tư 193/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ VÀ MẪU KẾT QUẢ
|
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN GIẤY CHỨNG NHẬN NGƯỜI KHAI THÁC TÀU BAY APPLICATION FOR RECOGNITION AIR OPERATOR CERTIFICATE |
|
A. THÔNG TIN NGƯỜI ĐỀ NGHỊ A. APPLICANT INFORMATION |
||||||||||
|
1. Tên người đề nghị: 1. Applicant’s name: |
2. Địa điểm khai thác chính: 2. Address of principal place of business: |
|||||||||
|
3. Điện thoại: 3. Telephone: |
4. Địa chỉ thư điện tử: 4. E-mail |
5. Fax: |
||||||||
|
6. Thời gian dự kiến khai thác & sân bay đến đầu tiên: 6. Proposed operation date & first aerodrome of entry: |
7. Mã 03 ký tự ICAO: 7. ICAO 3-letter designator: |
8. Mã 02 ký tự IATA: 8. IATA 2-letter designator: |
||||||||
|
9. Thông tin của nguười chịu trách nhiệm về khai thác tàu bay/ Operational management personnel Tên/ Name: Chức danh/ Job title: Điện thoại/ Telephone: Địa chỉ thư điện tử/ Email: Fax: |
||||||||||
|
B. NHÀ CHỨC TRÁCH HÀNG KHÔNG CỦA QUỐC GIA NGƯỜI KHAI THÁC TÀU BAY B. CIVIL AVIATION AUTHORITY OF THE STATE OF OPERATOR |
||||||||||
|
1. Tên tổ chức: 1. Name: |
2. Quốc gia: 2. Country: |
|||||||||
|
3. Địa chỉ: 3. Address: |
4. Điện thoại: 4. Telephone: |
|||||||||
|
5. Địa chỉ thư điện tử: 5. E-mail: |
6. Fax: |
|||||||||
|
7. Cá nhân chịu trách nhiệm giám sát bảo dưỡng: 7. Person responsible for maintenance: Tên/ Name: Chức danh/ Job title: Điện thoại/ Telephone: Địa chỉ thư điện tử/ Email: Fax: |
||||||||||
|
8. Cá nhân chịu trách nhiệm giám sát khai thác: 8. Person responsible for operation: Tên/ Name: Chức danh/ Job title: Điện thoại/ Telephone: Địa chỉ thư điện tử/ Email: Fax: |
||||||||||
|
C. LOẠI HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ C. TYPE OF APPLICATION |
||||||||||
|
1. Công nhận lần đầu 1. First recognition |
□ |
Vận chuyển hành khách và 9ang hóa Passengers & Cargo |
□ |
|||||||
|
Chỉ vận chuyển 9ang hoá Cargo only |
□ |
|||||||||
|
Vận chuyển 9ang hóa nguy hiểm Dangerous Good Operation |
□ |
|||||||||
|
2. Công nhận tiếp theo 2. Subsequent recognition |
□ |
Bổ sung loại hình khai thác Addition of type of operation |
□ |
|||||||
|
Bổ sung loại tàu bay khai thác Addition of aircraft type |
□ |
|||||||||
|
Bổ sung sân bay khai thác Addition of airport(s) |
□ |
|||||||||
|
Bổ sung phê chuẩn đặc biệt Addition of specific approval |
□ |
|||||||||
|
Sửa đổi thông tin khác Amendment of other informations |
□ |
|||||||||
|
D. SÂN BAY ĐỀ NGHỊ KHAI THÁC (không liệt kê các sân bay dự bị): D. REQUESTED AERODROMES (Do not list alternate aerodromes): |
||||||||||
|
NAME |
ICAO |
IATA |
||||||||
|
|
|
|
||||||||
|
E. KIỂU, LOẠI TÀU BAY KHAI THÁC: E. AIRCRAFT MODEL |
||||||||||
|
|
||||||||||
|
F. HỒ SƠ KÈM THEO F. ATTACHED DOCUMENTS |
||||||||||
|
1. Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay do Nhà chức trách hàng không của quốc gia người khai thác 1. Air Operator Certificate issued by CAA of State of Operator |
||||||||||
|
2. Tài liệu phạm vi khai thác 2. Operations Specifications |
||||||||||
|
3. Tài liệu hướng dẫn khai thác, huấn luyện, bảo dưỡng, quản lý an toàn, chất lượng 3. Operations training, maintenance, safety and quality management manuals, |
||||||||||
|
4. Các hợp đồng, thoả thuận về khai thác, bảo dưỡng và phục vụ mặt đất; 4. Operations/ Ground Handling/ Maintenance contract and agreements |
||||||||||
|
5. Chương trình An ninh 10ang không được chấp thuận bởi Nhà chức trách an ninh 10ang không Việt Nam đối với các người khai thác tàu bay thường lệ đến và đi từ Việt Nam 5. Aviation Security Programme approved by the Vietnam Aviation Security Authority for operators operating to and from Vietnam |
||||||||||
|
6. Giấy ủy quyền cho đại diện (nếu áp dụng) 6. Letter of attorney (if applicable) |
||||||||||
|
7. Các tài liệu bổ sung theo yêu cầu của Cục Hàng không Việt Nam để đảm bảo an toàn khai thác 7. Any other document the authority considers necessary to ensure that the intended operation will be conducted safely |
||||||||||
|
G. TÀU BAY THUÊ ƯỚT DỰ ĐỊNH KHAI THÁC TẠI VIỆT NAM G. WET-LEASED AIRCRAFT INTENDED TO BE OPERATED IN VIETNAM |
||||||||||
|
1. Tên tổ chức cho thuê tàu bay: 1. Name of lessor: |
2. Quốc gia người khai thác của tổ chức cho thuê tàu bay: 2. State of operator of lessor: |
|||||||||
|
3. Người khai thác tàu bay thực hiện kiểm soát khai thác: 3. Operator exercises the operational control of the aircraft: |
||||||||||
|
H. CÁC THÔNG TIN BỔ SUNG H. ADDITIONAL INFORMATIONS |
||||||||||
|
1. Result of EASA Inspection whether listed on EU Ban list during the last 3 years? Date: Details: 2. Result of FAA inspections during the last 3 years? Date: Details: 3. Result of Civil Aviation Authority of State of Operator inspections during the last 3 years? Date: Details: 4. Accidents or serious incidents experienced during the last five years (Place/Date/Aircraft involved/Description/Cause/Measure taken) Details: |
||||||||||
|
I. XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI ĐỀ NGHỊ I. APPLICANT’S STATEMENT Người ký tên dưới đây, với tư cách là người chịu trách nhiệm thay mặt cho đơn vị thực hiện thủ tục liên quan đến công nhận Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay, cam đoan rằng các thông tin và tài liệu được cung cấp trong biểu mẫu này là trung thực và các bản sao của bất kỳ tài liệu nào đính kèm đều đúng với bản gốc. The undersigned person, who in charge of the applicant for Foreign Air Operator Certificate, ensures that the information and materials provided in this form are true and that copies of any documents attached are the original. |
||||||||||
|
Tên / Name |
Chữ ký, dấu, ngày ký / Signature, date and stamp |
|||||||||
|
Chức danh / Job Title |
||||||||||
Hình thức nhận kết quả/ Method of receiving results:
□ Bản giấy/ Hard copy □Bản điện tử/ Electronic copy
|
GIẤY CHỨNG NHẬN NGƯỜI KHAI THÁC TÀU BAY NƯỚC NGOÀI FOREIGN AIR OPERATOR CERTIFICATE |
|||
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM |
|||
|
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM |
|||
|
Số
Giấy chứng nhận: [Tên
người khai thác tàu bay] |
Giấy chứng nhận này có hiệu lực kể từ [Ngày] và sẽ chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau: This certificate is effective from [Date] and stops having effect: (1) Nếu tổ chức, cá nhân được cấp chứng chỉ bị Nhà chức trách 12ang không của Quốc gia người khai thác tàu bay đình chỉ quyền thực hiện các hoạt động khai thác 12ang không; hoặc (1) If the holder ceases to be authorized to conduct aircraft operations by Civil Aviation Authority of State of Operator; or (2) Vào ngày [Ngày]; (2) At the end of [Date]; tùy theo điều kiện nào đến trước. whichever happens first. |
||
|
Giấy chứng nhận này được cấp dựa trên cơ sở Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay [số AOC] do [Nhà chức trách 12ang không quốc gia người khai thác] và xác nhận [Tên người khai thác] được thực hiện khai thác vận tải 12ang không thương mại theo các điều kiện nêu trong Tài liệu phạm vi khai thác đính kèm, phù hợp các tài liệu hướng dẫn khai thác và tuân thủ các Điều kiện khai thác đính kèm. This certificate is granted on the basis of the Air Operator Certificate [AOC Number] issued by [Civil Aviation Authority of State of Operator] and certifies that [Operator Name] is authorized to perform commercial air transport operations as defined in the attached Operation Specifications in accordance with the operations manual and subject to the attached Operations Conditions. |
|||
|
Ngày cấp/Date of issue: |
CỤC
TRƯỞNG |
||
|
ĐIỀU KIỆN KHAI THÁC OPERATIONS CONDITIONS |
|||
|
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM Điện
thoại/Telephone: 0084-024-38271992 Fax: 0084-024-38732291 |
|||
|
Số Giấy chứng nhận: Foreign Air Operator Certificate Number: Tên người khai thác tàu bay: Operator name: |
Phòng
Tiêu chuẩn an toàn bay |
||
|
Các điều kiện dưới đây được ban hành phù hợp với Luật Hàng không dân dụng Việt Nam và các quy định 12ang không dân dụng Việt Nam. The following conditions are issued in accordance with the Vietnam Civil Aviation Law and Vietnam Aviation Regulations. 1. Tàu bay sử dụng trong hoạt động khai thác phải được vận hành theo các quy trình do Nhà chức trách hàng không của quốc gia người khai thác tàu bay ban hành nhằm đáp ứng các yêu cầu của Phụ ước 6, Phần I của Công ước về Hàng không dân dụng quốc tế, với điều kiện không trái với quy định của pháp luật hiện hành, và phải tuân thủ các quy định của Giấy chứng nhận này. To the extent that they do not conflict with applicable legislation, the aircraft used in the operations shall be operated in accordance with the procedures established by the Authority of the State of the Operator, which give effect to the requirements of Annex 6, Part I to the Convention on International Civil Aviation and shall comply with the provisions of this certificate. 2.Tàu bay hoạt động trong lãnh thổ Việt Nam phải tuân thủ các quy trình và yêu cầu hiện hành được quy định trong Tập tin thông báo tin tức hàng không Việt Nam (AIP Việt Nam). Aircraft operating within the territory of Viet Nam shall comply with the applicable procedures and requirements specified in the Vietnam Aeronautical Information Publication (AIP). 3. Người khai thác tàu bay phải cho phép Giám sát viên an toàn hàng không của Cục Hàng không Việt Nam tiếp cận tàu bay để thực hiện kiểm tra tàu bay và hoạt động khai thác, nhằm bảo đảm tuân thủ các quy định của Bộ quy chế an toàn hàng không Việt Nam lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay, phù hợp với các tiêu chuẩn và khuyến cáo thực hành của Phụ ước 6, Phần I của Công ước về Hàng không dân dụng quốc tế và các nội dung của Giấy chứng nhận này. The operator shall allow Aviation Safety Inspectors of Civil Aviation Authority of Vietnam to have access to the aircraft for the purpose of inspecting both the aircraft and its operations, in order to ensure compliance with the Vietnam Aviation Regulations, in accordance with the Standards and Recommended Practices of Annex 6, Part I to the Convention on International Civil Aviation, and with the provisions of this certificate. 4. Giấy chứng nhận này chỉ có hiệu lực khi người khai thác tàu bay duy trì hiệu lực các giấy phép, chứng chỉ, giấy chứng nhận hoặc các tài liệu liên quan khác do Nhà chức trách hàng không của Quốc gia đăng ký và Quốc gia Người khai thác tàu bay cấp, cho phép thực hiện các hoạt động khai thác tàu bay theo các nội dung của Giấy chứng nhận này. This certificate shall remain valid only as long as the operator maintains valid permits, licenses, certificates, or other relevant documents issued by the Authorities of the State of Registry and the State of the Operator, authorizing the conduct of aircraft operations in accordance with the provisions of this certificate. |
|||
|
TÀI LIỆU PHẠM VI KHAI THÁC (Tuân thủ các điều kiện được phê chuẩn trong Giấy chứng nhận Người khai thác tàu bay nước ngoài) OPERATION SPECIFICATIONS (Subject to approved conditions in the Foreign Air Operator Certificate) |
|||||
|
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM Điện
thoại/Telephone: 0084-024-38271992 Fax: 0084-024-38732291 |
|||||
|
Số Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay nước ngoài: Foreign Air Operator Certificate Number: Tên người khai thác tàu bay: Operator name: |
Phòng
Tiêu chuẩn an toàn bay
Ngày/Date: |
||||
|
Kiểu loại tàu bay/Aircraft model: |
|
||||
|
Loại hình khai thác: Type of operation: |
□ Vận tải hàng không thương mại/ Commercial air transportation □ Hành khách/Passenger □ Hàng hóa/Cargo |
||||
|
Khu vực khai thác/ Area(s) of Operation: |
As approved by CAA of … |
||||
|
Sân bay khai thác tại Việt Nam: Airport operated in Việt Nam: |
|
||||
|
PHÊ CHUẨN ĐẶC BIỆT SPECIFIC APPROVAL |
CÓ YES |
KHÔNG NO |
MÔ TẢ DESCRIPTION |
GHI CHÚ REMARK |
|
|
Hàng hoá nguy hiểm Dangerous goods |
□ |
□ |
|
As approved by CAA of … |
|
|
Khai thác trong điều kiện tầm nhìn hạn chế Low visibility operations |
□ |
□ |
|
As approved by CAA of … |
|
|
Cất cánh / Take-off Tiếp cận, hạ cánh/ Approach and landing Tín chỉ khai thác/ Operational credit(s) |
□ □ |
□ □ |
RVR: CAT: RVR: DH: |
|
|
|
RVSM □ N/A |
□ |
□ |
|
As approved by CAA of |
|
|
MNPS □ N/A |
□ |
□ |
|
As approved by CAA of |
|
|
EDTO □ N/A |
□ |
□ |
|
As approved by CAA of |
|
|
Khai thác dẫn đường dựa trên tính năng Performance Base Navigation (PBN) |
□ |
□ |
|
As approved by CAA of Not CAAV approved for RNP-AR |
|
|
Tài liệu bay điện tử Electronic Flight Bag (EFB) |
□ |
□ |
|
As approved by CAA of |
|
|
Khác/Other |
|
|
|
As approved by CAA of |
|
II.2. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1. Cấp Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam thực hiện đánh giá thành phần hồ sơ. Trường hợp thành phần hồ sơ đầy đủ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam tiếp nhận hồ sơ và thông báo thu phí, lệ phí. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận, tổ chức, cá nhân đề nghị có trách nhiệm hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí. Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị không hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí, Cục Hàng không Việt Nam từ chối giải quyết thủ tục hành chính. Thời gian thực hiện nộp phí, lệ phí của tổ chức, cá nhân đề nghị không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày tổ chức, cá nhân đề nghị hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam tổ chức đánh giá chi tiết nội dung hồ sơ. Trường hợp không đáp ứng các điều kiện theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam thông báo bằng văn bản hoặc trên môi trường điện tử yêu cầu tổ chức, cá nhân đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, trong đó nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung. Thời hạn giải quyết thủ tục được tính lại từ đầu kể từ ngày Cục Hàng không Việt Nam tiếp nhận đầy đủ hồ sơ bổ sung. Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày thông báo, nếu tổ chức, cá nhân đề nghị không hoàn thành việc hoàn thiện hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam thông báo từ chối giải quyết thủ tục và không hoàn trả phí, lệ phí đã nộp.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng các điều kiện theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam thành lập đoàn kiểm tra và thông báo kế hoạch kiểm tra thực tế. Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày thông báo kế hoạch, Cục Hàng không Việt Nam hoàn thành việc kiểm tra thực tế tại cơ sở của tổ chức, cá nhân đề nghị;
- Trường hợp kết quả kiểm tra thực tế chưa đạt yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam thông báo bằng văn bản hoặc trên môi trường điện tử yêu cầu tổ chức, cá nhân đề nghị thực hiện đánh giá nguyên nhân gốc, biện pháp khắc phục, kế hoạch phòng ngừa và thời hạn hoàn thành. Thời gian chờ tiếp nhận báo cáo khắc phục của tổ chức, cá nhân đề nghị không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính. Sau 90 ngày kể từ ngày thông báo, nếu tổ chức, cá nhân đề nghị không hoàn thành việc khắc phục hoặc báo cáo kết quả khắc phục không đạt yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam từ chối giải quyết thủ tục và không hoàn trả phí, lệ phí đã nộp.
- Trường hợp kết quả kiểm tra thực tế đạt yêu cầu, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra, Cục Hàng không Việt Nam quyết định cấp Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay cho tổ chức, cá nhân.
- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy. Việc trả kết quả được thực hiện tại trụ sở Cục Hàng không Việt Nam hoặc qua đường bưu chính hoặc trên môi trường điện tử.
1.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
1.3. Thành phần, hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp, cấp lại, gia hạn, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay thực hiện theo mẫu;
- Các tài liệu hướng dẫn khai thác, huấn luyện, bảo dưỡng, quản lý an toàn, quản lý chất lượng;
- Chương trình an ninh hàng không theo quy định của pháp luật Việt Nam về an ninh hàng không;
- Hồ sơ nhân sự và hợp đồng lao động đối với các cá nhân theo quy định;
- Các hợp đồng mua, thuê mua, thuê tàu bay, hợp đồng với các tổ chức cung cấp dịch vụ, sản phẩm phục vụ hoạt động khai thác tàu bay.
(Mẫu đơn, tờ khai, thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận hành).
b) Số lượng: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn thông báo nộp phí: 02 ngày sau khi tiếp nhận hồ sơ đầy đủ;
- Đánh giá chi tiết nội dung hồ sơ: 15 ngày làm việc kể từ ngày tổ chức, cá nhân đề nghị hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí theo quy định;
- Kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc kể từ ngày thông báo kế hoạch;
- Cấp Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay: 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra đạt yêu cầu.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam;
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Phòng Tiêu chuẩn An toàn bay;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam;
d) Cơ quan phối hợp: Không.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay.
1.8. Phí, lệ phí: Cấp lần đầu: 40.000.000 VNĐ/lần.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; mẫu kết quả giải quyết TTHC
- Đơn đề nghị cấp, cấp lại, gia hạn, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay;
- Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay;
- Tài liệu phạm vi khai thác.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác tàu bay;
- Thông tư 193/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ VÀ MẪU KẾT QUẢ
|
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI, GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY CHỨNG NHẬN NGƯỜI KHAI THÁC TÀU BAY APPLICATION
FOR ISSUANCE, REISSUANCE, AMENDMENT, ADDITION OR RENEWAL OF |
||||||||||||||||||
|
A. Thông tin đơn đề nghị / Application Information: |
|||||||||||||||||||
|
1. Ngày nộp / Date of Submission: |
2. Tên người đề nghị / Name of applicant: |
||||||||||||||||||
|
B. Loại hình khai thác đề nghị / Requested type(s) of operation: |
|||||||||||||||||||
|
Vận
tải hàng không thương mại |
Hàng
không chuyên dùng |
||||||||||||||||||
|
□ |
1. Khai thác máy bay Airplane operation |
□ |
1. Khai thác máy bay Airplane operation |
||||||||||||||||
|
□ |
2. Khai thác trực thăng Helicopter operation |
□ |
2. Khai thác trực thăng Helicopter operation |
||||||||||||||||
|
□ |
3. Vận chuyển hành khách Passengers transport |
□ |
3. Khai thác tải treo bên ngoài bằng trực thăng Helicopter external sling load operation |
||||||||||||||||
|
□ |
4. Vận chuyển hàng hóa Cargo transport |
□ |
4. Khai thác kéo tàu lượn Glider towing operation |
||||||||||||||||
|
□ |
5. Khai thác thường lệ Schedule operation |
□ |
5. Bay chở khách ngắm cảnh Sight-seeing flights |
||||||||||||||||
|
□ |
6. Khai thác không thường lệ Unschedule operation |
□ |
6. Khai thác tàu bay nông nghiệp Agricultural operations |
||||||||||||||||
|
|
|
□ |
7. Bay khai thác quay phim, truyền hình Motion picture and television filming operation |
||||||||||||||||
|
□ |
8. Khai thác chuyên dùng khác:… Other aerial work: …
|
||||||||||||||||||
|
C. Loại hồ sơ đề nghị / Type(s) of application: |
|||||||||||||||||||
|
□ 1. Cấp / Issuance |
|||||||||||||||||||
|
□ 2. Cấp lại / Reissuance |
|||||||||||||||||||
|
□ 3 . Gia hạn/ Renewal |
|||||||||||||||||||
|
□ 4. Sửa đổi/ Amendment □ Tên người khai thác tàu bay/ Operator name □ Tên giao dịch thương mại/ Trading name □ Địa chỉ/ Address □ Thông tin liên lạc/ Contact details □ Thông tin khác/ Others: |
|||||||||||||||||||
|
□ 5. Bổ sung/ Addition □ Loại tàu bay/ Type of aircraft □ Loại hình khai thác / Type of operation □ Biến thể tàu bay/ Aircraft variant □ Khu vực khai thác/ Area of operation □ Tàu bay/ Aircraft □ Phê chuẩn đặc biệt/ Specific Approval |
|||||||||||||||||||
|
D. Hạn chế khai thác / Special limitation |
|||||||||||||||||||
|
□ 1. Quy tắc bay bằng mắt ban ngày VFR Day Only □ 2. Quy tắc bay bằng mắt ngày và đêm VFR Day and Night Only |
□ 3. Quy tắc bay bằng thiết bị ban ngày IFR Day Only □ 4. Quy tắc bay bằng thiết bị ngày và đêm IFR Day and Night |
||||||||||||||||||
|
E. Loại hình khai thác đặc biệt đề nghị / Requested specific approvals: |
|||||||||||||||||||
|
□ 1. Vận chuyển hàng hoá nguy hiểm Dangerous Goods Transportation |
□ 8. Tài liệu bay điện tử Electronic Flight Bag (EFB) |
||||||||||||||||||
|
□ 2. Khai thác giảm phân cách cao độ tối thiểu Reduced Vertical Separation Minimum Operations (RVSM) |
□ 9. Khai thác trực thăng ngoài khơi Helicopter Offshore Operations (HOO) |
||||||||||||||||||
|
□ 3. Khai thác trong điều kiện tầm nhìn hạn chế Low Visibility Operations (CAT II / III)/ (LVTO) |
□ 10. Khai thác trực thăng tính năng hạng 3 trong IMC Operations of Helicopters in Performance Class 3 in IMC |
||||||||||||||||||
|
□ 4. Khai thác kéo dài thời gian bay chuyển hướng Extended Diversion Time Operations (EDTO) |
□ 11. Khai thác máy bay một động cơ tuabin ban đêm hoặc trong IMC Single turbine engine operations at night or in IMC |
||||||||||||||||||
|
□ 5. Khai thác dẫn đường dựa trên tính năng Performance Based Navigation Operations (PBN) |
□ 12. Khai thác máy bay một người lái ban đêm hoặc theo IFR Single pilot operations at night or under IFR |
||||||||||||||||||
|
□ 6. Khai thác tính năng dẫn đường tối thiểu Minimum Navigation Performance Specifications (MNPS) |
□ 13. Khai thác cẩu tời bằng trực thăng Helicopter Hoist Operations (HHO) |
||||||||||||||||||
|
□ 7. Khai thác trong không phận mực bay cao trong vùng Bắc Đại Tây Dương (NAT HLA) North Atlantic Transoceanic High Level Airspace Operations |
14. Các khai thác khác/ Others Cụ thể / Specify:…………………… |
||||||||||||||||||
|
F. Thông tin người đề nghị / Particulars of Applicant: |
|||||||||||||||||||
|
1. Chức danh / Job Title: |
2. Tên người đề nghị / Name of Applicant: |
||||||||||||||||||
|
3. Điện thoại / Telephone: |
4. Địa chỉ thư điện tử/ Email: |
||||||||||||||||||
|
G. Thông tin tổ chức / Particulars of Organisation |
|||||||||||||||||||
|
1. Tên người khai thác tàu bay / Operator name: |
|||||||||||||||||||
|
2. Tên giao dịch thương mại/ Trading name: |
|||||||||||||||||||
|
3. Địa điểm kinh doanh chính/ Address of Principal place of business: |
|||||||||||||||||||
|
4. Thông tin của người đại diện/ Contact person: Điện thoại / Telephone: Fax: Địa chỉ thư điện tử/ E-mail: |
|||||||||||||||||||
|
H. Thông tin của Giám đốc điều hành và các cá nhân phụ trách chính/ Particulars of Accountable Manager & Post Holders: |
|||||||||||||||||||
|
Personnel |
Tên và chức danh / Name & Designation |
Thông tin liên hệ / Contact details |
|||||||||||||||||
|
1. Giám đốc điều hành: 1. Accountable Manager: |
|
|
|||||||||||||||||
|
2. Người phụ trách chính về khai thác bay: 2. Post holder of Flight Operations: |
|
|
|||||||||||||||||
|
3. Người phụ trách chính về huấn luyện tổ bay: 3. Post holder of Crew Training: |
|
|
|||||||||||||||||
|
4. Người phụ trách chính về quản lý an toàn: 4. Post holder of Safety: |
|
|
|||||||||||||||||
|
5. Người phụ trách chính về quản lý chất lượng: 5. Post holder of Quality: |
|
|
|||||||||||||||||
|
6. Người phụ trách chính về quản lý bảo dưỡng: 6. Post holder of Airworthiness: |
|
|
|||||||||||||||||
|
7. Người phụ trách chính về khai thác mặt đất: 7. Post holder of Ground Operations: |
|
|
|||||||||||||||||
|
8. Người phụ trách chính về an ninh: 8. Post holder of Security: |
|
|
|||||||||||||||||
|
I. Thông tin đội tàu bay / Particulars of Aircraft for Operations |
|||||||||||||||||||
|
1. Loại tàu bay / Type of Aircraft |
Số lượng / Number |
Quốc gia đăng ký quốc tịch/ State of Registry |
Số đăng ký quốc tịch/ Registration Marks |
||||||||||||||||
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
2. Số tàu bay với MTOW hơn 5,700 kg: 2. Number of aircraft with MTOW greater than 5,700kg: |
|||||||||||||||||||
|
3. Số tàu bay với MTOW nhỏ hơn hoặc bằng 5,700 kg: 3. Number of aircraft with MTOW less than or equal to 5,700kg: |
|||||||||||||||||||
|
4. Loại hình khác thác đối với mỗi loại tàu bay: 4. Purpose for which aircraft to be operated: |
|||||||||||||||||||
|
5. Sân bay căn cứ: 5. Aerodromes at which each type of aircraft will be based: |
|||||||||||||||||||
|
6. Ngày dự định đưa vào khai thác: 6. Proposed date for the commencement of operations: |
|||||||||||||||||||
|
7.Các đường bay và khu vực khai thác hiện đang được khai thác hoặc dự kiến sẽ khai thác trong 12 tháng tới đối với từng loại tàu bay. Nêu rõ điểm đến và tất cả các sân bay dự kiến sử dụng trên mỗi đường bay, bao gồm các điểm dừng kỹ thuật và các sân bay dự bị: 7. Routes and areas operation on which services are currently operated, or are expected to be operated during the next twelve months with each type of aircraft. Specify destination and all aerodromes to be used on each route, including technical stops and alternates aerodromes: |
|||||||||||||||||||
|
Loại tàu bay / Type of Aircraft |
Đường bay đi / Forward Route |
Đường bay đến / Return Route |
|||||||||||||||||
|
|
|
|
|||||||||||||||||
|
J. Thông tin các tổ chức cung cấp dịch vụ, sản phẩm phục vụ cho hoạt động khai thác / Details of The Arrangements to Support The Proposed Operations |
|||||||||||||||||||
|
Tên và địa chỉ của các tổ chức chịu trách nhiệm đối với công tác huấn luyện tổ bay, nhân viên mặt đất, cung cấp dịch vụ phục vụ mặt đất, bảo dưỡng và quản lý bảo dưỡng đối với từng loại tàu bay: Name(s) and address(es) of organisation(s) responsible for all crew, ground personnel training, ground handling, maintenance and continuing airworthiness management of each type of aircraft: |
|||||||||||||||||||
|
K. Thông tin của giáo viên kiểm tra (nếu có) / Particulars of Check Airmen (If applicable) |
|||||||||||||||||||
|
Tên và năng định của giáo viên kiểm tra / Names và qualifications of the Check Airmens
|
|||||||||||||||||||
|
L. Thông tin thuê tàu bay đăng ký quốc tịch nước ngoài (nếu có) / Particulars of Leased Foreign-registered Aircraft (if applicable) |
|||||||||||||||||||
|
Người khai thác tàu bay nước ngoài Foreign AOC |
Loại tàu bay Aircraft Make/ModelSeries |
Số đăng ký quốc tịch Registration Marks |
Ngày thuê Lease Date |
||||||||||||||||
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
M. Thông tin loại hình thuê tàu bay / Particulars of Aircraft Leasing Operations (if applicable) |
|||||||||||||||||||
|
Hợp đồng thuê tàu bay / Operational lease arrangement: Người cho thuê / Lessor (Name of airline): Người thuê / Lessee (Name of airline): Ngày ký kết hợp đồng / Date of leasing agreement: Loại tàu bay / Type of Aircraft under leasing operations: Danh sách các sân bay có hoạt động của tàu bay thuê / List the aerodrome and location under leasing operations:
|
|||||||||||||||||||
|
N. Tuyên bố của người đề nghị / Applicant Declaration |
|||||||||||||||||||
|
Tôi xin cam đoan rằng toàn bộ thông tin cung cấp trong biểu mẫu này là trung thực, chính xác về mọi mặt và tôi cam kết tuân thủ đầy đủ các yêu cầu cần thiết để được cấp Giấy chứng nhận Người khai thác tàu bay (AOC). Tôi cũng xin cam đoan rằng tất cả các tài liệu nộp kèm theo hồ sơ này đều là trung thực, chính xác về mọi mặt. Bằng văn bản này, tôi chính thức đề nghị cấp Giấy chứng nhận Người khai thác tàu bay (AOC). I hereby declare that the information given in this form is true in every respect and that I will comply with all the necessary requirements for the grant of an Air Operator Certificate. I further declare that all documents submitted in support of this application are true in every respect. I hereby apply for the grant of an Air Operator Certificate.
|
|||||||||||||||||||
Hình thức nhận kết quả/ Method of receiving results:
□ Bản giấy/ Hard copy □ Bản điện tử/ Electronic copy
|
GIẤY CHỨNG NHẬN NGƯỜI KHAI THÁC TÀU BAY AIR OPERATOR CERTIFICATE |
|||
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM/ SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM |
|||
|
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM |
|||
|
Số Giấy chứng nhận: AOC number:
Ngày hết hạn: Expiry date: |
[Tên
người khai thác tàu bay] Tên giao dịch thương mại: Trading Name:
Địa chỉ người khai thác tàu bay: Operator’s address:
Số điện thoại (Telephone): Địa chỉ thư điện tử (Email): |
Thông tin liên lạc của cá nhân chịu trách nhiệm về khai thác Operational points of contact Thông tin liên lạc của cá nhân chịu trách nhiệm về khai thác trong thời gian sớm nhất được liệt kê tại […...] Contact details at which operational management can be contacted without undue delay, are listed in [……] |
|
|
Giấy chứng nhận này xác nhận [Tên người khai thác tàu bay] được thực hiện khai thác [vận tải hàng không thương mại / hàng không chuyên dùng] theo các điều kiện nêu trong Tài liệu phạm vi khai thác đính kèm và phù hợp các tài liệu hướng dẫn khai thác và các quy định hàng không dân dụng Việt Nam. This certificate certifies that [Operator Name] is authorized to perform [commercial air transport operations / aerial work operation], as defined in the attached Operation Specifications in accordance with the operations manual and Vietnam aviation regulations. |
|||
|
Ngày cấp / Date of issue:…. Ngày gia hạn/ Date of renewal:… |
CỤC TRƯỞNG Director General |
||
|
TÀI
LIỆU PHẠM VI KHAI THÁC OPERATION
SPECIFICATIONS |
|||||
|
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM Điện
thoại/Telephone: 0084-024-38271992 Fax: 0084-024-38732291 |
|||||
|
Số Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay nước ngoài: Foreign Air Operator Certificate Number: Tên người khai thác tàu bay: Operator name: |
Phòng
Tiêu chuẩn an toàn bay Ngày/Date: |
||||
|
Kiểu loại tàu bay/Aircraft model: |
|
||||
|
Loại hình khai thác: Type of operation: |
□ Vận tải hàng không thương mại/ Commercial air transportation □ Hành khách/Passenger □Hàng hóa/Cargo |
||||
|
Khu vực khai thác/ Area(s) of Operation: |
As approved by CAA of … |
||||
|
Sân bay khai thác tại Việt Nam: Airport operated in Việt Nam: |
|
||||
|
PHÊ CHUẨN ĐẶC BIỆT SPECIFIC APPROVAL |
CÓ YES |
KHÔNG NO |
MÔ TẢ DESCRIPTION |
GHI CHÚ REMARK |
|
|
Hàng hoá nguy hiểm Dangerous goods |
□ |
□ |
|
As approved by CAA of … |
|
|
Khai thác trong điều kiện tầm nhìn hạn chế Low visibility operations |
□ |
□ |
|
As approved by CAA of … |
|
|
Cất cánh / Take-off |
□ |
□ |
RVR: CAT: RVR: DH: |
|
|
|
Tiếp cận, hạ cánh/ Approach and landing |
□ |
□ |
|||
|
Tín chỉ khai thác/ Operational credit(s) |
□ |
□ |
|||
|
RVSM □ N/A |
□ |
□ |
|
As approved by CAA of |
|
|
MNPS □ N/A |
□ |
□ |
|
As approved by CAA of |
|
|
EDTO □ N/A |
□ |
□ |
|
As approved by CAA of |
|
|
Khai thác dẫn đường dựa trên tính năng Performance Base Navigation (PBN) |
□ |
□ |
|
As approved by CAA of Not CAAV approved for |
|
|
Tài liệu bay điện tử Electronic Flight Bag (EFB) |
□ |
□ |
|
As approved by CAA of |
|
|
Khác/Other |
□ |
□ |
|
As approved by CAA of |
|
2. Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận người khai thác tàu bay
2.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b) Giải quyết TTHC:
- Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay được sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại khi Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay còn hiệu lực. Đối với trường hợp gia hạn, tổ chức, cá nhân đề nghị phải nộp hồ sơ tối thiểu 60 ngày trước ngày hết hạn của Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay.
- Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam thực hiện đánh giá thành phần hồ sơ. Trường hợp thành phần hồ sơ đầy đủ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam tiếp nhận hồ sơ và thông báo thu phí, lệ phí. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận, tổ chức, cá nhân đề nghị có trách nhiệm hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí. Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị không hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí, Cục Hàng không Việt Nam từ chối giải quyết thủ tục hành chính. Thời gian thực hiện nộp phí, lệ phí của tổ chức, cá nhân đề nghị không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
- Trường hợp đề nghị gia hạn, bổ sung Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay:
+ Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày tổ chức, cá nhân đề nghị hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam đánh giá chi tiết nội dung hồ sơ. Trường hợp không đáp ứng các điều kiện theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam thông báo bằng văn bản hoặc trên môi trường điện tử yêu cầu tổ chức, cá nhân đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, trong đó nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung. Thời hạn giải quyết thủ tục được tính lại từ đầu kể từ ngày Cục Hàng không Việt Nam tiếp nhận đầy đủ hồ sơ bổ sung. Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày thông báo, nếu tổ chức, cá nhân đề nghị không hoàn thành việc hoàn thiện hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam thông báo từ chối giải quyết thủ tục và không hoàn trả phí, lệ phí đã nộp;
+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng các điều kiện theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam thành lập đoàn kiểm tra và thông báo kế hoạch kiểm tra thực tế. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày thông báo kế hoạch, Cục Hàng không Việt Nam hoàn thành việc kiểm tra thực tế tại cơ sở của tổ chức, cá nhân đề nghị. Trường hợp kết quả kiểm tra thực tế chưa đạt yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam thông báo bằng văn bản hoặc trên môi trường điện tử yêu cầu tổ chức, cá nhân đề nghị thực hiện đánh giá nguyên nhân gốc, biện pháp khắc phục, kế hoạch phòng ngừa và thời hạn hoàn thành. Thời gian chờ tiếp nhận báo cáo khắc phục của tổ chức, cá nhân đề nghị không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính. Sau 30 ngày kể từ ngày thông báo, nếu tổ chức, cá nhân đề nghị không hoàn thành việc khắc phục hoặc báo cáo kết quả khắc phục không đạt yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam từ chối giải quyết thủ tục và không hoàn trả phí, lệ phí đã nộp.
+ Trường hợp kết quả kiểm tra thực tế đạt yêu cầu, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra, Cục Hàng không Việt Nam quyết định cấp Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay cho người đề nghị.
- Trường hợp đề nghị cấp lại do mất, hư hỏng hoặc đề nghị sửa đổi Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam quyết định cấp lại, sửa đổi Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay cho tổ chức, cá nhân đề nghị, đồng thời thu hồi Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay đã cấp trừ trường hợp bị mất.
- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy. Việc trả kết quả được thực hiện tại trụ sở Cục Hàng không Việt Nam hoặc qua đường bưu chính hoặc trên môi trường điện tử.
2.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
2.3. Thành phần, hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay theo mẫu;
- Các hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Error! Reference source not found. Nghị định tàu bay và khai thác tàu bay có thay đổi liên quan đến đề nghị sửa đổi, bổ sung, bao gồm:
+ Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay thực hiện theo mẫu;
+ Các tài liệu hướng dẫn khai thác, huấn luyện, bảo dưỡng, quản lý an toàn, quản lý chất lượng;
+ Chương trình an ninh hàng không theo quy định của pháp luật Việt Nam về an ninh hàng không;
+ Hồ sơ nhân sự và hợp đồng lao động đối với các cá nhân quy định tại Điều 39 Nghị định tàu bay và khai thác tàu bay;
+ Các hợp đồng mua, thuê mua, thuê tàu bay, hợp đồng với các tổ chức cung cấp dịch vụ, sản phẩm phục vụ hoạt động khai thác tàu bay.
(Mẫu đơn, tờ khai, thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận hành).
b) Số lượng: 01 bộ.
2.4. Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn thông báo nộp phí: Sau ngay khi tiếp nhận hồ sơ đầy đủ;
- Đánh giá chi tiết nội dung hồ sơ: 10 ngày làm việc kể từ ngày tổ chức, cá nhân đề nghị hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí theo quy định;
- Kiểm tra thực tế: 07 ngày làm việc kể từ ngày thông báo kế hoạch;
- Cấp Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay: 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra đạt yêu cầu.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
2.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam;
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Phòng Tiêu chuẩn An toàn bay;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam;
d) Cơ quan phối hợp: Không.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay.
2.8. Phí, lệ phí: Gia hạn: Khai thác 1 loại tàu bay (tính theo đơn giá trên một chiếc tàu bay): 6.000.000 VNĐ/chiếc. Gia hạn: Thêm một loại tàu bay khai thác: 18.000.000 VNĐ/loại. Bổ sung tàu bay khai thác: 15.000.000 VNĐ/chiếc. Bổ sung năng định: Bổ sung thêm một loại hình khai thác đặc biệt (ETOPS, CAT II, CAT III, hàng nguy hiểm, MNPS…), chủng loại tàu bay khai thác: 15.000.000 VNĐ/loại.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị cấp, cấp lại, gia hạn, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay;
- Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay;
- Tài liệu phạm vi khai thác.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác tàu bay;
- Thông tư 193/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ VÀ MẪU KẾT QUẢ
|
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI, GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY CHỨNG NHẬN NGƯỜI KHAI THÁC TÀU BAY APPLICATION
FOR ISSUANCE, REISSUANCE, AMENDMENT, ADDITION OR RENEWAL OF |
||||||||||||||||||
|
A. Thông tin đơn đề nghị / Application Information: |
|||||||||||||||||||
|
1. Ngày nộp / Date of Submission: |
2. Tên người đề nghị / Name of applicant: |
||||||||||||||||||
|
B. Loại hình khai thác đề nghị / Requested type(s) of operation: |
|||||||||||||||||||
|
Vận
tải hàng không thương mại |
Hàng
không chuyên dùng |
||||||||||||||||||
|
□ |
1. Khai thác máy bay Airplane operation |
□ |
1. Khai thác máy bay Airplane operation |
||||||||||||||||
|
□ |
2. Khai thác trực thăng Helicopter operation |
□ |
2. Khai thác trực thăng Helicopter operation |
||||||||||||||||
|
□ |
3. Vận chuyển hành khách Passengers transport |
□ |
3. Khai thác tải treo bên ngoài bằng trực thăng Helicopter external sling load operation |
||||||||||||||||
|
□ |
4. Vận chuyển hàng hóa Cargo transport |
□ |
4. Khai thác kéo tàu lượn Glider towing operation |
||||||||||||||||
|
□ |
5. Khai thác thường lệ Schedule operation |
□ |
5. Bay chở khách ngắm cảnh Sight-seeing flights |
||||||||||||||||
|
□ |
6. Khai thác không thường lệ Unschedule operation |
□ |
6. Khai thác tàu bay nông nghiệp Agricultural operations |
||||||||||||||||
|
|
|
□ |
7. Bay khai thác quay phim, truyền hình Motion picture and television filming operation |
||||||||||||||||
|
□ |
8. Khai thác chuyên dùng khác:… Other aerial work: …
|
||||||||||||||||||
|
C. Loại hồ sơ đề nghị / Type(s) of application: |
|||||||||||||||||||
|
□ 1. Cấp / Issuance |
|||||||||||||||||||
|
□ 2. Cấp lại / Reissuance |
|||||||||||||||||||
|
□ 3 . Gia hạn/ Renewal |
|||||||||||||||||||
|
□ 4. Sửa đổi/ Amendment □ Tên người khai thác tàu bay/ Operator name □ Tên giao dịch thương mại/ Trading name □ Địa chỉ/ Address □ Thông tin liên lạc/ Contact details □ Thông tin khác/ Others: |
|||||||||||||||||||
|
□ 5. Bổ sung/ Addition □ Loại tàu bay/ Type of aircraft □ Loại hình khai thác / Type of operation □ Biến thể tàu bay/ Aircraft variant □ Khu vực khai thác/ Area of operation □ Tàu bay/ Aircraft □ Phê chuẩn đặc biệt/ Specific Approval |
|||||||||||||||||||
|
D. Hạn chế khai thác / Special limitation |
|||||||||||||||||||
|
□ 1. Quy tắc bay bằng mắt ban ngày VFR Day Only □ 2. Quy tắc bay bằng mắt ngày và đêm VFR Day and Night Only |
□ 3. Quy tắc bay bằng thiết bị ban ngày IFR Day Only □ 4. Quy tắc bay bằng thiết bị ngày và đêm IFR Day and Night |
||||||||||||||||||
|
E. Loại hình khai thác đặc biệt đề nghị / Requested specific approvals: |
|||||||||||||||||||
|
□ 1. Vận chuyển hàng hoá nguy hiểm Dangerous Goods Transportation |
□ 8. Tài liệu bay điện tử Electronic Flight Bag (EFB) |
||||||||||||||||||
|
□ 2. Khai thác giảm phân cách cao độ tối thiểu Reduced Vertical Separation Minimum Operations (RVSM) |
□ 9. Khai thác trực thăng ngoài khơi Helicopter Offshore Operations (HOO) |
||||||||||||||||||
|
□ 3. Khai thác trong điều kiện tầm nhìn hạn chế Low Visibility Operations (CAT II / III)/ (LVTO) |
□ 10. Khai thác trực thăng tính năng hạng 3 trong IMC Operations of Helicopters in Performance Class 3 in IMC |
||||||||||||||||||
|
□ 4. Khai thác kéo dài thời gian bay chuyển hướng Extended Diversion Time Operations (EDTO) |
□ 11. Khai thác máy bay một động cơ tuabin ban đêm hoặc trong IMC Single turbine engine operations at night or in IMC |
||||||||||||||||||
|
□ 5. Khai thác dẫn đường dựa trên tính năng Performance Based Navigation Operations (PBN) |
□ 12. Khai thác máy bay một người lái ban đêm hoặc theo IFR Single pilot operations at night or under IFR |
||||||||||||||||||
|
□ 6. Khai thác tính năng dẫn đường tối thiểu Minimum Navigation Performance Specifications (MNPS) |
□ 13. Khai thác cẩu tời bằng trực thăng Helicopter Hoist Operations (HHO) |
||||||||||||||||||
|
□ 7. Khai thác trong không phận mực bay cao trong vùng Bắc Đại Tây Dương (NAT HLA) North Atlantic Transoceanic High Level Airspace Operations |
14. Các khai thác khác/ Others Cụ thể / Specify:…………………… |
||||||||||||||||||
|
F. Thông tin người đề nghị / Particulars of Applicant: |
|||||||||||||||||||
|
1. Chức danh / Job Title: |
2. Tên người đề nghị / Name of Applicant: |
||||||||||||||||||
|
3. Điện thoại / Telephone: |
4. Địa chỉ thư điện tử/ Email: |
||||||||||||||||||
|
G. Thông tin tổ chức / Particulars of Organisation |
|||||||||||||||||||
|
1. Tên người khai thác tàu bay / Operator name: |
|||||||||||||||||||
|
2. Tên giao dịch thương mại/ Trading name: |
|||||||||||||||||||
|
3. Địa điểm kinh doanh chính/ Address of Principal place of business: |
|||||||||||||||||||
|
4. Thông tin của người đại diện/ Contact person: Điện thoại / Telephone: Fax: Địa chỉ thư điện tử/ E-mail: |
|||||||||||||||||||
|
H. Thông tin của Giám đốc điều hành và các cá nhân phụ trách chính/ Particulars of Accountable Manager & Post Holders: |
|||||||||||||||||||
|
Personnel |
Tên và chức danh / Name & Designation |
Thông tin liên hệ / Contact details |
|||||||||||||||||
|
1. Giám đốc điều hành: 1. Accountable Manager: |
|
|
|||||||||||||||||
|
2. Người phụ trách chính về khai thác bay: 2. Post holder of Flight Operations: |
|
|
|||||||||||||||||
|
3. Người phụ trách chính về huấn luyện tổ bay: 3. Post holder of Crew Training: |
|
|
|||||||||||||||||
|
4. Người phụ trách chính về quản lý an toàn: 4. Post holder of Safety: |
|
|
|||||||||||||||||
|
5. Người phụ trách chính về quản lý chất lượng: 5. Post holder of Quality: |
|
|
|||||||||||||||||
|
6. Người phụ trách chính về quản lý bảo dưỡng: 6. Post holder of Airworthiness: |
|
|
|||||||||||||||||
|
7. Người phụ trách chính về khai thác mặt đất: 7. Post holder of Ground Operations: |
|
|
|||||||||||||||||
|
8. Người phụ trách chính về an ninh: 8. Post holder of Security: |
|
|
|||||||||||||||||
|
I. Thông tin đội tàu bay / Particulars of Aircraft for Operations |
|||||||||||||||||||
|
1. Loại tàu bay / Type of Aircraft |
Số lượng / Number |
Quốc gia đăng ký quốc tịch/ State of Registry |
Số đăng ký quốc tịch/ Registration Marks |
||||||||||||||||
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
2. Số tàu bay với MTOW hơn 5,700 kg: 2. Number of aircraft with MTOW greater than 5,700kg: |
|||||||||||||||||||
|
3. Số tàu bay với MTOW nhỏ hơn hoặc bằng 5,700 kg: 3. Number of aircraft with MTOW less than or equal to 5,700kg: |
|||||||||||||||||||
|
4. Loại hình khác thác đối với mỗi loại tàu bay: 4. Purpose for which aircraft to be operated: |
|||||||||||||||||||
|
5. Sân bay căn cứ: 5. Aerodromes at which each type of aircraft will be based: |
|||||||||||||||||||
|
6. Ngày dự định đưa vào khai thác: 6. Proposed date for the commencement of operations: |
|||||||||||||||||||
|
7.Các đường bay và khu vực khai thác hiện đang được khai thác hoặc dự kiến sẽ khai thác trong 12 tháng tới đối với từng loại tàu bay. Nêu rõ điểm đến và tất cả các sân bay dự kiến sử dụng trên mỗi đường bay, bao gồm các điểm dừng kỹ thuật và các sân bay dự bị: 7. Routes and areas operation on which services are currently operated, or are expected to be operated during the next twelve months with each type of aircraft. Specify destination and all aerodromes to be used on each route, including technical stops and alternates aerodromes: |
|||||||||||||||||||
|
Loại tàu bay / Type of Aircraft |
Đường bay đi / Forward Route |
Đường bay đến / Return Route |
|||||||||||||||||
|
|
|
|
|||||||||||||||||
|
J. Thông tin các tổ chức cung cấp dịch vụ, sản phẩm phục vụ cho hoạt động khai thác / Details of The Arrangements to Support The Proposed Operations |
|||||||||||||||||||
|
Tên và địa chỉ của các tổ chức chịu trách nhiệm đối với công tác huấn luyện tổ bay, nhân viên mặt đất, cung cấp dịch vụ phục vụ mặt đất, bảo dưỡng và quản lý bảo dưỡng đối với từng loại tàu bay: Name(s) and address(es) of organisation(s) responsible for all crew, ground personnel training, ground handling, maintenance and continuing airworthiness management of each type of aircraft: |
|||||||||||||||||||
|
K. Thông tin của giáo viên kiểm tra (nếu có) / Particulars of Check Airmen (If applicable) |
|||||||||||||||||||
|
Tên và năng định của giáo viên kiểm tra / Names và qualifications of the Check Airmens
|
|||||||||||||||||||
|
L. Thông tin thuê tàu bay đăng ký quốc tịch nước ngoài (nếu có) / Particulars of Leased Foreign-registered Aircraft (if applicable) |
|||||||||||||||||||
|
Người khai thác tàu bay nước ngoài Foreign AOC |
Loại tàu bay Aircraft Make/ModelSeries |
Số đăng ký quốc tịch Registration Marks |
Ngày thuê Lease Date |
||||||||||||||||
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
M. Thông tin loại hình thuê tàu bay / Particulars of Aircraft Leasing Operations (if applicable) |
|||||||||||||||||||
|
Hợp đồng thuê tàu bay / Operational lease arrangement: Người cho thuê / Lessor (Name of airline): Người thuê / Lessee (Name of airline): Ngày ký kết hợp đồng / Date of leasing agreement: Loại tàu bay / Type of Aircraft under leasing operations: Danh sách các sân bay có hoạt động của tàu bay thuê / List the aerodrome and location under leasing operations:
|
|||||||||||||||||||
|
N. Tuyên bố của người đề nghị / Applicant Declaration |
|||||||||||||||||||
|
Tôi xin cam đoan rằng toàn bộ thông tin cung cấp trong biểu mẫu này là trung thực, chính xác về mọi mặt và tôi cam kết tuân thủ đầy đủ các yêu cầu cần thiết để được cấp Giấy chứng nhận Người khai thác tàu bay (AOC). Tôi cũng xin cam đoan rằng tất cả các tài liệu nộp kèm theo hồ sơ này đều là trung thực, chính xác về mọi mặt. Bằng văn bản này, tôi chính thức đề nghị cấp Giấy chứng nhận Người khai thác tàu bay (AOC). I hereby declare that the information given in this form is true in every respect and that I will comply with all the necessary requirements for the grant of an Air Operator Certificate. I further declare that all documents submitted in support of this application are true in every respect. I hereby apply for the grant of an Air Operator Certificate.
|
|||||||||||||||||||
Hình thức nhận kết quả/ Method of receiving results:
□ Bản giấy/ Hard copy □ Bản điện tử/ Electronic copy
|
GIẤY CHỨNG NHẬN NGƯỜI KHAI THÁC TÀU BAY AIR OPERATOR CERTIFICATE |
|||
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM/ SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM |
|||
|
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM |
|||
|
Số Giấy chứng nhận: AOC number:
Ngày hết hạn: Expiry date: |
[Tên
người khai thác tàu bay] Tên giao dịch thương mại: Trading Name:
Địa chỉ người khai thác tàu bay: Operator’s address:
Số điện thoại (Telephone): Địa chỉ thư điện tử (Email): |
Thông tin liên lạc của cá nhân chịu trách nhiệm về khai thác Operational points of contact Thông tin liên lạc của cá nhân chịu trách nhiệm về khai thác trong thời gian sớm nhất được liệt kê tại […...] Contact details at which operational management can be contacted without undue delay, are listed in [……] |
|
|
Giấy chứng nhận này xác nhận [Tên người khai thác tàu bay] được thực hiện khai thác [vận tải hàng không thương mại / hàng không chuyên dùng] theo các điều kiện nêu trong Tài liệu phạm vi khai thác đính kèm và phù hợp các tài liệu hướng dẫn khai thác và các quy định hàng không dân dụng Việt Nam. This certificate certifies that [Operator Name] is authorized to perform [commercial air transport operations / aerial work operation], as defined in the attached Operation Specifications in accordance with the operations manual and Vietnam aviation regulations. |
|||
|
Ngày cấp / Date of issue:…. Ngày gia hạn/ Date of renewal:… |
CỤC TRƯỞNG Director General |
||
|
TÀI
LIỆU PHẠM VI KHAI THÁC OPERATION
SPECIFICATIONS |
|||||
|
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM Điện
thoại/Telephone: 0084-024-38271992 Fax: 0084-024-38732291 |
|||||
|
Số Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay nước ngoài: Foreign Air Operator Certificate Number: Tên người khai thác tàu bay: Operator name: |
Phòng
Tiêu chuẩn an toàn bay Ngày/Date: |
||||
|
Kiểu loại tàu bay/Aircraft model: |
|
||||
|
Loại hình khai thác: Type of operation: |
□ Vận tải hàng không thương mại/ Commercial air transportation □ Hành khách/Passenger □Hàng hóa/Cargo |
||||
|
Khu vực khai thác/ Area(s) of Operation: |
As approved by CAA of … |
||||
|
Sân bay khai thác tại Việt Nam: Airport operated in Việt Nam: |
|
||||
|
PHÊ CHUẨN ĐẶC BIỆT SPECIFIC APPROVAL |
CÓ YES |
KHÔNG NO |
MÔ TẢ DESCRIPTION |
GHI CHÚ REMARK |
|
|
Hàng hoá nguy hiểm Dangerous goods |
□ |
□ |
|
As approved by CAA of … |
|
|
Khai thác trong điều kiện tầm nhìn hạn chế Low visibility operations |
□ |
□ |
|
As approved by CAA of … |
|
|
Cất cánh / Take-off |
□ |
□ |
RVR: CAT: RVR: DH: |
|
|
|
Tiếp cận, hạ cánh/ Approach and landing |
□ |
□ |
|||
|
Tín chỉ khai thác/ Operational credit(s) |
□ |
□ |
|||
|
RVSM □ N/A |
□ |
□ |
|
As approved by CAA of |
|
|
MNPS □ N/A |
□ |
□ |
|
As approved by CAA of |
|
|
EDTO □ N/A |
□ |
□ |
|
As approved by CAA of |
|
|
Khai thác dẫn đường dựa trên tính năng Performance Base Navigation (PBN) |
□ |
□ |
|
As approved by CAA of Not CAAV approved for |
|
|
Tài liệu bay điện tử Electronic Flight Bag (EFB) |
□ |
□ |
|
As approved by CAA of |
|
|
Khác/Other |
□ |
□ |
|
As approved by CAA of |
|
3.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam thực hiện đánh giá thành phần hồ sơ. Trường hợp thành phần hồ sơ đầy đủ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đầy đủ hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam hoàn thành đánh giá chi tiết nội dung hồ sơ.
- Trường hợp không đáp ứng các điều kiện theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam thông báo bằng văn bản hoặc trên môi trường điện tử yêu cầu tổ chức, cá nhân đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, trong đó nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung. Thời hạn giải quyết thủ tục được tính lại từ đầu kể từ ngày Cục Hàng không Việt Nam tiếp nhận đầy đủ hồ sơ bổ sung. Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày thông báo, nếu tổ chức, cá nhân đề nghị không hoàn thành việc hoàn thiện hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam thông báo từ chối giải quyết thủ tục.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng các điều kiện theo quy định, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đánh giá chi tiết hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam ban hành quyết định phê chuẩn tài liệu hướng dẫn khai thác, bảo dưỡng, huấn luyện, thiết kế, thử nghiệm, sản xuất, quản lý an toàn.
- Trường hợp phê chuẩn tài liệu hướng dẫn khai thác, huấn luyện, bảo dưỡng, quản lý an toàn đối với các loại hình khai thác yêu cầu phê chuẩn đặc biệt trong hoạt động hàng không chung, Cục Hàng không Việt Nam ban hành quyết định phê chuẩn kèm theo Tài liệu phạm vi khai thác phê chuẩn đặc biệt cho người khai thác tàu bay theo mẫu.
- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy. Việc trả kết quả được thực hiện tại trụ sở Cục Hàng không Việt Nam hoặc qua đường bưu chính hoặc trên môi trường điện tử.
3.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
3.3. Thành phần, hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị phê chuẩn tài liệu hướng dẫn khai thác, huấn luyện, bảo dưỡng, thiết kế, thử nghiệm, sản xuất, quản lý an toàn;
- Các tài liệu hướng dẫn khai thác, huấn luyện, bảo dưỡng, thiết kế, thử nghiệm, sản xuất, quản lý an toàn đề nghị phê chuẩn;
- Bảng đánh giá quản lý sự thay đổi.
(Mẫu đơn, tờ khai, thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận hành).
b) Số lượng: 01 bộ.
3.4. Thời hạn giải quyết:
- Đánh giá thành phần hồ sơ: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ;
- Đánh giá chi tiết nội dung hồ sơ: 10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đầy đủ hồ sơ;
- Phê chuẩn tài liệu hướng dẫn khai thác, bảo dưỡng, huấn luyện, thiết kế, thử nghiệm, sản xuất, quản lý an toàn: 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đánh giá chi tiết hồ sơ đạt yêu cầu.
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
3.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam;
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Phòng Tiêu chuẩn An toàn bay;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam;
d) Cơ quan phối hợp: Không.
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Tài liệu hướng dẫn khai thác, huấn luyện, bảo dưỡng, thiết kế, thử nghiệm, sản xuất, quản lý an toàn.
3.8. Phí, lệ phí: Không thu phí.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; mẫu kết quả giải quyết TTHC: Đề nghị phê chuẩn tài liệu hướng dẫn khai thác, huấn luyện, bảo dưỡng, thiết kế, thử nghiệm, sản xuất, quản lý an toàn.
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Nghị định số 223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác tàu bay.
MẪU KẾT QUẢ
|
TÀI LIỆU PHẠM VI KHAI THÁC - PHÊ CHUẨN ĐẶC BIỆT OPERATIONS SPECIFICATIONS - SPECIFIC APPROVAL |
||||
|
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM Điện
thoại/Telephone: 0084-024-38271992 Fax:
0084-024-38732291 |
||||
|
Tên người khai thác tàu bay/Operator name: Địa chỉ/ Address: Điện thoại/ Telephone: Fax: Địa chỉ thư điện tử/ Email: |
Phòng
Tiêu chuẩn an toàn bay Ngày/Date: |
|||
|
Kiểu loại tàu bay: Aircraft Model: |
Số đăng ký quốc tịch tàu bay: Aircraft registration: |
|||
|
PHÊ CHUẨN ĐẶC BIỆT SPECIFIC APPROVAL |
CÓ YES |
KHÔNG NO |
MÔ TẢ DESCRIPTION |
GHI CHÚ REMARK |
|
Khai thác trong điều kiện tầm nhìn hạn chế Low visibility operations |
|
|
|
|
|
Cất cánh / Take-off |
□ |
□ |
RVR: |
|
|
Tiếp cận, hạ cánh Approach and landing |
□ |
□ |
CAT: RVR: DH: |
|
|
Tín chỉ khai thác Operational credit(s) |
□ |
□ |
|
|
|
RVSM □ N/A |
□ |
□ |
|
|
|
MNPS □ N/A |
□ |
□ |
|
|
|
Dẫn đường dựa trên tính năng Performance Based Navigation (PBN) |
□ |
□ |
|
|
|
Tài liệu bay điện tử Electronic Flight Bag (EFB) |
□ |
□ |
|
|
|
Khác/Other |
□ |
□ |
|
|
4. Đăng ký quyền sở hữu tàu bay
4.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Chủ sở hữu tàu bay đề nghị đăng ký quyền sở hữu tàu bay gửi hồ sơ trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trên môi trường điện tử đến Cục Hàng không Việt Nam và phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các thông tin ghi trong hồ sơ.
b) Giải quyết TTHC:
- Người yêu cầu đăng ký nộp phí, thanh toán giá dịch vụ, nghĩa vụ thanh toán khác theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày Cục Hàng không Việt Nam gửi thông báo nộp phí. Quá thời hạn nêu trên mà tổ chức, cá nhân không hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam từ chối giải quyết thủ tục hành chính và thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. Thời gian thực hiện việc nộp phí của doanh nghiệp không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký quyền sở hữu tàu bay; trường hợp không cấp, Cục Hàng không Việt Nam phải trả lời người đề nghị bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Đối với các thủ tục hành chính, sau khi Cục Hàng không Việt Nam thực hiện thẩm định mà phải yêu cầu sửa đổi bổ sung hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam có văn bản đề nghị bổ sung, nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung. Sau 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Cục Hàng không Việt Nam mà tổ chức, cá nhân không hoàn thiện, bổ sung hồ sơ thì Cục Hàng không Việt Nam kết thúc giải quyết thủ tục hành chính. Thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp công dân, tổ chức có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy.
- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy. Việc trả kết quả được thực hiện tại trụ sở Cục Hàng không Việt Nam hoặc qua đường bưu chính hoặc trên môi trường điện tử.
4.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Tờ khai theo Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 223/2026/NĐ-CP;
- Giấy tờ, tài liệu chứng minh tư cách pháp lý của người đề nghị đăng ký do cơ quan nước ngoài có thẩm quyền cấp đối với trường hợp người đề nghị đăng ký là tổ chức, cá nhân nước ngoài;
- Bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính giấy tờ hợp pháp chứng minh về sở hữu tàu bay; trường hợp chuyển quyền sở hữu tàu bay phải có thêm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của chủ sở hữu cũ.
(Mẫu đơn, tờ khai, thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận hành).
b) Số lượng: 01 bộ.
4.4. Thời hạn giải quyết: 03 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định.
4.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.
4.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam.
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cục Hàng không Việt Nam;
d) Cơ quan phối hợp: Không.
4.7. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đăng ký quyền sở hữu tàu bay.
4.8. Phí, lệ phí: 1.500.000 đồng/giấy chứng nhận.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Tờ khai đăng ký tàu bay;
- Giấy chứng nhận đăng ký quyền sở hữu tàu bay.
4.10. Yêu cầu hoặc điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
4.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định 223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác tàu bay;
- Thông tư 193/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ VÀ MẪU KẾT QUẢ
|
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM |
TỜ KHAI
Đăng ký tàu bay/Application for registration of aircraft
I. NGƯỜI ĐỀ NGHỊ/APPLICANT
1. Tên/Full name: ...............................................................................
2. Quốc tịch/Nationality:......................................................................
3. Địa chỉ/Address:.............................................................................
4. Điện thoại/Tel: ...............................................................................
5. Địa chỉ thư điện tử/Email:..............................................................
6. Xác định tư cách người đề nghị/Capacity of applicant:
□ Chủ sở hữu (Owner):
□ Người thuê (Lessee):
□ Tổ chức thiết kế (DOA):
□ Khác (ghi rõ)/other (specify): ..................................................................
7. Tên chủ sở hữu (nếu khác người đề nghị)/Name of owner (if different from applicant):
..............................................................
Địa chỉ chủ sở hữu/Address of owner:
..............................................................
II. TÀU BAY/AIRCRAFT
1. Loại tàu bay/Type of aircraft:..............................................................
2. Kiểu loại tàu bay/Designation of aircraft:..............................................................
3. Nhà sản xuất/Manufacturer:..............................................................
4. Địa chỉ nhà sản xuất/Address of aircraft manufacturer:.................................................
5. Số xuất xưởng tàu bay/Aircraft serial number:..............................................................
6. Trọng lượng cất cánh tối đa/MTOW:..............................................................
7. Năm xuất xưởng/Year:..............................................................
8. Số lượng và kiểu loại động cơ/Number and designation of engines:.............................
9. Kiểu và loại động cơ/Engine type and model:..............................................................
10. Phân loại động cơ/Category of engine:
□ Phản lực/Turbojet
□ Tuốc bin cánh quạt/Turboprop
□ Pít-tông/Piston
□ Khác (ghi rõ)/Other:..............................................................
11. Dấu hiệu quốc tịch và dấu hiệu đăng ký/Nationality and registration mark: .......
12. Phân loại tàu bay/Category of aircraft:
□ Máy bay/Aeroplane
□ Trực thăng/Helicopter
□ Khác (ghi rõ)/Other (specify);..............................................................
13. Mục đích sử dụng/Purpose of operation:
□ Hàng không vận tải thương mại/Commercial Air Transportation
□ Hàng không chuyên dùng/Aerial work
□ Hàng không chung/General aviation
□ Đăng ký tạm thời cho mục đích thử nghiệm
14. Tàu bay đã từng được đăng ký trước đây chưa? Has the aircraft been previously registered?
□ Chưa (nộp bằng chứng chưa từng đăng ký)/No (evidence of non-registration)
□ Rồi (nộp bằng chứng hủy đăng ký)/Yes (evidence of deregistration)
III. NỘI DUNG ĐĂNG KÝ/ REGISTRATION INFORMATION
|
Đăng ký tàu bay mang quốc tịch Việt Nam/Registration of Vietnamese nationality aircraft - Tên và địa chỉ của chủ sở hữu/Full name and address of the owner: - Tên và địa chỉ người thuê /Full name and address of the lessee: |
□ |
|
Đăng ký tàu bay tạm thời mang quốc tịch Việt Nam/Registration of temporary Vietnamese nationality of aircraft - Tên và địa chỉ của chủ sở hữu/Full name and address of the owner: - Tên và địa chỉ người thuê/Full name and address of the lessee: |
□ |
|
Đăng ký quyền sở hữu tàu bay/Ownership |
□ |
|
Đăng ký quyền chiếm hữu tàu bay/Right to possession |
□ |
|
Thời hạn chiếm hữu/Duration of possession: - Thời điểm bắt đầu/Date of effectiveness:.............................................................. - Thời điểm kết thúc/Date of expiry:.............................................................. |
|
|
Đăng ký quyền ưu tiên thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay/Registration of priority right to payment for rescue and preservation of aircraft - Địa điểm thực hiện cứu hộ gìn giữ tàu bay/Place of rescue and preservation: - Thời gian thực hiện cứu hộ và gìn giữ tàu bay/Time of rescue and preservation: |
□ |
|
Tài liệu gửi kèm theo đơn/Attachments: |
Ngày tháng năm |
Tôi xin cam đoan các thông tin trong đơn là hoàn toàn chính xác và hoàn toàn chịu trách nhiệm về nội dung khai trong đơn này.
I declare that all particulars supplied in this application are correct and complete and shall fully be responsible for the provided information.
Hình thức nhận kết quả/Method of receiving results:
□ Bản giấy /Hard copy □ Bản điện tử/Electronic copy
|
BỘ XÂY DỰNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
MINISTRY OF
CONSTRUCTION CIVIL AVIATION |
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM |
|
Số: /năm/GCN-CHK |
|
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ QUYỀN SỞ HỮU TÀU BAY
REGISTRATION CERTIFICATE OF AIRCRAFT OWNERSHIP
|
1. Tàu bay/Aircraft Số hiệu đăng ký/Registration mark: Loại tàu bay/Type of aircraft: Kiểu loại tàu bay/Designation of aircraft: Nhà sản xuất/Manufacturer: Số và năm xuất xưởng tàu bay/Manufacture’s serial number and year: Kiểu loại động cơ/Designation of engines: 2. Chủ sở hữu/Owner: Tên/Full name: Quốc tịch/Nationality: Địa chỉ/Address: |
|
Ngày đăng ký/Date of registration Ký tên/Signature Ngày Cấp/Date of issue |
|
Ghi chú/Notes: |
5. Đăng ký quyền chiếm hữu tàu bay
5.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp TTHC: Người mua tàu bay, người thuê tàu bay có thời hạn từ 06 tháng trở lên đề nghị, đăng ký quyền chiếm hữu tàu bay gửi hồ sơ trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trên môi trường điện tử đến Cục Hàng không Việt Nam và phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các thông tin ghi trong hồ sơ.
b) Giải quyết TTHC:
- Người yêu cầu đăng ký nộp phí, thanh toán giá dịch vụ, nghĩa vụ thanh toán khác theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày Cục Hàng không Việt Nam gửi thông báo nộp phí. Quá thời hạn nêu trên mà tổ chức, cá nhân không hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam từ chối giải quyết thủ tục hành chính và thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. Thời gian thực hiện việc nộp phí của doanh nghiệp không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký quyền chiếm hữu tàu bay; trường hợp không cấp, Cục Hàng không Việt Nam phải trả lời người đề nghị bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Đối với các thủ tục hành chính, sau khi Cục Hàng không Việt Nam thực hiện thẩm định mà phải yêu cầu sửa đổi bổ sung hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam có văn bản đề nghị bổ sung, nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung. Sau 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Cục Hàng không Việt Nam mà tổ chức, cá nhân không hoàn thiện, bổ sung hồ sơ thì Cục Hàng không Việt Nam kết thúc giải quyết thủ tục hành chính. Thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy. Việc trả kết quả được thực hiện tại trụ sở Cục Hàng không Việt Nam hoặc qua đường bưu chính hoặc trên môi trường điện tử.
5.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
5.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần:
- Tờ khai theo Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 223/2026/NĐ-CP;
- Giấy tờ, tài liệu chứng minh tư cách pháp lý của người đề nghị đăng ký do cơ quan nước ngoài có thẩm quyền cấp đối với trường hợp người đề nghị đăng ký là tổ chức, cá nhân nước ngoài;
- Bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính hợp đồng thuê tàu bay hoặc thuê mua tàu bay trong trường hợp bên cho thuê trong Hợp đồng thuê tàu bay hoặc bên cho thuê mua trong Hợp đồng cho thuê mua tàu bay đồng thời là chủ sở hữu tàu bay;
- Bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính hợp đồng thuê tàu bay hoặc thuê mua tàu bay và giấy tờ chứng minh bên cho thuê hoặc bên cho thuê mua tàu bay có quyền cho thuê lại tàu bay trong trường hợp bên cho thuê trong Hợp đồng cho thuê tàu bay hoặc bên cho thuê mua trong Hợp đồng cho thuê mua tàu bay không phải là chủ sở hữu tàu bay.
b) Số lượng: 01 bộ.
5.4. Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức
5.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cục Hàng không Việt Nam.
d) Cơ quan phối hợp: Không.
5.7. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đăng ký quyền chiếm hữu tàu bay.
5.8. Phí, lệ phí: 1.500.000 đồng/giấy chứng nhận.
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Tờ khai đăng ký tàu bay;
- Giấy chứng nhận đăng ký quyền chiếm hữu tàu bay.
5.10. Yêu cầu hoặc điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
5.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định 223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác tàu bay;
- Thông tư 193/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ VÀ MẪU KẾT QUẢ
|
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM |
TỜ KHAI
Đăng ký tàu bay/Application for registration of aircraft
I. NGƯỜI ĐỀ NGHỊ/APPLICANT
1. Tên/Full name: ...............................................................................
2. Quốc tịch/Nationality:......................................................................
3. Địa chỉ/Address:.............................................................................
4. Điện thoại/Tel: ...............................................................................
5. Địa chỉ thư điện tử/Email:..............................................................
6. Xác định tư cách người đề nghị/Capacity of applicant:
□ Chủ sở hữu (Owner):
□ Người thuê (Lessee):
□ Tổ chức thiết kế (DOA):
□ Khác (ghi rõ)/other (specify): ..................................................................
7. Tên chủ sở hữu (nếu khác người đề nghị)/Name of owner (if different from applicant):
..............................................................
Địa chỉ chủ sở hữu/Address of owner:
..............................................................
II. TÀU BAY/AIRCRAFT
1. Loại tàu bay/Type of aircraft:..............................................................
2. Kiểu loại tàu bay/Designation of aircraft:..............................................................
3. Nhà sản xuất/Manufacturer:..............................................................
4. Địa chỉ nhà sản xuất/Address of aircraft manufacturer:.................................................
5. Số xuất xưởng tàu bay/Aircraft serial number:..............................................................
6. Trọng lượng cất cánh tối đa/MTOW:..............................................................
7. Năm xuất xưởng/Year:..............................................................
8. Số lượng và kiểu loại động cơ/Number and designation of engines:.............................
9. Kiểu và loại động cơ/Engine type and model:..............................................................
10. Phân loại động cơ/Category of engine:
□ Phản lực/Turbojet
□ Tuốc bin cánh quạt/Turboprop
□ Pít-tông/Piston
□ Khác (ghi rõ)/Other:..............................................................
11. Dấu hiệu quốc tịch và dấu hiệu đăng ký/Nationality and registration mark: .......
12. Phân loại tàu bay/Category of aircraft:
□ Máy bay/Aeroplane
□ Trực thăng/Helicopter
□ Khác (ghi rõ)/Other (specify);..............................................................
13. Mục đích sử dụng/Purpose of operation:
□ Hàng không vận tải thương mại/Commercial Air Transportation
□ Hàng không chuyên dùng/Aerial work
□ Hàng không chung/General aviation
□ Đăng ký tạm thời cho mục đích thử nghiệm
14. Tàu bay đã từng được đăng ký trước đây chưa? Has the aircraft been previously registered?
□ Chưa (nộp bằng chứng chưa từng đăng ký)/No (evidence of non-registration)
□ Rồi (nộp bằng chứng hủy đăng ký)/Yes (evidence of deregistration)
III. NỘI DUNG ĐĂNG KÝ/ REGISTRATION INFORMATION
|
Đăng ký tàu bay mang quốc tịch Việt Nam/Registration of Vietnamese nationality aircraft - Tên và địa chỉ của chủ sở hữu/Full name and address of the owner: - Tên và địa chỉ người thuê /Full name and address of the lessee: |
□ |
|
Đăng ký tàu bay tạm thời mang quốc tịch Việt Nam/Registration of temporary Vietnamese nationality of aircraft - Tên và địa chỉ của chủ sở hữu/Full name and address of the owner: - Tên và địa chỉ người thuê/Full name and address of the lessee: |
□ |
|
Đăng ký quyền sở hữu tàu bay/Ownership |
□ |
|
Đăng ký quyền chiếm hữu tàu bay/Right to possession |
□ |
|
Thời hạn chiếm hữu/Duration of possession: - Thời điểm bắt đầu/Date of effectiveness:.............................................................. - Thời điểm kết thúc/Date of expiry:.............................................................. |
|
|
Đăng ký quyền ưu tiên thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay/Registration of priority right to payment for rescue and preservation of aircraft - Địa điểm thực hiện cứu hộ gìn giữ tàu bay/Place of rescue and preservation: - Thời gian thực hiện cứu hộ và gìn giữ tàu bay/Time of rescue and preservation: |
□ |
|
Tài liệu gửi kèm theo đơn/Attachments: |
Ngày tháng năm |
Tôi xin cam đoan các thông tin trong đơn là hoàn toàn chính xác và hoàn toàn chịu trách nhiệm về nội dung khai trong đơn này.
I declare that all particulars supplied in this application are correct and complete and shall fully be responsible for the provided information.
Hình thức nhận kết quả/Method of receiving results:
□ Bản giấy /Hard copy □ Bản điện tử/Electronic copy
|
BỘ XÂY DỰNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
MINISTRY OF
CONSTRUCTION CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM |
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM Independence - Freedom - Happiness |
|
Số: /năm/GCN-CHK |
|
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ QUYỀN CHIẾM HỮU TÀU BAY
REGISTRATION CERTIFICATE OF RIGHT TO POSSESSION OF AIRCRAFT
|
1. Tàu bay/Aircraft Số hiệu đăng ký/Registration mark: Loại tàu bay/Type of aircraft: Kiểu loại tàu bay/Designation of aircraft: Nhà sản xuất/Manufacturer: Số và năm xuất xưởng tàu bay/Manufacture’s serial number and year: Kiểu loại động cơ/Designation of engines: 2. Người chiếm hữu/Possessor Tên/Full name: Quốc tịch/Nationality: Địa chỉ/Address: 3. Thời hạn chiếm hữu/Duration of possession Thời điểm bắt đầu/Date of effectiveness Thời điểm kết thúc/Date of expiry |
|
Ngày đăng ký/Date of registration Ký tên/Signature Ngày Cấp/Date of issue |
|
Ngày cấp gia hạn/Date of renewal Ký tên/Signature Hạn đến/Valid until |
|
Ghi chú/Notes |
6. Xóa đăng ký quyền chiếm hữu tàu bay
6.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Người thuê tàu bay đã đăng ký đề nghị xóa đăng ký quyền chiếm hữu tàu bay gửi hồ sơ trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trên môi trường điện tử đến Cục Hàng không Việt Nam và phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các thông tin ghi trong hồ sơ.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận xóa đăng ký quyền chiếm hữu tàu bay. Trường hợp không cấp, Cục Hàng không Việt Nam phải trả lời người đề nghị bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Đối với các thủ tục hành chính, sau khi Cục Hàng không Việt Nam thực hiện thẩm định mà phải yêu cầu sửa đổi bổ sung hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam có văn bản đề nghị bổ sung, nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung. Sau 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Cục Hàng không Việt Nam mà tổ chức, cá nhân không hoàn thiện, bổ sung hồ sơ thì Cục Hàng không Việt Nam kết thúc giải quyết thủ tục hành chính. Thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy. Việc trả kết quả được thực hiện tại trụ sở Cục Hàng không Việt Nam hoặc qua đường bưu chính hoặc trên môi trường điện tử.
6.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
6.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần:
- Tờ khai theo Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 223/2026/NĐ-CP;
- Giấy tờ, tài liệu chứng minh tư cách pháp lý của người đề nghị đăng ký do cơ quan nước ngoài có thẩm quyền cấp đối với trường hợp người đề nghị đăng ký là tổ chức, cá nhân nước ngoài;
- Bản gốc giấy chứng nhận quyền chiếm hữu tàu bay đã cấp (nếu có);
- Văn bản cam kết chịu trách nhiệm pháp lý về việc đề nghị xóa đăng ký (trong trường hợp bản giấy giấy chứng nhận quyền sở hữu bị mất).
b) Số lượng: 01 bộ.
6.4. Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
6.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.
6.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam.
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cục Hàng không Việt Nam.
d) Cơ quan phối hợp: Không.
6.7. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận xóa đăng ký quyền chiếm hữu tàu bay.
6.8. Phí, lệ phí: Không.
6.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Tờ khai xóa đăng ký;
- Giấy chứng nhận xóa đăng ký quyền chiếm hữu tàu bay.
6.10. Yêu cầu hoặc điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
6.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Nghị định 223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác tàu bay.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ VÀ MẪU KẾT QUẢ
|
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM |
TỜ KHAI
Xóa đăng ký tàu bay/Application form to deregister an aircraft
|
Dấu hiệu đăng ký:/Registration mark: |
|
|
Tên người nộp đơn/Name of applicant(s): |
|
|
Địa chỉ người nộp đơn:/Address of applicant(s): |
|
|
Số điện thoại/Telephone number: |
Địa chỉ email/Email address: |
|
Indicate whether applicant(s) is: Xác định tư cách của người nộp đơn:
□ Chủ sở hữu/owner
□ Người đề nghị đăng ký quốc tịch tàu bay/Applicant for aircraft registration.
□ Người nắm giữ văn bản ủy quyền hủy đăng ký và xuất khẩu không hủy ngang (IDERA), hoặc bên được ủy quyền hay người được chỉ định được chứng nhận của người nắm giữ/holder of an irrevocable de-registration and export request authorisation (IDERA) or an authorized party or a certified designee of such holder
□ Khác (giải thích) other (explain): |
|
|
Tên chủ sở hữu (nếu khác với người nộp đơn)/Name of owner, if different from applicant(s): |
|
|
Địa chỉ chủ sở hữu:/Address of owner: ................................................ |
|
|
Nhà sản xuất tàu bay/Aircraft manufacturer: |
|
|
Lý do hủy đăng ký/Reason for deregistration: □ Bị phá hủy/Destroyed
□ Xuất khẩu (vui lòng nêu rõ quốc gia nhập khẩu)/Export □ Khác/other (please indicate importing State)
□ Không còn sử dụng/No longer used |
|
|
Loại và kiểu tàu bay:/Aircraft type and model: |
Năm sản xuất/Year of manufacture: |
|
Số xuất xưởng tàu bay/Aircraft serial no.: |
|
|
Tôi xác nhận rằng các thông tin cung cấp trong đơn này và mọi tài liệu kèm theo phục vụ việc hủy đăng ký tàu bay là trung thực, chính xác và đúng với hiểu biết tốt nhất của tôi/I hereby certify that the information provided herein and any supporting documents for deregistration of aircraft are true, accurate and correct to the best of my knowledge.
Công ty/Company:
Họ tên và chức danh/Name and title: Ký tên/Signature: Ngày/Date |
|
Hình thức nhận kết quả/Method of receiving results:
□ Bản giấy/Hard copy □ Bản điện tử/Electronic copy
|
BỘ XÂY DỰNG
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:
/năm/GCN-CHK |
|
GIẤY
CHỨNG NHẬN XÓA ĐĂNG KÝ CÁC QUYỀN ĐỐI VỚI TÀU BAY
DEREGISTRATION CERTIFICATE OF RIGHT(S) IN AIRCRAFT
|
1. Người đề nghị xóa đăng ký/Applicant for deregistration |
|
Tên/Full name: |
|
Địa chỉ/Address: |
|
2. Tàu bay/Aircraft |
|
Số hiệu đăng ký/Registration mark: Loại tàu bay/Type of aircraft: |
|
Kiểu loại tàu bay/Designation of aircraft: |
|
Nhà sản xuất/Manufacturer: |
|
Số và năm xuất xưởng tàu bay/Manufacture’s serial number and year: Kiểu loại động cơ/Designation of engines: |
|
3. Giấy chứng nhận đã Cấp/Issued certificate |
|
Số/No: |
|
Ngày cấp/Date of issue: |
|
Ngày xóa đăng ký/Date of deregistration Ký tên/Signature |
|
Ngày Cấp/Date of issue |
|
Ghi chú/Notes |
7. Đăng ký quyền ưu tiên thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay
7.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Người đề nghị đăng ký quyền ưu tiên thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn của tàu bay mang quốc tịch Việt Nam gửi hồ sơ trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trên môi trường điện tử đến Cục Hàng không Việt Nam và phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các thông tin ghi trong hồ sơ.
b) Giải quyết TTHC:
- Người yêu cầu đăng ký nộp phí, thanh toán giá dịch vụ, nghĩa vụ thanh toán khác theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày Cục Hàng không Việt Nam gửi thông báo nộp phí. Quá thời hạn nêu trên mà tổ chức, cá nhân không hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam từ chối giải quyết thủ tục hành chính và thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. Thời gian thực hiện việc nộp phí của doanh nghiệp không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính;
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam thẩm định, xác minh tư cách của người đề nghị đăng ký quyền ưu tiên thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn của tàu bay mang quốc tịch Việt Nam và thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký quyền ưu tiên thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn của tàu bay mang quốc tịch Việt Nam; trường hợp không cấp, Cục Hàng không Việt Nam phải trả lời người đề nghị bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Đối với các thủ tục hành chính, sau khi Cục Hàng không Việt Nam thực hiện thẩm định mà phải yêu cầu sửa đổi bổ sung hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam có văn bản đề nghị bổ sung, nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung. Sau 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Cục Hàng không Việt Nam mà tổ chức, cá nhân không hoàn thiện, bổ sung hồ sơ thì Cục Hàng không Việt Nam kết thúc giải quyết thủ tục hành chính. Thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy. Việc trả kết quả được thực hiện tại trụ sở Cục Hàng không Việt Nam hoặc qua đường bưu chính hoặc trên môi trường điện tử.
7.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
7.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Tờ khai theo Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 223/2026/NĐ-CP;
- Giấy tờ, tài liệu chứng minh tư cách pháp lý của người đề nghị đăng ký do cơ quan nước ngoài có thẩm quyền cấp đối với trường hợp người đề nghị đăng ký là tổ chức, cá nhân nước ngoài.
b) Số lượng: 01 bộ.
7.4. Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
7.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.
7.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam;
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cục Hàng không Việt Nam;
d) Cơ quan phối hợp: Không.
7.7. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đăng ký quyền ưu tiên thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay
7.8. Phí, lệ phí: 1.500.000 đồng/ giấy chứng nhận.
7.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Tờ khai đăng ký tàu bay;
- Giấy chứng nhận đăng ký quyền ưu tiên thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay.
7.10. Yêu cầu hoặc điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Trong thời hạn 90 ngày, kể từ ngày kết thúc việc cứu hộ, giữ gìn tàu bay, người đề nghị đăng ký quyền ưu tiên thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn của tàu bay mang quốc tịch Việt Nam gửi hồ sơ trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trên môi trường điện tử đến Cục Hàng không Việt Nam và phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các thông tin ghi trong hồ sơ.
7.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định 223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác tàu bay;
- Thông tư 193/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ VÀ MẪU KẾT QUẢ
|
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
|
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM |
TỜ KHAI
Đăng ký tàu bay/Application for registration of aircraft
I. NGƯỜI ĐỀ NGHỊ/APPLICANT
1. Tên/Full name: ...............................................................................
2. Quốc tịch/Nationality:......................................................................
3. Địa chỉ/Address:.............................................................................
4. Điện thoại/Tel: ...............................................................................
5. Địa chỉ thư điện tử/Email:..............................................................
6. Xác định tư cách người đề nghị/Capacity of applicant:
□ Chủ sở hữu (Owner):
□ Người thuê (Lessee):
□ Tổ chức thiết kế (DOA):
□ Khác (ghi rõ)/other (specify): ..................................................................
7. Tên chủ sở hữu (nếu khác người đề nghị)/Name of owner (if different from applicant):
..............................................................
Địa chỉ chủ sở hữu/Address of owner:
..............................................................
II. TÀU BAY/AIRCRAFT
1. Loại tàu bay/Type of aircraft:..............................................................
2. Kiểu loại tàu bay/Designation of aircraft:..............................................................
3. Nhà sản xuất/Manufacturer:..............................................................
4. Địa chỉ nhà sản xuất/Address of aircraft manufacturer:.................................................
5. Số xuất xưởng tàu bay/Aircraft serial number:..............................................................
6. Trọng lượng cất cánh tối đa/MTOW:..............................................................
7. Năm xuất xưởng/Year:..............................................................
8. Số lượng và kiểu loại động cơ/Number and designation of engines:.............................
9. Kiểu và loại động cơ/Engine type and model:..............................................................
10. Phân loại động cơ/Category of engine:
□ Phản lực/Turbojet
□ Tuốc bin cánh quạt/Turboprop
□ Pít-tông/Piston
□ Khác (ghi rõ)/Other:..............................................................
11. Dấu hiệu quốc tịch và dấu hiệu đăng ký/Nationality and registration mark: .......
12. Phân loại tàu bay/Category of aircraft:
□ Máy bay/Aeroplane
□ Trực thăng/Helicopter
□ Khác (ghi rõ)/Other (specify);..............................................................
13. Mục đích sử dụng/Purpose of operation:
□ Hàng không vận tải thương mại/Commercial Air Transportation
□ Hàng không chuyên dùng/Aerial work
□ Hàng không chung/General aviation
□ Đăng ký tạm thời cho mục đích thử nghiệm
14. Tàu bay đã từng được đăng ký trước đây chưa? Has the aircraft been previously registered?
□ Chưa (nộp bằng chứng chưa từng đăng ký)/No (evidence of non-registration)
□ Rồi (nộp bằng chứng hủy đăng ký)/Yes (evidence of deregistration)
III. NỘI DUNG ĐĂNG KÝ/ REGISTRATION INFORMATION
|
Đăng ký tàu bay mang quốc tịch Việt Nam/Registration of Vietnamese nationality aircraft - Tên và địa chỉ của chủ sở hữu/Full name and address of the owner: - Tên và địa chỉ người thuê /Full name and address of the lessee: |
□ |
|
Đăng ký tàu bay tạm thời mang quốc tịch Việt Nam/Registration of temporary Vietnamese nationality of aircraft - Tên và địa chỉ của chủ sở hữu/Full name and address of the owner: - Tên và địa chỉ người thuê/Full name and address of the lessee: |
□ |
|
Đăng ký quyền sở hữu tàu bay/Ownership |
□ |
|
Đăng ký quyền chiếm hữu tàu bay/Right to possession |
□ |
|
Thời hạn chiếm hữu/Duration of possession: - Thời điểm bắt đầu/Date of effectiveness:.............................................................. - Thời điểm kết thúc/Date of expiry:.............................................................. |
|
|
Đăng ký quyền ưu tiên thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay/Registration of priority right to payment for rescue and preservation of aircraft - Địa điểm thực hiện cứu hộ gìn giữ tàu bay/Place of rescue and preservation: - Thời gian thực hiện cứu hộ và gìn giữ tàu bay/Time of rescue and preservation: |
□ |
|
Tài liệu gửi kèm theo đơn/Attachments: |
Ngày tháng năm |
Tôi xin cam đoan các thông tin trong đơn là hoàn toàn chính xác và hoàn toàn chịu trách nhiệm về nội dung khai trong đơn này.
I declare that all particulars supplied in this application are correct and complete and shall fully be responsible for the provided information.
Hình thức nhận kết quả/Method of receiving results:
□ Bản giấy /Hard copy □ Bản điện tử/Electronic copy
|
BỘ XÂY DỰNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
MINISTRY OF
CONSTRUCTION CIVIL AVIATION |
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM |
|
Số: /năm/GCN-CHK |
|
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ
QUYỀN
ƯU TIÊN THANH TOÁN TIỀN CÔNG CỨU HỘ, GIỮ GÌN TÀU BAY
REGISTRATION CERTIFICATE OF PRIORITY RIGHT TO PAYMENT FOR RESCUE AND
PRESERVATION OF AIRCRAFT
|
1. Tàu bay/Aircraft Số hiệu đăng ký/Registration mark: Loại tàu bay/Type of aircraft: Kiểu loại tàu bay/Designation of aircraft: Nhà sản xuất/Manufacturer: Số và năm xuất xưởng tàu bay/Manufacture’s serial number and year: Kiểu loại động cơ/Designation of engines: 2. Người thực hiện cứu hộ, giữ gìn tàu bay/individual of entity who undertook rescue and preservation Tên/Full name: Địa chỉ/Address: 3. Địa điểm thực hiện cứu hộ, giữ gìn tàu bay/Place of rescue and preservation 4. Thời gian thực hiện cứu hộ, giữ gìn tàu bay/Time of rescue and preservation |
|
Thời điểm bắt đầu/Date of effectiveness |
|
Thời điểm kết thúc/Date of expiry |
|
Ngày đăng ký/Date of registration Ký tên/Signature |
|
Ngày Cấp/Date of issue |
|
Ghi chú/Notes |
8. Xóa đăng ký quyền sở hữu tàu bay
8.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Chủ sở hữu tàu bay đề nghị xóa đăng ký quyền sở hữu tàu bay gửi hồ sơ trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trên môi trường điện tử đến Cục Hàng không Việt Nam và phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các thông tin ghi trong hồ sơ.
b) Giải quyết thủ tục hành chính:
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận xóa đăng ký quyền sở hữu tàu bay. Trường hợp không cấp, Cục Hàng không Việt Nam phải trả lời người đề nghị bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Đối với các thủ tục hành chính, sau khi Cục Hàng không Việt Nam thực hiện thẩm định mà phải yêu cầu sửa đổi bổ sung hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam có văn bản đề nghị bổ sung, nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung. Sau 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Cục Hàng không Việt Nam mà tổ chức, cá nhân không hoàn thiện, bổ sung hồ sơ thì Cục Hàng không Việt Nam kết thúc giải quyết thủ tục hành chính. Thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy. Việc trả kết quả được thực hiện tại trụ sở Cục Hàng không Việt Nam hoặc qua đường bưu chính hoặc trên môi trường điện tử.
8.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
8.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Tờ khai theo Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 223/2026/NĐ-CP;
- Giấy tờ, tài liệu chứng minh tư cách pháp lý của người đề nghị đăng ký do cơ quan nước ngoài có thẩm quyền cấp đối với trường hợp người đề nghị đăng ký là tổ chức, cá nhân nước ngoài;
- Bản gốc giấy chứng nhận quyền sở hữu tàu bay đã cấp (nếu có);
- Văn bản cam kết chịu trách nhiệm pháp lý về việc đề nghị xóa đăng ký (trong trường hợp bản giấy giấy chứng nhận quyền sở hữu bị mất).
b) Số lượng: 01 bộ.
8.4. Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
8.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức
8.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cục Hàng không Việt Nam
d) Cơ quan phối hợp: Không
8.7. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận xóa đăng ký quyền quyền sở hữu tàu bay.
8.8. Phí, lệ phí: Không.
8.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Tờ khai xóa đăng ký;
- Giấy chứng nhận xóa đăng ký quyền sở hữu tàu bay.
8.10. Yêu cầu hoặc điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
8.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Nghị định 223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác tàu bay;
8.12. Mẫu đơn và mẫu kết quả TTHC:
|
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM |
TỜ KHAI
Xóa đăng ký tàu bay/Application form to deregister an aircraft
|
Dấu hiệu đăng ký:/Registration mark: |
|
|
Tên người nộp đơn/Name of applicant(s): |
|
|
Địa chỉ người nộp đơn:/Address of applicant(s): |
|
|
Số điện thoại/Telephone number: |
Địa chỉ email/Email address: |
|
Indicate whether applicant(s) is: Xác định tư cách của người nộp đơn:
□ Chủ sở hữu/owner
□ Người đề nghị đăng ký quốc tịch tàu bay/Applicant for aircraft registration.
□ Người nắm giữ văn bản ủy quyền hủy đăng ký và xuất khẩu không hủy ngang (IDERA), hoặc bên được ủy quyền hay người được chỉ định được chứng nhận của người nắm giữ/holder of an irrevocable de-registration and export request authorisation (IDERA) or an authorized party or a certified designee of such holder
□ Khác (giải thích) other (explain): |
|
|
Tên chủ sở hữu (nếu khác với người nộp đơn)/Name of owner, if different from applicant(s): |
|
|
Địa chỉ chủ sở hữu:/Address of owner: ................................................ |
|
|
Nhà sản xuất tàu bay/Aircraft manufacturer: |
|
|
Lý do hủy đăng ký/Reason for deregistration: □ Bị phá hủy/Destroyed
□ Xuất khẩu (vui lòng nêu rõ quốc gia nhập khẩu)/Export □ Khác/other (please indicate importing State)
□ Không còn sử dụng/No longer used |
|
|
Loại và kiểu tàu bay:/Aircraft type and model: |
Năm sản xuất/Year of manufacture: |
|
Số xuất xưởng tàu bay/Aircraft serial no.: |
|
|
Tôi xác nhận rằng các thông tin cung cấp trong đơn này và mọi tài liệu kèm theo phục vụ việc hủy đăng ký tàu bay là trung thực, chính xác và đúng với hiểu biết tốt nhất của tôi/I hereby certify that the information provided herein and any supporting documents for deregistration of aircraft are true, accurate and correct to the best of my knowledge.
Công ty/Company:
Họ tên và chức danh/Name and title: Ký tên/Signature: Ngày/Date |
|
Hình thức nhận kết quả/Method of receiving results:
□ Bản giấy/Hard copy □ Bản điện tử/Electronic copy
|
BỘ XÂY DỰNG
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:
/năm/GCN-CHK |
|
GIẤY
CHỨNG NHẬN XÓA ĐĂNG KÝ CÁC QUYỀN ĐỐI VỚI TÀU BAY
DEREGISTRATION CERTIFICATE OF RIGHT(S) IN AIRCRAFT
|
1. Người đề nghị xóa đăng ký/Applicant for deregistration |
|
Tên/Full name: |
|
Địa chỉ/Address: |
|
2. Tàu bay/Aircraft |
|
Số hiệu đăng ký/Registration mark: Loại tàu bay/Type of aircraft: |
|
Kiểu loại tàu bay/Designation of aircraft: |
|
Nhà sản xuất/Manufacturer: |
|
Số và năm xuất xưởng tàu bay/Manufacture’s serial number and year: Kiểu loại động cơ/Designation of engines: |
|
3. Giấy chứng nhận đã Cấp/Issued certificate |
|
Số/No: |
|
Ngày cấp/Date of issue: |
|
Ngày xóa đăng ký/Date of deregistration Ký tên/Signature |
|
Ngày Cấp/Date of issue |
|
Ghi chú/Notes |
9. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký các quyền đối với tàu bay
9.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Người đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký các quyền đối với tàu bay gửi hồ sơ trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trên môi trường điện tử đến Cục Hàng không Việt Nam và phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các thông tin ghi trong hồ sơ.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam thực hiện việc cấp lại Giấy chứng nhận quyền sở hữu tàu bay, Giấy chứng nhận quyền chiếm hữu tàu bay hoặc Giấy chứng nhận đăng ký quyền ưu tiên thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay; thu hồi Giấy chứng nhận quyền sở hữu tàu bay, Giấy chứng nhận quyền chiếm hữu tàu bay hoặc Giấy chứng nhận đăng ký quyền ưu tiên thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay trừ trường hợp bị mất; trường hợp không cấp, Cục Hàng không Việt Nam phải trả lời người đề nghị bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Đối với các thủ tục hành chính, sau khi Cục Hàng không Việt Nam thực hiện thẩm định mà phải yêu cầu sửa đổi bổ sung hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam có văn bản đề nghị bổ sung, nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung. Sau 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Cục Hàng không Việt Nam mà tổ chức, cá nhân không hoàn thiện, bổ sung hồ sơ thì Cục Hàng không Việt Nam kết thúc giải quyết thủ tục hành chính. Thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy. Việc trả kết quả được thực hiện tại trụ sở Cục Hàng không Việt Nam hoặc qua đường bưu chính hoặc trên môi trường điện tử.
9.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
9.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Tờ khai theo Mẫu số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 223/2026/NĐ-CP;
- Giấy tờ, tài liệu chứng minh tư cách pháp lý của người đề nghị đăng ký do cơ quan nước ngoài có thẩm quyền cấp đối với trường hợp người đề nghị đăng ký là tổ chức, cá nhân nước ngoài.
b) Số lượng: 01 bộ.
9.4. Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
9.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.
9.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam;
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cục Hàng không Việt Nam;
d) Cơ quan phối hợp: Không.
9.7. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính:
- Giấy chứng nhận quyền sở hữu tàu bay; hoặc
- Giấy chứng nhận quyền chiếm hữu tàu bay; hoặc
- Giấy chứng nhận đăng ký quyền ưu tiên thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay.
9.8. Phí, lệ phí: Không.
9.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Tờ khai cấp lại Giấy chứng nhận/ sửa chữa, bổ sung, điều chỉnh thông tin tàu bay;
- Giấy chứng nhận quyền sở hữu tàu bay; hoặc
- Giấy chứng nhận quyền chiếm hữu tàu bay; hoặc
- Giấy chứng nhận đăng ký quyền ưu tiên thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay.
9.10. Yêu cầu hoặc điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đăng ký các quyền đối với tàu bay đã cấp nếu bị rách, hư hỏng, bị mất phải thực hiện thủ tục để được cấp lại theo quy định tại Nghị định 223/2026/NĐ-CP.
9.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Nghị định 223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác tàu bay.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ VÀ MẪU KẾT QUẢ
|
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM |
TỜ KHAI
Cấp lại Giấy chứng nhận/sửa chữa, bổ sung, điều chỉnh thông tin
Application for reissuing certificate/Amending information in issued certificate
I. NGƯỜI ĐỀ NGHỊ/APPLICANT
1. Tên/Full name: .................................................................................................................
2. Quốc tịch/Nationality:.......................................................................................................
3. Địa chỉ/Address:..............................................................................................................
4. Điện thoại/Tel:................................................................................................................
II. GIẤY CHỨNG NHẬN ĐÃ CẤP/ISSUED CERTIFICATE
1.Số/No:............................................................................................................................
2. Ngày Cấp/Date of issue:...............................................................................................
3. Nội dung đăng ký/Registration information:...............................................................
III. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ/REQUEST
|
Cấp lại Giấy chứng nhận/Reissue Lý do cấp lại/Reason(s):............................................... |
□ |
|
Sửa đổi, bổ sung/Amend - Nội dung sửa đổi, bổ sung/Details:............................................... |
□ |
|
Tài liệu gửi kèm theo Tờ khai/Attachments: |
Ngày tháng
năm |
Tôi xin cam đoan các thông tin trong Tờ khai là hoàn toàn chính xác và hoàn toàn chịu trách nhiệm về nội dung khai trong Tờ khai này.
I declare that all particulars supplied in this application are correct and complete and shall fully be responsible for the provided information.
Hình thức nhận kết quả/Method of receiving results:
□ Bản giấy/Hard copy □ Bản điện tử/Electronic copy
|
BỘ XÂY DỰNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
MINISTRY OF
CONSTRUCTION CIVIL AVIATION |
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM |
|
Số:
/năm/GCN-CHK |
|
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ QUYỀN SỞ HỮU TÀU BAY
REGISTRATION CERTIFICATE OF AIRCRAFT OWNERSHIP
|
1. Tàu bay/Aircraft |
|
Số hiệu đăng ký/Registration mark: Loại tàu bay/Type of aircraft: |
|
Kiểu loại tàu bay/Designation of aircraft: |
|
Nhà sản xuất/Manufacturer: |
|
Số và năm xuất xưởng tàu bay/Manufacture’s serial number and year: Kiểu loại động cơ/Designation of engines: |
|
2. Chủ sở hữu/Owner: |
|
Tên/Full name: |
|
Quốc tịch/Nationality: Địa chỉ/Address: |
|
Ngày đăng ký/Date of registration Ký tên/Signature |
|
Ngày Cấp/Date of issue |
|
Ghi chú/Notes: |
|
BỘ XÂY DỰNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
MINISTRY OF
CONSTRUCTION CIVIL AVIATION |
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM |
|
Số: /năm/GCN-CHK |
|
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ QUYỀN CHIẾM HỮU TÀU BAY
REGISTRATION CERTIFICATE OF RIGHT TO POSSESSION OF AIRCRAFT
|
1. Tàu bay/Aircraft Số hiệu đăng ký/Registration mark: Loại tàu bay/Type of aircraft: Kiểu loại tàu bay/Designation of aircraft: Nhà sản xuất/Manufacturer: Số và năm xuất xưởng tàu bay/Manufacture’s serial number and year: Kiểu loại động cơ/Designation of engines: 2. Người chiếm hữu/Possessor Tên/Full name: Quốc tịch/Nationality: Địa chỉ/Address: 3. Thời hạn chiếm hữu/Duration of possession Thời điểm bắt đầu/Date of effectiveness Thời điểm kết thúc/Date of expiry |
|
Ngày đăng ký/Date of registration Ký tên/Signature Ngày Cấp/Date of issue |
|
Ngày cấp gia hạn/Date of renewal Ký tên/Signature Hạn đến/Valid until |
|
Ghi chú/Notes |
|
BỘ XÂY DỰNG MINISTRY OF
CONSTRUCTION CIVIL AVIATION |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM |
|
|
Số: /năm/GCN-CHK |
|
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ
QUYỀN
ƯU TIÊN THANH TOÁN TIỀN CÔNG CỨU HỘ, GIỮ GÌN TÀU BAY
REGISTRATION CERTIFICATE OF PRIORITY RIGHT TO PAYMENT FOR RESCUE AND
PRESERVATION OF AIRCRAFT
|
1. Tàu bay/Aircraft Số hiệu đăng ký/Registration mark: Loại tàu bay/Type of aircraft: Kiểu loại tàu bay/Designation of aircraft: Nhà sản xuất/Manufacturer: Số và năm xuất xưởng tàu bay/Manufacture’s serial number and year: Kiểu loại động cơ/Designation of engines: 2. Người thực hiện cứu hộ, giữ gìn tàu bay/individual of entity who undertook rescue and preservation Tên/Full name: Địa chỉ/Address: 3. Địa điểm thực hiện cứu hộ, giữ gìn tàu bay/Place of rescue and preservation 4. Thời gian thực hiện cứu hộ, giữ gìn tàu bay/Time of rescue and preservation Thời điểm bắt đầu/Date of effectiveness Thời điểm kết thúc/Date of expiry |
|
Ngày đăng ký/Date of registration Ký tên/Signature Ngày Cấp/Date of issue |
|
Ghi chú/Notes |
10.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ chức, cá nhân có các quyền lợi quốc tế đối với tàu bay mang quốc tịch Việt Nam đề nghị cấp mã số AEP gửi hồ sơ trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trên môi trường điện tử đến Cục Hàng không Việt Nam và phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các thông tin ghi trong hồ sơ.
b) Giải quyết TTHC:
- Người yêu cầu đăng ký nộp phí, thanh toán giá dịch vụ, nghĩa vụ thanh toán khác theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày Cục Hàng không Việt Nam gửi thông báo nộp phí. Quá thời hạn nêu trên mà tổ chức, cá nhân không hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam từ chối giải quyết thủ tục hành chính và thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. Thời gian thực hiện việc nộp phí của doanh nghiệp không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính;
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam cấp mã số AEP và trả lại 01 tờ khai cho người đề nghị trong trường hợp yêu cầu nhận kết quả bằng bản giấy; trường hợp không cấp, Cục Hàng không Việt Nam phải trả lời người đề nghị bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Đối với các thủ tục hành chính, sau khi Cục Hàng không Việt Nam thực hiện thẩm định mà phải yêu cầu sửa đổi bổ sung hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam có văn bản đề nghị bổ sung, nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung. Sau 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Cục Hàng không Việt Nam mà tổ chức, cá nhân không hoàn thiện, bổ sung hồ sơ thì Cục Hàng không Việt Nam kết thúc giải quyết thủ tục hành chính. Thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy. Việc trả kết quả được thực hiện tại trụ sở Cục Hàng không Việt Nam hoặc qua đường bưu chính hoặc trên môi trường điện tử.
10.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
10.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần:
- 02 tờ khai cấp mã số AEP theo mẫu. Trường hợp người đề nghị yêu cầu nhận kết quả bằng bản giấy hoặc 01 tờ khai cấp mã số AEP trong trường hợp người đề nghị yêu cầu nhận kết quả bằng bản điện tử;
- Giấy tờ, tài liệu chứng minh tư cách pháp lý của người đề nghị đăng ký do cơ quan nước ngoài có thẩm quyền cấp đối với trường hợp người đề nghị đăng ký là tổ chức, cá nhân nước ngoài;
- Bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính giấy tờ hợp pháp chứng minh quyền lợi quốc tế đối với tàu bay của người đề nghị cấp mã số AEP.
b) Số lượng: 01 bộ.
10.4. Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
10.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức
10.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam.
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cục Hàng không Việt Nam
d) Cơ quan phối hợp: Không
10.7. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Mã số AEP.
10.8. Phí, lệ phí: 10.000.000 đồng/ mã số.
10.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Tờ khai cấp mã số đăng ký, xóa đăng ký các quyền lợi quốc tế đối với tàu bay mang quốc tịch Việt Nam.
10.10. Yêu cầu hoặc điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Cục Hàng không Việt Nam là điểm đầu vào quốc gia, thực hiện cấp mã số AEP để thực hiện đăng ký quyền lợi quốc tế với tàu bay đăng ký quốc tịch Việt Nam trên Hệ thống đăng ký quốc tế;
- Cục Hàng không Việt Nam chỉ thực hiện cấp mã số AEP để thực hiện đăng ký quyền lợi quốc tế với tàu bay đăng ký quốc tịch Việt Nam mà Hệ thống đăng ký quốc tế yêu cầu cung cấp mã số AEP của điểm đầu vào quốc gia;
- Việc đăng ký trên hệ thống đăng ký quốc tế đối với các quyền lợi quốc tế yêu cầu mã số AEP mà không sử dụng hoặc sử dụng không đúng mã số do Cục Hàng không Việt Nam cấp theo yêu cầu của Hệ thống đăng ký quốc tế và Tài liệu số 9864 của Tổ chức Hàng không Dân dụng Quốc tế ICAO thì không có giá trị để thực hiện các thủ tục liên quan đến tàu bay theo quy định tại Nghị định 223/2026/NĐ-CP.
10.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định 223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác tàu bay;
- Thông tư 193/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ VÀ MẪU KẾT QUẢ
|
TÊN
CƠ QUAN, TỔ CHỨC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM |
TỜ KHAI
Cấp mã số đăng ký, xóa đăng ký các quyền lợi quốc tế đối với tàu bay mang quốc tịch Việt Nam
Application for AEP code
Kính gửi/To: Cục Hàng không Việt Nam/Civil Aviation Authority of Vietnam.
I. NGƯỜI ĐỀ NGHỊ CẤP MÃ ĐĂNG KÝ - NGƯỜI CÓ QUYỀN LỢI/APPLICANT - PARTY WITH INTERESTS:
1. Tên/Full name: .............................................................................................................
2. Địa chỉ/Address:.............................................................................................................
3. Số điện thoại/Tel:...........................................................................................................
4. Địa chỉ thư điện tử/Email:..............................................................................................
5. Quốc tịch/Nationality:......................................................................................................
II. TÀU BAY/AIRCRAFT:
|
Nhà sản xuất/kiểu loại Manufacturer and type of aircraft |
Số xuất xưởng Model serial number |
Số đăng ký quốc tịch Nationality registration number |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhà sản xuất động cơ Engine manufacturer |
Loại động cơ Type of engine |
Số động cơ Serial number |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin bổ sung về tài sản (tại đính kèm)/Additional information is detailed in annex(es):.......
III. LOẠI QUYỀN LỢI/TYPE OF INTEREST:
|
1. Đăng ký Registration of interest |
2. Xóa đăng ký quyền lợi Deregistration of interest |
|
+ Thông báo đối với quyền lợi quốc tế trong tương lai, chuyển nhượng trong tương lai, mua bán trong tương lai □ |
+ Thông báo đối với quyền lợi quốc tế trong tương lai, chuyển nhượng trong tương lai, mua bán trong tương lai □ |
|
Notice of prospective international interest, prospective transfer, prospective sale |
Notice of prospective international interest, prospective transfer, prospective sale |
|
+ Quyền lợi quốc tế □ International interest |
+ Quyền lợi quốc tế □ International interest |
|
+ Hợp đồng bán □ Contract of sale |
+ Hợp đồng bán □ Contract of sale |
|
+ Khác (ghi cụ thể) □ .............. |
+ Khác (ghi cụ thể) □ ......................... |
|
Other (specified type) ............... |
Other (specified type) .................... |
|
Tài liệu gửi kèm theo đơn/Attachments: |
Ngày tháng năm |
Tôi xin cam đoan các thông tin trong đơn là hoàn toàn chính xác và hoàn toàn chịu trách nhiệm về nội dung khai trong đơn này.
I declare that all particulars supplied in this application are correct and complete and shall fully be responsible for the provided information.
Phần xác nhận của Cục Hàng không Việt Nam/CAAV ONLY:
|
MÃ SỐ ĐĂNG
KÝ/AUTHORIZATION CODE |
Ngày tháng năm |
Hình thức nhận kết quả/Method of receiving results:
□ Bản giấy/Hard copy □ Bản điện tử/Electronic copy
11.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Người đề nghị đăng ký tàu bay đề nghị đăng ký văn bản IDERA gửi hồ sơ trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trên môi trường điện tử đến Cục Hàng không Việt Nam và phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các thông tin ghi trong hồ sơ
b) Giải quyết TTHC:
- Người yêu cầu đăng ký nộp phí, thanh toán giá dịch vụ, nghĩa vụ thanh toán khác theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày Cục Hàng không Việt Nam gửi thông báo nộp phí. Quá thời hạn nêu trên mà tổ chức, cá nhân không hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam từ chối giải quyết thủ tục hành chính và thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. Thời gian thực hiện việc nộp phí của doanh nghiệp không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính;
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam thực hiện việc thẩm định đối chiếu thông tin đăng ký quyền lợi quốc tế trên Hệ thống đăng ký quốc tế với hồ sơ cấp mã số AEP mà Cục Hàng không Việt Nam trả kết quả, xác nhận đăng ký trong tờ khai đăng ký văn bản IDERA và trả lại 01 tờ khai cho người đề nghị trong trường hợp yêu cầu nhận kết quả bằng bản giấy; trường hợp không cấp, Cục Hàng không Việt Nam phải trả lời người đề nghị bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Đối với các thủ tục hành chính, sau khi Cục Hàng không Việt Nam thực hiện thẩm định mà phải yêu cầu sửa đổi bổ sung hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam có văn bản đề nghị bổ sung, nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung. Sau 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Cục Hàng không Việt Nam mà tổ chức, cá nhân không hoàn thiện, bổ sung hồ sơ thì Cục Hàng không Việt Nam kết thúc giải quyết thủ tục hành chính. Thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy. Việc trả kết quả được thực hiện tại trụ sở Cục Hàng không Việt Nam hoặc qua đường bưu chính hoặc trên môi trường điện tử.
11.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
11.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần:
- 02 tờ khai đăng ký văn bản IDERA theo mẫu. Trường hợp người đề nghị yêu cầu nhận kết quả bằng bản giấy hoặc 01 tờ khai đăng ký văn bản IDERA trong trường hợp người đề nghị yêu cầu nhận kết quả bằng bản điện tử. Người đại diện theo pháp luật của người đề nghị đăng ký tàu bay trực tiếp ký đơn đề nghị;
- Giấy tờ, tài liệu chứng minh tư cách pháp lý của người đề nghị đăng ký do cơ quan nước ngoài có thẩm quyền cấp đối với trường hợp người đề nghị đăng ký là tổ chức, cá nhân nước ngoài;
- Bản sao thông tin đăng ký quyền lợi quốc tế trên Hệ thống đăng ký quốc tế. b) Số lượng: 01 bộ.
11.4. Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
11.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.
11.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam;
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cục Hàng không Việt Nam;
d) Cơ quan phối hợp: Không.
11.7. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Xác nhận đăng ký văn bản IDERA.
11.8. Phí, lệ phí: 5.000.000 đồng/văn bản.
11.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Tờ khai đăng ký văn bản IDERA.
11.10. Yêu cầu hoặc điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
11.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định 223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác tàu bay;
- Thông tư 193/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ VÀ MẪU KẾT QUẢ
|
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM |
TỜ KHAI
Đăng
ký chỉ định người có quyền yêu cầu xóa đăng ký quốc tịch và xuất khẩu tàu bay
Application for Irrevocable Deregistration and Export Request Authorisation
(IDERA)
Kính gửi/To: Cục Hàng không Việt Nam/Civil Aviation Authority of Vietnam.
I. NGƯỜI ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ/APPLICANT:
1. Tên/Full name: .........................................................
2. Địa chỉ/Address:...................................................
3. Số điện thoại/Tel:...................................................
4. Địa chỉ thư điện tử/Email:...................................................
5. Quốc tịch/Nationality:...................................................
II. TÀU BAY/AIRCRAFT:
|
Nhà
sản xuất/Loại |
Số
xuất xưởng |
Số
đăng ký quốc tịch |
|
|
|
|
|
Nhà
sản xuất động cơ |
Loại
động cơ |
Số
động cơ |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin bổ sung về tàu bay/Additional information: …………………………
|
Căn cứ Điều XIII của Nghị định thư về các vấn đề cụ thể đối với trang thiết bị tàu bay của Công ước về quyền lợi quốc tế đối với trang thiết bị lưu động (Công ước và Nghị định thư Cape Town 2001), Người đề nghị đăng ký chỉ định người có quyền yêu cầu xuất khẩu và xóa đăng ký đối với tàu bay nói trên như sau/UnderThe Authority of Article XIII of the Protocol to the Convention on International Interests in Mobile Equipment on matters specific to Aircraft Equipment, this instrument is an irrevocable deregistration and export request authorisation issued by the undersigned in favour of the 'Authorised Party': NGƯỜI ĐƯỢC CHỈ ĐỊNH/AUTHORISED PARTY: - Tên/Full name:................................................... - Địa chỉ/Address:...................................................s - Số điện thoại/Tel:................................................... - Địa chỉ thư điện tử/Email:................................................... - Quốc tịch/Nationality:................................................... Đề nghị Cục Hàng không Việt Nam/ In accordance with that Article, The undersigned hereby request: 1. Công nhận rằng người được chỉ định là người duy nhất được phép/recognition that the Authorised Party or the person it certifies as its designee is the sole person entitled to: (a) thực hiện việc xóa đăng ký tàu bay trong Sổ đăng bạ tàu bay do Cục Hàng không Việt Nam quản lý nhằm mục đích của Chương III Công ước về hàng không dân dụng quốc tế ký tại Chicago ngày 7/12/1944/procure the de-registration of the aircraft from the Aircraft Register of Viet Nam maintained by the Civil Aviation Authority of Vietnam for the purposes of Chapter III of the Convention on International Civil Aviation, signed at Chicago, on 7 December 1944, and (b) thực hiện việc xuất khẩu và chuyển giao tàu bay khỏi lãnh thổ nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam/ procure the export and physical transfer of the aircraft from Socialist Republic of Vietnam; and 2. Xác nhận rằng người được chỉ định có thể thực hiện các nội dung quy định tại khoản 1 nói trên theo yêu cầu bằng văn bản mà không cần có sự đồng ý của người đề nghị đăng ký và theo yêu cầu đó, Cục Hàng không Việt Nam và các cơ quan có liên quan sẽ tạo điều kiện và hợp tác với người được chỉ định để thực hiện các nội dung quy định tại khoản 1 nói trên/confirmation that the Authorised Party may take the action specified in clause (i) above on written demand without the consent of the undersigned and that, upon such demand, the authorities in Socialist Republic of Vietnam shall co-operate with the Authorised Party with a view to speedy completion of such action. Các quyền của người được chỉ định được thiết lập theo văn bản này không thể bị người đề nghị đăng ký hủy bỏ mà không có sự đồng ý bằng văn bản của người được chỉ định/The rights in favour of the Authorised Party established by the instrument may not be revoked by the undersigned without the written consent of the Authorised Party. Đề nghị Cục Hàng không Việt Nam xác nhận đối với việc chỉ định này/ Please acknowledge your agreement to this request and its terms by appropriate notation. |
|
Tài liệu gửi kèm theo đơn/Attachments: |
Ngày tháng
năm |
Tôi xin cam đoan các thông tin trong đơn là hoàn toàn chính xác và hoàn toàn chịu trách nhiệm về nội dung khai trong đơn này./ I declare that all particulars supplied in this application are correct and complete and shall fully be responsible for the provided information.
Phần xác nhận của Cục Hàng không Việt Nam / CAAV ONLY:
|
Thông tin chi tiết/Details: Số/No:……. |
Ngày tháng năm |
Hình thức nhận kết quả/Method of receiving results:
□ Bản giấy/Hard copy □ Bản điện tử/Electronic copy
12.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam cấp xác nhận xóa đăng ký trong tờ khai xóa đăng ký văn bản IDERA và trả lại 01 tờ khai cho người đề nghị; trường hợp không cấp, Cục Hàng không Việt Nam phải trả lời người đề nghị bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Đối với các thủ tục hành chính, sau khi Cục Hàng không Việt Nam thực hiện thẩm định mà phải yêu cầu sửa đổi bổ sung hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam có văn bản đề nghị bổ sung, nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung. Sau 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Cục Hàng không Việt Nam mà tổ chức, cá nhân không hoàn thiện, bổ sung hồ sơ thì Cục Hàng không Việt Nam kết thúc giải quyết thủ tục hành chính. Thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy. Việc trả kết quả được thực hiện tại trụ sở Cục Hàng không Việt Nam hoặc qua đường bưu chính hoặc trên môi trường điện tử.
12.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
12.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần:
- 02 tờ khai xóa đăng ký văn bản IDERA trong trường hợp người đề nghị yêu cầu nhận kết quả bằng bản giấy hoặc 01 tờ khai xóa đăng ký văn bản IDERA trong trường hợp người đề nghị yêu cầu nhận kết quả bằng bản điện tử theo mẫu, trong đó người được chỉ định trong văn bản IDERA trực tiếp ký đơn đề nghị xóa đăng ký;
- Giấy tờ, tài liệu chứng minh tư cách pháp lý của người đề nghị đăng ký do cơ quan nước ngoài.
b) Số lượng: 01 bộ.
12.4. Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
12.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức
12.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam;
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cục Hàng không Việt Nam;
d) Cơ quan phối hợp: Không.
12.7. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Xác nhận xóa đăng ký văn bản IDERA.
12.8. Phí, lệ phí: Không.
12.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Tờ khai xóa đăng ký văn bản IDERA.
12.10. Yêu cầu hoặc điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
12.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Nghị định 223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác tàu bay.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ VÀ MẪU KẾT QUẢ
|
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM |
TỜ KHAI
Xóa đăng ký chỉ định người có quyền yêu cầu xóa đăng ký quốc tịch và xuất khẩu tàu bay Revocation of IDERA
Kính gửi/To: Cục Hàng không Việt Nam/Civil Aviation Authority of Vietnam.
I. NGƯỜI ĐỀ NGHỊ XÓA ĐĂNG KÝ/APPLICANT:
1. Tên/Full name: .......................................................
2. Địa chỉ/Address:....................................................
3. Số điện thoại/Tel:....................................................
4. Địa chỉ thư điện tử/Email:....................................................
5. Quốc tịch/Nationality:....................................................
Căn cứ đơn đề nghị đăng ký chỉ định người có quyền yêu cầu xóa đăng ký và xuất khẩu tàu bay đã được Cục Hàng không Việt Nam xác nhận đăng ký (Số: /năm/IDERA-CHK) đối với tàu bay/The Irrevocable Deregistration and Export Request Authorisation (IDERA), agreed by Civil Aviation Authority of Vietnam (Number ref: /year/IDERA-CHK) for the aircraft:
II. TÀU BAY/AIRCRAFT:
|
Nhà
sản xuất/Loại |
Số
xuất xưởng |
Số
đăng ký quốc tịch |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhà
sản xuất động cơ |
Loại
động cơ |
Số
động cơ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin bổ sung về tàu bay/Additional information:....................................................
Người đề nghị xóa đăng ký (người được chỉ định có quyền yêu cầu xóa đăng ký và xuất khẩu tàu bay) đề nghị xóa đăng ký đối với chỉ định nói trên/The applicant (the Authorised Party under the IDERA) revokes the IDERA.
Đề nghị Cục Hàng không Việt Nam xác nhận đối với đề nghị này/ Please acknowledge your agreement to this request and its terms by appropriate notation.
|
Tài liệu gửi kèm theo đơn/Attachments: |
Ngày tháng
năm |
Tôi xin cam đoan các thông tin trong đơn là hoàn toàn chính xác và hoàn toàn chịu trách nhiệm về nội dung khai trong đơn này.
I declare that all particulars supplied in this application are correct and complete and shall fully be responsible for the provided information.
Phần xác nhận của Cục Hàng không Việt Nam/CAAV ONLY:
|
Thông tin chi tiết/Details: Số/No:………. |
Ngày tháng năm |
Hình thức nhận kết quả/Method of receiving results:
□ Bản giấy/Hard copy □ Bản điện tử/Electronic copy
13. Cung cấp thông tin trong Sổ đăng bạ tàu bay
13.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Người có quyền lợi đối với tàu bay đề nghị cung cấp thông tin đã được đăng ký trong Sổ đăng bạ tàu bay gửi hồ sơ trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trên môi trường điện tử đến Cục Hàng không Việt Nam và phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các thông tin ghi trong hồ sơ.
b) Giải quyết thủ TTHC:
- Người yêu cầu đăng ký nộp phí, thanh toán giá dịch vụ, nghĩa vụ thanh toán khác theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày Cục Hàng không Việt Nam gửi thông báo nộp phí. Quá thời hạn nêu trên mà tổ chức, cá nhân không hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam từ chối giải quyết thủ tục hành chính và thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý do. Thời gian thực hiện việc nộp phí của doanh nghiệp không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính;
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ thời điểm nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam cung cấp thông tin, cấp trích lục, bản sao từ Sổ đăng bạ tàu bay Việt Nam; trường hợp không cung cấp thông tin, Cục Hàng không Việt Nam phải trả lời người đề nghị bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Đối với các thủ tục hành chính, sau khi Cục Hàng không Việt Nam thực hiện thẩm định mà phải yêu cầu sửa đổi bổ sung hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam có văn bản đề nghị bổ sung, nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung. Sau 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Cục Hàng không Việt Nam mà tổ chức, cá nhân không hoàn thiện, bổ sung hồ sơ thì Cục Hàng không Việt Nam kết thúc giải quyết thủ tục hành chính. Thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy. Việc trả kết quả được thực hiện tại trụ sở Cục Hàng không Việt Nam hoặc qua đường bưu chính hoặc trên môi trường điện tử.
13.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
13.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần:
- Tờ khai theo mẫu;
- Giấy tờ, tài liệu chứng minh tư cách pháp lý của người đề nghị đăng ký do cơ quan nước ngoài có thẩm quyền cấp đối với trường hợp người đề nghị đăng ký là tổ chức, cá nhân nước ngoài.
b) Số lượng: 01 bộ.
13.4. Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
13.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.
13.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cục Hàng không Việt Nam
d) Cơ quan phối hợp: Không.
13.7. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản cung cấp thông tin, cấp trích lục, bản sao từ Sổ đăng bạ tàu bay Việt Nam
13.8. Phí, lệ phí: 500.000 đồng/ lần.
13.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Tờ khai cung cấp thông tin;
- Văn bản cung cấp thông tin, cấp trích lục, bản sao từ Sổ đăng bạ tàu bay Việt Nam.
13.10. Yêu cầu hoặc điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Thông tin trong Sổ đăng bạ tàu bay Việt Nam được cung cấp theo yêu cầu của những người có quyền và lợi ích liên quan đến tàu bay.
13.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định 223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác tàu bay;
- Thông tư 193/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ VÀ MẪU KẾT QUẢ
|
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM |
TỜ KHAI
Cung cấp thông tin
Application for information provision on aircraft
I. NGƯỜI ĐỀ NGHỊ/APPLICANT
1. Tên/Full name: ..................................................................................................................
2. Quốc tịch/Nationality:...................................... ..................................................................
3. Địa chỉ/Address: ............................................... ................................................................
4. Điện thoại/Tel:.....................................................................................................................
II. TÀU BAY/AIRCRAFT
1. Loại tàu bay/Type of aircraft:................... ..........................................................................
2. Kiểu loại tàu bay/Designation of aircraft:...........................................................................
3. Nhà sản xuất/Manufacturer:...........................................................................................
4. Số xuất xưởng tàu bay/Aircraft serial number:...............................................................
5. Trọng lượng cất cánh tối đa/MTOW:...............................................................................
6. Năm xuất xưởng/Year:......................................................................................................
7. Số lượng và kiểu loại động cơ/Number and designation of engines:..................................
8. Dấu hiệu quốc tịch và dấu hiệu đăng ký/Nationality and registration mark:........................
III. NỘI DUNG CUNG CẤP THÔNG TIN/DETAILED INFORMATION
1. Nội dung/Details:
2. Hình thức nhận thông tin/Form of information receipt:
|
Tài liệu gửi kèm theo đơn/Attachments: |
Ngày tháng năm |
Tôi xin cam đoan các thông tin trong đơn là hoàn toàn chính xác và hoàn toàn chịu trách nhiệm về nội dung khai trong đơn này./ I declare that all particulars supplied in this application are correct and complete and shall fully be responsible for the provided information.
Hình thức nhận kết quả/Method of receiving results:
□ Bản giấy/Hard copy □ Bản điện tử/Electronic copy
|
BỘ XÂY DỰNG MINISTRY OF
CONSTRUCTION CIVIL AVIATION |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM |
|
|
Số/Number ref: |
Hà Nội,
ngày.....tháng....năm..... |
Kính gửi/To: .........................................
Ngày.....tháng ....năm
......., Cục Hàng không Việt Nam tiếp nhận hồ sơ của ông/bà...... về việc
..........On ......[day] of...... [month],........, the Civil Aviation
Authority of Vietnam received the application dossier of
Mr./Ms........................concerning....................
Theo quy định tại Nghị định số ……của Chính phủ ngày… tháng …..năm 2026 về tàu bay và khai thác tàu bay, Cục Hàng không Việt Nam cung cấp thông tin trong sổ Đăng bạ như sau/ Pursuant to Decree No ….dated…… 2026 of the Government on aircraft and aircraft operations, the Civil Aviation Authority of Vietnam hereby provides the following information as recorded in the Aircraft Register:
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Cục Hàng không Việt Nam xin trân trọng thông báo/The Civil Aviation Authority of Vietnam hereby notifies accordingly.
|
|
(Ký và ghi rõ họ tên) |
14.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Người đề nghị sửa chữa, bổ sung, điều chỉnh thông tin về đăng ký quốc tịch tàu bay, đăng ký các quyền đối với tàu bay và đăng ký văn bản IDERA gửi hồ sơ trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trên môi trường điện tử đến Cục Hàng không Việt Nam và phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các thông tin ghi trong hồ sơ.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ thời điểm nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam thực hiện việc sửa chữa, bổ sung, điều chỉnh thông tin về đăng ký quốc tịch tàu bay, đăng ký các quyền đối với tàu bay và đăng ký văn bản IDERA, cấp Giấy chứng nhận mới hoặc ban hành văn bản liên quan.
- Trường hợp từ chối việc sửa chữa, bổ sung, điều chỉnh thông tin về đăng ký quốc tịch tàu bay, đăng ký các quyền đối với tàu bay và đăng ký văn bản IDERA thì Cục Hàng không Việt Nam phải trả lời người đề nghị bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Cục Hàng không Việt Nam ban hành Giấy chứng nhận hoặc văn bản sửa đổi, bổ sung trong đó nêu rõ việc thay thế cho các giấy chứng nhận, văn bản tương ứng ban đầu.Đối với các thủ tục hành chính, sau khi Cục Hàng không Việt Nam thực hiện thẩm định mà phải yêu cầu sửa đổi bổ sung hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam có văn bản đề nghị bổ sung, nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung. Sau 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Cục Hàng không Việt Nam mà tổ chức, cá nhân không hoàn thiện, bổ sung hồ sơ thì Cục Hàng không Việt Nam kết thúc giải quyết thủ tục hành chính. Thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp công dân, tổ chức có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy.
14.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
14.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần:
- Tờ khai theo Mẫu số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 223/2026/NĐ-CP;
- Giấy tờ, tài liệu chứng minh tư cách pháp lý của người đề nghị đăng ký do cơ quan nước ngoài có thẩm quyền cấp đối với trường hợp người đề nghị đăng ký là tổ chức, cá nhân nước ngoài;
- Bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính tài liệu chứng minh về các thông tin cần sửa chữa, bổ sung hoặc điều chỉnh.
b) Số lượng: 01 bộ.
14.4. Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
14.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.
14.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam;
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cục Hàng không Việt Nam;
d) Cơ quan phối hợp: Không.
14.7. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính:
- Giấy chứng nhận quyền sở hữu tàu bay hoặc;
- Giấy chứng nhận quyền chiếm hữu tàu bay; hoặc
- Giấy chứng nhận đăng ký quyền ưu tiên thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay;
- Xác nhận văn bản IDERA sửa đổi.
14.8. Phí, lệ phí: Không
14.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Tờ khai cấp lại Giấy chứng nhận/ sửa chữa, bổ sung, điều chỉnh thông tin tàu bay;
- Giấy chứng nhận quyền sở hữu tàu bay hoặc;
- Giấy chứng nhận quyền chiếm hữu tàu bay; hoặc
- Giấy chứng nhận đăng ký quyền ưu tiên thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay;
- Xác nhận văn bản IDERA sửa đổi.
14.10. Yêu cầu hoặc điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
14.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Nghị định 223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác tàu bay.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ VÀ MẪU KẾT QUẢ
|
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM |
TỜ KHAI
Cấp lại Giấy chứng nhận/sửa chữa, bổ sung, điều chỉnh thông tin
Application for reissuing certificate/Amending information in issued certificate
I. NGƯỜI ĐỀ NGHỊ/APPLICANT
1. Tên/Full name: .................................................................................................................
2. Quốc tịch/Nationality:.......................................................................................................
3. Địa chỉ/Address:..............................................................................................................
4. Điện thoại/Tel:................................................................................................................
II. GIẤY CHỨNG NHẬN ĐÃ CẤP/ISSUED CERTIFICATE
1.Số/No:............................................................................................................................
2. Ngày Cấp/Date of issue:...............................................................................................
3. Nội dung đăng ký/Registration information:...............................................................
III. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ/REQUEST
|
Cấp lại Giấy chứng nhận/Reissue Lý do cấp lại/Reason(s):............................................... |
□ |
|
Sửa đổi, bổ sung/Amend - Nội dung sửa đổi, bổ sung/Details:............................................... |
□ |
|
Tài liệu gửi kèm theo Tờ khai/Attachments: |
Ngày tháng
năm |
Tôi xin cam đoan các thông tin trong Tờ khai là hoàn toàn chính xác và hoàn toàn chịu trách nhiệm về nội dung khai trong Tờ khai này.
I declare that all particulars supplied in this application are correct and complete and shall fully be responsible for the provided information.
Hình thức nhận kết quả/Method of receiving results:
□ Bản giấy/Hard copy □ Bản điện tử/Electronic copy
|
BỘ XÂY DỰNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
MINISTRY OF
CONSTRUCTION CIVIL AVIATION |
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM |
|
Số:
/năm/GCN-CHK |
|
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ QUYỀN SỞ HỮU TÀU BAY
REGISTRATION CERTIFICATE OF AIRCRAFT OWNERSHIP
|
1. Tàu bay/Aircraft |
|
Số hiệu đăng ký/Registration mark: Loại tàu bay/Type of aircraft: |
|
Kiểu loại tàu bay/Designation of aircraft: |
|
Nhà sản xuất/Manufacturer: |
|
Số và năm xuất xưởng tàu bay/Manufacture’s serial number and year: Kiểu loại động cơ/Designation of engines: |
|
2. Chủ sở hữu/Owner: |
|
Tên/Full name: |
|
Quốc tịch/Nationality: Địa chỉ/Address: |
|
Ngày đăng ký/Date of registration Ký tên/Signature Ngày Cấp/Date of issue |
|
Ghi chú/Notes: |
|
BỘ XÂY DỰNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
MINISTRY OF
CONSTRUCTION CIVIL AVIATION |
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM |
|
Số: /năm/GCN-CHK |
|
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ QUYỀN CHIẾM HỮU TÀU BAY
REGISTRATION CERTIFICATE OF RIGHT TO POSSESSION OF AIRCRAFT
|
1. Tàu bay/Aircraft Số hiệu đăng ký/Registration mark: Loại tàu bay/Type of aircraft: Kiểu loại tàu bay/Designation of aircraft: Nhà sản xuất/Manufacturer: Số và năm xuất xưởng tàu bay/Manufacture’s serial number and year: Kiểu loại động cơ/Designation of engines: 2. Người chiếm hữu/Possessor Tên/Full name: Quốc tịch/Nationality: Địa chỉ/Address: 3. Thời hạn chiếm hữu/Duration of possession Thời điểm bắt đầu/Date of effectiveness Thời điểm kết thúc/Date of expiry |
|
Ngày đăng ký/Date of registration Ký tên/Signature Ngày Cấp/Date of issue |
|
Ngày cấp gia hạn/Date of renewal Ký tên/Signature Hạn đến/Valid until |
|
Ghi chú/Notes |
|
BỘ XÂY DỰNG MINISTRY OF
CONSTRUCTION CIVIL AVIATION |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM |
|
|
Số: /năm/GCN-CHK |
|
GIẤY
CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ
QUYỀN ƯU TIÊN THANH TOÁN TIỀN CÔNG CỨU HỘ, GIỮ GÌN TÀU BAY
REGISTRATION CERTIFICATE OF PRIORITY RIGHT TO PAYMENT FOR RESCUE AND PRESERVATION OF AIRCRAFT
|
1. Tàu bay/Aircraft Số hiệu đăng ký/Registration mark: Loại tàu bay/Type of aircraft: Kiểu loại tàu bay/Designation of aircraft: Nhà sản xuất/Manufacturer: Số và năm xuất xưởng tàu bay/Manufacture’s serial number and year: Kiểu loại động cơ/Designation of engines: 2. Người thực hiện cứu hộ, giữ gìn tàu bay/individual of entity who undertook rescue and preservation Tên/Full name: Địa chỉ/Address: 3. Địa điểm thực hiện cứu hộ, giữ gìn tàu bay/Place of rescue and preservation 4. Thời gian thực hiện cứu hộ, giữ gìn tàu bay/Time of rescue and preservation Thời điểm bắt đầu/Date of effectiveness Thời điểm kết thúc/Date of expiry |
|
Ngày đăng ký/Date of registration Ký tên/Signature Ngày Cấp/Date of issue |
|
Ghi chú/Notes |
15. Đăng ký tàu bay mang quốc tịch Việt Nam
15.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b) Giải quyết TTHC:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và người đề nghị hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ phí theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu bay mang quốc tịch Việt Nam theo.
Trường hợp không cấp, Cục Hàng không Việt Nam trả lời người đề nghị bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam có văn bản hướng dẫn người đề nghị đăng ký hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
15.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
15.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Tờ khai theo mẫu;
- Giấy tờ, tài liệu chứng minh tư cách pháp lý của người đề nghị đăng ký do cơ quan nước ngoài có thẩm quyền cấp đối với trường hợp người đề nghị đăng ký là tổ chức, cá nhân nước ngoài;- Bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính giấy tờ hợp pháp chứng minh về sở hữu tàu bay;
- Bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính Giấy chứng nhận chưa có đăng ký do cơ quan có thẩm quyền của quốc gia nhà sản xuất cấp hoặc Giấy chứng nhận đã xóa đăng ký do cơ quan có thẩm quyền của quốc gia đã đăng ký cấp;
- Bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính tài liệu về tình trạng kỹ thuật của tàu bay, bao gồm: đối với tàu bay mới xuất xưởng tại nước ngoài phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay xuất khẩu cấp bởi cơ quan có thẩm quyền của quốc gia sản xuất hoặc đối với tàu bay đã đăng ký quốc tịch nước ngoài phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay xuất khẩu cấp bởi cơ quan có thẩm quyền của quốc gia đó; văn bản xác nhận của nhà sản xuất về tuân thủ các tiêu chuẩn thiết kế loại hoặc phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật đối với tàu bay mới xuất xưởng; lý lịch ghi chép đầy đủ tình trạng thực hiện các chỉ lệnh đủ điều kiện bay hoặc thông báo kỹ thuật đã được thực hiện trên tàu bay; lý lịch ghi chép đầy đủ tình trạng kỹ thuật của tàu bay, động cơ và các thiết bị khác;
- Bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính hợp đồng mua tàu bay hoặc hợp đồng thuê tàu bay.
- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy. Việc trả kết quả được thực hiện tại trụ sở Cục Hàng không Việt Nam hoặc qua đường bưu chính hoặc trên môi trường điện tử.
(Mẫu đơn, tờ khai, thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận hành).
b) Số lượng: 01 bộ.
15.4. Thời hạn giải quyết: 05 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.
15.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
15.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam.
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Phòng Tiêu chuẩn An toàn bay;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam.
d) Cơ quan phối hợp: Không
15.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đăng ký tàu bay mang quốc tịch Việt Nam.
4.8. Phí, lệ phí: Cấp lần đầu: 4.500.000 VNĐ/lần đối với tàu bay trên 5.700kg và 1.500.000 VNĐ/lần đối với tàu bay dưới 5.700kg.
15.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đăng ký tàu bay mang quốc tịch Việt Nam;
- Giấy chứng nhận đăng ký tàu bay mang quốc tịch Việt Nam.
15.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
15.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác tàu bay;
- Thông tư 193/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ VÀ MẪU KẾT QUẢ
|
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM |
TỜ KHAI
Đăng ký tàu bay/ Application for registration of aircraft
I. NGƯỜI ĐỀ NGHỊ/APPLICANT
1. Tên/Full name:................................................................................................................
2. Quốc tịch/Nationality:.....................................................................................................
3. Địa chỉ/Address:..............................................................................................................
4. Điện thoại/Tel: ...............................................................................................................
5. Địa chỉ thư điện tử/Email: ………………………………………
6. Xác định tư cách người đề nghị/Capacity of applicant:
☐ Chủ sở hữu (Owner):
☐ Người thuê (Lessee):
☐ Tổ chức thiết kế (DOA):
☐ Khác (ghi rõ)/Other (specify): ……………………………
7. Tên chủ sở hữu (nếu khác người đề nghị)/Name of owner (if different from applicant):
……………………………………………………………………
Địa chỉ chủ sở hữu/Address of owner:
……………………………………………………………………
II. TÀU BAY/AIRCRAFT
1. Loại tàu bay/ Type of aircraft:..........................................................................................
2. Kiểu loại tàu bay/ Designation of aircraft:........................................................................
3. Nhà sản xuất/ Manufacturer:...........................................................................................
4. Địa chỉ nhà sản xuất/Address of aircraft manufacturer:
5. Số xuất xưởng tàu bay/Aircraft serial number: ..............................................................
6. Trọng lượng cất cánh tối đa/MTOW:..............................................................................
7. Năm xuất xưởng/Year:...................................................................................................
8. Số lượng và kiểu loại động cơ/ Number and designation of engines:.............................
9. Kiểu và loại động cơ/ Engine type and model: …………………………………….......
10. Phân loại động cơ/ Category of engine:
☐ Phản lực/ Turbojet
☐ Tuốc bin cánh quạt/ Turboprop
☐ Pít-tông/ Piston
☐ Khác (ghi rõ)/Other: …………………
11. Dấu hiệu quốc tịch và dấu hiệu đăng ký/Nationality and registration mark:...................
12. Phân loại tàu bay/Category of aircraft:
☐ Máy bay / Aeroplane
☐ Trực thăng/ Helicopter
☐ Khác (ghi rõ)/ Other (specify): …………………
13. Mục đích sử dụng/Purpose of operation:
☐ Hàng không vận tải thương mại/ Commercial Air Transportation
☐ Hàng không chuyên dùng/ Aerial work
☐ Hàng không chung/ General aviation
☐ Đăng ký tạm thời cho mục đích thử nghiệm
14. Tàu bay đã từng được đăng ký trước đây chưa? Has the aircraft been previously registered?
☐ Chưa (nộp bằng chứng chưa từng đăng ký)/ No (evidence of non-registration)
☐ Rồi (nộp bằng chứng hủy đăng ký)/ Yes (evidence of deregistration)
III. NỘI DUNG ĐĂNG KÝ/ REGISTRATION INFORMATION
|
Đăng ký tàu bay mang quốc tịch Việt Nam/ Registration of Vietnamese nationality aircraft - Tên và địa chỉ của chủ sở hữu/Full name and address of the owner: - Tên và địa chỉ người thuê /Full name and address of the lessee: |
□ |
|
Đăng ký tàu bay tạm thời mang quốc tịch Việt Nam/Registration of temporary Vietnamese nationality of aircraft - Tên và địa chỉ của chủ sở hữu/Full name and address of the owner: - Tên và địa chỉ người thuê/Full name and address of the lessee: |
□ |
|
Đăng ký quyền sở hữu tàu bay/Ownership |
□ |
|
Đăng ký quyền chiếm hữu tàu bay/Right to possession |
□ |
|
Thời hạn chiếm hữu/Duration of possession: - Thời điểm bắt đầu/Date of effectiveness: …………………………… - Thời điểm kết thúc/Date of expiry: ………………………………….. |
|
|
Đăng ký quyền ưu tiên thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay/Registration of priority right to payment for rescue and preservation of aircraft - Địa điểm thực hiện cứu hộ gìn giữ tàu bay/Place of rescue and preservation:............ - Thời gian thực hiện cứu hộ và gìn giữ tàu bay/Time of rescue and preservation:............. |
□ |
|
Tài liệu gửi kèm theo đơn/Attachments: |
Ngày tháng năm |
Tôi xin cam đoan các thông tin trong đơn là hoàn toàn chính xác và hoàn toàn chịu trách nhiệm về nội dung khai trong đơn này.
I declare that all particulars supplied in this application are correct and complete and shall fully be responsible for the provided information.
Hình thức nhận kết quả/ Method of receiving results:
□ Bản giấy/ Hard copy □ Bản điện tử/ Electronic copy)
|
BỘ XÂY DỰNG MINISTRY OF CONSTRUCTION |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM |
|
Số/ Reference No: |
|
GIẤY
CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TÀU BAY MANG QUỐC TỊCH VIỆT NAM
REGISTRATION CERTIFICATE OF VIETNAMESE NATIONALITY AIRCRAFT
|
1.
Quốc tịch và dấu hiệu đăng ký ................................................... ................................................... |
2.
Nhà sản xuất và Kiểu loại tàu bay ................................................... ................................................... |
3.
Số xuất xưởng ............................... |
|
4a. Cấp cho/ issue to: Trên cơ sở/basis of registration: □ Chủ sở hữu/ownership of aircraft □ Nhà khai thác/operator of aircraft □ Lý do khác/other (explain): 4b. Địa chỉ người được cấp Giấy chứng nhận/Address of certificate holder: 5. Tên và thông tin liên hệ của chủ sở hữu, trong trường hợp khác với người được cấp Giấy chứng nhận:/Name and contact information of owner, if different from certificate holder: |
||
|
6. Tàu bay này được đăng ký vào Sổ đăng bạ tàu bay Việt Nam phù hợp với Công ước Quốc tế về Hàng không dân dụng ngày 07 tháng 12 năm 1944 và Luật Hàng không dân dụng Việt Nam/It is hereby certified that the above described aircraft has been duly entered on the Aircraft register of Vietnam in accordance with the Convention on International Civil Aviation dated 07 December 1944, and with the Law on Civil Aviation of Vietnam. |
||
|
Ngày cấp/ Date of Issue: Ký tên/Signature |
||
|
Ghi chú/ Remarks: |
||
16. Đăng ký tạm thời tàu bay mang quốc tịch Việt Nam
16.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b) Giải quyết TTHC:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và người đề nghị hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ phí theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu bay mang quốc tịch Việt Nam theo mẫu. Trường hợp không cấp, Cục Hàng không Việt Nam phải trả lời người đề nghị bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam có văn bản hướng dẫn người đề nghị đăng ký hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy. Việc trả kết quả được thực hiện tại trụ sở Cục Hàng không Việt Nam hoặc qua đường bưu chính hoặc trên môi trường điện tử.
16.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
16.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Tờ khai theo mẫu;
- Giấy tờ, tài liệu chứng minh tư cách pháp lý của người đề nghị đăng ký do cơ quan nước ngoài có thẩm quyền cấp đối với trường hợp người đề nghị đăng ký là tổ chức, cá nhân nước ngoài;
- Bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính giấy tờ hợp pháp chứng minh về sở hữu tàu bay;
- Bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính giấy tờ hợp pháp chứng minh việc tàu bay đang trong giai đoạn sản xuất, lắp ráp hoặc thử nghiệm tại Việt Nam;- Hồ sơ thiết kế tàu bay;
- Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu bay mang quốc tịch Việt Nam có giá trị hiệu lực không quá 36 tháng kể từ ngày cấp và không được gia hạn.
(Mẫu đơn, tờ khai, thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận hành).
b) Số lượng: 01 bộ.
16.4. Thời hạn giải quyết: 05 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.
16.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
16.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam;
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Phòng Tiêu chuẩn An toàn bay;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam;
d) Cơ quan phối hợp: Không.
16.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đăng ký tàu bay tạm thời mang quốc tịch Việt Nam.
16.8. Phí, lệ phí: Không có.
16.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; mẫu kết quả giải quyết TTHC: Tờ khai đăng ký tàu bay.
16.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
16.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Nghị định số 223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác tàu bay.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ VÀ MẪU KẾT QUẢ
|
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM |
TỜ KHAI
Đăng ký tàu bay/ Application for registration of aircraft
I. NGƯỜI ĐỀ NGHỊ/APPLICANT
1. Tên/Full name:................................................................................................................
2. Quốc tịch/Nationality:.....................................................................................................
3. Địa chỉ/Address:..............................................................................................................
4. Điện thoại/Tel: ...............................................................................................................
5. Địa chỉ thư điện tử/Email: ………………………………………
6. Xác định tư cách người đề nghị/Capacity of applicant:
☐ Chủ sở hữu (Owner):
☐ Người thuê (Lessee):
☐ Tổ chức thiết kế (DOA):
☐ Khác (ghi rõ)/Other (specify): ……………………………
7. Tên chủ sở hữu (nếu khác người đề nghị)/Name of owner (if different from applicant):
……………………………………………………………………
Địa chỉ chủ sở hữu/Address of owner:
……………………………………………………………………
II. TÀU BAY/AIRCRAFT
1. Loại tàu bay/ Type of aircraft:..........................................................................................
2. Kiểu loại tàu bay/ Designation of aircraft:........................................................................
3. Nhà sản xuất/ Manufacturer:...........................................................................................
4. Địa chỉ nhà sản xuất/Address of aircraft manufacturer:
5. Số xuất xưởng tàu bay/Aircraft serial number: ..............................................................
6. Trọng lượng cất cánh tối đa/MTOW:..............................................................................
7. Năm xuất xưởng/Year:...................................................................................................
8. Số lượng và kiểu loại động cơ/ Number and designation of engines:.............................
9. Kiểu và loại động cơ/ Engine type and model: …………………………………….......
10. Phân loại động cơ/ Category of engine:
☐ Phản lực/ Turbojet
☐ Tuốc bin cánh quạt/ Turboprop
☐ Pít-tông/ Piston
☐ Khác (ghi rõ)/Other: …………………
11. Dấu hiệu quốc tịch và dấu hiệu đăng ký/Nationality and registration mark:...................
12. Phân loại tàu bay/Category of aircraft:
☐ Máy bay / Aeroplane
☐ Trực thăng/ Helicopter
☐ Khác (ghi rõ)/ Other (specify): …………………
13. Mục đích sử dụng/Purpose of operation:
☐ Hàng không vận tải thương mại/ Commercial Air Transportation
☐ Hàng không chuyên dùng/ Aerial work
☐ Hàng không chung/ General aviation
☐ Đăng ký tạm thời cho mục đích thử nghiệm
14. Tàu bay đã từng được đăng ký trước đây chưa? Has the aircraft been previously registered?
☐ Chưa (nộp bằng chứng chưa từng đăng ký)/ No (evidence of non-registration)
☐ Rồi (nộp bằng chứng hủy đăng ký)/ Yes (evidence of deregistration)
III. NỘI DUNG ĐĂNG KÝ/ REGISTRATION INFORMATION
|
Đăng ký tàu bay mang quốc tịch Việt Nam/ Registration of Vietnamese nationality aircraft - Tên và địa chỉ của chủ sở hữu/Full name and address of the owner: - Tên và địa chỉ người thuê /Full name and address of the lessee: |
□ |
|
Đăng ký tàu bay tạm thời mang quốc tịch Việt Nam/Registration of temporary Vietnamese nationality of aircraft - Tên và địa chỉ của chủ sở hữu/Full name and address of the owner: - Tên và địa chỉ người thuê/Full name and address of the lessee: |
□ |
|
Đăng ký quyền sở hữu tàu bay/Ownership |
□ |
|
Đăng ký quyền chiếm hữu tàu bay/Right to possession |
□ |
|
Thời hạn chiếm hữu/Duration of possession: - Thời điểm bắt đầu/Date of effectiveness: …………………………… - Thời điểm kết thúc/Date of expiry: ………………………………….. |
|
|
Đăng ký quyền ưu tiên thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay/Registration of priority right to payment for rescue and preservation of aircraft - Địa điểm thực hiện cứu hộ gìn giữ tàu bay/Place of rescue and preservation:............ - Thời gian thực hiện cứu hộ và gìn giữ tàu bay/Time of rescue and preservation:............. |
□ |
|
Tài liệu gửi kèm theo đơn/Attachments: |
Ngày tháng năm |
Tôi xin cam đoan các thông tin trong đơn là hoàn toàn chính xác và hoàn toàn chịu trách nhiệm về nội dung khai trong đơn này.
I declare that all particulars supplied in this application are correct and complete and shall fully be responsible for the provided information.
Hình thức nhận kết quả/ Method of receiving results:
□ Bản giấy/ Hard copy □ Bản điện tử/ Electronic copy)
|
BỘ XÂY DỰNG MINISTRY OF
CONSTRUCTION |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM |
|
Số: /năm/GCN-CHK |
|
GIẤY
CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ
TÀU BAY TẠM THỜI MANG QUỐC TỊCH VIỆT NAM
REGISTRATION CERTIFICATE OF TEMPORARY VIETNAMESE NATIONALITY OF AIRCRAFT
|
Quốc
tịch và dấu hiệu đăng ký/ |
Nhà sản xuất và kiểu loại tàu bay/ Manufacturer and manufacture’s designation of aircraft |
Số
xuất xưởng/ |
|
Tên và địa chỉ của chủ sở hữu/Name and address of owner: |
||
|
Tàu bay này được đăng ký vào Sổ đăng bạ tàu bay Việt Nam phù hợp với Công ước Quốc tế về Hàng không dân dụng ngày 07 tháng 12 năm 1944 và Luật Hàng không dân dụng Việt Nam/It is hereby certified that the above described aircraft has been duly entered on the Aircraft register of Vietnam in accordance with the Convention on International Civil Aviation dated 07 December 1944, and with the Law on Civil Aviation of Vietnam |
||
|
Ngày đăng ký/Date of registration Ký tên/Signature Ngày cấp/Date of issue Ngày hết hạn/Valid until |
||
|
Ghi chú/Notes: Tổ chức thiết kế/DOA |
||
17. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký quốc tịch tàu bay
17.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và người đề nghị hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ phí theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam thực hiện việc cấp lại Giấy chứng nhận tàu bay mang quốc tịch Việt Nam hoặc Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu bay mang quốc tịch Việt Nam thay thế cho Giấy chứng nhận đề nghị cấp lại; thu hồi Giấy chứng nhận tàu bay mang quốc tịch Việt Nam hoặc Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu bay mang quốc tịch Việt Nam trừ trường hợp bị mất; đăng thông tin trên Trang thông tin điện tử của Cục Hàng không Việt Nam.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam có văn bản hướng dẫn người đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký quốc tịch tàu bay hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy. Việc trả kết quả được thực hiện tại trụ sở Cục Hàng không Việt Nam hoặc qua đường bưu chính hoặc trên môi trường điện tử.
17.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
17.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Tờ khai theo mẫu;
- Giấy tờ, tài liệu chứng minh tư cách pháp lý của người đề nghị đăng ký do cơ quan nước ngoài có thẩm quyền cấp đối với trường hợp người đề nghị đăng ký là tổ chức, cá nhân nước ngoài;
- Các tài liệu chứng minh lý do đề nghị sửa đổi, bổ sung thông tin trong Giấy chứng nhận.
(Mẫu đơn, tờ khai, thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận hành).
b) Số lượng: 01 bộ.
17.4. Thời hạn giải quyết: 03 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.
17.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
17.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam.
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Phòng Tiêu chuẩn An toàn bay;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam.
d) Cơ quan phối hợp: Không.
17.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đăng ký quốc tịch tàu bay.
17.8. Phí, lệ phí: Cấp lần đầu: 4.500.000 VNĐ/lần đối với tàu bay trên 5.700kg và 1.500.000 VNĐ/lần đối với tàu bay dưới 5.700kg.
17.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; mẫu kết quả giải quyết TTHC: Tờ khai đăng ký tàu bay tại Nghị định tàu bay và khai thác tàu bay.
17.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
17.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác tàu bay;
- Thông tư 193/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ VÀ MẪU KẾT QUẢ
|
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
TỜ KHAI
Cấp
lại Giấy chứng nhận/sửa chữa, bổ sung, điều chỉnh thông tin
Application
for reissuing certificate/Amending information in issued certificate
I. NGƯỜI ĐỀ NGHỊ/APPLICANT
1. Tên/Full name: …………………………………………………………………………………..
2. Quốc tịch/Nationality: ……………………………………………………………………………
3. Địa chỉ/Address: …………………………………………………………………………………
4. Điện thoại/Tel: ……………………………………………………………………………………
II. GIẤY CHỨNG NHẬN ĐÃ CẤP/ISSUED CERTIFICATE
1. Số/No: …………………………………………………………………………………………….
2. Ngày Cấp/Date of issue: ………………………………………………………………………
3. Nội dung đăng ký/Registration information: …………………………………………………..
III. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ/REQUEST
|
Cấp lại Giấy chứng nhận/Reissue Lý do cấp lại/Reason(s): ………………………………………………………………… |
□ |
|
Sửa đổi, bổ sung/ Amend - Nội dung sửa đổi, bổ sung /Details: ………………………………….. |
□ |
|
Tài liệu gửi kèm theo Tờ khai/Attachments: |
Ngày tháng năm |
Tôi xin cam đoan các thông tin trong Tờ khai là hoàn toàn chính xác và hoàn toàn chịu trách nhiệm về nội dung khai trong Tờ khai này.
I declare that all particulars supplied in this application are correct and complete and shall fully be responsible for the provided information.
Hình thức nhận kết quả/ Method of receiving results:
□ Bản giấy/ Hard copy □ Bản điện tử/ Electronic copy)
|
BỘ XÂY DỰNG MINISTRY OF
CONSTRUCTION |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM |
|
Số/ Reference No: |
|
GIẤY
CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TÀU BAY MANG QUỐC TỊCH VIỆT NAM
REGISTRATION CERTIFICATE OF VIETNAMESE NATIONALITY AIRCRAFT
|
1.
Quốc tịch và dấu hiệu đăng ký ................................................... ................................................... |
2.
Nhà sản xuất và Kiểu loại tàu bay ................................................... ................................................... |
3.
Số xuất xưởng ............................... |
|
4a. Cấp cho/ issue to: Trên cơ sở/basis of registration: □ Chủ sở hữu/ownership of aircraft □ Nhà khai thác/operator of aircraft □ Lý do khác/other (explain): 4b. Địa chỉ người được cấp Giấy chứng nhận/Address of certificate holder: 5. Tên và thông tin liên hệ của chủ sở hữu, trong trường hợp khác với người được cấp Giấy chứng nhận:/Name and contact information of owner, if different from certificate holder: |
|
6. Tàu bay này được đăng ký vào Sổ đăng bạ tàu bay Việt Nam phù hợp với Công ước Quốc tế về Hàng không dân dụng ngày 07 tháng 12 năm 1944 và Luật Hàng không dân dụng Việt Nam/It is hereby certified that the above described aircraft has been duly entered on the Aircraft register of Vietnam in accordance with the Convention on International Civil Aviation dated 07 December 1944, and with the Law on Civil Aviation of Vietnam. |
|
Ngày cấp/ Date of Issue: Ký tên/Signature |
|
Ghi chú/ Remarks: |
18. Xóa đăng ký quốc tịch tàu bay
18.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận xóa đăng ký quốc tịch tàu bay Việt Nam theo mẫu. Trường hợp không cấp, Cục Hàng không Việt Nam phải trả lời người đề nghị bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam có văn bản hướng dẫn người đề nghị xóa đăng ký hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy. Việc trả kết quả được thực hiện tại trụ sở Cục Hàng không Việt Nam hoặc qua đường bưu chính hoặc trên môi trường điện tử.
18.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
18.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ: Tờ khai theo mẫu;
Giấy tờ, tài liệu chứng minh tư cách pháp lý của người đề nghị đăng ký do cơ quan nước ngoài có thẩm quyền cấp đối với trường hợp người đề nghị đăng ký là tổ chức, cá nhân nước ngoài;
Giấy tờ hoặc tài liệu chứng minh sự đồng ý xóa đăng ký của những người có quyền đối với tàu bay đã được đăng ký với Nhà chức trách hàng không Việt Nam theo quy định tại Điều 17 của Luật số 130/2025/QH15.
Hồ sơ đề nghị xóa đăng ký quốc tịch tàu bay theo đề nghị của người được chỉ định tại văn bản IDERA, bao gồm:
Tờ khai theo mẫu;
Giấy tờ, tài liệu chứng minh tư cách pháp lý của người đề nghị đăng ký do cơ quan nước ngoài có thẩm quyền cấp đối với trường hợp người đề nghị đăng ký là tổ chức, cá nhân nước ngoài;
Văn bản đồng ý xóa đăng ký và xuất khẩu tàu bay của những người có quyền lợi quốc tế đã được đăng ký có thứ tự ưu tiên cao hơn so với quyền lợi quốc tế của người đề nghị xóa đăng ký hoặc có tài liệu chứng minh các quyền lợi quốc tế được đăng ký có thứ tự ưu tiên cao hơn đã được thực hiện;
Trường hợp người được chỉ định tại văn bản IDERA là người nhận bảo đảm bằng tàu bay, hồ sơ phải bao gồm cả tài liệu chứng minh người đề nghị xóa đăng ký đã thông báo bằng văn bản đến những người có quyền lợi quốc tế đã được đăng ký, chủ sở hữu tàu bay, người đề nghị đăng ký quốc tịch tàu bay về việc đề nghị xóa đăng ký tàu bay ít nhất 10 ngày làm việc trước ngày nộp hồ sơ đề nghị.
b) Số lượng: 01 bộ.
18.4. Thời hạn giải quyết: 05 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.
18.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
18.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam;
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Phòng Tiêu chuẩn An toàn bay;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam.
d) Cơ quan phối hợp: Không.
18.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận xóa đăng ký quốc tịch tàu bay Việt Nam.
18.8. Phí, lệ phí: Không có.
18.9. Mẫu đơn, mẫu tờ khai; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Tờ khai xóa đăng ký tàu bay;
- Giấy chứng nhận xóa đăng ký quốc tịch tàu bay Việt Nam.
18.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
18.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Nghị định số 223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác tàu bay.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ VÀ MẪU KẾT QUẢ
|
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM |
TỜ KHAI
Xóa đăng ký tàu bay/Application form to deregister an aircraft
|
Dấu hiệu đăng ký:/Registration mark: |
||
|
Tên người nộp đơn/Name of applicant(s): |
||
|
Địa chỉ người nộp đơn:/Address of applicant(s): |
||
|
Số điện thoại/Telephone number: |
Địa chỉ email/Email address: |
|
|
Indicate whether applicant(s) is: Xác định tư cách của người nộp đơn: □ Chủ sở hữu/owner □ Người đề nghị đăng ký quốc tịch tàu bay/Applicant for aircraft registration. □ Người nắm giữ văn bản ủy quyền hủy đăng ký và xuất khẩu không hủy ngang (IDERA), hoặc bên được ủy quyền hay người được chỉ định được chứng nhận của người nắm giữ/holder of an irrevocable de-registration and export request authorisation (IDERA) or an authorized party or a certified designee of such holder □ Khác (giải thích) other (explain): |
||
|
Tên chủ sở hữu (nếu
khác với người nộp đơn)/Name of owner, if different from applicant(s): Địa chỉ chủ sở hữu:/Address of owner: ................................................ |
||
|
Nhà sản xuất tàu bay/Aircraft manufacturer: |
||
|
Lý do hủy đăng ký/Reason for deregistration: |
||
|
□ Xuất khẩu (vui lòng nêu rõ quốc gia nhập khẩu)/Export (please indicate importing State) |
□ Bị phá hủy/Destroyed |
|
|
□ Không còn sử dụng/No longer used |
□ Khác/other |
|
|
Loại và kiểu tàu bay:/Aircraft type and model: |
Năm sản xuất/Year of manufacture: |
|
|
Số xuất xưởng tàu bay/Aircraft serial no.: |
||
|
Tôi xác nhận rằng các thông tin cung cấp trong đơn này và mọi tài liệu kèm theo phục vụ việc hủy đăng ký tàu bay là trung thực, chính xác và đúng với hiểu biết tốt nhất của tôi/I hereby certify that the information provided herein and any supporting documents for deregistration of aircraft are true, accurate and correct to the best of my knowledge.
Công ty/Company:
Họ tên và chức danh/Name and title: Ký tên/Signature: Ngày/Date |
||
Hình thức nhận kết quả/Method of receiving results:
□ Bản giấy/Hard copy □ Bản điện tử/Electronic copy
|
BỘ XÂY DỰNG MINISTRY OF
CONSTRUCTION |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM |
|
Số:
/năm/GCN-CHK |
|
|
GIẤY
CHỨNG NHẬN XÓA ĐĂNG KÝ QUỐC TỊCH TÀU BAY VIỆT NAM |
||
|
1.
Quốc tịch và dấu hiệu đăng ký |
2.
Nhà sản xuất và Kiểu loại tàu bay |
3.
Số xuất xưởng |
|
4. Cấp cho/issue to: □ Trên cơ sở/basis of registration: □ Chủ sở hữu/ownership of aircraft: □ Người khai thác/operator of aircraft: □ Lý do khác/other (explain): 5. Địa chỉ người được cấp Giấy chứng nhận/Address of certificate holder 6. Tên và thông tin liên hệ của chủ sở hữu, trong trường hợp khác với người được cấp Giấy chứng nhận:/Name and contact information of owner, if different from certificate holder: |
||
|
7. Xác nhận rằng tàu bay nêu trên đã được xóa khỏi Sổ đăng ký tàu bay vào ngày ……… và Giấy chứng nhận đăng ký đã bị hủy bỏ/ It is hereby certified that the above described aircraft has been duly removed from the Aircraft Register On ………..and the Certificate of Registration has been cancelled. 8. Lý do hủy đăng ký (nếu biết):/Reason(s) for deregistration, if known: |
||
|
Ngày cấp/Date of Issue: Ký tên/Signature |
||
|
Ghi chú/Remarks: |
||
19. Cấp Giấy chứng nhận Tổ chức bảo dưỡng
19.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam hoặc trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc trên môi trường điện tử cho người đề nghị nếu hồ sơ bị từ chối.
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ và người đề nghị hoàn thành nghĩa vụ nộp phí theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam tổ chức đánh giá chi tiết nội dung hồ sơ. Trường hợp có yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam thông báo bằng văn bản hoặc trên môi trường điện tử yêu cầu người đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Thời hạn giải quyết thủ tục được tính lại từ đầu kể từ ngày Cục Hàng không Việt Nam tiếp nhận đủ hồ sơ bổ sung. Sau 20 ngày làm việc kể từ ngày thông báo, nếu người đề nghị không hoàn thành việc hoàn thiện hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam thông báo chấm dứt giải quyết thủ tục, không hoàn trả phí đã nộp.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam thành lập đoàn kiểm tra và thông báo kế hoạch kiểm tra thực tế cho người đề nghị. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thông báo kế hoạch, Cục Hàng không Việt Nam hoàn thành việc kiểm tra thực tế tại cơ sở của người đề nghị. Trường hợp kết quả kiểm tra thực tế chưa đạt yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam thông báo bằng văn bản hoặc trên môi trường điện tử yêu cầu người đề nghị thực hiện hành động khắc phục. Thời hạn giải quyết thủ tục được tính lại từ đầu kể từ ngày Cục Hàng không Việt Nam tiếp nhận báo cáo khắc phục. Sau 90 ngày kể từ ngày thông báo, nếu người đề nghị không hoàn thành việc khắc phục và có báo cáo kết quả khắc phục đạt yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam thông báo chấm dứt giải quyết thủ tục, không hoàn trả phí đã nộp.
- Trường hợp kết quả kiểm tra thực tế đạt yêu cầu, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra, Cục Hàng không Việt Nam quyết định cấp Giấy chứng nhận tổ chức bảo dưỡng cho người đề nghị.
- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy. Việc trả kết quả được thực hiện tại trụ sở Cục Hàng không Việt Nam hoặc qua đường bưu chính hoặc trên môi trường điện tử.
19.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
19.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận tổ chức bảo dưỡng theo mẫu;
- Hệ thống tài liệu hướng dẫn bảo dưỡng, quản lý bảo dưỡng bao gồm nội dung về Quy trình tổ chức bảo dưỡng, chương trình huấn luyện, danh mục năng lực;
- Tài liệu hệ thống quản lý an toàn;
- Hồ sơ nhân sự điều hành cùng với hợp đồng lao động;
- Danh sách nhân viên hàng không.
19.4. Thời hạn giải quyết: 24 ngày.
19.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
19.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam.
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện Phòng Tiêu chuẩn An toàn bay;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam.
d) Cơ quan phối hợp: Không
19.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận Tổ chức bảo dưỡng.
19.8. Phí, lệ phí: 20.000.000 VND phí thẩm định.
19.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; mẫu kết quả giải quyết TTHC: Đơn đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức bảo dưỡng.
19.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
19.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác tàu bay;
- Thông tư 193/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ VÀ MẪU KẾT QUẢ
|
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP, GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN TỔ CHỨC BẢO DƯỠNG APPLICATION FOR ISSUANCE, RENEWAL, AMENDMENT, ADDITION OR REISSUANCE OF APPROVED MAINTENANCE ORGANIZATION CERTIFICATE |
|||||||||||||
|
A. THÔNG TIN TỔ CHỨC BẢO DƯỠNG/MAINTENANCE ORGANIZATION INFORMATION: |
||||||||||||||
|
1. TÊN TỔ CHỨC HOẶC NGƯỜI NỘP HỒ SƠ AMO/NAME OF AMO APPLICANT OR HOLDER |
2. ĐỊA CHỈ (Đường phố hoặc số hộp thư bưu điện)/PERMANENT ADDRESS (Street or PO Box Number) |
|||||||||||||
|
3. SỐ ĐIỆN THOẠI/TELEPHONE |
4. THÀNH PHỐ/CITY |
BANG/TỈNH/STATE/ PROVINCE |
MÃ BƯU ĐIỆN/MAIL CODE |
QUỐC GIA/ COUNTRY |
||||||||||
|
5. ĐỊA CHỈ CƠ SỞ BẢO
DƯỠNG CHÍNH/ |
6. ĐỊA CHỈ CÁC CHI NHÁNH/LOCATION OF SATELLITE BASE(S) |
|||||||||||||
|
7. SỐ ĐĂNG KÝ KINH DOANH/BUSINESS REGISTRATION NUMBER |
8. THÔNG TIN LIÊN HỆ CHÍNH/PRIMARY CONTACT PERSON |
|||||||||||||
|
B. ĐƠN ĐƯỢC LẬP CHO MỤC ĐÍCH/APPLICATION IS HEREBY MADE FOR: |
||||||||||||||
|
□ 1. Cấp Giấy chứng nhận AMO và các năng định để tiến hành bảo dưỡng, sửa chữa và thay đổi thiết kế được xác định dưới đây, và để phê chuẩn AMO Issuance of a AMO certificate and associated ratings to conduct the maintenance, repairs and modifications identified below, and for the approval of the AMO. |
||||||||||||||
|
□ 2. Gia hạn Giấy chứng nhận AMO, không thay đổi các năng định hiện tại/Renewal of existing AMO Certificate without changes to the currently approved ratings |
Số Giấy chứng nhận AMO/AMO Certificate #: |
Ngày hết hạn/ Expiration Date: |
||||||||||||
|
□ 3. Bổ sung các năng định liệt kê dưới đây vào Giấy chứng nhận AMO/Addition of ratings identified below. |
||||||||||||||
|
□ 4. Sửa đổi thông tin trên Giấy chứng nhận AMO/Amending the current AMO Certificate. □ (a) Không thay đổi các năng định hiện tại/Without changes to the currently ratings □ (b) Loại bỏ các năng định liệt kê dưới đây khỏi phê chuẩn/By deleting the ratings identified below |
||||||||||||||
|
□ 5. Cấp lại Giấy chứng nhận AMO/Reissuance of AMO Certificate. |
||||||||||||||
|
C. CÁC NĂNG ĐỊNH AMO/AMO RATINGS: |
||||||||||||||
|
BỔ
SUNG/ |
LOẠI
BỎ/ |
NĂNG
ĐỊNH/ |
NHÀ
SẢN XUẤT, KIỂU LOẠI/ |
GIỚI
HẠN/ |
||||||||||
|
□ |
□ |
1. |
|
|
||||||||||
|
□ |
□ |
2. |
|
|
||||||||||
|
□ |
□ |
3. |
|
|
||||||||||
|
□ |
□ |
4. |
|
|
||||||||||
|
Nếu cần thêm khoảng trống, vui lòng đính kèm thêm trang/If more space is needed, please attach additional page(s). |
||||||||||||||
|
D. CÁC ĐÍNH KÈM THEO ĐƠN/ADDITIONAL APPLICATION ATTACHMENTS: |
||||||||||||||
|
1. Tài liệu Quy trình
tổ chức bảo dưỡng/ |
5. Báo cáo phù hợp
Phần 5/ |
9. Danh sách nhà cung
cấp và chức năng/ |
||||||||||||
|
2. Sổ tay chất lượng |
6. Tài liệu Danh mục
năng lực/ |
10. Danh sách chức năng
bảo dưỡng thuê ngoài/ |
||||||||||||
|
3. Chương trình huấn
luyện/ |
7. Lý lịch bộ máy
điều hành/ |
11. Các quy trình tiêu chuẩn/ SOPs |
||||||||||||
|
4. Tài liệu Hệ thống quản lý an toàn SMS Manual |
8. Danh sách nhân viên xác nhận bảo dưỡng và xác nhận quản lý bảo dưỡng Certifying Staff List and Maintenance management Certifying Staff List |
12. Mẫu gói công việc và mẫu biểu Sample Work Package and Forms |
||||||||||||
|
Nếu cần thêm khoảng trống,vui lòng đính kèm thêm trang/If more space is needed, please attach additional page(s). |
||||||||||||||
|
E. XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN/APPLICANT’S CERTIFICATION Tôi xác nhận rằng tất cả trình bày và trả lời của tôi trên mẫu đơn này là hoàn chỉnh và đúng theo sự hiểu biết tốt nhất của tôi và tôi đồng ý rằng chúng được coi là một cơ sở để Cục Hàng không Việt Nam phê chuẩn Giấy chứng nhận cho tôi./ I certify that all statements and answers provided by me on this application form are complete and true to the best of my knowledge and I agree that they are to be considered as part of the basis for issuance of any CAAV certificate to me. |
||||||||||||||
|
Tổ chức, cá nhân không được gian lận bằng cách tạo ra các thông tin sai nhằm mục đích nhận được cho mình hoặc bất kỳ người nào khác sự cấp, công nhận, gia hạn hoặc thay đổi bất kỳ giấy phép nào./ A person shall not with intent to deceive by making any false representation for the purpose of procuring for himself or any other person the grant, issue, renewal or variation of any such license. |
1. NGÀY THÁNG |
2. CHỮ KÝ NGƯỜI NỘP
ĐƠN/ APPLICANT |
||||||||||||
|
3. TÊN VÀ CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN/PRINTED NAME AND TITLE OF APPLICANT: |
||||||||||||||
Hình thức nhận kết quả/Method of receiving results:
□ Bản giấy/Hard copy □ Bản điện tử/Electronic copy
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
BỘ XÂY DỰNG
MINISTRY OF CONSTRUCTION
![]()
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM
GIẤY
CHỨNG NHẬN TỔ CHỨC BẢO DƯỠNG
APPROVED
MAINTENANCE ORGANISATION Số/ Number:
Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam và các quy định hiện hành, Cục Hàng không Việt Nam chứng nhận tổ chức / Pursuant to the Vietnam Aviation Law being in force and subsequent regulations, Civil Aviation Authority of Vietnam hereby certifies
địa chỉ tại / registered address at
được thực hiện bảo dưỡng và quản lý bảo dưỡng tại các địa điểm mô tả trong MOPM hiện hành với phạm vi phê chuẩn sau đây / is approved to perform maintenance and maintenance management at locations as per the current MOPM, of the following approval:
|
NĂNG ĐỊNH/ RATINGS |
|
|
|
|
chi tiết ở Tài liệu Phạm vi hoạt động đính kèm / detailed in the attached Operations Specifications.
Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến ngày hết hạn nếu không bị từ bỏ, đình chỉ, thu hồi trước thời hạn: This Certificate unless surrendered, suspended or revoked shall continue in effect until the following date of expiry:
|
Ngày cấp lần đầu/ Date of first ssue: Ngày cấp lại/ Date of re-issue: Ngày hết hạn/ Date of expiry: |
CỤC TRƯỞNG |
Giấy chứng nhận không được phép chuyển nhượng và bất kỳ thay đổi liên quan đến phê chuẩn phải được thông báo ngay cho Cục Hàng không Việt Nam/This Certificate is not transferable and any major change that could affect to the approval shall be immediately reported to Civil Aviation Authority of Vietnam
|
|
Tài
liệu phạm vi hoạt động |
Lưu ý / Notice Tài liệu này được ban hành bổ sung cho Giấy chứng nhận đã cấp cho Tổ chức bảo dưỡng này. Các thẩm quyền được nêu trong Tài liệu này thể hiện đầy đủ phạm vi phê chuẩn Tổ chức bảo dưỡng này. Ngoài tài liệu này, không có chức năng bảo dưỡng nào được phép thực hiện. Tài liệu này phải được xuất trình khi có yêu cầu của các cơ quan chức năng của bất kỳ quốc gia nào. This document is issued as a supplement to the display certificate issued to this AMO. The authorisations contained within this document represent the complete authorisations granted to this AMO. No other maintenance functions are authorized. This document must be presented upon the request of the authorities of any State. |
CHƯƠNG A – CÁC THÔNG TIN CHUNG CỦA TỔ CHỨC BẢO DƯỠNG
SECTION A – APPROVED MAINTENANCE ORGANISATION CONTACT INFORMATION
1. Tên Tổ chức bảo dưỡng và Số phê chuẩn / Official Name & Number.
Tài liệu phạm vi hoạt động này được cấp cho người sở hữu Giấy chứng nhận Tổ chức bảo dưỡng được phê chuẩn dưới đây. Tài liệu phạm vi hoạt động này nêu chi tiết phạm vi phê chuẩn cho Tổ chức bảo dưỡng này. Cục Hàng không Việt Nam không cấp bất kỳ quyền hạn nào khác ngoài những quyền hạn được liệt kê trong các Chương của Tài liệu phạm vi hoạt động này.
These operations specifications are issued to the holder of the Approved Maintenance Organisation Certificate listed below. These operations specifications detail the authorisations that have been issued to this AMO holder. No authorisations other than those listed within the sections of these operations specifications have been issued by the CAAV.
|
Số
Giấy chứng nhận |
Tên
tổ chức |
|
|
|
2. Tên gọi khác của Tổ chức bảo dưỡng / Other Business Name(s)
Các tên gọi khác Tổ chức bảo dưỡng này được phép sử dụng trong quá trình thực hiện các hoạt động được phê chuẩn trong Tài liệu phạm vi hoạt động này được liệt kê dưới đây. Không được phép sử dụng bất kỳ tên nào khác trong quảng cáo hoặc trong quá trình thực hiện các hoạt động đã được phê chuẩn.
The business names that this AMO holder is authorized to use during the conduct of activities authorised by these operations specifications are listed below. No other names may be used in advertisement or during the conduct of approved activities.
|
Effective Date |
Other Business Name |
|
|
|
3. Giấy chứng nhận phê chuẩn / Organisation Certificate
Giấy chứng nhận Tổ chức bảo dưỡng đã được cấp cho tổ chức này được liệt kê dưới đây. Tổ chức này không được phép thực hiện bảo dưỡng theo bất kỳ giấy chứng nhận nào khác ngoài những giấy chứng nhận liệt kê ở đây.
The organisation certificate that has been issued to this AMO holder is listed below. The organisation may not conduct maintenance under any certificate or license other than that listed here.
|
Ký
hiệu tên gọi tổ chức |
Loại
Giấy chứng nhận |
Ngày
cấp |
Số
Giấy chứng nhận |
|
|
|
|
|
|
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM: Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động được phê chuẩn theo chỉ thị của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam. CAAV APPROVAL: This section of the Operations Specifications is approved by direction of the Director-General, CAAV |
||||
|
1. Chữ ký, họ tên và
chức danh |
2. Ngày ký |
3. Số sửa đổi |
||
|
|
|
|
||
|
B. XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC: Tôi xác nhận đã nhận và hiểu rõ nội dung Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động ORGANISATION CERTIFICATION: I hereby accept and receive this section of the Operation Specifications |
||||
|
1. Chữ ký, họ tên |
2. Chức danh |
3. Ngày ký |
||
|
|
|
|
||
|
Chương A/ Section A |
|
Trang/Page: |
||
|
|
Tài
liệu phạm vi hoạt động |
Lưu ý / Notice Tài liệu này được ban hành bổ sung cho Giấy chứng nhận đã cấp cho Tổ chức bảo dưỡng này. Các thẩm quyền được nêu trong Tài liệu này thể hiện đầy đủ phạm vi phê chuẩn Tổ chức bảo dưỡng này. Ngoài tài liệu này, không có chức năng bảo dưỡng nào được phép thực hiện. Tài liệu này phải được xuất trình khi có yêu cầu của các cơ quan chức năng của bất kỳ quốc gia nào. This document is issued as a supplement to the display certificate issued to this AMO. The authorisations contained within this document represent the complete authorisations granted to this AMO. No other maintenance functions are authorized. This document must be presented upon the request of the authorities of any State. |
CHƯƠNG B – ĐỊA CHỈ CÁC CƠ SỞ BẢO DƯỠNG NỘI TRƯỜNG, NGOẠI TRƯỜNG VÀ NƠI LƯU GIỮ HỒ SƠ
SECTION B – BASE, LINE AND OFFICIAL RECORDS LOCATION INFORMATION
1. Cơ sở bảo dưỡng nội trường / Official Bases
Địa chỉ các cơ sở bảo dưỡng nội trường của Tổ chức bảo dưỡng được phê chuẩn dưới đây. Tổ chức không được thay đổi các địa chỉ này mà không thông báo trước 30 ngày về dự kiến thay đổi.
The location of the base(s) of this AMO Holder that are acceptable to the CAAV are listed below. The organisation may not change these locations without giving 30-day notice of proposed change.
|
Loại
cơ sở |
Địa
chỉ |
Người
liên hệ |
Số
điện thoại |
|
Đăng ký kinh doanh Business Office |
|
|
|
|
Cơ sở bảo dưỡng nội trường chính Main Maintenance Base |
|
|
|
|
Cơ sở bảo dưỡng nội trường phụ Satellite Maintenance Base |
|
|
|
2. Cơ sở bảo dưỡng ngoại trường / Line Maintenance Authorisation
Địa chỉ các cơ sở bảo dưỡng ngoại trường của Tổ chức bảo dưỡng được phê chuẩn dưới đây:
The location of the line(s) of this AMO Holder that are acceptable to the CAAV are listed below:
3. Địa điểm lưu giữ hồ sơ / Location of Records
Địa điểm lưu giữ hồ sơ chính thức của Tổ chức bảo dưỡng này được Cục Hàng không Việt Nam chấp thuận như liệt kê dưới đây. Tổ chức không được thay đổi các địa điểm này mà không thông báo trước 30 ngày về dự kiến thay đổi.
The location of the official records of this AMO Holder that acceptable to the CAAV is listed below. The organisation may not change these locations without giving 30-day notice of proposed change.
|
Loại
hồ sơ |
Địa
chỉ |
Người
liên hệ |
Số
điện thoại |
|
Hồ sơ nhân sự quản lý Management Qualification Records |
|
|
|
|
Hồ sơ nhân viên xác nhận hoàn thành bảo dưỡng Certifying Staff Qualification and Authorisations |
|
|
|
|
Hồ sơ huấn luyện Personnel Training Records |
|
|
|
|
Hồ sơ bảo dưỡng Records of Work Performed |
|
|
|
|
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM: Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động được phê chuẩn theo chỉ thị của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam. CAAV APPROVAL: This section of the Operations Specifications is approved by direction of the Director-General, CAAV |
||||||
|
1. Chữ ký, họ tên và chức danh Approving Authority Signature, Name & Title |
2. Ngày ký Effective Date |
3. Số sửa đổi Amendt # |
||||
|
|
|
|
||||
|
B. XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC: Tôi xác nhận đã nhận và hiểu rõ nội dung Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động ORGANISATION CERTIFICATION: I hereby accept and receive this section of the Operation Specifications |
||||||
|
1. Chữ ký, họ tên Company Official Signature & Name |
2. Chức danh Title |
3. Ngày ký Date Signed |
||||
|
|
|
|
||||
|
Chương B/ Section B |
|
Trang/Page: |
||||
|
|
Tài
liệu phạm vi hoạt động |
Lưu ý / Notice Tài liệu này được ban hành bổ sung cho Giấy chứng nhận đã cấp cho Tổ chức bảo dưỡng này. Các thẩm quyền được nêu trong Tài liệu này thể hiện đầy đủ phạm vi phê chuẩn Tổ chức bảo dưỡng này. Ngoài tài liệu này, không có chức năng bảo dưỡng nào được phép thực hiện. Tài liệu này phải được xuất trình khi có yêu cầu của các cơ quan chức năng của bất kỳ quốc gia nào. This document is issued as a supplement to the display certificate issued to this AMO. The authorisations contained within this document represent the complete authorisations granted to this AMO. No other maintenance functions are authorized. This document must be presented upon the request of the authorities of any State. |
CHƯƠNG C – THÔNG TIN LIÊN HỆ TỔ CHỨC BẢO DƯỠNG
SECTION C – APPROVED MAINTENANCE ORGANISATION CONTACT INFORMATION
1. Nhân sự quản lý Tổ chức bảo dưỡng / Management Personnel
Danh sách các nhân sự quản lý chủ chốt được hành động dưới danh nghĩa Tổ chức bảo dưỡng được liệt kê dưới đây. Những người được liệt kê là những người duy nhất được CAAV công nhận đủ điều kiện đưa ra các quyết định quản lý quan trọng cho tổ chức.
The critical management personnel authorized to act on behalf the AMO holder are listed below. The persons listed are the only persons recognized by the CAAV to make key management decisions for the organisation.
|
Vị trí quản lý |
Họ và tên |
Số điện thoại |
Ngày hiệu lực |
Ghi chú |
|
Giám đốc điều hành Accountable Manager |
|
|
|
|
|
Quản lý chất lượng và an toàn Quality & Safety Assurance Manager |
|
|
|
|
|
Quản lý bảo dưỡng nội trường Base Maintenance Manager |
|
|
|
|
|
Quản lý bảo dưỡng ngoại trường Line Maintenance Manager |
|
|
|
|
|
Quản lý bảo dưỡng thiết bị Workshop Maintenance Manager |
|
|
|
|
|
Quản lý lĩnh vực quản lý bảo dưỡng Maintenance Management Manager |
|
|
|
|
2. Thông tin Liên hệ Cục Hàng không Việt Nam / CAAV Contacts
Thông tin liên hệ các Giám sát viên an toàn phụ trách Tổ chức bảo dưỡng được liệt kê dưới đây. Những người này được ủy quyền phụ trách và liên hệ với Tổ chức bảo dưỡng.
The contact points within the CAAV are listed below. The persons listed have been delegated the authority to make key decisions regarding the AMO holder’s authorisations.
|
Chức
danh GSVAT |
Họ
tên |
Số
điện thoại |
Thư
điện tử |
|
GSVAT Cục HKVN CAAV Inspector |
|
|
|
|
GSVAT Cục HKVN CAAV Inspector |
|
|
|
|
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM: Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động được phê chuẩn theo chỉ thị của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam CAAV APPROVAL: This section of the Operations Specifications is approved by direction of the Director-General, CAAV |
||||
|
1. Chữ ký, họ tên và chức danh Approving Authority Signature, Name & Title |
2. Ngày ký Effective Date |
3. Số sửa đổi Amendt # |
||
|
|
|
|
||
|
B. XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC: Tôi xác nhận đã nhận và hiểu rõ nội dung Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động ORGANISATION CERTIFICATION: I hereby accept and receive this section of the Operation Specifications |
||||
|
1. Chữ ký, họ tên Company Official Signature & Name |
2. Chức danh Title |
3. Ngày ký Date Signed |
||
|
|
|
|
||
|
Chương C/ Section C |
|
Trang/Page: |
||
|
|
Tài
liệu phạm vi hoạt động |
Lưu ý / Notice Tài liệu này được ban hành bổ sung cho Giấy chứng nhận đã cấp cho Tổ chức bảo dưỡng này. Các thẩm quyền được nêu trong Tài liệu này thể hiện đầy đủ phạm vi phê chuẩn Tổ chức bảo dưỡng này. Ngoài tài liệu này, không có chức năng bảo dưỡng nào được phép thực hiện. Tài liệu này phải được xuất trình khi có yêu cầu của các cơ quan chức năng của bất kỳ quốc gia nào. This document is issued as a supplement to the display certificate issued to this AMO. The authorisations contained within this document represent the complete authorisations granted to this AMO. No other maintenance functions are authorized. This document must be presented upon the request of the authorities of any State. |
CHƯƠNG D – CÁC NĂNG ĐỊNH PHÊ CHUẨN CHO TỔ CHỨC BẢO DƯỠNG
SECTION D – RATINGS ISSUED TO THIS APPROVED MAINTENANCE ORGANISATION
Tổ chức bảo dưỡng được phép thực hiện bảo dưỡng theo các chương trình bảo dưỡng được phê chuẩn. Các chương trình này phải luôn được thực hiện theo đúng quy định của Bộ QCATHK về các yếu tố giới hạn được quy định và các tài liệu được liệt kê làm cơ sở cho việc phê chuẩn.
The AMO holder is issued maintenance authorisations to conduct the following maintenance programs. These programs shall be administered at all times be in conformance with the Viet Nam aviation regulations specified limiting factor and the documents listed as the basis for the authorisation.
Năng định cụ thể / Limited Rating
|
NĂNG
ĐỊNH |
NHÀ
SẢN XUẤT |
KIỂU
LOẠI |
GIỚI
HẠN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM: Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động được phê chuẩn theo chỉ thị của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam. CAAV APPROVAL: This section of the Operations Specifications is approved by direction of the Director-General, CAAV |
||||
|
1. Chữ ký, họ tên và chức danh Approving Authority Signature, Name & Title |
2. Ngày ký Effective Date |
3. Số sửa đổi Amendt # |
||
|
|
|
|
||
|
B. XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC: Tôi xác nhận đã nhận và hiểu rõ nội dung Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động ORGANISATION CERTIFICATION: I hereby accept and receive this section of the Operation Specifications |
||||
|
1. Chữ ký, họ tên Company Official Signature & Name |
2. Chức danh Title |
3. Ngày ký Date Signed |
||
|
|
|
|
||
|
Chương D/ Section D |
|
Trang/Page: |
||
|
|
Tài
liệu phạm vi hoạt động |
Lưu ý / Notice Tài liệu này được ban hành bổ sung cho Giấy chứng nhận đã cấp cho Tổ chức bảo dưỡng này. Các thẩm quyền được nêu trong Tài liệu này thể hiện đầy đủ phạm vi phê chuẩn Tổ chức bảo dưỡng này. Ngoài tài liệu này, không có chức năng bảo dưỡng nào được phép thực hiện. Tài liệu này phải được xuất trình khi có yêu cầu của các cơ quan chức năng của bất kỳ quốc gia nào. This document is issued as a supplement to the display certificate issued to this AMO. The authorisations contained within this document represent the complete authorisations granted to this AMO. No other maintenance functions are authorized. This document must be presented upon the request of the authorities of any State. |
CHƯƠNG E – BẢO DƯỠNG NGOÀI ĐỊA ĐIỂM ĐƯỢC PHÊ CHUẨN
SECTION E – WORK PERFORMED AT A LOCATION OTHER THAN BASE
1. Địa điểm bảo dưỡng / Locations
Tổ chức bảo dưỡng được phép thực hiện bảo dưỡng tại các địa điểm ngoài phê chuẩn trong một số hoàn cảnh đặc biệt với điều kiện đáp ứng các yêu cầu về nhà xưởng, dụng cụ, vật tư, dữ liệu được phê chuẩn và nhân sự kỹ thuật để thực hiện công việc theo phê chuẩn dưới đây:
The AMO Holder may perform work at a place other than its fixed locations under special circumstances provided that it has the facilities, materials, equipment, technical data and technical personnel to perform the work authorized in the following table:
|
Công việc được phép thực hiện Work Authorized |
Quy trình Procedures Manual Reference |
Người liên hệ Contact Person |
Điện thoại Telephone |
|
|
|
|
|
2. Nghiêm cấm / Prohibition
Tổ chức bảo dưỡng không được thực hiện bảo dưỡng một cách liên tục ở các địa điểm ngoài phạm vi phê chuẩn tại Chương B của Tài liệu phạm vi hoạt động này
The AMO holder may not perform continuous operation at a facility other than the AMO fixed locations listed in Section B of these operations specifications.
|
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM: Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động được phê chuẩn theo chỉ thị của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam. CAAV APPROVAL: This section of the Operations Specifications is approved by direction of the Director-General, CAAV |
||||
|
1. Chữ ký, họ tên và chức danh Approving Authority Signature, Name & Title |
2. Ngày ký Effective Date |
3. Số sửa đổi Amendt # |
||
|
|
|
|
||
|
B. XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC: Tôi xác nhận đã nhận và hiểu rõ nội dung Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động ORGANISATION CERTIFICATION: I hereby accept and receive this section of the Operation Specifications |
||||
|
1. Chữ ký, họ tên Company Official Signature & Name |
2. Chức danh Title |
3. Ngày ký Date Signed |
||
|
|
|
|
||
|
Chương E/ Section E |
|
Trang/Page: |
||
20. Cấp Giấy chứng nhận tổ chức thiết kế, thử nghiệm
20.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc trên môi trường điện tử cho người đề nghị nếu hồ sơ bị từ chối.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ đầy đủ và người đề nghị hoàn thành nghĩa vụ nộp phí theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam tổ chức đánh giá chi tiết nội dung hồ sơ. Trường hợp có yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam thông báo bằng văn bản hoặc trên môi trường điện tử yêu cầu người đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Thời hạn giải quyết thủ tục được tính lại từ đầu kể từ ngày Cục Hàng không Việt Nam tiếp nhận đủ hồ sơ bổ sung. Sau 20 ngày làm việc kể từ ngày thông báo, nếu người đề nghị không hoàn thành việc hoàn thiện hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam thông báo chấm dứt giải quyết thủ tục, không hoàn trả phí đã nộp.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam thành lập đoàn kiểm tra và thông báo kế hoạch kiểm tra thực tế cho người đề nghị. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thông báo kế hoạch, Cục Hàng không Việt Nam hoàn thành việc kiểm tra thực tế tại cơ sở của người đề nghị. Trường hợp kết quả kiểm tra thực tế chưa đạt yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam thông báo bằng văn bản hoặc trên môi trường điện tử yêu cầu người đề nghị thực hiện hành động khắc phục. Thời hạn giải quyết thủ tục được tính lại từ đầu kể từ ngày Cục Hàng không Việt Nam tiếp nhận báo cáo khắc phục. Sau 90 ngày kể từ ngày thông báo, nếu người đề nghị không hoàn thành việc khắc phục và có báo cáo kết quả khắc phục đạt yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam thông báo chấm dứt giải quyết thủ tục, không hoàn trả phí đã nộp.
- Trường hợp kết quả kiểm tra thực tế đạt yêu cầu, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra, Cục Hàng không Việt Nam quyết định cấp Giấy chứng nhận tổ chức thiết kế, thử nghiệm cho người đề nghị.
- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy. Việc trả kết quả được thực hiện tại trụ sở Cục Hàng không Việt Nam hoặc qua đường bưu chính hoặc trên môi trường điện tử.
20.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
20.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận tổ chức thiết kế, thử nghiệm theo mẫu;
- Hệ thống tài liệu hướng dẫn thiết kế, thử nghiệm bao gồm nội dung về quy trình tổ chức thiết kế, thử nghiệm, chương trình huấn luyện, phạm vi phê chuẩn;
- Hệ thống quản lý an toàn;
- Hồ sơ nhân sự điều hành;
- Danh sách nhân viên được ủy quyền của tổ chức.
(Mẫu đơn, tờ khai, thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận hành).
b) Số lượng: 01 bộ.
20.4. Thời hạn giải quyết: 19 ngày.
20.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
20.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam;
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Phòng Tiêu chuẩn An toàn bay;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam;
d) Cơ quan phối hợp: Không.
20.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận tổ chức thiết kế, thử nghiệm.
20.8. Phí, lệ phí: Cấp giấy cho tổ chức thiết kế thử nghiệm 20.000.000 VNĐ/lần.
20.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; mẫu kết quả giải quyết TTHC: Đơn đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức thiết kế, thử nghiệm Mẫu.
20.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
- Tổ chức thiết kế, thử nghiệm là một tổ chức được Nhà chức trách hàng không Việt Nam phê chuẩn để thực hiện việc thiết kế, thử nghiệm, thay đổi thiết kế hoặc ban hành hướng dẫn sửa chữa đối với tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay, ngoại trừ các tổ chức thiết kế, thử nghiệm đã được Nhà chức trách hàng không nước ngoài tại khoản 2 Điều 8 Nghị định này phê chuẩn để thực hiện thiết kế loại do chính Nhà chức trách đó phê chuẩn.
- Theo phạm vi phê chuẩn đề nghị, tổ chức thiết kế, thử nghiệm phải đáp ứng các yêu cầu về tổ chức bộ máy điều hành, nhân lực, hệ thống quản lý thiết kế, thử nghiệm, tài liệu quy trình tổ chức thiết kế, thử nghiệm, cơ sở vật chất, phương tiện, trang thiết bị, dữ liệu thiết kế quy định tại Điều 76, Điều 77, Điều 78, Điều 79 và Điều 80 Nghị định tàu bay và khai thác tàu bay.
20.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác tàu bay;
- Thông tư 193/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ VÀ MẪU KẾT QUẢ
|
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP, GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN TỔ CHỨC THIẾT
KẾ, THỬ NGHIỆM |
|||||||||||
|
|
|
|||||||||||
|
A. THÔNG TIN TỔ CHỨC THIẾT KẾ/ DESIGN ORGANIZATION (DOA) INFORMATION: |
||||||||||||
|
1. TÊN TỔ CHỨC HOẶC NGƯỜI NỘP HỒ SƠ DOA/ NAME OF DOA APPLICANT OR HOLDER |
2. ĐỊA CHỈ (Đường phố
hoặc số hộp thư bưu điện)/ |
|||||||||||
|
3. SỐ ĐIỆN THOẠI/TELEPHONE |
4. THÀNH PHỐ/CITY |
BANG/TỈNH/ |
MÃ BƯU ĐIỆN/MAIL |
QUỐC GIA/ |
||||||||
|
5. ĐỊA CHỈ CƠ SỞ THIẾT KẾ CHÍNH/ LOCATION OF MAIN BASE |
6. ĐỊA CHỈ CÁC CHI NHÁNH/LOCATION OF SATELLITE BASE(S) |
|||||||||||
|
7. SỐ ĐĂNG KÝ KINH DOANH/BUSINESS REGISTRATION NUMBER |
8. THÔNG TIN LIÊN HỆ CHÍNH/PRIMARY CONTACT PERSON |
|||||||||||
|
B. ĐƠN ĐƯỢC LẬP CHO MỤC ĐÍCH/ APPLICATION IS HEREBY MADE FOR: |
||||||||||||
|
□ 1. Cấp Giấy chứng nhận DOA và các năng định để tiến hành thiết kế, thử nghiệm được xác định dưới đây, và để phê chuẩn DOA Issuance of a DOA certificate and associated ratings to conduct the design identified below, and for the approval of the DOA. |
||||||||||||
|
□ 2. Gia hạn Giấy chứng nhận DOA, không thay đổi các năng định hiện tại/ Renewal of existing DOA Certificate without changes to the currently approved ratings |
Số Giấy chứng nhận DOA/DOA
Certificate |
Ngày hết hạn/ |
||||||||||
|
□ 3. Bổ sung các năng định liệt kê dưới đây vào Giấy chứng nhận DOA/Addition of ratings identified below. |
||||||||||||
|
□ 4. Sửa đổi thông tin trên Giấy chứng nhận DOA/Amending the current DOA Certificate. □ (a) Không thay đổi các năng định hiện tại/Without changes to the currently ratings □ (b) Loại bỏ các năng định liệt kê dưới đây khỏi phê chuẩn/By deleting the ratings identified below |
||||||||||||
|
□ 5. Cấp lại Giấy chứng nhận DOA do bị mất, hư hỏng/ Reissuance of DOA Certificate due to loss or damage. |
||||||||||||
|
C. CÁC NĂNG ĐỊNH DOA/DOA RATINGS: |
||||||||||||
|
BỔ
SUNG/ |
LOẠI
BỎ/ |
CHỦNG LOẠI/ CATEGORY |
SẢN PHẨM/ PRODUCT |
GIỚI HẠN THIẾT KẾ/ DESIGN LIMITATION |
||||||||
|
□ |
□ |
1. |
|
|
||||||||
|
□ |
□ |
2. |
|
|
||||||||
|
□ |
□ |
3. |
|
|
||||||||
|
□ |
□ |
4. |
|
|
||||||||
|
Nếu cần thêm khoảng trống, vui lòng đính kèm thêm trang/ If more space is needed, please attach additional page(s). |
||||||||||||
|
D. CÁC ĐÍNH KÈM THEO ĐƠN/ ADDITIONAL APPLICATION ATTACHMENTS: |
||||||||||||
|
□ 1. Tài liệu quy trình tổ chức thiết kế/ Design Organization Procedures Manual |
□ 5. Tài liệu Danh mục năng lực/ Capability List(s) |
□ 9. Chương trình huấn luyện/ Training Program |
||||||||||
|
□ 2.Báo cáo phù hợp/ Conformance Report |
□ 6.Danh sách nhà cung cấp và chức năng/ List of Service Providers & Functions |
□ 10. Sổ tay chất lượng/ Quality Assurance Manual |
||||||||||
|
□ 3. Lý lịch bộ máy điều hành/ Management Resumes |
□ 7. Phạm vi hoạt động dự kiến/ Proposed Operation Specifications |
|
||||||||||
|
□ 4. Danh sách nhân viên hàng không/ List of Design Staff |
□ 8. Quy trình tiêu chuẩn, mẫu biểu/ SOP/Forms |
|
||||||||||
|
Nếu cần thêm khoảng trống,vui lòng đính kèm thêm trang/If more space is needed, please attach additional page(s). |
||||||||||||
|
E. XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN/ APPLICANT’S CERTIFICATION Tôi xác nhận rằng tất cả trình bày và trả lời của tôi trên mẫu đơn này là hoàn chỉnh và đúng theo sự hiểu biết tốt nhất của tôi và tôi đồng ý rằng chúng được coi là một cơ sở để Cục Hàng Không Việt Nam phê chuẩn Giấy chứng nhận cho tôi./ I certify that all statements and answers provided by me on this application form are complete and true to the best of my knowledge and I agree that they are to be considered as part of the basis for issuance of any CAAV certificate to me. |
||||||||||||
|
Tổ chức, cá nhân không được gian lận bằng cách tạo ra các thông tin sai nhằm mục đích nhận được cho mình hoặc bất kỳ người nào khác sự cấp, công nhận, gia hạn hoặc thay đổi bất kỳ giấy phép nào./ A person shall not with intent to deceive by making any false representation for the purpose of procuring for himself or any other person the grant, issue, renewal or variation of any such license. |
1. NGÀY THÁNG NĂM/DATE: |
2. CHỮ KÝ NGƯỜI NỘP ĐƠN/ APPLICANT SIGNATURE:
|
||||||||||
|
3. TÊN VÀ CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN/PRINTED NAME AND TITLE OF APPLICANT: |
||||||||||||
Hình thức nhận kết quả/Method of receiving results:
□ Bản giấy/Hard copy □ Bản điện tử/Electronic copy
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
SOCIALIST
REPUBLIC OF VIETNAM
Independence
- Freedom - Happiness
BỘ
XÂY DỰNG
MINISTRY OF CONSTRUCTION

CỤC
HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIET NAM
GIẤY
CHỨNG NHẬN TỔ CHỨC THIẾT KẾ, THỬ NGHIỆM
DESIGN ORGANISATION APPROVAL CERTIFICATE
Số/Number:
Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam và các quy định hiện hành, Cục hàng không Việt Nam chứng nhận/Pursuant to the Civil Aviation Law of Vietnam and prevailing regulations, the Civil Aviation Authority of Vietnam hereby certifies:
(Tên tổ chức)
có địa chỉ/whose business address is:
(Địa chỉ)
là Tổ chức thiết kế, thử nghiệm được phê chuẩn với các năng định được liệt kê tại Tài liệu phạm vi hoạt động./ as Approved Design Organization with the ratings specified in Operations Specifications.
Giấy chứng nhận này xác nhận tổ chức được liệt kê trong Giấy chứng nhận này được thực hiện công việc thiết kế, thử nghiệm theo các điều kiện nêu trong Tài liệu phạm vi hoạt động đính kèm./This certificate certifies that the organisation listed in this certificate is authorised to design as defined in the attached Operations Specifications.
Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến ngày hết hạn nếu không bị đình chỉ, thu hồi trước thời hạn./This Certificate unless cancelled, suspended or revoked shall continue in effect until the following date of expiry:
|
Ngày cấp lần đầu/ The first issue: Ngày cấp lại/ Date of re-issue: Ngày hết hạn/ Date of expiry: |
CỤC TRƯỞNG |
Giấy chứng nhận không được phép chuyển nhượng và bất kỳ thay đổi liên quan đến phê chuẩn phải được thông báo ngay cho Cục Hàng Không Việt Nam /This Certificate is not transferable and any major change that could effect to the approval shall be immediately reported to Civil Aviation Authority of Vietnam
|
|
Tài
liệu phạm vi hoạt động |
Lưu ý / Notice Tài liệu này được ban hành bổ sung cho Giấy chứng nhận đã cấp cho Tổ chức thiết kế, thử nghiệm này. Các thẩm quyền được nêu trong Tài liệu này thể hiện đầy đủ phạm vi phê chuẩn Tổ chức thiết kế, thử nghiệm này. Ngoài tài liệu này, không có chức năng thiết kế, thử nghiệm nào được phép thực hiện. Tài liệu này phải được xuất trình khi có yêu cầu của các cơ quan chức năng của bất kỳ quốc gia nào./ This document is issued as a supplement to the display certificate issued to this DOA. The authorisations contained within this document represent the complete authorisations granted to this DOA. No other design functions are authorized. This document must be presented upon the request of the authorities of any State. |
CHƯƠNG A – CÁC THÔNG TIN CHUNG CỦA TỔ CHỨC THIẾT KẾ, THỬ NGHIỆM
SECTION A – APPROVED DESIGN ORGANISATION CONTACT INFORMATION
1. Tên Tổ chức và Số phê chuẩn/Official Name & Number.
Tài liệu phạm vi hoạt động này được cấp cho người sở hữu Giấy chứng nhận Tổ chức thiết kế, thử nghiệm được phê chuẩn dưới đây. Tài liệu phạm vi hoạt động này nêu chi tiết phạm vi phê chuẩn cho Tổ chức thiết kế, thử nghiệm này. Cục Hàng không Việt Nam không cấp bất kỳ quyền hạn nào khác ngoài những quyền hạn được liệt kê trong các Chương của Tài liệu phạm vi hoạt động này.
These operations specifications are issued to the holder of the Design Organisation Approval Certificate listed below. These operations specifications detail the authorisations that have been issued to this DOA holder. No authorisations other than those listed within the sections of these operations specifications have been issued by the CAAV.
|
Số
Giấy chứng nhận |
Tên
tổ chức |
|
|
|
2. Tên gọi khác của Tổ chức thiết kế, thử nghiệm/Other Business Name(s)
Các tên gọi khác Tổ chức thiết kế, thử nghiệm này được phép sử dụng trong quá trình thực hiện các hoạt động được phê chuẩn trong Tài liệu phạm vi hoạt động này được liệt kê dưới đây. Không được phép sử dụng bất kỳ tên nào khác trong quảng cáo hoặc trong quá trình thực hiện các hoạt động đã được phê chuẩn.
The business names that this DOA holder is authorized to use during the conduct of activities authorised by these operations specifications are listed below. No other names may be used in advertisement or during the conduct of approved activities.
|
Ngày hiệu lưc/ Effective Date |
Tên gọi khác của tổ chức/ Other Business Name |
|
|
|
3. Giấy chứng nhận phê chuẩn/Organisation Certificate
Giấy chứng nhận Tổ chức thiết kế, thử nghiệm đã được cấp cho tổ chức này được liệt kê dưới đây. Tổ chức này không được phép thực hiện thiết kế, thử nghiệm theo bất kỳ giấy chứng nhận nào khác ngoài những giấy chứng nhận liệt kê ở đây.
The organisation certificate that has been issued to this DOA holder is listed below. The organisation may not conduct design under any certificate or license other than that listed here.
|
Ký hiệu tên gọi tổ chức Organisation Identifier |
Loại Giấy chứng nhận Type of Certificate |
Ngày cấp Effective Date |
Số Giấy chứng nhận Organisation Number |
|
|
|
|
|
|
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM: Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động được phê chuẩn theo chỉ thị của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam. CAAV APPROVAL: This section of the Operations Specifications is approved by direction of the Director-General, CAAV |
||||
|
1. Chữ ký, họ tên và chức danh Approving Authority Signature, Name & Title |
2. Ngày ký Effective Date |
3. Số sửa đổi Amendt # |
||
|
|
|
|
||
|
B. XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC: Tôi xác nhận đã nhận và hiểu rõ nội dung Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động ORGANISATION CERTIFICATION: I hereby accept and receive this section of the Operation Specifications |
||||
|
1. Chữ ký, họ tên Company Official Signature & Name |
2. Chức danh Title |
3. Ngày ký Date Signed |
||
|
|
|
|
||
|
Chương A/Section A |
|
Trang/Page: |
||
|
|
Tài
liệu phạm vi hoạt động |
Lưu ý / Notice Tài liệu này được ban hành bổ sung cho Giấy chứng nhận đã cấp cho Tổ chức thiết kế, thử nghiệm này. Các thẩm quyền được nêu trong Tài liệu này thể hiện đầy đủ phạm vi phê chuẩn Tổ chức thiết kế, thử nghiệm này. Ngoài tài liệu này, không có chức năng thiết kế, thử nghiệm nào được phép thực hiện. Tài liệu này phải được xuất trình khi có yêu cầu của các cơ quan chức năng của bất kỳ quốc gia nào./ This document is issued as a supplement to the display certificate issued to this DOA. The authorisations contained within this document represent the complete authorisations granted to this DOA. No other design functions are authorized. This document must be presented upon the request of the authorities of any State. |
CHƯƠNG B – ĐỊA CHỈ VĂN PHÒNG VÀ NƠI LƯU GIỮ HỒ SƠ
SECTION B – OFFICE AND OFFICIAL RECORDS LOCATION INFORMATION
1. Cơ sở chính/Official Bases
Địa chỉ các cơ sở của Tổ chức thiết kế, thử nghiệm được phê chuẩn dưới đây. Tổ chức không được thay đổi các địa chỉ này mà không thông báo trước 30 ngày về dự kiến thay đổi.
The location of the base(s) of this DOA Holder that are acceptable to the CAAV are listed below. The organisation may not change these locations without giving 30-day notice of proposed change.
|
Loại
cơ sở |
Địa
chỉ |
Người
liên hệ |
Số
điện thoại |
|
Đăng ký kinh doanh |
|
|
|
|
Cơ sở thiết kế |
|
|
|
2. Địa điểm lưu giữ hồ sơ/Location of Records
Địa điểm lưu giữ hồ sơ chính thức của Tổ chức thiết kế, thử nghiệm này được Cục Hàng không Việt Nam chấp thuận như liệt kê dưới đây. Tổ chức không được thay đổi các địa điểm này mà không thông báo trước 30 ngày về dự kiến thay đổi. The location of the official records of this DOA Holder that acceptable to the CAAV is listed below. The organisation may not change these locations without giving 30-day notice of proposed change.
|
Loại
hồ sơ |
Địa
chỉ |
Người
liên hệ |
Số
điện thoại |
|
Hồ sơ nhân sự quản lý Management Qualification Records |
|
|
|
|
Hồ sơ năng lực và uỷ quyền của kỹ sư Engineer Qualification and Authorisations |
|
|
|
|
Hồ sơ huấn luyện Personnel Training Records |
|
|
|
|
Hồ sơ thiết kế Records of Work Performed |
|
|
|
|
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM: Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động được phê chuẩn theo chỉ thị của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam. CAAV APPROVAL: This section of the Operations Specifications is approved by direction of the Director-General, CAAV |
||||
|
1. Chữ ký, họ tên và chức danh Approving Authority Signature, Name & Title |
2. Ngày ký Effective Date |
3. Số sửa đổi Amendt # |
||
|
|
|
|
||
|
B. XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC: Tôi xác nhận đã nhận và hiểu rõ nội dung Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động ORGANISATION CERTIFICATION: I hereby accept and receive this section of the Operation Specifications |
||||
|
1. Chữ ký, họ tên Company Official Signature & Name |
2. Chức danh Title |
3. Ngày ký Date Signed |
||
|
|
|
|
||
|
Chương B/Section B |
|
Trang/Page: |
||
|
|
Tài
liệu phạm vi hoạt động |
Lưu ý / Notice Tài liệu này được ban hành bổ sung cho Giấy chứng nhận đã cấp cho Tổ chức thiết kế, thử nghiệm này. Các thẩm quyền được nêu trong Tài liệu này thể hiện đầy đủ phạm vi phê chuẩn Tổ chức thiết kế, thử nghiệm này. Ngoài tài liệu này, không có chức năng thiết kế, thử nghiệm nào được phép thực hiện. Tài liệu này phải được xuất trình khi có yêu cầu của các cơ quan chức năng của bất kỳ quốc gia nào./ This document is issued as a supplement to the display certificate issued to this DOA. The authorisations contained within this document represent the complete authorisations granted to this DOA. No other design functions are authorized. This document must be presented upon the request of the authorities of any State. |
CHƯƠNG C – THÔNG TIN LIÊN HỆ TỔ CHỨC THIẾT KẾ, THỬ NGHIỆM
SECTION C – APPROVED DESIGN ORGANISATION CONTACT INFORMATION
1. Nhân sự quản lý Tổ chức thiết kế, thử nghiệm/Management Personnel
Danh sách các nhân sự quản lý chủ chốt được hành động dưới danh nghĩa Tổ chức thiết kế, thử nghiệm được liệt kê dưới đây. Những người được liệt kê là những người duy nhất được CAAV công nhận đủ điều kiện đưa ra các quyết định quản lý quan trọng cho tổ chức.
The critical management personnel authorized to act on behalf the DOA holder are listed below. The persons listed are the only persons recognized by the CAAV to make key management decisions for the organisation.
|
Vị
trí quản lý |
Họ
và tên |
Số
điện thoại |
Ngày
hiệu lực |
Ghi
chú |
|
Giám đốc điều hành Accountable Manager |
|
|
|
|
|
Quản lý giám sát độc lập Chief of Independent Monitoring |
|
|
|
|
|
Quản lý đủ điều kiện bay Chief of Office of Airworthiness |
|
|
|
|
|
Quản lý an toàn Chief of Safety |
|
|
|
|
2. Thông tin Liên hệ Cục Hàng không Việt Nam/CAAV Contacts
Thông tin liên hệ các Giám sát viên an toàn của Cục Hàng không Việt Nam được liệt kê dưới đây. Những người này được ủy quyền phụ trách và liên hệ với Tổ chức thiết kế, thử nghiệm.
The contact points within the CAAV are listed below. The persons listed have been delegated the authority to make key decisions regarding the DOA holder’s authorisations.
|
Chức danh GSVAT Management Position |
Họ
tên |
Số
điện thoại |
Thư
điện tử |
||||
|
GSVAT Cục HKVN CAAV Inspector |
|
|
|
||||
|
GSVAT Cục HKVN CAAV Inspector |
|
|
|
||||
|
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM: Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động được phê chuẩn theo chỉ thị của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam CAAV APPROVAL: This section of the Operations Specifications is approved by direction of the Director-General, CAAV |
|||||||
|
1. Chữ ký, họ tên và chức danh Approving Authority Signature, Name & Title |
2. Ngày ký Effective Date |
3. Số sửa đổi Amendt # |
|||||
|
|
|
|
|||||
|
B. XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC: Tôi xác nhận đã nhận và hiểu rõ nội dung Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động ORGANISATION CERTIFICATION: I hereby accept and receive this section of the Operation Specifications |
|||||||
|
1. Chữ ký, họ tên Company Official Signature & Name |
2. Chức danh Title |
3. Ngày ký Date Signed |
|||||
|
|
|
|
|||||
|
Chương C/Section C |
|
Trang/Page: |
|||||
|
|
Tài
liệu phạm vi hoạt động |
Lưu ý / Notice Tài liệu này được ban hành bổ sung cho Giấy chứng nhận đã cấp cho Tổ chức thiết kế, thử nghiệm này. Các thẩm quyền được nêu trong Tài liệu này thể hiện đầy đủ phạm vi phê chuẩn Tổ chức thiết kế, thử nghiệm này. Ngoài tài liệu này, không có chức năng thiết kế, thử nghiệm nào được phép thực hiện. Tài liệu này phải được xuất trình khi có yêu cầu của các cơ quan chức năng của bất kỳ quốc gia nào./ This document is issued as a supplement to the display certificate issued to this DOA. The authorisations contained within this document represent the complete authorisations granted to this DOA. No other design functions are authorized. This document must be presented upon the request of the authorities of any State. |
CHƯƠNG D – CÁC NĂNG ĐỊNH PHÊ CHUẨN CHO TỔ CHỨC THIẾT KẾ THỬ NGHIỆM
SECTION D – RATINGS ISSUED TO THIS DESIGN ORGANISATION
Tổ chức thiết kế, thử nghiệm được phép thực hiện thiết kế, thử nghiệm theo các chương trình thiết kế sau đây. Các chương trình này phải luôn được thực hiện theo đúng quy định của Bộ QCATHK về các yếu tố giới hạn được quy định và các tài liệu được liệt kê làm cơ sở cho việc phê chuẩn.
The DOA holder is issued design authorisations to conduct the following design programs. These programs shall be administered at all times be in conformance with the Vietnam Aviation Regulations specified limiting factor and the documents listed as the basis for the authorisation.
Năng định cụ thể / Limited Rating
|
HẠNG
MỤC |
SẢN
PHẨM |
GIỚI
HẠN THIẾT KẾ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM: Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động được phê chuẩn theo chỉ thị của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam. CAAV APPROVAL: This section of the Operations Specifications is approved by direction of the Director-General, CAAV |
||||
|
1. Chữ ký, họ tên và chức danh Approving Authority Signature, Name & Title |
2. Ngày ký Effective Date |
3. Số sửa đổi Amendt # |
||
|
|
|
|
||
|
B. XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC: Tôi xác nhận đã nhận và hiểu rõ nội dung Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động ORGANISATION CERTIFICATION: I hereby accept and receive this section of the Operation Specifications |
||||
|
1. Chữ ký, họ tên Company Official Signature & Name |
2. Chức danh Title |
3. Ngày ký Date Signed |
||
|
|
|
|
||
|
Chương D/Section D |
|
Trang/Page: |
||
21. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức thiết kế, thử nghiệm
21.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc trên môi trường điện tử cho người đề nghị nếu hồ sơ bị từ chối.
- Trường hợp đề nghị gia hạn, bổ sung Giấy chứng nhận tổ chức thiết kế, thử nghiệm:
+ Trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ đầy đủ và người đề nghị hoàn thành nghĩa vụ nộp phí theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam tổ chức đánh giá chi tiết nội dung hồ sơ. Trường hợp có yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam thông báo bằng văn bản hoặc trên môi trường điện tử yêu cầu người đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Thời hạn giải quyết thủ tục được tính lại từ đầu kể từ ngày Cục Hàng không Việt Nam tiếp nhận đủ hồ sơ bổ sung. Sau 20 ngày làm việc kể từ ngày thông báo, nếu người đề nghị không hoàn thành việc hoàn thiện hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam thông báo chấm dứt giải quyết thủ tục và không hoàn trả phí đã nộp;
+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam thành lập đoàn kiểm tra và thông báo kế hoạch kiểm tra thực tế cho người đề nghị. Trong thời hạn 4 ngày làm việc kể từ ngày thông báo kế hoạch, Cục Hàng không Việt Nam hoàn thành việc kiểm tra thực tế tại cơ sở của người đề nghị. Trường hợp kết quả kiểm tra thực tế chưa đạt yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam thông báo bằng văn bản hoặc trên môi trường điện tử yêu cầu người đề nghị thực hiện hành động khắc phục. Thời hạn giải quyết thủ tục được tính lại từ đầu kể từ ngày Cục Hàng không Việt Nam tiếp nhận báo cáo khắc phục. Sau 30 ngày kể từ ngày thông báo, nếu người đề nghị không hoàn thành việc khắc phục và có báo cáo kết quả khắc phục đạt yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam thông báo chấm dứt giải quyết thủ tục và không hoàn trả phí đã nộp;
+ Trường hợp kết quả kiểm tra thực tế đạt yêu cầu, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra, Cục Hàng không Việt Nam quyết định cấp Giấy chứng nhận tổ chức thiết kế, thử nghiệm cho người đề nghị.
- Trường hợp đề nghị cấp lại do mất, hư hỏng hoặc đề nghị sửa đổi Giấy chứng nhận tổ chức thiết kế, thử nghiệm, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, Cục Hàng không Việt Nam quyết định cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức thiết kế, thử nghiệm cho người đề nghị, đồng thời thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức thiết kế, thử nghiệm đã cấp trừ trường hợp bị mất.
- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy. Việc trả kết quả được thực hiện tại trụ sở Cục Hàng không Việt Nam hoặc qua đường bưu chính hoặc trên môi trường điện tử.
21.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
21.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức thiết kế, thử nghiệm theo mẫu;
- Các hồ sơ theo quy định khoản 2 Điều 87 Nghị định tàu bay và khai thác tàu bay có thay đổi liên quan đến đề nghị sửa đổi, bổ sung.
(Mẫu đơn, tờ khai, thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận hành).
b) Số lượng: 01 bộ.
21.4. Thời hạn giải quyết: 13 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.
21.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
21.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Phòng Tiêu chuẩn An toàn bay;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam;
d) Cơ quan phối hợp: Không.
21.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận tổ chức thiết kế, thử nghiệm.
21.8. Phí, lệ phí: gia hạn 15.000.000 VNĐ/lần.
21.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; mẫu kết quả giải quyết TTHC: Đơn đề nghị gia hạn, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức thiết kế, thử nghiệm.
21.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
21.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác tàu bay;
- Thông tư 193/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ VÀ MẪU KẾT QUẢ
|
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP, GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN TỔ CHỨC THIẾT
KẾ, THỬ NGHIỆM |
|||||||||||
|
A. THÔNG TIN TỔ CHỨC THIẾT KẾ/ DESIGN ORGANIZATION (DOA) INFORMATION: |
||||||||||||
|
1. TÊN TỔ CHỨC HOẶC NGƯỜI NỘP HỒ SƠ DOA/ NAME OF DOA APPLICANT OR HOLDER |
2. ĐỊA CHỈ (Đường phố
hoặc số hộp thư bưu điện)/ |
|||||||||||
|
3. SỐ ĐIỆN THOẠI/TELEPHONE |
4. THÀNH PHỐ/CITY |
BANG/TỈNH/ |
MÃ BƯU ĐIỆN/MAIL |
QUỐC GIA/ |
||||||||
|
5. ĐỊA CHỈ CƠ SỞ THIẾT KẾ CHÍNH/ LOCATION OF MAIN BASE |
6. ĐỊA CHỈ CÁC CHI NHÁNH/LOCATION OF SATELLITE BASE(S) |
|||||||||||
|
7. SỐ ĐĂNG KÝ KINH DOANH/BUSINESS REGISTRATION NUMBER |
8. THÔNG TIN LIÊN HỆ CHÍNH/PRIMARY CONTACT PERSON |
|||||||||||
|
B. ĐƠN ĐƯỢC LẬP CHO MỤC ĐÍCH/ APPLICATION IS HEREBY MADE FOR: |
||||||||||||
|
□ 1. Cấp Giấy chứng nhận DOA và các năng định để tiến hành thiết kế, thử nghiệm được xác định dưới đây, và để phê chuẩn DOA Issuance of a DOA certificate and associated ratings to conduct the design identified below, and for the approval of the DOA. |
||||||||||||
|
□ 2. Gia hạn Giấy chứng nhận DOA, không thay đổi các năng định hiện tại/ Renewal of existing DOA Certificate without changes to the currently approved ratings |
Số Giấy chứng nhận
DOA/DOA Certificate |
Ngày hết hạn/ |
||||||||||
|
□ 3. Bổ sung các năng định liệt kê dưới đây vào Giấy chứng nhận DOA/Addition of ratings identified below. |
||||||||||||
|
□ 4. Sửa đổi thông tin trên Giấy chứng nhận DOA/Amending the current DOA Certificate. □ (a) Không thay đổi các năng định hiện tại/Without changes to the currently ratings □ (b) Loại bỏ các năng định liệt kê dưới đây khỏi phê chuẩn/By deleting the ratings identified below |
||||||||||||
|
□ 5. Cấp lại Giấy chứng nhận DOA do bị mất, hư hỏng/ Reissuance of DOA Certificate due to loss or damage. |
||||||||||||
|
C. CÁC NĂNG ĐỊNH DOA/DOA RATINGS: |
||||||||||||
|
BỔ
SUNG/ |
LOẠI
BỎ/ |
CHỦNG LOẠI/ CATEGORY |
SẢN PHẨM/ PRODUCT |
GIỚI HẠN THIẾT KẾ/ DESIGN LIMITATION |
||||||||
|
□ |
□ |
1. |
|
|
||||||||
|
□ |
□ |
2. |
|
|
||||||||
|
□ |
□ |
3. |
|
|
||||||||
|
□ |
□ |
4. |
|
|
||||||||
|
Nếu cần thêm khoảng trống, vui lòng đính kèm thêm trang/ If more space is needed, please attach additional page(s). |
||||||||||||
|
D. CÁC ĐÍNH KÈM THEO ĐƠN/ ADDITIONAL APPLICATION ATTACHMENTS: |
||||||||||||
|
□ 1. Tài liệu quy trình tổ chức thiết kế/ Design Organization Procedures Manual |
□ 5. Tài liệu Danh mục năng lực/ Capability List(s) |
□ 9. Chương trình huấn luyện/ Training Program |
||||||||||
|
□ 2.Báo cáo phù hợp/ Conformance Report |
□ 6.Danh sách nhà cung cấp và chức năng/ List of Service Providers & Functions |
□ 10. Sổ tay chất lượng/ Quality Assurance Manual |
||||||||||
|
□ 3. Lý lịch bộ máy điều hành/ Management Resumes |
□ 7. Phạm vi hoạt động dự kiến/ Proposed Operation Specifications |
|
||||||||||
|
□ 4. Danh sách nhân viên hàng không/ List of Design Staff |
□ 8. Quy trình tiêu chuẩn, mẫu biểu/ SOP/Forms |
|
||||||||||
|
Nếu cần thêm khoảng trống,vui lòng đính kèm thêm trang/If more space is needed, please attach additional page(s). |
||||||||||||
|
E. XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN/ APPLICANT’S CERTIFICATION Tôi xác nhận rằng tất cả trình bày và trả lời của tôi trên mẫu đơn này là hoàn chỉnh và đúng theo sự hiểu biết tốt nhất của tôi và tôi đồng ý rằng chúng được coi là một cơ sở để Cục Hàng Không Việt Nam phê chuẩn Giấy chứng nhận cho tôi./ I certify that all statements and answers provided by me on this application form are complete and true to the best of my knowledge and I agree that they are to be considered as part of the basis for issuance of any CAAV certificate to me. |
||||||||||||
|
Tổ chức, cá nhân không được gian lận bằng cách tạo ra các thông tin sai nhằm mục đích nhận được cho mình hoặc bất kỳ người nào khác sự cấp, công nhận, gia hạn hoặc thay đổi bất kỳ giấy phép nào./ A person shall not with intent to deceive by making any false representation for the purpose of procuring for himself or any other person the grant, issue, renewal or variation of any such license. |
1. NGÀY THÁNG NĂM/DATE: |
2. CHỮ KÝ NGƯỜI NỘP ĐƠN/ APPLICANT SIGNATURE:
|
||||||||||
|
3. TÊN VÀ CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN/PRINTED NAME AND TITLE OF APPLICANT: |
||||||||||||
Hình thức nhận kết quả/Method of receiving results:
□ Bản giấy/Hard copy □ Bản điện tử/Electronic copy
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
SOCIALIST
REPUBLIC OF VIETNAM
Independence
- Freedom - Happiness
BỘ
XÂY DỰNG
MINISTRY OF CONSTRUCTION

CỤC
HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIET NAM
GIẤY
CHỨNG NHẬN TỔ CHỨC THIẾT KẾ, THỬ NGHIỆM
DESIGN ORGANISATION APPROVAL CERTIFICATE
Số/Number:
Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam và các quy định hiện hành, Cục hàng không Việt Nam chứng nhận/Pursuant to the Civil Aviation Law of Vietnam and prevailing regulations, the Civil Aviation Authority of Vietnam hereby certifies:
(Tên tổ chức)
có địa chỉ/whose business address is:
(Địa chỉ)
là Tổ chức thiết kế, thử nghiệm được phê chuẩn với các năng định được liệt kê tại Tài liệu phạm vi hoạt động./ as Approved Design Organization with the ratings specified in Operations Specifications.
Giấy chứng nhận này xác nhận tổ chức được liệt kê trong Giấy chứng nhận này được thực hiện công việc thiết kế, thử nghiệm theo các điều kiện nêu trong Tài liệu phạm vi hoạt động đính kèm./This certificate certifies that the organisation listed in this certificate is authorised to design as defined in the attached Operations Specifications.
Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến ngày hết hạn nếu không bị đình chỉ, thu hồi trước thời hạn./This Certificate unless cancelled, suspended or revoked shall continue in effect until the following date of expiry:
|
Ngày cấp lần đầu/ The first issue: Ngày cấp lại/ Date of re-issue: Ngày hết hạn/ Date of expiry: |
CỤC TRƯỞNG |
Giấy chứng nhận không được phép chuyển nhượng và bất kỳ thay đổi liên quan đến phê chuẩn phải được thông báo ngay cho Cục Hàng Không Việt Nam /This Certificate is not transferable and any major change that could effect to the approval shall be immediately reported to Civil Aviation Authority of Vietnam
|
|
Tài
liệu phạm vi hoạt động |
Lưu ý / Notice Tài liệu này được ban hành bổ sung cho Giấy chứng nhận đã cấp cho Tổ chức thiết kế, thử nghiệm này. Các thẩm quyền được nêu trong Tài liệu này thể hiện đầy đủ phạm vi phê chuẩn Tổ chức thiết kế, thử nghiệm này. Ngoài tài liệu này, không có chức năng thiết kế, thử nghiệm nào được phép thực hiện. Tài liệu này phải được xuất trình khi có yêu cầu của các cơ quan chức năng của bất kỳ quốc gia nào./ This document is issued as a supplement to the display certificate issued to this DOA. The authorisations contained within this document represent the complete authorisations granted to this DOA. No other design functions are authorized. This document must be presented upon the request of the authorities of any State. |
CHƯƠNG A – CÁC THÔNG TIN CHUNG CỦA TỔ CHỨC THIẾT KẾ, THỬ NGHIỆM
SECTION A – APPROVED DESIGN ORGANISATION CONTACT INFORMATION
1. Tên Tổ chức và Số phê chuẩn/Official Name & Number.
Tài liệu phạm vi hoạt động này được cấp cho người sở hữu Giấy chứng nhận Tổ chức thiết kế, thử nghiệm được phê chuẩn dưới đây. Tài liệu phạm vi hoạt động này nêu chi tiết phạm vi phê chuẩn cho Tổ chức thiết kế, thử nghiệm này. Cục Hàng không Việt Nam không cấp bất kỳ quyền hạn nào khác ngoài những quyền hạn được liệt kê trong các Chương của Tài liệu phạm vi hoạt động này.
These operations specifications are issued to the holder of the Design Organisation Approval Certificate listed below. These operations specifications detail the authorisations that have been issued to this DOA holder. No authorisations other than those listed within the sections of these operations specifications have been issued by the CAAV.
|
Số
Giấy chứng nhận |
Tên
tổ chức |
|
|
|
2. Tên gọi khác của Tổ chức thiết kế, thử nghiệm/Other Business Name(s)
Các tên gọi khác Tổ chức thiết kế, thử nghiệm này được phép sử dụng trong quá trình thực hiện các hoạt động được phê chuẩn trong Tài liệu phạm vi hoạt động này được liệt kê dưới đây. Không được phép sử dụng bất kỳ tên nào khác trong quảng cáo hoặc trong quá trình thực hiện các hoạt động đã được phê chuẩn.
The business names that this DOA holder is authorized to use during the conduct of activities authorised by these operations specifications are listed below. No other names may be used in advertisement or during the conduct of approved activities.
|
Ngày hiệu lưc/ Effective Date |
Tên gọi khác của tổ chức/ Other Business Name |
|
|
|
3. Giấy chứng nhận phê chuẩn/Organisation Certificate
Giấy chứng nhận Tổ chức thiết kế, thử nghiệm đã được cấp cho tổ chức này được liệt kê dưới đây. Tổ chức này không được phép thực hiện thiết kế, thử nghiệm theo bất kỳ giấy chứng nhận nào khác ngoài những giấy chứng nhận liệt kê ở đây.
The organisation certificate that has been issued to this DOA holder is listed below. The organisation may not conduct design under any certificate or license other than that listed here.
|
Ký hiệu tên gọi tổ chức Organisation Identifier |
Loại Giấy chứng nhận Type of Certificate |
Ngày cấp Effective Date |
Số Giấy chứng nhận Organisation Number |
|
|
|
|
|
|
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM: Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động được phê chuẩn theo chỉ thị của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam. CAAV APPROVAL: This section of the Operations Specifications is approved by direction of the Director-General, CAAV |
||||
|
1. Chữ ký, họ tên và chức danh Approving Authority Signature, Name & Title |
2. Ngày ký Effective Date |
3. Số sửa đổi Amendt # |
||
|
|
|
|
||
|
B. XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC: Tôi xác nhận đã nhận và hiểu rõ nội dung Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động ORGANISATION CERTIFICATION: I hereby accept and receive this section of the Operation Specifications |
||||
|
1. Chữ ký, họ tên Company Official Signature & Name |
2. Chức danh Title |
3. Ngày ký Date Signed |
||
|
|
|
|
||
|
Chương A/Section A |
|
Trang/Page: |
||
|
|
Tài
liệu phạm vi hoạt động |
Lưu ý / Notice Tài liệu này được ban hành bổ sung cho Giấy chứng nhận đã cấp cho Tổ chức thiết kế, thử nghiệm này. Các thẩm quyền được nêu trong Tài liệu này thể hiện đầy đủ phạm vi phê chuẩn Tổ chức thiết kế, thử nghiệm này. Ngoài tài liệu này, không có chức năng thiết kế, thử nghiệm nào được phép thực hiện. Tài liệu này phải được xuất trình khi có yêu cầu của các cơ quan chức năng của bất kỳ quốc gia nào./ This document is issued as a supplement to the display certificate issued to this DOA. The authorisations contained within this document represent the complete authorisations granted to this DOA. No other design functions are authorized. This document must be presented upon the request of the authorities of any State. |
CHƯƠNG B – ĐỊA CHỈ VĂN PHÒNG VÀ NƠI LƯU GIỮ HỒ SƠ
SECTION B – OFFICE AND OFFICIAL RECORDS LOCATION INFORMATION
1. Cơ sở chính/Official Bases
Địa chỉ các cơ sở của Tổ chức thiết kế, thử nghiệm được phê chuẩn dưới đây. Tổ chức không được thay đổi các địa chỉ này mà không thông báo trước 30 ngày về dự kiến thay đổi.
The location of the base(s) of this DOA Holder that are acceptable to the CAAV are listed below. The organisation may not change these locations without giving 30-day notice of proposed change.
|
Loại
cơ sở |
Địa
chỉ |
Người
liên hệ |
Số
điện thoại |
|
Đăng ký kinh doanh |
|
|
|
|
Cơ sở thiết kế |
|
|
|
2. Địa điểm lưu giữ hồ sơ/Location of Records
Địa điểm lưu giữ hồ sơ chính thức của Tổ chức thiết kế, thử nghiệm này được Cục Hàng không Việt Nam chấp thuận như liệt kê dưới đây. Tổ chức không được thay đổi các địa điểm này mà không thông báo trước 30 ngày về dự kiến thay đổi. The location of the official records of this DOA Holder that acceptable to the CAAV is listed below. The organisation may not change these locations without giving 30-day notice of proposed change.
|
Loại
hồ sơ |
Địa
chỉ |
Người
liên hệ |
Số
điện thoại |
|
Hồ sơ nhân sự quản lý Management Qualification Records |
|
|
|
|
Hồ sơ năng lực và uỷ quyền của kỹ sư Engineer Qualification and Authorisations |
|
|
|
|
Hồ sơ huấn luyện Personnel Training Records |
|
|
|
|
Hồ sơ thiết kế Records of Work Performed |
|
|
|
|
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM: Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động được phê chuẩn theo chỉ thị của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam. CAAV APPROVAL: This section of the Operations Specifications is approved by direction of the Director-General, CAAV |
||||
|
1. Chữ ký, họ tên và chức danh Approving Authority Signature, Name & Title |
2. Ngày ký Effective Date |
3. Số sửa đổi Amendt # |
||
|
|
|
|
||
|
B. XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC: Tôi xác nhận đã nhận và hiểu rõ nội dung Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động ORGANISATION CERTIFICATION: I hereby accept and receive this section of the Operation Specifications |
||||
|
1. Chữ ký, họ tên Company Official Signature & Name |
2. Chức danh Title |
3. Ngày ký Date Signed |
||
|
|
|
|
||
|
Chương B/Section B |
|
Trang/Page: |
||
|
|
Tài
liệu phạm vi hoạt động |
Lưu ý / Notice Tài liệu này được ban hành bổ sung cho Giấy chứng nhận đã cấp cho Tổ chức thiết kế, thử nghiệm này. Các thẩm quyền được nêu trong Tài liệu này thể hiện đầy đủ phạm vi phê chuẩn Tổ chức thiết kế, thử nghiệm này. Ngoài tài liệu này, không có chức năng thiết kế, thử nghiệm nào được phép thực hiện. Tài liệu này phải được xuất trình khi có yêu cầu của các cơ quan chức năng của bất kỳ quốc gia nào./ This document is issued as a supplement to the display certificate issued to this DOA. The authorisations contained within this document represent the complete authorisations granted to this DOA. No other design functions are authorized. This document must be presented upon the request of the authorities of any State. |
CHƯƠNG C – THÔNG TIN LIÊN HỆ TỔ CHỨC THIẾT KẾ, THỬ NGHIỆM
SECTION C – APPROVED DESIGN ORGANISATION CONTACT INFORMATION
1. Nhân sự quản lý Tổ chức thiết kế, thử nghiệm/Management Personnel
Danh sách các nhân sự quản lý chủ chốt được hành động dưới danh nghĩa Tổ chức thiết kế, thử nghiệm được liệt kê dưới đây. Những người được liệt kê là những người duy nhất được CAAV công nhận đủ điều kiện đưa ra các quyết định quản lý quan trọng cho tổ chức.
The critical management personnel authorized to act on behalf the DOA holder are listed below. The persons listed are the only persons recognized by the CAAV to make key management decisions for the organisation.
|
Vị
trí quản lý |
Họ
và tên |
Số
điện thoại |
Ngày
hiệu lực |
Ghi
chú |
|
Giám đốc điều hành Accountable Manager |
|
|
|
|
|
Quản lý giám sát độc lập Chief of Independent Monitoring |
|
|
|
|
|
Quản lý đủ điều kiện bay Chief of Office of Airworthiness |
|
|
|
|
|
Quản lý an toàn Chief of Safety |
|
|
|
|
2. Thông tin Liên hệ Cục Hàng không Việt Nam/CAAV Contacts
Thông tin liên hệ các Giám sát viên an toàn của Cục Hàng không Việt Nam được liệt kê dưới đây. Những người này được ủy quyền phụ trách và liên hệ với Tổ chức thiết kế, thử nghiệm.
The contact points within the CAAV are listed below. The persons listed have been delegated the authority to make key decisions regarding the DOA holder’s authorisations.
|
Chức danh GSVAT Management Position |
Họ
tên |
Số
điện thoại |
Thư
điện tử |
||||
|
GSVAT Cục HKVN CAAV Inspector |
|
|
|
||||
|
GSVAT Cục HKVN CAAV Inspector |
|
|
|
||||
|
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM: Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động được phê chuẩn theo chỉ thị của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam CAAV APPROVAL: This section of the Operations Specifications is approved by direction of the Director-General, CAAV |
|||||||
|
1. Chữ ký, họ tên và chức danh Approving Authority Signature, Name & Title |
2. Ngày ký Effective Date |
3. Số sửa đổi Amendt # |
|||||
|
|
|
|
|||||
|
B. XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC: Tôi xác nhận đã nhận và hiểu rõ nội dung Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động ORGANISATION CERTIFICATION: I hereby accept and receive this section of the Operation Specifications |
|||||||
|
1. Chữ ký, họ tên Company Official Signature & Name |
2. Chức danh Title |
3. Ngày ký Date Signed |
|||||
|
|
|
|
|||||
|
Chương C/Section C |
|
Trang/Page: |
|||||
|
|
Tài
liệu phạm vi hoạt động |
Lưu ý / Notice Tài liệu này được ban hành bổ sung cho Giấy chứng nhận đã cấp cho Tổ chức thiết kế, thử nghiệm này. Các thẩm quyền được nêu trong Tài liệu này thể hiện đầy đủ phạm vi phê chuẩn Tổ chức thiết kế, thử nghiệm này. Ngoài tài liệu này, không có chức năng thiết kế, thử nghiệm nào được phép thực hiện. Tài liệu này phải được xuất trình khi có yêu cầu của các cơ quan chức năng của bất kỳ quốc gia nào./ This document is issued as a supplement to the display certificate issued to this DOA. The authorisations contained within this document represent the complete authorisations granted to this DOA. No other design functions are authorized. This document must be presented upon the request of the authorities of any State. |
CHƯƠNG D – CÁC NĂNG ĐỊNH PHÊ CHUẨN CHO TỔ CHỨC THIẾT KẾ THỬ NGHIỆM
SECTION D – RATINGS ISSUED TO THIS DESIGN ORGANISATION
Tổ chức thiết kế, thử nghiệm được phép thực hiện thiết kế, thử nghiệm theo các chương trình thiết kế sau đây. Các chương trình này phải luôn được thực hiện theo đúng quy định của Bộ QCATHK về các yếu tố giới hạn được quy định và các tài liệu được liệt kê làm cơ sở cho việc phê chuẩn.
The DOA holder is issued design authorisations to conduct the following design programs. These programs shall be administered at all times be in conformance with the Vietnam Aviation Regulations specified limiting factor and the documents listed as the basis for the authorisation.
Năng định cụ thể / Limited Rating
|
HẠNG
MỤC |
SẢN
PHẨM |
GIỚI
HẠN THIẾT KẾ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM: Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động được phê chuẩn theo chỉ thị của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam. CAAV APPROVAL: This section of the Operations Specifications is approved by direction of the Director-General, CAAV |
||||
|
1. Chữ ký, họ tên và chức danh Approving Authority Signature, Name & Title |
2. Ngày ký Effective Date |
3. Số sửa đổi Amendt # |
||
|
|
|
|
||
|
B. XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC: Tôi xác nhận đã nhận và hiểu rõ nội dung Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động ORGANISATION CERTIFICATION: I hereby accept and receive this section of the Operation Specifications |
||||
|
1. Chữ ký, họ tên Company Official Signature & Name |
2. Chức danh Title |
3. Ngày ký Date Signed |
||
|
|
|
|
||
|
Chương D/Section D |
|
Trang/Page: |
||
22. Cấp Giấy chứng nhận Tổ chức sản xuất
22.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc trên môi trường điện tử cho người đề nghị nếu hồ sơ bị từ chối.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ đầy đủ và người đề nghị hoàn thành nghĩa vụ nộp phí theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam tổ chức đánh giá chi tiết nội dung hồ sơ. Trường hợp có yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam thông báo bằng văn bản hoặc trên môi trường điện tử yêu cầu người đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Thời hạn giải quyết thủ tục được tính lại từ đầu kể từ ngày Cục Hàng không Việt Nam tiếp nhận đủ hồ sơ bổ sung. Sau 20 ngày làm việc kể từ ngày thông báo, nếu người đề nghị không hoàn thành việc hoàn thiện hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam thông báo chấm dứt giải quyết thủ tục, không hoàn trả phí đã nộp.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam thành lập đoàn kiểm tra và thông báo kế hoạch kiểm tra thực tế cho người đề nghị. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thông báo kế hoạch, Cục Hàng không Việt Nam hoàn thành việc kiểm tra thực tế tại cơ sở của người đề nghị. Trường hợp kết quả kiểm tra thực tế chưa đạt yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam thông báo bằng văn bản hoặc trên môi trường điện tử yêu cầu người đề nghị thực hiện hành động khắc phục. Thời hạn giải quyết thủ tục được tính lại từ đầu kể từ ngày Cục Hàng không Việt Nam tiếp nhận báo cáo khắc phục. Sau 90 ngày kể từ ngày thông báo, nếu người đề nghị không hoàn thành việc khắc phục và có báo cáo kết quả khắc phục đạt yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam thông báo chấm dứt giải quyết thủ tục, không hoàn trả phí đã nộp.
- Trường hợp kết quả kiểm tra thực tế đạt yêu cầu, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra, Cục Hàng không Việt Nam quyết định cấp Giấy chứng nhận tổ chức sản xuất cho người đề nghị.
- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy. Việc trả kết quả được thực hiện tại trụ sở Cục Hàng không Việt Nam hoặc qua đường bưu chính hoặc trên môi trường điện tử.
22.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
22.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận tổ chức sản xuất theo mẫu;
- Hệ thống tài liệu hướng dẫn sản xuất bao gồm nội dung về quy trình tổ chức sản xuất, chương trình huấn luyện, danh mục năng lực;
- Tài liệu hệ thống quản lý an toàn;
- Hồ sơ nhân sự điều hành;
- Danh sách nhân viên được ủy quyền của tổ chức.
(Mẫu đơn, tờ khai, thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận hành).
b) Số lượng: 01 bộ.
22.4. Thời hạn giải quyết: 19 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.
22.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
22.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Phòng Tiêu chuẩn An toàn bay;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam;
d) Cơ quan phối hợp: Không.
22.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận Tổ chức sản xuất.
22.8. Phí, lệ phí: 20.000.000 VNĐ/lần.
22.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức sản xuất;
- Giấy chứng nhận tổ chức sản xuất.
22.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
22.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác tàu bay;
- Thông tư 193/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ VÀ MẪU KẾT QUẢ
|
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP, GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN TỔ CHỨC SẢN
XUẤT |
|||||||||||||
|
A. THÔNG TIN TỔ CHỨC SẢN XUẤT/ PRODUCTION ORGANIZATION (POA) INFORMATION: |
||||||||||||||
|
1. TÊN TỔ CHỨC HOẶC NGƯỜI NỘP HỒ SƠ POA/ NAME OF POA APPLICANT OR HOLDER |
2. ĐỊA CHỈ (Đường phố hoặc số hộp thư bưu điện)/ PERMANENT ADDRESS (Street or PO Box Number) |
|||||||||||||
|
3. SỐ ĐIỆN THOẠI/TELEPHONE |
4. THÀNH PHỐ/CITY |
BANG/TỈNH/ |
MÃ BƯU ĐIỆN/MAIL CODE |
QUỐC GIA/ |
||||||||||
|
5. ĐỊA CHỈ CƠ SỞ THIẾT KẾ CHÍNH/LOCATION OF MAIN BASE |
6. ĐỊA CHỈ CÁC CHI NHÁNH/LOCATION OF SATELLITE BASE(S) |
|||||||||||||
|
7. SỐ ĐĂNG KÝ KINH DOANH/BUSINESS REGISTRATION NUMBER |
8. THÔNG TIN LIÊN HỆ CHÍNH/PRIMARY CONTACT PERSON |
|||||||||||||
|
B. ĐƠN ĐƯỢC LẬP CHO MỤC ĐÍCH/ APPLICATION IS HEREBY MADE FOR: |
||||||||||||||
|
□ 1. Cấp Giấy chứng nhận POA và các năng định để tiến hành sản xuất được xác định dưới đây, và để phê chuẩn POA Issuance of a POA certificate and associated ratings to conduct the production identified below, and for the approval of the POA. |
||||||||||||||
|
□ 2. Gia hạn Giấy chứng nhận POA, không thay đổi các năng định hiện tại/ Renewal of existing POA Certificate without changes to the currently approved ratings |
Số Giấy chứng nhận POA/POA Certificate #: |
Ngày hết hạn/ Expiration Date: |
||||||||||||
|
□ 3. Bổ sung các năng định liệt kê dưới đây vào Giấy chứng nhận POA/ Addition of ratings identified below. |
||||||||||||||
|
□ 4. Sửa đổi thông tin trên Giấy chứng nhận POA/Amending the current POA Certificate. (a) Không thay đổi các năng định hiện tại/Without changes to the currently ratings (b) Loại bỏ các năng định liệt kê dưới đây khỏi phê chuẩn/By deleting the ratings identified below |
||||||||||||||
|
□ 5. Cấp lại Giấy chứng nhận POA do bị mất, hư hỏng/ Reissuance of POA Certificate due to loss or damage. |
||||||||||||||
|
C. CÁC NĂNG ĐỊNH POA/ POA RATINGS: |
||||||||||||||
|
BỔ
SUNG/ |
LOẠI
BỎ/ |
CHỦNG LOẠI/ CATEGORY |
SẢN PHẨM/ PRODUCT |
GIỚI HẠN SẢN XUẤT/ PRODUCTION LIMITATION |
||||||||||
|
□ |
□ |
1. |
|
|
||||||||||
|
□ |
□ |
2. |
|
|
||||||||||
|
□ |
□ |
3. |
|
|
||||||||||
|
□ |
□ |
4. |
|
|
||||||||||
|
Nếu cần thêm khoảng trống, vui lòng đính kèm thêm trang/ If more space is needed, please attach additional page(s). |
||||||||||||||
|
D. LIÊN KẾT/THỎA THUẬN VỚI NGƯỜI CÓ GIẤY CHỨNG NHẬN TỔ CHỨC THIẾT KẾ/ LINKS/ARRANGEMENTS WITH DESIGN ORGANISATION APPROVAL HOLDER |
||||||||||||||
|
|
||||||||||||||
|
E. CÁC ĐÍNH KÈM THEO ĐƠN/ADDITIONAL APPLICATION ATTACHMENTS: |
||||||||||||||
|
□ 1. Tài liệu quy trình tổ chức sản xuất/ Production Organization Procedures Manual |
□ 5. Tài liệu danh mục năng lực/ Capability List(s) |
□ 9.Chương trình huấn luyện/ Training Program |
||||||||||||
|
□ 2.Báo cáo phù hợp/ Conformance Report |
□ 6.Danh sách nhà cung cấp và chức năng/ List of Service Providers & Functions |
10. Sổ tay chất lượng/ Quality Assurance Manual |
||||||||||||
|
□ 3. Lý lịch bộ máy điều hành/ Management Resumes |
7. Phạm vi hoạt động dự kiến/ Proposed Operation Specifications |
|
||||||||||||
|
4. Danh sách nhân viên hàng không/ List of Production Staff |
8. Quy trình tiêu chuẩn, mẫu biểu/ SOP/Forms |
|
||||||||||||
|
Nếu cần thêm khoảng trống,vui lòng đính kèm thêm trang/If more space is needed, please attach additional page(s). |
||||||||||||||
|
G. XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN/ APPLICANT’S CERTIFICATION Tôi xác nhận rằng tất cả trình bày và trả lời của tôi trên mẫu đơn này là hoàn chỉnh và đúng theo sự hiểu biết tốt nhất của tôi và tôi đồng ý rằng chúng được coi là một cơ sở để Cục Hàng không Việt Nam phê chuẩn Giấy chứng nhận cho tôi./ I certify that all statements and answers provided by me on this application form are complete and true to the best of my knowledge and I agree that they are to be considered as part of the basis for issuance of any CAAV certificate to me. |
||||||||||||||
|
Tổ chức, cá nhân không được gian lận bằng cách tạo ra các thông tin sai nhằm mục đích nhận được cho mình hoặc bất kỳ người nào khác sự cấp, công nhận, gia hạn hoặc thay đổi bất kỳ giấy phép nào./ A person shall not with intent to deceive by making any false representation for the purpose of procuring for himself or any other person the grant, issue, renewal or variation of any such license. |
1. NGÀY THÁNG NĂM/ DATE: |
2. CHỮ KÝ NGƯỜI NỘP ĐƠN/ APPLICANT SIGNATURE: |
||||||||||||
|
3. TÊN VÀ CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN/PRINTED NAME AND TITLE OF APPLICANT: |
||||||||||||||
Hình thức nhận kết quả/Method of receiving results:
□ Bản giấy/Hard copy □ Bản điện tử/Electronic copy
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
SOCIALIST
REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
BỘ
XÂY DỰNG
MINISTRY OF CONSTRUCTION

CỤC
HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIET NAM
GIẤY
CHỨNG NHẬN TỔ CHỨC SẢN XUẤT
PRODUCTION
ORGANISATION APPROVAL CERTIFICATE
Số/Number:
Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam và các quy định hiện hành, Cục hàng không Việt Nam chứng nhận/Pursuant to the Civil Aviation Law of Vietnam and prevailing regulations, the Civil Aviation Authority of Vietnam hereby certifies:
(Tên
tổ chức)
có địa chỉ/whose business address is:
(Địa chỉ)
là Tổ chức sản xuất được phê chuẩn với các năng định được liệt kê tại Tài liệu phạm vi hoạt động/as Approved Production Organization with the ratings specified in Operations Specifications.
Giấy chứng nhận này xác nhận tổ chức được liệt kê trong Giấy chứng nhận này được thực hiện công việc sản xuất các sản phẩm được nêu trong Danh mục năng lực hiện hành./ This certificate certifies that the organisation listed in this certificate is authorized to perform manufacturing activities for the products specified in the current Capability List.
Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến ngày hết hạn nếu không bị đình chỉ, thu hồi trước thời hạn./This Certificate unless cancelled, suspended or revoked shall continue in effect until the following date of expiry:
|
Ngày cấp lần đầu/ The first issue: Ngày cấp lại/ Date of re-issue: Ngày hết hạn/ Date of expiry: |
CỤC TRƯỞNG |
Giấy chứng nhận không được phép chuyển nhượng và bất kỳ thay đổi liên quan đến phê chuẩn phải được thông báo ngay cho Cục Hàng không Việt Nam /This Certificate is not transferable and any major change that could effect to the approval shall be immediately reported to Civil Aviation Authority of Vietnam.
II.3. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ
1. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức bảo dưỡng
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc trên môi trường điện tử cho người đề nghị nếu hồ sơ bị từ chối.
- Trường hợp đề nghị gia hạn, bổ sung Giấy chứng nhận tổ chức bảo dưỡng:
+ Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ và người đề nghị hoàn thành nghĩa vụ nộp phí theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam tổ chức đánh giá chi tiết nội dung hồ sơ.
+ Trường hợp có yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam thông báo bằng văn bản hoặc trên môi trường điện tử yêu cầu người đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Thời hạn giải quyết thủ tục được tính lại từ đầu kể từ ngày Cục Hàng không Việt Nam tiếp nhận đủ hồ sơ bổ sung. Sau 20 ngày làm việc kể từ ngày thông báo, nếu người đề nghị không hoàn thành việc hoàn thiện hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam thông báo chấm dứt giải quyết thủ tục và không hoàn trả phí đã nộp;
+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam thành lập đoàn kiểm tra và thông báo kế hoạch kiểm tra thực tế cho người đề nghị. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thông báo kế hoạch, Cục Hàng không Việt Nam hoàn thành việc kiểm tra thực tế tại cơ sở chính của người đề nghị. Trường hợp kết quả kiểm tra thực tế chưa đạt yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam thông báo bằng văn bản hoặc trên môi trường điện tử yêu cầu người đề nghị thực hiện hành động khắc phục. Thời hạn giải quyết thủ tục được tính lại từ đầu kể từ ngày Cục Hàng không Việt Nam tiếp nhận báo cáo khắc phục. Sau 30 ngày kể từ ngày thông báo, nếu người đề nghị không hoàn thành việc khắc phục và có báo cáo kết quả khắc phục đạt yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam thông báo chấm dứt giải quyết thủ tục và không hoàn trả phí đã nộp;
+ Trường hợp kết quả kiểm tra thực tế đạt yêu cầu, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra, Cục Hàng không Việt Nam quyết định gia hạn, bổ sung Giấy chứng nhận tổ chức bảo dưỡng cho người đề nghị.
- Trường hợp đề nghị cấp lại do mất, hư hỏng hoặc đề nghị sửa đổi Giấy chứng nhận tổ chức bảo dưỡng, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, Cục Hàng không Việt Nam quyết định cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức bảo dưỡng cho người đề nghị, đồng thời thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức bảo dưỡng đã cấp trừ trường hợp bị mất.
- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy. Việc trả kết quả được thực hiện tại trụ sở Cục Hàng không Việt Nam hoặc qua đường bưu chính hoặc trên môi trường điện tử.
1.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức bảo dưỡng theo mẫu;
- Các hồ sơ theo quy định khoản 2 Error! Reference source not found. Nghị định tàu bay và khai thác tàu bay có thay đổi liên quan đến đề nghị sửa đổi, bổ sung.
(Mẫu đơn, tờ khai, thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận hành).
b) Số lượng: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết: 19 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam.
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Phòng Tiêu chuẩn An toàn bay;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam.
d) Cơ quan phối hợp: Không.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận tổ chức bảo dưỡng.
1.8. Phí, lệ phí: Gia hạn tổ chức bảo dưỡng: 15.000.000 VNĐ/lần.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức bảo dưỡng;
- Giấy chứng nhận tổ chức bảo dưỡng.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác tàu bay;
- Thông tư 193/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ VÀ MẪU KẾT QUẢ
|
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP, GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN TỔ CHỨC BẢO DƯỠNG APPLICATION FOR ISSUANCE, RENEWAL, AMENDMENT, ADDITION OR REISSUANCE OF APPROVED MAINTENANCE ORGANIZATION CERTIFICATE |
|||||||||||||
|
A. THÔNG TIN TỔ CHỨC BẢO DƯỠNG/MAINTENANCE ORGANIZATION INFORMATION: |
||||||||||||||
|
1. TÊN TỔ CHỨC HOẶC NGƯỜI NỘP HỒ SƠ AMO/NAME OF AMO APPLICANT OR HOLDER |
2. ĐỊA CHỈ (Đường phố hoặc số hộp thư bưu điện)/PERMANENT ADDRESS (Street or PO Box Number) |
|||||||||||||
|
3. SỐ ĐIỆN THOẠI/TELEPHONE |
4. THÀNH PHỐ/CITY |
BANG/TỈNH/STATE/ PROVINCE |
MÃ BƯU ĐIỆN/MAIL CODE |
QUỐC GIA/ COUNTRY |
||||||||||
|
5. ĐỊA CHỈ CƠ SỞ BẢO
DƯỠNG CHÍNH/ |
6. ĐỊA CHỈ CÁC CHI NHÁNH/LOCATION OF SATELLITE BASE(S) |
|||||||||||||
|
7. SỐ ĐĂNG KÝ KINH DOANH/BUSINESS REGISTRATION NUMBER |
8. THÔNG TIN LIÊN HỆ CHÍNH/PRIMARY CONTACT PERSON |
|||||||||||||
|
B. ĐƠN ĐƯỢC LẬP CHO MỤC ĐÍCH/APPLICATION IS HEREBY MADE FOR: |
||||||||||||||
|
□ 1. Cấp Giấy chứng nhận AMO và các năng định để tiến hành bảo dưỡng, sửa chữa và thay đổi thiết kế được xác định dưới đây, và để phê chuẩn AMO Issuance of a AMO certificate and associated ratings to conduct the maintenance, repairs and modifications identified below, and for the approval of the AMO. |
||||||||||||||
|
□ 2. Gia hạn Giấy chứng nhận AMO, không thay đổi các năng định hiện tại/Renewal of existing AMO Certificate without changes to the currently approved ratings |
Số Giấy chứng nhận AMO/AMO Certificate #: |
Ngày hết hạn/ Expiration Date: |
||||||||||||
|
□ 3. Bổ sung các năng định liệt kê dưới đây vào Giấy chứng nhận AMO/Addition of ratings identified below. |
||||||||||||||
|
□ 4. Sửa đổi thông tin trên Giấy chứng nhận AMO/Amending the current AMO Certificate. □ (a) Không thay đổi các năng định hiện tại/Without changes to the currently ratings □ (b) Loại bỏ các năng định liệt kê dưới đây khỏi phê chuẩn/By deleting the ratings identified below |
||||||||||||||
|
□ 5. Cấp lại Giấy chứng nhận AMO/Reissuance of AMO Certificate. |
||||||||||||||
|
C. CÁC NĂNG ĐỊNH AMO/AMO RATINGS: |
||||||||||||||
|
BỔ
SUNG/ |
LOẠI
BỎ/ |
NĂNG
ĐỊNH/ |
NHÀ
SẢN XUẤT, KIỂU LOẠI/ |
GIỚI
HẠN/ |
||||||||||
|
□ |
□ |
1. |
|
|
||||||||||
|
□ |
□ |
2. |
|
|
||||||||||
|
□ |
□ |
3. |
|
|
||||||||||
|
□ |
□ |
4. |
|
|
||||||||||
|
Nếu cần thêm khoảng trống, vui lòng đính kèm thêm trang/If more space is needed, please attach additional page(s). |
||||||||||||||
|
D. CÁC ĐÍNH KÈM THEO ĐƠN/ADDITIONAL APPLICATION ATTACHMENTS: |
||||||||||||||
|
1. Tài liệu Quy trình
tổ chức bảo dưỡng/ |
5. Báo cáo phù hợp
Phần 5/ |
9. Danh sách nhà cung
cấp và chức năng/ |
||||||||||||
|
2. Sổ tay chất lượng |
6. Tài liệu Danh mục
năng lực/ |
10. Danh sách chức
năng bảo dưỡng thuê ngoài/ |
||||||||||||
|
3. Chương trình huấn
luyện/ |
7. Lý lịch bộ máy
điều hành/ |
11. Các quy trình tiêu chuẩn/ SOPs |
||||||||||||
|
4. Tài liệu Hệ thống quản lý an toàn SMS Manual |
8. Danh sách nhân viên xác nhận bảo dưỡng và xác nhận quản lý bảo dưỡng Certifying Staff List and Maintenance management Certifying Staff List |
12. Mẫu gói công việc và mẫu biểu Sample Work Package and Forms |
||||||||||||
|
Nếu cần thêm khoảng trống,vui lòng đính kèm thêm trang/If more space is needed, please attach additional page(s). |
||||||||||||||
|
E. XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN/APPLICANT’S CERTIFICATION Tôi xác nhận rằng tất cả trình bày và trả lời của tôi trên mẫu đơn này là hoàn chỉnh và đúng theo sự hiểu biết tốt nhất của tôi và tôi đồng ý rằng chúng được coi là một cơ sở để Cục Hàng không Việt Nam phê chuẩn Giấy chứng nhận cho tôi./ I certify that all statements and answers provided by me on this application form are complete and true to the best of my knowledge and I agree that they are to be considered as part of the basis for issuance of any CAAV certificate to me. |
||||||||||||||
|
Tổ chức, cá nhân không được gian lận bằng cách tạo ra các thông tin sai nhằm mục đích nhận được cho mình hoặc bất kỳ người nào khác sự cấp, công nhận, gia hạn hoặc thay đổi bất kỳ giấy phép nào./ A person shall not with intent to deceive by making any false representation for the purpose of procuring for himself or any other person the grant, issue, renewal or variation of any such license. |
1. NGÀY THÁNG |
2. CHỮ KÝ NGƯỜI NỘP
ĐƠN/ APPLICANT |
||||||||||||
|
3. TÊN VÀ CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN/PRINTED NAME AND TITLE OF APPLICANT: |
||||||||||||||
Hình thức nhận kết quả/Method of receiving results:
□ Bản giấy/Hard copy □ Bản điện tử/Electronic copy
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
BỘ XÂY DỰNG
MINISTRY OF CONSTRUCTION
![]()
CỤC
HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM
GIẤY
CHỨNG NHẬN TỔ CHỨC BẢO DƯỠNG
APPROVED
MAINTENANCE ORGANISATION Số/ Number:
Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam và các quy định hiện hành, Cục Hàng không Việt Nam chứng nhận tổ chức / Pursuant to the Vietnam Aviation Law being in force and subsequent regulations, Civil Aviation Authority of Vietnam hereby certifies
địa chỉ tại / registered address at
được thực hiện bảo dưỡng và quản lý bảo dưỡng tại các địa điểm mô tả trong MOPM hiện hành với phạm vi phê chuẩn sau đây / is approved to perform maintenance and maintenance management at locations as per the current MOPM, of the following approval:
|
NĂNG ĐỊNH/ RATINGS |
|
|
|
|
chi tiết ở Tài liệu Phạm vi hoạt động đính kèm / detailed in the attached Operations Specifications.
Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến ngày hết hạn nếu không bị từ bỏ, đình chỉ, thu hồi trước thời hạn: This Certificate unless surrendered, suspended or revoked shall continue in effect until the following date of expiry:
|
Ngày cấp lần đầu/ Date of first ssue: Ngày cấp lại/ Date of re-issue: Ngày hết hạn/ Date of expiry: |
CỤC TRƯỞNG |
Giấy chứng nhận không được phép chuyển nhượng và bất kỳ thay đổi liên quan đến phê chuẩn phải được thông báo ngay cho Cục Hàng không Việt Nam/This Certificate is not transferable and any major change that could affect to the approval shall be immediately reported to Civil Aviation Authority of Vietnam
|
|
Tài
liệu phạm vi hoạt động |
Lưu ý / Notice Tài liệu này được ban hành bổ sung cho Giấy chứng nhận đã cấp cho Tổ chức bảo dưỡng này. Các thẩm quyền được nêu trong Tài liệu này thể hiện đầy đủ phạm vi phê chuẩn Tổ chức bảo dưỡng này. Ngoài tài liệu này, không có chức năng bảo dưỡng nào được phép thực hiện. Tài liệu này phải được xuất trình khi có yêu cầu của các cơ quan chức năng của bất kỳ quốc gia nào. This document is issued as a supplement to the display certificate issued to this AMO. The authorisations contained within this document represent the complete authorisations granted to this AMO. No other maintenance functions are authorized. This document must be presented upon the request of the authorities of any State. |
CHƯƠNG A – CÁC THÔNG TIN CHUNG CỦA TỔ CHỨC BẢO DƯỠNG
SECTION A – APPROVED MAINTENANCE ORGANISATION CONTACT INFORMATION
1. Tên Tổ chức bảo dưỡng và Số phê chuẩn / Official Name & Number.
Tài liệu phạm vi hoạt động này được cấp cho người sở hữu Giấy chứng nhận Tổ chức bảo dưỡng được phê chuẩn dưới đây. Tài liệu phạm vi hoạt động này nêu chi tiết phạm vi phê chuẩn cho Tổ chức bảo dưỡng này. Cục Hàng không Việt Nam không cấp bất kỳ quyền hạn nào khác ngoài những quyền hạn được liệt kê trong các Chương của Tài liệu phạm vi hoạt động này.
These operations specifications are issued to the holder of the Approved Maintenance Organisation Certificate listed below. These operations specifications detail the authorisations that have been issued to this AMO holder. No authorisations other than those listed within the sections of these operations specifications have been issued by the CAAV.
|
Số
Giấy chứng nhận |
Tên
tổ chức |
|
|
|
2. Tên gọi khác của Tổ chức bảo dưỡng / Other Business Name(s)
Các tên gọi khác Tổ chức bảo dưỡng này được phép sử dụng trong quá trình thực hiện các hoạt động được phê chuẩn trong Tài liệu phạm vi hoạt động này được liệt kê dưới đây. Không được phép sử dụng bất kỳ tên nào khác trong quảng cáo hoặc trong quá trình thực hiện các hoạt động đã được phê chuẩn.
The business names that this AMO holder is authorized to use during the conduct of activities authorised by these operations specifications are listed below. No other names may be used in advertisement or during the conduct of approved activities.
|
Effective Date |
Other Business Name |
|
|
|
3. Giấy chứng nhận phê chuẩn / Organisation Certificate
Giấy chứng nhận Tổ chức bảo dưỡng đã được cấp cho tổ chức này được liệt kê dưới đây. Tổ chức này không được phép thực hiện bảo dưỡng theo bất kỳ giấy chứng nhận nào khác ngoài những giấy chứng nhận liệt kê ở đây.
The organisation certificate that has been issued to this AMO holder is listed below. The organisation may not conduct maintenance under any certificate or license other than that listed here.
|
Ký
hiệu tên gọi tổ chức |
Loại
Giấy chứng nhận |
Ngày
cấp |
Số
Giấy chứng nhận |
|
|
|
|
|
|
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM: Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động được phê chuẩn theo chỉ thị của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam. CAAV APPROVAL: This section of the Operations Specifications is approved by direction of the Director-General, CAAV |
||||
|
1. Chữ ký, họ tên và
chức danh |
2. Ngày ký |
3. Số sửa đổi |
||
|
|
|
|
||
|
B. XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC: Tôi xác nhận đã nhận và hiểu rõ nội dung Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động ORGANISATION CERTIFICATION: I hereby accept and receive this section of the Operation Specifications |
||||
|
1. Chữ ký, họ tên |
2. Chức danh |
3. Ngày ký |
||
|
|
|
|
||
|
Chương A/ Section A |
|
Trang/Page: |
||
|
|
Tài
liệu phạm vi hoạt động |
Lưu ý / Notice Tài liệu này được ban hành bổ sung cho Giấy chứng nhận đã cấp cho Tổ chức bảo dưỡng này. Các thẩm quyền được nêu trong Tài liệu này thể hiện đầy đủ phạm vi phê chuẩn Tổ chức bảo dưỡng này. Ngoài tài liệu này, không có chức năng bảo dưỡng nào được phép thực hiện. Tài liệu này phải được xuất trình khi có yêu cầu của các cơ quan chức năng của bất kỳ quốc gia nào. This document is issued as a supplement to the display certificate issued to this AMO. The authorisations contained within this document represent the complete authorisations granted to this AMO. No other maintenance functions are authorized. This document must be presented upon the request of the authorities of any State. |
CHƯƠNG B – ĐỊA CHỈ CÁC CƠ SỞ BẢO DƯỠNG NỘI TRƯỜNG, NGOẠI TRƯỜNG VÀ NƠI LƯU GIỮ HỒ SƠ
SECTION B – BASE, LINE AND OFFICIAL RECORDS LOCATION INFORMATION
1. Cơ sở bảo dưỡng nội trường / Official Bases
Địa chỉ các cơ sở bảo dưỡng nội trường của Tổ chức bảo dưỡng được phê chuẩn dưới đây. Tổ chức không được thay đổi các địa chỉ này mà không thông báo trước 30 ngày về dự kiến thay đổi.
The location of the base(s) of this AMO Holder that are acceptable to the CAAV are listed below. The organisation may not change these locations without giving 30-day notice of proposed change.
|
Loại
cơ sở |
Địa
chỉ |
Người
liên hệ |
Số
điện thoại |
|
Đăng ký kinh doanh Business Office |
|
|
|
|
Cơ sở bảo dưỡng nội trường chính Main Maintenance Base |
|
|
|
|
Cơ sở bảo dưỡng nội trường phụ Satellite Maintenance Base |
|
|
|
2. Cơ sở bảo dưỡng ngoại trường / Line Maintenance Authorisation
Địa chỉ các cơ sở bảo dưỡng ngoại trường của Tổ chức bảo dưỡng được phê chuẩn dưới đây:
The location of the line(s) of this AMO Holder that are acceptable to the CAAV are listed below:
3. Địa điểm lưu giữ hồ sơ / Location of Records
Địa điểm lưu giữ hồ sơ chính thức của Tổ chức bảo dưỡng này được Cục Hàng không Việt Nam chấp thuận như liệt kê dưới đây. Tổ chức không được thay đổi các địa điểm này mà không thông báo trước 30 ngày về dự kiến thay đổi.
The location of the official records of this AMO Holder that acceptable to the CAAV is listed below. The organisation may not change these locations without giving 30-day notice of proposed change.
|
Loại
hồ sơ |
Địa
chỉ |
Người
liên hệ |
Số
điện thoại |
|
Hồ sơ nhân sự quản lý Management Qualification Records |
|
|
|
|
Hồ sơ nhân viên xác nhận hoàn thành bảo dưỡng Certifying Staff Qualification and Authorisations |
|
|
|
|
Hồ sơ huấn luyện Personnel Training Records |
|
|
|
|
Hồ sơ bảo dưỡng Records of Work Performed |
|
|
|
|
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM: Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động được phê chuẩn theo chỉ thị của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam. CAAV APPROVAL: This section of the Operations Specifications is approved by direction of the Director-General, CAAV |
||||||
|
1. Chữ ký, họ tên và chức danh Approving Authority Signature, Name & Title |
2. Ngày ký Effective Date |
3. Số sửa đổi Amendt # |
||||
|
|
|
|
||||
|
B. XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC: Tôi xác nhận đã nhận và hiểu rõ nội dung Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động ORGANISATION CERTIFICATION: I hereby accept and receive this section of the Operation Specifications |
||||||
|
1. Chữ ký, họ tên Company Official Signature & Name |
2. Chức danh Title |
3. Ngày ký Date Signed |
||||
|
|
|
|
||||
|
Chương B/ Section B |
|
Trang/Page: |
||||
|
|
Tài
liệu phạm vi hoạt động |
Lưu ý / Notice Tài liệu này được ban hành bổ sung cho Giấy chứng nhận đã cấp cho Tổ chức bảo dưỡng này. Các thẩm quyền được nêu trong Tài liệu này thể hiện đầy đủ phạm vi phê chuẩn Tổ chức bảo dưỡng này. Ngoài tài liệu này, không có chức năng bảo dưỡng nào được phép thực hiện. Tài liệu này phải được xuất trình khi có yêu cầu của các cơ quan chức năng của bất kỳ quốc gia nào. This document is issued as a supplement to the display certificate issued to this AMO. The authorisations contained within this document represent the complete authorisations granted to this AMO. No other maintenance functions are authorized. This document must be presented upon the request of the authorities of any State. |
CHƯƠNG C – THÔNG TIN LIÊN HỆ TỔ CHỨC BẢO DƯỠNG
SECTION C – APPROVED MAINTENANCE ORGANISATION CONTACT INFORMATION
1. Nhân sự quản lý Tổ chức bảo dưỡng / Management Personnel
Danh sách các nhân sự quản lý chủ chốt được hành động dưới danh nghĩa Tổ chức bảo dưỡng được liệt kê dưới đây. Những người được liệt kê là những người duy nhất được CAAV công nhận đủ điều kiện đưa ra các quyết định quản lý quan trọng cho tổ chức.
The critical management personnel authorized to act on behalf the AMO holder are listed below. The persons listed are the only persons recognized by the CAAV to make key management decisions for the organisation.
|
Vị trí quản lý |
Họ và tên |
Số điện thoại |
Ngày hiệu lực |
Ghi chú |
|
Giám đốc điều hành Accountable Manager |
|
|
|
|
|
Quản lý chất lượng và an toàn Quality & Safety Assurance Manager |
|
|
|
|
|
Quản lý bảo dưỡng nội trường Base Maintenance Manager |
|
|
|
|
|
Quản lý bảo dưỡng ngoại trường Line Maintenance Manager |
|
|
|
|
|
Quản lý bảo dưỡng thiết bị Workshop Maintenance Manager |
|
|
|
|
|
Quản lý lĩnh vực quản lý bảo dưỡng Maintenance Management Manager |
|
|
|
|
2. Thông tin Liên hệ Cục Hàng không Việt Nam / CAAV Contacts
Thông tin liên hệ các Giám sát viên an toàn phụ trách Tổ chức bảo dưỡng được liệt kê dưới đây. Những người này được ủy quyền phụ trách và liên hệ với Tổ chức bảo dưỡng.
The contact points within the CAAV are listed below. The persons listed have been delegated the authority to make key decisions regarding the AMO holder’s authorisations.
|
Chức
danh GSVAT |
Họ
tên |
Số
điện thoại |
Thư
điện tử |
|
GSVAT Cục HKVN CAAV Inspector |
|
|
|
|
GSVAT Cục HKVN CAAV Inspector |
|
|
|
|
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM: Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động được phê chuẩn theo chỉ thị của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam CAAV APPROVAL: This section of the Operations Specifications is approved by direction of the Director-General, CAAV |
||||
|
1. Chữ ký, họ tên và chức danh Approving Authority Signature, Name & Title |
2. Ngày ký Effective Date |
3. Số sửa đổi Amendt # |
||
|
|
|
|
||
|
B. XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC: Tôi xác nhận đã nhận và hiểu rõ nội dung Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động ORGANISATION CERTIFICATION: I hereby accept and receive this section of the Operation Specifications |
||||
|
1. Chữ ký, họ tên Company Official Signature & Name |
2. Chức danh Title |
3. Ngày ký Date Signed |
||
|
|
|
|
||
|
Chương C/ Section C |
|
Trang/Page: |
||
|
|
Tài
liệu phạm vi hoạt động |
Lưu ý / Notice Tài liệu này được ban hành bổ sung cho Giấy chứng nhận đã cấp cho Tổ chức bảo dưỡng này. Các thẩm quyền được nêu trong Tài liệu này thể hiện đầy đủ phạm vi phê chuẩn Tổ chức bảo dưỡng này. Ngoài tài liệu này, không có chức năng bảo dưỡng nào được phép thực hiện. Tài liệu này phải được xuất trình khi có yêu cầu của các cơ quan chức năng của bất kỳ quốc gia nào. This document is issued as a supplement to the display certificate issued to this AMO. The authorisations contained within this document represent the complete authorisations granted to this AMO. No other maintenance functions are authorized. This document must be presented upon the request of the authorities of any State. |
CHƯƠNG D – CÁC NĂNG ĐỊNH PHÊ CHUẨN CHO TỔ CHỨC BẢO DƯỠNG
SECTION D – RATINGS ISSUED TO THIS APPROVED MAINTENANCE ORGANISATION
Tổ chức bảo dưỡng được phép thực hiện bảo dưỡng theo các chương trình bảo dưỡng được phê chuẩn. Các chương trình này phải luôn được thực hiện theo đúng quy định của Bộ QCATHK về các yếu tố giới hạn được quy định và các tài liệu được liệt kê làm cơ sở cho việc phê chuẩn.
The AMO holder is issued maintenance authorisations to conduct the following maintenance programs. These programs shall be administered at all times be in conformance with the Viet Nam aviation regulations specified limiting factor and the documents listed as the basis for the authorisation.
Năng định cụ thể / Limited Rating
|
NĂNG
ĐỊNH |
NHÀ
SẢN XUẤT |
KIỂU
LOẠI |
GIỚI
HẠN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM: Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động được phê chuẩn theo chỉ thị của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam. CAAV APPROVAL: This section of the Operations Specifications is approved by direction of the Director-General, CAAV |
||||
|
1. Chữ ký, họ tên và chức danh Approving Authority Signature, Name & Title |
2. Ngày ký Effective Date |
3. Số sửa đổi Amendt # |
||
|
|
|
|
||
|
B. XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC: Tôi xác nhận đã nhận và hiểu rõ nội dung Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động ORGANISATION CERTIFICATION: I hereby accept and receive this section of the Operation Specifications |
||||
|
1. Chữ ký, họ tên Company Official Signature & Name |
2. Chức danh Title |
3. Ngày ký Date Signed |
||
|
|
|
|
||
|
Chương D/ Section D |
|
Trang/Page: |
||
|
|
Tài
liệu phạm vi hoạt động |
Lưu ý / Notice Tài liệu này được ban hành bổ sung cho Giấy chứng nhận đã cấp cho Tổ chức bảo dưỡng này. Các thẩm quyền được nêu trong Tài liệu này thể hiện đầy đủ phạm vi phê chuẩn Tổ chức bảo dưỡng này. Ngoài tài liệu này, không có chức năng bảo dưỡng nào được phép thực hiện. Tài liệu này phải được xuất trình khi có yêu cầu của các cơ quan chức năng của bất kỳ quốc gia nào. This document is issued as a supplement to the display certificate issued to this AMO. The authorisations contained within this document represent the complete authorisations granted to this AMO. No other maintenance functions are authorized. This document must be presented upon the request of the authorities of any State. |
CHƯƠNG E – BẢO DƯỠNG NGOÀI ĐỊA ĐIỂM ĐƯỢC PHÊ CHUẨN
SECTION E – WORK PERFORMED AT A LOCATION OTHER THAN BASE
1. Địa điểm bảo dưỡng / Locations
Tổ chức bảo dưỡng được phép thực hiện bảo dưỡng tại các địa điểm ngoài phê chuẩn trong một số hoàn cảnh đặc biệt với điều kiện đáp ứng các yêu cầu về nhà xưởng, dụng cụ, vật tư, dữ liệu được phê chuẩn và nhân sự kỹ thuật để thực hiện công việc theo phê chuẩn dưới đây:
The AMO Holder may perform work at a place other than its fixed locations under special circumstances provided that it has the facilities, materials, equipment, technical data and technical personnel to perform the work authorized in the following table:
|
Công việc được phép thực hiện Work Authorized |
Quy trình Procedures Manual Reference |
Người liên hệ Contact Person |
Điện thoại Telephone |
|
|
|
|
|
2. Nghiêm cấm / Prohibition
Tổ chức bảo dưỡng không được thực hiện bảo dưỡng một cách liên tục ở các địa điểm ngoài phạm vi phê chuẩn tại Chương B của Tài liệu phạm vi hoạt động này
The AMO holder may not perform continuous operation at a facility other than the AMO fixed locations listed in Section B of these operations specifications.
|
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM: Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động được phê chuẩn theo chỉ thị của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam. CAAV APPROVAL: This section of the Operations Specifications is approved by direction of the Director-General, CAAV |
||||
|
1. Chữ ký, họ tên và chức danh Approving Authority Signature, Name & Title |
2. Ngày ký Effective Date |
3. Số sửa đổi Amendt # |
||
|
|
|
|
||
|
B. XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC: Tôi xác nhận đã nhận và hiểu rõ nội dung Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động ORGANISATION CERTIFICATION: I hereby accept and receive this section of the Operation Specifications |
||||
|
1. Chữ ký, họ tên Company Official Signature & Name |
2. Chức danh Title |
3. Ngày ký Date Signed |
||
|
|
|
|
||
|
Chương E/ Section E |
|
Trang/Page: |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh


