Quyết định 1166/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Điện Biên
| Số hiệu | 1166/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 05/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 05/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Điện Biên |
| Người ký | Lò Văn Cương |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1166/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 05 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Công Thương: số 1177/QĐ- BCT ngày 20/5/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương; số 1298/QĐ-BCT ngày 29/5/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Điện Biên (Có Danh mục cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch UBND các xã, phường thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 1166/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
ST T |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phi, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
Cách thức thực hiện |
|||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến |
Qua Dịch vụ BCCI |
Không phụ thuộc vào ĐGHC |
||||||
|
1 |
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
2 |
Thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa đã có quyết định tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an ninh |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
|
3 |
Thủ tục cấp giấy phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu,tạm ngừng nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
|
4 |
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
Nghị định số 137/2026/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp |
X |
Toàn trình |
X |
X |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phi, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
Cách thức thực hiện |
|||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến |
Qua Dịch vụ BCCI |
Không phụ thuộc vào ĐGHC |
||||||
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
2 |
Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
|
3 |
Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
|
4 |
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
- Nghị định số 137/2026/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp; - Thông tư 27/2026/TT-BCT ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định việc phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ và giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp thuộc thẩm quyền của Bộ Công Thương. |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
5 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
|
6 |
Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
|
7 |
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
|
8 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
Lưu ý: Nội dung sửa đổi, bổ sung là phần in nghiêng./.
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL, quy đinh việc bãi bỏ, huỷ bỏ thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Sở Công Thương |
|
2 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Sở Công Thương |
|
|
3 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Sở Công Thương |
|
|
4 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG |
Kinh doanh khí |
Sở Công Thương |
|
|
5 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG |
Kinh doanh khí |
Sở Công Thương |
|
|
6 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG. |
Kinh doanh khí |
Sở Công Thương |
|
|
7 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini. |
Kinh doanh khí |
Sở Công Thương |
|
|
8 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini |
Kinh doanh khí |
Sở Công Thương |
|
|
9 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini |
Kinh doanh khí |
Sở Công Thương |
|
|
10 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
Công nghiệp tiêu dùng |
Sở Công Thương |
|
|
11 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
Công nghiệp tiêu dùng |
Sở Công Thương |
|
|
12 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) |
Công nghiệp tiêu dùng |
Sở Công Thương |
|
|
13 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) |
Công nghiệp tiêu dùng |
Sở Công Thương |
|
|
14 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
Công nghiệp tiêu dùng |
Sở Công Thương |
|
|
15 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
16 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
17 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất |khẩu, nhập khẩu LPG |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
18 |
Cấp Giấy chứng nhận |đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
19 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
20 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
21 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập| khẩu CNG |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
22 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
23 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
24 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
25 |
Cấp lại Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
26 |
Cấp điều chỉnh Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
27 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
28 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
29 |
Cấp điều chỉnh Giấy |chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
30 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
31 |
Cấp lại Giấy chứng | nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
32 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
33 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
34 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
35 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận Lưu thông hàng hóa trong nước UBND cấp tinh tải |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
36 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
37 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
38 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
39 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
40 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
41 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
42 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương| nhân kinh doanh mua bán CNG |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
43 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
44 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
45 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
46 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
47 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
48 |
Cấp Giấy phép phân phối rượu |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
49 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
50 |
Cấp lại Giấy phép phân phối rượu |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
51 |
Cấp Giấy phép bán buôn rượu |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
52 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
53 |
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
54 |
Thông báo chấm dứt hoạt động |bán hàng đa cấp tại địa phương |
Nghị định số 13/2026/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp |
Bán hàng đa cấp |
Sở Công Thương |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|||
|
1 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Công nghiệp tiêu dùng |
UBND cấp xã |
|
2 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
Công nghiệp tiêu dùng |
UBND cấp xã |
|
|
3 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
Công nghiệp tiêu dùng |
UBND cấp xã |
|
|
4 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Lưu thông hàng hoá |
UBND cấp xã |
|
5 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
Lưu thông hàng hoá |
UBND cấp xã |
|
|
6 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lê LPG chai |
Lưu thông hàng hoá |
UBND cấp xã |
|
|
7 |
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu |
Lưu thông hàng hoá |
UBND cấp xã |
|
|
8 |
Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu |
Lưu thông hàng hoá |
UBND cấp xã |
|
|
9 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giây phép bán lẻ rượu |
Lưu thông hàng hoá |
UBND cấp xã |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1166/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 05 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Công Thương: số 1177/QĐ- BCT ngày 20/5/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương; số 1298/QĐ-BCT ngày 29/5/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Điện Biên (Có Danh mục cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch UBND các xã, phường thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 1166/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
ST T |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phi, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
Cách thức thực hiện |
|||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến |
Qua Dịch vụ BCCI |
Không phụ thuộc vào ĐGHC |
||||||
|
1 |
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
2 |
Thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa đã có quyết định tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an ninh |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
|
3 |
Thủ tục cấp giấy phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu,tạm ngừng nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
|
4 |
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
Nghị định số 137/2026/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp |
X |
Toàn trình |
X |
X |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phi, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
Cách thức thực hiện |
|||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến |
Qua Dịch vụ BCCI |
Không phụ thuộc vào ĐGHC |
||||||
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
2 |
Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
|
3 |
Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
|
4 |
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
- Nghị định số 137/2026/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp; - Thông tư 27/2026/TT-BCT ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định việc phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ và giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp thuộc thẩm quyền của Bộ Công Thương. |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
5 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
|
6 |
Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
|
7 |
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
|
8 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
Lưu ý: Nội dung sửa đổi, bổ sung là phần in nghiêng./.
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL, quy đinh việc bãi bỏ, huỷ bỏ thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Sở Công Thương |
|
2 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Sở Công Thương |
|
|
3 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Sở Công Thương |
|
|
4 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG |
Kinh doanh khí |
Sở Công Thương |
|
|
5 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG |
Kinh doanh khí |
Sở Công Thương |
|
|
6 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG. |
Kinh doanh khí |
Sở Công Thương |
|
|
7 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini. |
Kinh doanh khí |
Sở Công Thương |
|
|
8 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini |
Kinh doanh khí |
Sở Công Thương |
|
|
9 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini |
Kinh doanh khí |
Sở Công Thương |
|
|
10 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
Công nghiệp tiêu dùng |
Sở Công Thương |
|
|
11 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
Công nghiệp tiêu dùng |
Sở Công Thương |
|
|
12 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) |
Công nghiệp tiêu dùng |
Sở Công Thương |
|
|
13 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) |
Công nghiệp tiêu dùng |
Sở Công Thương |
|
|
14 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
Công nghiệp tiêu dùng |
Sở Công Thương |
|
|
15 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
16 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
17 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất |khẩu, nhập khẩu LPG |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
18 |
Cấp Giấy chứng nhận |đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
19 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
20 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
21 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập| khẩu CNG |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
22 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
23 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
24 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
25 |
Cấp lại Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
26 |
Cấp điều chỉnh Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
27 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
28 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
29 |
Cấp điều chỉnh Giấy |chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
30 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
31 |
Cấp lại Giấy chứng | nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
32 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
33 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
34 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
35 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận Lưu thông hàng hóa trong nước UBND cấp tinh tải |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
36 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
37 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
38 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
39 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
40 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
41 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
42 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương| nhân kinh doanh mua bán CNG |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
43 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
44 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
45 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
46 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
47 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
48 |
Cấp Giấy phép phân phối rượu |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
49 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
50 |
Cấp lại Giấy phép phân phối rượu |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
51 |
Cấp Giấy phép bán buôn rượu |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
52 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
53 |
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu |
Lưu Thông hàng hoá |
Sở Công Thương |
|
|
54 |
Thông báo chấm dứt hoạt động |bán hàng đa cấp tại địa phương |
Nghị định số 13/2026/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp |
Bán hàng đa cấp |
Sở Công Thương |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|||
|
1 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Công nghiệp tiêu dùng |
UBND cấp xã |
|
2 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
Công nghiệp tiêu dùng |
UBND cấp xã |
|
|
3 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
Công nghiệp tiêu dùng |
UBND cấp xã |
|
|
4 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Lưu thông hàng hoá |
UBND cấp xã |
|
5 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
Lưu thông hàng hoá |
UBND cấp xã |
|
|
6 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lê LPG chai |
Lưu thông hàng hoá |
UBND cấp xã |
|
|
7 |
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu |
Lưu thông hàng hoá |
UBND cấp xã |
|
|
8 |
Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu |
Lưu thông hàng hoá |
UBND cấp xã |
|
|
9 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giây phép bán lẻ rượu |
Lưu thông hàng hoá |
UBND cấp xã |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh