Quyết định 1143/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh doanh bất động sản và lĩnh vực Nhà ở thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng
| Số hiệu | 1143/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 11/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 11/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cao Bằng |
| Người ký | Vũ Đình Quang |
| Lĩnh vực | Bất động sản,Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1143/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 11 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 843/QĐ-BXD ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 853/QĐ-BXD ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 2360/TTr-SXD ngày 10 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 11 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản và lĩnh vực nhà ở thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 843/QĐ-BXD ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng và Quyết định số 853/QĐ-BXD ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xác lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này bãi bỏ thủ tục hành chính số thứ tự 2, phần B, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 794/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nhà ở thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Quyết định này bãi bỏ 05 thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5 lĩnh vực kinh doanh bất động sản; 01 thủ tục hành chính có số thứ tự 16, lĩnh vực nhà ở tại mục I, phần A, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1418/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, bị bãi bỏ trong lĩnh vực nhà ở và lĩnh vực kinh doanh bất động sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng.
Quyết định này bãi bỏ 03 thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 3 tại mục V, phần A2, phần A; 01 thủ tục hành chính có số thứ tự 1, tại mục I, phần A3, phần A, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 947/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế, trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây dựng, hàng hải và đường thủy nội địa, đường bộ, nhà ở kinh doanh bất động sản theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ
BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN VÀ LĨNH VỰC NHÀ Ở THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1143/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1]
LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN (09 TTHC)
|
TT |
Tên TTHC |
Cơ quan thực hiện |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động của sàn giao dịch bất động sản (1.012900) |
Sở Xây dựng |
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
Nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không |
- Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023; - Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản. - Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản. |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
|
2 |
Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động của sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp Giấy phép bị mất, bị rách, bị cháy, bị tiêu hủy, bị hỏng) (1.012901) |
Sở Xây dựng |
Trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
Nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không có |
- Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023; - Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản. - Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản. |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
|
3 |
Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động của sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp thay đổi thông tin của sàn) (1.012902) |
Sở Xây dựng |
Trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
Nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không có |
- Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023; - Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản. - Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản. |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
|
4 |
Thủ tục thông báo quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở (1.012903) |
Sở Xây dựng |
Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư dự án |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
Nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không có |
- Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023; - Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản. - Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản. |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
|
5 |
Thủ tục cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản (1.013777) |
Sở Xây dựng Ủy ban nhân dân tỉnh |
Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
Nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; |
Không có |
- Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023; - Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản. |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
|
6 |
Thủ tục thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua (1.012905) |
Sở Xây dựng |
Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày cơ quan tiếp nhận nhận đủ hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
Nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; |
Không có |
- Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023; - Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản. - Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản. |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
|
7 |
Thủ tục cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (1.012906) |
Sở Xây dựng |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày công bố kết quả thi sát hạch đạt |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
Nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
- Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023; - Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản. |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
|
8 |
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ bị cháy, bị mất, bị rách, bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác) (1.012907) |
Sở Xây dựng |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
Nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí. |
- Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023; - Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản. |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
|
9 |
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc gần hết hạn) (1.012910) |
Sở Xây dựng |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày công bố kết quả thi sát hạch |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
Nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí. |
- Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023; - Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản. |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1143/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 11 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 843/QĐ-BXD ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 853/QĐ-BXD ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 2360/TTr-SXD ngày 10 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 11 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản và lĩnh vực nhà ở thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 843/QĐ-BXD ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng và Quyết định số 853/QĐ-BXD ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xác lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này bãi bỏ thủ tục hành chính số thứ tự 2, phần B, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 794/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nhà ở thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Quyết định này bãi bỏ 05 thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5 lĩnh vực kinh doanh bất động sản; 01 thủ tục hành chính có số thứ tự 16, lĩnh vực nhà ở tại mục I, phần A, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1418/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, bị bãi bỏ trong lĩnh vực nhà ở và lĩnh vực kinh doanh bất động sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng.
Quyết định này bãi bỏ 03 thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 3 tại mục V, phần A2, phần A; 01 thủ tục hành chính có số thứ tự 1, tại mục I, phần A3, phần A, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 947/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế, trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây dựng, hàng hải và đường thủy nội địa, đường bộ, nhà ở kinh doanh bất động sản theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ
BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN VÀ LĨNH VỰC NHÀ Ở THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1143/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1]
LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN (09 TTHC)
|
TT |
Tên TTHC |
Cơ quan thực hiện |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động của sàn giao dịch bất động sản (1.012900) |
Sở Xây dựng |
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
Nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không |
- Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023; - Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản. - Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản. |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
|
2 |
Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động của sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp Giấy phép bị mất, bị rách, bị cháy, bị tiêu hủy, bị hỏng) (1.012901) |
Sở Xây dựng |
Trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
Nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không có |
- Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023; - Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản. - Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản. |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
|
3 |
Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động của sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp thay đổi thông tin của sàn) (1.012902) |
Sở Xây dựng |
Trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
Nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không có |
- Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023; - Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản. - Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản. |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
|
4 |
Thủ tục thông báo quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở (1.012903) |
Sở Xây dựng |
Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư dự án |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
Nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không có |
- Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023; - Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản. - Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản. |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
|
5 |
Thủ tục cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản (1.013777) |
Sở Xây dựng Ủy ban nhân dân tỉnh |
Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
Nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; |
Không có |
- Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023; - Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản. |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
|
6 |
Thủ tục thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua (1.012905) |
Sở Xây dựng |
Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày cơ quan tiếp nhận nhận đủ hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
Nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; |
Không có |
- Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023; - Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản. - Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản. |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
|
7 |
Thủ tục cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (1.012906) |
Sở Xây dựng |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày công bố kết quả thi sát hạch đạt |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
Nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
- Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023; - Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản. |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
|
8 |
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ bị cháy, bị mất, bị rách, bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác) (1.012907) |
Sở Xây dựng |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
Nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí. |
- Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023; - Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản. |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
|
9 |
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc gần hết hạn) (1.012910) |
Sở Xây dựng |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày công bố kết quả thi sát hạch |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
Nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí. |
- Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023; - Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản. |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
I. LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN (01 TTHC)
|
TT |
Tên TTHC (Mã TTHC) |
Đã công bố tại Quyết định |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
|
1 |
Đăng ký cấp quyền khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh (1.012904) |
Quyết định số 1418/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, bị bãi bỏ trong lĩnh vực nhà ở và lĩnh vực kinh doanh bất động sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, UBND cấp huyện tỉnh Cao Bằng. |
Nghị định số 357/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định về xây dựng và quản lý hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản. |
|
TT |
Tên TTHC (Mã TTHC) |
Đã công bố tại Quyết định |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
|
1 |
Thủ tục thông báo đơn vị đủ điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư (1.012884) |
Quyết định số 794/QĐ-UBND ngày 13/5/2026 của UBND tỉnh Cao Bằng Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nhà ở thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng. |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQCP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
|
- Tổng số danh mục TTHC được công bố: |
11 |
TTHC |
|
Trong đó |
|
|
|
- TTHC mới ban hành: |
00 |
TTHC |
|
+ Cấp tỉnh: |
00 |
TTHC |
|
+ Cấp xã: |
00 |
TTHC |
|
- TTHC được sửa đổi, bổ sung: |
09 |
TTHC |
|
+ Cấp tỉnh: |
09 |
TTHC |
|
+ Cấp xã: |
00 |
TTHC |
|
- TTHC được bãi bỏ: |
02 |
TTHC |
|
+ Cấp tỉnh: |
02 |
TTHC |
|
+ Cấp xã: |
00 |
TTHC |
|
- Số TTHC thực hiện trực tiếp: |
09 |
TTHC |
|
- Số TTHC thực hiện qua Dịch vụ bưu chính công ích: |
09 |
TTHC |
|
- Số TTHC thực hiện qua Dịch vụ công trực tuyến: |
09 |
TTHC |
|
- Số TTHC có phí, lệ phí: |
03 |
TTHC |
|
- Số TTHC được cắt giảm thời hạn giải quyết: |
00 |
TTHC |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN VÀ LĨNH VỰC NHÀ Ở THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1143/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng)
LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN (09 TTHC)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Phát triển đô thị và Nhà ở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết hồ sơ (Kiểm tra hồ sơ, dự thảo phương án giải quyết TTHC) |
Công chức phòng Phát triển đô thị và Nhà ở |
10 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo phòng Phát triển đô thị và Nhà ở |
2 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
15 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian quy định |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Phát triển đô thị và Nhà ở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết hồ sơ (Kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC) |
Công chức phòng Phát triển đô thị và Nhà ở |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Phát triển đô thị và Nhà ở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Văn thư vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTPVHCC |
Văn thư Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
5 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian quy định |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Phát triển đô thị và Nhà ở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết hồ sơ (Kiểm tra hồ sơ, dự thảo phương án giải quyết TTHC) |
Công chức phòng Phát triển đô thị và Nhà ở |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Phát triển đô thị và Nhà ở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
5 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian quy định |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Phát triển đô thị và Nhà ở |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết hồ sơ (Kiểm tra hồ sơ, dự thảo phương án giải quyết TTHC) |
Công chức phòng Phát triển đô thị và Nhà ở |
10 ngày |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Phát triển đô thị và Nhà ở |
2 ngày |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
1,5 ngày |
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
15 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian quy định |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công Công chức thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Phát triển đô thị và Nhà ở |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ, dự thảo phương án giải quyết TTHC) |
Công chức phòng Phát triển đô thị và Nhà ở |
10 ngày |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Phát triển đô thị và Nhà ở |
1,5 ngày |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
1,5 ngày |
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng xem xét, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Công chức phụ trách lĩnh vực phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh |
5 ngày |
|
Bước 8 |
Văn thư vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTPVHCC |
Văn thư UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 9 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
20 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian quy định |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Phát triển đô thị và Nhà ở |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ, dự thảo phương án giải quyết TTHC) |
Công chức phòng Phát triển đô thị và Nhà ở |
10 ngày |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo phương án giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Phát triển đô thị và Nhà ở |
2 ngày |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
1,5 ngày |
|
Bước 6 |
Văn thư vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC |
Văn thư Sở Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC |
Công chức phụ trách lĩnh vực phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
15 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian quy định |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công Công chức thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Phát triển đô thị và Nhà ở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ, dự thảo phương án giải quyết TTHC) |
Công chức phòng Phát triển đô thị và Nhà ở |
5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo phương án giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Phát triển đô thị và Nhà ở |
2 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Văn thư vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC |
Văn thư Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
10 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian quy định |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công Công chức thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Phát triển đô thị và Nhà ở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết hồ sơ (Kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC) |
Công chức phòng Phát triển đô thị và Nhà ở |
5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Phát triển đô thị và Nhà ở |
2 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Văn thư vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTPVHCC |
Văn thư Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
10 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian quy định |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Phát triển đô thị và Nhà ở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết hồ sơ (Kiểm tra hồ sơ, Họp hội đồng xác định giá bán nhà ở) |
Công chức phòng Phát triển đô thị và Nhà ở |
5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo phương án giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Phát triển đô thị và Nhà ở |
2 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân tổ chức |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
10 ngày làm việc |
||
[1] Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh