Quyết định 114/QĐ-UBND năm 2026 về giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt áp dụng đối với chủ đầu tư, cơ sở cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hải Phòng
| Số hiệu | 114/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 12/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 12/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hải Phòng |
| Người ký | Trần Văn Quân |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 114/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 12 tháng 01 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Nghị đinh số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Thông tư số 35/2024/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;
Căn cứ Thông tư số 36/2024/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;
Căn cứ Quyết định số 179/2025/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, vệ sinh công cộng trên địa bàn thành phố Hải Phòng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 943/TTr-SNNMT ngày 24 tháng 12 năm 2025; Công văn số 375/SNNMT-QLMT ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Sở Nông nghiệp và Môi trường về việc tiếp thu, hoàn hiện dự thảo Quyết định ban hành giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Đối với giá tối đa dịch vụ vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh và vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại khu xử lý chất thải rắn Gia Minh không bao gồm chi phí khấu hao các tài sản thuộc gói thầu C và gói thầu D Dự án đầu tư xây dựng Khu liên hiệp xử lý chất thải rắn Gia Minh thuộc dự án thoát nước mưa, thoát nước thải và quản lý chất thải rắn Hải Phòng giai đoạn I.
2. Đối với giá tối đa dịch vụ vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Bãi rác Đồ Sơn, công suất 40m3/mẻ không bao gồm chi phí khấu hao tài sản cố định.
3. Các nội dung liên quan đến giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hải Phòng chưa được quy định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định do cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền ban hành.
4. Trong quá trình tổ chức thực hiện, trường hợp có sự thay đổi về quy định pháp luật, căn cứ áp dụng hoặc điều kiện triển khai, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm rà soát, tổng hợp, đề xuất, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét điều chỉnh bảo đảm phù hợp với quy định của pháp luật.
1. Chủ đầu tư, cơ sở cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2. Cơ quan quản lý Nhà nước và các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định; bảo đảm việc áp dụng mức giá dịch vụ phù hợp với điều kiện thực tế trên địa bàn, không vượt mức giá tối đa do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành, đảm bảo hiệu quả; thường xuyên theo dõi, kiểm tra, tổng hợp tình hình thực hiện; kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính) các khó khăn, vướng mắc và đề xuất biện pháp xử lý để đảm bảo thực hiện thống nhất.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 114/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 12 tháng 01 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Nghị đinh số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Thông tư số 35/2024/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;
Căn cứ Thông tư số 36/2024/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;
Căn cứ Quyết định số 179/2025/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, vệ sinh công cộng trên địa bàn thành phố Hải Phòng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 943/TTr-SNNMT ngày 24 tháng 12 năm 2025; Công văn số 375/SNNMT-QLMT ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Sở Nông nghiệp và Môi trường về việc tiếp thu, hoàn hiện dự thảo Quyết định ban hành giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Đối với giá tối đa dịch vụ vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh và vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại khu xử lý chất thải rắn Gia Minh không bao gồm chi phí khấu hao các tài sản thuộc gói thầu C và gói thầu D Dự án đầu tư xây dựng Khu liên hiệp xử lý chất thải rắn Gia Minh thuộc dự án thoát nước mưa, thoát nước thải và quản lý chất thải rắn Hải Phòng giai đoạn I.
2. Đối với giá tối đa dịch vụ vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Bãi rác Đồ Sơn, công suất 40m3/mẻ không bao gồm chi phí khấu hao tài sản cố định.
3. Các nội dung liên quan đến giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hải Phòng chưa được quy định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định do cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền ban hành.
4. Trong quá trình tổ chức thực hiện, trường hợp có sự thay đổi về quy định pháp luật, căn cứ áp dụng hoặc điều kiện triển khai, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm rà soát, tổng hợp, đề xuất, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét điều chỉnh bảo đảm phù hợp với quy định của pháp luật.
1. Chủ đầu tư, cơ sở cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2. Cơ quan quản lý Nhà nước và các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định; bảo đảm việc áp dụng mức giá dịch vụ phù hợp với điều kiện thực tế trên địa bàn, không vượt mức giá tối đa do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành, đảm bảo hiệu quả; thường xuyên theo dõi, kiểm tra, tổng hợp tình hình thực hiện; kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính) các khó khăn, vướng mắc và đề xuất biện pháp xử lý để đảm bảo thực hiện thống nhất.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan theo dõi, đôn đốc việc thực hiện; hướng dẫn Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan triển khai thực hiện; tổng hợp các khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN
SINH HOẠT ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CHỦ ĐẦU TƯ, CƠ SỞ CUNG CẤP DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN
VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
(Kèm theo Quyết định số 114/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Hải Phòng)
1. Dịch vụ thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết
|
STT |
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Giá tối đa |
|
1 |
TG.1.1 |
Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết |
|
|
|
|
TG.1.1.1 |
Đô thị loại I |
đồng/Km |
72.694 |
|
|
TG.1.1.2 |
Đô thị loại II |
đồng/Km |
65.042 |
|
|
TG.1.1.3 |
Đô thị loại III, IV, V |
đồng/Km |
61.216 |
|
|
TG.1.1.4 |
Khu dân cư nông thôn tập trung |
đồng/Km |
53.564 |
|
|
TG.1.1.5 |
Miền núi có địa hình dốc |
đồng/Km |
91.824 |
|
2 |
TG.1.2 |
Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết |
|
|
|
|
TG.1.2.1 |
Đô thị loại I |
đồng/Km |
291.359 |
|
|
TG.1.2.2 |
Đô thị loại II |
đồng/Km |
260.689 |
|
|
TG.1.2.3 |
Đô thị loại III,IV, V |
đồng/Km |
245.355 |
|
|
TG.1.2.4 |
Khu dân cư nông thôn tập trung |
đồng/Km |
214.685 |
|
|
TG.1.2.5 |
Miền núi có địa hình dốc |
đồng/Km |
368.032 |
|
3 |
TG.1.3 |
Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết |
|
|
|
|
TG.1.3.1 |
Đô thị loại I |
đồng/Km |
363.471 |
|
|
TG.1.3.2 |
Đô thị loại II |
đồng/Km |
325.211 |
|
|
TG.1.3.3 |
Đô thị loại III,IV, V |
đồng/Km |
306.081 |
|
|
TG.1.3.4 |
Khu dân cư nông thôn tập trung |
đồng/Km |
267.821 |
|
|
TG.1.3.5 |
Miền núi có địa hình dốc |
đồng/Km |
459.122 |
|
4 |
TG.1.4 |
Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết |
|
|
|
|
TG.1.4.1 |
Đô thị loại I |
đồng/Km |
81.718 |
|
|
TG.1.4.2 |
Đô thị loại II |
đồng/Km |
73.116 |
|
|
TG.1.4.3 |
Đô thị loại III,IV, V |
đồng/Km |
68.815 |
|
|
TG.1.4.4 |
Khu dân cư nông thôn tập trung |
đồng/Km |
60.213 |
|
|
TG.1.4.5 |
Miền núi có địa hình dốc |
đồng/Km |
103.223 |
|
5 |
TG.1.5 |
Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết |
|
|
|
|
TG.1.5.1 |
Đô thị loại I |
đồng/Km |
319.855 |
|
|
TG.1.5.2 |
Đô thị loại II |
đồng/Km |
286.186 |
|
|
TG.1.5.3 |
Đô thị loại III,IV, V |
đồng/Km |
269.351 |
|
|
TG.1.5.4 |
Khu dân cư nông thôn tập trung |
đồng/Km |
235.683 |
|
|
TG.1.5.5 |
Miền núi có địa hình dốc |
đồng/Km |
404.027 |
|
6 |
TG.1.6 |
Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết |
|
|
|
|
TG.1.6.1 |
Đô thị loại I |
đồng/Km |
382.663 |
|
|
TG.1.6.2 |
Đô thị loại II |
đồng/Km |
342.382 |
|
|
TG.1.6.3 |
Đô thị loại III,IV, V |
đồng/Km |
322.242 |
|
|
TG.1.6.4 |
Khu dân cư nông thôn tập trung |
đồng/Km |
281.962 |
|
|
TG.1.6.5 |
Miền núi có địa hình dốc |
đồng/Km |
483.363 |
|
7 |
TG.1.7 |
Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết |
|
|
|
|
TG.1.7.1 |
Đô thị loại I |
đồng/Km |
698.447 |
|
|
TG.1.7.2 |
Đô thị loại II |
đồng/Km |
624.926 |
|
|
TG.1.7.3 |
Đô thị loại III,IV, V |
đồng/Km |
588.166 |
|
|
TG.1.7.4 |
Khu dân cư nông thôn tập trung |
đồng/Km |
514.645 |
|
|
TG.1.7.5 |
Miền núi có địa hình dốc |
đồng/Km |
882.249 |
|
8 |
TG.1.8 |
Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết |
|
|
|
|
TG.1.8.1 |
Đô thị loại I |
đồng/Km |
756.602 |
|
|
TG.1.8.2 |
Đô thị loại II |
đồng/Km |
676.960 |
|
|
TG.1.8.3 |
Đô thị loại III,IV, V |
đồng/Km |
637.139 |
|
|
TG.1.8.4 |
Khu dân cư nông thôn tập trung |
đồng/Km |
557.496 |
|
|
TG.1.8.5 |
Miền núi có địa hình dốc |
đồng/Km |
955.708 |
Điều kiện áp dụng:
- Giá tối đa TG.1.2; TG.1.3; TG.1.5; TG.1.6; TG.1.7; TG.1.8 được xác định với tuần suất thu gom 01 ngày/lần;
- Giá tối đa TG.1.1; TG.1.4 được xác định với tuần suất thu gom 04 ngày/lần;
- Giá tối đa không áp dụng với tuyến phố chính, phố cổ, phố văn minh thương mại, phố đi bộ, phố ẩm thực,... có yêu cầu riêng theo quy định của chính quyền địa phương;
2. Dịch vụ thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận:
|
STT |
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Giá tối đa |
|
1 |
TG.2.2 |
Thu gom cơ giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤5 tấn |
đồng/tấn |
269.876 |
|
2 |
TG.2.4 |
Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤5 tấn |
đồng/tấn |
246.908 |
|
3 |
TG.2.5 |
Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤10 tấn |
đồng/tấn |
228.686 |
|
4 |
TG.1.0-HP |
Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ các dụng cụ thu chứa của các cơ sở, tàu thuyền tại điểm neo đậu trên vịnh Cát Bà lên phương tiện thu gom chuyển đến địa điểm tập kết (trên bờ) |
đồng/tấn |
386.283 |
Điều kiện áp dụng:
- Giá tối đa được áp dụng tại khu vực đô thị loại I, II, III, IV, V.
- Đơn vị khu vực nông thôn, miền núi có địa hình dốc được điều chỉnh hệ số KKV = 1,2.
- Giá tối đa áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15Km < L ≤ 20km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, giá tối đa được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) như sau:
|
STT |
Cự ly (Km) |
Hệ số (KĐC) |
|
1 |
Cự ly từ 0km đến ≤ 15km |
0,95 |
|
2 |
Cự ly từ 15km đến ≤ 20km |
1,00 |
|
3 |
Cự ly từ 20km đến ≤ 25km |
1,11 |
|
4 |
Cự ly từ 25km đến ≤ 30km |
1,22 |
|
5 |
Cự ly từ 30km đến ≤ 35km |
1,30 |
|
6 |
Cự ly từ 35 km đến ≤ 40km |
1,38 |
|
7 |
Cự ly từ 40km đến ≤ 45km |
1,45 |
|
8 |
Cự ly từ 45km đến ≤ 50km |
1,51 |
|
9 |
Cự ly từ 50km đến ≤ 55km |
1,57 |
|
10 |
Cự ly từ 55km đến ≤ 60km |
1,62 |
|
11 |
Cự ly từ 60km đến ≤ 65km |
1,66 |
3. Dịch vụ vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận
|
STT |
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Giá tối đa |
|
1 |
VC.1.2 |
Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5,0 tấn |
đồng/tấn |
416.299 |
|
2 |
VC.1.3 |
Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 5,0 tấn |
đồng/tấn |
410.496 |
|
3 |
VC.1.4 |
Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤5,0 tấn |
đồng/tấn |
226.719 |
|
4 |
VC.1.5 |
Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5,0 tấn |
đồng/tấn |
267.005 |
|
5 |
VC.1.6 |
Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤10 tấn |
đồng/tấn |
275.533 |
|
6 |
VC.1.7 |
Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng >10 tấn. |
đồng/tấn |
169.051 |
|
7 |
VC.1.8 |
Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng ô tô tải thùng rời tải trọng ≤10 tấn |
đồng/tấn |
174.316 |
|
8 |
VC.1.10 |
Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤5,0 tấn |
đồng/tấn |
243.303 |
|
9 |
VC.1.11 |
Vận chuyển chất khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤5,0 tấn |
đồng/tấn |
241.166 |
|
10 |
VC.1.12 |
Vận chuyển chất khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn |
đồng/tấn |
248.745 |
|
11 |
VC.1.13 |
Vận chuyển chất khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn |
đồng/tấn |
214.383 |
|
12 |
VC.1.14 |
Vận chuyển chất khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng ô tô tải trọng rời < 10 tấn |
đồng/tấn |
157.446 |
Điều kiện áp dụng:
- Giá tối đa được áp dụng tại khu vực đô thị loại I, II, III, IV, V.
- Đon vị khu vực nông thôn, miền núi có địa hình dốc được điều chỉnh hệ số KKV = 1,2.
- Giá tối đa áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15Km < L ≤ 20km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, giá tối đa được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) như sau:
|
STT |
Cự ly (Km) |
Hệ số (KĐC) |
|
1 |
Cự ly từ 0km đến ≤ 15km |
0,95 |
|
2 |
Cự ly từ 15km đến ≤ 20km |
1,00 |
|
3 |
Cự ly từ 20km đến ≤ 25km |
1,11 |
|
4 |
Cự ly từ 25km đến ≤ 30km |
1,22 |
|
5 |
Cự ly từ 30km đến ≤ 35km |
1,30 |
|
6 |
Cự ly từ 35km đến ≤ 40km |
1,38 |
|
7 |
Cự ly từ 40km đến ≤ 45km |
1,45 |
|
8 |
Cự ly từ 45km đến ≤ 50km |
1,51 |
|
9 |
Cự ly từ 50km đến ≤ 55km |
1,57 |
|
10 |
Cự ly từ 55km đến ≤ 60km |
1,62 |
|
11 |
Cự ly từ 60km đến ≤ 65km |
1,66 |
4. Dịch vụ vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý
|
STT |
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Giá tối đa |
|
1 |
VC.2.0 |
Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý xe ô tô tải thùng tải trọng ≤5 tấn |
đồng/tấn |
487.270 |
Điều kiện áp dụng:
- Giá tối đa được áp dụng tại khu vực đô thị loại I, II, III, IV, V.
- Đơn vị khu vực nông thôn, miền núi có địa hình dốc được điều chỉnh hệ số KKV = 1,2.
- Giá tối đa áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15Km < L ≤ 20km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, giá tối đa được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) như sau:
|
STT |
Cự ly (Km) |
Hệ số (KĐC) |
|
1 |
Cự ly từ 0km đến ≤ 15km |
0,95 |
|
2 |
Cự ly từ 15km đến ≤ 20km |
1,00 |
|
3 |
Cự ly từ 20km đến ≤ 25km |
1,11 |
|
4 |
Cự ly từ 25km đến ≤ 30km |
1,22 |
|
5 |
Cự ly từ 30km đến ≤ 35km |
1,30 |
|
6 |
Cự ly từ 35km đến ≤ 40km |
1,38 |
|
7 |
Cự ly từ 40km đến ≤ 45km |
1,45 |
|
8 |
Cự ly từ 45km đến ≤ 50km |
1,51 |
|
STT |
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Giá tối đa |
|
1 |
VC.3.2 |
Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại bằng xe mô tô, xe gắn máy |
đồng/tấn |
68.127 |
Điều kiện áp dụng:
- Giá tối đa được áp dụng tại khu vực đô thị loại I, II, III, IV, V.
- Đơn vị khu vực nông thôn, miền núi có địa hình dốc được điều chỉnh hệ số KKV = 1,2.
- Giá tối đa áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15Km < L ≤ 20km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, giá tối đa được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) như sau:
|
STT |
Cự ly (Km) |
Hệ số (KĐC) |
|
1 |
Cự ly từ 0km đến ≤ 15km |
0,95 |
|
2 |
Cự ly từ 15km đến ≤ 20km |
1,00 |
|
3 |
Cự ly từ 20km đến ≤ 25km |
1,11 |
|
4 |
Cự ly từ 25km đến ≤ 30km |
1,22 |
|
5 |
Cự ly từ 30km đến ≤ 35km |
1,30 |
|
6 |
Cự ly từ 35km đến ≤ 40km |
1,38 |
|
7 |
Cự ly từ 40km đến ≤ 45km |
1,45 |
|
8 |
Cự ly từ 45km đến ≤ 50km |
1,51 |
6. Dịch vụ vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt
|
STT |
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Giá tối đa |
|
1 |
TG.2.0-HP |
Xúc chất thải rắn sinh hoạt tại các điểm tập kết lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới |
đồng/tấn |
50.202 |
|
2 |
VS.1.0 |
Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt |
đồng/điểm |
65.999 |
|
3 |
VS.1.0-HP |
Vệ sinh thùng thu gom chất thải rắn sinh hoạt |
đồng/thùng |
59.194 |
7. Dịch vụ xử Iý chất thải rắn sinh hoạt
|
STT |
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Giá tối đa |
|
1 |
XL.1.2 |
Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn tại Nhà máy xử lý chất thải rắn Tràng Cát, công suất > 100 tấn/ngày đến ≤200 tấn/ngày |
đồng/tấn |
314.658 |
|
2 |
XL.1.3 |
Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn tại Nhà máy xử lý chất thải rắn Tràng Cát, công suất > 200 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày |
đồng/tấn |
276.372 |
|
3 |
XL.6.0-HP |
Vận hành cơ sở xử lý chất thải cồng kềnh, công suất 5 tấn/ngày đến 7 tấn/ngày.. |
đồng/tấn |
328.479 |
|
4 |
XL.1.0-HP |
Vận hành cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt Tân Dân, công suất 4 tấn/ngày. |
đồng/tấn |
335.029 |
|
5 |
XL.5.1-HP |
Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh tại Khu xử lý chất thải rắn Áng Chà Chà, công suất ≤ 50 tấn/ngày; |
đồng/tấn |
17.214 |
|
6 |
XL.5.2-HP |
Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh tại Khu xử lý chất thải rắn Áng Chà Chà, công suất >50 tấn/ngày đến ≤ 100 tấn/ngày. |
đồng/tấn |
14.875 |
|
7 |
XL.4.1-HP |
Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh tại Gia Minh, công suất ≤ 250 tấn/ngày; |
đồng/tấn |
133.303 |
|
8 |
XL.4.2-HP |
Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh tại Gia Minh, công suất >250 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày; |
đồng/tấn |
120.971 |
|
9 |
XL.4.3-HP |
Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh tại Gia Minh, công suất công suất >500 tấn/ngày đến ≤750 tấn/ngày; |
đồng/tấn |
112.819 |
|
10 |
XL.3.1-HP |
Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh tại Khu xử lý chất thải rắn Đình Vũ, công suất > 250 tấn/ngày đến < 500 tấn/ngày |
đồng/tấn |
112.966 |
|
11 |
XL.2.1-HP |
Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh tại tại Khu xử lý chất thải rắn Tràng Cát, công suất ≤ 250 tấn/ngày; |
đồng/tấn |
108.342 |
|
12 |
XL.2.2-HP |
Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh tại Khu xử lý chất thải rắn Tràng Cát, công suất >250 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ ngày; |
đồng/tấn |
96.104 |
|
13 |
XL.2.3-HP |
Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh tại Khu xử lý chất thải rắn Tràng Cát, công suất > 500 tấn/ngày đến ≤ 750 tấn/ ngày; |
đồng/tấn |
88.399 |
|
14 |
XL.11.0-HP |
Vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Bãi rác Đồ Sơn, công suất 40m3/mẻ. |
đồng/m3 |
44.112 |
|
15 |
XL.10.1-HP |
Vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Khu xử lý chất thải rắn Áng Chà Chà, công suất ≤ 20 m3/ngày; |
đồng/m3 |
176.830 |
|
16 |
XL.10.2-HP |
Vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Khu xử lý chất thải rắn Áng Chà Chà, công suất ≥ 20 m3/ngày đến công suất ≤ 50 m3/ngày. |
đồng/m3 |
109.522 |
|
17 |
XL.9.1-HP |
Vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Khu xử lý chất thải rắn Gia Minh, công suất ≤ 50 m3/ngày; |
đồng/m3 |
280.613 |
|
18 |
XL.9.2-HP |
Vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Khu xử lý chất thải rắn Gia Minh, công suất > 50 m3/ngày đến ≤ 120 m3/ngày; |
đồng/m3 |
197.873 |
|
19 |
XL.9.3-HP |
Vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Khu xử lý chất thải rắn Gia Minh, công suất > 120 m3/ngày đến ≤ 200 m3/ngày. |
đồng/m3 |
170.811 |
|
20 |
XL.8.1-HP |
Vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Khu xử lý chất thải rắn Đình Vũ, công suất ≤ 50 m3/ngày; |
đồng/m3 |
235.177 |
|
21 |
XL.8.2-HP |
Vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Khu xử lý chất thải rắn Đình Vũ, công suất >50 m3/ngày đến ≤ 120 m3/ngày; |
đồng/m3 |
134.442 |
|
22 |
XL.8.3-HP |
Vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Khu xử lý chất thải rắn Đình Vũ, công suất > 120 m3/ngày đến ≤ 200 m3/ngày |
đồng/m3 |
119.693 |
|
23 |
XL.7.1-HP |
Vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Khu xử lý chất thải rắn Tràng Cát, công suất ≤ 50 m3/ngày; |
đồng/m3 |
240.080 |
|
24 |
XL.7.2-HP |
Vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Khu xử lý chất thải rắn Tràng Cát, công suất > 50 m3/ngày đến ≤ 120 m3/ngày; |
đồng/m3 |
145.113 |
|
25 |
XL.7.3-HP |
Vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Khu xử lý chất thải rắn Tràng Cát, công suất > 120 m3/ngày đến ≤ 200 m3/ngày; |
đồng/m3 |
128.277 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh