Quyết định 114/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bồi thường nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
| Số hiệu | 114/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 30/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cao Bằng |
| Người ký | Lê Hải Hòa |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 114/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 30 tháng 01 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3787/QD-BTP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực bồi thường nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 50/TTr-STP ngày 12 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 3787/QĐ-BTP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế danh mục và nội dung thủ tục hành chính có số thứ tự 1, mục I, phần A, Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 957/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bồi thường nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Thay thế Quyết định số 1429/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực bồi thường nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP, ỦY BAN
NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 114/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (03 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính (mã TTHC) |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (02 TTHC) |
||||||
|
1 |
Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (2.002192) |
- Trường hợp vụ việc thông thường: 54 ngày làm việc - Trường hợp vụ việc có nhiều tình tiết phức tạp: 71 ngày làm việc - Trường hợp vụ việc có nhiều tình tiết phức tạp, nếu có thỏa thuận giữa người yêu cầu bồi thường và người giải quyết bồi thường: 88 ngày làm việc |
Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính, tố tụng, thi hành án quy định (Điều 33 đến Điều 39 của Luật Trách nhiệm bồi thường của nhà nước năm 2017) |
Người có yêu cầu nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần; - Người yêu cầu bồi thường nhận quyết định giải quyết bồi thường ngay tại buổi thương lượng |
Không |
- Luật Trách nhiệm bồi thường của nhà nước năm 2017; - Nghị định 68/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước; - Thông tư 04/2018/TT-BTP ngày 17/5/2018 của Bộ Tư pháp ban hành một số biểu mẫu trong công tác bồi thường nhà nước; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính trên dữ liệu. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: trình tự thực hiện, thành phần hồ sơ; căn cứ pháp lý, cách thức thực hiện |
|
2 |
Thủ tục xác định cơ quan giải quyết bồi thường (2.002193) |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ |
Người yêu cầu bồi thường nộp hồ sơ tại bộ phận một cửa Sở Tư pháp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Người có yêu cầu nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần; - Người yêu cầu bồi thường nhận quyết định giải quyết bồi thường ngay tại buổi thương lượng |
Không |
- Luật Trách nhiệm bồi thường của nhà nước năm 2017; - Nghị định 68/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính trên dữ liệu. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý, cách thức thực hiện |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC) |
||||||
|
|
Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (2.002165) |
- Trường hợp vụ việc thông thường: 54 ngày làm việc - Trường hợp vụ việc có nhiều tình tiết phức tạp: 71 ngày làm việc - Trường hợp vụ việc có nhiều tình tiết phức tạp, nếu có thỏa thuận giữa người yêu cầu bồi thường và người giải quyết bồi thường: 88 ngày làm việc |
Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính quy định tại Điều 33 của Luật TNBTCNN năm 2017 (ở cấp tỉnh, cấp xã). |
Người có yêu cầu nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần; - Người yêu cầu bồi thường nhận quyết định giải quyết bồi thường ngay tại buổi thương lượng |
Không |
- Luật Trách nhiệm bồi thường của nhà nước năm 2017; - Nghị định 68/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước; - Thông tư 04/2018/TT-BTP ngày 17/5/2018 của Bộ Tư pháp ban hành một số biểu mẫu trong công tác bồi thường nhà nước; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính trên dữ liệu |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: trình tự thực hiện, thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý, cách thức thực hiện |
Tổng số TTHC: 03 TTHC
Trong đó:
+ TTHC được sửa đổi, bổ sung: 03 TTHC
+ TTHC thực hiện trực tuyến một phần: 03 TTHC
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 114/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 30 tháng 01 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3787/QD-BTP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực bồi thường nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 50/TTr-STP ngày 12 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 3787/QĐ-BTP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế danh mục và nội dung thủ tục hành chính có số thứ tự 1, mục I, phần A, Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 957/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bồi thường nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Thay thế Quyết định số 1429/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực bồi thường nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP, ỦY BAN
NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 114/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (03 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính (mã TTHC) |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (02 TTHC) |
||||||
|
1 |
Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (2.002192) |
- Trường hợp vụ việc thông thường: 54 ngày làm việc - Trường hợp vụ việc có nhiều tình tiết phức tạp: 71 ngày làm việc - Trường hợp vụ việc có nhiều tình tiết phức tạp, nếu có thỏa thuận giữa người yêu cầu bồi thường và người giải quyết bồi thường: 88 ngày làm việc |
Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính, tố tụng, thi hành án quy định (Điều 33 đến Điều 39 của Luật Trách nhiệm bồi thường của nhà nước năm 2017) |
Người có yêu cầu nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần; - Người yêu cầu bồi thường nhận quyết định giải quyết bồi thường ngay tại buổi thương lượng |
Không |
- Luật Trách nhiệm bồi thường của nhà nước năm 2017; - Nghị định 68/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước; - Thông tư 04/2018/TT-BTP ngày 17/5/2018 của Bộ Tư pháp ban hành một số biểu mẫu trong công tác bồi thường nhà nước; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính trên dữ liệu. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: trình tự thực hiện, thành phần hồ sơ; căn cứ pháp lý, cách thức thực hiện |
|
2 |
Thủ tục xác định cơ quan giải quyết bồi thường (2.002193) |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ |
Người yêu cầu bồi thường nộp hồ sơ tại bộ phận một cửa Sở Tư pháp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Người có yêu cầu nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần; - Người yêu cầu bồi thường nhận quyết định giải quyết bồi thường ngay tại buổi thương lượng |
Không |
- Luật Trách nhiệm bồi thường của nhà nước năm 2017; - Nghị định 68/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính trên dữ liệu. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý, cách thức thực hiện |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC) |
||||||
|
|
Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (2.002165) |
- Trường hợp vụ việc thông thường: 54 ngày làm việc - Trường hợp vụ việc có nhiều tình tiết phức tạp: 71 ngày làm việc - Trường hợp vụ việc có nhiều tình tiết phức tạp, nếu có thỏa thuận giữa người yêu cầu bồi thường và người giải quyết bồi thường: 88 ngày làm việc |
Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính quy định tại Điều 33 của Luật TNBTCNN năm 2017 (ở cấp tỉnh, cấp xã). |
Người có yêu cầu nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần; - Người yêu cầu bồi thường nhận quyết định giải quyết bồi thường ngay tại buổi thương lượng |
Không |
- Luật Trách nhiệm bồi thường của nhà nước năm 2017; - Nghị định 68/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước; - Thông tư 04/2018/TT-BTP ngày 17/5/2018 của Bộ Tư pháp ban hành một số biểu mẫu trong công tác bồi thường nhà nước; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính trên dữ liệu |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: trình tự thực hiện, thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý, cách thức thực hiện |
Tổng số TTHC: 03 TTHC
Trong đó:
+ TTHC được sửa đổi, bổ sung: 03 TTHC
+ TTHC thực hiện trực tuyến một phần: 03 TTHC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP, ỦY BAN
NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 114/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (02 TTHC)
Quy trình 01
a) Trường hợp thông thường
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Tư pháp hoặc của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. Đối với giấy tờ chứng minh nhân thân là Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Thẻ Căn cước/Giấy chứng nhận căn cước, cán bộ tiếp nhận khai thác, sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thay cho giấy tờ phải nộp. Trường hợp không khai thác được trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì yêu cầu người dân nộp bổ sung hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn cơ quan giải quyết bồi thường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
- Kiểm tra hồ sơ, thẩm định xác minh thiệt hại - Tổng hợp tham mưu trình lãnh đạo cơ quan thương lượng với người yêu cầu bồi thường. |
Chuyên viên phòng chuyên môn cơ quan giải quyết bồi thường |
36 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét trình lãnh đạo Cơ quan |
Lãnh đạo phòng phòng chuyên môn cơ quan giải quyết bồi thường |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Quyết định giải quyết bồi thường/duyệt hồ sơ/ký văn bản xử lý |
Cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường |
15 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Vào sổ, đóng dấu, phát hành văn bản. Chuyển kết quả đến TTPVHCC |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
54 ngày làm việc |
|
b) Trường hợp có nhiều tính chất phức tạp
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Tư pháp hoặc của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. Đối với giấy tờ chứng minh nhân thân là Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Thẻ Căn cước/Giấy chứng nhận căn cước, cán bộ tiếp nhận khai thác, sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thay cho giấy tờ phải nộp. Trường hợp không khai thác được trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì yêu cầu người dân nộp bổ sung hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn cơ quan giải quyết bồi thường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
- Kiểm tra hồ sơ, thẩm định xác minh thiệt hại - Tổng hợp tham mưu trình lãnh đạo cơ quan thương lượng với người yêu cầu bồi thường. |
Chuyên viên phòng chuyên môn cơ quan giải quyết bồi thường |
48 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét Trình lãnh đạo Cơ quan |
Lãnh đạo phòng chuyên môn cơ quan giải quyết bồi thường |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Quyết định giải quyết bồi thường/duyệt hồ sơ/ký văn bản xử lý |
Cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường |
20 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Vào sổ, đóng dấu, phát hành văn bản. Chuyển Chuyển kết quả đến TTPVHCC |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
71 ngày làm việc |
||
c) Trường hợp có nhiều tình tiết phức tạp, nếu có thỏa thuận giữa người yêu cầu bồi thường và người giải quyết bồi thường
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Tư pháp hoặc của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. Đối với giấy tờ chứng minh nhân thân là Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Thẻ Căn cước/Giấy chứng nhận căn cước, cán bộ tiếp nhận khai thác, sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thay cho giấy tờ phải nộp. Trường hợp không khai thác được trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì yêu cầu người dân nộp bổ sung hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn cơ quan giải quyết bồi thường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
- Kiểm tra hồ sơ, thẩm định xác minh thiệt hại - Tổng hợp tham mưu trình lãnh đạo cơ quan thương lượng với người yêu cầu bồi thường. |
Chuyên viên phòng chuyên môn cơ quan giải quyết bồi thường |
64 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét Trình lãnh đạo Cơ quan |
Lãnh đạo phòng chuyên môn cơ quan giải quyết bồi thường |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Quyết định giải quyết bồi thường/duyệt hồ sơ/ký văn bản xử lý |
Cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường |
20 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Vào sổ, đóng dấu, phát hành văn bản. Chuyển kết quả đến TTPVHCC |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
88 ngày làm việc |
||
Quy trình 2
2. Quy trình thực hiện thủ tục “Xác định cơ quan giải quyết bồi thường” (Mã số TTHC: 2.002193)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Tư pháp hoặc của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
- Kiểm tra hồ sơ, tham mưu Tổ chức cuộc họp giữa các cơ quan có liên quan để xác định cơ quan giải quyết bồi thường: - Tổng hợp tham mưu và dự thảo văn bản xác định cơ quan giải quyết bồi thường lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng HCTP&BTTP |
02 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét và trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xem xét, ký văn bản xác định cơ quan giải quyết bồi thường |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Vào sổ, đóng dấu, phát hành văn bản. Chuyển kết quả đến TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)
a) Trường hợp thông thường
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Tư pháp hoặc của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. Đối với giấy tờ chứng minh nhân thân là Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Thẻ Căn cước/Giấy chứng nhận căn cước, cán bộ tiếp nhận khai thác, sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thay cho giấy tờ phải nộp. Trường hợp không khai thác được trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì yêu cầu người dân nộp bổ sung hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Cử người và thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn cơ quan giải quyết bồi thường nhà nước |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xác minh thiệt hại và báo cáo xác minh Tham mưu lãnh đạo tổ chức thương lượng với người yêu cầu bồi thường |
Công chức chuyên môn của cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường (người được giao nhiệm vụ) |
35,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Quyết định giải quyết yêu cầu bồi thường/Duyệt hồ sơ/ký văn bản xử lý |
Lãnh đạo cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường |
17 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho cá nhân, người yêu cầu (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời giải quyết TTHC |
54 ngày làm việc |
||
b) Trường hợp có nhiều tình tiết phức tạp
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Tư pháp hoặc của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. Đối với giấy tờ chứng minh nhân thân là Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Thẻ Căn cước/Giấy chứng nhận căn cước, cán bộ tiếp nhận khai thác, sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thay cho giấy tờ phải nộp. Trường hợp không khai thác được trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì yêu cầu người dân nộp bổ sung hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Cử người và thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn cơ quan giải quyết bồi thường nhà nước |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xác minh thiệt hại và báo cáo xác minh Tham mưu lãnh đạo tổ chức thương lượng với người yêu cầu bồi thường |
Công chức chuyên môn của cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường (người được giao nhiệm vụ) |
52,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Quyết định giải quyết yêu cầu bồi thường/Duyệt hồ sơ/ký văn bản xử lý |
Lãnh đạo cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường |
17 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho cá nhân, người yêu cầu (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời giải quyết TTHC |
71 ngày làm việc |
||
c) Trường hợp có nhiều tình tiết phức tạp, nếu có thỏa thuận giữa người yêu cầu bồi thường và người giải quyết bồi thường
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Tư pháp hoặc của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. Đối với giấy tờ chứng minh nhân thân là Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Thẻ Căn cước/Giấy chứng nhận căn cước, cán bộ tiếp nhận khai thác, sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thay cho giấy tờ phải nộp. Trường hợp không khai thác được trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì yêu cầu người dân nộp bổ sung hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Cử người và thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn cơ quan giải quyết bồi thường nhà nước |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xác minh thiệt hại và báo cáo xác minh Tham mưu lãnh đạo tổ chức thương lượng với người yêu cầu bồi thường |
Công chức chuyên môn của cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường (người được giao nhiệm vụ) |
69,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Quyết định giải quyết yêu cầu bồi thường/Duyệt hồ sơ/ký văn bản xử lý |
Lãnh đạo cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường |
17 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho cá nhân, người yêu cầu (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời giải quyết TTHC |
88 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh