Quyết định 114/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực Đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Huế
| Số hiệu | 114/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 08/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 08/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Huế |
| Người ký | Hoàng Hải Minh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 114/QĐ-UBND |
Huế, ngày 08 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ HUẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3906/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 6801/TTr-SXD ngày 30 tháng 12 năm 2025.
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 12 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) thực hiện theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Huế (Phần I. Danh mục quy trình).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Xây dựng có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan và Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thiết lập quy trình điện tử giải quyết các thủ tục hành chính này trên phần mềm Hệ thống xử lý một cửa tập trung thành phố Huế (Phần II. Nội dung quy trình).
2. Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn Sở Xây dựng, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thiết lập quy trình điện tử giải quyết các TTHC liên quan đến phần việc của mình trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC để thực hiện tiếp nhận và trả kết quả TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 114/QĐ-UBND ngày 08 tháng
01 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Quyết định công bố Danh mục TTHC |
|
|
Lĩnh đường sắt: |
|
|
|
1. |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt |
1.010000 |
Quyết định số 3906/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Huế |
|
2. |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt |
1.004844 |
|
|
3. |
Xét cấp giấy phép lái tàu |
1.009479 |
|
|
4. |
Sát hạch cấp giấy phép lái tàu |
1.005071 |
|
|
5. |
Cấp lại Giấy phép lái tàu |
1.003897 |
|
|
6. |
Cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt |
1.005134 |
|
|
7. |
Gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung đường sắt |
1.005123 |
|
|
8. |
Cấp Giấy phép kết nối ray các tuyến đường sắt |
1.004685 |
|
|
9. |
Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối ray các tuyến đường sắt |
1.004681 |
|
|
10. |
Cấp giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang |
1.005126 |
|
|
11. |
Bãi bỏ đường ngang |
1.000294 |
|
|
12. |
Gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang |
1.005058 |
|
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt:
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định (trong đó 02 ngày đối với Sở Xây dựng, 01 ngày đối với UBND thành phố)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa, cập nhật hồ sơ trên phần mềm một cửa (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Vận tải và An toàn giao thông |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Quản lý Vận tải và An toàn giao thông |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Vận tải và An toàn giao thông |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
Ký phê duyệt kết quả TTHC. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) |
02 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PV Hành chính công thành phố |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý |
01 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyên viên VP UBND thành phố |
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt |
04 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
Lãnh đạo VP UBND thành phố |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ |
01 giờ làm việc |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo UBND thành phố |
Phê duyệt kết quả TTHC |
01 giờ làm việc |
|
Bước 11 |
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố |
- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số; lưu hồ sơ. - Chuyển hồ sơ cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả các cấp. - Bàn giao kết quả giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
01 giờ làm việc |
|
Bước 12 |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
24 giờ làm việc |
|
* Đối với cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký trường hợp chuyển quyền sở hữu, phương tiện thay đổi tính năng sử dụng hoặc thay đổi các thông số kỹ thuật chủ yếu, Giấy chứng nhận đăng ký bị hư hỏng:
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định (trong đó 02 ngày đối với Sở Xây dựng, 01 ngày đối với UBND thành phố)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 114/QĐ-UBND |
Huế, ngày 08 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ HUẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3906/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 6801/TTr-SXD ngày 30 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 12 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) thực hiện theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Huế (Phần I. Danh mục quy trình).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Xây dựng có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan và Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thiết lập quy trình điện tử giải quyết các thủ tục hành chính này trên phần mềm Hệ thống xử lý một cửa tập trung thành phố Huế (Phần II. Nội dung quy trình).
2. Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn Sở Xây dựng, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thiết lập quy trình điện tử giải quyết các TTHC liên quan đến phần việc của mình trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC để thực hiện tiếp nhận và trả kết quả TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 114/QĐ-UBND ngày 08 tháng
01 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Quyết định công bố Danh mục TTHC |
|
|
Lĩnh đường sắt: |
|
|
|
1. |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt |
1.010000 |
Quyết định số 3906/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Huế |
|
2. |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt |
1.004844 |
|
|
3. |
Xét cấp giấy phép lái tàu |
1.009479 |
|
|
4. |
Sát hạch cấp giấy phép lái tàu |
1.005071 |
|
|
5. |
Cấp lại Giấy phép lái tàu |
1.003897 |
|
|
6. |
Cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt |
1.005134 |
|
|
7. |
Gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung đường sắt |
1.005123 |
|
|
8. |
Cấp Giấy phép kết nối ray các tuyến đường sắt |
1.004685 |
|
|
9. |
Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối ray các tuyến đường sắt |
1.004681 |
|
|
10. |
Cấp giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang |
1.005126 |
|
|
11. |
Bãi bỏ đường ngang |
1.000294 |
|
|
12. |
Gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang |
1.005058 |
|
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt:
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định (trong đó 02 ngày đối với Sở Xây dựng, 01 ngày đối với UBND thành phố)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa, cập nhật hồ sơ trên phần mềm một cửa (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Vận tải và An toàn giao thông |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Quản lý Vận tải và An toàn giao thông |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Vận tải và An toàn giao thông |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
Ký phê duyệt kết quả TTHC. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) |
02 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PV Hành chính công thành phố |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý |
01 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyên viên VP UBND thành phố |
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt |
04 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
Lãnh đạo VP UBND thành phố |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ |
01 giờ làm việc |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo UBND thành phố |
Phê duyệt kết quả TTHC |
01 giờ làm việc |
|
Bước 11 |
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố |
- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số; lưu hồ sơ. - Chuyển hồ sơ cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả các cấp. - Bàn giao kết quả giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
01 giờ làm việc |
|
Bước 12 |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
24 giờ làm việc |
|
2. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt:
* Đối với cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký trường hợp chuyển quyền sở hữu, phương tiện thay đổi tính năng sử dụng hoặc thay đổi các thông số kỹ thuật chủ yếu, Giấy chứng nhận đăng ký bị hư hỏng:
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định (trong đó 02 ngày đối với Sở Xây dựng, 01 ngày đối với UBND thành phố)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa, cập nhật hồ sơ trên phần mềm một cửa (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Vận tải và An toàn giao thông |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Quản lý Vận tải và An toàn giao thông |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Vận tải và An toàn giao thông |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
Ký phê duyệt kết quả TTHC. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) |
02 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PV Hành chính công thành phố |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý |
01 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyên viên VP UBND thành phố |
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt |
04 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
Lãnh đạo VP UBND thành phố |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ |
01 giờ làm việc |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo UBND thành phố |
Phê duyệt kết quả TTHC |
01 giờ làm việc |
|
Bước 11 |
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố |
- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số; lưu hồ sơ. - Chuyển hồ sơ cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả các cấp. - Bàn giao kết quả giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
01 giờ làm việc |
|
Bước 12 |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
24 giờ làm việc |
|
* Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện bị mất:
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện cấp cho chủ sở hữu Giấy xác nhận đã khai báo mất Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện theo mẫu quy định. Thời gian cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện xem xét cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện là 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định (trong đó 25 ngày đối với Sở Xây dựng, 05 ngày đối với UBND thành phố).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa, cập nhật hồ sơ trên phần mềm một cửa (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Vận tải và An toàn giao thông |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Quản lý Vận tải và An toàn giao thông |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
176 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Vận tải và An toàn giao thông |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. |
08 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
Ký phê duyệt kết quả TTHC. |
08 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) |
02 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PV Hành chính công thành phố |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý |
02 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyên viên VP UBND thành phố |
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt |
28 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
Lãnh đạo VP UBND thành phố |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ |
04 giờ làm việc |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo UBND thành phố |
Phê duyệt kết quả TTHC |
04 giờ làm việc |
|
Bước 11 |
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố |
- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số; lưu hồ sơ. - Chuyển hồ sơ cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả các cấp. - Bàn giao kết quả giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
02 giờ làm việc |
|
Bước 12 |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
240 giờ làm việc |
|
3. Xét cấp giấy phép lái tàu:
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định (trong đó 02 ngày đối với Sở Xây dựng, 01 ngày đối với UBND thành phố)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa, cập nhật hồ sơ trên phần mềm một cửa (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Vận tải và An toàn giao thông |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Quản lý Vận tải và An toàn giao thông |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Vận tải và An toàn giao thông |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
Ký phê duyệt kết quả TTHC. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) |
02 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PV Hành chính công thành phố |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý |
01 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyên viên VP UBND thành phố |
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt |
04 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
Lãnh đạo VP UBND thành phố |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ |
01 giờ làm việc |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo UBND thành phố |
Phê duyệt kết quả TTHC |
01 giờ làm việc |
|
Bước 11 |
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố |
- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số; lưu hồ sơ. - Chuyển hồ sơ cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả các cấp. - Bàn giao kết quả giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
01 giờ làm việc |
|
Bước 12 |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
24 giờ làm việc |
|
4. Sát hạch cấp giấy phép lái tàu:
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày có báo cáo kết quả kỳ sát hạch, cơ quan cấp giấy phép lái tàu cấp giấy phép lái tàu cho những trường hợp đạt yêu cầu (trong đó 02 ngày đối với Sở Xây dựng, 01 ngày đối với UBND thành phố).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa, cập nhật hồ sơ trên phần mềm một cửa (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Vận tải và An toàn giao thông |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Quản lý Vận tải và An toàn giao thông |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Vận tải và An toàn giao thông |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
Ký phê duyệt kết quả TTHC. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) |
02 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PV Hành chính công thành phố |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý |
01 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyên viên VP UBND thành phố |
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt |
04 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
Lãnh đạo VP UBND thành phố |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ |
01 giờ làm việc |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo UBND thành phố |
Phê duyệt kết quả TTHC |
01 giờ làm việc |
|
Bước 11 |
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố |
- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số; lưu hồ sơ. - Chuyển hồ sơ cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả các cấp. - Bàn giao kết quả giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
01 giờ làm việc |
|
Bước 12 |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
24 giờ làm việc |
|
5. Cấp lại Giấy phép lái tàu:
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định (trong đó 01 ngày đối với Sở Xây dựng, 01 ngày đối với UBND thành phố)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa, cập nhật hồ sơ trên phần mềm một cửa (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng Quản lý Vận tải và An toàn giao thông |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
03 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Vận tải và An toàn giao thông |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. |
01 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
Ký phê duyệt kết quả TTHC. |
01 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Bộ phận văn thư |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) |
01 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PV Hành chính công thành phố |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý |
01 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyên viên VP UBND thành phố |
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt |
04 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Lãnh đạo VP UBND thành phố |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ |
01 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
Lãnh đạo UBND thành phố |
Phê duyệt kết quả TTHC |
01 giờ làm việc |
|
Bước 10 |
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố |
- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số; lưu hồ sơ. - Chuyển hồ sơ cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả các cấp. - Bàn giao kết quả giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
01 giờ làm việc |
|
Bước 11 |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
16 giờ làm việc |
|
6. Cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt:
- Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (trong đó 05 ngày đối với Sở Xây dựng, 03 ngày đối với UBND thành phố)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa, cập nhật hồ sơ trên phần mềm một cửa (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Kết cấu hạ tầng |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
24 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
Ký phê duyệt kết quả TTHC. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) |
02 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PV Hành chính công thành phố |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý |
02 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyên viên VP UBND thành phố |
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt |
16 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
Lãnh đạo VP UBND thành phố |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo UBND thành phố |
Phê duyệt kết quả TTHC |
02 giờ làm việc |
|
Bước 11 |
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố |
- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số; lưu hồ sơ. - Chuyển hồ sơ cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả các cấp. - Bàn giao kết quả giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
02 giờ làm việc |
|
Bước 12 |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
64 giờ làm việc |
|
7. Gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung đường sắt:
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định (trong đó 02 ngày đối với Sở Xây dựng, 01 ngày đối với UBND thành phố).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa, cập nhật hồ sơ trên phần mềm một cửa (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Kết cấu hạ tầng |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
Ký phê duyệt kết quả TTHC. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) |
02 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PV Hành chính công thành phố |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý |
01 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyên viên VP UBND thành phố |
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt |
04 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
Lãnh đạo VP UBND thành phố |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ |
01 giờ làm việc |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo UBND thành phố |
Phê duyệt kết quả TTHC |
01 giờ làm việc |
|
Bước 11 |
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố |
- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số; lưu hồ sơ. - Chuyển hồ sơ cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả các cấp. - Bàn giao kết quả giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
01 giờ làm việc |
|
Bước 12 |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
24 giờ làm việc |
|
8. Cấp Giấy phép kết nối ray các tuyến đường sắt:
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (trong đó 07 ngày đối với Sở Xây dựng, 03 ngày đối với UBND thành phố).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa, cập nhật hồ sơ trên phần mềm một cửa (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Kết cấu hạ tầng |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
40 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
Ký phê duyệt kết quả TTHC. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) |
02 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PV Hành chính công thành phố |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý |
02 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyên viên VP UBND thành phố |
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt |
12 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
Lãnh đạo VP UBND thành phố |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ |
04 giờ làm việc |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo UBND thành phố |
Phê duyệt kết quả TTHC |
04 giờ làm việc |
|
Bước 11 |
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố |
- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số; lưu hồ sơ. - Chuyển hồ sơ cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả các cấp. - Bàn giao kết quả giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
02 giờ làm việc |
|
Bước 12 |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
80 giờ làm việc |
|
9. Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối ray các tuyến đường sắt:
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (trong đó 03 ngày đối với Sở Xây dựng, 02 ngày đối với UBND thành phố).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa, cập nhật hồ sơ trên phần mềm một cửa (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Kết cấu hạ tầng |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
08 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
Ký phê duyệt kết quả TTHC. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) |
02 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PV Hành chính công thành phố |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý |
02 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyên viên VP UBND thành phố |
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt |
08 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
Lãnh đạo VP UBND thành phố |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo UBND thành phố |
Phê duyệt kết quả TTHC |
02 giờ làm việc |
|
Bước 11 |
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố |
- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số; lưu hồ sơ. - Chuyển hồ sơ cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả các cấp. - Bàn giao kết quả giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
02 giờ làm việc |
|
Bước 12 |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
40 giờ làm việc |
|
10. Cấp giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang:
- Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (trong đó 05 ngày đối với Sở Xây dựng, 03 ngày đối với UBND thành phố).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa, cập nhật hồ sơ trên phần mềm một cửa (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Kết cấu hạ tầng |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
24 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
Ký phê duyệt kết quả TTHC. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) |
02 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PV Hành chính công thành phố |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý |
02 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyên viên VP UBND thành phố |
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt |
16 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
Lãnh đạo VP UBND thành phố |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo UBND thành phố |
Phê duyệt kết quả TTHC |
02 giờ làm việc |
|
Bước 11 |
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố |
- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số; lưu hồ sơ. - Chuyển hồ sơ cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả các cấp. - Bàn giao kết quả giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
02 giờ làm việc |
|
Bước 12 |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
64 giờ làm việc |
|
11. Bãi bỏ đường ngang:
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (trong đó 03 ngày đối với Sở Xây dựng, 02 ngày đối với UBND thành phố).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa, cập nhật hồ sơ trên phần mềm một cửa (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Kết cấu hạ tầng |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
08 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
Ký phê duyệt kết quả TTHC. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) |
02 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PV Hành chính công thành phố |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý |
02 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyên viên VP UBND thành phố |
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt |
08 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
Lãnh đạo VP UBND thành phố |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo UBND thành phố |
Phê duyệt kết quả TTHC |
02 giờ làm việc |
|
Bước 11 |
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố |
- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số; lưu hồ sơ. - Chuyển hồ sơ cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả các cấp. - Bàn giao kết quả giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
02 giờ làm việc |
|
Bước 12 |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
40 giờ làm việc |
|
12. Gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang:
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định (trong đó 02 ngày đối với Sở Xây dựng, 01 ngày đối với UBND thành phố).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa, cập nhật hồ sơ trên phần mềm một cửa (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Kết cấu hạ tầng |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
Ký phê duyệt kết quả TTHC. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) |
02 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PV Hành chính công thành phố |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý |
01 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyên viên VP UBND thành phố |
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt |
04 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
Lãnh đạo VP UBND thành phố |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ |
01 giờ làm việc |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo UBND thành phố |
Phê duyệt kết quả TTHC |
01 giờ làm việc |
|
Bước 11 |
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố |
- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số; lưu hồ sơ. - Chuyển hồ sơ cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả các cấp. - Bàn giao kết quả giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích |
01 giờ làm việc |
|
Bước 12 |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
24 giờ làm việc |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh