Quyết định 1135/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
| Số hiệu | 1135/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 07/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 07/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Hồ Thị Nguyên Thảo |
| Lĩnh vực | Dịch vụ pháp lý,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1135/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 07 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 862/QĐ-BTP ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Sở Tư pháp tại Tờ trình số 64/TTr-STP ngày 01/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Tư pháp căn cứ Danh mục thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm:
1. Cung cấp đúng, đầy đủ nội dung, quy trình giải quyết thủ tục hành chính để Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã niêm yết, công khai thực hiện.
2. Rà soát quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt để tham mưu quy trình mới, sửa đổi, bổ sung đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính hoặc các bộ phận tạo thành thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này có hiệu lực từ ngày văn bản quy phạm pháp luật có nội dung quy định về thủ tục hành chính hoặc bộ phận tạo thành thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành.
Nội dung công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giám định tư pháp công bố tại số thứ tự 1, 6, 7, 8, 9 mục II phần A Phụ lục được ban hành kèm theo Quyết định số 2929/QĐ-UBND ngày 21/10/2021 và tại mục IV Phụ lục kèm theo Quyết định số 1629/QĐ-UBND ngày 05/6/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Chủ tịch UBND cấp xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 1135/QĐ-UBND ngày 07/04/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Đắk Lắk)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp (1.001122) |
Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ: - Tại UBND tỉnh: 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Trường hợp từ chối thì phải thông báo cho người đề nghị bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Tại Sở Tư pháp: 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp trực tiếp hoặc thông qua hệ thống bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). |
Không |
- Luật Giám định tư pháp năm 2012; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật giám định tư pháp năm 2020; - Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ; - Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ. - Thông tư số 11/2020/TT-BTP ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. |
|
2 |
Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp (1.009832) |
Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ: - Tại Sở Tư pháp: 10 ngày làm việc; - Tại UBND tỉnh: 05 ngày làm việc. Trường hợp từ chối thì phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
- Nộp trực tiếp hoặc thông qua hệ thống bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). |
Không |
- Luật Giám định tư pháp năm 2012; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật giám định tư pháp năm 2020; - Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ; - Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ; - Thông tư số 11/2020/TT-BTP ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; - Thông tư số 30/2025/TT-BTP ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
|
3 |
Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp (2.000568) |
Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ: - Tại Sở Tư pháp: 23 ngày làm việc; - Tại UBND tỉnh: 07 ngày làm việc. |
- Nộp trực tiếp hoặc thông qua hệ thống bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). |
Không |
- Luật Giám định tư pháp năm 2012; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật giám định tư pháp năm 2020; - Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ; - Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ. |
|
4 |
Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp (1.001216) |
Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ: - Tại Sở Tư pháp: 07 ngày làm việc; - Tại UBND tỉnh: 05 ngày làm việc. |
- Nộp trực tiếp hoặc thông qua hệ thống bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). |
Không |
- Luật Giám định tư pháp năm 2012; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật giám định tư pháp năm 2020; - Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ; - Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ. |
|
5 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của Văn phòng giám định tư pháp (2.000555) |
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không |
||
|
6 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất (1.001117) |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp trực tiếp hoặc thông qua hệ thống bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). |
Không |
- Luật Giám định tư pháp năm 2012; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật giám định tư pháp năm 2020; - Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ; - Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ. |
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế./.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1135/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 07 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 862/QĐ-BTP ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Sở Tư pháp tại Tờ trình số 64/TTr-STP ngày 01/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Tư pháp căn cứ Danh mục thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm:
1. Cung cấp đúng, đầy đủ nội dung, quy trình giải quyết thủ tục hành chính để Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã niêm yết, công khai thực hiện.
2. Rà soát quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt để tham mưu quy trình mới, sửa đổi, bổ sung đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính hoặc các bộ phận tạo thành thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này có hiệu lực từ ngày văn bản quy phạm pháp luật có nội dung quy định về thủ tục hành chính hoặc bộ phận tạo thành thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành.
Nội dung công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giám định tư pháp công bố tại số thứ tự 1, 6, 7, 8, 9 mục II phần A Phụ lục được ban hành kèm theo Quyết định số 2929/QĐ-UBND ngày 21/10/2021 và tại mục IV Phụ lục kèm theo Quyết định số 1629/QĐ-UBND ngày 05/6/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Chủ tịch UBND cấp xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 1135/QĐ-UBND ngày 07/04/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Đắk Lắk)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp (1.001122) |
Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ: - Tại UBND tỉnh: 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Trường hợp từ chối thì phải thông báo cho người đề nghị bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Tại Sở Tư pháp: 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp trực tiếp hoặc thông qua hệ thống bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). |
Không |
- Luật Giám định tư pháp năm 2012; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật giám định tư pháp năm 2020; - Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ; - Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ. - Thông tư số 11/2020/TT-BTP ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. |
|
2 |
Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp (1.009832) |
Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ: - Tại Sở Tư pháp: 10 ngày làm việc; - Tại UBND tỉnh: 05 ngày làm việc. Trường hợp từ chối thì phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
- Nộp trực tiếp hoặc thông qua hệ thống bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). |
Không |
- Luật Giám định tư pháp năm 2012; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật giám định tư pháp năm 2020; - Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ; - Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ; - Thông tư số 11/2020/TT-BTP ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; - Thông tư số 30/2025/TT-BTP ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
|
3 |
Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp (2.000568) |
Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ: - Tại Sở Tư pháp: 23 ngày làm việc; - Tại UBND tỉnh: 07 ngày làm việc. |
- Nộp trực tiếp hoặc thông qua hệ thống bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). |
Không |
- Luật Giám định tư pháp năm 2012; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật giám định tư pháp năm 2020; - Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ; - Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ. |
|
4 |
Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp (1.001216) |
Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ: - Tại Sở Tư pháp: 07 ngày làm việc; - Tại UBND tỉnh: 05 ngày làm việc. |
- Nộp trực tiếp hoặc thông qua hệ thống bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). |
Không |
- Luật Giám định tư pháp năm 2012; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật giám định tư pháp năm 2020; - Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ; - Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ. |
|
5 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của Văn phòng giám định tư pháp (2.000555) |
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không |
||
|
6 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất (1.001117) |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp trực tiếp hoặc thông qua hệ thống bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). |
Không |
- Luật Giám định tư pháp năm 2012; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật giám định tư pháp năm 2020; - Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ; - Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ. |
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế./.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh