Quyết định 1128/QĐ-BNG năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Ngoại giao triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Ngoại giao
| Số hiệu | 1128/QĐ-BNG |
| Ngày ban hành | 06/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Ngoại giao |
| Người ký | Đặng Hoàng Giang |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
BỘ NGOẠI GIAO |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1128/QĐ-BNG |
Hà Nội, ngày 06 tháng 4 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ NGOẠI GIAO
Căn cứ nghị định số 28/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Ngoại giao;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 23/NQ-CP ngày 07/02/2026 của Chính phủ về Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 01/2026
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ;
QUYẾT ĐỊNH
Việc thực hiện các thủ tục hành chính tại các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài được triển khai trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Ngoại giao sau khi các điều kiện an ninh, an toàn, cơ sở hạ tầng, kỹ thuật cho phép các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài được kết nối với Cổng Dịch vụ công quốc gia, Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.
1. Việc triển khai tích hợp, kiểm thử dịch vụ trên Hệ thống điều phối giải quyết thủ tục hành chính, Cổng Dịch vụ công quốc gia theo lộ trình, hướng dẫn của Bộ Công an.
2. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố đánh giá điều kiện thực hiện thí điểm, chủ động phối hợp với Bộ Ngoại giao tổ chức thực hiện theo đúng chỉ đạo của Chính phủ lại Nghị quyết số 23/NQ-CP ngày 07/02/2026 của Chính phủ về Phiên họp thường kỳ tháng 01 năm 2026.
3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Cơ yếu-Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các đơn vị trong Bộ Ngoại giao và các đồng chí Trưởng Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.BỘ TRƯỞNG |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ
NGOẠI GIAO THỰC HIỆN TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẬP
TRUNG CỦA BỘ NGOẠI GIAO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1128/QĐ-BNG ngày 06 tháng 4 năm 2026)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Đối tượng |
Lĩnh vực |
Cấp thực hiện |
Cơ quan có thẩm quyền |
Thời điểm triển khai |
Cung cấp Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
||||||||
|
1 |
3.000248 |
Thủ tục cấp lại chứng minh thư cho thành viên cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam |
Người nước ngoài |
Ưu đãi, miễn trừ |
Cấp Bộ |
Bộ Ngoại giao |
01/01/2026 |
|
x |
|
2 |
3.000247 |
Thủ tục cấp chứng minh thư cho thành viên cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam |
Người nước ngoài |
Ưu đãi, miễn trừ |
Cấp Bộ |
Bộ Ngoại giao |
01/01/2026 |
|
X |
|
3 |
3.000249 |
Thủ tục cấp thẻ tạm trú cho người nước ngoài tại Việt Nam |
Người nước ngoài |
Ưu đãi, miễn trừ |
Cấp Bộ |
Bộ Ngoại giao |
01/01/2026 |
|
x |
|
4 |
2.002528 |
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy đăng ký lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam cho các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam |
Tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam |
Hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài |
Cấp Bộ |
Cục Ngoại vụ và Ngoại giao văn hóa, Bộ Ngoại giao |
01/01/2026 |
x |
|
|
5 |
2.002526 |
Cấp mới Giấy đăng ký lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam |
Tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam |
Hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài |
Cấp Bộ |
Cục Ngoại vụ và Ngoại giao văn hóa, Bộ Ngoại giao |
01/01/2026 |
x |
|
|
6 |
2.002525 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam |
Tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam |
Hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài |
Cấp Bộ |
Cục Ngoại vụ và Ngoại giao văn hóa, Bộ Ngoại giao |
01/01/2026 |
x |
|
|
7 |
2.002524 |
Gia hạn Giấy đăng ký hoạt động cho các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam |
Tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam |
Hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài |
Cấp Bộ |
Cục Ngoại vụ và Ngoại giao văn hóa, Bộ Ngoại giao |
01/01/2026 |
x |
|
|
8 |
2.002523 |
Thủ tục cấp Giấy đăng ký hoạt động cho các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam |
Tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam |
Hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài |
Cấp Bộ |
Cục Ngoại vụ và Ngoại giao văn hóa, Bộ Ngoại giao |
01/01/2026 |
x |
|
|
9 |
2.002527 |
Gia hạn Giấy đăng ký lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam cho các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam |
Tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam |
Hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài |
Cấp Bộ |
Cục Ngoại vụ và Ngoại giao văn hóa, Bộ Ngoại giao |
01/01/2026 |
x |
|
|
10 |
2.002313 |
Thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
Đơn vị tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế |
Hội nghị, hội thảo quốc tế |
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cơ quan khác |
Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND các tỉnh, thành phố, cơ quan chuyên môn về đối ngoại thuộc UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
01/01/2026 |
x |
|
|
11 |
2.002314 |
Thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
Đơn vị tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế |
Hội nghị, hội thảo quốc tế |
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cơ quan khác |
Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND các tỉnh, thành phố, cơ quan chuyên môn về đối ngoại thuộc UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
01/01/2026 |
x |
|
|
12 |
2.002312 |
Thủ tục cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
Đơn vị tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế |
Hội nghị, hội thảo quốc tế |
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cơ quan khác |
Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND các tỉnh, thành phố, cơ quan chuyên môn về đối ngoại thuộc UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
01/01/2026 |
x |
|
|
13 |
2.002311 |
Cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
Đơn vị tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế |
Hội nghị, hội thảo quốc tế |
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cơ quan khác |
Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND các tỉnh, thành phố, cơ quan chuyên môn về đối ngoại thuộc UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
01/01/2026 |
x |
|
|
14 |
1.001239 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung, gia hạn Giấy phép lập Văn phòng đại diện của tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam |
Tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam |
Hoạt động của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu song phương |
Cấp Bộ |
Bộ Ngoại giao |
01/01/2026 |
x |
|
|
15 |
1.001231 |
Cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài |
Tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam |
Hoạt động của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu song phương |
Cấp Bộ |
Bộ Ngoại giao |
01/01/2026 |
x |
|
|
16 |
1.000671 |
Cử phóng viên thường trú tại các địa phương khác của Việt Nam |
Người nước ngoài; Tổ chức nước ngoài |
Báo chí |
Cấp Bộ |
Bộ Ngoại giao |
01/01/2026 |
x |
|
|
17 |
1.001133 |
Cấp Thẻ phóng viên nước ngoài cho phóng viên thường trú tại Việt Nam |
Người nước ngoài; Tổ chức nước ngoài |
Báo chí |
Cấp Bộ |
Bộ Ngoại giao |
01/01/2026 |
x |
|
|
18 |
1.001119 |
Lập Văn phòng thường trú của báo chí nước ngoài tại Việt Nam |
Tổ chức nước ngoài |
Báo chí |
Cấp Bộ |
Bộ Ngoại giao |
01/01/2026 |
x |
|
|
19 |
1.001100 |
Cấp phép làm trợ lý báo chí của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam |
Công dân Việt Nam; Tổ chức nước ngoài |
Báo chí |
Cấp Bộ |
Bộ Ngoại giao |
01/01/2026 |
x |
|
|
20 |
1.001089 |
Sửa đổi/bổ sung/gia hạn Giấy phép phát hình đi quốc tế cho phóng viên nước ngoài tại Việt Nam qua mạng lưới viễn thông công cộng |
Tổ chức nước ngoài |
Báo chí |
Cấp Bộ |
Bộ Ngoại giao |
01/01/2026 |
x |
|
|
21 |
1.001037 |
Cấp phép làm cộng tác viên của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam |
Công dân Việt Nam; Tổ chức nước ngoài |
Báo chí |
Cấp Bộ |
Bộ Ngoại giao |
01/01/2026 |
x |
|
|
22 |
1.001185 |
Cấp Giấy phép phát hình quốc tế cho phóng viên nước ngoài tại Việt Nam qua mạng lưới viễn thông công cộng |
Người nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài |
Báo chí |
Cấp Bộ |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
01/01/2026 |
|
x |
|
23 |
1.001002 |
Gia hạn Thẻ phóng viên nước ngoài cho phóng viên thường trú tại Việt Nam |
Người nước ngoài; Tổ chức nước ngoài |
Báo chí |
Cấp Bộ |
Bộ Ngoại giao |
01/01/2026 |
x |
|
|
24 |
1.000967 |
Cấp lại Thẻ phóng viên nước ngoài cho phóng viên thường trú tại Việt Nam |
Người nước ngoài; Tổ chức nước ngoài |
Báo chí |
Cấp Bộ |
Bộ Ngoại giao |
01/01/2026 |
x |
|
|
25 |
1.000929 |
Cấp phép hoạt động báo chí tại Việt Nam cho phóng viên nước ngoài không thường trú |
Người nước ngoài; Tổ chức nước ngoài |
Báo chí |
Cấp Bộ |
Bộ Ngoại giao |
01/01/2026 |
x |
|
|
26 |
2.002354 |
Thủ tục cấp công hàm đề nghị phía nước ngoài cấp thị thực tại cơ quan trong nước của Bộ Ngoại giao |
Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức |
Công tác lãnh sự |
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh |
Bộ Ngoại giao; Sở Ngoại vụ |
01/01/2026 |
x |
|
|
27 |
2.002353 |
Thủ tục gia hạn hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ (không gắn chip điện tử) tại cơ quan trong nước của Bộ Ngoại giao. |
Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức |
Công tác lãnh sự |
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh |
Bộ Ngoại giao; Sở Ngoại vụ |
01/01/2026 |
x |
|
|
28 |
2.002352 |
Thủ tục cấp hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ tại cơ quan trong nước của Bộ Ngoại giao |
Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức |
Công tác lãnh sự |
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh |
Bộ Ngoại giao; Sở Ngoại vụ |
01/01/2026 |
x |
|
|
29 |
1.000578 |
Thủ tục cấp bản sao trích lục giấy tờ hộ tịch tại Bộ Ngoại giao |
Công dân Việt Nam ở nước ngoài đã về nước cư trú |
Hộ tịch |
Cấp Bộ |
Bộ Ngoại giao |
01/01/2026 |
|
x |
|
30 |
2.000238 |
Thủ tục chứng nhận xuất trình giấy tờ, tài liệu tại Bộ Ngoại giao |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Doanh nghiệp; Hợp tác xã |
Chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự |
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh |
Bộ Ngoại giao, Sở Ngoại vụ |
01/01/2026 |
|
x |
|
31 |
1.000392 |
Thủ tục mời, bảo lãnh người nước ngoài vào Việt Nam tại cơ quan có thẩm quyền ở trong nước của Bộ Ngoại giao |
Người nước ngoài thuộc đối tượng quản lý của Bộ Ngoại giao |
Công tác lãnh sự |
Cấp Bộ |
Bộ Ngoại giao |
01/01/2026 |
|
x |
|
32 |
1.000039 |
Thủ tục gia hạn tạm trú, cấp thị thực mới cho người nước ngoài đang tạm trú ở Việt Nam tại cơ quan có thẩm quyền ở trong nước của Bộ Ngoại giao |
Người nước ngoài thuộc đối tượng quản lý của Bộ Ngoại giao |
Công tác lãnh sự |
Cấp Bộ |
Bộ Ngoại giao |
01/01/2026 |
|
|
|
33 |
1.001308 |
Thủ tục chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự giấy tờ, tài liệu tại các cơ quan ở trong nước |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài |
Chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự |
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh |
Bộ Ngoại giao; Sở Ngoại vụ các tỉnh, thành phố được phân cấp |
Bộ Ngoại giao triển khai từ 01/01/2026, Sở Ngoại vụ các tỉnh, thành phố được phân cấp sẽ triển khai sau khi có Thông tư của Bộ Ngoại giao về phân cấp. |
x |
|
|
34 |
1.010103 |
Thủ tục cấp hộ chiếu phổ thông theo thủ tục rút gọn tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam |
Công tác lãnh sự |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
35 |
1.010094 |
Thủ tục cấp hộ chiếu phổ thông (không gắn chip điện tử) tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam |
Công tác lãnh sự |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
36 |
2.002356 |
Thủ tục gia hạn hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ (không gắn chip điện tử) tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam là cán bộ, công chức, viên chức |
Công tác lãnh sự |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
37 |
2.002355 |
Thủ tục cấp hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam là cán bộ, công chức, viên chức |
Công tác lãnh sự |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
38 |
2.000785 |
Thủ tục xin trở lại quốc tịch Việt Nam tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Người Việt Nam định cư ở nước ngoài |
Quốc tịch |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
39 |
1.001730 |
Thủ tục xin thôi quốc tịch Việt Nam tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam |
Quốc tịch |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
40 |
2.000772 |
Thủ tục xác định có quốc tịch Việt Nam và cấp hộ chiếu Việt Nam tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam |
Quốc tịch |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
41 |
1.001678 |
Thủ tục công chứng tính xác thực, tính hợp pháp của hợp đồng, giao dịch tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Công chứng, chứng thực |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
42 |
2.000757 |
Thủ tục Chứng thực chữ ký người dịch trong các văn bản dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Công chứng, chứng thực |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
43 |
2.000750 |
Thủ tục cấp giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam |
Quốc tịch |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
44 |
1.001606 |
Thủ tục Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc chứng nhận tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Hợp tác xã |
Công chứng, chứng thực |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
45 |
1.001590 |
Thủ tục Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Hợp tác xã |
Công chứng, chứng thực |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
46 |
2.000712 |
Thủ tục ghi vào sổ hộ tịch việc khai sinh đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam |
Hộ tịch |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
47 |
2.000702 |
Thủ tục ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ con; nuôi con nuôi; khai tử; và những thay đổi khác) thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam |
Hộ tịch |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
48 |
2.000698 |
Thủ tục ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam; Người nước ngoài |
Hộ tịch |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
49 |
2.000689 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cho công dân Việt Nam trong thời gian cư trú ở nước ngoài thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam |
Hộ tịch |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
50 |
2.000682 |
Thủ tục đăng ký kết hôn giữa công dân Việt Nam tạm trú ở nước ngoài với nhau hoặc giữa công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài với người nước ngoài thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam; Người nước ngoài |
Hộ tịch |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
51 |
2.000616 |
Thủ tục đăng ký lại việc tử tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam |
Hộ tịch |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
52 |
2.000608 |
Thủ tục đăng ký lại việc sinh cho trẻ em sinh ra ở nước ngoài và có quốc tịch Việt Nam tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam |
Hộ tịch |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
53 |
1.001210 |
Cấp giấy xác nhận là người gốc Việt Nam thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Người Việt Nam định cư ở nước ngoài |
Quốc tịch |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
54 |
2.000584 |
Thủ tục đăng ký chấm dứt, thay đổi việc giám hộ giữa công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài với nhau thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam |
Hộ tịch |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
55 |
2.000560 |
Thủ tục đăng ký việc giám hộ giữa công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài với nhau thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam |
Hộ tịch |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
56 |
1.001121 |
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con giữa các công dân Việt Nam tạm trú ở nước ngoài với nhau thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam |
Hộ tịch |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
57 |
2.000540 |
Thủ tục đăng ký lại việc nuôi con nuôi cho công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài, mà việc hộ tịch đó trước đây đã được đăng ký tại CQĐD Việt Nam ở nước ngoài thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam |
Hộ tịch |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
58 |
2.000527 |
Thủ tục đăng ký khai tử cho công dân Việt Nam ở nước ngoài thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam |
Hộ tịch |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
59 |
2.000507 |
Thủ tục đăng ký lại kết hôn cho công dân Việt Nam thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam |
Hộ tịch |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
60 |
1.001020 |
Thủ tục đăng ký khai sinh cho trẻ em sinh ra ở nước ngoài và có quốc tịch Việt Nam tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam |
Hộ tịch |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
61 |
2.000476 |
Thủ tục đăng ký công dân Việt Nam ở nước ngoài tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam |
Đăng ký công dân |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
62 |
2.000458 |
Thủ tục cập nhật thông tin đăng ký công dân Việt Nam ở nước ngoài thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam |
Đăng ký công dân |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
63 |
1.000881 |
Thủ tục đăng ký việc thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, điều chỉnh hộ tịch thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam |
Hộ tịch |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
64 |
2.000406 |
Thủ tục chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hoá lãnh sự tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
65 |
1.000841 |
Thủ tục cấp Giấy miễn thị thực tại Cơ quan đại diện việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài |
Miễn thị thực |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
66 |
1.000826 |
Thủ tục cấp Giấy phép nhập cảnh thi hài, hài cốt, tro cốt về Việt Nam thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam |
Hồi hương |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
67 |
1.000808 |
Thủ tục đăng ký việc nhận nuôi con nuôi giữa người nhận nuôi là công dân Việt Nam tạm trú ở nước ngoài với trẻ em được nhận nuôi là công dân Việt Nam tạm trú ở nước ngoài thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam |
Hộ tịch |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
68 |
1.000797 |
Thủ tục cấp bản sao trích lục giấy tờ hộ tịch thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam |
Hộ tịch |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
69 |
1.000736 |
Thủ tục ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam |
Hộ tịch |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
70 |
1.000612 |
Thủ tục cấp thị thực cho người nước ngoài tại các cơ quan có thẩm quyền cấp thị thực của Việt Nam ở nước ngoài thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Người nước ngoài; Doanh nghiệp |
Công tác lãnh sự |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
Ghi chú: Có 70 thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Ngoại giao, trong đó có 4 thủ tục hành chính lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế sẽ được thực hiện trên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của các Bộ, ngành, địa phương. Cụ thể như sau:
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Đối tượng thực hiện |
Lĩnh vực |
Cấp thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
2.002313 |
Thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
Đơn vị tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế |
Hội nghị, hội thảo quốc tế |
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cơ quan khác |
Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND các tỉnh, thành phố, cơ quan chuyên môn về đối ngoại thuộc UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
|
2 |
2.002314 |
Thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
Đơn vị tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế |
Hội nghị, hội thảo quốc tế |
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cơ quan khác |
Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND các tỉnh, thành phố, cơ quan chuyên môn về đối ngoại thuộc UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
|
3 |
2.002312 |
Thủ tục cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
Đơn vị tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế |
Hội nghị, hội thảo quốc tế |
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cơ quan khác |
Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND các tỉnh, thành phố, cơ quan chuyên môn về đối ngoại thuộc UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
|
4 |
2.002311 |
Cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
Đơn vị tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế |
Hội nghị, hội thảo quốc tế |
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cơ quan khác |
Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND các tỉnh, thành phố, cơ quan chuyên môn về đối ngoại thuộc UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
|
BỘ NGOẠI GIAO |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1128/QĐ-BNG |
Hà Nội, ngày 06 tháng 4 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ NGOẠI GIAO
Căn cứ nghị định số 28/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Ngoại giao;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 23/NQ-CP ngày 07/02/2026 của Chính phủ về Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 01/2026
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ;
QUYẾT ĐỊNH
Việc thực hiện các thủ tục hành chính tại các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài được triển khai trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Ngoại giao sau khi các điều kiện an ninh, an toàn, cơ sở hạ tầng, kỹ thuật cho phép các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài được kết nối với Cổng Dịch vụ công quốc gia, Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.
1. Việc triển khai tích hợp, kiểm thử dịch vụ trên Hệ thống điều phối giải quyết thủ tục hành chính, Cổng Dịch vụ công quốc gia theo lộ trình, hướng dẫn của Bộ Công an.
2. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố đánh giá điều kiện thực hiện thí điểm, chủ động phối hợp với Bộ Ngoại giao tổ chức thực hiện theo đúng chỉ đạo của Chính phủ lại Nghị quyết số 23/NQ-CP ngày 07/02/2026 của Chính phủ về Phiên họp thường kỳ tháng 01 năm 2026.
3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Cơ yếu-Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các đơn vị trong Bộ Ngoại giao và các đồng chí Trưởng Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.BỘ TRƯỞNG |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ
NGOẠI GIAO THỰC HIỆN TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẬP
TRUNG CỦA BỘ NGOẠI GIAO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1128/QĐ-BNG ngày 06 tháng 4 năm 2026)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Đối tượng |
Lĩnh vực |
Cấp thực hiện |
Cơ quan có thẩm quyền |
Thời điểm triển khai |
Cung cấp Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
||||||||
|
1 |
3.000248 |
Thủ tục cấp lại chứng minh thư cho thành viên cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam |
Người nước ngoài |
Ưu đãi, miễn trừ |
Cấp Bộ |
Bộ Ngoại giao |
01/01/2026 |
|
x |
|
2 |
3.000247 |
Thủ tục cấp chứng minh thư cho thành viên cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam |
Người nước ngoài |
Ưu đãi, miễn trừ |
Cấp Bộ |
Bộ Ngoại giao |
01/01/2026 |
|
X |
|
3 |
3.000249 |
Thủ tục cấp thẻ tạm trú cho người nước ngoài tại Việt Nam |
Người nước ngoài |
Ưu đãi, miễn trừ |
Cấp Bộ |
Bộ Ngoại giao |
01/01/2026 |
|
x |
|
4 |
2.002528 |
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy đăng ký lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam cho các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam |
Tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam |
Hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài |
Cấp Bộ |
Cục Ngoại vụ và Ngoại giao văn hóa, Bộ Ngoại giao |
01/01/2026 |
x |
|
|
5 |
2.002526 |
Cấp mới Giấy đăng ký lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam |
Tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam |
Hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài |
Cấp Bộ |
Cục Ngoại vụ và Ngoại giao văn hóa, Bộ Ngoại giao |
01/01/2026 |
x |
|
|
6 |
2.002525 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam |
Tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam |
Hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài |
Cấp Bộ |
Cục Ngoại vụ và Ngoại giao văn hóa, Bộ Ngoại giao |
01/01/2026 |
x |
|
|
7 |
2.002524 |
Gia hạn Giấy đăng ký hoạt động cho các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam |
Tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam |
Hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài |
Cấp Bộ |
Cục Ngoại vụ và Ngoại giao văn hóa, Bộ Ngoại giao |
01/01/2026 |
x |
|
|
8 |
2.002523 |
Thủ tục cấp Giấy đăng ký hoạt động cho các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam |
Tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam |
Hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài |
Cấp Bộ |
Cục Ngoại vụ và Ngoại giao văn hóa, Bộ Ngoại giao |
01/01/2026 |
x |
|
|
9 |
2.002527 |
Gia hạn Giấy đăng ký lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam cho các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam |
Tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam |
Hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài |
Cấp Bộ |
Cục Ngoại vụ và Ngoại giao văn hóa, Bộ Ngoại giao |
01/01/2026 |
x |
|
|
10 |
2.002313 |
Thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
Đơn vị tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế |
Hội nghị, hội thảo quốc tế |
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cơ quan khác |
Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND các tỉnh, thành phố, cơ quan chuyên môn về đối ngoại thuộc UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
01/01/2026 |
x |
|
|
11 |
2.002314 |
Thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
Đơn vị tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế |
Hội nghị, hội thảo quốc tế |
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cơ quan khác |
Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND các tỉnh, thành phố, cơ quan chuyên môn về đối ngoại thuộc UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
01/01/2026 |
x |
|
|
12 |
2.002312 |
Thủ tục cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
Đơn vị tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế |
Hội nghị, hội thảo quốc tế |
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cơ quan khác |
Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND các tỉnh, thành phố, cơ quan chuyên môn về đối ngoại thuộc UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
01/01/2026 |
x |
|
|
13 |
2.002311 |
Cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
Đơn vị tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế |
Hội nghị, hội thảo quốc tế |
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cơ quan khác |
Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND các tỉnh, thành phố, cơ quan chuyên môn về đối ngoại thuộc UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
01/01/2026 |
x |
|
|
14 |
1.001239 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung, gia hạn Giấy phép lập Văn phòng đại diện của tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam |
Tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam |
Hoạt động của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu song phương |
Cấp Bộ |
Bộ Ngoại giao |
01/01/2026 |
x |
|
|
15 |
1.001231 |
Cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài |
Tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam |
Hoạt động của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu song phương |
Cấp Bộ |
Bộ Ngoại giao |
01/01/2026 |
x |
|
|
16 |
1.000671 |
Cử phóng viên thường trú tại các địa phương khác của Việt Nam |
Người nước ngoài; Tổ chức nước ngoài |
Báo chí |
Cấp Bộ |
Bộ Ngoại giao |
01/01/2026 |
x |
|
|
17 |
1.001133 |
Cấp Thẻ phóng viên nước ngoài cho phóng viên thường trú tại Việt Nam |
Người nước ngoài; Tổ chức nước ngoài |
Báo chí |
Cấp Bộ |
Bộ Ngoại giao |
01/01/2026 |
x |
|
|
18 |
1.001119 |
Lập Văn phòng thường trú của báo chí nước ngoài tại Việt Nam |
Tổ chức nước ngoài |
Báo chí |
Cấp Bộ |
Bộ Ngoại giao |
01/01/2026 |
x |
|
|
19 |
1.001100 |
Cấp phép làm trợ lý báo chí của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam |
Công dân Việt Nam; Tổ chức nước ngoài |
Báo chí |
Cấp Bộ |
Bộ Ngoại giao |
01/01/2026 |
x |
|
|
20 |
1.001089 |
Sửa đổi/bổ sung/gia hạn Giấy phép phát hình đi quốc tế cho phóng viên nước ngoài tại Việt Nam qua mạng lưới viễn thông công cộng |
Tổ chức nước ngoài |
Báo chí |
Cấp Bộ |
Bộ Ngoại giao |
01/01/2026 |
x |
|
|
21 |
1.001037 |
Cấp phép làm cộng tác viên của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam |
Công dân Việt Nam; Tổ chức nước ngoài |
Báo chí |
Cấp Bộ |
Bộ Ngoại giao |
01/01/2026 |
x |
|
|
22 |
1.001185 |
Cấp Giấy phép phát hình quốc tế cho phóng viên nước ngoài tại Việt Nam qua mạng lưới viễn thông công cộng |
Người nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài |
Báo chí |
Cấp Bộ |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
01/01/2026 |
|
x |
|
23 |
1.001002 |
Gia hạn Thẻ phóng viên nước ngoài cho phóng viên thường trú tại Việt Nam |
Người nước ngoài; Tổ chức nước ngoài |
Báo chí |
Cấp Bộ |
Bộ Ngoại giao |
01/01/2026 |
x |
|
|
24 |
1.000967 |
Cấp lại Thẻ phóng viên nước ngoài cho phóng viên thường trú tại Việt Nam |
Người nước ngoài; Tổ chức nước ngoài |
Báo chí |
Cấp Bộ |
Bộ Ngoại giao |
01/01/2026 |
x |
|
|
25 |
1.000929 |
Cấp phép hoạt động báo chí tại Việt Nam cho phóng viên nước ngoài không thường trú |
Người nước ngoài; Tổ chức nước ngoài |
Báo chí |
Cấp Bộ |
Bộ Ngoại giao |
01/01/2026 |
x |
|
|
26 |
2.002354 |
Thủ tục cấp công hàm đề nghị phía nước ngoài cấp thị thực tại cơ quan trong nước của Bộ Ngoại giao |
Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức |
Công tác lãnh sự |
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh |
Bộ Ngoại giao; Sở Ngoại vụ |
01/01/2026 |
x |
|
|
27 |
2.002353 |
Thủ tục gia hạn hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ (không gắn chip điện tử) tại cơ quan trong nước của Bộ Ngoại giao. |
Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức |
Công tác lãnh sự |
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh |
Bộ Ngoại giao; Sở Ngoại vụ |
01/01/2026 |
x |
|
|
28 |
2.002352 |
Thủ tục cấp hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ tại cơ quan trong nước của Bộ Ngoại giao |
Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức |
Công tác lãnh sự |
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh |
Bộ Ngoại giao; Sở Ngoại vụ |
01/01/2026 |
x |
|
|
29 |
1.000578 |
Thủ tục cấp bản sao trích lục giấy tờ hộ tịch tại Bộ Ngoại giao |
Công dân Việt Nam ở nước ngoài đã về nước cư trú |
Hộ tịch |
Cấp Bộ |
Bộ Ngoại giao |
01/01/2026 |
|
x |
|
30 |
2.000238 |
Thủ tục chứng nhận xuất trình giấy tờ, tài liệu tại Bộ Ngoại giao |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Doanh nghiệp; Hợp tác xã |
Chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự |
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh |
Bộ Ngoại giao, Sở Ngoại vụ |
01/01/2026 |
|
x |
|
31 |
1.000392 |
Thủ tục mời, bảo lãnh người nước ngoài vào Việt Nam tại cơ quan có thẩm quyền ở trong nước của Bộ Ngoại giao |
Người nước ngoài thuộc đối tượng quản lý của Bộ Ngoại giao |
Công tác lãnh sự |
Cấp Bộ |
Bộ Ngoại giao |
01/01/2026 |
|
x |
|
32 |
1.000039 |
Thủ tục gia hạn tạm trú, cấp thị thực mới cho người nước ngoài đang tạm trú ở Việt Nam tại cơ quan có thẩm quyền ở trong nước của Bộ Ngoại giao |
Người nước ngoài thuộc đối tượng quản lý của Bộ Ngoại giao |
Công tác lãnh sự |
Cấp Bộ |
Bộ Ngoại giao |
01/01/2026 |
|
|
|
33 |
1.001308 |
Thủ tục chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự giấy tờ, tài liệu tại các cơ quan ở trong nước |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài |
Chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự |
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh |
Bộ Ngoại giao; Sở Ngoại vụ các tỉnh, thành phố được phân cấp |
Bộ Ngoại giao triển khai từ 01/01/2026, Sở Ngoại vụ các tỉnh, thành phố được phân cấp sẽ triển khai sau khi có Thông tư của Bộ Ngoại giao về phân cấp. |
x |
|
|
34 |
1.010103 |
Thủ tục cấp hộ chiếu phổ thông theo thủ tục rút gọn tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam |
Công tác lãnh sự |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
35 |
1.010094 |
Thủ tục cấp hộ chiếu phổ thông (không gắn chip điện tử) tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam |
Công tác lãnh sự |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
36 |
2.002356 |
Thủ tục gia hạn hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ (không gắn chip điện tử) tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam là cán bộ, công chức, viên chức |
Công tác lãnh sự |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
37 |
2.002355 |
Thủ tục cấp hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam là cán bộ, công chức, viên chức |
Công tác lãnh sự |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
38 |
2.000785 |
Thủ tục xin trở lại quốc tịch Việt Nam tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Người Việt Nam định cư ở nước ngoài |
Quốc tịch |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
39 |
1.001730 |
Thủ tục xin thôi quốc tịch Việt Nam tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam |
Quốc tịch |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
40 |
2.000772 |
Thủ tục xác định có quốc tịch Việt Nam và cấp hộ chiếu Việt Nam tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam |
Quốc tịch |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
41 |
1.001678 |
Thủ tục công chứng tính xác thực, tính hợp pháp của hợp đồng, giao dịch tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Công chứng, chứng thực |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
42 |
2.000757 |
Thủ tục Chứng thực chữ ký người dịch trong các văn bản dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Công chứng, chứng thực |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
43 |
2.000750 |
Thủ tục cấp giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam |
Quốc tịch |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
44 |
1.001606 |
Thủ tục Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc chứng nhận tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Hợp tác xã |
Công chứng, chứng thực |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
45 |
1.001590 |
Thủ tục Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Hợp tác xã |
Công chứng, chứng thực |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
46 |
2.000712 |
Thủ tục ghi vào sổ hộ tịch việc khai sinh đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam |
Hộ tịch |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
47 |
2.000702 |
Thủ tục ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ con; nuôi con nuôi; khai tử; và những thay đổi khác) thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam |
Hộ tịch |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
48 |
2.000698 |
Thủ tục ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam; Người nước ngoài |
Hộ tịch |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
49 |
2.000689 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cho công dân Việt Nam trong thời gian cư trú ở nước ngoài thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam |
Hộ tịch |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
50 |
2.000682 |
Thủ tục đăng ký kết hôn giữa công dân Việt Nam tạm trú ở nước ngoài với nhau hoặc giữa công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài với người nước ngoài thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam; Người nước ngoài |
Hộ tịch |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
51 |
2.000616 |
Thủ tục đăng ký lại việc tử tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam |
Hộ tịch |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
52 |
2.000608 |
Thủ tục đăng ký lại việc sinh cho trẻ em sinh ra ở nước ngoài và có quốc tịch Việt Nam tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam |
Hộ tịch |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
53 |
1.001210 |
Cấp giấy xác nhận là người gốc Việt Nam thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Người Việt Nam định cư ở nước ngoài |
Quốc tịch |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
54 |
2.000584 |
Thủ tục đăng ký chấm dứt, thay đổi việc giám hộ giữa công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài với nhau thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam |
Hộ tịch |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
55 |
2.000560 |
Thủ tục đăng ký việc giám hộ giữa công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài với nhau thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam |
Hộ tịch |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
56 |
1.001121 |
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con giữa các công dân Việt Nam tạm trú ở nước ngoài với nhau thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam |
Hộ tịch |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
57 |
2.000540 |
Thủ tục đăng ký lại việc nuôi con nuôi cho công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài, mà việc hộ tịch đó trước đây đã được đăng ký tại CQĐD Việt Nam ở nước ngoài thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam |
Hộ tịch |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
58 |
2.000527 |
Thủ tục đăng ký khai tử cho công dân Việt Nam ở nước ngoài thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam |
Hộ tịch |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
59 |
2.000507 |
Thủ tục đăng ký lại kết hôn cho công dân Việt Nam thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam |
Hộ tịch |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
60 |
1.001020 |
Thủ tục đăng ký khai sinh cho trẻ em sinh ra ở nước ngoài và có quốc tịch Việt Nam tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam |
Hộ tịch |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
61 |
2.000476 |
Thủ tục đăng ký công dân Việt Nam ở nước ngoài tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam |
Đăng ký công dân |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
62 |
2.000458 |
Thủ tục cập nhật thông tin đăng ký công dân Việt Nam ở nước ngoài thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam |
Đăng ký công dân |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
63 |
1.000881 |
Thủ tục đăng ký việc thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, điều chỉnh hộ tịch thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam |
Hộ tịch |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
64 |
2.000406 |
Thủ tục chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hoá lãnh sự tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
65 |
1.000841 |
Thủ tục cấp Giấy miễn thị thực tại Cơ quan đại diện việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài |
Miễn thị thực |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
66 |
1.000826 |
Thủ tục cấp Giấy phép nhập cảnh thi hài, hài cốt, tro cốt về Việt Nam thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam |
Hồi hương |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
67 |
1.000808 |
Thủ tục đăng ký việc nhận nuôi con nuôi giữa người nhận nuôi là công dân Việt Nam tạm trú ở nước ngoài với trẻ em được nhận nuôi là công dân Việt Nam tạm trú ở nước ngoài thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam |
Hộ tịch |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
68 |
1.000797 |
Thủ tục cấp bản sao trích lục giấy tờ hộ tịch thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam |
Hộ tịch |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
69 |
1.000736 |
Thủ tục ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Công dân Việt Nam |
Hộ tịch |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
|
70 |
1.000612 |
Thủ tục cấp thị thực cho người nước ngoài tại các cơ quan có thẩm quyền cấp thị thực của Việt Nam ở nước ngoài thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
Người nước ngoài; Doanh nghiệp |
Công tác lãnh sự |
Cơ quan khác |
Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
|
x |
Ghi chú: Có 70 thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Ngoại giao, trong đó có 4 thủ tục hành chính lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế sẽ được thực hiện trên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của các Bộ, ngành, địa phương. Cụ thể như sau:
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Đối tượng thực hiện |
Lĩnh vực |
Cấp thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
2.002313 |
Thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
Đơn vị tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế |
Hội nghị, hội thảo quốc tế |
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cơ quan khác |
Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND các tỉnh, thành phố, cơ quan chuyên môn về đối ngoại thuộc UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
|
2 |
2.002314 |
Thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
Đơn vị tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế |
Hội nghị, hội thảo quốc tế |
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cơ quan khác |
Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND các tỉnh, thành phố, cơ quan chuyên môn về đối ngoại thuộc UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
|
3 |
2.002312 |
Thủ tục cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
Đơn vị tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế |
Hội nghị, hội thảo quốc tế |
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cơ quan khác |
Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND các tỉnh, thành phố, cơ quan chuyên môn về đối ngoại thuộc UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
|
4 |
2.002311 |
Cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
Đơn vị tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế |
Hội nghị, hội thảo quốc tế |
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cơ quan khác |
Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND các tỉnh, thành phố, cơ quan chuyên môn về đối ngoại thuộc UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh