Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1128/QĐ-BNG năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Ngoại giao triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Ngoại giao

Số hiệu 1128/QĐ-BNG
Ngày ban hành 06/04/2026
Ngày có hiệu lực 01/01/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Bộ Ngoại giao
Người ký Đặng Hoàng Giang
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

BỘ NGOẠI GIAO
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1128/QĐ-BNG

Hà Nội, ngày 06 tháng 4 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NGOẠI GIAO TRIỂN KHAI THỰC HIỆN TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG CỦA BỘ NGOẠI GIAO

BỘ TRƯỞNG BỘ NGOẠI GIAO

Căn cứ nghị định số 28/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Ngoại giao;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị quyết số 23/NQ-CP ngày 07/02/2026 của Chính phủ về Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 01/2026

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Ngoại giao triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Ngoại giao;

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ thời điểm thủ tục hành chính được triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Ngoại giao.

Việc thực hiện các thủ tục hành chính tại các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài được triển khai trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Ngoại giao sau khi các điều kiện an ninh, an toàn, cơ sở hạ tầng, kỹ thuật cho phép các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài được kết nối với Cổng Dịch vụ công quốc gia, Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Việc triển khai tích hợp, kiểm thử dịch vụ trên Hệ thống điều phối giải quyết thủ tục hành chính, Cổng Dịch vụ công quốc gia theo lộ trình, hướng dẫn của Bộ Công an.

2. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố đánh giá điều kiện thực hiện thí điểm, chủ động phối hợp với Bộ Ngoại giao tổ chức thực hiện theo đúng chỉ đạo của Chính phủ lại Nghị quyết số 23/NQ-CP ngày 07/02/2026 của Chính phủ về Phiên họp thường kỳ tháng 01 năm 2026.

3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Cơ yếu-Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các đơn vị trong Bộ Ngoại giao và các đồng chí Trưởng Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Thường trực Ban Chỉ đạo 57 của Chính phủ (để b/c);
- Thường trực Tổ công tác Đề án 06 (để b/c);
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Bộ trưởng Lê Hoài Trung;
- Các đồng chí Thứ trưởng;
- Các đơn vị trong Bộ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Ngoại giao;
- Lưu: CCNC, VP.

KT.BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Đặng Hoàng Giang

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NGOẠI GIAO THỰC HIỆN TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG CỦA BỘ NGOẠI GIAO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1128/QĐ-BNG ngày 06 tháng 4 năm 2026)

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Đối tượng

Lĩnh vực

Cấp thực hiện

Cơ quan có thẩm quyền

Thời điểm triển khai

Cung cấp Dịch vụ công trực tuyến

Toàn trình

Một phần

1

3.000248

Thủ tục cấp lại chứng minh thư cho thành viên cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam

Người nước ngoài

Ưu đãi, miễn trừ

Cấp Bộ

Bộ Ngoại giao

01/01/2026

 

x

2

3.000247

Thủ tục cấp chứng minh thư cho thành viên cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam

Người nước ngoài

Ưu đãi, miễn trừ

Cấp Bộ

Bộ Ngoại giao

01/01/2026

 

X

3

3.000249

Thủ tục cấp thẻ tạm trú cho người nước ngoài tại Việt Nam

Người nước ngoài

Ưu đãi, miễn trừ

Cấp Bộ

Bộ Ngoại giao

01/01/2026

 

x

4

2.002528

Sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy đăng ký lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam cho các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam

Tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam

Hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài

Cấp Bộ

Cục Ngoại vụ và Ngoại giao văn hóa, Bộ Ngoại giao

01/01/2026

x

 

5

2.002526

Cấp mới Giấy đăng ký lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam

Tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam

Hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài

Cấp Bộ

Cục Ngoại vụ và Ngoại giao văn hóa, Bộ Ngoại giao

01/01/2026

x

 

6

2.002525

Thủ tục sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam

Tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam

Hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài

Cấp Bộ

Cục Ngoại vụ và Ngoại giao văn hóa, Bộ Ngoại giao

01/01/2026

x

 

7

2.002524

Gia hạn Giấy đăng ký hoạt động cho các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam

Tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam

Hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài

Cấp Bộ

Cục Ngoại vụ và Ngoại giao văn hóa, Bộ Ngoại giao

01/01/2026

x

 

8

2.002523

Thủ tục cấp Giấy đăng ký hoạt động cho các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam

Tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam

Hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài

Cấp Bộ

Cục Ngoại vụ và Ngoại giao văn hóa, Bộ Ngoại giao

01/01/2026

x

 

9

2.002527

Gia hạn Giấy đăng ký lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam cho các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam

Tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam

Hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài

Cấp Bộ

Cục Ngoại vụ và Ngoại giao văn hóa, Bộ Ngoại giao

01/01/2026

x

 

10

2.002313

Thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ

Đơn vị tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế

Hội nghị, hội thảo quốc tế

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cơ quan khác

Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND các tỉnh, thành phố, cơ quan chuyên môn về đối ngoại thuộc UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

01/01/2026

x

 

11

2.002314

Thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ

Đơn vị tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế

Hội nghị, hội thảo quốc tế

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cơ quan khác

Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND các tỉnh, thành phố, cơ quan chuyên môn về đối ngoại thuộc UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

01/01/2026

x

 

12

2.002312

Thủ tục cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ

Đơn vị tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế

Hội nghị, hội thảo quốc tế

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cơ quan khác

Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND các tỉnh, thành phố, cơ quan chuyên môn về đối ngoại thuộc UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

01/01/2026

x

 

13

2.002311

Cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ

Đơn vị tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế

Hội nghị, hội thảo quốc tế

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cơ quan khác

Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND các tỉnh, thành phố, cơ quan chuyên môn về đối ngoại thuộc UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

01/01/2026

x

 

14

1.001239

Thủ tục sửa đổi, bổ sung, gia hạn Giấy phép lập Văn phòng đại diện của tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam

Tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam

Hoạt động của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu song phương

Cấp Bộ

Bộ Ngoại giao

01/01/2026

x

 

15

1.001231

Cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài

Tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam

Hoạt động của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu song phương

Cấp Bộ

Bộ Ngoại giao

01/01/2026

x

 

16

1.000671

Cử phóng viên thường trú tại các địa phương khác của Việt Nam

Người nước ngoài; Tổ chức nước ngoài

Báo chí

Cấp Bộ

Bộ Ngoại giao

01/01/2026

x

 

17

1.001133

Cấp Thẻ phóng viên nước ngoài cho phóng viên thường trú tại Việt Nam

Người nước ngoài; Tổ chức nước ngoài

Báo chí

Cấp Bộ

Bộ Ngoại giao

01/01/2026

x

 

18

1.001119

Lập Văn phòng thường trú của báo chí nước ngoài tại Việt Nam

Tổ chức nước ngoài

Báo chí

Cấp Bộ

Bộ Ngoại giao

01/01/2026

x

 

19

1.001100

Cấp phép làm trợ lý báo chí của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam

Công dân Việt Nam; Tổ chức nước ngoài

Báo chí

Cấp Bộ

Bộ Ngoại giao

01/01/2026

x

 

20

1.001089

Sửa đổi/bổ sung/gia hạn Giấy phép phát hình đi quốc tế cho phóng viên nước ngoài tại Việt Nam qua mạng lưới viễn thông công cộng

Tổ chức nước ngoài

Báo chí

Cấp Bộ

Bộ Ngoại giao

01/01/2026

x

 

21

1.001037

Cấp phép làm cộng tác viên của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam

Công dân Việt Nam; Tổ chức nước ngoài

Báo chí

Cấp Bộ

Bộ Ngoại giao

01/01/2026

x

 

22

1.001185

Cấp Giấy phép phát hình quốc tế cho phóng viên nước ngoài tại Việt Nam qua mạng lưới viễn thông công cộng

Người nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài

Báo chí

Cấp Bộ

Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

01/01/2026

 

x

23

1.001002

Gia hạn Thẻ phóng viên nước ngoài cho phóng viên thường trú tại Việt Nam

Người nước ngoài; Tổ chức nước ngoài

Báo chí

Cấp Bộ

Bộ Ngoại giao

01/01/2026

x

 

24

1.000967

Cấp lại Thẻ phóng viên nước ngoài cho phóng viên thường trú tại Việt Nam

Người nước ngoài; Tổ chức nước ngoài

Báo chí

Cấp Bộ

Bộ Ngoại giao

01/01/2026

x

 

25

1.000929

Cấp phép hoạt động báo chí tại Việt Nam cho phóng viên nước ngoài không thường trú

Người nước ngoài; Tổ chức nước ngoài

Báo chí

Cấp Bộ

Bộ Ngoại giao

01/01/2026

x

 

26

2.002354

Thủ tục cấp công hàm đề nghị phía nước ngoài cấp thị thực tại cơ quan trong nước của Bộ Ngoại giao

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức

Công tác lãnh sự

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Bộ Ngoại giao; Sở Ngoại vụ

01/01/2026

x

 

27

2.002353

Thủ tục gia hạn hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ (không gắn chip điện tử) tại cơ quan trong nước của Bộ Ngoại giao.

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức

Công tác lãnh sự

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Bộ Ngoại giao; Sở Ngoại vụ

01/01/2026

x

 

28

2.002352

Thủ tục cấp hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ tại cơ quan trong nước của Bộ Ngoại giao

Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức

Công tác lãnh sự

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Bộ Ngoại giao; Sở Ngoại vụ

01/01/2026

x

 

29

1.000578

Thủ tục cấp bản sao trích lục giấy tờ hộ tịch tại Bộ Ngoại giao

Công dân Việt Nam ở nước ngoài đã về nước cư trú

Hộ tịch

Cấp Bộ

Bộ Ngoại giao

01/01/2026

 

x

30

2.000238

Thủ tục chứng nhận xuất trình giấy tờ, tài liệu tại Bộ Ngoại giao

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Doanh nghiệp; Hợp tác xã

Chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Bộ Ngoại giao, Sở Ngoại vụ

01/01/2026

 

x

31

1.000392

Thủ tục mời, bảo lãnh người nước ngoài vào Việt Nam tại cơ quan có thẩm quyền ở trong nước của Bộ Ngoại giao

Người nước ngoài thuộc đối tượng quản lý của Bộ Ngoại giao

Công tác lãnh sự

Cấp Bộ

Bộ Ngoại giao

01/01/2026

 

x

32

1.000039

Thủ tục gia hạn tạm trú, cấp thị thực mới cho người nước ngoài đang tạm trú ở Việt Nam tại cơ quan có thẩm quyền ở trong nước của Bộ Ngoại giao

Người nước ngoài thuộc đối tượng quản lý của Bộ Ngoại giao

Công tác lãnh sự

Cấp Bộ

Bộ Ngoại giao

01/01/2026

 

 

33

1.001308

Thủ tục chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự giấy tờ, tài liệu tại các cơ quan ở trong nước

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh

Bộ Ngoại giao; Sở Ngoại vụ các tỉnh, thành phố được phân cấp

Bộ Ngoại giao triển khai từ 01/01/2026, Sở Ngoại vụ các tỉnh, thành phố được phân cấp sẽ triển khai sau khi có Thông tư của Bộ Ngoại giao về phân cấp.

x

 

34

1.010103

Thủ tục cấp hộ chiếu phổ thông theo thủ tục rút gọn tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

Công dân Việt Nam

Công tác lãnh sự

Cơ quan khác

Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

 

 

x

35

1.010094

Thủ tục cấp hộ chiếu phổ thông (không gắn chip điện tử) tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

Công dân Việt Nam

Công tác lãnh sự

Cơ quan khác

Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

 

 

x

36

2.002356

Thủ tục gia hạn hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ (không gắn chip điện tử) tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

Công dân Việt Nam là cán bộ, công chức, viên chức

Công tác lãnh sự

Cơ quan khác

Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

 

 

x

37

2.002355

Thủ tục cấp hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

Công dân Việt Nam là cán bộ, công chức, viên chức

Công tác lãnh sự

Cơ quan khác

Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

 

 

x

38

2.000785

Thủ tục xin trở lại quốc tịch Việt Nam tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Quốc tịch

Cơ quan khác

Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

 

 

x

39

1.001730

Thủ tục xin thôi quốc tịch Việt Nam tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

Công dân Việt Nam

Quốc tịch

Cơ quan khác

Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

 

 

x

40

2.000772

Thủ tục xác định có quốc tịch Việt Nam và cấp hộ chiếu Việt Nam tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

Công dân Việt Nam

Quốc tịch

Cơ quan khác

Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

 

 

x

41

1.001678

Thủ tục công chứng tính xác thực, tính hợp pháp của hợp đồng, giao dịch tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Công chứng, chứng thực

Cơ quan khác

Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

 

 

x

42

2.000757

Thủ tục Chứng thực chữ ký người dịch trong các văn bản dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Công chứng, chứng thực

Cơ quan khác

Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

 

 

x

43

2.000750

Thủ tục cấp giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

Công dân Việt Nam

Quốc tịch

Cơ quan khác

Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

 

 

x

44

1.001606

Thủ tục Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc chứng nhận tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Hợp tác xã

Công chứng, chứng thực

Cơ quan khác

Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

 

 

x

45

1.001590

Thủ tục Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Hợp tác xã

Công chứng, chứng thực

Cơ quan khác

Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

 

 

x

46

2.000712

Thủ tục ghi vào sổ hộ tịch việc khai sinh đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

Công dân Việt Nam

Hộ tịch

Cơ quan khác

Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

 

 

x

47

2.000702

Thủ tục ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ con; nuôi con nuôi; khai tử; và những thay đổi khác) thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

Công dân Việt Nam

Hộ tịch

Cơ quan khác

Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

 

 

x

48

2.000698

Thủ tục ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài

Hộ tịch

Cơ quan khác

Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

 

 

x

49

2.000689

Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cho công dân Việt Nam trong thời gian cư trú ở nước ngoài thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

Công dân Việt Nam

Hộ tịch

Cơ quan khác

Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

 

 

x

50

2.000682

Thủ tục đăng ký kết hôn giữa công dân Việt Nam tạm trú ở nước ngoài với nhau hoặc giữa công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài với người nước ngoài thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

Công dân Việt Nam; Người nước ngoài

Hộ tịch

Cơ quan khác

Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

 

 

x

51

2.000616

Thủ tục đăng ký lại việc tử tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

Công dân Việt Nam

Hộ tịch

Cơ quan khác

Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

 

 

x

52

2.000608

Thủ tục đăng ký lại việc sinh cho trẻ em sinh ra ở nước ngoài và có quốc tịch Việt Nam tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

Công dân Việt Nam

Hộ tịch

Cơ quan khác

Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

 

 

x

53

1.001210

Cấp giấy xác nhận là người gốc Việt Nam thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Quốc tịch

Cơ quan khác

Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

 

 

x

54

2.000584

Thủ tục đăng ký chấm dứt, thay đổi việc giám hộ giữa công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài với nhau thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

Công dân Việt Nam

Hộ tịch

Cơ quan khác

Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

 

 

x

55

2.000560

Thủ tục đăng ký việc giám hộ giữa công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài với nhau thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

Công dân Việt Nam

Hộ tịch

Cơ quan khác

Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

 

 

x

56

1.001121

Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con giữa các công dân Việt Nam tạm trú ở nước ngoài với nhau thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

Công dân Việt Nam

Hộ tịch

Cơ quan khác

Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

 

 

x

57

2.000540

Thủ tục đăng ký lại việc nuôi con nuôi cho công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài, mà việc hộ tịch đó trước đây đã được đăng ký tại CQĐD Việt Nam ở nước ngoài thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

Công dân Việt Nam

Hộ tịch

Cơ quan khác

Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

 

 

x

58

2.000527

Thủ tục đăng ký khai tử cho công dân Việt Nam ở nước ngoài thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

Công dân Việt Nam

Hộ tịch

Cơ quan khác

Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

 

 

x

59

2.000507

Thủ tục đăng ký lại kết hôn cho công dân Việt Nam thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

Công dân Việt Nam

Hộ tịch

Cơ quan khác

Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

 

 

x

60

1.001020

Thủ tục đăng ký khai sinh cho trẻ em sinh ra ở nước ngoài và có quốc tịch Việt Nam tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

Công dân Việt Nam

Hộ tịch

Cơ quan khác

Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

 

 

x

61

2.000476

Thủ tục đăng ký công dân Việt Nam ở nước ngoài tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

Công dân Việt Nam

Đăng ký công dân

Cơ quan khác

Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

 

 

x

62

2.000458

Thủ tục cập nhật thông tin đăng ký công dân Việt Nam ở nước ngoài thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

Công dân Việt Nam

Đăng ký công dân

Cơ quan khác

Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

 

 

x

63

1.000881

Thủ tục đăng ký việc thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, điều chỉnh hộ tịch thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

Công dân Việt Nam

Hộ tịch

Cơ quan khác

Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

 

 

x

64

2.000406

Thủ tục chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hoá lãnh sự tại Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã

Chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự

Cơ quan khác

Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

 

 

x

65

1.000841

Thủ tục cấp Giấy miễn thị thực tại Cơ quan đại diện việt Nam ở nước ngoài

Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài

Miễn thị thực

Cơ quan khác

Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

 

 

x

66

1.000826

Thủ tục cấp Giấy phép nhập cảnh thi hài, hài cốt, tro cốt về Việt Nam thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

Công dân Việt Nam

Hồi hương

Cơ quan khác

Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

 

 

x

67

1.000808

Thủ tục đăng ký việc nhận nuôi con nuôi giữa người nhận nuôi là công dân Việt Nam tạm trú ở nước ngoài với trẻ em được nhận nuôi là công dân Việt Nam tạm trú ở nước ngoài thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

Công dân Việt Nam

Hộ tịch

Cơ quan khác

Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

 

 

x

68

1.000797

Thủ tục cấp bản sao trích lục giấy tờ hộ tịch thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

Công dân Việt Nam

Hộ tịch

Cơ quan khác

Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

 

 

x

69

1.000736

Thủ tục ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

Công dân Việt Nam

Hộ tịch

Cơ quan khác

Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

 

 

x

70

1.000612

Thủ tục cấp thị thực cho người nước ngoài tại các cơ quan có thẩm quyền cấp thị thực của Việt Nam ở nước ngoài thực hiện tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

Người nước ngoài; Doanh nghiệp

Công tác lãnh sự

Cơ quan khác

Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

 

 

x

Ghi chú: Có 70 thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Ngoại giao, trong đó có 4 thủ tục hành chính lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế sẽ được thực hiện trên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của các Bộ, ngành, địa phương. Cụ thể như sau:

STT

Mã số TTHC

Tên TTHC

Đối tượng thực hiện

Lĩnh vực

Cấp thực hiện

Cơ quan thực hiện

1

2.002313

Thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ

Đơn vị tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế

Hội nghị, hội thảo quốc tế

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cơ quan khác

Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND các tỉnh, thành phố, cơ quan chuyên môn về đối ngoại thuộc UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

2

2.002314

Thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ

Đơn vị tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế

Hội nghị, hội thảo quốc tế

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cơ quan khác

Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND các tỉnh, thành phố, cơ quan chuyên môn về đối ngoại thuộc UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

3

2.002312

Thủ tục cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ

Đơn vị tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế

Hội nghị, hội thảo quốc tế

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cơ quan khác

Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND các tỉnh, thành phố, cơ quan chuyên môn về đối ngoại thuộc UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

4

2.002311

Cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ

Đơn vị tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế

Hội nghị, hội thảo quốc tế

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cơ quan khác

Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND các tỉnh, thành phố, cơ quan chuyên môn về đối ngoại thuộc UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...