Quyết định 1126/QĐ-UBND năm 2026 bãi bỏ một số Quyết định quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang và tỉnh Bắc Ninh (cũ) ban hành
| Số hiệu | 1126/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 28/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 28/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bắc Ninh |
| Người ký | Đào Quang Khải |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
UỶ BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1126/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 28 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BÃI BỎ MỘT SỐ QUYẾT ĐỊNH QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG VÀ UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH (CŨ) BAN HÀNH
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số 2092/NQ-UBTVQH15 ngày 03 tháng 4 năm 2026 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội Về tổng rà soát hệ thống văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 114/TTr- STP ngày 03 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ một số Quyết định quy phạm pháp luật của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang và Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh (cũ) ban hành
1. Bãi bỏ toàn bộ 120 Quyết định theo phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
Thời điểm bãi bỏ: Kể từ ngày 01/9/2026.
2. Bãi bỏ Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND ngày 14/08/2017 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh mức hỗ trợ điện chiếu sáng đường làng, ngõ, xóm đối với các thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Thời điểm bãi bỏ: Kể từ ngày 01/01/2027.
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Thủ trưởng: Các sở, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC
DANH MỤC QUYẾT ĐỊNH QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO UBND TỈNH BẮC
GIANG, UBND TỈNH BẮC NINH (CŨ) BAN HÀNH HẾT HIỆU LỰC THI HÀNH
(Kèm theo Quyết định số 1126/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2026)
|
STT |
Tên văn bản |
|
I. |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
|
1. |
Quyết định số 20/2001/QĐ-UB ngày 29/3/2001 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc công nhận cơ sở sản xuất của thương binh và người tàn tật thuộc Sở lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Ninh |
|
2. |
Quyết định số 49/2001/QĐ-UB ngày 08/6/2001 của UBND tỉnh Bắc Ninh quy định hỗ trợ xây dựng cơ sở vật chất trường Tiểu học, Trung học cơ sở công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
|
3. |
Quyết định số 51/2001/QĐ-UB ngày 12/6/2001 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc chuyển giao nhiệm vụ quản lý Nhà nước trực tiếp đối với Phòng Giáo dục - Đào tạo và các trường: Giáo dục mầm non, Tiểu học, Trung học cơ sở, Giáo dục thường xuyên, Kỹ thuật tổng hợp - Hướng nghiệp cấp huyện từ Sở Giáo dục và Đào tạo về UBND các huyện, thị xã |
|
4. |
Quyết định số 92/2001/QĐ-UB ngày 07/9/2001 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc sửa đổi Điều 1 của Quyết định số 51/2001/QĐ-UB ngày 12/6/2001 của UBND tỉnh Bắc Ninh |
|
5. |
Quyết định số 60/2003/QĐ-UB ngày 08/7/2003 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc thành lập Trung tâm Nuôi dưỡng người có công và Bảo trợ xã hội tỉnh Bắc Ninh; |
|
6. |
Quyết định số 178/2004/QĐ-UB ngày 05/11/2004 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc thành lập Trung tâm dạy nghề phục hồi chức năng cho Thương bệnh binh và người tàn tật thuộc Sở Lao động-TBXH tỉnh Bắc Ninh; |
|
7. |
Quyết định số 18/2005/QĐ-UB ngày 23/02/2005 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc không thu tiền học phí học ngoại ngữ |
|
8. |
Quyết định số 178/2005/QĐ-UB ngày 27/12/2005 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc đổi tên Trung tâm Dạy nghề, phục hồi chức năng cho thương bệnh binh và người tàn tật tỉnh Bắc Ninh, thuộc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Ninh; |
|
9. |
Quyết định số 102/2010/QĐ-UBND ngày 13/8/2010 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc ban hành kế hoạch chuyển đổi các trường mầm non bán công sang công lập, các trường THTP dân lập sang tư thục |
|
10. |
Quyết định số 135/2013/QĐ-UBND ngày 25/04/2013 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt Đề án tăng cường đầu tư kinh phí nâng cao năng lực đội ngũ giáo viên và mua sắm trang thiết bị đồ dùng dạy học đồng bộ theo hướng chuẩn hoá, hiện đại hoá trang bị cho các trường Mầm non, Tiểu học, Trung học |
|
II. |
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
|
11. |
Quyết định số 03/1999/QĐ-UB ngày 04/01/1999 của UBND tỉnh Bắc Ninh ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và mối quan hệ công tác của Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường tỉnh Bắc Ninh |
|
12. |
Quyết định số 71/2000/QĐ-UB ngày 14/7/2000 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành quy định chế độ khuyến khích và biện pháp quản lý các hoạt động khoa học công nghệ và bảo vệ môi trường |
|
13. |
Quyết định số 50/2003/QĐ-UB ngày 09/6/2003 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc đổi tên Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường thành Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Ninh |
|
14. |
Quyết định số 107/2003/QĐ-UB ngày 21/10/2003 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc thành lập Trung tâm Thông tin và Ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ tỉnh Bắc Ninh |
|
15. |
Quyết định số 32/2006/QĐ-UBND ngày 10/4/2006 của UBND tỉnh Bắc Ninh ban hành quy định vị trí chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh |
|
III. |
LĨNH VỰC KHU CÔNG NGHIỆP |
|
16. |
Quyết định số 117/2000/QĐ-UB ngày 20/11/2000 của UBND tỉnh Bắc Ninh về vệc ban hành quy định thủ tục hồ sơ, quy chế phối hợp thẩm định dự án cấp Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy điều chỉnh vào Khu công nghiệp Bắc Ninh |
|
17. |
Quyết định số 04/2005/QĐ-UB ngày 19/01/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc Phòng xuất nhập khẩu, trực thuộc ban quản lý các khu công nghiệp Bắc Ninh |
|
18. |
Quyết định số 05/2005/QĐ-UB ngày 19/01/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc thành lập Khu công nghiệp Tiên sơn |
|
19. |
Quyết định số 118/2005/QĐ-UBND ngày 16/9/2005 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc bổ sung nhiệm vụ đối với Trung tâm dịch vụ khu công nghiệp, thuộc Ban quản lý các khu công nghiệp Bắc Ninh |
|
20. |
Quyết định số 59/2006/QĐ-UBND ngày 23/5/2006 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc ban hành quy định thủ tục, trình tự, thời gian giải quyết đối với các lĩnh vực công việc áp dụng thực hiện cơ chế “một cửa” tại Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh |
|
21. |
Quyết định số 116/2001/QĐ-UBND ngày 29/10/2001 của UBND tỉnh Bắc Ninh Quyết định về việc thành lập trung tâm dịch vụ Khu công nghiệp trực thuộc Ban quản lý các Khu công nghiệp Bắc Ninh |
|
IV. |
LĨNH VỰC NỘI VỤ |
|
22. |
Quyết định số 99/1998/QĐ-UB ngày 21/11/1998 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc ban hành quy chế hành chính ở thôn, khu phố |
|
23. |
Quyết định số 13/1999/QĐ-UB ngày 10/4/1999 của UBND tỉnh Bắc Giang V/v giao nhiệm vụ và đổi tên Trung tâm dịch việc làm thành Trung tâm dịch vụ việc làm và dậy nghề tỉnh Bắc Giang |
|
24. |
Quyết định số 35/2000/QĐ-UB ngày 7/4/2000 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc sửa đổi quyết định số 99/1998/QĐ-UB ngày 21 tháng 11 năm 1998 của UBND tỉnh Bắc Ninh về quy chế quản lý hành chính ở thôn, khu phố |
|
25. |
Quyết định số 36/2000/QĐ-UB ngày 07/04/2000 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc sửa đổi, bổ sung quyết định số 59/QĐ-UB ngày 13/8/1998, về quy định số lượng cán bộ xã, phường, thị trấn |
|
26. |
Quyết định số 45/2000/QĐ-UB ngày 28/4/2000 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc ban hành quy chế làm việc của UBND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 |
|
27. |
Quyết định số 71/2000/QĐ-UB ngày 22/3/2000 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc cho phép thành lập Liên hiệp các hội Khoa học và kỹ thuật tỉnh Bắc Giang |
|
28. |
Quyết định số 73/2000/QĐ-UB ngày 20/7/2000 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc công nhận bản điều lệ của Hội dâu tơ tằm tỉnh Bắc Ninh |
|
29. |
Quyết định số 74/2000/QĐ-UB ngày 20/7/2000 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc công nhận bản điều lệ của Hội giấy tỉnh Bắc Ninh |
|
30. |
Quyết định số 275/2000/QĐ-UB ngày 23/3/2000 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc cho phép thành lập Luật gia Việt Nam tỉnh Bắc Giang |
|
31. |
Quyết định số 23/2001/QĐ-UB ngày 12/4/2001 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc cho phép thành lập Hội nghề cá tỉnh Bắc Ninh |
|
32. |
Quyết định số 51/2001/QĐ-UB ngày 12/6/2001 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc chuyển giao nhiệm vụ quản lý Nhà nước trực tiếp đối với Phòng Giáo dục - Đào tạo và các trường: Giáo dục mầm non,Tiểu học, Trung học cơ sở, Giáo dục thường xuyên, Kỹ thuật tổng hợp - Hướng nghiệp cấp huyện từ Sở Giáo dục và Đào tạo về UBND các huyện, thị xã |
|
33. |
Quyết định số 54/2001/QĐ-UB ngày 12/6/2001 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc cho phép thành lập Luật gia Việt Nam tỉnh Bắc Ninh |
|
34. |
Quyết định số 81/2001/QĐ-UB ngày 27/8/2001 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc sửa đổi, bổ sung quyết định số 59/QĐ-UB ngày 13/8/1998 và quyết định số 36/2000 ngày 07/4/2000 của UBND tỉnh về việc qui định số lượng cán bộ xã, phường, thị trấn |
|
35. |
Quyết định số 92/2001/QĐ-UB ngày 07/9/2001 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc sửa đổi Điều 1 của Quyết định số 51/2001/QĐ-UB ngày 12/6/2001 của UBND tỉnh Bắc Ninh |
|
36. |
Quyết định số 143/2001/QĐ-UB ngày 31/12/2001 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc tổ chức lại một số cơ quan chuyên môn thuộc UBND thị xã Bắc Ninh |
|
37. |
Quyết định số 144/2001/QĐ-UB ngày 31/12/2001 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc tổ chức lại một số cơ quan chuyên môn thuộc UBND các huyện |
|
38. |
Quyết định số 132/2002/QĐ-UB ngày 28/10/2002 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc ban hành qui định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện, thị xã tỉnh Bắc Ninh |
|
39. |
Quyết định số 60/2003/QĐ-UB ngày 08/7/2003 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc thành lập Trung tâm Nuôi dưỡng người có công và Bảo trợ xã hội tỉnh Bắc Ninh |
|
40. |
Quyết định số 91/2004/QĐ-UB ngày 21/6/2004 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc áp dụng cơ chế "một cửa'' đối với các lĩnh vực công việc ở Sở Lao động- Thương binh và Xã hội |
|
41. |
Quyết định số 142/2004/QĐ-UB ngày 18/8/2004 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc quy định số lượng và chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn |
|
42. |
Quyết định số 148/2004/QĐ-UB ngày 25/8/2004 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc sửa đổi quy định tại điểm 1, mục a, khoản 1, Điều 1, Quyết định số 142/2004/QĐ-UB ngày 18/8/2004 của UBND tỉnh Bắc Ninh |
|
43. |
Quyết định số 182/2004/QĐ-UB ngày 19/11/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh về việc cho phép thành lập Hội Cựu giáo chức tỉnh Bắc Ninh |
|
44. |
Quyết định số 216/2004/QĐ-UB ngày 27/12/2004 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc qui định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh Bắc Ninh |
|
45. |
Quyết định số 217/2004/QĐ-UB ngày 27/12/2004 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc qui định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thị xã Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh |
|
46. |
Quyết định số 218/2004/QĐ-UB ngày 27/12/2004 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc qui định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện, tỉnh Bắc Ninh |
|
47. |
Quyết định số 74/2005/QĐ-UB ngày 06/7/2005 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc phê duyệt Điều lệ (sửa đổi) của Hội Văn học nghệ thuật tỉnh Bắc Ninh, khoá II, nhiệm kỳ 2005-2010 |
|
48. |
Quyết định số 75/2005/QĐ-UB ngày 07/7/2005 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc thành lập Hội Cựu thanh niên xung phong tỉnh Bắc Ninh |
|
49. |
Quyết định số 84/2005/QĐ-UB ngày 15/7/2005 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt Ðiều lệ Hội Tem tỉnh Bắc Ninh |
|
50. |
Quyết định số 116/2005/QĐ-UB ngày 16/9/2005 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức của Thanh tra Sở Nội vụ tỉnh Bắc Ninh |
|
51. |
Quyết định số 131/2005/QĐ-UB ngày 17/10/2005 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt Điều lệ Hội Cựu thanh niên xung phong tỉnh Bắc Ninh, nhiệm kỳ 2005-2010 |
|
52. |
Quyết định số 146/2005/QĐ-UB ngày 3/11/2005 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc cho phép thành lập Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ em mồ côi tỉnh Bắc Ninh |
|
53. |
Quyết định số 179/2005/QĐ-UB ngày 27/12/2005 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc đổi tên Trung tâm Dịch vụ việc làm, thuộc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Ninh |
|
54. |
Quyết định số 180/2005/QĐ-UBND ngày 30/12/2005 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc cho phép thành lập Hội Hữu nghị với nhân dân các nước tỉnh Bắc Ninh |
|
55. |
Quyết định số 24/2006/QĐ-UBND ngày 27/3/2006 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc thành lập Phòng Cải cách hành chính, thuộc Sở Nội vụ tỉnh Bắc Ninh |
|
56. |
Quyết định số 25/2006/QĐ-UBND ngày 28/3/2006 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc đổi tên các cơ quan, đơn vị thuộc UBND thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh |
|
57. |
Quyết định số 36/2006/QĐ-UBND ngày 11/4/2006 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc phê duyệt Điều lệ Hội Hữu nghị với nhân dân các nước tỉnh Bắc Ninh |
|
58. |
Quyết định số 49/2006/QĐ-UBND ngày 12/5/2006 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc cho phép đổi tên Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ em mồ côi tỉnh Bắc Ninh, thành Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi tỉnh Bắc Ninh |
|
59. |
Quyết định số 50/2006/QĐ-UBND ngày 12/5/2006 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc phê duyệt Điều lệ Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi tỉnh Bắc Ninh |
|
60. |
Quyết định số 51/2006/QĐ-UBND ngày 12/5/2006 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc cho phép thành lập Hội Cựu thanh niên xung phong huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh |
|
61. |
Quyết định số 52/2006/QĐ-UBND ngày 12/5/2006 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc cho phép thành lập Hội Cựu thanh niên xung phong huyện Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh |
|
62. |
Quyết định số 53/2006/QĐ-UBND ngày 12/5/2006 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc thành lập Hội Cựu Thanh niên xung phong huyện Lương Tài |
|
63. |
Quyết định số 54/2006/QĐ-UBND ngày 12/5/2006 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc cho phép thành lập Hội Cựu thanh niên xung phong huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
|
64. |
Quyết định số 55/2006/QĐ-UBND ngày 12/5/2006 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc cho phép thành lập Hội Cựu thanh niên xung phong huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
|
65. |
Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND ngày 12/5/2006 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc cho phép thành lập Hội Cựu thanh niên xung phong Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh |
|
66. |
Quyết định số 76/2006/QĐ-UBND ngày 12/5/2006 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc thành lập Hội Cựu Thanh niên xung phong huyện Gia Bình |
|
67. |
Quyết định số 79/2006/QĐ-UBND ngày 10/7/2006 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc công nhận Điều lệ Liên minh Hợp tác xã tỉnh Bắc Ninh |
|
68. |
Quyết định số 127/2006/QĐ-UBND ngày 14/12/2006 của UBND tỉnh Bắc Ninh Phê duyệt Điều lệ Hội Cựu thanh niên xung phong thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh |
|
69. |
Quyết định số 128/2006/QĐ-UBND ngày 14/12/2006 của UBND tỉnh Bắc Ninh phê duyệt Điều lệ Hội Cựu thanh niên xung phong huyện Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh |
|
70. |
Quyết định số 129/2006/QĐ-UBND ngày 14/12/2006 của UBND tỉnh Bắc Ninh phê duyệt Điều lệ Hội Cựu thanh niên xung phong huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
|
71. |
Quyết định số 130/2006/QĐ-UBND ngày 14/12/2006 của UBND tỉnh Bắc Ninh phê duyệt Điều lệ Hội Cựu thanh niên xung phong huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh |
|
72. |
Quyết định số 131/2006/QĐ-UBND ngày 14/12/2006 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt Điều lệ Hội Cựu thanh niên xung phong huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh |
|
73. |
Quyết định số 132/2006/QĐ-UBND ngày 14/12/2006 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt Điều lệ Hội Cựu thanh niên xung phong huyện Thuận Thành |
|
74. |
Quyết định số 133/2006/QĐ-UBND ngày 14/12/2006 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt Điều lệ Hội Cựu thanh niên xung phong huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
|
75. |
Quyết định số 135/2006/QĐ-UBND ngày 14/12/2006 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt Điều lệ Hội Cựu thanh niên xung phong huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
|
76. |
Quyết định số 136/2006/QĐ-UBND ngày 19/12/2006 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt Điều lệ Hội Nghề cá tỉnh Bắc Ninh |
|
77. |
Quyết định số 21/2007/QÐ-UBND ngày 26/3/2007 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc thành lập Liên đoàn võ thuật tỉnh Bắc Ninh |
|
78. |
Quyết định số 412/2014/QĐ-UBND ngày 23/9/2014 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
|
79. |
Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND ngày 23/9/2022 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Ninh |
|
V. |
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG |
|
80. |
Quyết định số 130/2004/QĐ-UB ngày 20/11/2004 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc thành lập rạm quan trắc và phân tích môi trường, trực thuộc Sở Tài nguyên và Môitrường tỉnh Bắc Ninh |
|
81. |
Quyết định số 188/2004/QĐ-UB ngày 20/11/2004 của UBND tỉnh Bắc Ninh V/v thành lập Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất Bắc Ninh trên cơ sở Trung tâm thông tin Tài nguyên và Môi trường thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh |
|
82. |
Quyết định số 189/2004/QĐ-UB ngày 20/11/2004 của UBND tỉnh Bắc Ninh bổ sung và quy định lại chức năng, nhiệmvụ, quyền hạn của Trung tâm kỹ thuật Tài nguyên môi trường, thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh |
|
83. |
Quyết định số 134/2006/QĐ-UBND ngày 14/12/2006 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc thành lập Thanh tra Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bắc Ninh |
|
84. |
Quyết định số 81/2011/QĐ-UBND ngày 11/7/2011 của UBND tỉnh Bắc Ninh Quy định chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức và cơ chế tài chính của Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất Bắc Ninh |
|
85. |
Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND ngày 22/3/2016 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế về việc phối hợp giữa Trung tâm phát triển quỹ đất với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Phòng Tài nguyên và Môi trường, cơ quan tài chính và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
|
86. |
Quyết định số 47/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của UBND tỉnh Bắc Ninh về quan điểm và nguyên tắc đầu tư xử lý ô nhiễm môi trường nông thôn và ô nhiễm môi trường làng nghề trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2016-2020 |
|
87. |
Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 01/11/2022 của UBND tỉnh Bắc Giang Ban hành Quy định phân vùng các nguồn tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
|
VI. |
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH |
|
88. |
Quyết định số 174/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 của UBND tỉnh Bắc Ninh quy định phân cấp quản lý tài sản nhà nước tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương quản lý |
|
89. |
Quyết định số 254/2014/QĐ-UBND ngày 17/6/2014 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc ưu đãi đối với các dự án đầu tư thuộc lĩnh vực xã hội hoá đã được giao đất tại các đô thị ở tỉnh Bắc Ninh |
|
90. |
Quyết định số 283/2014/QĐ-UBND ngày 26/6/2014 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
|
91. |
Quyết định số 296/2014/QĐ-UBND ngày 27/6/2014 của UBND tỉnh Bắc Ninh sửa đổi quy định phân cấp quản lý tài sản nhà nước tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương quản lý ban hành kèm theo Quyết định số 174/2009/QĐ- UBND |
|
92. |
Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND ngày 4/6/2015 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc ban hành “Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh” |
|
93. |
Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 13/5/2016 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc ban hành tạm thời quy chế phối hợp trong quản lý, điều hành và sử dụng quỹ phòng, chống tội phạm tỉnh Bắc Ninh |
|
94. |
Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND ngày 04/8/2016 của UBND tỉnh Bắc Ninh ban hành quy chế về quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý tỉnh Bắc Ninh |
|
VII. |
LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH |
|
95. |
Quyết định số 154/2014/QĐ-UBND ngày 16/5/2014 của UBND tỉnh Bắc Ninh Phê duyệt Đề án đặt tên đường, tên phố thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh (Giai đoạn 1) |
|
96. |
Quyết định số 351/2014/QĐ-UBND ngày 12/8/2014 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc điều chỉnh và đặt tên đường, tên phố TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, đợt III năm 2014 |
|
97. |
Quyết định số 553/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định khen thưởng “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa” trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
|
98. |
Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 13/3/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Phân cấp thẩm quyền cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Karaoke, dịch vụ vũ trường trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
|
VIII. |
LĨNH VỰC XÂY DỰNG |
|
99. |
Quyết định số 106/2006/QĐ-UBND ngày 29/9/2006 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc thành lập đặt số hiệu các tuyến đường Tỉnh lộ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh theo quy định thống nhất trên toàn quốc |
|
100. |
Quyết định số 77/2014/QĐ-UBND ngày 03/3/2014 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc ban hành Quy định về Quy trình thẩm tra thiết kế xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
|
IX. |
LĨNH VỰC Y TẾ |
|
101. |
Quyết định số 826/1998/QĐ-UB ngày 27/8/1998 của UBD tỉnh Bắc Ninh Về việc thực hiện bảo hiểm y tế tự nguyện cho học sinh, sinh viên trên địa bàn tỉnh |
|
102. |
Quyết định số 171/1999/QĐ-UB ngày 18/11/1999 của UBND tỉnh Bắc Ninh Thực hiện chế độ bảo hiểm xã hội, chế độ trợ cấp, nghỉ, thôi việc đối với cán bộ y tế cơ sở |
|
103. |
Quyết định số 106/2000/QĐ-UB ngày 18/10/2000 của UBND tỉnh Bắc Ninh Quy định mức trợ cấp cho các đối tượng thuộc diện cứu trợ xã hội thường xuyên |
|
104. |
Quyết định số 55/2001/QĐ-UB ngày 12/6/2001 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc bàn giao nhiệm vụ quản lý Nhà nước từ Trung tâm y tế huyện, thị xã về UBND huyện, thị xã quản lý |
|
105. |
Quyết định số 83/2001/QĐ-UB ngày 30/8/2001 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc thành lập ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh Bắc Ninh |
|
106. |
Quyết định số 84/2001/QĐ-UB ngày 30/8/2001 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc thành lập Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em cấp huyện, thị xã |
|
107. |
Quyết định số 98/2002/QĐ-UBND ngày 29/8/2002 của UBND tỉnh Bắc Ninh (cũ) quy định chế độ khuyến khích, ưu đãi bác sỹ công tác tại trạm y tế cơ sở tỉnh Bắc Ninh cũ |
|
108. |
Quyết định số 137/2004/QĐ-UB ngày 3/8/2004 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc bổ sung chức năng, nhiệm vụ đối với Trung tâm Phòng chống bệnh mắt, thuộc Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh |
|
109. |
Quyết định số 90/2005/QĐ-UB ngày 25/7/2005 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc chuyển giao các Trạm y tế xã, phường, thị trấn thuộc Sở Y tế,về UBND các huyện, thị xã quản lý |
|
110. |
Quyết định số 101/2005/QĐ-UB ngày 03/8/2005 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc thành lập Quỹ việc làm dành cho người tàn tật tỉnh Bắc Ninh |
|
111. |
Quyết định số 132/2005/QĐ-UB ngày 19/10/2005 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc thành lập các Trung tâm Y tế dự phòng huyện, thị xã, trực thuộc Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh |
|
112. |
Quyết định số 133/2005/QĐ-UB ngày 19/10/2005 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc thành lập các Bệnh viện đa khoa huyện, trực thuộc Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh |
|
113. |
Quyết định số 148/2005/QĐ-UBND ngày 11/8/2005 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc thành lập Trung tâm cấp cứu 115 tỉnh Bắc Ninh |
|
114. |
Quyết định số 156/2005/QĐ-UB ngày 24/11/2005 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc đổi tên các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh |
|
115. |
Quyết định số 159/2005/QĐ-UB ngày 06/12/2005 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc thành lập Trung tâm Phòng, chống HIV/AIDS tỉnh, trực thuộc Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh |
|
116. |
Quyết định 133/2013/QĐ-UBND ngày 19/10/2005 của UBND tỉnh Bắc Ninh Quy định mức trợ cấp và đóng góp đối với người nghiện ma túy, người bán dâm; mức hỗ trợ và đóng góp đối với người sau cai nghiện ma túy tại Trung tâm, người nghiện ma túy cai nghiện tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
|
117. |
Quyết định số 287/2014/QĐ-UBND ngày 26/6/2014 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc hỗ trợ kinh phí cho đối tượng cận nghèo mua bảo hiểm y tế |
|
X. |
LĨNH VỰC THANH TRA |
|
118. |
Quyết định số 103/2005/QĐ-UB ngày 11/8/2005 của UBND tỉnh Bắc Ninh (cũ) về việc thành lập Văn phòng Tiếp công dân tỉnh Bắc Ninh trực thuộc Thanh tra tỉnh Bắc Ninh (cũ) |
|
XI. |
LĨNH VỰC VĂN PHÒNG UBND |
|
119. |
Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 30/12/2015 của UBND tỉnh Bắc Ninh ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
|
120. |
Quyết định số 45/2015/QĐ-UBND ngày 30/12/2015 của UBND tỉnh Bắc Ninh ban hành Quy chế phối hợp tiếp nhận, xử lý phản ánh kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
|
UỶ BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1126/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 28 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BÃI BỎ MỘT SỐ QUYẾT ĐỊNH QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG VÀ UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH (CŨ) BAN HÀNH
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số 2092/NQ-UBTVQH15 ngày 03 tháng 4 năm 2026 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội Về tổng rà soát hệ thống văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 114/TTr- STP ngày 03 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ một số Quyết định quy phạm pháp luật của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang và Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh (cũ) ban hành
1. Bãi bỏ toàn bộ 120 Quyết định theo phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
Thời điểm bãi bỏ: Kể từ ngày 01/9/2026.
2. Bãi bỏ Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND ngày 14/08/2017 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh mức hỗ trợ điện chiếu sáng đường làng, ngõ, xóm đối với các thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Thời điểm bãi bỏ: Kể từ ngày 01/01/2027.
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Thủ trưởng: Các sở, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC
DANH MỤC QUYẾT ĐỊNH QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO UBND TỈNH BẮC
GIANG, UBND TỈNH BẮC NINH (CŨ) BAN HÀNH HẾT HIỆU LỰC THI HÀNH
(Kèm theo Quyết định số 1126/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2026)
|
STT |
Tên văn bản |
|
I. |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
|
1. |
Quyết định số 20/2001/QĐ-UB ngày 29/3/2001 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc công nhận cơ sở sản xuất của thương binh và người tàn tật thuộc Sở lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Ninh |
|
2. |
Quyết định số 49/2001/QĐ-UB ngày 08/6/2001 của UBND tỉnh Bắc Ninh quy định hỗ trợ xây dựng cơ sở vật chất trường Tiểu học, Trung học cơ sở công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
|
3. |
Quyết định số 51/2001/QĐ-UB ngày 12/6/2001 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc chuyển giao nhiệm vụ quản lý Nhà nước trực tiếp đối với Phòng Giáo dục - Đào tạo và các trường: Giáo dục mầm non, Tiểu học, Trung học cơ sở, Giáo dục thường xuyên, Kỹ thuật tổng hợp - Hướng nghiệp cấp huyện từ Sở Giáo dục và Đào tạo về UBND các huyện, thị xã |
|
4. |
Quyết định số 92/2001/QĐ-UB ngày 07/9/2001 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc sửa đổi Điều 1 của Quyết định số 51/2001/QĐ-UB ngày 12/6/2001 của UBND tỉnh Bắc Ninh |
|
5. |
Quyết định số 60/2003/QĐ-UB ngày 08/7/2003 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc thành lập Trung tâm Nuôi dưỡng người có công và Bảo trợ xã hội tỉnh Bắc Ninh; |
|
6. |
Quyết định số 178/2004/QĐ-UB ngày 05/11/2004 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc thành lập Trung tâm dạy nghề phục hồi chức năng cho Thương bệnh binh và người tàn tật thuộc Sở Lao động-TBXH tỉnh Bắc Ninh; |
|
7. |
Quyết định số 18/2005/QĐ-UB ngày 23/02/2005 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc không thu tiền học phí học ngoại ngữ |
|
8. |
Quyết định số 178/2005/QĐ-UB ngày 27/12/2005 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc đổi tên Trung tâm Dạy nghề, phục hồi chức năng cho thương bệnh binh và người tàn tật tỉnh Bắc Ninh, thuộc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Ninh; |
|
9. |
Quyết định số 102/2010/QĐ-UBND ngày 13/8/2010 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc ban hành kế hoạch chuyển đổi các trường mầm non bán công sang công lập, các trường THTP dân lập sang tư thục |
|
10. |
Quyết định số 135/2013/QĐ-UBND ngày 25/04/2013 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt Đề án tăng cường đầu tư kinh phí nâng cao năng lực đội ngũ giáo viên và mua sắm trang thiết bị đồ dùng dạy học đồng bộ theo hướng chuẩn hoá, hiện đại hoá trang bị cho các trường Mầm non, Tiểu học, Trung học |
|
II. |
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
|
11. |
Quyết định số 03/1999/QĐ-UB ngày 04/01/1999 của UBND tỉnh Bắc Ninh ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và mối quan hệ công tác của Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường tỉnh Bắc Ninh |
|
12. |
Quyết định số 71/2000/QĐ-UB ngày 14/7/2000 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành quy định chế độ khuyến khích và biện pháp quản lý các hoạt động khoa học công nghệ và bảo vệ môi trường |
|
13. |
Quyết định số 50/2003/QĐ-UB ngày 09/6/2003 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc đổi tên Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường thành Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Ninh |
|
14. |
Quyết định số 107/2003/QĐ-UB ngày 21/10/2003 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc thành lập Trung tâm Thông tin và Ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ tỉnh Bắc Ninh |
|
15. |
Quyết định số 32/2006/QĐ-UBND ngày 10/4/2006 của UBND tỉnh Bắc Ninh ban hành quy định vị trí chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh |
|
III. |
LĨNH VỰC KHU CÔNG NGHIỆP |
|
16. |
Quyết định số 117/2000/QĐ-UB ngày 20/11/2000 của UBND tỉnh Bắc Ninh về vệc ban hành quy định thủ tục hồ sơ, quy chế phối hợp thẩm định dự án cấp Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy điều chỉnh vào Khu công nghiệp Bắc Ninh |
|
17. |
Quyết định số 04/2005/QĐ-UB ngày 19/01/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc Phòng xuất nhập khẩu, trực thuộc ban quản lý các khu công nghiệp Bắc Ninh |
|
18. |
Quyết định số 05/2005/QĐ-UB ngày 19/01/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc thành lập Khu công nghiệp Tiên sơn |
|
19. |
Quyết định số 118/2005/QĐ-UBND ngày 16/9/2005 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc bổ sung nhiệm vụ đối với Trung tâm dịch vụ khu công nghiệp, thuộc Ban quản lý các khu công nghiệp Bắc Ninh |
|
20. |
Quyết định số 59/2006/QĐ-UBND ngày 23/5/2006 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc ban hành quy định thủ tục, trình tự, thời gian giải quyết đối với các lĩnh vực công việc áp dụng thực hiện cơ chế “một cửa” tại Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh |
|
21. |
Quyết định số 116/2001/QĐ-UBND ngày 29/10/2001 của UBND tỉnh Bắc Ninh Quyết định về việc thành lập trung tâm dịch vụ Khu công nghiệp trực thuộc Ban quản lý các Khu công nghiệp Bắc Ninh |
|
IV. |
LĨNH VỰC NỘI VỤ |
|
22. |
Quyết định số 99/1998/QĐ-UB ngày 21/11/1998 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc ban hành quy chế hành chính ở thôn, khu phố |
|
23. |
Quyết định số 13/1999/QĐ-UB ngày 10/4/1999 của UBND tỉnh Bắc Giang V/v giao nhiệm vụ và đổi tên Trung tâm dịch việc làm thành Trung tâm dịch vụ việc làm và dậy nghề tỉnh Bắc Giang |
|
24. |
Quyết định số 35/2000/QĐ-UB ngày 7/4/2000 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc sửa đổi quyết định số 99/1998/QĐ-UB ngày 21 tháng 11 năm 1998 của UBND tỉnh Bắc Ninh về quy chế quản lý hành chính ở thôn, khu phố |
|
25. |
Quyết định số 36/2000/QĐ-UB ngày 07/04/2000 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc sửa đổi, bổ sung quyết định số 59/QĐ-UB ngày 13/8/1998, về quy định số lượng cán bộ xã, phường, thị trấn |
|
26. |
Quyết định số 45/2000/QĐ-UB ngày 28/4/2000 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc ban hành quy chế làm việc của UBND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 |
|
27. |
Quyết định số 71/2000/QĐ-UB ngày 22/3/2000 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc cho phép thành lập Liên hiệp các hội Khoa học và kỹ thuật tỉnh Bắc Giang |
|
28. |
Quyết định số 73/2000/QĐ-UB ngày 20/7/2000 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc công nhận bản điều lệ của Hội dâu tơ tằm tỉnh Bắc Ninh |
|
29. |
Quyết định số 74/2000/QĐ-UB ngày 20/7/2000 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc công nhận bản điều lệ của Hội giấy tỉnh Bắc Ninh |
|
30. |
Quyết định số 275/2000/QĐ-UB ngày 23/3/2000 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc cho phép thành lập Luật gia Việt Nam tỉnh Bắc Giang |
|
31. |
Quyết định số 23/2001/QĐ-UB ngày 12/4/2001 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc cho phép thành lập Hội nghề cá tỉnh Bắc Ninh |
|
32. |
Quyết định số 51/2001/QĐ-UB ngày 12/6/2001 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc chuyển giao nhiệm vụ quản lý Nhà nước trực tiếp đối với Phòng Giáo dục - Đào tạo và các trường: Giáo dục mầm non,Tiểu học, Trung học cơ sở, Giáo dục thường xuyên, Kỹ thuật tổng hợp - Hướng nghiệp cấp huyện từ Sở Giáo dục và Đào tạo về UBND các huyện, thị xã |
|
33. |
Quyết định số 54/2001/QĐ-UB ngày 12/6/2001 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc cho phép thành lập Luật gia Việt Nam tỉnh Bắc Ninh |
|
34. |
Quyết định số 81/2001/QĐ-UB ngày 27/8/2001 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc sửa đổi, bổ sung quyết định số 59/QĐ-UB ngày 13/8/1998 và quyết định số 36/2000 ngày 07/4/2000 của UBND tỉnh về việc qui định số lượng cán bộ xã, phường, thị trấn |
|
35. |
Quyết định số 92/2001/QĐ-UB ngày 07/9/2001 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc sửa đổi Điều 1 của Quyết định số 51/2001/QĐ-UB ngày 12/6/2001 của UBND tỉnh Bắc Ninh |
|
36. |
Quyết định số 143/2001/QĐ-UB ngày 31/12/2001 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc tổ chức lại một số cơ quan chuyên môn thuộc UBND thị xã Bắc Ninh |
|
37. |
Quyết định số 144/2001/QĐ-UB ngày 31/12/2001 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc tổ chức lại một số cơ quan chuyên môn thuộc UBND các huyện |
|
38. |
Quyết định số 132/2002/QĐ-UB ngày 28/10/2002 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc ban hành qui định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện, thị xã tỉnh Bắc Ninh |
|
39. |
Quyết định số 60/2003/QĐ-UB ngày 08/7/2003 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc thành lập Trung tâm Nuôi dưỡng người có công và Bảo trợ xã hội tỉnh Bắc Ninh |
|
40. |
Quyết định số 91/2004/QĐ-UB ngày 21/6/2004 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc áp dụng cơ chế "một cửa'' đối với các lĩnh vực công việc ở Sở Lao động- Thương binh và Xã hội |
|
41. |
Quyết định số 142/2004/QĐ-UB ngày 18/8/2004 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc quy định số lượng và chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn |
|
42. |
Quyết định số 148/2004/QĐ-UB ngày 25/8/2004 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc sửa đổi quy định tại điểm 1, mục a, khoản 1, Điều 1, Quyết định số 142/2004/QĐ-UB ngày 18/8/2004 của UBND tỉnh Bắc Ninh |
|
43. |
Quyết định số 182/2004/QĐ-UB ngày 19/11/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh về việc cho phép thành lập Hội Cựu giáo chức tỉnh Bắc Ninh |
|
44. |
Quyết định số 216/2004/QĐ-UB ngày 27/12/2004 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc qui định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh Bắc Ninh |
|
45. |
Quyết định số 217/2004/QĐ-UB ngày 27/12/2004 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc qui định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thị xã Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh |
|
46. |
Quyết định số 218/2004/QĐ-UB ngày 27/12/2004 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc qui định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện, tỉnh Bắc Ninh |
|
47. |
Quyết định số 74/2005/QĐ-UB ngày 06/7/2005 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc phê duyệt Điều lệ (sửa đổi) của Hội Văn học nghệ thuật tỉnh Bắc Ninh, khoá II, nhiệm kỳ 2005-2010 |
|
48. |
Quyết định số 75/2005/QĐ-UB ngày 07/7/2005 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc thành lập Hội Cựu thanh niên xung phong tỉnh Bắc Ninh |
|
49. |
Quyết định số 84/2005/QĐ-UB ngày 15/7/2005 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt Ðiều lệ Hội Tem tỉnh Bắc Ninh |
|
50. |
Quyết định số 116/2005/QĐ-UB ngày 16/9/2005 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức của Thanh tra Sở Nội vụ tỉnh Bắc Ninh |
|
51. |
Quyết định số 131/2005/QĐ-UB ngày 17/10/2005 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt Điều lệ Hội Cựu thanh niên xung phong tỉnh Bắc Ninh, nhiệm kỳ 2005-2010 |
|
52. |
Quyết định số 146/2005/QĐ-UB ngày 3/11/2005 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc cho phép thành lập Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ em mồ côi tỉnh Bắc Ninh |
|
53. |
Quyết định số 179/2005/QĐ-UB ngày 27/12/2005 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc đổi tên Trung tâm Dịch vụ việc làm, thuộc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Ninh |
|
54. |
Quyết định số 180/2005/QĐ-UBND ngày 30/12/2005 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc cho phép thành lập Hội Hữu nghị với nhân dân các nước tỉnh Bắc Ninh |
|
55. |
Quyết định số 24/2006/QĐ-UBND ngày 27/3/2006 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc thành lập Phòng Cải cách hành chính, thuộc Sở Nội vụ tỉnh Bắc Ninh |
|
56. |
Quyết định số 25/2006/QĐ-UBND ngày 28/3/2006 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc đổi tên các cơ quan, đơn vị thuộc UBND thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh |
|
57. |
Quyết định số 36/2006/QĐ-UBND ngày 11/4/2006 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc phê duyệt Điều lệ Hội Hữu nghị với nhân dân các nước tỉnh Bắc Ninh |
|
58. |
Quyết định số 49/2006/QĐ-UBND ngày 12/5/2006 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc cho phép đổi tên Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ em mồ côi tỉnh Bắc Ninh, thành Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi tỉnh Bắc Ninh |
|
59. |
Quyết định số 50/2006/QĐ-UBND ngày 12/5/2006 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc phê duyệt Điều lệ Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi tỉnh Bắc Ninh |
|
60. |
Quyết định số 51/2006/QĐ-UBND ngày 12/5/2006 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc cho phép thành lập Hội Cựu thanh niên xung phong huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh |
|
61. |
Quyết định số 52/2006/QĐ-UBND ngày 12/5/2006 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc cho phép thành lập Hội Cựu thanh niên xung phong huyện Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh |
|
62. |
Quyết định số 53/2006/QĐ-UBND ngày 12/5/2006 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc thành lập Hội Cựu Thanh niên xung phong huyện Lương Tài |
|
63. |
Quyết định số 54/2006/QĐ-UBND ngày 12/5/2006 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc cho phép thành lập Hội Cựu thanh niên xung phong huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
|
64. |
Quyết định số 55/2006/QĐ-UBND ngày 12/5/2006 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc cho phép thành lập Hội Cựu thanh niên xung phong huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
|
65. |
Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND ngày 12/5/2006 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc cho phép thành lập Hội Cựu thanh niên xung phong Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh |
|
66. |
Quyết định số 76/2006/QĐ-UBND ngày 12/5/2006 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc thành lập Hội Cựu Thanh niên xung phong huyện Gia Bình |
|
67. |
Quyết định số 79/2006/QĐ-UBND ngày 10/7/2006 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc công nhận Điều lệ Liên minh Hợp tác xã tỉnh Bắc Ninh |
|
68. |
Quyết định số 127/2006/QĐ-UBND ngày 14/12/2006 của UBND tỉnh Bắc Ninh Phê duyệt Điều lệ Hội Cựu thanh niên xung phong thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh |
|
69. |
Quyết định số 128/2006/QĐ-UBND ngày 14/12/2006 của UBND tỉnh Bắc Ninh phê duyệt Điều lệ Hội Cựu thanh niên xung phong huyện Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh |
|
70. |
Quyết định số 129/2006/QĐ-UBND ngày 14/12/2006 của UBND tỉnh Bắc Ninh phê duyệt Điều lệ Hội Cựu thanh niên xung phong huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
|
71. |
Quyết định số 130/2006/QĐ-UBND ngày 14/12/2006 của UBND tỉnh Bắc Ninh phê duyệt Điều lệ Hội Cựu thanh niên xung phong huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh |
|
72. |
Quyết định số 131/2006/QĐ-UBND ngày 14/12/2006 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt Điều lệ Hội Cựu thanh niên xung phong huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh |
|
73. |
Quyết định số 132/2006/QĐ-UBND ngày 14/12/2006 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt Điều lệ Hội Cựu thanh niên xung phong huyện Thuận Thành |
|
74. |
Quyết định số 133/2006/QĐ-UBND ngày 14/12/2006 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt Điều lệ Hội Cựu thanh niên xung phong huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
|
75. |
Quyết định số 135/2006/QĐ-UBND ngày 14/12/2006 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt Điều lệ Hội Cựu thanh niên xung phong huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
|
76. |
Quyết định số 136/2006/QĐ-UBND ngày 19/12/2006 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt Điều lệ Hội Nghề cá tỉnh Bắc Ninh |
|
77. |
Quyết định số 21/2007/QÐ-UBND ngày 26/3/2007 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc thành lập Liên đoàn võ thuật tỉnh Bắc Ninh |
|
78. |
Quyết định số 412/2014/QĐ-UBND ngày 23/9/2014 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
|
79. |
Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND ngày 23/9/2022 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Ninh |
|
V. |
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG |
|
80. |
Quyết định số 130/2004/QĐ-UB ngày 20/11/2004 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc thành lập rạm quan trắc và phân tích môi trường, trực thuộc Sở Tài nguyên và Môitrường tỉnh Bắc Ninh |
|
81. |
Quyết định số 188/2004/QĐ-UB ngày 20/11/2004 của UBND tỉnh Bắc Ninh V/v thành lập Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất Bắc Ninh trên cơ sở Trung tâm thông tin Tài nguyên và Môi trường thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh |
|
82. |
Quyết định số 189/2004/QĐ-UB ngày 20/11/2004 của UBND tỉnh Bắc Ninh bổ sung và quy định lại chức năng, nhiệmvụ, quyền hạn của Trung tâm kỹ thuật Tài nguyên môi trường, thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh |
|
83. |
Quyết định số 134/2006/QĐ-UBND ngày 14/12/2006 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc thành lập Thanh tra Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bắc Ninh |
|
84. |
Quyết định số 81/2011/QĐ-UBND ngày 11/7/2011 của UBND tỉnh Bắc Ninh Quy định chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức và cơ chế tài chính của Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất Bắc Ninh |
|
85. |
Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND ngày 22/3/2016 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế về việc phối hợp giữa Trung tâm phát triển quỹ đất với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Phòng Tài nguyên và Môi trường, cơ quan tài chính và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
|
86. |
Quyết định số 47/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của UBND tỉnh Bắc Ninh về quan điểm và nguyên tắc đầu tư xử lý ô nhiễm môi trường nông thôn và ô nhiễm môi trường làng nghề trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2016-2020 |
|
87. |
Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 01/11/2022 của UBND tỉnh Bắc Giang Ban hành Quy định phân vùng các nguồn tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |
|
VI. |
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH |
|
88. |
Quyết định số 174/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 của UBND tỉnh Bắc Ninh quy định phân cấp quản lý tài sản nhà nước tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương quản lý |
|
89. |
Quyết định số 254/2014/QĐ-UBND ngày 17/6/2014 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc ưu đãi đối với các dự án đầu tư thuộc lĩnh vực xã hội hoá đã được giao đất tại các đô thị ở tỉnh Bắc Ninh |
|
90. |
Quyết định số 283/2014/QĐ-UBND ngày 26/6/2014 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
|
91. |
Quyết định số 296/2014/QĐ-UBND ngày 27/6/2014 của UBND tỉnh Bắc Ninh sửa đổi quy định phân cấp quản lý tài sản nhà nước tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương quản lý ban hành kèm theo Quyết định số 174/2009/QĐ- UBND |
|
92. |
Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND ngày 4/6/2015 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc ban hành “Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh” |
|
93. |
Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 13/5/2016 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc ban hành tạm thời quy chế phối hợp trong quản lý, điều hành và sử dụng quỹ phòng, chống tội phạm tỉnh Bắc Ninh |
|
94. |
Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND ngày 04/8/2016 của UBND tỉnh Bắc Ninh ban hành quy chế về quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý tỉnh Bắc Ninh |
|
VII. |
LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH |
|
95. |
Quyết định số 154/2014/QĐ-UBND ngày 16/5/2014 của UBND tỉnh Bắc Ninh Phê duyệt Đề án đặt tên đường, tên phố thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh (Giai đoạn 1) |
|
96. |
Quyết định số 351/2014/QĐ-UBND ngày 12/8/2014 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc điều chỉnh và đặt tên đường, tên phố TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, đợt III năm 2014 |
|
97. |
Quyết định số 553/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định khen thưởng “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa” trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
|
98. |
Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 13/3/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Phân cấp thẩm quyền cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Karaoke, dịch vụ vũ trường trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
|
VIII. |
LĨNH VỰC XÂY DỰNG |
|
99. |
Quyết định số 106/2006/QĐ-UBND ngày 29/9/2006 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc thành lập đặt số hiệu các tuyến đường Tỉnh lộ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh theo quy định thống nhất trên toàn quốc |
|
100. |
Quyết định số 77/2014/QĐ-UBND ngày 03/3/2014 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc ban hành Quy định về Quy trình thẩm tra thiết kế xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
|
IX. |
LĨNH VỰC Y TẾ |
|
101. |
Quyết định số 826/1998/QĐ-UB ngày 27/8/1998 của UBD tỉnh Bắc Ninh Về việc thực hiện bảo hiểm y tế tự nguyện cho học sinh, sinh viên trên địa bàn tỉnh |
|
102. |
Quyết định số 171/1999/QĐ-UB ngày 18/11/1999 của UBND tỉnh Bắc Ninh Thực hiện chế độ bảo hiểm xã hội, chế độ trợ cấp, nghỉ, thôi việc đối với cán bộ y tế cơ sở |
|
103. |
Quyết định số 106/2000/QĐ-UB ngày 18/10/2000 của UBND tỉnh Bắc Ninh Quy định mức trợ cấp cho các đối tượng thuộc diện cứu trợ xã hội thường xuyên |
|
104. |
Quyết định số 55/2001/QĐ-UB ngày 12/6/2001 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc bàn giao nhiệm vụ quản lý Nhà nước từ Trung tâm y tế huyện, thị xã về UBND huyện, thị xã quản lý |
|
105. |
Quyết định số 83/2001/QĐ-UB ngày 30/8/2001 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc thành lập ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh Bắc Ninh |
|
106. |
Quyết định số 84/2001/QĐ-UB ngày 30/8/2001 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc thành lập Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em cấp huyện, thị xã |
|
107. |
Quyết định số 98/2002/QĐ-UBND ngày 29/8/2002 của UBND tỉnh Bắc Ninh (cũ) quy định chế độ khuyến khích, ưu đãi bác sỹ công tác tại trạm y tế cơ sở tỉnh Bắc Ninh cũ |
|
108. |
Quyết định số 137/2004/QĐ-UB ngày 3/8/2004 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc bổ sung chức năng, nhiệm vụ đối với Trung tâm Phòng chống bệnh mắt, thuộc Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh |
|
109. |
Quyết định số 90/2005/QĐ-UB ngày 25/7/2005 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc chuyển giao các Trạm y tế xã, phường, thị trấn thuộc Sở Y tế,về UBND các huyện, thị xã quản lý |
|
110. |
Quyết định số 101/2005/QĐ-UB ngày 03/8/2005 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc thành lập Quỹ việc làm dành cho người tàn tật tỉnh Bắc Ninh |
|
111. |
Quyết định số 132/2005/QĐ-UB ngày 19/10/2005 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc thành lập các Trung tâm Y tế dự phòng huyện, thị xã, trực thuộc Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh |
|
112. |
Quyết định số 133/2005/QĐ-UB ngày 19/10/2005 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc thành lập các Bệnh viện đa khoa huyện, trực thuộc Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh |
|
113. |
Quyết định số 148/2005/QĐ-UBND ngày 11/8/2005 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc thành lập Trung tâm cấp cứu 115 tỉnh Bắc Ninh |
|
114. |
Quyết định số 156/2005/QĐ-UB ngày 24/11/2005 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc đổi tên các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh |
|
115. |
Quyết định số 159/2005/QĐ-UB ngày 06/12/2005 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc thành lập Trung tâm Phòng, chống HIV/AIDS tỉnh, trực thuộc Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh |
|
116. |
Quyết định 133/2013/QĐ-UBND ngày 19/10/2005 của UBND tỉnh Bắc Ninh Quy định mức trợ cấp và đóng góp đối với người nghiện ma túy, người bán dâm; mức hỗ trợ và đóng góp đối với người sau cai nghiện ma túy tại Trung tâm, người nghiện ma túy cai nghiện tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
|
117. |
Quyết định số 287/2014/QĐ-UBND ngày 26/6/2014 của UBND tỉnh Bắc Ninh Về việc hỗ trợ kinh phí cho đối tượng cận nghèo mua bảo hiểm y tế |
|
X. |
LĨNH VỰC THANH TRA |
|
118. |
Quyết định số 103/2005/QĐ-UB ngày 11/8/2005 của UBND tỉnh Bắc Ninh (cũ) về việc thành lập Văn phòng Tiếp công dân tỉnh Bắc Ninh trực thuộc Thanh tra tỉnh Bắc Ninh (cũ) |
|
XI. |
LĨNH VỰC VĂN PHÒNG UBND |
|
119. |
Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 30/12/2015 của UBND tỉnh Bắc Ninh ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
|
120. |
Quyết định số 45/2015/QĐ-UBND ngày 30/12/2015 của UBND tỉnh Bắc Ninh ban hành Quy chế phối hợp tiếp nhận, xử lý phản ánh kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh