Quyết định 1120/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi nội dung tại Danh mục thủ tục hành chính kèm theo Quyết định 647/QĐ-UBND và Quyết định 792/QĐ-UBND do thành phố Huế ban hành
| Số hiệu | 1120/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 03/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 03/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Huế |
| Người ký | Hoàng Hải Minh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1120/QĐ-UBND |
Huế, ngày 03 tháng 4 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/ NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 494/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 02 năm 2026 của của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 2079/TTr-SNNMT ngày 27 tháng 03 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 02 thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi nội dung tại danh mục TTHC kèm theo Quyết định số 647/QĐ- UBND ngày 11/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thay thế lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã và sửa đổi nội dung phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC kèm theo Quyết định số 792/QĐ-UBND ngày 04/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã. (Có Danh mục TTHC và Quy trình kèm theo)
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính theo đúng quy định;
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã có trách nhiệm: Niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định; Hoàn thành việc cấu hình TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Thay thế các TTHC đã được công bố có số thứ tự 1, 2 mục B (cấp xã), phần I danh mục quy trình ban hành kèm theo Quyết định số 647/QĐ-UBND ngày 11/02/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thay thế lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã;
- Thay thế các TTHC đã được công bố có số thứ tự 1, 2 mục II (cấp xã), phần I danh mục quy trình và nội dung cụ thể tương ứng của từng TTHC kèm theo Quyết định số 792/QĐ-UBND ngày 04/3/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế về phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã.
Các nội dung khác không được sửa đổi tại Quyết định này tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 647/QĐ-UBND ngày 11/02/2026 và Quyết định số 792/QĐ-UBND ngày 04/3/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHẦN I: SỬA ĐỔI[1]
NỘI DUNG TẠI DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KÈM THEO QUYẾT
ĐỊNH SỐ 647/QĐ-UBND NGÀY 11/02/2026 CỦA CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ HUẾ; QUYẾT ĐỊNH
SỐ 792/QĐ-UBND NGÀY 04/3/2026 CỦA CHỦ UBND THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số: 1120/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan giải quyết TTHC |
|
1 |
1.010091 |
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội. |
10 ngày làm việc |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn |
Không
|
- Nghị định số 66/2021/NĐ -CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ - Nghị định số 53/2026/NĐ -CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường UBND cấp xã. |
|
2 |
1.010092 |
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội. |
13 ngày làm việc |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Không |
- Nghị định số 66/2021/NĐ -CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ - Nghị định số 53/2026/NĐ -CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố quyết định trợ cấp tai nạn, tiền tuất cho đối tượng được trợ cấp. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường UBND cấp xã. |
* Ghi chú:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1120/QĐ-UBND |
Huế, ngày 03 tháng 4 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/ NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 494/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 02 năm 2026 của của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 2079/TTr-SNNMT ngày 27 tháng 03 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 02 thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi nội dung tại danh mục TTHC kèm theo Quyết định số 647/QĐ- UBND ngày 11/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thay thế lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã và sửa đổi nội dung phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC kèm theo Quyết định số 792/QĐ-UBND ngày 04/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã. (Có Danh mục TTHC và Quy trình kèm theo)
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính theo đúng quy định;
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã có trách nhiệm: Niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định; Hoàn thành việc cấu hình TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Thay thế các TTHC đã được công bố có số thứ tự 1, 2 mục B (cấp xã), phần I danh mục quy trình ban hành kèm theo Quyết định số 647/QĐ-UBND ngày 11/02/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thay thế lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã;
- Thay thế các TTHC đã được công bố có số thứ tự 1, 2 mục II (cấp xã), phần I danh mục quy trình và nội dung cụ thể tương ứng của từng TTHC kèm theo Quyết định số 792/QĐ-UBND ngày 04/3/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế về phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã.
Các nội dung khác không được sửa đổi tại Quyết định này tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 647/QĐ-UBND ngày 11/02/2026 và Quyết định số 792/QĐ-UBND ngày 04/3/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHẦN I: SỬA ĐỔI[1]
NỘI DUNG TẠI DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KÈM THEO QUYẾT
ĐỊNH SỐ 647/QĐ-UBND NGÀY 11/02/2026 CỦA CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ HUẾ; QUYẾT ĐỊNH
SỐ 792/QĐ-UBND NGÀY 04/3/2026 CỦA CHỦ UBND THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số: 1120/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan giải quyết TTHC |
|
1 |
1.010091 |
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội. |
10 ngày làm việc |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn |
Không
|
- Nghị định số 66/2021/NĐ -CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ - Nghị định số 53/2026/NĐ -CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường UBND cấp xã. |
|
2 |
1.010092 |
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội. |
13 ngày làm việc |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Không |
- Nghị định số 66/2021/NĐ -CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ - Nghị định số 53/2026/NĐ -CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố quyết định trợ cấp tai nạn, tiền tuất cho đối tượng được trợ cấp. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường UBND cấp xã. |
* Ghi chú:
PHẦN II: QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/ Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan chuyên môn cấp xã (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã |
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ. |
04 giờ |
|
Bước 3 |
Chuyên viên chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã |
- Tổ chức thẩm định hồ sơ. - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã xem xét giải quyết. |
40 giờ |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt kết quả. |
02 giờ |
|
Bước 5 |
Chủ tịch UBND cấp xã |
Ký phê duyệt kết quả TTHC. |
04 giờ |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư VP UBND cấp xã |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm PV Hành chính công cấp xã/ thành phố. |
02 giờ |
|
Bước 7 |
UBND cấp xã |
Chi trả kinh phí cho đối tượng được hưởng kể từ ngày có Quyết định trợ cấp. |
24 giờ |
|
Bước 8 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào) |
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có) |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
80 giờ |
||
- Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc) |
|
I |
Quy trình thực hiện tại UBND cấp xã |
40 giờ |
|
|
Bước 1 |
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/ Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan chuyên môn cấp xã (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã, phường |
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Phân công chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ. |
02 giờ |
|
Bước 3 |
Chuyên viên chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã, phường |
- Tổ chức thẩm định hồ sơ. - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã xem xét giải quyết. |
28 giờ |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã, phường |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt kết quả. |
02 giờ |
|
Bước 5 |
Chủ tịch UBND cấp xã |
Phê duyệt báo cáo, tờ trình và dự thảo Quyết định hỗ trợ chi phí cho đối tượng được hưởng trình UBND thành phố. |
02 giờ |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư VP UBND cấp xã |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm PV Hành chính công cấp thành phố và các đơn vị liên quan. |
02 giờ |
|
II |
Quy trình thực hiện tại UBND thành phố |
40 giờ |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả Bộ phận TN&TKQ và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý. |
04 giờ |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố |
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố. |
28 giờ |
|
Bước 9 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. |
02 giờ |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo UBND thành phố |
Phê duyệt kết quả TTHC. |
04 giờ |
|
Bước 11 |
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho UBND cấp xã để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
02 giờ |
|
III |
Quy trình thực hiện tại UBND cấp xã |
|
24 giờ |
|
Bước 12 |
UBND cấp xã |
Chi trả kinh phí cho đối tượng được hưởng kể từ ngày có Quyết định trợ cấp |
24 giờ |
|
Bước 13 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào) |
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
104 giờ |
||
[1] Phần chữ in đậm, nghiêng là nội dung được sửa đổi về thời gian và cơ quan có thẩm quyền quyết định TTHC
- Chi tiết của các TTHC đã được Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
- TTHC trên được thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh