Quyết định 1102/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Phòng bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn
| Số hiệu | 1102/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 18/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lạng Sơn |
| Người ký | Trần Thanh Nhàn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Thể thao - Y tế |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1102/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 18 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1684/QĐ-BYT ngày 10/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ Phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 147/TTr-SYT ngày 15/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 13 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và Danh mục 04 thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực phòng bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2026 đến hết ngày 28/02/2027.
Quyết định và các thủ tục hành chính sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:
1. Quyết định số 2211/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Y tế dự phòng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn.
2. Các thủ tục hành chính có số thứ tự từ 11 đến 23 Mục I Phụ lục I và quy trình nội bộ của các thủ tục hành chính có số thứ tự từ 11 đến 13 Mục A Phần I Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1460/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Phòng bệnh thuộc quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Y tế và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 1102/QĐ-UBND ngày 18/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng
Sơn)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (13 TTHC)
|
Số TT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết theo quy định |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí |
Căn cứ pháp lý [1] |
|
01 |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế do trên thị trường không có sản phẩm hoặc phương pháp sử dụng phù hợp với nhu cầu của tổ chức, cá nhân xin nhập khẩu (1.013883) |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: + Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. + Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp cấp xã. - Cơ quan thực hiện: Sở Y tế Lạng Sơn. Địa chỉ: số 50, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn. |
Theo quy định tại Thông tư số 59/2023/TT-BTC: 2.000.000 đồng/hồ sơ. (Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 áp dụng mức phí 1.000.000 đồng/hồ sơ theo quy định tại Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính). |
1. Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. 2. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế. 3. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế. 4. Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. 5. Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế. 6. Nghị định số 129/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế; Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế. 7. Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế. 8. Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. |
|
02 |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế là quà biếu, cho, tặng (1.013881) |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: + Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. + Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Cơ quan thực hiện: Sở Y tế Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 50, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn. |
Theo quy định tại Thông tư số 59/2023/TT-BTC: 2.000.000 đồng/hồ sơ. (Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 áp dụng mức phí 1.000.000 đồng/hồ sơ theo quy định tại Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính). |
1. Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ. 2. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. 3. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ. 4. Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ. 5. Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ. 6. Nghị định số 129/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ. 7. Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính. 8. Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính. |
|
03 |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế để nghiên cứu (1.013875) |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ |
||||
|
04 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (1.013867) |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ |
Theo quy định tại Thông tư số 59/2023/TT-BTC: 2.500.000 đồng/hồ sơ. (Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 áp dụng mức phí 1.250.000 đồng/hồ sơ theo quy định tại Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính). |
|||
|
05 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (1.013887) |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ |
||||
|
06 |
Đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (1.013866) |
- Trường hợp 1: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp 2.1: 80 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp 2.2: 40 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: + Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. + Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Cơ quan thực hiện: Sở Y tế Lạng Sơn. Địa chỉ: số 50, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Theo quy định tại Thông tư số 59/2023/TT-BTC: Trường hợp 1: Phí thẩm định đăng ký lưu hành mới: 11.000.000 đồng/hồ sơ. Trường hợp 2: - Phí thẩm định hồ sơ cho phép khảo nghiệm (nộp lần đầu cùng với hồ sơ đăng ký lưu hành mới): 3.500.000 đồng/hồ sơ. - Phí thẩm định đăng ký lưu hành mới (nộp khi bổ sung Phiếu trả lời kết quả khảo nghiệm và kết quả kiểm nghiệm thành phần hoạt chất): 11.000.000 đồng/hồ sơ. (Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 áp dụng mức phí theo quy định tại Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau: Trường hợp 1: Phí thẩm định đăng ký lưu hành mới: 5.500.000 đồng/hồ sơ. Trường hợp 2: - Phí thẩm định hồ sơ cho phép khảo nghiệm (nộp lần đầu cùng với hồ sơ đăng ký lưu hành mới): 1.750.000 đồng/hồ sơ. - Phí thẩm định đăng ký lưu hành mới (nộp khi bổ sung Phiếu trả lời kết quả khảo nghiệm và kết quả kiểm nghiệm thành phần hoạt chất): 5.500.000 đồng/hồ sơ). |
1. Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ. 2. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. 3. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ. 4. Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ. 5. Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ. 6. Nghị định số 129/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ. 7. Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế. 8. Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính. 9. Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính. |
|
07 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do đổi tên chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (1.013891) |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: + Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. + Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Cơ quan thực hiện: Sở Y tế Lạng Sơn. Địa chỉ: số 50, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Theo quy định tại Thông tư số 59/2023/TT-BTC: 5.000.000 đồng/hồ sơ. (Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 áp dụng mức phí 2.500.000 đồng/hồ sơ theo quy định tại Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính). |
1. Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ. 2. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. 3. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ. 4. Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ. 5. Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ. 6. Nghị định số 129/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ. 7. Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính. 8. Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính. |
|
08 |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế phục vụ mục đích viện trợ (1.013880) |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: + Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. + Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Cơ quan thực hiện: Sở Y tế Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 50, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn. |
Theo quy định tại Thông tư số 59/2023/TT-BTC: 2.000.000 đồng/hồ sơ. (Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 áp dụng mức phí 1.000.000 đồng/hồ sơ theo quy định tại Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính). |
1. Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ. 2. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. 3. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ. 4. Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ. 5. Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ. 6. Nghị định số 129/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ. 7. Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính. 8. Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính.
|
|
09 |
Thông báo thay đổi nội dung, hình thức nhãn chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (1.013872) |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ |
Không quy định |
|||
|
10 |
Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (1.013870) |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ |
||||
|
11 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất (1.013868) |
- 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ đối với đăng ký lưu hành bổ sung thay đổi hạn sử dụng. - Các trường hợp còn lại: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: + Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. + Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Cơ quan thực hiện: Sở Y tế Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 50, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn. |
Theo quy định tại Thông tư số 59/2023/TT-BTC: - Phí thẩm định hồ sơ cho phép khảo nghiệm: 3.500.000 đồng/hồ sơ. - Phí thẩm định đăng ký lưu hành đăng ký lưu hành bổ sung: 2.500.000 đồng/hồ sơ. (Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 áp dụng mức phí theo quy định tại Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Phí thẩm định hồ sơ cho phép khảo nghiệm: 1.750.000 đồng/hồ sơ. - Phí thẩm định đăng ký lưu hành đăng ký lưu hành bổ sung: 1.250.000 đồng/hồ sơ). |
1. Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ. 2. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. 3. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ. 4. Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ. 5. Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ. 6. Nghị định số 129/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ. 7. Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính. 8. Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính. |
|
12 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (1.013895) |
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ |
||||
|
13 |
Gia hạn số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (1.013874) |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ |
Theo quy định tại Thông tư số 59/2023/TT-BTC: 4.000.000 đồng/hồ sơ. (Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 áp dụng mức phí theo quy định tại Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: 2.000.000 đồng/hồ sơ) |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (04 TTHC)
|
Số TT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC |
Số thứ tự tại quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh |
Tên Văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
|
01 |
1.004062 |
Công bố cơ sở đủ điều kiện khảo nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
Số thứ tự 02 mục I Phụ lục I kèm theo Quyết định số 2211/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Y tế dự phòng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ |
|
02 |
1.004070 |
Công bố cơ sở đủ điều kiện kiểm nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
Số thứ tự 01 mục I Phụ lục I kèm theo Quyết định số 2211/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 |
|
|
03 |
1.002944 |
Công bố cơ sở đủ điều kiện sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
Số thứ tự 01 mục II Phụ lục I kèm theo Quyết định số 2211/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 |
|
|
04 |
1.002467 |
Công bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng chế phẩm |
Số thứ tự 02 mục II Phụ lục I kèm theo Quyết định số 2211/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1102/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 18 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1684/QĐ-BYT ngày 10/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ Phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 147/TTr-SYT ngày 15/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 13 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và Danh mục 04 thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực phòng bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2026 đến hết ngày 28/02/2027.
Quyết định và các thủ tục hành chính sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:
1. Quyết định số 2211/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Y tế dự phòng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn.
2. Các thủ tục hành chính có số thứ tự từ 11 đến 23 Mục I Phụ lục I và quy trình nội bộ của các thủ tục hành chính có số thứ tự từ 11 đến 13 Mục A Phần I Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1460/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Phòng bệnh thuộc quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Y tế và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 1102/QĐ-UBND ngày 18/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng
Sơn)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (13 TTHC)
|
Số TT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết theo quy định |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí |
Căn cứ pháp lý [1] |
|
01 |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế do trên thị trường không có sản phẩm hoặc phương pháp sử dụng phù hợp với nhu cầu của tổ chức, cá nhân xin nhập khẩu (1.013883) |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: + Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. + Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp cấp xã. - Cơ quan thực hiện: Sở Y tế Lạng Sơn. Địa chỉ: số 50, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn. |
Theo quy định tại Thông tư số 59/2023/TT-BTC: 2.000.000 đồng/hồ sơ. (Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 áp dụng mức phí 1.000.000 đồng/hồ sơ theo quy định tại Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính). |
1. Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. 2. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế. 3. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế. 4. Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. 5. Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế. 6. Nghị định số 129/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế; Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế. 7. Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế. 8. Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. |
|
02 |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế là quà biếu, cho, tặng (1.013881) |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: + Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. + Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Cơ quan thực hiện: Sở Y tế Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 50, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn. |
Theo quy định tại Thông tư số 59/2023/TT-BTC: 2.000.000 đồng/hồ sơ. (Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 áp dụng mức phí 1.000.000 đồng/hồ sơ theo quy định tại Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính). |
1. Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ. 2. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. 3. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ. 4. Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ. 5. Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ. 6. Nghị định số 129/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ. 7. Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính. 8. Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính. |
|
03 |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế để nghiên cứu (1.013875) |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ |
||||
|
04 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (1.013867) |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ |
Theo quy định tại Thông tư số 59/2023/TT-BTC: 2.500.000 đồng/hồ sơ. (Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 áp dụng mức phí 1.250.000 đồng/hồ sơ theo quy định tại Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính). |
|||
|
05 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (1.013887) |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ |
||||
|
06 |
Đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (1.013866) |
- Trường hợp 1: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp 2.1: 80 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp 2.2: 40 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: + Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. + Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Cơ quan thực hiện: Sở Y tế Lạng Sơn. Địa chỉ: số 50, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Theo quy định tại Thông tư số 59/2023/TT-BTC: Trường hợp 1: Phí thẩm định đăng ký lưu hành mới: 11.000.000 đồng/hồ sơ. Trường hợp 2: - Phí thẩm định hồ sơ cho phép khảo nghiệm (nộp lần đầu cùng với hồ sơ đăng ký lưu hành mới): 3.500.000 đồng/hồ sơ. - Phí thẩm định đăng ký lưu hành mới (nộp khi bổ sung Phiếu trả lời kết quả khảo nghiệm và kết quả kiểm nghiệm thành phần hoạt chất): 11.000.000 đồng/hồ sơ. (Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 áp dụng mức phí theo quy định tại Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau: Trường hợp 1: Phí thẩm định đăng ký lưu hành mới: 5.500.000 đồng/hồ sơ. Trường hợp 2: - Phí thẩm định hồ sơ cho phép khảo nghiệm (nộp lần đầu cùng với hồ sơ đăng ký lưu hành mới): 1.750.000 đồng/hồ sơ. - Phí thẩm định đăng ký lưu hành mới (nộp khi bổ sung Phiếu trả lời kết quả khảo nghiệm và kết quả kiểm nghiệm thành phần hoạt chất): 5.500.000 đồng/hồ sơ). |
1. Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ. 2. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. 3. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ. 4. Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ. 5. Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ. 6. Nghị định số 129/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ. 7. Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế. 8. Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính. 9. Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính. |
|
07 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do đổi tên chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (1.013891) |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: + Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. + Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Cơ quan thực hiện: Sở Y tế Lạng Sơn. Địa chỉ: số 50, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Theo quy định tại Thông tư số 59/2023/TT-BTC: 5.000.000 đồng/hồ sơ. (Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 áp dụng mức phí 2.500.000 đồng/hồ sơ theo quy định tại Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính). |
1. Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ. 2. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. 3. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ. 4. Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ. 5. Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ. 6. Nghị định số 129/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ. 7. Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính. 8. Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính. |
|
08 |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế phục vụ mục đích viện trợ (1.013880) |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: + Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. + Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Cơ quan thực hiện: Sở Y tế Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 50, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn. |
Theo quy định tại Thông tư số 59/2023/TT-BTC: 2.000.000 đồng/hồ sơ. (Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 áp dụng mức phí 1.000.000 đồng/hồ sơ theo quy định tại Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính). |
1. Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ. 2. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. 3. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ. 4. Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ. 5. Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ. 6. Nghị định số 129/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ. 7. Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính. 8. Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính.
|
|
09 |
Thông báo thay đổi nội dung, hình thức nhãn chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (1.013872) |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ |
Không quy định |
|||
|
10 |
Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (1.013870) |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ |
||||
|
11 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất (1.013868) |
- 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ đối với đăng ký lưu hành bổ sung thay đổi hạn sử dụng. - Các trường hợp còn lại: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: + Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. + Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Cơ quan thực hiện: Sở Y tế Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 50, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn. |
Theo quy định tại Thông tư số 59/2023/TT-BTC: - Phí thẩm định hồ sơ cho phép khảo nghiệm: 3.500.000 đồng/hồ sơ. - Phí thẩm định đăng ký lưu hành đăng ký lưu hành bổ sung: 2.500.000 đồng/hồ sơ. (Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 áp dụng mức phí theo quy định tại Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Phí thẩm định hồ sơ cho phép khảo nghiệm: 1.750.000 đồng/hồ sơ. - Phí thẩm định đăng ký lưu hành đăng ký lưu hành bổ sung: 1.250.000 đồng/hồ sơ). |
1. Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ. 2. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. 3. Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ. 4. Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ. 5. Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ. 6. Nghị định số 129/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ. 7. Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính. 8. Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính. |
|
12 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (1.013895) |
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ |
||||
|
13 |
Gia hạn số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (1.013874) |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ |
Theo quy định tại Thông tư số 59/2023/TT-BTC: 4.000.000 đồng/hồ sơ. (Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 áp dụng mức phí theo quy định tại Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: 2.000.000 đồng/hồ sơ) |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (04 TTHC)
|
Số TT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC |
Số thứ tự tại quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh |
Tên Văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
|
01 |
1.004062 |
Công bố cơ sở đủ điều kiện khảo nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
Số thứ tự 02 mục I Phụ lục I kèm theo Quyết định số 2211/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Y tế dự phòng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ |
|
02 |
1.004070 |
Công bố cơ sở đủ điều kiện kiểm nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
Số thứ tự 01 mục I Phụ lục I kèm theo Quyết định số 2211/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 |
|
|
03 |
1.002944 |
Công bố cơ sở đủ điều kiện sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
Số thứ tự 01 mục II Phụ lục I kèm theo Quyết định số 2211/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 |
|
|
04 |
1.002467 |
Công bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng chế phẩm |
Số thứ tự 02 mục II Phụ lục I kèm theo Quyết định số 2211/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh