Quyết định 1097/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng, Đường sắt theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Xây dựng thành phố Đồng Nai
| Số hiệu | 1097/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 27/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 27/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đồng Nai |
| Người ký | Nguyễn Thị Hoàng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị,Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1097/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 27 tháng 6 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 933/QĐ-BXD ngày 16 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng; Quyết định số 949/QĐ-BXD ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 126/TTr-SXD ngày 24 tháng 6 năm 2026.
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính (TTHC) và quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC cấp tỉnh, cấp xã được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng, đường sắt theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Xây dựng thành phố Đồng Nai, cụ thể:
1. Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung:
- Sửa đổi, bổ sung các TTHC có tên và mã số tương ứng trong lĩnh vực hoạt động xây dựng tại các thứ tự từ số 4 đến 7 tại mục II, phần A, Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung cấp tỉnh và các thứ tự từ số 1 đến 4 tại mục I phần B, Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung cấp xã ban hành kèm theo Quyết định số 340/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về việc công bố danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây dựng, đường sắt, thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai.
- Sửa đổi, bổ sung các TTHC có tên và mã số tương ứng trong lĩnh vực đường sắt tại các thứ tự từ số 1 đến 5 thuộc mục A1, Danh mục TTHC ban hành mới cấp tỉnh và các số thứ tự từ 1 đến 3 thuộc mục B, Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung cấp tỉnh tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 3222/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh (nay là thành phố Đồng Nai) về việc công bố Danh mục TTHC cấp tỉnh được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai.
2. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
- Sửa đổi, bổ sung các quy trình nội bộ, quy trình điện tử có tên và mã số tương ứng trong lĩnh vực hoạt động xây dựng tại số thứ tự 9 đến 12 thuộc Mục I, A, Phần I (Danh mục quy trình cấp tỉnh) và mục A, Phần II (Nội dung quy trình nội bộ, quy trình điện tử cấp tỉnh); từ số thứ tự 1 đến 4 thuộc mục I, B, Phần I (Danh mục quy trình cấp xã) và mục B, phần II (Nội dung quy trình nội bộ, quy trình điện tử cấp xã) tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2438/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về việc công bố quy trình giải quyết TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai).
- Sửa đổi các quy trình nội bộ, quy trình điện tử có tên và mã số tương ứng trong lĩnh vực đường sắt tại các số thứ tự từ 1 đến 5 thuộc mục A, phần I (Danh mục quy trình cấp tỉnh) và mục A, phần II (Nội dung quy trình nội bộ, quy trình điện tử ban hành mới cấp tỉnh); các số thứ tự từ 1 đến 3 thuộc mục B, Phần I (Danh mục quy trình cấp tỉnh) và mục B, phần II (Danh mục quy trình nội bộ, quy trình điện tử sửa đổi, bổ sung cấp tỉnh) tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 3315/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC cấp tỉnh được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường sắt.
(Phụ lục Danh mục TTHC và quy trình nội bộ, quy trình điện tử được sửa đổi, bổ sung kèm theo).
Trường hợp TTHC công bố tại Quyết định này đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký; TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong các lĩnh vực: hoạt động xây dựng, đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Xây dựng thành phố Đồng Nai công bố tại Quyết định này được thực hiện theo thời điểm có hiệu lực của Quyết định số 949/QĐ-BXD ngày 17 tháng 6 năm 2026 và Quyết định số 933/QĐ-BXD ngày 16 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
1. Sở Xây dựng; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế thành phố; UBND cấp xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai các TTHC đã được công bố thuộc thẩm quyền giải quyết trên Trang thông tin điện tử, tại trụ sở làm việc của đơn vị, địa phương và Trung tâm Phục vụ hành chính công; triển khai rà soát, bảo đảm thực hiện đúng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC được cơ quan có thẩm quyền ban hành; thực hiện tiếp nhận và xử lý hồ sơ, TTHC cho cá nhân, tổ chức theo quy định.
2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Xây dựng, Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế thành phố, UBND cấp xã và các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai, hỗ trợ kỹ thuật trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ đối với các TTHC cung cấp dịch vụ công trực tuyến theo mô hình tập trung tại Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Xây dựng; bảo đảm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của thành phố được kết nối, đồng bộ dữ liệu giải quyết TTHC từ Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Xây dựng để tra cứu, khai thác, theo dõi, thống kê, tổng hợp, đánh giá tình hình thực hiện TTHC tại địa phương.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Xây dựng, Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết[1] |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Cách thức và địa điểm thực hiện |
Căn cứ pháp lý[2] |
Cơ quan thực hiện |
DVC trực tuyến |
|
I |
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG |
|
||||||
|
1 |
1.013236 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvu cong.gov.vn/ |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14. - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. - Quyết định số 949/QĐ-BXD ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. - Quyết định số 1344/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về việc ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực quy hoạch và hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (sau sáp nhập). |
Sở Xây dựng hoặc Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế thành phố theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh |
Một phần |
|
2 |
1.013231 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvu cong.gov.vn/ |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14. - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. - Quyết định số 949/QĐ-BXD ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. - Quyết định số 1344/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về việc ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực quy hoạch và hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (sau sáp nhập). |
Sở Xây dựng hoặc Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế thành phố theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh. |
Một phần |
|
3 |
1.013238 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án). |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvu cong.gov.vn/ |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14. - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. - Quyết định số 949/QĐ-BXD ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. - Quyết định số 1344/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về việc ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực quy hoạch và hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (sau sáp nhập). |
Sở Xây dựng hoặc Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế thành phố theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh |
Một phần |
|
4 |
1.013230 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án). |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvu cong.gov.vn/ |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14. - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. - Quyết định số 949/QĐ-BXD ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. - Quyết định số 1344/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về việc ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực quy hoạch và hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (sau sáp nhập). |
Sở Xây dựng hoặc Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế thành phố theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh |
Một phần |
|
II |
LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT |
|
||||||
|
1 |
1.010000 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt |
03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. |
120.000 đồng/01 Giấy chứng nhận. |
- Nộp trực tiếp hoặc Qua dịch vụ Bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15. - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt. - Thông tư số 33/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác vận tải đường sắt. - Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa TTHC trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. - Quyết định số 933/QĐ-BXD ngày 16/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giải quyết: Chủ tịch UBND cấp tỉnh hoặc phân cấp, ủy quyền Sở Xây dựng (trường hợp UBND cấp tỉnh chưa đủ điều kiện thực hiện thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện trên đường sắt quốc gia và có văn bản đề nghị thì Cục Đường sắt Việt Nam tiếp tục thực hiện trong tối đa 24 tháng kể từ ngày Luật Đường sắt năm 2025 có hiệu lực thi hành). |
Toàn trình |
|
2 |
1.004844 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt. |
a) Đối với cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký trường hợp chuyển quyền sở hữu, phương tiện thay đổi tính năng sử dụng hoặc thay đổi các thông số kỹ thuật chủ yếu, Giấy chứng nhận đăng ký bị hư hỏng: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và đúng theo quy định. b) Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện bị mất: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện cấp cho chủ sở hữu Giấy xác nhận đã khai báo mất Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện theo mẫu quy định. Thời gian cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện xem xét cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện là 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. |
120.000 đồng/01 Giấy chứng nhận. |
- Nộp trực tiếp hoặc Qua dịch vụ Bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15. - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt. - Thông tư số 33/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác vận tải đường sắt. - Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa TTHC trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. - Quyết định số 933/QĐ-BXD ngày 16/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giải quyết: Chủ tịch UBND cấp tỉnh hoặc phân cấp, ủy quyền Sở Xây dựng (trường hợp UBND cấp tỉnh chưa đủ điều kiện thực hiện thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện trên đường sắt quốc gia và có văn bản đề nghị thì Cục Đường sắt Việt Nam tiếp tục thực hiện trong tối đa 24 tháng kể từ ngày Luật Đường sắt năm 2025 có hiệu lực thi hành). |
Toàn trình |
|
3 |
1.009479 |
Xét cấp giấy phép lái tàu |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
100.000 đồng/giấy phép lái tàu |
- Nộp trực tiếp hoặc Qua dịch vụ Bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15. - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt. - Thông tư số 33/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác vận tải đường sắt. - Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa TTHC trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. - Quyết định số 933/QĐ-BXD ngày 16/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giải quyết: Chủ tịch UBND cấp tỉnh hoặc phân cấp, ủy quyền Sở Xây dựng (trường hợp UBND cấp tỉnh chưa đủ điều kiện thực hiện thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện trên đường sắt quốc gia và có văn bản đề nghị thì Cục Đường sắt Việt Nam tiếp tục thực hiện trong tối đa 24 tháng kể từ ngày Luật Đường sắt năm 2025 có hiệu lực thi hành). |
Toàn trình |
|
4 |
1.005071 |
Sát hạch cấp giấy phép lái tàu |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày có báo cáo kết quả kỳ sát hạch, cơ quan cấp giấy phép lái tàu cấp giấy phép lái tàu cho những trường hợp đạt yêu cầu. |
- Lệ phí cấp giấy phép lái tàu: 100.000 đồng/giấy phép lái tàu. - Phí sát hạch cấp giấy phép lái tàu: 950.000 đồng/hồ sơ. |
- Nộp trực tiếp hoặc Qua dịch vụ Bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15. - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt. - Thông tư số 33/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác vận tải đường sắt. - Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa TTHC trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. - Thông tư số 11/2026/TT-BTC ngày 10/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thuộc lĩnh vực đường sắt. - Quyết định số 933/QĐ-BXD ngày 16/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giải quyết: Chủ tịch UBND cấp tỉnh hoặc phân cấp, ủy quyền Sở Xây dựng (trường hợp UBND cấp tỉnh chưa đủ điều kiện thực hiện thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện trên đường sắt quốc gia và có văn bản đề nghị thì Cục Đường sắt Việt Nam tiếp tục thực hiện trong tối đa 24 tháng kể từ ngày Luật Đường sắt năm 2025 có hiệu lực thi hành). |
Một phần |
|
5 |
1.003897 |
Cấp lại Giấy phép lái tàu. |
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. |
- Lệ phí cấp giấy phép lái tàu: 100.000 đồng/giấy phép lái tàu. |
|
- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15. - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt. - Thông tư số 33/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác vận tải đường sắt. - Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa TTHC trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. - Quyết định số 933/QĐ-BXD ngày 16/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giải quyết: Chủ tịch UBND cấp tỉnh hoặc phân cấp, ủy quyền Sở Xây dựng (trường hợp UBND cấp tỉnh chưa đủ điều kiện thực hiện thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện trên đường sắt quốc gia và có văn bản đề nghị thì Cục Đường sắt Việt Nam tiếp tục thực hiện trong tối đa 24 tháng kể từ ngày Luật Đường sắt năm 2025 có hiệu lực thi hành). |
Toàn trình |
|
6 |
1.005126 |
Cấp giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang |
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
Không |
- Nộp trực tiếp hoặc Qua dịch vụ Bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15. - Thông tư số 34/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng đường sắt. - Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa TTHC trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. - Quyết định số 933/QĐ-BXD ngày 16/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giải quyết: Chủ tịch UBND cấp tỉnh hoặc phân cấp, ủy quyền Sở Xây dựng (trường hợp UBND cấp tỉnh chưa đủ điều kiện thực hiện thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện trên đường sắt quốc gia và có văn bản đề nghị thì Cục Đường sắt Việt Nam tiếp tục thực hiện trong tối đa 24 tháng kể từ ngày Luật Đường sắt năm 2025 có hiệu lực thi hành). |
Toàn trình |
|
7 |
1.000294 |
Bãi bỏ đường ngang |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
Không |
- Nộp trực tiếp hoặc Qua dịch vụ Bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15. - Thông tư số 34/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng đường sắt. - Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa TTHC trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. - Quyết định số 933/QĐ-BXD ngày 16/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giải quyết: Chủ tịch UBND cấp tỉnh hoặc phân cấp, ủy quyền Sở Xây dựng (trường hợp UBND cấp tỉnh chưa đủ điều kiện thực hiện thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện trên đường sắt quốc gia và có văn bản đề nghị thì Cục Đường sắt Việt Nam tiếp tục thực hiện trong tối đa 24 tháng kể từ ngày Luật Đường sắt năm 2025 có hiệu lực thi hành). |
Toàn trình |
|
8 |
1.005058 |
Gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
Không |
- Nộp trực tiếp hoặc Qua dịch vụ Bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15. - Thông tư số 34/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng đường sắt. - Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa TTHC trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. - Quyết định số 933/QĐ-BXD ngày 16/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giải quyết: Chủ tịch UBND cấp tỉnh (trường hợp UBND cấp tỉnh chưa đủ điều kiện thực hiện thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện trên đường sắt quốc gia và có văn bản đề nghị thì Cục Đường sắt Việt Nam tiếp tục thực hiện trong tối đa 24 tháng kể từ ngày Luật Đường sắt năm 2025 có hiệu lực thi hành). |
Toàn trình |
I. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1097/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 27 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 933/QĐ-BXD ngày 16 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng; Quyết định số 949/QĐ-BXD ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 126/TTr-SXD ngày 24 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính (TTHC) và quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC cấp tỉnh, cấp xã được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng, đường sắt theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Xây dựng thành phố Đồng Nai, cụ thể:
1. Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung:
- Sửa đổi, bổ sung các TTHC có tên và mã số tương ứng trong lĩnh vực hoạt động xây dựng tại các thứ tự từ số 4 đến 7 tại mục II, phần A, Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung cấp tỉnh và các thứ tự từ số 1 đến 4 tại mục I phần B, Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung cấp xã ban hành kèm theo Quyết định số 340/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về việc công bố danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây dựng, đường sắt, thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai.
- Sửa đổi, bổ sung các TTHC có tên và mã số tương ứng trong lĩnh vực đường sắt tại các thứ tự từ số 1 đến 5 thuộc mục A1, Danh mục TTHC ban hành mới cấp tỉnh và các số thứ tự từ 1 đến 3 thuộc mục B, Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung cấp tỉnh tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 3222/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh (nay là thành phố Đồng Nai) về việc công bố Danh mục TTHC cấp tỉnh được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai.
2. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
- Sửa đổi, bổ sung các quy trình nội bộ, quy trình điện tử có tên và mã số tương ứng trong lĩnh vực hoạt động xây dựng tại số thứ tự 9 đến 12 thuộc Mục I, A, Phần I (Danh mục quy trình cấp tỉnh) và mục A, Phần II (Nội dung quy trình nội bộ, quy trình điện tử cấp tỉnh); từ số thứ tự 1 đến 4 thuộc mục I, B, Phần I (Danh mục quy trình cấp xã) và mục B, phần II (Nội dung quy trình nội bộ, quy trình điện tử cấp xã) tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2438/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về việc công bố quy trình giải quyết TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai).
- Sửa đổi các quy trình nội bộ, quy trình điện tử có tên và mã số tương ứng trong lĩnh vực đường sắt tại các số thứ tự từ 1 đến 5 thuộc mục A, phần I (Danh mục quy trình cấp tỉnh) và mục A, phần II (Nội dung quy trình nội bộ, quy trình điện tử ban hành mới cấp tỉnh); các số thứ tự từ 1 đến 3 thuộc mục B, Phần I (Danh mục quy trình cấp tỉnh) và mục B, phần II (Danh mục quy trình nội bộ, quy trình điện tử sửa đổi, bổ sung cấp tỉnh) tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 3315/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC cấp tỉnh được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường sắt.
(Phụ lục Danh mục TTHC và quy trình nội bộ, quy trình điện tử được sửa đổi, bổ sung kèm theo).
Trường hợp TTHC công bố tại Quyết định này đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký; TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong các lĩnh vực: hoạt động xây dựng, đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Xây dựng thành phố Đồng Nai công bố tại Quyết định này được thực hiện theo thời điểm có hiệu lực của Quyết định số 949/QĐ-BXD ngày 17 tháng 6 năm 2026 và Quyết định số 933/QĐ-BXD ngày 16 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
1. Sở Xây dựng; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế thành phố; UBND cấp xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai các TTHC đã được công bố thuộc thẩm quyền giải quyết trên Trang thông tin điện tử, tại trụ sở làm việc của đơn vị, địa phương và Trung tâm Phục vụ hành chính công; triển khai rà soát, bảo đảm thực hiện đúng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC được cơ quan có thẩm quyền ban hành; thực hiện tiếp nhận và xử lý hồ sơ, TTHC cho cá nhân, tổ chức theo quy định.
2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Xây dựng, Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế thành phố, UBND cấp xã và các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai, hỗ trợ kỹ thuật trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ đối với các TTHC cung cấp dịch vụ công trực tuyến theo mô hình tập trung tại Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Xây dựng; bảo đảm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của thành phố được kết nối, đồng bộ dữ liệu giải quyết TTHC từ Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Xây dựng để tra cứu, khai thác, theo dõi, thống kê, tổng hợp, đánh giá tình hình thực hiện TTHC tại địa phương.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Xây dựng, Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH
ĐIỆN TỬ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG, ĐƯỜNG SẮT
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH XÂY DỰNG THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1097/QĐ-UBND ngày 27
tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đồng Nai)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết[1] |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Cách thức và địa điểm thực hiện |
Căn cứ pháp lý[2] |
Cơ quan thực hiện |
DVC trực tuyến |
|
I |
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG |
|
||||||
|
1 |
1.013236 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvu cong.gov.vn/ |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14. - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. - Quyết định số 949/QĐ-BXD ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. - Quyết định số 1344/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về việc ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực quy hoạch và hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (sau sáp nhập). |
Sở Xây dựng hoặc Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế thành phố theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh |
Một phần |
|
2 |
1.013231 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvu cong.gov.vn/ |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14. - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. - Quyết định số 949/QĐ-BXD ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. - Quyết định số 1344/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về việc ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực quy hoạch và hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (sau sáp nhập). |
Sở Xây dựng hoặc Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế thành phố theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh. |
Một phần |
|
3 |
1.013238 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án). |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvu cong.gov.vn/ |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14. - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. - Quyết định số 949/QĐ-BXD ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. - Quyết định số 1344/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về việc ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực quy hoạch và hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (sau sáp nhập). |
Sở Xây dựng hoặc Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế thành phố theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh |
Một phần |
|
4 |
1.013230 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án). |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvu cong.gov.vn/ |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14. - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. - Quyết định số 949/QĐ-BXD ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. - Quyết định số 1344/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về việc ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực quy hoạch và hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (sau sáp nhập). |
Sở Xây dựng hoặc Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế thành phố theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh |
Một phần |
|
II |
LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT |
|
||||||
|
1 |
1.010000 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt |
03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. |
120.000 đồng/01 Giấy chứng nhận. |
- Nộp trực tiếp hoặc Qua dịch vụ Bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15. - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt. - Thông tư số 33/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác vận tải đường sắt. - Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa TTHC trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. - Quyết định số 933/QĐ-BXD ngày 16/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giải quyết: Chủ tịch UBND cấp tỉnh hoặc phân cấp, ủy quyền Sở Xây dựng (trường hợp UBND cấp tỉnh chưa đủ điều kiện thực hiện thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện trên đường sắt quốc gia và có văn bản đề nghị thì Cục Đường sắt Việt Nam tiếp tục thực hiện trong tối đa 24 tháng kể từ ngày Luật Đường sắt năm 2025 có hiệu lực thi hành). |
Toàn trình |
|
2 |
1.004844 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt. |
a) Đối với cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký trường hợp chuyển quyền sở hữu, phương tiện thay đổi tính năng sử dụng hoặc thay đổi các thông số kỹ thuật chủ yếu, Giấy chứng nhận đăng ký bị hư hỏng: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và đúng theo quy định. b) Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện bị mất: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện cấp cho chủ sở hữu Giấy xác nhận đã khai báo mất Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện theo mẫu quy định. Thời gian cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện xem xét cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện là 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. |
120.000 đồng/01 Giấy chứng nhận. |
- Nộp trực tiếp hoặc Qua dịch vụ Bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15. - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt. - Thông tư số 33/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác vận tải đường sắt. - Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa TTHC trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. - Quyết định số 933/QĐ-BXD ngày 16/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giải quyết: Chủ tịch UBND cấp tỉnh hoặc phân cấp, ủy quyền Sở Xây dựng (trường hợp UBND cấp tỉnh chưa đủ điều kiện thực hiện thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện trên đường sắt quốc gia và có văn bản đề nghị thì Cục Đường sắt Việt Nam tiếp tục thực hiện trong tối đa 24 tháng kể từ ngày Luật Đường sắt năm 2025 có hiệu lực thi hành). |
Toàn trình |
|
3 |
1.009479 |
Xét cấp giấy phép lái tàu |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
100.000 đồng/giấy phép lái tàu |
- Nộp trực tiếp hoặc Qua dịch vụ Bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15. - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt. - Thông tư số 33/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác vận tải đường sắt. - Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa TTHC trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. - Quyết định số 933/QĐ-BXD ngày 16/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giải quyết: Chủ tịch UBND cấp tỉnh hoặc phân cấp, ủy quyền Sở Xây dựng (trường hợp UBND cấp tỉnh chưa đủ điều kiện thực hiện thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện trên đường sắt quốc gia và có văn bản đề nghị thì Cục Đường sắt Việt Nam tiếp tục thực hiện trong tối đa 24 tháng kể từ ngày Luật Đường sắt năm 2025 có hiệu lực thi hành). |
Toàn trình |
|
4 |
1.005071 |
Sát hạch cấp giấy phép lái tàu |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày có báo cáo kết quả kỳ sát hạch, cơ quan cấp giấy phép lái tàu cấp giấy phép lái tàu cho những trường hợp đạt yêu cầu. |
- Lệ phí cấp giấy phép lái tàu: 100.000 đồng/giấy phép lái tàu. - Phí sát hạch cấp giấy phép lái tàu: 950.000 đồng/hồ sơ. |
- Nộp trực tiếp hoặc Qua dịch vụ Bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15. - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt. - Thông tư số 33/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác vận tải đường sắt. - Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa TTHC trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. - Thông tư số 11/2026/TT-BTC ngày 10/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thuộc lĩnh vực đường sắt. - Quyết định số 933/QĐ-BXD ngày 16/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giải quyết: Chủ tịch UBND cấp tỉnh hoặc phân cấp, ủy quyền Sở Xây dựng (trường hợp UBND cấp tỉnh chưa đủ điều kiện thực hiện thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện trên đường sắt quốc gia và có văn bản đề nghị thì Cục Đường sắt Việt Nam tiếp tục thực hiện trong tối đa 24 tháng kể từ ngày Luật Đường sắt năm 2025 có hiệu lực thi hành). |
Một phần |
|
5 |
1.003897 |
Cấp lại Giấy phép lái tàu. |
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. |
- Lệ phí cấp giấy phép lái tàu: 100.000 đồng/giấy phép lái tàu. |
|
- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15. - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt. - Thông tư số 33/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác vận tải đường sắt. - Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa TTHC trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. - Quyết định số 933/QĐ-BXD ngày 16/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giải quyết: Chủ tịch UBND cấp tỉnh hoặc phân cấp, ủy quyền Sở Xây dựng (trường hợp UBND cấp tỉnh chưa đủ điều kiện thực hiện thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện trên đường sắt quốc gia và có văn bản đề nghị thì Cục Đường sắt Việt Nam tiếp tục thực hiện trong tối đa 24 tháng kể từ ngày Luật Đường sắt năm 2025 có hiệu lực thi hành). |
Toàn trình |
|
6 |
1.005126 |
Cấp giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang |
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
Không |
- Nộp trực tiếp hoặc Qua dịch vụ Bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15. - Thông tư số 34/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng đường sắt. - Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa TTHC trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. - Quyết định số 933/QĐ-BXD ngày 16/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giải quyết: Chủ tịch UBND cấp tỉnh hoặc phân cấp, ủy quyền Sở Xây dựng (trường hợp UBND cấp tỉnh chưa đủ điều kiện thực hiện thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện trên đường sắt quốc gia và có văn bản đề nghị thì Cục Đường sắt Việt Nam tiếp tục thực hiện trong tối đa 24 tháng kể từ ngày Luật Đường sắt năm 2025 có hiệu lực thi hành). |
Toàn trình |
|
7 |
1.000294 |
Bãi bỏ đường ngang |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
Không |
- Nộp trực tiếp hoặc Qua dịch vụ Bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15. - Thông tư số 34/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng đường sắt. - Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa TTHC trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. - Quyết định số 933/QĐ-BXD ngày 16/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giải quyết: Chủ tịch UBND cấp tỉnh hoặc phân cấp, ủy quyền Sở Xây dựng (trường hợp UBND cấp tỉnh chưa đủ điều kiện thực hiện thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện trên đường sắt quốc gia và có văn bản đề nghị thì Cục Đường sắt Việt Nam tiếp tục thực hiện trong tối đa 24 tháng kể từ ngày Luật Đường sắt năm 2025 có hiệu lực thi hành). |
Toàn trình |
|
8 |
1.005058 |
Gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
Không |
- Nộp trực tiếp hoặc Qua dịch vụ Bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15. - Thông tư số 34/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng đường sắt. - Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa TTHC trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. - Quyết định số 933/QĐ-BXD ngày 16/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giải quyết: Chủ tịch UBND cấp tỉnh (trường hợp UBND cấp tỉnh chưa đủ điều kiện thực hiện thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện trên đường sắt quốc gia và có văn bản đề nghị thì Cục Đường sắt Việt Nam tiếp tục thực hiện trong tối đa 24 tháng kể từ ngày Luật Đường sắt năm 2025 có hiệu lực thi hành). |
Toàn trình |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết[3] |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Cách thức và địa điểm thực hiện |
Căn cứ pháp lý[4] |
Cơ quan thực hiện |
DVC trực tuyến |
|
1 |
1.013225 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo / Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
10 ngày làm việc đối với công trình (hoặc 7 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvu cong.gov.vn/ |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13. - Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng. - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. - Quyết định số 949/QĐ-BXD ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. - Quyết định số 1344/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về việc ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực quy hoạch và hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (sau sáp nhập). |
Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế thành phố; UBND cấp xã theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh |
Một phần |
|
2 |
1.013226 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
09 ngày làm việc (hoặc 7 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvu cong.gov.vn/ |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13. - Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng. - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính Phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. - Quyết định số 949/QĐ-BXD ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. - Quyết định số 1344/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về việc ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực quy hoạch và hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (sau sáp nhập). |
Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế thành phố; UBND cấp xã theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh |
Một phần |
|
3 |
1.013229 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
10 ngày làm việc đối với công trình (hoặc 7 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvu cong.gov.vn/ |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13. - Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng. - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. - Quyết định số 949/QĐ-BXD ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. - Quyết định số 1344/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực quy hoạch và hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (sau sáp nhập). |
Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế thành phố; UBND cấp xã theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh |
Một phần |
|
4 |
1.013232 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc (hoặc 7 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ) |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvu cong.gov.vn/ |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13. - Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng. - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. - Quyết định số 949/QĐ-BXD ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. - Quyết định số 1344/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực quy hoạch và hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (sau sáp nhập). |
Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế thành phố; UBND cấp xã theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh |
Một phần |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT TTHC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG, ĐƯỜNG SẮT THUỘC THẨM QUYỀN CỦA
NGÀNH XÂY DỰNG THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1097/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2026 của
Chủ tịch UBND thành phố Đồng Nai)
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Tình trạng cấu hình phần mềm |
|
I |
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG |
|
|||
|
1 |
1.013236 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo / Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
2 |
1.013231 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
3 |
1.013238 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án). |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
4 |
1.013230 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án). |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
II |
LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT |
|
|||
|
1 |
1.010000 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt |
03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
2 |
1.004844 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt. |
a) Đối với cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký trường hợp chuyển quyền sở hữu, phương tiện thay đổi tính năng sử dụng hoặc thay đổi các thông số kỹ thuật chủ yếu, Giấy chứng nhận đăng ký bị hư hỏng: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và đúng theo quy định. b) Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện bị mất: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện cấp cho chủ sở hữu Giấy xác nhận đã khai báo mất Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện theo mẫu quy định. Thời gian cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện xem xét cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện là 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
3 |
1.009479 |
Xét cấp giấy phép lái tàu |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
4 |
1.005071 |
Sát hạch cấp giấy phép lái tàu |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày có báo cáo kết quả kỳ sát hạch, cơ quan cấp giấy phép lái tàu cấp giấy phép lái tàu cho những trường hợp đạt yêu cầu. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
5 |
1.003897 |
Cấp lại Giấy phép lái tàu. |
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
6 |
1.005126 |
Cấp giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang |
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
7 |
1.000294 |
Bãi bỏ đường ngang |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
8 |
1.005058 |
Gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
B |
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TTHC CẤP XÃ |
|
|||
|
I |
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG |
|
|||
|
1 |
1.013225 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo / Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
10 ngày làm việc đối với công trình (hoặc 7 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công xã. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
2 |
1.013226 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
09 ngày làm việc (hoặc 7 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công xã. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
3 |
1.013229 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
10 ngày làm việc đối với công trình (hoặc 7 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công xã. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
4 |
1.013232 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc (hoặc 7 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ) |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công xã. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/. |
Sửa đổi, bổ sung |
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
DVCTT |
|
Mã số: 1.013236 |
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố |
01 giờ làm việc |
Đối với công trình 150.000 đồng/ 1 Giấy phép. |
- Đối với hồ sơ nộp trực tuyến: Miễn phí, lệ phí theo Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 29/9/2023 cho đến khi có quy định mới; - Đối với hồ sơ nộp trực tiếp thu theo quy định tại Nghị Quyết số 30/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh (Nay là thành phố Đồng Nai) |
Một phần |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng quản lý hoạt động và VLXD; Phòng quản lý hạ tầng kỹ thuật |
02 giờ làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên Phòng quản lý hoạt động và VLXD; Phòng quản lý hạ tầng kỹ thuật |
7,5 ngày làm việc |
|||
|
Bước 4 |
Trình phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng quản lý hoạt động và VLXD; Phòng quản lý hạ tầng kỹ thuật |
01 ngày làm việc |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|||
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố |
01 giờ làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc |
|
|
|||
|
Mã số: 1.013231 |
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố |
01 giờ làm việc |
Đối với công trình 150.000 đồng/ 1 Giấy phép |
- Đối với hồ sơ nộp trực tuyến: Miễn phí, lệ phí theo Nghị quyết số 19/2023/ NQ-HĐND ngày 29/9/2023 cho đến khi có quy định mới; - Đối với hồ sơ nộp trực tiếp thu theo quy định tại Nghị Quyết số 30/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh (Nay là thành phố Đồng Nai) |
Một phần |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng quản lý hoạt động và VLXD; Phòng quản lý hạ tầng kỹ thuật |
02 giờ làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên Phòng quản lý hoạt động và VLXD; Phòng quản lý hạ tầng kỹ thuật |
6,5 ngày làm việc |
|||
|
Bước 4 |
Trình phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng quản lý hoạt động và VLXD; Phòng quản lý hạ tầng kỹ thuật |
01 ngày làm việc |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|||
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố |
01 giờ làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
09 ngày làm việc |
|
|
|
||
|
Mã số: 1.013238 |
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố |
01 giờ làm việc |
Đối với công trình 150.000 đồng/1 Giấy phép |
- Đối với hồ sơ nộp trực tuyến: Miễn phí, lệ phí theo Nghị quyết số 19/2023/ NQ-HĐND ngày 29/9/2023 cho đến khi có quy định mới; - Đối với hồ sơ nộp trực tiếp thu theo quy định tại Nghị Quyết số 30/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh (Nay là thành phố Đồng Nai) |
Một phần |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng quản lý hoạt động và VLXD; Phòng quản lý hạ tầng kỹ thuật |
02 giờ làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên Phòng quản lý hoạt động và VLXD; Phòng quản lý hạ tầng kỹ thuật |
7,5 ngày làm việc |
|||
|
Bước 4 |
Trình phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng quản lý hoạt động và VLXD; Phòng quản lý hạ tầng kỹ thuật |
01 ngày làm việc |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|||
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố |
01 giờ làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc |
|
|
|
||
|
Mã số: 1.013230 |
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố |
01 giờ làm việc |
Đối với công trình 150.000 đồng/1 Giấy phép |
- Đối với hồ sơ nộp trực tuyến: Miễn phí, lệ phí theo Nghị quyết số 19/2023/ NQ-HĐND ngày 29/9/2023 cho đến khi có quy định mới; - Đối với hồ sơ nộp trực tiếp thu theo quy định tại Nghị Quyết số 30/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh (Nay là thành phố Đồng Nai) |
Một phần |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng quản lý hoạt động và VLXD; Phòng quản lý hạ tầng kỹ thuật |
02 giờ làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên Phòng quản lý hoạt động và VLXD; Phòng quản lý hạ tầng kỹ thuật |
7,5 ngày làm việc |
|||
|
Bước 4 |
Trình phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng quản lý hoạt động và VLXD; Phòng quản lý hạ tầng kỹ thuật |
01 ngày làm việc |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|||
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố |
01 giờ làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc |
|
|
|
||
II. LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|
|
1. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt. Mã số thủ tục: 1.010000 - DVCTT Toàn trình |
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố |
01 giờ làm việc |
120.000 đồng/ Giấy chứng nhận |
|
|
|
Bước 2 |
Kiểm tra hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái |
01 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Thẩm duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái |
06 giờ làm việc |
|||
|
Bước 4 |
Ký duyệt |
Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Giám đốc Sở (nếu được ủy quyền) |
01 ngày làm việc |
|||
|
Bước 5 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố |
01 giờ làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc |
|
|
|||
|
2. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt. Mã số thủ tục: 1.004844 - DVCTT Toàn trình a) Đối với cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký trường hợp chuyển quyền sở hữu, phương tiện thay đổi tính năng sử dụng hoặc thay đổi các thông số kỹ thuật chủ yếu, Giấy chứng nhận đăng ký bị hư hỏng. |
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố |
01 giờ làm việc |
120.000 đồng/ Giấy chứng nhận |
|
|
|
Bước 2 |
Kiểm tra hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái |
01 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Thẩm duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái |
06 giờ làm việc |
|||
|
Bước 4 |
Ký duyệt |
Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Giám đốc Sở (nếu được ủy quyền) |
01 ngày làm việc |
|||
|
Bước 5 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố |
01 giờ làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc |
|
|
|||
|
b) Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện bị mất |
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố |
02 giờ làm việc |
120.000 đồng/ Giấy chứng nhận |
|
|
|
Bước 2 |
Kiểm tra hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái |
22,5 ngày |
|||
|
Bước 3 |
Thẩm duyệt |
Lãnh đạo Phòng |
02 ngày |
|||
|
Bước 4 |
Ký duyệt |
Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Giám đốc Sở (nếu được ủy quyền) |
05 ngày |
|||
|
Bước 5 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố |
02 giờ làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
30 ngày |
|
|
|||
|
Mã số thủ tục: 1.009479 - DVCTT Toàn trình |
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố |
01 giờ làm việc |
100.000 đồng/ Giấy phép lái tàu |
|
|
|
Bước 2 |
Kiểm tra hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái |
01 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Thẩm duyệt |
Lãnh đạo Phòng |
06 giờ làm việc |
|||
|
Bước 4 |
Ký duyệt |
Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Giám đốc Sở (nếu được ủy quyền) |
01 ngày làm việc |
|||
|
Bước 5 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố |
01 giờ làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc |
|
|
|||
|
4. Sát hạch cấp giấy phép lái tàu Mã số thủ tục: 1.005071- DVCTT Một phần |
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố |
01 giờ làm việc |
- Lệ phí cấp giấy phép lái tàu: 100.000 đồng/giấy phép lái tàu. - Phí sát hạch cấp giấy phép lái tàu: 950.000 đồng/hồ sơ. |
|
|
|
Bước 2 |
Kiểm tra hồ sơ |
CV Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái |
01 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Thẩm duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái |
06 giờ làm việc |
|||
|
Bước 4 |
Ký duyệt |
Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Giám đốc Sở (nếu được ủy quyền) |
01 ngày làm việc |
|||
|
Bước 5 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố |
01 giờ làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc |
|
|
|||
|
Mã số thủ tục: 1.003897 - DVCTT Toàn trình |
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố |
01 giờ làm việc |
100.000 đồng/giấy phép lái tàu. |
|
|
|
Bước 2 |
Kiểm tra hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái |
02 giờ làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Thẩm duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái |
04 giờ làm việc |
|||
|
Bước 4 |
Ký duyệt |
Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Giám đốc Sở (nếu được ủy quyền) |
01 ngày làm việc |
|||
|
Bước 5 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố |
01 giờ làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
02 ngày làm việc |
|
|
|||
|
6. Cấp giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang Mã số thủ tục: 1.005126- DVCTT Toàn trình |
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố |
01 giờ làm việc |
Không có |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, Trình lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh |
Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu và ATGT |
02 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Thẩm duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu và ATGT |
06 giờ làm việc |
|||
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Giám đốc Sở (nếu được ủy quyền) |
05 ngày làm việc |
|||
|
Bước 5 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố |
01 giờ làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
08 ngày làm việc |
|
|
|||
|
Mã số thủ tục: 1.000294 - DVCTT Toàn trình |
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố |
01 giờ làm việc |
Không có |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, lấy ý kiến các cơ quan có liên quan. Trình lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh |
Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu và ATGT |
02 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Thẩm duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu và ATGT |
06 giờ làm việc |
|||
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Giám đốc Sở (nếu được ủy quyền) |
02 ngày làm việc |
|||
|
Bước 5 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC thành phố |
01 giờ làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
|
|
|||
|
8. Gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang Mã số thủ tục: 1.005058- DVCTT Toàn trình |
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận |
01 giờ làm việc |
Không có |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, lấy ý kiến các cơ quan có liên quan. Trình lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh |
Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu và ATGT |
01 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Thẩm duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu và ATGT |
06 giờ làm việc |
|||
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Giám đốc Sở (nếu được ủy quyền) |
01 ngày làm việc |
|||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
01 giờ làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc |
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG CẤP XÃ
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ), ghi cụ thể số tiền |
Ghi chú |
|
|
Mã số thủ tục: 1.013225 - DVCTT Một phần |
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp xã tại Trung tâm PVHCC xã |
01 giờ làm việc |
01 giờ làm việc |
- Đối với công trình 150.000 đồng/1 Giấy phép; - Đối với nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/1 Giấy phép. |
- Đối với hồ sơ nộp trực tuyến: Miễn phí, lệ phí theo Nghị quyết số 19/2023/ NQ-HĐND ngày 29/9/2023 cho đến khi có quy định mới; - Đối với hồ sơ nộp trực tiếp thu theo quy định tại Nghị Quyết số 30/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh (Nay là thành phố Đồng Nai) |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
02 giờ làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
7,5 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 ngày làm việc |
04 giờ làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận trả kết quả của UBND cấp xã tại Trung tâm PVHCC xã |
01 giờ làm việc |
01 giờ làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc đối với công trình |
07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ |
|
|
||
|
Mã số thủ tục: 1.013226 - DVCTT Một phần |
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp xã tại Trung tâm PVHCC xã |
01 giờ làm việc |
01 giờ làm việc |
- Đối với công trình 150.000 đồng/1 Giấy phép; - Đối với nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/ 1 Giấy phép. |
- Đối với hồ sơ nộp trực tuyến: Miễn phí, lệ phí theo Nghị quyết số 19/2023/ NQ-HĐND ngày 29/9/2023 cho đến khi có quy định mới; - Đối với hồ sơ nộp trực tiếp thu theo quy định tại Nghị Quyết số 30/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh (Nay là thành phố Đồng Nai) |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
02 giờ làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
6,5 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 ngày làm việc |
04 giờ làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận trả kết quả của UBND cấp xã tại Trung tâm PVHCC xã |
01 giờ làm việc |
01 giờ làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
09 ngày làm việc đối với công trình |
07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ |
|
|
||
|
Mã số thủ tục: 1.013229 - DVCTT Một phần |
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp xã tại Trung tâm PVHCC xã |
01 giờ làm việc |
01 giờ làm việc |
- Đối với công trình 150.000 đồng/1 Giấy phép; - Đối với nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/1 Giấy phép. |
- Đối với hồ sơ nộp trực tuyến: Miễn phí, lệ phí theo Nghị quyết số 19/2023/ NQ-HĐND ngày 29/9/2023 cho đến khi có quy định mới; - Đối với hồ sơ nộp trực tiếp thu theo quy định tại Nghị Quyết số 30/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh (Nay là thành phố Đồng Nai) |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
02 giờ làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
7,5 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 ngày làm việc |
04 giờ làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận trả kết quả của UBND cấp xã tại Trung tâm PVHCC xã |
01 giờ làm việc |
01 giờ làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc đối với công trình |
07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ |
|
|
||
|
Mã thủ tục: 1.013232- DVCTT Một phần |
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp xã tại Trung tâm PVHCC xã |
01 giờ làm việc |
01 giờ làm việc |
- Đối với công trình 150.000 đồng/1 Giấy phép; - Đối với nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/1 Giấy phép. |
- Đối với hồ sơ nộp trực tuyến: Miễn phí, lệ phí theo Nghị quyết số 19/2023/ NQ-HĐND ngày 29/9/2023 cho đến khi có quy định mới; - Đối với hồ sơ nộp trực tiếp thu theo quy định tại Nghị Quyết số 30/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh (Nay là thành phố Đồng Nai) |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
02 giờ làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
7,5 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 ngày làm việc |
04 giờ làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận trả kết quả của UBND cấp xã tại Trung tâm PVHCC xã |
01 giờ làm việc |
01 giờ làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc đối với công trình |
07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ |
|
|
||
[1] Nội dung in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 66.18/2026/NĐ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh.
[2] Nội dung in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 66.18/2026/NĐ-CP về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh.
[3] Phần chữ “in nghiêng” là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
[4] Phần chữ “in nghiêng” là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh