Quyết định 1081/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 1081/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 30/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Nguyễn Minh |
| Lĩnh vực | Dịch vụ pháp lý,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1081/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 30 tháng 3 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 813/QĐ-BTP ngày 20 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 76/TTr-STP ngày 26 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Lâm Đồng (chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUẢN TÀI VIÊN VÀ HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI SẢN THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 03 năm
2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI (02 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp thôi hành nghề Quản tài viên theo nguyện vọng cá nhân Mã số TTHC: 1.014965 |
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15; - Nghị định số 65/2026/NĐ-CP ngày 28/02/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phục hồi, phá sản về Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản. |
|
2 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp bị thu hồi chứng chỉ hành nghề Mã số TTHC: 1.014966 |
Trong thời hạn 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
- Phí: 800.000 đồng/hồ sơ (áp dụng mức phí 400.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC). - Lệ phí: 100.000 đồng/hồ sơ. |
- Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15; - Nghị định số 65/2026/NĐ-CP ngày 28/02/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (08 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là công dân Việt Nam Mã số TTHC: 2.001130 |
Trong thời hạn 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
- Phí: 800.000 đồng/hồ sơ (áp dụng mức phí 400.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC). - Lệ phí: 100.000 đồng/hồ sơ. |
- Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15; - Nghị định số 65/2026/NĐ-CP ngày 28/02/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính. |
|
2 |
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là luật sư nước ngoài, kiểm toán viên là người nước ngoài Mã số TTHC: 1.002681 |
Trong thời hạn 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
- Phí: 800.000 đồng/hồ sơ (áp dụng mức phí 400.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC). - Lệ phí: 100.000 đồng/hồ sơ. |
- Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15; - Nghị định số 65/2026/NĐ-CP ngày 28/02/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính. |
|
3 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp chứng chỉ bị mất hoặc bị hư hỏng không thể sử dụng được Mã số TTHC: 2.001117 |
Trong thời hạn 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
- Phí: 800.000 đồng/hồ sơ (áp dụng mức phí 400.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC). - Lệ phí: 100.000 đồng/hồ sơ. |
- Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15; - Nghị định số 65/2026/NĐ-CP ngày 28/02/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính. |
|
4 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân Mã số TTHC: 1.002626 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
- Phí: 500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng mức phí 250.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC). |
- Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15; - Nghị định số 65/2026/NĐ-CP ngày 28/02/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính. |
|
5 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản Mã số TTHC: 1.001842 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
- Phí: 500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng mức phí 250.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC). |
- Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15; - Nghị định số 65/2026/NĐ-CP ngày 28/02/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính. |
|
6 |
Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản Mã số TTHC: 1.008727 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15; - Nghị định số 65/2026/NĐ-CP ngày 28/02/2026 của Chính phủ. |
|
7 |
Thay đổi tên, địa chỉ trụ sở, văn phòng đại diện, chi nhánh, người đại diện theo pháp luật, danh sách Quản tài viên hành nghề trong doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản Mã số TTHC: 1.001633 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15; - Nghị định số 65/2026/NĐ-CP ngày 28/02/2026 của Chính phủ. |
|
8 |
Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên Mã số TTHC: 1.001600 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15; - Nghị định số 65/2026/NĐ-CP ngày 28/02/2026 của Chính phủ. |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 3
năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng)
- Thời gian thực hiện: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0.5 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp |
01 ngày |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp |
6.5 ngày |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp |
0.5 ngày |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Tư pháp |
0.5 ngày |
|
B7 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0.5 ngày |
|
B8 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
03 ngày |
|
B9 |
Xem xét hồ sơ và ký nháy |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0.5 ngày |
|
B10 |
Xem xét hồ sơ và ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0.5 ngày |
|
B11 |
Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp |
Văn thư UBND tỉnh |
0.25 ngày |
|
B12 |
Nhận kết quả chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn thư Sở Tư pháp |
0.25 ngày |
|
B13 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1081/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 30 tháng 3 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 813/QĐ-BTP ngày 20 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 76/TTr-STP ngày 26 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Lâm Đồng (chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUẢN TÀI VIÊN VÀ HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI SẢN THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 03 năm
2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI (02 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp thôi hành nghề Quản tài viên theo nguyện vọng cá nhân Mã số TTHC: 1.014965 |
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15; - Nghị định số 65/2026/NĐ-CP ngày 28/02/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phục hồi, phá sản về Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản. |
|
2 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp bị thu hồi chứng chỉ hành nghề Mã số TTHC: 1.014966 |
Trong thời hạn 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
- Phí: 800.000 đồng/hồ sơ (áp dụng mức phí 400.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC). - Lệ phí: 100.000 đồng/hồ sơ. |
- Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15; - Nghị định số 65/2026/NĐ-CP ngày 28/02/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (08 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là công dân Việt Nam Mã số TTHC: 2.001130 |
Trong thời hạn 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
- Phí: 800.000 đồng/hồ sơ (áp dụng mức phí 400.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC). - Lệ phí: 100.000 đồng/hồ sơ. |
- Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15; - Nghị định số 65/2026/NĐ-CP ngày 28/02/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính. |
|
2 |
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là luật sư nước ngoài, kiểm toán viên là người nước ngoài Mã số TTHC: 1.002681 |
Trong thời hạn 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
- Phí: 800.000 đồng/hồ sơ (áp dụng mức phí 400.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC). - Lệ phí: 100.000 đồng/hồ sơ. |
- Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15; - Nghị định số 65/2026/NĐ-CP ngày 28/02/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính. |
|
3 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp chứng chỉ bị mất hoặc bị hư hỏng không thể sử dụng được Mã số TTHC: 2.001117 |
Trong thời hạn 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
- Phí: 800.000 đồng/hồ sơ (áp dụng mức phí 400.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC). - Lệ phí: 100.000 đồng/hồ sơ. |
- Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15; - Nghị định số 65/2026/NĐ-CP ngày 28/02/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính. |
|
4 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân Mã số TTHC: 1.002626 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
- Phí: 500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng mức phí 250.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC). |
- Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15; - Nghị định số 65/2026/NĐ-CP ngày 28/02/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính. |
|
5 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản Mã số TTHC: 1.001842 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
- Phí: 500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng mức phí 250.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC). |
- Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15; - Nghị định số 65/2026/NĐ-CP ngày 28/02/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính. |
|
6 |
Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản Mã số TTHC: 1.008727 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15; - Nghị định số 65/2026/NĐ-CP ngày 28/02/2026 của Chính phủ. |
|
7 |
Thay đổi tên, địa chỉ trụ sở, văn phòng đại diện, chi nhánh, người đại diện theo pháp luật, danh sách Quản tài viên hành nghề trong doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản Mã số TTHC: 1.001633 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15; - Nghị định số 65/2026/NĐ-CP ngày 28/02/2026 của Chính phủ. |
|
8 |
Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên Mã số TTHC: 1.001600 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15; - Nghị định số 65/2026/NĐ-CP ngày 28/02/2026 của Chính phủ. |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 3
năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng)
- Thời gian thực hiện: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0.5 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp |
01 ngày |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp |
6.5 ngày |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp |
0.5 ngày |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Tư pháp |
0.5 ngày |
|
B7 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0.5 ngày |
|
B8 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
03 ngày |
|
B9 |
Xem xét hồ sơ và ký nháy |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0.5 ngày |
|
B10 |
Xem xét hồ sơ và ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0.5 ngày |
|
B11 |
Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp |
Văn thư UBND tỉnh |
0.25 ngày |
|
B12 |
Nhận kết quả chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn thư Sở Tư pháp |
0.25 ngày |
|
B13 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
- Thời gian thực hiện: Trong thời hạn 06 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0.25 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp |
0.25 ngày |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp |
1.5 ngày |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp |
0.25 ngày |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
0.5 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Tư pháp |
0.25 ngày |
|
B7 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0.25 ngày |
|
B8 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
1.5 ngày |
|
B9 |
Xem xét hồ sơ và ký nháy |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0.25 ngày |
|
B10 |
Xem xét hồ sơ và ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0.5 ngày |
|
B11 |
Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp |
Văn thư UBND tỉnh |
0.25 ngày |
|
B12 |
Nhận kết quả chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Sở Tư pháp |
0.25 ngày |
|
B13 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
- Thời gian thực hiện: Trong thời hạn 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0.25 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp |
0.25 ngày |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp |
1.5 ngày |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp |
0.25 ngày |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
0.5 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Tư pháp |
0.25 ngày |
|
B7 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0.25 ngày |
|
B8 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
1.5 ngày |
|
B9 |
Xem xét hồ sơ và ký nháy |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0.25 ngày |
|
B10 |
Xem xét hồ sơ và ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0.5 ngày |
|
B11 |
Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp |
Văn thư UBND tỉnh |
0.25 ngày |
|
B12 |
Nhận kết quả chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Sở Tư pháp |
0.25 ngày |
|
B13 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
- Thời gian thực hiện: Trong thời hạn 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0.25 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp |
0.25 ngày |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp |
1.5 ngày |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp |
0.25 ngày |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
0.5 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Tư pháp |
0.25 ngày |
|
B7 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0.25 ngày |
|
B8 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
1.5 ngày |
|
B9 |
Xem xét hồ sơ và ký nháy |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0.25 ngày |
|
B10 |
Xem xét hồ sơ và ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0.5 ngày |
|
B11 |
Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp |
Văn thư UBND tỉnh |
0.25 ngày |
|
B12 |
Nhận kết quả chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Sở Tư pháp |
0.25 ngày |
|
B13 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
- Thời gian thực hiện: Trong thời hạn 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0.25 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp |
0.25 ngày |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp |
1.5 ngày |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp |
0.25 ngày |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
0.5 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Tư pháp |
0.25 ngày |
|
B7 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0.25 ngày |
|
B8 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
1.5 ngày |
|
B9 |
Xem xét hồ sơ và ký nháy |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0.25 ngày |
|
B10 |
Xem xét hồ sơ và ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0.5 ngày |
|
B11 |
Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp |
Văn thư UBND tỉnh |
0.25 ngày |
|
B12 |
Nhận kết quả chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Sở Tư pháp |
0.25 ngày |
|
B13 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
6. Thủ tục đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân (Mã TTHC: 1.002626)
- Thời gian thực hiện: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0.5 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp |
0.5 ngày |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp |
2.5 ngày |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp |
0.5 ngày |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
0.5 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Tư pháp |
0.5 ngày |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
- Thời gian thực hiện: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0.5 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp |
0.5 ngày |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp |
2.5 ngày |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp |
0.5 ngày |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
0.5 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Tư pháp |
0.5 ngày |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
- Thời gian thực hiện: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0.5 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp |
0.5 ngày |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp |
2.5 ngày |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp |
0.5 ngày |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
0.5 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Tư pháp |
0.5 ngày |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh