Quyết định 1074/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền tỉnh An Giang
| Số hiệu | 1074/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh An Giang |
| Người ký | Hồ Văn Mừng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1074/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 25 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THEO QUY ĐỊNH VỀ PHÂN QUYỀN, PHÂN CẤP, PHÂN ĐỊNH THẨM QUYỀN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2069/QĐ-BVHTTDL ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 2624/TTr-STTTT ngày 21 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền (đính kèm Danh mục).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025.
- Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tham mưu xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đối với các thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định này theo quy định.
- Thay thế thủ tục hành chính số 33, 34 Mục V; thủ tục hành chính số 114 XII, Phần A. Bãi bỏ thủ tục hành chính số 1, 2, 3, 4, 5, 6,7 Mục I, II, Phần B và thủ tục hành chính số 2, 3, 4 Mục II, Phần C Phụ lục công bố kèm theo Quyết định số 1972/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh An Giang.
- Thay thế thủ tục hành chính số 20, 116, 117 Mục 15 Phụ lục I và bãi bỏ thủ tục hành chính số 112, 113, 114 Mục 15 Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1012/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện và không thực hiện tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang.
- Thay thế thủ tục hành chính số 29, 61, 114, Mục 15, Phụ lục 1. Bãi bỏ thủ tục hành chính số 20, 21, 22, 255, 256, 257, 285, 286, 287, 288 Phụ lục 2 và thủ tục hành chính số 130, 131, 132 Phụ lục 3 ban hành kèm theo Quyết định số 1688/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên môi trường điện tử trên địa bàn tỉnh An Giang.
- Bãi bỏ thủ tục hành chính số 218, 219, 220, 221, 257, 258, 259, 260, 261, 262, 263 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 878/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục các thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và không thực hiện tiếp nhận tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh An Giang.
- Bãi bỏ thủ tục hành chính số 137, 138, 139 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 879/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục các thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và không thực hiện tiếp nhận tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh An Giang.
- Các thủ tục hành chính tương ứng đã công bố Quyết định số 409/QĐ- UBND ngày 27/3/2025; Quyết định số 416/QĐ-UBND ngày 31/3/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
- Bổ sung danh mục thủ tục hành chính mới ban hành của cấp tỉnh vào thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Bổ sung danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung của cấp xã vào thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xã, phường trên địa bàn tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU
LỊCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1074/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh An Giang)
1. Danh mục TTHC mới ban hành
|
TT |
Tên TTHC |
Tên VBQPPL quy định |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|
|
|
|
A |
LĨNH VỰC BÁO CHÍ |
|
|
|
|
1. |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương |
Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
Báo chí |
Sở VHTTDL/ Sở VHTT |
|
2. |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương |
Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
Báo chí |
Sở VHTTDL/ Sở VHTT |
|
3. |
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương |
Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
Báo chí |
Sở VHTTDL/ Sở VHTT |
|
4. |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương |
Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
Báo chí |
Sở VHTTDL/ Sở VHTT |
|
5. |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương |
Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
Báo chí |
Sở VHTTDL/ Sở VHTT |
|
6. |
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương |
Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
Báo chí |
Sở VHTTDL/ Sở VHTT |
|
7. |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương |
Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
Báo chí |
Sở VHTTDL/ Sở VHTT |
|
8. |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương |
Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
Báo chí |
Sở VHTTDL/ Sở VHTT |
|
9. |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung trong giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương |
Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
Báo chí |
Sở VHTTDL/ Sở VHTT |
|
10. |
Thủ tục tiếp nhận đăng ký danh mục báo chí nhập khẩu |
Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
Báo chí |
Sở VHTTDL/ Sở VHTT |
|
B |
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH |
|||
|
11. |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài |
Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
XB,I &PH |
Sở VHTTDL/ Sở VHTT |
|
12. |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài |
Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
XB,I &PH |
Sở VHTTDL/ Sở VHTT |
|
13. |
Thủ tục gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài |
Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
XB,I &PH |
Sở VHTTDL/ Sở VHTT |
|
14. |
Thủ tục điều chỉnh, bổ sung thông tin trong giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài |
Thông tư số 09/2025/TT BVHTTDL ngày 12/6/2025 |
XB,I &PH |
Sở VHTTDL/ Sở VHTT |
|
C |
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ |
|||
|
15. |
Thủ tục cấp giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội |
Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
PTTH TTĐT |
Sở VHTTDL/ Sở VHTT |
|
16. |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội |
Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
PTTH TTĐT |
Sở VHTTDL/ Sở VHTT |
|
17. |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội |
Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
PTTH TTĐT |
Sở VHTTDL/ Sở VHTT |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|||
|
A |
LĨNH VỰC VĂN HÓA |
|||
|
18. |
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ hội quy mô cấp xã |
Nghị định số 137/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
Văn hóa cơ sở |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
B |
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ |
|||
|
19. |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
Nghị định số 137/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
PTTH TTĐT |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
20. |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
Nghị định số 137/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
PTTH TTĐT |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
21. |
Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
Nghị định số 137/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
PTTH TTĐT |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
22. |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
Nghị định số 137/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
PTTH TTĐT |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
2. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1074/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 25 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THEO QUY ĐỊNH VỀ PHÂN QUYỀN, PHÂN CẤP, PHÂN ĐỊNH THẨM QUYỀN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2069/QĐ-BVHTTDL ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 2624/TTr-STTTT ngày 21 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền (đính kèm Danh mục).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025.
- Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tham mưu xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đối với các thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định này theo quy định.
- Thay thế thủ tục hành chính số 33, 34 Mục V; thủ tục hành chính số 114 XII, Phần A. Bãi bỏ thủ tục hành chính số 1, 2, 3, 4, 5, 6,7 Mục I, II, Phần B và thủ tục hành chính số 2, 3, 4 Mục II, Phần C Phụ lục công bố kèm theo Quyết định số 1972/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh An Giang.
- Thay thế thủ tục hành chính số 20, 116, 117 Mục 15 Phụ lục I và bãi bỏ thủ tục hành chính số 112, 113, 114 Mục 15 Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1012/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện và không thực hiện tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang.
- Thay thế thủ tục hành chính số 29, 61, 114, Mục 15, Phụ lục 1. Bãi bỏ thủ tục hành chính số 20, 21, 22, 255, 256, 257, 285, 286, 287, 288 Phụ lục 2 và thủ tục hành chính số 130, 131, 132 Phụ lục 3 ban hành kèm theo Quyết định số 1688/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên môi trường điện tử trên địa bàn tỉnh An Giang.
- Bãi bỏ thủ tục hành chính số 218, 219, 220, 221, 257, 258, 259, 260, 261, 262, 263 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 878/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục các thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và không thực hiện tiếp nhận tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh An Giang.
- Bãi bỏ thủ tục hành chính số 137, 138, 139 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 879/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục các thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và không thực hiện tiếp nhận tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh An Giang.
- Các thủ tục hành chính tương ứng đã công bố Quyết định số 409/QĐ- UBND ngày 27/3/2025; Quyết định số 416/QĐ-UBND ngày 31/3/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
- Bổ sung danh mục thủ tục hành chính mới ban hành của cấp tỉnh vào thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Bổ sung danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung của cấp xã vào thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xã, phường trên địa bàn tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU
LỊCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1074/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh An Giang)
1. Danh mục TTHC mới ban hành
|
TT |
Tên TTHC |
Tên VBQPPL quy định |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|
|
|
|
A |
LĨNH VỰC BÁO CHÍ |
|
|
|
|
1. |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương |
Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
Báo chí |
Sở VHTTDL/ Sở VHTT |
|
2. |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương |
Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
Báo chí |
Sở VHTTDL/ Sở VHTT |
|
3. |
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương |
Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
Báo chí |
Sở VHTTDL/ Sở VHTT |
|
4. |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương |
Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
Báo chí |
Sở VHTTDL/ Sở VHTT |
|
5. |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương |
Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
Báo chí |
Sở VHTTDL/ Sở VHTT |
|
6. |
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương |
Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
Báo chí |
Sở VHTTDL/ Sở VHTT |
|
7. |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương |
Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
Báo chí |
Sở VHTTDL/ Sở VHTT |
|
8. |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương |
Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
Báo chí |
Sở VHTTDL/ Sở VHTT |
|
9. |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung trong giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương |
Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
Báo chí |
Sở VHTTDL/ Sở VHTT |
|
10. |
Thủ tục tiếp nhận đăng ký danh mục báo chí nhập khẩu |
Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
Báo chí |
Sở VHTTDL/ Sở VHTT |
|
B |
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH |
|||
|
11. |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài |
Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
XB,I &PH |
Sở VHTTDL/ Sở VHTT |
|
12. |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài |
Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
XB,I &PH |
Sở VHTTDL/ Sở VHTT |
|
13. |
Thủ tục gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài |
Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
XB,I &PH |
Sở VHTTDL/ Sở VHTT |
|
14. |
Thủ tục điều chỉnh, bổ sung thông tin trong giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài |
Thông tư số 09/2025/TT BVHTTDL ngày 12/6/2025 |
XB,I &PH |
Sở VHTTDL/ Sở VHTT |
|
C |
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ |
|||
|
15. |
Thủ tục cấp giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội |
Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
PTTH TTĐT |
Sở VHTTDL/ Sở VHTT |
|
16. |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội |
Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
PTTH TTĐT |
Sở VHTTDL/ Sở VHTT |
|
17. |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội |
Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
PTTH TTĐT |
Sở VHTTDL/ Sở VHTT |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|||
|
A |
LĨNH VỰC VĂN HÓA |
|||
|
18. |
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ hội quy mô cấp xã |
Nghị định số 137/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
Văn hóa cơ sở |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
B |
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ |
|||
|
19. |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
Nghị định số 137/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
PTTH TTĐT |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
20. |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
Nghị định số 137/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
PTTH TTĐT |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
21. |
Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
Nghị định số 137/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
PTTH TTĐT |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
22. |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
Nghị định số 137/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 |
PTTH TTĐT |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
2. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Tên VBQPPL quy định |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||
|
A |
LĨNH VỰC VĂN HÓA |
||||
|
1 |
1.003676 |
Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh) |
Nghị định số 138/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025; Nghị định số 137/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 |
Văn hóa cơ sở |
Sở VHTTDL/ Sở VHTT |
|
2 |
1.003654 |
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh) |
Nghị định số 138/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 |
Văn hóa cơ sở |
Sở VHTTDL/ Sở VHTT |
|
B |
LĨNH VỰC DU LỊCH |
||||
|
3 |
1.003490 |
Thủ tục công nhận khu du lịch cấp tỉnh |
Nghị định số 137/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 |
Du lịch |
Sở VHTTDL/ Sở VHTT/ Sở Du lịch |
|
C |
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH |
||||
|
4 |
1.003868 |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh |
Nghị định số 138/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 |
XB, I &PH |
Sở VHTTDL/ Sở VHTT |
|
5 |
1.003114 |
Thủ tục cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm |
Nghị định số 138/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 |
XB, I &PH |
Sở VHTTDL/ Sở VHTT |
|
6 |
1.008201 |
Thủ tục cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm |
Thông tư số 09/2025/TT BVHTTDL ngày 12/6/2025 |
XB, I &PH |
Sở VHTTDL/ Sở VHTT |
|
7 |
1.003483 |
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm |
Nghị định số 138/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 |
XB, I &PH |
Sở VHTTDL/ Sở VHTT |
3. Danh mục TTHC bị bãi bỏ
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||
|
1 |
1.008895 |
Thủ tục thông báo thành lập thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện ngoài công lập và thư viện của tổ chức, cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam |
Thư viện |
|
2 |
1.008896 |
Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách đối với thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện ngoài công lập, thư viện của tổ chức cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam |
Thư viện |
|
3 |
1.008897 |
Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động đối với thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện ngoài công lập, thư viện của tổ chức, cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam |
Thư viện |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN |
||
|
4 |
1.000903 |
Thủ tục cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp huyện |
Văn hóa cơ sở |
|
5 |
1.000831 |
Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp huyện |
Văn hóa cơ sở |
|
6 |
1.003645 |
Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội cấp huyện |
Văn hóa cơ sở |
|
7 |
1.003635 |
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp huyện |
Văn hóa cơ sở |
|
8 |
1.008898 |
Thủ tục thông báo thành lập đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập và thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng |
Thư viện |
|
9 |
1.008899 |
Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập, thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng |
Thư viện |
|
10 |
1.008900 |
Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động thư viện đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập, thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng |
Thư viện |
|
11 |
2.001885 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
PTTH& TTĐT |
|
12 |
2.001884 |
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
PTTH& TTĐT |
|
13 |
2.001880 |
Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
PTTH& TTĐT |
|
14 |
2.001786 |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
PTTH& TTĐT |
|
III |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||
|
15 |
1.008901 |
Thủ tục thông báo thành lập thư viện đối với thư viện cộng đồng |
Thư viện |
|
16 |
1.008902 |
Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện đối với thư viện cộng đồng |
Thư viện |
|
17 |
1.008903 |
Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động thư viện cộng đồng |
Thư viện |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh