Quyết định 107/2026/QĐ-UBND quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật giống nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
| Số hiệu | 107/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 15/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 28/09/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Tháp |
| Người ký | Nguyễn Phước Thiện |
| Lĩnh vực | Lĩnh vực khác |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 107/2026/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 15 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT GIỐNG NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15; được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật giá; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 128/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật giống nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
a) Quyết định này quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật giống nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 28 của Nghị định số 85/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật giá.
b) Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật giống nông nghiệp quy định tại Quyết định này được sử dụng làm căn cứ xác định tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm và phục vụ công tác kê khai giá trên địa bàn tỉnh.
2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh giống nông nghiệp trên địa bàn tỉnh.
Điều 2. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật giống nông nghiệp
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật giống nông nghiệp áp dụng quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn quốc gia được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này, gồm:
a) 19 nhóm giống cây trồng nông nghiệp.
b) 11 nhóm giống cây trồng lâm nghiệp.
c) 08 nhóm giống vật nuôi.
d) 16 nhóm giống thủy sản.
2. Danh mục các nhóm giống nông nghiệp chính cần rà soát, xây dựng và ban hành tiêu chuẩn cơ sở được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan rà soát, xây dựng, tổ chức lấy ý kiến và ban hành tiêu chuẩn cơ sở đối với các nhóm giống nông nghiệp quy định tại Phụ lục II theo quy định của pháp luật.
2. Tiêu chuẩn cơ sở được ban hành phải bảo đảm phù hợp quy định pháp luật, làm căn cứ xác định tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm và phục vụ công tác kê khai giá trên địa bàn tỉnh.
Điều 4. Điều khoản thi hành
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 107/2026/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 15 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT GIỐNG NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15; được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật giá; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 128/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật giống nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
a) Quyết định này quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật giống nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 28 của Nghị định số 85/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật giá.
b) Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật giống nông nghiệp quy định tại Quyết định này được sử dụng làm căn cứ xác định tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm và phục vụ công tác kê khai giá trên địa bàn tỉnh.
2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh giống nông nghiệp trên địa bàn tỉnh.
Điều 2. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật giống nông nghiệp
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật giống nông nghiệp áp dụng quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn quốc gia được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này, gồm:
a) 19 nhóm giống cây trồng nông nghiệp.
b) 11 nhóm giống cây trồng lâm nghiệp.
c) 08 nhóm giống vật nuôi.
d) 16 nhóm giống thủy sản.
2. Danh mục các nhóm giống nông nghiệp chính cần rà soát, xây dựng và ban hành tiêu chuẩn cơ sở được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan rà soát, xây dựng, tổ chức lấy ý kiến và ban hành tiêu chuẩn cơ sở đối với các nhóm giống nông nghiệp quy định tại Phụ lục II theo quy định của pháp luật.
2. Tiêu chuẩn cơ sở được ban hành phải bảo đảm phù hợp quy định pháp luật, làm căn cứ xác định tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm và phục vụ công tác kê khai giá trên địa bàn tỉnh.
Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 9 năm 2026.
2. Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật giống nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY
BAN NHÂN DÂN |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
