Quyết định 1063/QĐ-BXD năm 2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng
| Số hiệu | 1063/QĐ-BXD |
| Ngày ban hành | 29/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Xây dựng |
| Người ký | Lê Anh Tuấn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giao thông - Vận tải |
|
BỘ XÂY DỰNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1063/QĐ-BXD |
Hà Nội, ngày 29 tháng 6 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
Nội dung công bố các thủ tục hành chính số 1, 2, 3, 4 tại mục A.I, Phần I (Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung) ban hành kèm theo Quyết định số 2478/QĐ-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng hết hiệu lực thi hành khi Quyết định này có hiệu lực.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ
XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1063/QĐ-BXD ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ:
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Cơ quan thực hiện |
|
Thủ tục hành chính do Trung ương và địa phương giải quyết |
||||
|
1. |
1.001319 |
Cấp mới Chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ |
Thông tư số 22/2026/TT- BXD ngày 15/5/2026 của Bộ Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ |
Cục Đăng kiểm Việt Nam; Sở Xây dựng |
|
2. |
1.013071 |
Cấp lại Chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ |
Thông tư số 22/2026/TT- BXD ngày 15/5/2026 của Bộ Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ |
Cục Đăng kiểm Việt Nam; Sở Xây dựng |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BÃI BỎ
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ |
Cơ quan thực hiện |
|
Thủ tục hành chính do trung ương giải quyết |
||||
|
1. |
1.013069 |
Cấp mới Chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe máy chuyên dùng, chứng nhận |
Đã được thay thế bằng TTHC mã số 1.001319 theo Thông tư số 22/2026/TT- BXD ngày 15/5/2026 của Bộ Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
2. |
1.013070 |
Cấp lại Chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe máy chuyên dùng, chứng nhận |
Đã được thay thế bằng TTHC mã số 1.013071 theo Thông tư số 22/2026/TT- BXD ngày 15/5/2026 của Bộ Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ. |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DO TRUNG ƯƠNG VÀ ĐỊA PHƯƠNG GIẢI QUYẾT
1. Cấp mới Chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ
1.1. Trình tự thực hiện:
|
BỘ XÂY DỰNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1063/QĐ-BXD |
Hà Nội, ngày 29 tháng 6 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
Nội dung công bố các thủ tục hành chính số 1, 2, 3, 4 tại mục A.I, Phần I (Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung) ban hành kèm theo Quyết định số 2478/QĐ-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng hết hiệu lực thi hành khi Quyết định này có hiệu lực.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ
XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1063/QĐ-BXD ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ:
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Cơ quan thực hiện |
|
Thủ tục hành chính do Trung ương và địa phương giải quyết |
||||
|
1. |
1.001319 |
Cấp mới Chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ |
Thông tư số 22/2026/TT- BXD ngày 15/5/2026 của Bộ Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ |
Cục Đăng kiểm Việt Nam; Sở Xây dựng |
|
2. |
1.013071 |
Cấp lại Chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ |
Thông tư số 22/2026/TT- BXD ngày 15/5/2026 của Bộ Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ |
Cục Đăng kiểm Việt Nam; Sở Xây dựng |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BÃI BỎ
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ |
Cơ quan thực hiện |
|
Thủ tục hành chính do trung ương giải quyết |
||||
|
1. |
1.013069 |
Cấp mới Chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe máy chuyên dùng, chứng nhận |
Đã được thay thế bằng TTHC mã số 1.001319 theo Thông tư số 22/2026/TT- BXD ngày 15/5/2026 của Bộ Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
2. |
1.013070 |
Cấp lại Chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe máy chuyên dùng, chứng nhận |
Đã được thay thế bằng TTHC mã số 1.013071 theo Thông tư số 22/2026/TT- BXD ngày 15/5/2026 của Bộ Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ. |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DO TRUNG ƯƠNG VÀ ĐỊA PHƯƠNG GIẢI QUYẾT
1. Cấp mới Chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Cá nhân đề nghị cấp mới chứng chỉ đăng kiểm viên gửi hồ sơ đến Bộ phận Một cửa Cục Đăng kiểm Việt Nam hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc trên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
b) Giải quyết TTHC:
- Tiếp nhận hồ sơ
+ Trường hợp nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của cơ quan có thẩm quyền: trong ngày làm việc, cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc hướng dẫn, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ theo quy định; tiếp nhận đối với hồ sơ đạt yêu cầu hoặc từ chối tiếp nhận đối với hồ sơ không đạt yêu cầu;
+ Trường hợp nộp qua dịch vụ bưu chính: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; tiếp nhận đối với hồ sơ đạt yêu cầu hoặc từ chối tiếp nhận đối với hồ sơ không đạt yêu cầu, gửi văn bản từ chối kèm hồ sơ đã nhận qua dịch vụ bưu chính;
+ Trường hợp nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; tiếp nhận đối với hồ sơ đạt yêu cầu hoặc từ chối tiếp nhận đối với hồ sơ không đạt yêu cầu.
- Xử lý hồ sơ
+ Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc cấp mới chứng chỉ đăng kiểm viên theo mẫu quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD.
+ Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu, trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản thông báo gửi cá nhân theo mẫu quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD.
- Chứng chỉ đăng kiểm viên hoặc Thông báo từ chối cấp chứng chỉ được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp cá nhân có nhu cầu nhận bản giấy (bản giấy được trả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính).
1.2. Cách thức thực hiện:
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đối với hồ sơ đề nghị cấp mới Chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ:
+ Văn bản đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD;
+ Bản chính Lý lịch chuyên môn theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD;
+ Bản chính Thông báo kết quả kiểm tra nghiệp vụ đăng kiểm viên đạt yêu cầu theo mẫu quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD.
- Đối với hồ sơ đề nghị cấp mới Chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn chứng nhận xe cải tạo trong trường hợp đã được cấp chứng chỉ thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe cơ giới còn hiệu lực và đã hoàn thành khóa tập huấn nghiệp vụ chứng nhận xe cơ giới cải tạo từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 đến trước thời điểm Thông tư số 22/2026/TT-BXD có hiệu lực do Cục Đăng kiểm Việt Nam tổ chức:
+ Văn bản đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD;
+ Bản chính Lý lịch chuyên môn theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD;
+ Bản sao Thông báo hoàn thành khóa tập huấn nghiệp vụ chứng nhận xe cơ giới cải tạo.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân.
1.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết:
(1) Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp mới chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện các công việc chuyên môn:
- Chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo;
- Công việc chuyên môn liên quan đến chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp:
+ Kiểm tra, chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới;
+ Kiểm tra, đánh giá: việc bảo đảm chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới tại cơ sở sản xuất, lắp ráp; cơ sở thử nghiệm; cơ quan chứng nhận; cơ sở đăng kiểm; cơ sở bảo hành, bảo dưỡng xe cơ giới;
+ Thử nghiệm an toàn xe cơ giới, xe máy chuyên dùng;
+ Thử nghiệm phụ tùng xe cơ giới;
+ Thử nghiệm khí thải, tiêu thụ năng lượng xe cơ giới.
- Công việc chuyên môn liên quan đến an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ (đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026):
+ Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
+ Kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới;
+ Kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng.
(2) Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố cấp mới chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện các công việc chuyên môn:
- Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
- Kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới;
- Kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng.
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có.
1.7. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính:
- Chứng chỉ đăng kiểm viên;
- Thông báo từ chối cấp chứng chỉ đăng kiểm viên.
1.8. Giá, lệ phí: Không có.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Văn bản đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên;
- Lý lịch chuyên môn;
- Thông báo hoàn thành tập huấn nghiệp vụ;
- Thông báo kết quả kiểm tra nghiệp vụ đăng kiểm viên;
- Chứng chỉ đăng kiểm viên;
- Thông báo từ chối cấp chứng chỉ đăng kiểm viên.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Có bằng tốt nghiệp trình độ chuyên môn tương ứng;
- Cá nhân được đánh giá đạt yêu cầu khóa tập huấn đăng kiểm viên và kiểm tra nghiệp vụ đăng kiểm viên theo quy định tại Thông tư số 22/2026/TT-BXD.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Thông tư số 22/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ.
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…, ngày … tháng … năm …
ĐỀ NGHỊ CẤP MỚI (CẤP LẠI)1 CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN
Kính gửi: …………………….
Căn cứ Thông tư số …./2026/TT-BXD ngày …/…/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ.
Căn cứ thời hạn hiệu lực của Chứng chỉ đăng kiểm viên số ......................... ngày...…tháng ....… năm....… 2;
1. Họ và tên: ......................................; Ngày sinh: .......................................
2. Số Căn cước: .............................................................................................
3. Địa chỉ: ......................................................................................................
4. Số điện thoại/Email: .........................................................................
5. Số Giấy phép lái xe ô tô3: ...........................................................................
6. Nội dung đề nghị: ..(đề nghị cấp mới (cấp lại) chứng chỉ đăng kiểm viên....).
7. Lý do4: …………………...………………….……
|
8. Đề nghị nhận kết quả: |
Bản điện tử |
□ |
Bản giấy |
□ |
|
9. Cách thức nhận bản giấy (nếu có): |
Trực tiếp |
□ |
Qua bưu chính |
□ |
(Trường hợp nhận kết quả gửi qua dịch vụ bưu chính, đề nghị ghi rõ thông tin, địa chỉ nhận: …………………………………………………………………………)
Tôi cam kết những nội dung trên là đúng.
|
|
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ |
_____________________
1 Áp dụng việc cấp mới hoặc cấp lại đối với các trường hợp theo quy định tại Thông tư này;
2 Áp dụng đối với trường hợp cấp lại chứng chỉ đăng kiểm viên hết hiệu lực;
3 Áp dụng đối với công việc chuyên môn tương ứng tại điểm b khoản 1 và điểm a, điểm b, điểm c khoản 2 Điều 4 Thông tư này;
4 Ghi rõ lý do đề nghị; trường hợp cấp lại do có nội dung sai thông tin đề nghị ghi rõ thông tin sai và nội dung đúng.
MẪU LÝ LỊCH CHUYÊN MÔN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
LÝ LỊCH CHUYÊN MÔN
Phần I
|
Ảnh 4x6 |
TỰ THUẬT VỀ BẢN THÂN - Họ và tên: ……………………………………… - Ngày sinh: ……………………………………… - Số Căn cước: …………………………….......... - Trình độ chuyên môn …………………………. - Đơn vị công tác1: ……………………………….. - Số điện thoại: ………………… Email: …………. |
1. Đào tạo chuyên môn:
|
TT |
Tên trường đào tạo |
Thời gian |
Ngành/chuyên ngành |
Trình độ |
|
|
|
|
|
|
2. Đào tạo nghiệp vụ:
|
TT |
Tên khóa tập huấn |
Địa điểm |
Đơn vị tập huấn |
Thời gian (từ ... đến ...) |
|
|
|
|
|
|
3. Quá trình công tác chuyên môn, nghiệp vụ:
|
TT |
Đơn vị công tác |
Chức vụ |
Thời gian (từ ... đến ...) |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
4. Khen thưởng, kỷ luật2:
|
TT |
Hình thức khen thưởng, kỷ luật |
Số, ngày ra quyết định |
Thời hạn kỷ luật |
Cơ quan ra quyết định |
|
|
|
|
|
|
5. Nghiệp vụ, chuyên môn khác đã tham gia:
…………………………………………………………………………………
Phần II
TỰ ĐÁNH GIÁ BẢN THÂN
1. Đối chiếu với yêu cầu đăng kiểm viên.........., Tôi xác định như sau:
- Về chuyên môn: ...................................................................................................
- Về trình độ nghiệp vụ: .........................................................................................
2. Phẩm chất đạo đức: ...........................................................................................
Tôi xin cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật, nếu sai Tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
|
Xác nhận của tổ chức quản lý người đề nghị |
......., ngày .... tháng .... năm .... |
_________________________
1 Trường hợp cá nhân đang công tác tại tổ chức, đơn vị thì phải kê khai tại mục này, ngoài ra lý lịch phải có xác nhận của tổ chức, đơn vị và đóng dấu giáp lai tại phần dán ảnh 4x6;
2 Trường hợp cá nhân đã bị kỷ luật hoặc bị tạm đình chỉ, thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên hoặc vi phạm pháp luật trong hoạt động đăng kiểm đã có bản án/kết luận của cơ quan có thẩm quyền đã có hiệu lực phải kê khai đầy đủ tại mục này;
3 Trường hợp người đề nghị chưa làm việc ở đơn vị nào thì không cần xác nhận tại nội dung này.
MẪU THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM VIÊN
|
.............1.................... |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …/TB-…… |
……, ngày … tháng … năm …… |
THÔNG BÁO
KẾT QUẢ KIỂM TRA NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM VIÊN
Lần kiểm tra của học viên: ....2....
(Công việc chuyên môn: ………………………)
Kính gửi: ...........…………3…………………..
Căn cứ Thông tư số …. /2026/TT-BXD ngày …/…/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ.
Căn cứ kết quả kiểm tra nghiệp vụ đăng kiểm viên của ông (bà) ……3……
.......................1.................... thông báo như sau:
Ông (bà) …………………………, sinh ngày: …./…./……
Số Căn cước: ……………………………………………….
Đơn vị công tác: …………………………………………...
Đã có kết quả …….4.......... trong kỳ tập huấn (kiểm tra)2 nghiệp vụ đăng kiểm viên, cụ thể: ……………………5…………………..
Thông báo này có giá trị sử dụng đến ngày ....../......./............. ./.
|
|
THỦ TRƯỞNG |
_________________________
1 Tên cơ sở tập huấn nghiệp vụ đăng kiểm viên
2 Lần kiểm tra: 1, 2, 3 (theo quy định tại điểm e khoản 3 Điều 6 Thông tư này);
3 Học viên được kiểm tra;
4 Đạt/Không đạt;
5 Lý do (trong trường hợp không đạt).
MẪU CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN
|
TÊN CƠ QUAN CẤP ...1 |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN
Số chứng chỉ: AA/BBBB/CCCC2
Căn cứ Thông tư số …/2026/TT-BXD ngày …/…/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ.
Căn cứ hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ số: ....................... ngày ..............
Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam/Giám đốc Sở Xây dựng............. cấp chứng chỉ đăng kiểm viên đối với:
|
Ông (Bà): |
............................ |
|
|
Ngày sinh: |
xx/xx/xxxx |
|
|
Nơi sinh: |
|
........................... |
Mã số đăng kiểm viên: ................................3
Được thực hiện công việc chuyên môn: ...........4
Ghi chú: ...
|
|
........, ngày ... tháng ... năm .... |
_________________________
1 Theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 22/2026/TT-BXD
2 AA: mã cơ quan cấp theo Bảng mã số cơ quan cấp chứng chỉ đăng kiểm viên kèm theo Phụ lục này; BBBB: năm cấp; CCCC: số thứ tự cấp trong năm;
3 Số căn cước của người được cấp;
4 Một công việc chuyên môn được quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 Thông tư này.
BẢNG MÃ SỐ
CƠ QUAN CẤP CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN
|
STT |
CƠ QUAN CẤP |
MÃ SỐ |
|
1. |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
01 |
|
2. |
Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng |
11 |
|
3. |
Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn |
12 |
|
4. |
Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ninh |
14 |
|
5. |
Sở Xây dựng thành phố Hải Phòng |
15 |
|
6. |
Sở Xây dựng tỉnh Phú Thọ |
19 |
|
7. |
Sở Xây dựng tỉnh Thái Nguyên |
20 |
|
8. |
Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang |
22 |
|
9. |
Sở Xây dựng tỉnh Lào Cai |
24 |
|
10. |
Sở Xây dựng tỉnh Lai Châu |
25 |
|
11. |
Sở Xây dựng tỉnh Sơn La |
26 |
|
12. |
Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên |
27 |
|
13. |
Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội |
29 |
|
14. |
Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình |
35 |
|
15. |
Sở Xây dựng tỉnh Thanh Hóa |
36 |
|
16. |
Sở Xây dựng tỉnh Nghệ An |
37 |
|
17. |
Sở Xây dựng tỉnh Hà Tĩnh |
38 |
|
18. |
Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng |
43 |
|
19. |
Sở Xây dựng tỉnh Đắk Lắk |
47 |
|
20. |
Sở Xây dựng tỉnh Lâm Đồng |
49 |
|
21. |
Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh |
50 |
|
22. |
Sở Xây dựng thành phố Đồng Nai |
60 |
|
23. |
Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long |
64 |
|
24. |
Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ |
65 |
|
25. |
Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp |
66 |
|
26. |
Sở Xây dựng tỉnh An Giang |
67 |
|
27. |
Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau |
69 |
|
28. |
Sở Xây dựng tỉnh Tây Ninh |
70 |
|
29. |
Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị |
73 |
|
30. |
Sở Xây dựng thành phố Huế |
75 |
|
31. |
Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ngãi |
76 |
|
32. |
Sở Xây dựng tỉnh Khánh Hoà |
79 |
|
33. |
Sở Xây dựng tỉnh Gia Lai |
81 |
|
34. |
Sở Xây dựng tỉnh Hưng Yên |
89 |
|
35. |
Sở Xây dựng tỉnh Bắc Ninh |
99 |
MẪU THÔNG BÁO TỪ CHỐI CẤP CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN
|
TÊN CƠ QUAN CẤP |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ……/-…… V/v thông báo từ chối cấp chứng chỉ đăng kiểm viên |
……, ngày … tháng … năm …… |
Kính gửi: …………………………………
………1..….. nhận được hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên của ông (bà) …………….…………….., sinh ngày …/…/……; số căn cước: ………………………; đơn vị công tác: …………………..
Căn cứ ………………………………………………….
…………..1……….. thông báo như sau:
Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên của ông (bà) …………….. không đáp ứng đủ điều kiện theo quy định tại Thông tư số …./2026/TT-BXD ngày …. tháng …. năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ.
Lý do: ……………………………………….
…….1……….. thông báo để ông (bà) ………….. được biết./.
|
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN |
_________________________
1 Cơ quan ban hành văn bản.
2. Cấp lại Chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ
2.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Cá nhân đề nghị cấp lại chứng chỉ đăng kiểm viên gửi hồ sơ đến Bộ phận Một cửa Cục Đăng kiểm Việt Nam hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc trên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
b) Giải quyết TTHC:
- Tiếp nhận hồ sơ:
+ Trường hợp nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của cơ quan có thẩm quyền: trong ngày làm việc, cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc hướng dẫn, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ theo quy định; tiếp nhận đối với hồ sơ đạt yêu cầu hoặc từ chối tiếp nhận đối với hồ sơ không đạt yêu cầu;
+ Trường hợp nộp qua dịch vụ bưu chính: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; tiếp nhận đối với hồ sơ đạt yêu cầu hoặc từ chối tiếp nhận đối với hồ sơ không đạt yêu cầu, gửi văn bản từ chối kèm hồ sơ đã nhận qua dịch vụ bưu chính;
+ Trường hợp nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; tiếp nhận đối với hồ sơ đạt yêu cầu hoặc từ chối tiếp nhận đối với hồ sơ không đạt yêu cầu.
- Xử lý hồ sơ
+ Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc cấp lại chứng chỉ
đăng kiểm viên theo mẫu quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD.
+ Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu, trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản thông báo gửi cá nhân theo mẫu quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD.
- Chứng chỉ đăng kiểm viên hoặc Thông báo từ chối cấp chứng chỉ được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp cá nhân có nhu cầu nhận bản giấy (bản giấy được trả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính).
2.2. Cách thức thực hiện:
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia.
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Trường hợp Chứng chỉ đăng kiểm viên mất, hỏng, có nội dung sai thông tin:
+ Văn bản đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD;
+ Bản chính hoặc bản sao được chứng thực Chứng chỉ đăng kiểm viên (áp dụng với trường hợp bị hỏng, có nội dung sai thông tin).
- Trường hợp bị thu hồi theo quy định tại điểm g hoặc điểm h khoản 1 Điều 12 Thông tư số 22/2026/TT-BXD:
+ Văn bản đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD;
+ Bản chính Lý lịch chuyên môn theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 22/2026/TT-BXD;
+ Bản chính Thông báo kết quả kiểm tra nghiệp vụ đăng kiểm viên đạt yêu cầu theo mẫu quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.
- Trường hợp Chứng chỉ đăng kiểm viên hết hiệu lực (thời điểm hết hiệu lực sau ngày 01/7/2026), trước khi hết hiệu lực cá nhân làm thủ tục đề nghị cấp lại chứng chỉ đăng kiểm với thành phần hồ sơ như sau:
+ Văn bản đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD;
+ Bản chính Lý lịch chuyên môn theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD;
+ Bản chính hoặc bản sao được chứng thực Chứng chỉ đăng kiểm viên.
- Trường hợp Chứng chỉ đăng kiểm viên hết hiệu lực (thời điểm hết hiệu lực trước ngày 01/7/2026), thành phần hồ sơ như sau:
+ Văn bản đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD;
+ Bản chính Lý lịch chuyên môn theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD;
+ Bản chính Thông báo kết quả kiểm tra nghiệp vụ đăng kiểm viên đạt yêu cầu theo mẫu quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.4. Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân.
2.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết:
(1) Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp mới chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện các công việc chuyên môn:
- Chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo;
- Công việc chuyên môn liên quan đến chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp:
+ Kiểm tra, chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới;
+ Kiểm tra, đánh giá: việc bảo đảm chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới tại cơ sở sản xuất, lắp ráp; cơ sở thử nghiệm; cơ quan chứng nhận; cơ sở đăng kiểm; cơ sở bảo hành, bảo dưỡng xe cơ giới;
+ Thử nghiệm an toàn xe cơ giới, xe máy chuyên dùng;
+ Thử nghiệm phụ tùng xe cơ giới;
+ Thử nghiệm khí thải, tiêu thụ năng lượng xe cơ giới.
- Công việc chuyên môn liên quan đến an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ (đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026):
+ Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
+ Kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới;
+ Kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng.
(2) Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố cấp mới chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện các công việc chuyên môn:
- Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
- Kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới;
- Kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng.
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có.
2.7. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính:
- Chứng chỉ đăng kiểm viên;
- Thông báo từ chối cấp chứng chỉ đăng kiểm viên.
2.8. Giá, lệ phí: Không có.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Văn bản đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên;
- Lý lịch chuyên môn;
- Thông báo kết quả kiểm tra nghiệp vụ đăng kiểm viên;
- Chứng chỉ đăng kiểm viên;
- Thông báo từ chối cấp chứng chỉ đăng kiểm viên.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Cá nhân thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư số 22/2026/TT-BXD.
- Cá nhân Đạt yêu cầu tại kỳ kiểm tra nghiệp vụ đăng kiểm viên theo quy định tại Thông tư số 22/2026/TT-BXD (áp dụng đối với trường hợp quy định tại điểm b và điểm d khoản 1 Điều 10 Thông tư số 22/2026/TT-BXD);
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Thông tư số 22/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ.
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…, ngày … tháng … năm …
ĐỀ NGHỊ CẤP MỚI (CẤP LẠI)1 CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN
Kính gửi: …………………….
Căn cứ Thông tư số …./2026/TT-BXD ngày …/…/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ.
Căn cứ thời hạn hiệu lực của Chứng chỉ đăng kiểm viên số ......................... ngày...…tháng ....… năm....… 2;
1. Họ và tên: ......................................; Ngày sinh: .......................................
2. Số Căn cước: .............................................................................................
3. Địa chỉ: ......................................................................................................
4. Số điện thoại/Email: .........................................................................
5. Số Giấy phép lái xe ô tô3: ...........................................................................
6. Nội dung đề nghị: ..(đề nghị cấp mới (cấp lại) chứng chỉ đăng kiểm viên....).
7. Lý do4: …………………...………………….……
|
8. Đề nghị nhận kết quả: |
Bản điện tử |
□ |
Bản giấy |
□ |
|
9. Cách thức nhận bản giấy (nếu có): |
Trực tiếp |
□ |
Qua bưu chính |
□ |
(Trường hợp nhận kết quả gửi qua dịch vụ bưu chính, đề nghị ghi rõ thông tin, địa chỉ nhận: …………………………………………………………………………)
Tôi cam kết những nội dung trên là đúng.
|
|
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ |
_________________________
1 Áp dụng việc cấp mới hoặc cấp lại đối với các trường hợp theo quy định tại Thông tư này;
2 Áp dụng đối với trường hợp cấp lại chứng chỉ đăng kiểm viên hết hiệu lực;
3 Áp dụng đối với công việc chuyên môn tương ứng tại điểm b khoản 1 và điểm a, điểm b, điểm c khoản 2 Điều 4 Thông tư này;
4 Ghi rõ lý do đề nghị; trường hợp cấp lại do có nội dung sai thông tin đề nghị ghi rõ thông tin sai và nội dung đúng.
MẪU LÝ LỊCH CHUYÊN MÔN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
LÝ LỊCH CHUYÊN MÔN
Phần I
TỰ THUẬT VỀ BẢN THÂN
|
ẢNH 4x6 |
- Họ và tên: ……………………………………… - Ngày sinh: ……………………………………… - Số Căn cước: …………………………….......... - Trình độ chuyên môn …………………………. - Đơn vị công tác1: ……………………………….. - Số điện thoại: ………………… Email: …………. |
1. Đào tạo chuyên môn:
|
TT |
Tên trường đào tạo |
Thời gian |
Ngành/ chuyên ngành |
Trình độ |
|
|
|
|
|
|
2. Đào tạo nghiệp vụ:
|
TT |
Tên khóa tập huấn |
Địa điểm |
Đơn vị tập huấn |
Thời gian (từ ... đến ...) |
|
|
|
|
|
|
3. Quá trình công tác chuyên môn, nghiệp vụ:
|
TT |
Đơn vị công tác |
Chức vụ |
Thời gian (từ ... đến ...) |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
4. Khen thưởng, kỷ luật2:
|
TT |
Hình thức khen thưởng, kỷ luật |
Số, ngày ra quyết định |
Thời hạn kỷ luật |
Cơ quan ra quyết định |
|
|
|
|
|
|
5. Nghiệp vụ, chuyên môn khác đã tham gia:
…………………………………………………………………………………
Phần II
TỰ ĐÁNH GIÁ BẢN THÂN
1. Đối chiếu với yêu cầu đăng kiểm viên.........., Tôi xác định như sau:
- Về chuyên môn: ...................................................................................................
- Về trình độ nghiệp vụ: .........................................................................................
2. Phẩm chất đạo đức: ...........................................................................................
Tôi xin cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật, nếu sai Tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
|
Xác nhận của tổ chức quản lý người đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên3 |
......., ngày .... tháng .... năm .... |
_________________________
1 Trường hợp cá nhân đang công tác tại tổ chức, đơn vị thì phải kê khai tại mục này, ngoài ra lý lịch phải có xác nhận của tổ chức, đơn vị và đóng dấu giáp lai tại phần dán ảnh 4x6;
2 Trường hợp cá nhân đã bị kỷ luật hoặc bị tạm đình chỉ, thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên hoặc vi phạm pháp luật trong hoạt động đăng kiểm đã có bản án/kết luận của cơ quan có thẩm quyền đã có hiệu lực phải kê khai đầy đủ tại mục này;
3 Trường hợp người đề nghị chưa làm việc ở đơn vị nào thì không cần xác nhận tại nội dung này.
MẪU THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM VIÊN
|
.............1.................... |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …/TB-…… |
……, ngày … tháng … năm …… |
THÔNG BÁO
KẾT QUẢ KIỂM TRA NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM VIÊN
Lần kiểm tra của học viên: ....2....
(Công việc chuyên môn: ………………………)
Kính gửi: ...........…………3…………………..
Căn cứ Thông tư số …. /2026/TT-BXD ngày …/…/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ.
Căn cứ kết quả kiểm tra nghiệp vụ đăng kiểm viên của ông (bà) ……3……
.......................1.................... thông báo như sau:
Ông (bà) …………………………, sinh ngày: …./…./……
Số Căn cước: ……………………………………………….
Đơn vị công tác: …………………………………………...
Đã có kết quả …….4.......... trong kỳ tập huấn (kiểm tra)2 nghiệp vụ đăng kiểm viên, cụ thể: ……………………5…………………..
Thông báo này có giá trị sử dụng đến ngày ....../......./............. ./.
|
|
THỦ TRƯỞNG |
_________________________
1 Tên cơ sở tập huấn nghiệp vụ đăng kiểm viên
2 Lần kiểm tra: 1, 2, 3 (theo quy định tại điểm e khoản 3 Điều 6 Thông tư này);
3 Học viên được kiểm tra;
4 Đạt/Không đạt;
5 Lý do (trong trường hợp không đạt).
MẪU CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN
|
TÊN CƠ QUAN CẤP ...1 |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN
Số chứng chỉ: AA/BBBB/CCCC2
Căn cứ Thông tư số …/2026/TT-BXD ngày …/…/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ.
Căn cứ hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ số: ....................... ngày ..............
Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam/Giám đốc Sở Xây dựng............. cấp chứng chỉ đăng kiểm viên đối với:
|
Ông (Bà): |
............................ |
|
|
Ngày sinh: |
xx/xx/xxxx |
|
|
Nơi sinh: |
|
........................... |
Mã số đăng kiểm viên: ................................3
Được thực hiện công việc chuyên môn: ...........4
Ghi chú: ...
|
|
........, ngày ... tháng ... năm .... |
_________________________
1 Theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 22/2026/TT-BXD
2 AA: mã cơ quan cấp theo Bảng mã số cơ quan cấp chứng chỉ đăng kiểm viên kèm theo Phụ lục này; BBBB: năm cấp; CCCC: số thứ tự cấp trong năm;
3 Số căn cước của người được cấp;
4 Một công việc chuyên môn được quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 Thông tư này.
BẢNG MÃ SỐ
CƠ QUAN CẤP CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN
|
STT |
CƠ QUAN CẤP |
MÃ SỐ |
|
36. |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
01 |
|
37. |
Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng |
11 |
|
38. |
Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn |
12 |
|
39. |
Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ninh |
14 |
|
40. |
Sở Xây dựng thành phố Hải Phòng |
15 |
|
41. |
Sở Xây dựng tỉnh Phú Thọ |
19 |
|
42. |
Sở Xây dựng tỉnh Thái Nguyên |
20 |
|
43. |
Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang |
22 |
|
44. |
Sở Xây dựng tỉnh Lào Cai |
24 |
|
45. |
Sở Xây dựng tỉnh Lai Châu |
25 |
|
46. |
Sở Xây dựng tỉnh Sơn La |
26 |
|
47. |
Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên |
27 |
|
48. |
Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội |
29 |
|
49. |
Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình |
35 |
|
50. |
Sở Xây dựng tỉnh Thanh Hóa |
36 |
|
51. |
Sở Xây dựng tỉnh Nghệ An |
37 |
|
52. |
Sở Xây dựng tỉnh Hà Tĩnh |
38 |
|
53. |
Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng |
43 |
|
54. |
Sở Xây dựng tỉnh Đắk Lắk |
47 |
|
55. |
Sở Xây dựng tỉnh Lâm Đồng |
49 |
|
56. |
Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh |
50 |
|
57. |
Sở Xây dựng thành phố Đồng Nai |
60 |
|
58. |
Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long |
64 |
|
59. |
Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ |
65 |
|
60. |
Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp |
66 |
|
61. |
Sở Xây dựng tỉnh An Giang |
67 |
|
62. |
Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau |
69 |
|
63. |
Sở Xây dựng tỉnh Tây Ninh |
70 |
|
64. |
Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị |
73 |
|
65. |
Sở Xây dựng thành phố Huế |
75 |
|
66. |
Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ngãi |
76 |
|
67. |
Sở Xây dựng tỉnh Khánh Hoà |
79 |
|
68. |
Sở Xây dựng tỉnh Gia Lai |
81 |
|
69. |
Sở Xây dựng tỉnh Hưng Yên |
89 |
|
70. |
Sở Xây dựng tỉnh Bắc Ninh |
99 |
MẪU THÔNG BÁO TỪ CHỐI CẤP CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN
|
TÊN CƠ QUAN CẤP |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ……/-…… V/v thông báo từ chối cấp chứng chỉ đăng kiểm viên |
……, ngày … tháng … năm …… |
Kính gửi: …………………………………
………1..….. nhận được hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên của ông (bà) …………….…………….., sinh ngày …/…/……; số căn cước: ………………………; đơn vị công tác: …………………..
Căn cứ ………………………………………………….
…………..1……….. thông báo như sau:
Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên của ông (bà) …………….. không đáp ứng đủ điều kiện theo quy định tại Thông tư số …./2026/TT-BXD ngày …. tháng …. năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ.
Lý do: ……………………………………….
…….1……….. thông báo để ông (bà) ………….. được biết./.
|
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN |
_________________________
1 Cơ quan ban hành văn bản.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh