Quyết định 106/2026/QĐ-UBND về Quy trình sản xuất các cây trồng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
| Số hiệu | 106/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 15/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tây Ninh |
| Người ký | Lê Văn Hẳn |
| Lĩnh vực | Lĩnh vực khác |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 106/2026/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 15 tháng 7 năm 2026 |
BAN HÀNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT CÁC CÂY TRỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành quy trình sản xuất các cây trồng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định quy trình sản xuất các cây trồng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
2. Đối tượng áp dụng
a) Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về trồng trọt, đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh;
b) Cơ quan, đơn vị, tổ chức thực hiện công tác khuyến nông, chuyển giao tiến bộ khoa học kỹ thuật có liên quan đến quy trình sản xuất trong lĩnh vực trồng trọt;
c) Tổ chức, cá nhân có liên quan đến sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Điều 2. Quy trình sản xuất các cây trồng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
1. Quy trình sản xuất đối với 21 loại cây trồng hàng năm thực hiện theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định.
2. Quy trình sản xuất đối với 20 loại cây trồng lâu năm thực hiện theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định.
1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
2. Ủy ban nhân dân các xã, phường có trách nhiệm phổ biến, tuyên truyền và chỉ đạo các phòng, đơn vị chuyên môn hướng dẫn các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trên địa bàn áp dụng các quy trình sản xuất ban hành kèm theo Quyết đ ịnh này.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh về Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm rà soát, tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, ban hành bổ sung quy trình sản xuất đối với các loại cây trồng cụ thể trong trường hợp có tiến bộ khoa học kỹ thuật, thông tin giải pháp kỹ thuật mới được cơ quan, đơn vị chuyên môn, viện, trường ban hành hoặc công bố.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2026.
2. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
TM. ỦY BAN
NHÂN DÂN |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 106/2026/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 15 tháng 7 năm 2026 |
BAN HÀNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT CÁC CÂY TRỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành quy trình sản xuất các cây trồng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định quy trình sản xuất các cây trồng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
2. Đối tượng áp dụng
a) Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về trồng trọt, đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh;
b) Cơ quan, đơn vị, tổ chức thực hiện công tác khuyến nông, chuyển giao tiến bộ khoa học kỹ thuật có liên quan đến quy trình sản xuất trong lĩnh vực trồng trọt;
c) Tổ chức, cá nhân có liên quan đến sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Điều 2. Quy trình sản xuất các cây trồng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
1. Quy trình sản xuất đối với 21 loại cây trồng hàng năm thực hiện theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định.
2. Quy trình sản xuất đối với 20 loại cây trồng lâu năm thực hiện theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định.
1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
2. Ủy ban nhân dân các xã, phường có trách nhiệm phổ biến, tuyên truyền và chỉ đạo các phòng, đơn vị chuyên môn hướng dẫn các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trên địa bàn áp dụng các quy trình sản xuất ban hành kèm theo Quyết đ ịnh này.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh về Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm rà soát, tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, ban hành bổ sung quy trình sản xuất đối với các loại cây trồng cụ thể trong trường hợp có tiến bộ khoa học kỹ thuật, thông tin giải pháp kỹ thuật mới được cơ quan, đơn vị chuyên môn, viện, trường ban hành hoặc công bố.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2026.
2. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
TM. ỦY BAN
NHÂN DÂN |
QUY
TRÌNH SẢN XUẤT MỘT SỐ CÂY TRỒNG
(Kèm
theo Quyết định số: 106/2026 /QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh Tây Ninh)
|
TT |
KÝ HIỆU |
TÊN QUY TRÌNH |
TRANG |
|
I |
Phụ lục I |
Quy trình sản xuất cây hàng năm |
|
|
1 |
QTSX 01 |
Quy trình sản xuất cây bí xanh |
01 |
|
2 |
QTSX 02 |
Quy trình sản xuất cây cà tím |
11 |
|
3 |
QTSX 03 |
Quy trình sản xuất cây bắp |
22 |
|
4 |
QTSX 04 |
Quy trình sản xuất cây cải xanh |
34 |
|
5 |
QTSX 05 |
Quy trình sản xuất cây dưa hấu |
42 |
|
6 |
QTSX 06 |
Quy trình sản xuất cây dưa leo |
51 |
|
7 |
QTSX 07 |
Quy trình sản xuất cây dưa lưới |
60 |
|
8 |
QTSX 08 |
Quy trình sản xuất cây đậu bắp |
71 |
|
9 |
QTSX 09 |
Quy trình sản xuất cây đậu phộng |
79 |
|
10 |
QTSX 10 |
Quy trình sản xuất cây hành lá |
88 |
|
11 |
QTSX 11 |
Quy trình sản xuất cây khổ qua |
97 |
|
12 |
QTSX 12 |
Quy trình sản xuất cây khoai mì |
107 |
|
13 |
QTSX 13 |
Quy trình sản xuất cây khoai mỡ |
123 |
|
14 |
QTSX 14 |
Quy trình sản xuất cây khoai môn |
127 |
|
15 |
QTSX 15 |
Quy trình sản xuất cây lúa |
134 |
|
16 |
QTSX 16 |
Quy trình sản xuất cây măng tây |
156 |
|
17 |
QTSX 17 |
Quy trình sản xuất cây mía |
163 |
|
18 |
QTSX 18 |
Quy trình sản xuất cây ớt |
177 |
|
19 |
QTSX 19 |
Quy trình sản xuất cây rau dền |
188 |
|
20 |
QTSX 20 |
Quy trình sản xuất cây rau muống |
193 |
|
21 |
QTSX 21 |
Quy trình sản xuất cây thuốc lá vàng |
198 |
|
II |
Phụ lục II |
Quy trình sản xuất cây lâu năm |
|
|
1 |
QTSX 01 |
Quy trình sản xuất cây bưởi |
01 |
|
2 |
QTSX 02 |
Quy trình sản xuất cây cam |
18 |
|
3 |
QTSX 03 |
Quy trình sản xuất cây chanh |
27 |
|
4 |
QTSX 04 |
Quy trình sản xuất cây chôm chôm |
39 |
|
5 |
QTSX 05 |
Quy trình sản xuất cây chuối |
50 |
|
6 |
QTSX 06 |
Quy trình sản xuất cây điều ghép |
62 |
|
7 |
QTSX 07 |
Quy trình sản xuất cây đu đủ |
77 |
|
8 |
QTSX 08 |
Quy trình sản xuất cây dứa |
86 |
|
9 |
QTSX 09 |
Quy trình sản xuất cây dừa |
96 |
|
10 |
QTSX 10 |
Quy trình sản xuất cây mãng cầu ta |
112 |
|
11 |
QTSX 11 |
Quy trình sản xuất cây mãng cầu xiêm |
128 |
|
12 |
QTSX 12 |
Quy trình sản xuất cây măng cụt |
138 |
|
13 |
QTSX 13 |
Quy trình sản xuất cây mít |
145 |
|
14 |
QTSX 14 |
Quy trình sản xuất cây nhãn |
160 |
|
15 |
QTSX 15 |
Quy trình sản xuất cây ổi |
176 |
|
16 |
QTSX 16 |
Quy trình sản xuất cây quýt |
185 |
|
17 |
QTSX 17 |
Quy trình sản xuất cây sầu riêng |
195 |
|
18 |
QTSX 18 |
Quy trình sản xuất cây táo |
211 |
|
19 |
QTSX 19 |
Quy trình sản xuất cây thanh long |
216 |
|
20 |
QTSX 20 |
Quy trình sản xuất cây xoài |
239 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
