Quyết định 10560/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục, nội dung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Tây Ninh
| Số hiệu | 10560/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 17/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 17/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tây Ninh |
| Người ký | Phạm Tấn Hòa |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 10560/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 17 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 821/QĐ-BXD ngày 29/5/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 7004/TTr-SXD ngày 11/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 06 thủ tục hành chính (TTHC) cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung (bao gồm 04 TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng; 02 TTHC do Cơ sở đăng kiểm thực hiện), 03 thủ tục hành chính cấp tỉnh bị bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Tây Ninh (kèm theo 81 trang phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Xây dựng, Cơ sở đăng kiểm:
1. Triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở, Cơ sở đăng kiểm.
2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này, Sở Xây dựng, Cơ sở đăng kiểm phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của ngành theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các danh mục, nội dung và quy trình nội bộ giải quyết TTHC cấp tỉnh có mã số tương ứng được công bố trước đây.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT.CHỦ
TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH TÂY NINH
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 10560/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Tây Ninh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC (CSQLQG) |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan giải quyết TTHC |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của Bộ ngành |
||
|
Trực tiếp |
BCCI |
Trực tuyến |
||||||||
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH: 06 TTHC |
|
|
||||||||
|
1 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
1.001322 |
- Tiếp nhận hồ sơ: 02 ngày làm việc. - Kiểm tra, đánh giá thực tế: 07 ngày. - Cấp Giấy chứng nhận: 02 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Không có |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Sở Xây dựng |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 821/QĐ-BXD ngày 29/5/2026 |
|
2 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
1.001296 |
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: 02 ngày làm việc. - Trường hợp nộp hồ sơ qua bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: 03 ngày làm việc. |
Không có |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Sở Xây dựng |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 821/QĐ-BXD ngày 29/5/2026 |
|
3 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
1.013105 |
- Tiếp nhận hồ sơ: 02 ngày làm việc. - Kiểm tra, đánh giá thực tế: 07 ngày. - Cấp Giấy chứng nhận: 02 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Không có |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Sở Xây dựng |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 821/QĐ-BXD ngày 29/5/2026 |
|
4 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
1.013110 |
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: 02 ngày làm việc. - Trường hợp nộp qua bưu chính hoặc qua hệ thống trực tuyến: 02 ngày làm việc. |
Không có |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Sở Xây dựng |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 821/QĐ-BXD ngày 29/5/2026 |
|
5 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy) |
1.005103 |
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá hồ sơ: ngay trong ngày nhận được hồ sơ; - Thời hạn kiểm tra, đánh giá xe: + Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: ngay khi nhận được hồ sơ đầy đủ, xe không bị từ chối kiểm định. + Trường hợp kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm: trường hợp hồ sơ đầy đủ, xe không bị từ chối kiểm định, tiến hành kiểm tra, đánh giá xe theo lịch hẹn. - Thời hạn trả kết quả: + Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: ngay sau khi kết thúc việc kiểm tra, đánh giá; + Trường hợp kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm: 02 ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra |
40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định, riêng đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi (không bao gồm xe cứu thương): 90.000 đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định. - Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo về môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới theo Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 và Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24/8/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới |
Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới |
x |
x |
Một phần |
Quyết định số 821/QĐ-BXD ngày 29/5/2026 |
|
6 |
Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo |
1.013097 |
Trường hợp Giấy chứng nhận cải tạo bị mất, hỏng, sai thông tin: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm; trong thời hạn 1,5 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm khác. - Trường hợp giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo có thời hạn theo các quy định của pháp luật: ngay trong ngày nhận đủ hồ sơ và kết quả kiểm tra, đánh giá xe thực tế đạt yêu cầu. |
40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định, riêng đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi (không bao gồm xe cứu thương): 90.000 đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định. - Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo về môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới theo Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 và Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24/8/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới |
Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới |
x |
x |
Một phần |
Quyết định số 821/QĐ-BXD ngày 29/5/2026 |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM: 03 TTHC
|
STT |
Tên TTHC |
Mã TTHC |
Văn bản quy định |
|
1 |
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện thủy nội địa |
1.001284 |
Quyết định số 821/QĐ-BXD ngày 29/5/2026 |
|
2 |
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện nhập khẩu |
1.001131 |
Quyết định số 821/QĐ-BXD ngày 29/5/2026 |
|
3 |
Thủ tục Cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa |
1.005091 |
Quyết định số 821/QĐ-BXD ngày 29/5/2026 |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG
KIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH TÂY NINH
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 10560/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Tây Ninh)
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 10560/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 17 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 821/QĐ-BXD ngày 29/5/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 7004/TTr-SXD ngày 11/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 06 thủ tục hành chính (TTHC) cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung (bao gồm 04 TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng; 02 TTHC do Cơ sở đăng kiểm thực hiện), 03 thủ tục hành chính cấp tỉnh bị bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Tây Ninh (kèm theo 81 trang phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Xây dựng, Cơ sở đăng kiểm:
1. Triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở, Cơ sở đăng kiểm.
2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này, Sở Xây dựng, Cơ sở đăng kiểm phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của ngành theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các danh mục, nội dung và quy trình nội bộ giải quyết TTHC cấp tỉnh có mã số tương ứng được công bố trước đây.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT.CHỦ
TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH TÂY NINH
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 10560/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Tây Ninh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC (CSQLQG) |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan giải quyết TTHC |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của Bộ ngành |
||
|
Trực tiếp |
BCCI |
Trực tuyến |
||||||||
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH: 06 TTHC |
|
|
||||||||
|
1 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
1.001322 |
- Tiếp nhận hồ sơ: 02 ngày làm việc. - Kiểm tra, đánh giá thực tế: 07 ngày. - Cấp Giấy chứng nhận: 02 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Không có |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Sở Xây dựng |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 821/QĐ-BXD ngày 29/5/2026 |
|
2 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
1.001296 |
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: 02 ngày làm việc. - Trường hợp nộp hồ sơ qua bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: 03 ngày làm việc. |
Không có |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Sở Xây dựng |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 821/QĐ-BXD ngày 29/5/2026 |
|
3 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
1.013105 |
- Tiếp nhận hồ sơ: 02 ngày làm việc. - Kiểm tra, đánh giá thực tế: 07 ngày. - Cấp Giấy chứng nhận: 02 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
Không có |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Sở Xây dựng |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 821/QĐ-BXD ngày 29/5/2026 |
|
4 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
1.013110 |
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: 02 ngày làm việc. - Trường hợp nộp qua bưu chính hoặc qua hệ thống trực tuyến: 02 ngày làm việc. |
Không có |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
Sở Xây dựng |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 821/QĐ-BXD ngày 29/5/2026 |
|
5 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy) |
1.005103 |
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá hồ sơ: ngay trong ngày nhận được hồ sơ; - Thời hạn kiểm tra, đánh giá xe: + Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: ngay khi nhận được hồ sơ đầy đủ, xe không bị từ chối kiểm định. + Trường hợp kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm: trường hợp hồ sơ đầy đủ, xe không bị từ chối kiểm định, tiến hành kiểm tra, đánh giá xe theo lịch hẹn. - Thời hạn trả kết quả: + Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: ngay sau khi kết thúc việc kiểm tra, đánh giá; + Trường hợp kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm: 02 ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra |
40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định, riêng đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi (không bao gồm xe cứu thương): 90.000 đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định. - Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo về môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới theo Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 và Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24/8/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới |
Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới |
x |
x |
Một phần |
Quyết định số 821/QĐ-BXD ngày 29/5/2026 |
|
6 |
Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo |
1.013097 |
Trường hợp Giấy chứng nhận cải tạo bị mất, hỏng, sai thông tin: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm; trong thời hạn 1,5 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm khác. - Trường hợp giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo có thời hạn theo các quy định của pháp luật: ngay trong ngày nhận đủ hồ sơ và kết quả kiểm tra, đánh giá xe thực tế đạt yêu cầu. |
40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định, riêng đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi (không bao gồm xe cứu thương): 90.000 đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định. - Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo về môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới theo Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 và Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24/8/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới |
Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới |
x |
x |
Một phần |
Quyết định số 821/QĐ-BXD ngày 29/5/2026 |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM: 03 TTHC
|
STT |
Tên TTHC |
Mã TTHC |
Văn bản quy định |
|
1 |
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện thủy nội địa |
1.001284 |
Quyết định số 821/QĐ-BXD ngày 29/5/2026 |
|
2 |
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện nhập khẩu |
1.001131 |
Quyết định số 821/QĐ-BXD ngày 29/5/2026 |
|
3 |
Thủ tục Cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa |
1.005091 |
Quyết định số 821/QĐ-BXD ngày 29/5/2026 |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG
KIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH TÂY NINH
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 10560/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Tây Ninh)
Quy trình số 1
1. Thủ tục Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới - Mã TTHC: 1.001322
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC; phân công chuyên viên |
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ Kiểm tra, đánh giá thực tế |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải |
07 ngày |
|
Bước 4 |
Kiểm tra kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
06 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ. |
- Chuyên viên Văn phòng Sở; - Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải |
04 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử). - Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; thực hiện trả kết quả theo quy định. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Công chức TTPVHCC (nơi nhận hồ sơ) |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: - Tiếp nhận hồ sơ: 02 ngày làm việc. - Kiểm tra, đánh giá thực tế: 07 ngày. - Cấp Giấy chứng nhận: 02 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
|||
Quy trình số 2
2. Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới - Mã TTHC: 1.001296
* Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC; phân công chuyên viên |
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ Kiểm tra, đánh giá thực tế |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải |
08 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
01 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở |
02 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ. |
- Chuyên viên Văn phòng Sở; - Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải |
01 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử). - Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; thực hiện trả kết quả theo quy định. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
01 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Công chức TTPVHCC (nơi nhận hồ sơ) |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: trong 02 ngày làm việc |
|||
* Trường hợp nộp qua bưu chính hoặc qua hệ thống trực tuyến:
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC; phân công chuyên viên |
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ Kiểm tra, đánh giá thực tế |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải |
16 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
01 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở |
02 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ. |
- Chuyên viên Văn phòng Sở; - Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải |
01 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử). - Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; thực hiện trả kết quả theo quy định. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
01 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Công chức TTPVHCC (nơi nhận hồ sơ) |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc. |
|||
Quy trình số 3
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC; phân công chuyên viên |
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ Kiểm tra, đánh giá thực tế |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải |
07 ngày |
|
Bước 4 |
Kiểm tra kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
06 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ. |
- Chuyên viên Văn phòng Sở; - Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải |
04 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử). - Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; thực hiện trả kết quả theo quy định. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Công chức TTPVHCC (nơi nhận hồ sơ) |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: - Tiếp nhận hồ sơ: 02 ngày làm việc. - Kiểm tra, đánh giá thực tế: 07 ngày. - Cấp Giấy chứng nhận: 02 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) |
|||
Quy trình số 4
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC; phân công chuyên viên |
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ Kiểm tra, đánh giá thực tế |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải |
08 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
01 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở |
02 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
- Chuyên viên Văn phòng Sở; - Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải |
01 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử). - Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; thực hiện trả kết quả theo quy định. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ |
01 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Công chức TTPVHCC (nơi nhận hồ sơ) |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: - Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: 02 ngày làm việc. - Trường hợp nộp qua bưu chính hoặc qua hệ thống trực tuyến: 02 ngày làm việc. |
|||
Quy trình số 5
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ |
Nhân viên nghiệp vụ văn phòng |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ |
- Nhân viên nghiệp vụ văn phòng - Đăng kiểm viên |
03 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Ký duyệt Bước 3 |
Giám đốc Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới |
01 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Đóng dấu, phô tô lưu trữ hồ sơ |
Nhân viên nghiệp vụ văn phòng |
02 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Chuyển sang bộ phận thu phí |
Nhân viên nghiệp vụ văn phòng |
0,5 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Nhân viên nghiệp vụ văn phòng |
0,5 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: - Thời hạn kiểm tra, đánh giá hồ sơ: ngay trong ngày nhận được hồ sơ; - Thời hạn kiểm tra, đánh giá xe: + Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: ngay khi nhận được hồ sơ đầy đủ, xe không bị từ chối kiểm định. + Trường hợp kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm: trường hợp hồ sơ đầy đủ, xe không bị từ chối kiểm định, tiến hành kiểm tra, đánh giá xe theo lịch hẹn. - Thời hạn trả kết quả: + Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: ngay sau khi kết thúc việc kiểm tra, đánh giá; + Trường hợp kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm: 02 ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra |
|||
Quy trình số 7
6. Thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo - Mã TTHC: 1.013097
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
I. Đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ |
Nhân viên nghiệp vụ văn phòng |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ |
- Nhân viên nghiệp vụ văn phòng - Đăng kiểm viên |
05 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Ký duyệt Bước 3 |
Giám đốc Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới |
0,5 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Đóng dấu, phô tô lưu trữ hồ sơ |
Nhân viên nghiệp vụ văn phòng |
0,5 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Chuyển sang bộ phận thu phí |
Nhân viên nghiệp vụ văn phòng |
0,5 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Nhân viên nghiệp vụ văn phòng |
0,5 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 01 ngày làm việc |
|||
|
II. Hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm khác |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ |
Nhân viên nghiệp vụ văn phòng |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ |
- Nhân viên nghiệp vụ văn phòng - Đăng kiểm viên |
09 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Ký duyệt Bước 3 |
Giám đốc Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới |
0,5 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Đóng dấu, phô tô lưu trữ hồ sơ |
Nhân viên nghiệp vụ văn phòng |
0,5 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Chuyển sang bộ phận thu phí |
Nhân viên nghiệp vụ văn phòng |
0,5 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Nhân viên nghiệp vụ văn phòng |
0,5 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 1,5 ngày làm việc |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
