Quyết định 1017/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Nhà ở, Quản lý chất lượng công trình xây dựng, Vật liệu xây dựng, Hàng hải và Đường thủy nội địa, Đường bộ, Kiến trúc thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai
| Số hiệu | 1017/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 25/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Lê Trường Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị,Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1017/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 25 tháng 3 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 14/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực nhà ở thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan, đơn vị cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
Quyết định số 518/QĐ-UBND ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực vật liệu xây dựng; hàng hải và đường thủy nội địa; đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai;
Quyết định số 669/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực kiến trúc thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 61/TTr-SXD ngày 07 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Quy trình cấp tỉnh ban hành mới: 03 quy trình lĩnh vực vật liệu xây dựng và hàng hải, đường thủy nội địa.
2. Quy trình cấp tỉnh sửa đổi, bổ sung: 09 quy trình lĩnh vực quản lý chất lượng xây dựng, kiến trúc, đường bộ.
3. Quy trình cấp xã sửa đổi, bổ sung: 08 quy trình lĩnh vực đường bộ và lĩnh vực nhà ở.
(Phụ lục Danh mục và nội dung quy trình nội bộ, quy trình điện tử thủ tục hành chính kèm theo).
Trường hợp Quy trình nội bộ, quy trình điện tử các thủ tục hành chính được phê duyệt tại Quyết định này đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Công an tỉnh, Bảo hiểm xã hội tỉnh và UBND cấp xã có trách nhiệm tổ chức quán triệt, triển khai tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức, bảo đảm thực hiện đúng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC được cơ quan có thẩm quyền công bố.
Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Xây dựng triển khai, hỗ trợ kỹ thuật trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ đối với các thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến theo mô hình tập trung trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Xây dựng; bảo đảm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh được kết nối, đồng bộ dữ liệu giải quyết thủ tục hành chính từ Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Xây dựng để tra cứu, khai thác, theo dõi, thống kê, tổng hợp, đánh giá tình hình thực hiện thủ tục hành chính tại địa phương.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC NHÀ Ở, QUẢN LÝ CHẤT
LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG, VẬT LIỆU XÂY DỰNG, HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA,
ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1017/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 25 tháng 3 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 14/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực nhà ở thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan, đơn vị cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
Quyết định số 518/QĐ-UBND ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực vật liệu xây dựng; hàng hải và đường thủy nội địa; đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai;
Quyết định số 669/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực kiến trúc thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 61/TTr-SXD ngày 07 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Quy trình cấp tỉnh ban hành mới: 03 quy trình lĩnh vực vật liệu xây dựng và hàng hải, đường thủy nội địa.
2. Quy trình cấp tỉnh sửa đổi, bổ sung: 09 quy trình lĩnh vực quản lý chất lượng xây dựng, kiến trúc, đường bộ.
3. Quy trình cấp xã sửa đổi, bổ sung: 08 quy trình lĩnh vực đường bộ và lĩnh vực nhà ở.
(Phụ lục Danh mục và nội dung quy trình nội bộ, quy trình điện tử thủ tục hành chính kèm theo).
Trường hợp Quy trình nội bộ, quy trình điện tử các thủ tục hành chính được phê duyệt tại Quyết định này đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Công an tỉnh, Bảo hiểm xã hội tỉnh và UBND cấp xã có trách nhiệm tổ chức quán triệt, triển khai tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức, bảo đảm thực hiện đúng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC được cơ quan có thẩm quyền công bố.
Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Xây dựng triển khai, hỗ trợ kỹ thuật trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ đối với các thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến theo mô hình tập trung trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Xây dựng; bảo đảm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh được kết nối, đồng bộ dữ liệu giải quyết thủ tục hành chính từ Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Xây dựng để tra cứu, khai thác, theo dõi, thống kê, tổng hợp, đánh giá tình hình thực hiện thủ tục hành chính tại địa phương.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC NHÀ Ở, QUẢN LÝ CHẤT
LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG, VẬT LIỆU XÂY DỰNG, HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA,
ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TTHC CẤP TỈNH
A1. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Tình trạng cấu hình phần mềm |
|
I |
LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG |
|
|||
|
1 |
1.014783 |
Cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Mới ban hành |
|
II |
LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA |
|
|||
|
1 |
1.001223 |
Cấp giấy phép nhập khẩu pháo hiệu hàng hải |
Trong thời hạn 09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Mới ban hành |
|
2 |
2.002624 |
Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa Phương |
Trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề xuất của tổ chức, doanh nghiệp |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Mới ban hành |
A2. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Tình trạng cấu hình phần mềm |
|
I. |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG |
|
|||
|
1 |
1.009794 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng kiểm tra nhà nước về công tác nghiệm thu công trình xây dựng và cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành) |
20 ngày làm việc đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt và 14 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
- Sửa đổi, bổ sung - Cơ quan giải quyết: + Sở Xây dựng; + Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
|
II |
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ |
|
|||
|
1 |
1.013277 |
Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch. |
- Trường hợp không phải lấy ý kiến: 07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ đúng quy định. - Trường hợp phải lấy ý kiến: 16 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ đúng quy định. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Sửa đổi, bổ sung |
|
III |
LĨNH VỰC KIẾN TRÚC |
|
|||
|
1 |
1.008891 |
Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Sửa đổi, bổ sung |
|
2 |
1.008989 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc). |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Sửa đổi, bổ sung |
|
3 |
1.008990 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Sửa đổi, bổ sung |
|
4 |
1.008991 |
Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc. |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Sửa đổi, bổ sung |
|
5 |
1.008992 |
Công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Sửa đổi, bổ sung |
|
6 |
1.008993 |
Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Sửa đổi, bổ sung |
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TTHC CẤP XÃ
B1. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Các trường hợp xác nhận |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Cấu hình phần mềm |
|
I |
LĨNH VỰC NHÀ Ở |
|
||||
|
1 |
1.014632 |
Đăng ký mua, thuê mua, thuê nhà ở xã hội, vay vốn để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở. |
Trường hợp 1: Xác nhận điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân (trường hợp chưa có nhà ở thuộc sở hữu của mình) |
Tối đa 07 ngày, kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp trực tiếp hoặc Qua dịch vụ Bưu chính đến Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai tại các đơn vị hành chính cấp xã hoặc liên xã, phường. - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Ban hành mới |
|
2 |
|
Trường hợp 2: Xác nhận điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân (trường hợp có nhà ở nhưng diện tích nhà ở bình quân đầu người thấp hơn 15m2 sàn/người). |
07 ngày |
- Nộp trực tiếp hoặc Qua dịch vụ Bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/phường; - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Ban hành mới |
|
|
3 |
|
Trường hợp 3: Xác nhận điều kiện vay vốn ưu đãi của Nhà nước thông qua Ngân hàng Chính sách xã hội để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở |
Không có |
- Nộp trực tiếp hoặc Qua dịch vụ Bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/phường; - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Ban hành mới |
|
|
4 |
|
Trường hợp 4: Xác nhận điều kiện vay vốn ưu đãi của Nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước chỉ định để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở |
Không có |
- Nộp trực tiếp hoặc Qua dịch vụ Bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/phường; - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Ban hành mới |
|
|
5 |
|
Trường hợp 5: Xác nhận đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội (áp dụng cho các đối tượng quy định tại các khoản 9, 10, 11 Điều 76 của Luật Nhà ở và đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 76 của Luật Nhà ở không có hợp đồng lao động, không được hưởng lương hưu do cơ quan Bảo hiểm xã hội chi trả) |
Không có |
- Nộp trực tiếp hoặc Qua dịch vụ Bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/phường; - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Ban hành mới |
|
|
6 |
|
Trường hợp 6: Xác nhận đối tượng, thu nhập để được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội (áp dụng cho các đối tượng quy định tại các khoản 5, 6, 8 Điều 76 của Luật Nhà ở, trừ đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 76 của Luật Nhà ở không có hợp đồng lao động, không được hưởng lương hưu do cơ quan Bảo hiểm xã hội chi trả) |
Không có |
- Nộp trực tiếp hoặc Qua dịch vụ Bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/phường; - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Ban hành mới |
|
|
7 |
|
Trường hợp 7: Xác nhận điều kiện về thu nhập để được mua, thuê mua nhà ở xã hội (áp dụng cho đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 76 của Luật Nhà ở không có hợp đồng lao động, không được hưởng lương hưu do cơ quan Bảo hiểm xã hội chi trả) |
07 ngày |
- Nộp trực tiếp hoặc Qua dịch vụ Bưu chính đến trụ sở cơ quan công an cấp xã/phường; - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Ban hành mới |
|
B2. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Cấu hình phần mềm |
|
I |
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ |
||||
|
1 |
1.013277 |
Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch. |
- Trường hợp không phải lấy ý kiến: 07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ đúng quy định. - Trường hợp phải lấy ý kiến: 16 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ đúng quy định |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công xã, phường. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Sửa đổi, bổ sung |
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ CẤP TỈNH
A1. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ BAN HÀNH MỚI
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Phòng Quản lý Hoạt động và Vật liệu xây dựng |
02 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm duyệt trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Văn thư Sở + Chuyên viên phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
|
|
||
|
2. Cấp giấy phép nhập khẩu pháo hiệu hàng hải- Mã thủ tục: 1.001223; DVCTT- Một phần |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý kết cấu và An toàn giao thông |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên phòng Quản lý kết cấu và An toàn giao thông |
1,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo phòng |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt Tờ trình |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Tờ trình cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Văn thư Sở + Chuyên viên phòng chuyên môn |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 7 |
Chuyển trình Văn phòng UBND tỉnh |
Bộ phận tiếp nhận của Sở Xây dựng tại Trung tâm hành chính công |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 8 |
Xem xét, ban hành kết quả giải quyết thủ tục hành chính (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành), chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn phòng UBND tỉnh |
5,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 9 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
09 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng quản lý kết cấu và An toàn giao thông |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên phòng quản lý kết cấu và An toàn giao thông |
2,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo phòng |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt Tờ trình |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Tờ trình cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Văn thư Sở + Chuyên viên phòng chuyên môn |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 7 |
Chuyển trình Văn phòng UBND tỉnh |
Bộ phận tiếp nhận của Sở Xây dựng tại Trung Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 8 |
Xem xét, ban hành kết quả giải quyết thủ tục hành chính (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành), chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn phòng UBND tỉnh |
5,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 9 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc |
|
|
||
A2. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí |
Ghi chú |
|
a) Đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Không có |
Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Xây dựng |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng xây dựng |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Kiểm tra hiện trạng, kiểm tra hồ sơ chất lượng công trình và trình phê duyệt |
Chuyên viên |
14 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Thẩm duyệt trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng |
1,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Văn thư Sở + Chuyên viên phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
20 ngày làm việc |
|
|
||
|
b) Đối với công trình còn lại |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng xây dựng |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Kiểm tra hiện trạng, kiểm tra hồ sơ chất lượng công trình và trình phê duyệt |
Chuyên viên |
09 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Thẩm duyệt trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Văn thư Sở + Chuyên viên phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
14 ngày làm việc |
|
|
||
|
a) Đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,5 ngày làm việc |
|
Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
1 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
14 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Duyệt trình hồ sơ thẩm định |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
2 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
2 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
20 ngày làm việc |
|
|
||
|
b) Đối với công trình còn lại |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm hành chính công tỉnh. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
1 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
8 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Duyệt trình hồ sơ thẩm định |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thủy lợi |
2 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
2 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
14 ngày làm việc |
|
|
||
|
a) Trường hợp không phải lấy ý kiến: 07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ đúng quy định |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý kết cấu và an toàn giao thông |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu và an toàn giao thông |
3,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo phòng kết cấu và an toàn giao thông |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Văn thư Sở + Chuyên viên phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
07 ngày làm việc |
||||
|
b) Trường hợp phải lấy ý kiến: 16 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ đúng quy định. |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng kết cấu và an toàn giao thông |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên phòng Quản lý kết cấu và an toàn giao thông |
12 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu và an toàn giao thông |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Văn thư Sở + Chuyên viên phòng chuyên môn |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
16 ngày làm việc |
||||
|
1. Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc – Mã thủ tục: 1.008891- DVCTT toàn trình |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận |
0,5 ngày |
300.000 đồng/ chứng chỉ, theo quy định tại Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu chế độ thu, nộp lệ phí |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng xây dựng |
0,5 ngày |
||
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý chất lượng xây dựng |
06 ngày |
||
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng |
01 ngày |
||
|
Bước 4 |
Ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
||
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Văn thư Sở + Chuyên viên phòng chuyên môn |
0,5 ngày |
cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư |
|
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận trả kết quả |
0,5 ngày |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận |
0,25 ngày làm việc |
150.000 đồng/ chứng chỉ, theo quy định tại Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng xây dựng |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Giải quyết hồ sơ |
Chuyên viên phòng Quản lý chất lượng xây dựng |
1,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Văn thư Sở + Chuyên viên phòng chuyên môn |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc |
hành nghề kiến trúc sư. |
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận |
0,25 ngày làm việc |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Giải quyết hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý chất lượng xây dựng |
1,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Văn thư Sở + Chuyên viên phòng chuyên môn |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc |
||||
|
4. Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc. Mã thủ tục- 1.008991 - DVCTT- Toàn trình |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận |
0,5 ngày làm việc |
150.000 đồng/ chứng chỉ, theo quy định tại Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư. |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Giải quyết hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý chất lượng xây dựng |
03 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Xét duyệt và trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Văn thư Sở + Chuyên viên phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
07 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận |
0,5 ngày làm việc |
150.000 đồng/ chứng chỉ, theo quy định tại Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư. |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Giải quyết hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý chất lượng xây dựng |
03 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Văn thư Sở + Chuyên viên phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
07 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận |
0,5 ngày làm việc |
300.000 đồng/ chứng chỉ, theo quy định tại Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Giải quyết hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý chất lượng xây dựng |
03 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Văn thư Sở + Chuyên viên phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
07 ngày làm việc |
||||
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TTHC CẤP XÃ
B1. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ BAN HÀNH MỚI
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|
Trường hợp 1: Xác nhận điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân (trường hợp chưa có nhà ở thuộc sở hữu của mình) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ thuộc Văn phòng đăng ký đất đai/ Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai tại các đơn vị hành chính cấp xã hoặc liên xã, phường tại Trung tâm hành chính công xã/phường |
0,25 ngày |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai/ Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên Văn phòng đăng ký đất đai/ Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai |
05 ngày |
||
|
Bước 4 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai/ Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai |
0,5 ngày |
||
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC xã, phường |
Văn thư đơn vị + Chuyên viên thẩm định thuộc Văn phòng đăng ký đất đai/ Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai |
0,5 ngày |
||
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận trả kết quả thuộc Văn phòng đăng ký đất đai/ Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai tại các đơn vị hành chính cấp xã hoặc liên xã, phường tại Trung tâm hành chính công xã/phường |
0,25 ngày |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
07 ngày |
|
|
||
|
Trường hợp 2: Xác nhận điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân (trường hợp có nhà ở nhưng diện tích nhà ở bình quân đầu ngườithấp hơn 15m2 sàn/người) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ thuộc UBND cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã/phường |
0,25 ngày |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/kinh tế hạ tầng, đô thị |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên Kinh tế/kinh tế hạ tầng, đô thị |
4,5 ngày |
||
|
Bước 4 |
Xét duyệt, trình Lãnh đạo UBND xã phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/kinh tế hạ tầng, đô thị |
0,5 ngày |
||
|
Bước 5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 ngày |
||
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC xã, phường |
Văn thư UBND xã + Chuyên viên phòng chuyên môn |
0,5 ngày |
||
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận trả kết quả thuộc UBND cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã/phường |
0,25 ngày (Không tính thời gian chờ trả dân) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
07 ngày |
|
|
||
|
Trường hợp 3: Xác nhận điều kiện vay vốn ưu đãi của Nhà nước thông qua Ngân hàng Chính sách xã hội để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ thuộc UBND cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã/phường |
|
Không có |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/ kinh tế hạ tầng, đô thị |
|
||
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên phòng Kinh tế/ kinh tế hạ tầng, đô thị |
|
||
|
Bước 4 |
Xét duyệt, trình Lãnh đạo UBND xã phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/kinh tế hạ tầng, đô thị |
|
||
|
Bước 5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
|
||
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC xã, phường |
Văn thư UBND xã + Chuyên viên phòng chuyên môn |
|
||
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận trả kết quả thuộc UBND cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã/phường |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
Không có |
|
|
||
|
Trường hợp 4: Xác nhận điều kiện vay vốn ưu đãi của Nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước chỉ định để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ thuộc UBND cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã/phường |
|
Không có |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/kinh tế hạ tầng, đô thị |
|
||
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên phòng Kinh tế/kinh tế hạ tầng, đô thị |
|
||
|
Bước 4 |
Xét duyệt, trình Lãnh đạo UBND xã phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/kinh tế hạ tầng, đô thị |
|
||
|
Bước 5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
|
||
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC xã, phường |
Văn thư UBND xã + Chuyên viên phòng chuyên môn |
|
||
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận trả kết quả thuộc UBND cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã/phường |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
Không có |
|
|
||
|
Trường hợp 5: Xác nhận đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội (áp dụng cho các đối tượng quy định tại các khoản 9, 10, 11 Điều 76 của Luật Nhà ở và đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 76 của Luật Nhà ở không có hợp đồng lao động, không được hưởng lương hưu do cơ quan Bảo hiểm xã hội chi trả) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ thuộc UBND cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã/phường |
|
Không có |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/kinh tế hạ tầng, đô thị |
|
||
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên phòng Kinh tế/kinh tế hạ tầng, đô thị |
|
||
|
Bước 4 |
Xét duyệt, trình Lãnh đạo UBND xã phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/kinh tế hạ tầng, đô thị |
|
||
|
Bước 5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
|
||
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC xã, phường |
Văn thư + Chuyên viên phòng chuyên môn |
|
||
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận trả kết quả thuộc UBND cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã/phường |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
Không có |
|
|
||
|
Trường hợp 6: Xác nhận đối tượng, thu nhập để được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội (áp dụng cho các đối tượng quy định tại các khoản 5, 6, 8 Điều 76 của Luật Nhà ở, trừ đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 76 của Luật Nhà ở không có hợp đồng lao động, không được hưởng lương hưu do cơ quan Bảo hiểm xã hội chi trả) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ thuộc cơ quan Bảo hiểm xã hội hoặc UBND cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã/phường |
|
Không có |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo cơ quan Bảo hiểm xã hội hoặc Lãnh đạo phòng Kinh tế/kinh tế hạ tầng, đô thị |
|
||
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên cơ quan Bảo hiểm xã hội hoặc Chuyên viên phòng Kinh tế/kinh tế hạ tầng, đô thị |
|
||
|
Bước 4 |
Xét duyệt, trình Lãnh đạo UBND xã phê duyệt |
Lãnh đạo cơ quan Bảo hiểm xã hội hoặc Lãnh đạo phòng Kinh tế/kinh tế hạ tầng, đô thị |
|
||
|
Bước 5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo cơ quan Bảo hiểm xã hội hoặc lãnh đạo UBND cấp xã |
|
||
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC xã, phường |
Văn thư + Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc cơ quan Bảo hiểm xã hội hoặc UBND cấp xã |
|
||
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận trả kết quả thuộc cơ quan Bảo hiểm xã hội hoặc UBND cấp xã tại Trung tâm hành chính công xã/phường |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
Không có |
|
|
||
|
Trường hợp 7: Xác nhận điều kiện về thu nhập để được mua, thuê mua nhà ở xã hội (áp dụng cho đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 76 của Luật Nhà ở không có hợp đồng lao động, không được hưởng lương hưu do cơ quan Bảo hiểm xã hội chi trả) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ thuộc Công an cấp xã |
0,25 ngày |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ |
Cán bộ Công an cấp xã |
03 ngày |
||
|
Bước 3 |
Phê duyệt kết quả |
Chỉ huy Công an cấp xã |
03 ngày |
||
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả thuộc Công an cấp xã |
0,25 ngày (Không tính thời gian chờ trả dân) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
07 ngày |
|
|
||
|
a) Trường hợp không phải lấy ý kiến: 07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ đúng quy định. |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã/phường |
0,25 ngày làm việc |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/kinh tế hạ tầng, đô thị |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên phòng Kinh tế/kinh tế hạ tầng, đô thị |
3,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/kinh tế hạ tầng, đô thị |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành |
Lãnh đạo UBND xã |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Văn thư xã + Chuyên viên phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC xã/phường |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
07 ngày làm việc |
|
|
||
|
b) Trường hợp phải lấy ý kiến: 16 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ đúng quy định. |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã/phường |
0,25 ngày làm việc |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/kinh tế hạ tầng, đô thị |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên phòng Kinh tế/kinh tế hạ tầng, đô thị |
12 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND xã phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/kinh tế hạ tầng, đô thị |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành |
Lãnh đạo UBND xã |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Văn thư xã + Chuyên viên phòng chuyên môn |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC xã/phường |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
16 ngày làm việc |
|
|
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh