Quyết định 1093/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Biển và Hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 1093/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 27/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 27/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Quang Bửu |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1093/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 27 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 801/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 254/TTr-SNNMT ngày 20 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 17 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (12 quy trình cấp tỉnh và 05 quy trình cấp xã) lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố chủ trì cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình đã được phê duyệt tại Quyết định này và phối hợp với các đơn vị có liên quan gửi danh sách nhân sự tham gia quy trình nội bộ về đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
2. Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan cấu hình đầy đủ quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử, cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc ngành, lĩnh vực quản lý cấp tỉnh đảm bảo kịp thời, đầy đủ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế các quy trình nội bộ thủ tục hành chính có số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13 Phụ lục I và các quy trình nội bộ thủ tục hành chính có số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5 Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1345/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
Bãi bỏ quy trình nội bộ các thủ tục hành chính có số thứ tự 10, 14 Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1345/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
Điều 4. Chánh Văn phòng y ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
QUY TRÌNH
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 27/QĐ-UBND ngày 27 tháng 03 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
A. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
Tên quy trình nội bộ |
Mã TTHC |
Ghi chú |
|
I |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||
|
1 |
Thủ tục Giao khu vưc biển |
1.005401.H17 |
|
|
2 |
Thủ tục Gia hạn thời hạn giao khu vực biển |
1.004935.H17 |
|
|
3 |
Thủ tục Trả lại khu vực biển |
1.005399.H17 |
|
|
4 |
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển |
1.005400.H17 |
|
|
5 |
Thủ tục Công nhận khu vực biển cấp tỉnh |
1.009481.H17 |
|
|
6 |
Thủ tục Cấp giấy phép nhận chìm ở biển |
1.005189.H17 |
|
|
7 |
Thủ tục Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển |
2.000472.H17 |
|
|
8 |
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển |
1.000969.H17 |
|
|
9 |
Thủ tục Trả lại giấy phép nhận chìm |
1.000942.H17 |
|
|
10 |
Thủ tục Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh |
3.000435.H17 |
|
|
11 |
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh |
3.000436.H17 |
|
|
12 |
Thủ tục Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh |
3.000437.H17 |
|
|
II |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||
|
1 |
Thủ tục Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
3.000439.H17 |
|
|
2 |
Thủ tục Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
3.000440.H17 |
|
|
3 |
Thủ tục Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
3.000441.H17 |
|
|
4 |
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
3.000442.H17 |
|
|
5 |
Thủ tục Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
3.000443.H17 |
|
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1093/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 27 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 801/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 254/TTr-SNNMT ngày 20 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 17 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (12 quy trình cấp tỉnh và 05 quy trình cấp xã) lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố chủ trì cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình đã được phê duyệt tại Quyết định này và phối hợp với các đơn vị có liên quan gửi danh sách nhân sự tham gia quy trình nội bộ về đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
2. Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan cấu hình đầy đủ quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử, cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc ngành, lĩnh vực quản lý cấp tỉnh đảm bảo kịp thời, đầy đủ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế các quy trình nội bộ thủ tục hành chính có số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13 Phụ lục I và các quy trình nội bộ thủ tục hành chính có số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5 Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1345/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
Bãi bỏ quy trình nội bộ các thủ tục hành chính có số thứ tự 10, 14 Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1345/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
Điều 4. Chánh Văn phòng y ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
QUY TRÌNH
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 27/QĐ-UBND ngày 27 tháng 03 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
A. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
Tên quy trình nội bộ |
Mã TTHC |
Ghi chú |
|
I |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||
|
1 |
Thủ tục Giao khu vưc biển |
1.005401.H17 |
|
|
2 |
Thủ tục Gia hạn thời hạn giao khu vực biển |
1.004935.H17 |
|
|
3 |
Thủ tục Trả lại khu vực biển |
1.005399.H17 |
|
|
4 |
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển |
1.005400.H17 |
|
|
5 |
Thủ tục Công nhận khu vực biển cấp tỉnh |
1.009481.H17 |
|
|
6 |
Thủ tục Cấp giấy phép nhận chìm ở biển |
1.005189.H17 |
|
|
7 |
Thủ tục Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển |
2.000472.H17 |
|
|
8 |
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển |
1.000969.H17 |
|
|
9 |
Thủ tục Trả lại giấy phép nhận chìm |
1.000942.H17 |
|
|
10 |
Thủ tục Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh |
3.000435.H17 |
|
|
11 |
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh |
3.000436.H17 |
|
|
12 |
Thủ tục Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh |
3.000437.H17 |
|
|
II |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||
|
1 |
Thủ tục Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
3.000439.H17 |
|
|
2 |
Thủ tục Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
3.000440.H17 |
|
|
3 |
Thủ tục Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
3.000441.H17 |
|
|
4 |
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
3.000442.H17 |
|
|
5 |
Thủ tục Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
3.000443.H17 |
|
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
