Quyết định 101/QĐ-YDCT năm 2026 về Danh mục thuốc cổ truyền được gia hạn Giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 19 do Cục trưởng Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền ban hành
| Số hiệu | 101/QĐ-YDCT |
| Ngày ban hành | 22/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 22/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền |
| Người ký | Nguyễn Đăng Lâm |
| Lĩnh vực | Thể thao - Y tế |
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 101/QĐ-YDCT |
Hà Nội, ngày 22 tháng 5 năm 2026 |
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC THUỐC CỔ TRUYỀN ĐƯỢC GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM - ĐỢT 19
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN
Căn cứ Luật Dược ngày 06 tháng 4 năm 2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/06/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
Căn cứ Thông tư số 29/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu;
Căn cứ Quyết định số 2738/QĐ-BYT ngày 27/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ kết luận của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc, Bộ Y tế - Đợt 19, ngày 15 tháng 4 năm 2026;
Theo đề nghị của Trưởng Phòng Quản lý Dược cổ truyền.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Danh mục 12 thuốc cổ truyền được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam (tại Phụ lục I kèm theo) có hiệu lực 05 năm kể từ ngày ký ban hành Quyết định này.
2. Danh mục 25 thuốc cổ truyền được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam (tại Phụ lục II kèm theo) có hiệu lực 03 năm kể từ ngày ký ban hành Quyết định này.
Điều 2. Cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký thuốc có trách nhiệm:
1. Sản xuất thuốc theo đúng các hồ sơ, tài liệu đã đăng ký với Bộ Y tế và phải in số đăng ký được Bộ Y tế Việt Nam cấp lên nhãn thuốc.
2. Chỉ được sản xuất, đưa ra lưu hành các thuốc cổ truyền kiểm soát đặc biệt khi có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược phạm vi kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt phù hợp với phạm vi hoạt động của cơ sở đáp ứng quy định tại Điều 31, 32, 33, 34, 35 và 36 Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược.
3. Thực hiện việc cập nhật tiêu chuẩn chất lượng của thuốc cổ truyền theo quy định tại Thông tư số 32/2025/TT-BYT ngày 01/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định quản lý về chất lượng thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu.
4. Thuốc cổ truyền được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Quyết định này nhưng chưa nộp hồ sơ cập nhật nội dung nhãn thuốc cổ truyền, tờ hướng dẫn sử dụng theo quy định của Thông tư số 01/2018/TT-BYT ngày 18/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định ghi nhãn thuốc, nguyên liệu làm thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 23/2023/TT-BYT ngày 30/11/2023 thì phải thực hiện cập nhật theo quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 37 Thông tư số 01/2018/TT-BYT trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày được gia hạn giấy đăng ký lưu hành.
5. Sau 12 tháng kể từ ngày ký ban hành Quyết định này, các thuốc cổ truyền được gia hạn giấy đăng ký lưu hành theo Quyết định này có thay đổi về nội dung hành chính (bao gồm cả mẫu nhãn và tờ hướng dẫn sử dụng) phải sản xuất và lưu hành với các nội dung đã được phê duyệt thay đổi trong hồ sơ gia hạn.
6. Phối hợp với các cơ sở điều trị để thực hiện theo đúng các quy định hiện hành về thuốc kê đơn, theo dõi an toàn, hiệu quả, tác dụng không mong muốn của thuốc trên người Việt Nam và tổng hợp, báo cáo theo quy định tại Thông tư số 29/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu và Thông tư số 54/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều về gia hạn giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu tại Thông tư số 21/2018/TT-BYT ngày 12 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, dược liệu.
7. Cơ sở đăng ký thuốc cổ truyền phải bảo đảm duy trì điều kiện hoạt động trong thời gian hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc. Trong trường hợp không còn đáp ứng đủ điều kiện hoạt động, cơ sở đăng ký phải có trách nhiệm thực hiện thay đổi cơ sở đăng ký theo quy định tại Thông tư số 29/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày cơ sở đăng ký không còn đủ điều kiện hoạt động.
8. Cơ sở sản xuất phải bảo đảm các điều kiện hoạt động của cơ sở sản xuất trong thời hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT. CỤC TRƯỞNG |
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 101/QĐ-YDCT |
Hà Nội, ngày 22 tháng 5 năm 2026 |
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC THUỐC CỔ TRUYỀN ĐƯỢC GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM - ĐỢT 19
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN
Căn cứ Luật Dược ngày 06 tháng 4 năm 2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/06/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
Căn cứ Thông tư số 29/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu;
Căn cứ Quyết định số 2738/QĐ-BYT ngày 27/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ kết luận của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc, Bộ Y tế - Đợt 19, ngày 15 tháng 4 năm 2026;
Theo đề nghị của Trưởng Phòng Quản lý Dược cổ truyền.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Danh mục 12 thuốc cổ truyền được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam (tại Phụ lục I kèm theo) có hiệu lực 05 năm kể từ ngày ký ban hành Quyết định này.
2. Danh mục 25 thuốc cổ truyền được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam (tại Phụ lục II kèm theo) có hiệu lực 03 năm kể từ ngày ký ban hành Quyết định này.
Điều 2. Cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký thuốc có trách nhiệm:
1. Sản xuất thuốc theo đúng các hồ sơ, tài liệu đã đăng ký với Bộ Y tế và phải in số đăng ký được Bộ Y tế Việt Nam cấp lên nhãn thuốc.
2. Chỉ được sản xuất, đưa ra lưu hành các thuốc cổ truyền kiểm soát đặc biệt khi có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược phạm vi kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt phù hợp với phạm vi hoạt động của cơ sở đáp ứng quy định tại Điều 31, 32, 33, 34, 35 và 36 Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược.
3. Thực hiện việc cập nhật tiêu chuẩn chất lượng của thuốc cổ truyền theo quy định tại Thông tư số 32/2025/TT-BYT ngày 01/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định quản lý về chất lượng thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu.
4. Thuốc cổ truyền được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Quyết định này nhưng chưa nộp hồ sơ cập nhật nội dung nhãn thuốc cổ truyền, tờ hướng dẫn sử dụng theo quy định của Thông tư số 01/2018/TT-BYT ngày 18/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định ghi nhãn thuốc, nguyên liệu làm thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 23/2023/TT-BYT ngày 30/11/2023 thì phải thực hiện cập nhật theo quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 37 Thông tư số 01/2018/TT-BYT trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày được gia hạn giấy đăng ký lưu hành.
5. Sau 12 tháng kể từ ngày ký ban hành Quyết định này, các thuốc cổ truyền được gia hạn giấy đăng ký lưu hành theo Quyết định này có thay đổi về nội dung hành chính (bao gồm cả mẫu nhãn và tờ hướng dẫn sử dụng) phải sản xuất và lưu hành với các nội dung đã được phê duyệt thay đổi trong hồ sơ gia hạn.
6. Phối hợp với các cơ sở điều trị để thực hiện theo đúng các quy định hiện hành về thuốc kê đơn, theo dõi an toàn, hiệu quả, tác dụng không mong muốn của thuốc trên người Việt Nam và tổng hợp, báo cáo theo quy định tại Thông tư số 29/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu và Thông tư số 54/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều về gia hạn giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu tại Thông tư số 21/2018/TT-BYT ngày 12 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, dược liệu.
7. Cơ sở đăng ký thuốc cổ truyền phải bảo đảm duy trì điều kiện hoạt động trong thời gian hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc. Trong trường hợp không còn đáp ứng đủ điều kiện hoạt động, cơ sở đăng ký phải có trách nhiệm thực hiện thay đổi cơ sở đăng ký theo quy định tại Thông tư số 29/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày cơ sở đăng ký không còn đủ điều kiện hoạt động.
8. Cơ sở sản xuất phải bảo đảm các điều kiện hoạt động của cơ sở sản xuất trong thời hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT. CỤC TRƯỞNG |
DANH MỤC 12 THUỐC CỔ TRUYỀN
ĐƯỢC GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 05 NĂM - ĐỢT 19
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 101/QĐ-YDCT ngày 22/5/2026)
1. Công ty đăng ký: Yunnan Dongjun Pharmaceutical Co., Ltd
(Đ/c: Dongjun Pharmaceutical Logistics Center, Majie Subdistrict Office, Kunming City, Yunnan Province, China)
1.1. Nhà sản xuất: Yunnan Tengyao Pharmaceutical Co., Ltd
(Đ/c: No. 139, Fengchiyuan Residential quarter Tiancheng community, Tengyue Town, Tengchong county, Yunnan, China)
|
Stt |
Tên thuốc |
Thành phần chính - Hàm lượng |
Dạng bào chế |
Hạn dùng |
Tiêu chuẩn |
Quy cách đóng gói |
Số đăng ký |
Số lần gia hạn |
|
1 |
An cung ngưu hoàng hoàn |
Mỗi viên hoàn cứng 3 g chứa: Ngưu hoàng (Calculus Bovis) 0,167 g; Thủy ngưu giác (Pulvis Cornus Bubali Concentratus) 0,333 g; Xạ hương (Moschus) 0,042 g; Trân châu (Margarita) 0,083 g; Chu sa (Cinnabaris) 0,167 g; Hùng hoàng (Realgar) 0,167 g; Hoàng liên (Rhizoma Coptidis) 0,167 g; Hoàng cầm (Radix Scutellariae) 0,167 g; Chi tử (Fructus Gardeniae) 0,167 g; Uất kim (Radix Curcumae) 0,167 g; Băng phiến (Borneolum Syntheticum) 0,042 g. |
Viên hoàn cứng |
50 tháng |
CP 2015 |
Hộp to có chứa 1 hộp nhỏ đựng 1 viên hoàn 3 g đóng trong vỏ nhựa hình cầu bao paraffin |
VN- 21976 -19 |
01 |
2. Công ty đăng ký: Công ty TNHH dược phẩm Nhất Nhất
(Đ/c: Đường số 3, cụm công nghiệp Liên Hưng, ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh)
2.1. Nhà sản xuất: Công ty TNHH dược phẩm Nhất Nhất
(Đ/c: Đường số 3, cụm công nghiệp Liên Hưng, ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh)
|
Stt |
Tên thuốc |
Thành phần chính - Hàm lượng |
Dạng bào chế |
Hạn dùng |
Tiêu chuẩn |
Quy cách đóng gói |
Số đăng ký |
Số lần gia hạn |
|
2 |
An thần ngủ ngon Tâm Tâm |
Mỗi viên nén bao phim chứa: Cao khô hỗn hợp dược liệu 290 mg tương đương với: Củ Bình vôi (Tuber Stephaniae) 150 mg; Lá sen (Folium Nelumbinis nuciferae) 180 mg; Lạc tiên (Herba Passiflorae foetidae) 600 mg; Lá Vông nem (Folium Erythrinae variegatae) 600 mg; Trinh nữ (Herba Mimosae pudicae) 638 mg |
Viên nén bao phim |
36 tháng |
TCCS |
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên. Hộp 1 lọ x 30 viên, 60 viên, 100 viên. |
VD- 33079 -19 |
01 |
3. Công ty đăng ký: Công ty TNHH dược phẩm Fitopharma
(Đ/c: 26Bis/1 khu phố Trung, phường Bình Hòa, thành phố Hồ Chí Minh)
3.1. Nhà sản xuất: Công ty TNHH dược phẩm Fitopharma
(Đ/c: 26Bis/1 khu phố Trung, phường Bình Hòa, thành phố Hồ Chí Minh)
|
Stt |
Tên thuốc |
Thành phần chính - Hàm lượng |
Dạng bào chế |
Hạn dùng |
Tiêu chuẩn |
Quy cách đóng gói |
Số đăng ký |
Số lần gia hạn |
|
3 |
Fitôcoron -F |
Mỗi viên nang cứng chứa: Cao khô dược liệu 153,3 mg (tương đương: Đan sâm (Radix Salviae miltiorrhizae) 611 mg; Tam thất (Radix Panasis Notoginseng) 70 mg); Bột mịn dược liệu (Tam thất (Radix Panasis Notoginseng) 140 mg; Đan sâm (Radix Salviae miltiorrhizae) 64 mg); Băng phiến tổng hợp (Borneol) (Borneolum Syntheticum) 12 mg. |
Viên nang cứng |
36 tháng |
TCCS |
Hộp 10 vỉ x 10 viên. Chai 40 viên. |
VD- 24524 -16 |
01 |
4. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 3
(Đ/c: Số 16 đường Lê Đại Hành, phường Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)
4.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 3 (FORIPHARM)
(Đ/c: Số 28, đường 351, phường An Dương, thành phố Hải Phòng)
|
Stt |
Tên thuốc |
Thành phần chính - Hàm lượng |
Dạng bào chế |
Hạn dùng |
Tiêu chuẩn |
Quy cách đóng gói |
Số đăng ký |
Số lần gia hạn |
|
4 |
Bát vị TW3 |
Mỗi túi 5 g hoàn cứng chứa: Thục địa (Radix Rehmanniae glutinosae praeparata) 0,86 g; Hoài sơn (Tuber Dioscoreae persimilis) 0,45 g; Sơn thù (Fructus Corni officinalis) 0,43 g; Mẫu đơn bì (Cortex Paeoniae suffruticosae) 0,32 g; Trạch tả (Rhizoma Alismatis) 0,32 g; Phụ tử chế (Radix Aconiti lateralis praeparata) 0,11 g; Quế (vỏ thân, vỏ cành) (Cortex Cinnamomi) 0,11 g; Bạch linh (Poria) 0,32 g. |
Hoàn cứng |
36 tháng |
TCCS |
Hộp 10 túi, 16 túi x 5 g. Hộp 1 chai x 50 g. |
VD-31939 -19 |
01 |
|
5 |
Phong tê thấp TW3 |
Mỗi hoàn 8 g chứa: Hà thủ ô đỏ chế (Radix Fallopiae multiflorae praeparata) 950 mg; Hy thiêm (Herba Siegesbeckiae) 650 mg; Thổ phục linh (Rhizoma Smilacis glabrae) 650 mg; Thiên niên kiện (Rhizoma Homalomenae occultae) 230 mg; Phòng kỷ (Radix Stephaniae tetrandrae) 400 mg; Cao đặc Thiên niên kiện (Extractum Rhizoma Homalomenae occultae) 60 mg (tương đương 320 mg Thiên niên kiện); Cao đặc Thương nhĩ tử (Extractum Fructus Xanthii strumarii) 46 mg (tương đương 400 mg Thương nhĩ tử); Cao đặc Huyết giác (Extractum Lignum Dracaenae) 16 mg (tương đương 400 mg Huyết giác). |
Hoàn mềm |
24 tháng |
TCCS |
Hộp 6, 10 hoàn x 8 g; Hộp 10 hoàn x 10 g; Hộp 10 hoàn x 12 g |
VD-32646 -19 |
01 |
5. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm VCP
(Đ/c: Thôn Thạch Lỗi, Xã Nội Bài, Thành phố Hà Nội)
5.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm VCP
(Đ/c: Thôn Thạch Lỗi, Xã Nội Bài, Thành phố Hà Nội)
|
Stt |
Tên thuốc |
Thành phần chính - Hàm lượng |
Dạng bào chế |
Hạn dùng |
Tiêu chuẩn |
Quy cách đóng gói |
Số đăng ký |
Số lần gia hạn |
|
6 |
Cảm xuyên hương VCP |
Mỗi viên nang cứng chứa: Bột dược liệu Xuyên khung (Rhizoma Ligustici wallichii) 132 mg; Bột dược liệu Bạch chỉ (Radix Angelicae dahuricae) 165 mg; Bột dược liệu Hương phụ (Rhizoma Cyperi) 132 mg; Bột dược liệu Quế chi (Ramulus Cinnamomi) 6 mg; Bột dược liệu Gừng (Rhizoma Zingiberis) 15 mg; Bột dược liệu Cam thảo (Radix Glycyrrhizae) 5 mg. |
Viên nang cứng |
24 tháng |
TCCS |
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên |
VD- 34011 -20 |
01 |
6. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh
(Đ/c: D19/37K Hương Lộ 80, ấp 4, xã Tân Vĩnh Lộc, thành phố Hồ Chí Minh)
6.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh
(Đ/c: D19/37K Hương Lộ 80, ấp 4, xã Tân Vĩnh Lộc, thành phố Hồ Chí Minh)
|
Stt |
Tên thuốc |
Thành phần chính - Hàm lượng |
Dạng bào chế |
Hạn dùng |
Tiêu chuẩn |
Quy cách đóng gói |
Số đăng ký |
Số lần gia hạn |
|
7 |
Tieukhatling CAPS |
Mỗi viên nang cứng chứa: Cao khô hỗn hợp dược liệu 130 mg (tương đương với: Sinh địa (Radix Rehmanniae glutinosae) 400 mg; Mạch môn (Radix Ophiopogonis japonici) 200 mg; Hoàng kỳ (Radix Astragali membranacei) 200 mg; Kỷ tử (Fructus Lycii) 200 mg; Ngũ vị tử (Fructus Schisandrae chinensis) 30 mg; Hoàng liên (Rhizoma Coptidis) 20 mg; Nhân sâm (Rhizoma et Radix Ginseng) 20 mg); Bột dược liệu 364 mg (tương đương với: Thiên hoa phấn (Radix Trichosanthis) 200 mg; Thạch cao (Gypsum fibrosum) 100 mg; Bạch linh (Poria) 34 mg; Mẫu đơn bì (Cortex Radicis Paeoniae suffruticosae) 30 mg). |
Viên nang cứng |
36 tháng |
TCCS |
Hộp 1 lọ x 60 viên Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên |
VD-31729 -19 |
01 |
7. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Traphaco
(Đ/c: Số 75 phố Yên Ninh, phường Ba Đình, thành phố Hà Nội)
7.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Traphaco- CNC)
(Đ/c: Số 140 - 142 - 144 khu A Đại Chất, xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên)
|
Stt |
Tên thuốc |
Thành phần chính - Hàm lượng |
Dạng bào chế |
Hạn dùng |
Tiêu chuẩn |
Quy cách đóng gói |
Số đăng ký |
Số lần gia hạn |
|
8 |
Bát vị quế phụ |
Mỗi viên nang cứng chứa: Cao Phụ tử (Extractum Radix Aconiti lateralis) 7,7 mg (tương đương với: Phụ tử (Radix Aconiti lateralis) 37,7 mg); Cao hỗn hợp dược liệu 283 mg (tương đương với: Thục địa (Radix Rehmanniae glutinosae praeparata) 217 mg; Hoài sơn (Tuber Dioscoreae persimilis) 109 mg; Bạch linh (Poria) 82 mg; Trạch tả (Rhizoma Alismatis) 82 mg); Bột Mẫu đơn bì (Pulvis Cortex Radicis Paeoniaе suffruticosae) 84 mg; Bột Quế (Pulvis Cortex Cinnamomi) 28 mg. |
Viên nang cứng |
48 tháng |
TCCS |
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 10 viên |
VD-24972 -16 |
01 |
8. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm OPC
(Đ/c: 1017 Hồng Bàng, phường Phú Lâm, thành phố Hồ Chí Minh)
8.1. Nhà sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC
(Đ/c: Số 09/ĐX04-TH, tổ 7, khu phố Tân Hóa, phường Tân Khánh, thành phố Hồ Chí Minh)
|
Stt |
Tên thuốc |
Thành phần chính - Hàm lượng |
Dạng bào chế |
Hạn dùng |
Tiêu chuẩn |
Quy cách đóng gói |
Số đăng ký |
Số lần gia hạn |
|
9 |
Viên dị ứng LONICAP |
Mỗi viên nang cứng chứa: Cao lỏng Kim ngân OPC 500 mg tương đương với: Kim ngân hoa (Flos Lonicerae) 1333 mg; Ké đầu ngựa (Fructus Xanthii strumarii) 667 mg |
Viên nang cứng |
36 tháng |
TCCS |
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. |
VD-32529 -19 |
01 |
9. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Thành Phát
(Đ/c: Lô CN1-6, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Thành phố Hà Nội)
9.1. Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Thành Phát
(Đ/c: Lô CN1-6, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Thành phố Hà Nội)
|
Stt |
Tên thuốc |
Thành phần chính - Hàm lượng |
Dạng bào chế |
Hạn dùng |
Tiêu chuẩn |
Quy cách đóng gói |
Số đăng ký |
Số lần gia hạn |
|
10 |
Hoàn quy tỳ vinaplant |
Trong 1 viên hoàn mềm chứa: Đảng sâm (Radix Codonopsis pilosulae) 0,31 g, Bạch truật (Rhizoma Atractylodis macrocephalae) 0,62 g, Hoàng kỳ (Radix Astragali membranacei) 0,62 g, Cam thảo (Radix Glycyrrhizae) 0,16 g, Bạch linh (Poria) 0,62 g, Viễn chí (Radix Polygalae) 0,06 g, Toan táo nhân (Semen Ziziphi mauritianae) 0,62 g, Long nhãn (Arillus Longan) 0,62 g, Đương quy (Radix Angelicae sinensis) 0,06 g, Mộc hương (Radix Saussureae lappae) 0,31 g, Đại táo (Fructus Ziziphi jujubae) 0,16 g |
Viên hoàn mềm |
24 tháng |
DĐVN V |
Hộp 10 viên x 8 g |
VD-34001 -20 |
01 |
10. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Việt (Đông dược Việt)
(Đ/c: Đường số 5, khu công nghiệp Hòa Bình, xã Thủ Thừa, tỉnh Tây Ninh)
10.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Việt (Đông dược Việt)
(Đ/c: Đường số 5, khu công nghiệp Hòa Bình, xã Thủ Thừa, tỉnh Tây Ninh)
|
Stt |
Tên thuốc |
Thành phần chính - Hàm lượng |
Dạng bào chế |
Hạn dùng |
Tiêu chuẩn |
Quy cách đóng gói |
Số đăng ký |
Số lần gia hạn |
|
11 |
BỔ PHỔI ĐÔNG DƯỢC VIỆT |
Mỗi 10 ml cao lỏng chứa: Cao lỏng bổ phổi 5,6 ml, tương đương 5,6 g dược liệu bao gồm: Mạch môn (Radix Ophiopogonis japonici) 750 mg; Bách bộ (Radix Stemonae tuberosae) 600 mg; Tang bạch bì (Cortex Mori albae radicis) 750 mg; Thục địa (Radix Rehmanniae glutinosae praeparata) 1.500 mg; Đảng sâm (Radix Codonopsis pilosulae) 1.000 mg; Xạ can (Rhizoma Belamcandae) 500 mg; Khổ hạnh nhân (Semen Armeniacae amarum) 250 mg; Mơ muối (Fructus armeniacae praeparatus) 250 mg. |
Cao lỏng |
24 tháng |
TCCS |
Hộp 10 ống x 10 ml. Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói, 50 gói x 10 ml. Hộp 01 chai x 100 ml, 120 ml, 150 ml, 180 ml, 200 ml. |
VD-29219 -18 |
01 |
11. Công ty đăng ký: Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma
(Đ/c: 272C, khu 3, xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh)
11.1. Nhà sản xuất: Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma
(Đ/c: 272C, khu 3, xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh)
|
Stt |
Tên thuốc |
Thành phần chính - Hàm lượng |
Dạng bào chế |
Hạn dùng |
Tiêu chuẩn |
Quy cách đóng gói |
Số đăng ký |
Số lần gia hạn |
|
12 |
Cao ích mẫu Phước Sanh |
Mỗi 120ml cao lỏng chứa dịch chiết từ các dược liệu: Hương phụ (Rhizoma Cyperi) 30 g; Ngải cứu (Herba Artemisiae vulgaris) 24 g; Ích mẫu (Herba Leonuri japonici) 96 g. |
Cao lỏng |
36 tháng |
TCCS |
Hộp 1 chai x 120 ml, 180 ml |
VD-31409 -18 |
01 |
DANH MỤC 25 THUỐC CỔ TRUYỀN
ĐƯỢC GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 03 NĂM - ĐỢT 19
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 101/QĐ-YDCT ngày 22/5/2026)
1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3
(Đ/c: Số 16 đường Lê Đại Hành, phường Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)
1.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3
(Đ/c: Số 28, đường 351, phường An Dương, thành phố Hải Phòng)
|
Stt |
Tên thuốc |
Thành phần chính - Hàm lượng |
Dạng bào chế |
Hạn dùng |
Tiêu chuẩn |
Quy cách đóng gói |
Số đăng ký |
Số lần gia hạn |
|
1 |
Hoàn sâm lộc TW3 |
Mỗi hoàn mềm 8 g chứa: Bột hỗn hợp dược liệu 3,84 g (tương đương: Hoài sơn (Tuber Dioscoreae persimilis) 1,052 g; Cẩu tích (Rhizoma Cibotii) 0,50 g; Đảng sâm (Radix Codonopsis Javanicae) 0,50 g; Thục địa (Radix Rehmanniae glutinosae praeparata) 0,50 g; Liên nhục (Semen Nelumbinis nuciferae) 0,42 g; Hà thủ ô đỏ (Radix Fallopiae multiflorae) 0,32 g; Ba kích (Radix Morindae officinalis) 0,28 g; Kim anh (Fructus Rosae laevigatae) 0,20 g; Phá cố chỉ (Fructus Psoraleae) 0,068 g); Cao ban long (Colla Cornus Cervi) (độ ẩm không quá 15%) 0,032 g. |
Hoàn mềm |
24 tháng |
TCCS |
Hộp 6 hoàn, 10 hoàn x 8g |
VD-33174-19 |
01 |
|
2 |
Thuốc tiêu độc TW3 |
Mỗi chai 125 ml chứa: Cao lỏng hỗn hợp dược liệu 60 ml tương đương với: Sài đất (Herba Wedeliae) 7,5 g; Thổ phục linh (Rhizoma Smilacis glabrae) 7,5 g; Kim ngân hoa (Flos Lonicerae) 7,5 g; Thương nhĩ tử (Fructus Xanthii strumarii) 5,5 g; Bồ công anh (Herba Lactucae indicae) 5 g; Sinh địa (Radix Rhemanniae glutinosae) 4,5 g; Thảo quyết minh (Semen Sennae torae) 2,25 g. |
Siro thuốc |
36 tháng |
TCCS |
Hộp 1 chai x 125 ml, 200 ml |
VD-33582-19 |
01 |
|
3 |
Phong tê thấp TW3 |
Mỗi 1 ml rượu thuốc chứa: Hà thủ ô đỏ chế (Radix Fallopiae multiflorae praeparata) 66,67 mg, Thổ phục linh (Rhizoma Smilacis glabrae) 53,33 mg, Thiên niên kiện (Rhizoma Homalomenae occulltae) 40,0 mg, Hy thiêm (Herba Siegesbeckiae) 26,67 mg, Thương nhĩ tử (Fructus Xanthii strumarii) 26,67 mg, Phòng kỷ (Radix Stephaniae tetrandrae) 26,67 mg, Huyết giác (Lignum Dracaenae) 26,67 mg. |
Rượu thuốc |
36 tháng |
TCCS |
Chai thủy tinh 300 ml |
VD-33581-19 |
01 |
2. Công ty đăng ký: Công ty TNHH dược phẩm Nhất Nhất
(Đ/c: đường số 3, cụm công nghiệp Liên Hưng, ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hoà, tỉnh Tây Ninh)
2.1. Nhà sản xuất: Công ty TNHH dược phẩm Nhất Nhất
(Đ/c: đường số 3, cụm công nghiệp Liên Hưng, ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hoà, tỉnh Tây Ninh)
|
Stt |
Tên thuốc |
Thành phần chính - Hàm lượng |
Dạng bào chế |
Hạn dùng |
Tiêu chuẩn |
Quy cách đóng gói |
Số đăng ký |
Số lần gia hạn |
|
4 |
Phong tê thấp Nhất Nhất |
Mỗi viên nén bao phim chứa: Mã tiền chế (Semen Strychni) 84 mg; Đương quy (Radix Angelicae sinensis) 84 mg; Đỗ trọng (Cortex Eucommiae) 84 mg; Ngưu tất (Radix Achyranthis bidentatae) 72 mg; Quế chi (Ramulus Cinnamomi) 48 mg; Thương truật (Rhizoma Atractylodis) 96 mg; Độc hoạt (Radix Angelicae pubescentis) 96 mg; Thổ phục linh (Rhizoma Smilacis glabrae) 120 mg. |
Viên nén bao phim |
36 tháng |
TCCS |
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Hộp 1 lọ x 30 viên, 60 viên, 100 viên. |
VD-33864-19 |
01 |
3. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
(Đ/c: Số 346 đường Nguyễn Huệ, Phường Mỹ Trà, Tỉnh Đồng Tháp)
3.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
(Đ/c: Cụm công nghiệp Cần Lố, ấp An Định, phường Mỹ Trà, tỉnh Đồng Tháp)
|
Stt |
Tên thuốc |
Thành phần chính - Hàm lượng |
Dạng bào chế |
Hạn dùng |
Tiêu chuẩn |
Quy cách đóng gói |
Số đăng ký |
Số lần gia hạn |
|
5 |
DORAGON |
Mỗi viên nang cứng chứa: Cao Địa long 7/1 71,43 mg (tương đương Địa long (Pheretima aspergillum) 500 mg); Cao Sinh khương 6/1 18 mg (tương đương Sinh khương (Rhizoma Zingiberis) 108 mg). |
Viên nang cứng |
36 tháng |
TCCS |
Hộp 1 túi nhôm x 3 vỉ x 10 viên. Hộp 2 túi nhôm x 5 vỉ x 10 viên. |
VD-23254-15 |
01 |
4. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
(Đ/c: Số 102 phố Chi Lăng, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng)
4.1. Nhà sản xuất: Nhà máy HDPHARMA EU - Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
(Đ/c: Thửa đất số 307, cụm công nghiệp Cẩm Thượng, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng)
|
Stt |
Tên thuốc |
Thành phần chính - Hàm lượng |
Dạng bào chế |
Hạn dùng |
Tiêu chuẩn |
Quy cách đóng gói |
Số đăng ký |
Số lần gia hạn |
|
6 |
Tiêu độc HD |
Mỗi 10 ml siro chứa: Sài đất (Herba Wedeliae) 1,0 g; Kim ngân hoa (Flos Lonicerae) 0,66 g; Bồ công anh (Herba Lactucae indicae) 0,66 g; Kinh giới (Herba Elsholtziae ciliatae) 0,53 g; Thương nhĩ tử (Fructus Xanthii strumarii) 0,4 g; Thổ phục linh (Rhizoma Smilacis glabrae) 0,4 g. |
Siro |
36 tháng |
TCCS |
Hộp 4 vỉ, 6 vỉ x 5 ống x 10 ml. Hộp 1 chai x 100 ml, 125 ml kèm cốc đong. |
VD-33712-19 |
01 |
4.2. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
(Đ/c: Số 102 phố Chi Lăng, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng)
|
Stt |
Tên thuốc |
Thành phần chính - Hàm lượng |
Dạng bào chế |
Hạn dùng |
Tiêu chuẩn |
Quy cách đóng gói |
Số đăng ký |
Số lần gia hạn |
|
7 |
Hoàn bổ thận âm |
Mỗi gói 8 g hoàn cứng chứa: Thục địa (Radix Rehmanniae glutinosae praeparata) 1,2 g; Đại táo (Fructus Ziziphi jujubae) 0,72 g; Khiếm thực nam (Radix Nymphaeae stellatae) 0,56 g; Thạch hộc (Herba Dendrobii) 0,48 g; Hoài sơn (Tuber Dioscoreae persimilis) 0,472 g; Phấn tỳ giải (Rhizoma Dioscoreae hypoglaucae) 0,40 g. |
Viên hoàn cứng |
36 tháng |
TCCS |
Hộp 20 gói, 30 gói x 8 g. Hộp 10 gói x 50 g. |
VD-33696-19 |
01 |
5. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam
(Đ/c: Số 19 đường số 18, khu phố 7, phường Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh)
5.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam
(Đ/c: Số 19 đường số 18, khu phố 7, phường Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh)
|
Stt |
Tên thuốc |
Thành phần chính - Hàm lượng |
Dạng bào chế |
Hạn dùng |
Tiêu chuẩn |
Quy cách đóng gói |
Số đăng ký |
Số lần gia hạn |
|
8 |
Vichosa |
Mỗi viên nang mềm chứa: Tinh dầu Gừng (Oleum Zingiberis) 30 mg; Tinh dầu Trần bì (Oleum Citri deliciosa) 30 mg. |
Viên nang mềm |
24 tháng |
TCCS |
Hộp 2 vỉ, 4 vỉ x 10 viên (vỉ Al-PVC) |
VD-19295-13 |
02 |
6. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Yên Bái
(Đ/c: Số 725, đường Yên Ninh, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai)
6.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Yên Bái
(Đ/c: Số 725, đường Yên Ninh, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai)
|
Stt |
Tên thuốc |
Thành phần chính - Hàm lượng |
Dạng bào chế |
Hạn dùng |
Tiêu chuẩn |
Quy cách đóng gói |
Số đăng ký |
Số lần gia hạn |
|
9 |
Cảm xuyên hương plus |
Mỗi 60 ml siro chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Xuyên khung (Rhizoma Ligustici wallichii) 12 g; Bạch chỉ (Radix Angelicae dahuricae) 14 g; Hương phụ (Rhizoma Cyperi) 12 g; Quế chi (Ramulus Cinnamomi) 2 g; Sinh khương (Rhizoma Zingiberis recens) 0,5 g; Cam thảo (Radix et Rhizoma Glycyrrhizae) 0,5 g |
Siro thuốc |
36 tháng |
TCCS |
Hộp 1 chai x 60 ml, 100 ml |
VD-33657-19 |
01 |
7. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
(Đ/c: Số 415, đường Hàn Thuyên, phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình)
7.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
(Đ/c: Số 415, đường Hàn Thuyên, phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình)
|
Stt |
Tên thuốc |
Thành phần chính - Hàm lượng |
Dạng bào chế |
Hạn dùng |
Tiêu chuẩn |
Quy cách đóng gói |
Số đăng ký |
Số lần gia hạn |
|
10 |
Phong thấp Nam hà |
Mỗi 50 g hoàn cứng chứa: Cao lỏng dược liệu 50 % 4,432 g (Chiết xuất từ: Hy thiêm (Herba Siegesbeckiae) 10,525 g; Sinh địa (Radix Rehmanniae glutinosae) 2,23 g); Bột dược liệu 24,5 g (chế biến từ Ngưu tất (Radix Achyranthis bidentatae) 9,0 g; Ngũ gia bì chân chim (vỏ thân, vỏ cành) (Cortex Schefflerae heptaphyllae) 5,9 g; Quế (vỏ thân, vỏ cành) (Cortex Cinnamomi) 2,1 g; Cẩu tích (thân rễ) (Rhizoma Cibotii) 7,5 g). |
Viên hoàn cứng |
36 tháng |
TCCS |
Hộp 1 lọ x 50 g hoàn cứng |
VD-32859-19 |
01 |
8. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình
(Đ/c: Số 46, đường Hữu Nghị, phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị)
8.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình
(Đ/c: Số 46, đường Hữu Nghị, phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị)
|
Stt |
Tên thuốc |
Thành phần chính - Hàm lượng |
Dạng bào chế |
Hạn dùng |
Tiêu chuẩn |
Quy cách đóng gói |
Số đăng ký |
Số lần gia hạn |
|
11 |
Liệu trường phong |
Mỗi 10 g cao xoa chứa: Tinh dầu bạc hà (Aetheroleum Menthae arvensis) 2,6 g; Tinh dầu tràm (Aetheroleum Cajuputi) 1 g; Tinh dầu long não (Aetheroleum Cinnamomi camphorae) 0,8 g; Tinh dầu quế (Aetheroleum Cinnamomi) 0,5 g; Tinh dầu hương nhu (Aetheroleum Ocimi gratissimi) 0,15 g. |
Cao xoa |
60 tháng |
TCCS |
Hộp thiếc 10 gam. Hộp 1 lọ 20 gam. |
VD-24844-16 |
01 |
9. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà
(Đ/c: Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên)
9.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà
(Đ/c: Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên)
|
Stt |
Tên thuốc |
Thành phần chính - Hàm lượng |
Dạng bào chế |
Hạn dùng |
Tiêu chuẩn |
Quy cách đóng gói |
Số đăng ký |
Số lần gia hạn |
|
12 |
Kahagan New |
Mỗi viên nén bao phim chứa: Cao đặc Actiso (Extractum Cynarae spissum) 100,0 mg (tương đương Actiso (Folium Cynarae scolymi) 900 mg); Cao đặc Rau đắng đất (Extractum Glinus oppositifolius) 75,0 mg (tương đương Rau đắng đất (Herba Glini oppositifolii) 600 mg); Cao đặc Bìm bìm (Extractum Semen Pharbitidis) 7,5 mg (tương đương Bìm bìm biếc (Semen Pharbitidis) 75mg). |
Viên nén bao phim |
36 tháng |
TCCS |
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 20 viên. Hộp 1 lọ 60 viên, 100 viên. |
VD-33789-19 |
01 |
10. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược Danapha
(Đ/c: 253 Dũng Sĩ Thanh Khê, phường Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng)
10.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Danapha
(Đ/c: 253 Dũng Sĩ Thanh Khê, phường Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng)
|
Stt |
Tên thuốc |
Thành phần chính - Hàm lượng |
Dạng bào chế |
Hạn dùng |
Tiêu chuẩn |
Quy cách đóng gói |
Số đăng ký |
Số lần gia hạn |
|
13 |
Broncofort |
Mỗi chai 100 ml siro chứa: Cao lỏng hỗn hợp dược liệu 15 g (tương đương với: Núc nác (Cortex Oroxyli) 4 g, Bọ mắm (Herba Pouzolzia zeylanica) 4 g, Phục linh (Poria) 6 g, Cam thảo (Radix et Rhizoma Glycyrrhizae) 3 g, Bán hạ chế (Rhizoma Pinelliae praeparata) 4 g); Tinh dầu tràm (Aetheroleum Cajuputi) 0,33 g; Tinh dầu húng chanh (Aetheroleum Plectranthi amboinici) 0,04 g. |
Siro |
24 tháng |
TCCS |
Hộp 1 chai 100 ml |
VD-31041-18 |
01 |
11. Công ty đăng ký: Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương
(Đ/c: Thôn Thắng Đầu, xã Phú Cát, thành phố Hà Nội)
11.1. Nhà sản xuất: Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương
(Đ/c: Thôn Thắng Đầu, xã Phú Cát, thành phố Hà Nội)
|
Stt |
Tên thuốc |
Thành phần chính - Hàm lượng |
Dạng bào chế |
Hạn dùng |
Tiêu chuẩn |
Quy cách đóng gói |
Số đăng ký |
Số lần gia hạn |
|
14 |
Viêm da Bảo Phương |
Mỗi 8 ml cao lỏng chứa: Khương hoàng (Rhizoma Curcumae longae) 2,3 g; Ngải cứu (Herba Artemisiae vulgaris) 2,2 g; Hoàng bá (Cortex Phellodendri amurence) 1 g. |
Cao lỏng dùng ngoài |
36 tháng |
TCCS |
Hộp 1 lọ x 8 ml. |
V43-H12-16 |
01 |
12. Công ty đăng ký: Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long
(Đ/c: Số 02, đường 430, ấp 1, xã Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh)
12.1. Nhà sản xuất: Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long
(Đ/c: Số 02, đường 430, ấp 1, xã Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh)
|
Stt |
Tên thuốc |
Thành phần chính - Hàm lượng |
Dạng bào chế |
Hạn dùng |
Tiêu chuẩn |
Quy cách đóng gói |
Số đăng ký |
Số lần gia hạn |
|
15 |
Dưỡng tâm kiện tỳ hoàn |
Mỗi gói 4 g hoàn cứng chứa: Táo nhân (Semen Ziziphi mauritianae) 0,30 g; Bạch truật (Rhizoma Atractylodis macrocephalae) 0,25 g; Đảng sâm (Radix Codonopsis) 0,25 g; Đỗ trọng (Cortex Eucommiae) 0,25 g; Đương quy (Radix Angelicae sinensis) 0,25 g; Hoài sơn (Tuber Dioscoreae persimilis) 0,25 g; Bạch thược (Radix Paeoniae lactiflorae) 0,25 g; Mạch nha (Fructus Hordei germinatus) 0,20 g; Phục linh (Poria) 0,20 g; Sa nhân (Fructus Amomi) 0,20 g; Ý dĩ (Semen Coicis) 0,20 g; Trần bì (Pericarpium Citri reticulatae perenne) 0,15 g; Viễn chí (Radix Polygalae) 0,15 g; Cam thảo (Radix et Rhizoma Glycyrrhizae) 0,10 g; Liên nhục (Semen Nelumbinis nuciferae) 0,10 g; Bạch tật lê (Fructus Tribuli terrestris) 0,10 g. |
Viên hoàn cứng |
36 tháng |
TCCS |
Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói x 4 g. |
VD-29445-18 |
01 |
13. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Linh
(Đ/c: Số 56 Trương Công Giai, phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội)
13.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Linh
(Đ/c: Lô B3, Cụm công nghiệp thị trấn Phùng, xã Đan Phượng, thành phố Hà Nội)
|
Stt |
Tên thuốc |
Thành phần chính - Hàm lượng |
Dạng bào chế |
Hạn dùng |
Tiêu chuẩn |
Quy cách đóng gói |
Số đăng ký |
Số lần gia hạn |
|
16 |
Thuốc xoang định phong |
Mỗi chai 125 ml chứa: Dịch chiết hỗn hợp dược liệu (1,3:1) 46 ml (tương đương với: Thương nhĩ tử (Fructus Xanthii strumarii) 14,77 g; Kim ngân hoa (Flos Lonicerae) 14,77 g; Liên kiều (Fructus Forsythiae suspensae) 11,36 g; Cam thảo (Radix et Rhizoma Glycyrrhizae) 4,55 g; Tân di (Flos Magnoliae) 14,77 g); Dịch chiết hỗn hợp dược liệu (4,03:1) 11 ml (tương đương với: Tế tân (Radix et Rhizoma Asari) 14,77 g; Bạch chỉ (Radix Angelicae dahuricae) 20,45 g; Bạc hà (Herba Menthae) 9,09 g). |
Cao lỏng |
24 tháng |
TCCS |
Hộp 1 chai 125 ml |
VD-30991-18 |
01 |
14. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược Phúc Vinh
(Đ/c: Lô CN4-6.2, KCN Thạch Thất - Quốc Oai, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội)
14.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Phúc Vinh
(Đ/c: Lô CN4-6.2, KCN Thạch Thất - Quốc Oai, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội)
|
Stt |
Tên thuốc |
Thành phần chính - Hàm lượng |
Dạng bào chế |
Hạn dùng |
Tiêu chuẩn |
Quy cách đóng gói |
Số đăng ký |
Số lần gia hạn |
|
17 |
Đại tràng PV |
Mỗi viên nén bao đường chứa: Cao đặc hỗn hợp dược liệu 297,5 mg, tương đương 1990 mg dược liệu, bao gồm: Bạch truật (Rhizoma Atractylodis macrocephalae) 350,0 mg, Bạch linh (Poria) 235,0 mg, Trần bì (Pericarpium Citri reticulatae perenne) 235,0 mg, Nhục đậu khấu (Semen Myristicae) 235,0 mg, Mộc hương (Radix Saussureae lappae) 115,0 mg, Đảng sâm (Radix Codonopsis) 115,0 mg, Mạch nha (Fructus Hordei germinatus) 115,0 mg, Sơn tra (Fructus Mali) 115,0 mg, Hoài sơn (Tuber Dioscoreae persimilis) 115,0 mg, Sa nhân (Fructus Amomi) 115,0 mg, Thần khúc (Massa Medicata fermentata) 115,0 mg, Cam thảo (Radix et Rhizoma Glycyrrhizae) 70,0 mg, Hoàng liên (Rhizoma Coptidis) 60,0 mg. |
Viên nén bao đường |
30 tháng |
TCCS |
Hộp 5 vỉ x 20 viên |
VD-32665-19 |
01 |
15. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Reliv
(Đ/c: Khu A, số 18, đường Lê Thị Sọc, ấp 18, Xã Phú Hòa Đông, Thành phố Hồ Chí Minh)
15.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Reliv
(Đ/c: Khu A, số 18, đường Lê Thị Sọc, ấp 18, Xã Phú Hòa Đông, Thành phố Hồ Chí Minh)
|
Stt |
Tên thuốc |
Thành phần chính - Hàm lượng |
Dạng bào chế |
Hạn dùng |
Tiêu chuẩn |
Quy cách đóng gói |
Số đăng ký |
Số lần gia hạn |
|
18 |
BÌNH VỊ RELIV |
Mỗi gói chứa 2,125 g cao chiết được từ 6,12 g các dược liệu sau: Thương truật (Rhizoma Atractylodis) 2,4 g; Hậu phác (Cortex Magnoliae officinalis) 1,2 g; Trần bì (Pericarpium Citri reticulatae perenne) 1,2 g; Cam thảo (Radix et Rhizoma Glycyrrhizae) 1,2 g; Sinh khương (Rhizoma Zingiberis) 0,12 g. |
Cốm tan |
24 tháng |
TCCS |
Hộp 10 gói x 4 g |
VD-22716-15 |
02 |
|
19 |
Livonic |
Mỗi viên bao đường chứa: cao khô lá tươi Actisô (Extractum Folium Cynarae) 100 mg (tương đương 2500 mg Actisô), cao khô Diệp hạ châu (Extractum Phyllanthi urinariae) 50 mg (tương đương 400 mg Diệp hạ châu), cao khô Rau đắng đất (Extractum Glinis oppositifolii) 81,5 mg (tương đương 500 mg Rau đắng đất) và cao khô Bìm bìm biếc (Extractum Semen Ipomoeae) 8,5 mg (tương đương 85 mg Bìm bìm biếc). |
Viên bao đường |
36 tháng |
TCCS |
Hộp 2 vỉ x 20 viên; Hộp 1 chai 100 viên. |
VD-21801-14 |
02 |
|
20 |
Bổ thận âm Reliv |
Mỗi viên nén bao phim chứa: 250 mg cao khô toàn phần chiết từ dược liệu Hoài sơn (Rhizoma Dioscoreae persimilis) 200 mg; Sơn thù (Fructus Corni) 200 mg; Mẫu đơn bì (Cortex Paeoniae suffruticosae) 150 mg; Thục địa (Radix Rehmanniae glutinosae praeparata) 400 mg; Trạch tả (Rhizoma Alismatis) 150 mg; Phục linh (Poria cocos) 150 mg. |
Viên nén bao phim |
36 tháng |
TCCS |
Hộp 4 vỉ x 18 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 100 viên. |
VD-22396-15 |
01 |
16. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Nam Dược
(Đ/c: Lô M13 (C4-9) - Khu công nghiệp Hòa Xá, Phường Thành Nam, Tỉnh Ninh Bình)
16.1. Nhà sản xuất: Công ty TNHH Nam Dược
(Đ/c: Lô M13 (C4-9), Khu công nghiệp Hòa Xá, phường Mỹ Xá, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định)
|
Stt |
Tên thuốc |
Thành phần chính - Hàm lượng |
Dạng bào chế |
Hạn dùng |
Tiêu chuẩn |
Quy cách đóng gói |
Số đăng ký |
Số lần gia hạn |
|
21 |
An thảo |
Mỗi viên nang chứa: Bột mịn cao An thảo 0,33 g (tương đương với: Tế tân (Radix et Rhizoma Asari) 0,48 g; Sinh địa (Radix Rehmanniae glutinosae) 0,33 g; Đương quy (Radix Angelicae sinensis) 0,27 g; Thăng ma (Rhizoma Cimicifugae) 0,26 g; Mẫu đơn bì (Cortex Radicis Paeoniae suffruticosae) 0,20 g; Hoàng liên (Rhizoma Coptidis) 0,176 g; Bột mịn Thăng ma (Pulvis Rhizoma Cimicifugae) 0,07 g; Bột mịn Đương quy (Pulvis Radix Angelicae sinensis) 0,06 g; Bột mịn Hoàng liên (Pulvis Rhizoma Coptidis) 0,024 g); Bột mịn Tế tân (Pulvis Radix et Rhizoma Asari) 0,02 g. |
Viên nang cứng |
36 tháng |
TCCS |
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên |
VD-34489-20 |
01 |
17. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
(Đ/c: 314 Bông Sao, phường Bình Đông, thành phố Hồ Chí Minh)
17.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
(Đ/c: Lô C16, đường số 9, khu công nghiệp Hiệp Phước, xã Hiệp Phước, thành phố Hồ Chí Minh)
|
Stt |
Tên thuốc |
Thành phần chính - Hàm lượng |
Dạng bào chế |
Hạn dùng |
Tiêu chuẩn |
Quy cách đóng gói |
Số đăng ký |
Số lần gia hạn |
|
22 |
A.T Cảm xuyên hương |
Mỗi 8 ml cao lỏng chứa: Xuyên khung (Rhizoma Ligustici wallichii) 132 mg; Bạch chỉ (Radix Angelicae dahuricae) 165 mg; Hương phụ (Rhizoma Cyperi) 132 mg; Quế (vỏ thân, vỏ cành) (Cortex Cinnamomi) 6 mg; Gừng (Rhizoma Zingiberis) 15 mg; Cam thảo (Radix et Rhizoma Glycyrrhizae) 5 mg. |
Cao lỏng |
24 tháng |
TCCS |
Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x 8 ml (ống PVC/PE) Hộp 1 chai 120 ml (chai PET) |
VD-32791-19 |
01 |
18. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam
(Đ/c: Số 34, đường Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phủ Lý, Tỉnh Ninh Bình)
18.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nam
(Đ/c: Khu công nghiệp Châu Sơn, Đường Lê Chân, phường Châu Sơn, Tỉnh Ninh Bình)
|
Stt |
Tên thuốc |
Thành phần chính - Hàm lượng |
Dạng bào chế |
Hạn dùng |
Tiêu chuẩn |
Quy cách đóng gói |
Số đăng ký |
Số lần gia hạn |
|
23 |
Hoàn phong thấp |
Mỗi hoàn mềm 10 g chứa: Bột Hy thiêm (Herba Siegesbeckiae) 1,58 g, Bột Ngưu tất (Radix Achyranthis bidentatae) 1,35 g, Bột Quế chi (Ramulus Cinnamomi) 0,32 g, Bột Cẩu tích (Rhizoma Cibotii) 1,13 g, Bột Sinh địa (Radix Rehmanniae glutinosae) 0,33 g, Bột Ngũ gia bì chân chim (Cortex Schefflerae heptaphyllae) 0,88 g. |
Viên hoàn mềm |
24 tháng |
TCCS |
Hộp 1 túi x 4, 6, 10 viên x 10 g |
VD-31656-19 |
01 |
19. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Vạn Xuân
(Đ/c: 231 Chiến Lược, khu phố 18, Phường Bình Trị Đông, Thành phố Hồ Chí Minh)
19.1. Nhà sản xuất: Công ty TNHH Vạn Xuân
(Đ/c: Đường số 3, cụm công nghiệp Liên Hưng, ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh)
|
Stt |
Tên thuốc |
Thành phần chính - Hàm lượng |
Dạng bào chế |
Hạn dùng |
Tiêu chuẩn |
Quy cách đóng gói |
Số đăng ký |
Số lần gia hạn |
|
24 |
Vạn xuân hộ não tâm |
Mỗi viên bao phim chứa cao khô hỗn hợp dược liệu 190 mg tương ứng với: Hoàng kỳ (Radix Astragali membranacei) 760 mg, Đào nhân (Semen Pruni) 70 mg, Hồng hoa (Flos Carthami tinctorii) 70 mg, Địa long (Pheretima) 160 mg, Nhân sâm (Rhizoma et Radix Ginseng) 80 mg, Xuyên khung (Rhizoma Ligustici wallichii) 80 mg, Đương quy (Radix Angelicae sinensis) 140 mg, Xích thược (Radix Paeoniae) 140 mg, Bạch thược (Radix Paeoniae lactiflorae) 140 mg. |
Viên nén bao phim |
24 tháng |
TCCS |
Hộp 1 chai x 40 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên. |
VD-32487-19 |
01 |
20. Công ty đăng ký: Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma
(Đ/c: 272C, khu 3, xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh)
20.1. Nhà sản xuất: Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma
(Đ/c: 272C, khu 3, xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh)
|
Stt |
Tên thuốc |
Thành phần chính - Hàm lượng |
Dạng bào chế |
Hạn dùng |
Tiêu chuẩn |
Quy cách đóng gói |
Số đăng ký |
Số lần gia hạn |
|
25 |
Lương huyết tiêu độc gan |
Mỗi 120 ml cao lỏng chứa: Trạch tả (Thân rễ) (Rhizoma Alismatis) 6,3 g; Sài hồ (Rễ) (Radix Bupleuri chinensis) 6,3 g; Cam thảo (Rễ) (Radix et Rhizoma Glycyrrhizae) 6,3 g; Hoàng cầm (Rễ) (Radix Scutellariae) 10,5 g; Sinh địa (Radix Rehmanniae glutinosae) 10,5 g; Nhân trần tía (Herba Adenosmatis bracteosi) 10,5 g; Đại hoàng (Thân rễ) (Rhizoma Rhei) 12,6 g; Dành dành (Quả) (Fructus Gardeniae) 12,6 g; Actisô (Lá) (Folium Cynarae scolymi) 21 g; Long đởm (Rễ và thân rễ) (Radix et Rhizoma Gentianae) 21 g. |
Cao lỏng |
36 tháng |
TCCS |
Hộp 1 chai x 120 ml, 220 ml. |
VD-32731-19 |
01 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh